Bảng giá đất Xã Đức Thọ, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
610 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Thọ là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Yên Trung, Đoạn 1: Đường từ Đê La Giang đến hết đất Trung tâm phục vụ hành chính công xã Đức Thọ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (202 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 04 tuyến đường mới trong thôn 7, rộng <3m: Từ đường Yên Trung đi đường sắt 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 3.000.000 |
| 07 tuyến đường tại thôn 8 (rộng < 3m, phía Tây đường): Từ đường Yên Trung đến giáp đất sản xuất nông nghiệp 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 2.700.000 |
| Các dãy sau vùng quy hoạch Đồng Mý, Yên Thắng 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.2 | 800.000 |
| Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | Từ cầu kênh đến mộ lối vào mộ Phan Đình Phùng Mục 37.25.11 | 3.500.000 |
| Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ Mục 37.25.11 | 2.500.000 |
| Các lô dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải, thôn Đông Đoài 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.2 | 1.100.000 |
| Các trục đường bê tông còn lại 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.9 | 600.000 |
| Các tuyến đường khu vực Đội Mồ, Đội Ngọn 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 5.500.000 |
| Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 2,5m trong các thôn thuộc xã Tùng Ảnh cũ 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.10 | 800.000 |
| Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 3m (thôn Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Lĩnh, Thạch Thành) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.9 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Các đường còn lại trong thôn 6 (khu vực trong đê) Mục 37.24.7 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Các đường còn lại trong các thôn 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê) Mục 37.24.7 | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Đường rộng ≥ 3m đến < 5m Mục 37.24.7 | 2.500.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Các đường còn lại trong các thôn 5, 7, 8 Mục 37.24.7 | 3.500.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Các đường còn lại trong các thôn 1, 2, 3, 4 Mục 37.24.7 | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Các vị trí còn lại Mục 37.24.8 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Đường rộng ≥ 6m Mục 37.24.8 | 1.500.000 |
| Dãy 2 vùng quy hoạch, thôn Thượng Lĩnh 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.2 | 800.000 |
| Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Côn Mô) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 7.000.000 |
| Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Tam Tang) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 7.000.000 |
| Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 5.000.000 |
| Dãy 2, 3 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 10.000.000 |
| Dãy 2, 3 đường Đức Yên - Tùng Ảnh (vùng quy hoạch Tam Tang) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 4.000.000 |
| Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Rậm 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.13 | 4.000.000 |
| Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Véo 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.13 | 7.000.000 |
| Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Côn Mô) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 6.000.000 |
| Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Tam Tang) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 5.500.000 |
| Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 5.000.000 |
| Dãy 4, 5 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 7.000.000 |
| Dãy 4,5 vùng quy hoạch Đồng Véo 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.13 | 5.500.000 |
| Khu dân cư mới, đường rộng >10m dãy 2,3 Quốc lộ 8A 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 8.300.000 |
| Khu quy hoạch mới vùng Đồng Trưa (thôn Yên Hội) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.13 | 3.500.000 |
| Khu quy hoạch vùng Đồng Mua và vùng Đồng Cháng (dãy 2, 3) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.13 | 9.000.000 |
| Quy hoạch Đồng Mua, Đồng Cháng thuộc các dãy 4,5,6,7 (thôn Châu Lĩnh) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.13 | 7.500.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn 1: Từ vòng xuyến đến hết đất Trường dạy nghề Mục 37.2 | 14.000.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp mố phía Nam cầu Linh Cảm (mới) Mục 37.2 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba quán Giảng Mục 37.2 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ cầu Đôi II đến cầu Kênh Mục 37.1 | 18.000.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến cầu Linh Cảm Mục 37.1 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến đường vào thôn Thạch Thành Mục 37.1 | 13.000.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến đường ĐT.554 Mục 37.1 | 9.000.000 |
| Thôn Cầu Đôi 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường Mục 37.26.5 | 5.000.000 |
| Thôn Cầu Đôi 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Đường từ đất Xí nghiệp xây dựng đến hết đất ông Nhâm Mục 37.26.5 | 4.000.000 |
| Thôn Cầu Đôi 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường Mục 37.26.5 | 4.500.000 |
| Thôn Long Lập 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các trục đường còn lại Mục 37.26.4 | 700.000 |
| Thôn Long Lập 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Trục thôn 08: Đường từ đường ĐT.552 đi hồ Phượng Phành Mục 37.26.4 | 900.000 |
| Thôn Long Sơn 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các trục đường còn lại Mục 37.26.8 | 700.000 |
| Thôn Long Sơn 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Đường trục thôn: Từ Trường THCS Đậu Quang Lĩnh đến đường ĐT.554 Mục 37.26.8 | 1.200.000 |
| Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Từ cầu Bầu Rò đến hết đất nhà ông Phạm Chương Mục 37.27.6 | 600.000 |
| Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Từ nhà anh Ngô đến Kè đầu làng Mục 37.27.6 | 600.000 |
| Thôn Lộc Phúc 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Lộc Phúc Mục 37.26.2 | 700.000 |
| Thôn Lộc Phúc 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Trục thôn 08: Từ đường ĐT.552 (Trường tiểu học) đến hồ Phượng Thành Mục 37.26.2 | 1.000.000 |
| Thôn Lộc Phúc 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Khu quy hoạch dãy 2, 3 đường ĐT.552 (khu vực C377 cũ) Mục 37.26.2 | 2.600.000 |
| Thôn Phượng Thành 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Trục thôn 09: Đường từ đường ĐT.552 đi nghĩa trang thôn Mục 37.26.3 | 900.000 |
| Thôn Phượng Thành 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các trục đường còn lại Mục 37.26.3 | 700.000 |
| Thôn Thượng Lĩnh 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ ngã ba Lê Nam đến hết đất nhà ông Trần Điều Mục 37.27.5 | 500.000 |
| Thôn Thượng Lĩnh 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ eo ông Trọng đến Eo Thái Điệp Mục 37.27.5 | 500.000 |
| Thôn Thượng Lĩnh 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Nhà Bà Hạnh đến eo Điệp nhà ông Trọng đến hNgĩa địa Tràng Nhật đến tiếp giáp đường ĐT.554 tiếp đó đến trục thôn 3 (thôn Tiến Sơn đi thôn Tiến Lĩnh) Mục 37.27.5 | 500.000 |
| Thôn Thịnh Cường 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Trục thôn 10: Đường từ trục xã 03 đến Quốc lộ 8A Mục 37.26.6 | 900.000 |
| Thôn Thịnh Cường 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các trục đường còn lại Mục 37.26.6 | 700.000 |
| Thôn Trại Trắn 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Từ nhà ông Cần qua dốc bà Nhu đến nhà ông Huynh Mục 37.27.3 | 800.000 |
| Thôn Trại Trắn 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ nhà anh Đoàn Thành đến dốc Chùa Am Mục 37.27.3 | 800.000 |
| Thôn Trại Trắn 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ Đập tràn Bến Lội đến hết đất nhà ông Trình Mục 37.27.3 | 600.000 |
| Thôn Trại Trắn 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ nhà ông Trần Thành dến đết đất nhà ông Trinh Mục 37.27.3 | 700.000 |
| Thôn Trẫm Bàng 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các tuyến còn lại Mục 37.26.13 | 500.000 |
| Thôn Trẫm Bàng 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các tuyến đường ngõ cụt Mục 37.26.13 | 300.000 |
| Thôn Trẫm Bàng 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Đường trục thôn 05: Đường từ đường ĐT.554 (cổng chào thôn) đến đường trục xã 30 (nhà ông Chiến) Mục 37.26.13 | 900.000 |
| Thôn Tân Mỹ 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các tuyến đường còn lại Mục 37.26.10 | 600.000 |
| Thôn Tân Mỹ 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Đường trục thôn 02: Từ nhà anh Vỹ (đường ĐT.554) đến Đền Chùa Mục 37.26.10 | 960.000 |
| Thôn Tân Mỹ 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Trục thôn 01: Đường từ ĐT.554 đến kênh Linh Cảm Mục 37.26.10 | 960.000 |
| Thôn Tân Tiến 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các tuyến đường còn lại Mục 37.26.12 | 600.000 |
| Thôn Tân Tiến 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Đường trục thôn 04: Đường từ đường ĐT.554 đi đến đường trục xã 24 Mục 37.26.12 | 900.000 |
| Thôn Tân Xuyên: Đường trục thôn 01 (nhánh 1): Từ kênh Linh Cảm đến nhà chị Mai cát; (nhánh )2: Từ kênh Linh Cảm đến hết đất thôn Tân Xuyên 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.9 | 900.000 |
| Thôn Đông Xá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Các vị trí còn lại trong Đông xá Mục 37.27.7 | 350.000 |
| Thôn Đông Xá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà ông Khang Mục 37.27.7 | 600.000 |
| Thôn Đông Xá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ Quốc lộ 8A đến trại Chót Mục 37.27.7 | 600.000 |
| Thôn Đông Xá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Các tuyến đường khu vực thị tứ cũ Mục 37.27.7 | 600.000 |
| Thôn Đông Đoài 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ nhà ông Ngụ đến hết đất nhà ông Diệu Mục 37.27.4 | 600.000 |
| Thôn Đông Đoài 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ nhà ông Trần Thành nhà ông Tùng Vạn đến Tạm bơm Mục 37.27.4 | 600.000 |
| Thôn Đông Đoài 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường hội quán đến hết đất nhà ông Cương Mục 37.27.4 | 600.000 |
| Thôn Đông Đoài 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ nhà bà Thanh đến hết đất nhà bà Đệ Mục 37.27.4 | 600.000 |
| Thôn Đông Đoài 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ nhà ông Đường đến hết đất ông Phạm Sơn Mục 37.27.4 | 600.000 |
| Thôn Đồng Hòa 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Đường trục thôn 03: Từ kênh Linh Cảm đi quanh thôn đến đường trục xã 24 Mục 37.26.11 | 900.000 |
| Thôn Đồng Vịnh 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Tuyến trục thôn 07: Đường từ đường trục xã 03 (nhà anh Kiên Vệ) đến đường trục xã 04 (nhà cô Thịnh) Mục 37.26.7 | 900.000 |
| Thôn Đồng Vịnh 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các trục đường còn lại Mục 37.26.7 | 700.000 |
| Tuyến từ Cây Đa Thạch Thành đi ngã ba cầu Kênh (thôn Châu Lĩnh) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 1.200.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 8A (đất ông Vạn, thôn Châu Lĩnh) đi kênh Linh Cảm 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 1.200.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đường đi mộ Phan Đình Phùng 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 2.000.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.554 đi thôn Thông Tự đến đường WB (giáp đất bà Châu) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 1.000.000 |
| Tuyến từ đường đi mộ Phan Đình Phùng đến đường ĐT.554 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Yên (thôn Tân Sơn) đến ngã 3 Đoàn Dũng 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 600.000 |
| Từ đường WB (đất nhà ông Tạo thôn Lộc Phúc) đến đường ĐT.554 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.1 | 1.500.000 |
| Từ đường ĐT.552 (nhà ông Hoàn Nghĩa thôn Hồng Lộc) đến đường ĐT.554 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.1 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.554 đến hết thôn Đông Tư 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.6 | 1.000.000 |
| Vùng quy hoạch Đồng Trọt, Tiến Thắng 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.2 | 1.100.000 |
| Đoạn từ đường Yên Trung (nhà cô Thuỷ, thôn 5) đến đường Minh Khai (nhà ông Lộc thôn 2) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường Yên Trung (đất sân vận động) đến đường Minh Khai (Trường mầm non cũ) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 5.000.000 |
| Đoạn đường mới từ đường Yên Trung sang đường nối Quốc lộ 15A đi Trạm y tế cũ (thôn 5) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 4.000.000 |
| Đương trục xã 01 (thôn Tân Mỹ): Đường từ đường ĐT.554 đi kênh Linh Cảm 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.1 | 1.200.000 |
| Đường 25m: Đường từ hộ đê đến ngã 3 quán Giảng 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 12.000.000 |
| Đường > 9m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 9.000.000 |
| Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Hoài Nhơn đến giáp thôn Yên Hội | Mục 37.17 | 3.800.000 |
| Đường Hoài Nhơn | Đoạn 3: Tiếp đó đến chân phía Bắc đường sắt Mục 37.11 | 10.000.000 |
| Đường Hoài Nhơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Giếng Ngọc Đàng Mục 37.11 | 7.500.000 |
| Đường Hoài Nhơn | Đoạn 1: Từ Đê La Giang đến đường Trần Dực (thôn 1) Mục 37.11 | 6.000.000 |
| Đường Hộ Đê: Từ đường Trần Phú đến đường Hoài Nhơn 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.2 | 10.000.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam Mục 37.10 | 15.000.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 37.10 | 6.000.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết thôn Tân Định (Bãi Phở) Mục 37.10 | 4.500.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Trinh) đến đường Lê Thước Mục 37.10 | 5.000.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ Mục 37.10 | 3.000.000 |
| Đường Long - Lạc - Tân Hương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường trục xã 30 Mục 37.23 | 1.500.000 |
| Đường Long - Lạc - Tân Hương | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến Kênh Linh Cảm Mục 37.23 | 1.700.000 |
| Đường Lê Ninh | Mục 37.16 | 4.000.000 |
| Đường Lê Thước | Đoạn 1: Từ đường Yên Trung đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 37.18 | 5.500.000 |
| Đường Lê Thước | Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang Mục 37.18 | 5.000.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Minh Khai (Trụ sở công an xã) đến hết đất khu quy hoạch nhà Lay | Mục 37.13 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thọ Tường Mục 37.9 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 15A đến đường Hoài Nhơn Mục 37.9 | 14.000.000 |
| Đường Ngô Bá Thành | Đoạn 1: đường Yên Trung đến cầu chui đường sắt (thôn 5) Mục 37.12 | 4.500.000 |
| Đường Ngô Bá Thành | Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang Mục 37.12 | 3.000.000 |
| Đường Phan Anh | Mục 37.15 | 4.300.000 |
| Đường Phan Bá Đạt | Mục 37.14 | 4.500.000 |
| Đường Trần Dực | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Bá Đạt Mục 37.8 | 3.700.000 |
| Đường Trần Dực | Đoạn 1: Tiếp giáp thôn Yên Hội đến đường Hoài Nhơn Mục 37.8 | 5.000.000 |
| Đường WB: Từ ngã tư Trường mần non đến cầu Hói | Mục 37.19 | 2.000.000 |
| Đường WB: Từ đường cứu hộ cứu nạn (đất năng lượng mặt trời anh Tùng) đi giáp xã Đức Thịnh | Mục 37.20 | 900.000 |
| Đường Yên Trung | Đoạn 2: Tiếp đó đến vòng xuyến Mục 37.6 | 21.000.000 |
| Đường Yên Trung | Đoạn 1: Đường từ Đê La Giang đến hết đất Trung tâm phục vụ hành chính công xã Đức Thọ Mục 37.6 | 22.000.000 |
| Đường chéo từ Quốc lộ 8A (đất ông Mận Châu Lĩnh) đến góc sau đất ông Mai Châu Lĩnh 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 1.200.000 |
| Đường chữ U vào ra khu lưu niệm Trần Phú 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.4 | 3.500.000 |
| Đường cứu hộ cứu nạn: Đoạn tiếp với dãy 2,3 Quốc lộ 8A đến đường ĐT.552 | Mục 37.21 | 1.100.000 |
| Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu Dương Tượng) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.8 | 1.200.000 |
| Đường hộ đê (ngã ba quán Giảng đến Đê La Giang) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.3 | 4.000.000 |
| Đường lên khu lăng mộ cố Tổng bí thư Trần Phú 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | Tiếp đó đến hết đất mộ Tổng bí thư Trần Phú Mục 37.25.1 | 3.000.000 |
| Đường lên khu lăng mộ cố Tổng bí thư Trần Phú 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | Từ ngã tư cầu Linh Cảm đến ngã ba Linh Cảm Mục 37.25.1 | 3.200.000 |
| Đường mới cơ đê La Giang phía đồng: Từ cơ đê La Giang đến Quốc lộ 8A 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.4 | 2.500.000 |
| Đường nối với tuyến Đức Yên Tùng Ảnh (trường Mầm non địa điểm 2) đến đê La Giang, (thôn 1) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 2.500.000 |
| Đường rộng > 5m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 7.000.000 |
| Đường rộng > 7m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 7.500.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 6.500.000 |
| Đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 4,5 đường Yên Trung (phía đông đường) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 6.000.000 |
| Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 2,3 đường Yên Trung (phía đông đường) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 8.000.000 |
| Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 6,7,8 đường Yên Trung (phía đông đường) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 5.200.000 |
| Đường trước làng Châu Nội: Từ Trường THCS đến đường Thống nhất 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.7 | 6.500.000 |
| Đường trục Quang Lĩnh: Từ cầu 34 đến đất ông Khang lên nhà thờ ra đến đường đê 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.300.000 |
| Đường trục thôn 06: Đường từ đường ĐT.554 đến đường trục 31 (Trường mầm non) 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 700.000 |
| Đường trục thôn 13 (thôn Hòa Thái): Đường từ cầu Rào Cạn đến Rú Non 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 800.000 |
| Đường trục thôn 16 (thôn Thượng Tiến): Đường từ đường ĐT.552 đến đường trục xã 31 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 800.000 |
| Đường trục thôn 19 (thôn Yên Cường): Đường từ đường ĐT.552 đến đường trục xã 06 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 900.000 |
| Đường trục thôn Hùng Dũng: Từ đất anh Đạt đến hết đất ông Tùng 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn Yên Thắng: Từ nhà ông Toàn Mười đến hết đất nhà ông Cầm 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 900.000 |
| Đường trục thôn từ đất Cố Hợp (thôn Đức Lợi) đến cống thoát nước sau đất bà Ngọc, thôn Đại Thành 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn Đại Lợi: Từ cầu ông Hàn đến hết nhà văn hóa thôn 1 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn Đại Lợi: Từ góc ao đất bà Hồng Sang, thôn 2 đến ngã tư trước đất bà Liên 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn Đại Lợi: Từ đất ông Phán đến cầu 34 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn Đại Nghĩa: từ cầu Hói (trước đất anh Minh) di qua đường WB2 đến trước đất nhà bà Mai 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.500.000 |
| Đường trục thôn Đức Minh từ đê đến cuối đường thôn 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.000.000 |
| Đường trục thôn: Từ kho mới đến hết đất nhà bà Canh, thôn Đồng Lạc 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 600.000 |
| Đường trục thôn: Từ ngã tư trường Hòa Lạc qua chợ Nướt đến đường trục thôn 13 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 700.000 |
| Đường trục thôn: Từ ngã tư trường Hòa Lạc đến hết đất nhà ông Dụng, thôn Thị Hòa 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 800.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà bà Oánh đến hết đất nhà ông Tự 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 700.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà ông Diệu đến hết đất nhà bà Tam 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 700.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà ông Thiều đến hết đất nhà ông Bằng 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 700.000 |
| Đường trục thôn: Từ đường sắt đến hết đất nhà ông Đoàn Bá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 800.000 |
| Đường trục thôn: Từ đất ông Xuân đến hết đất ông Trạch (thôn Đại Lợi) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.500.000 |
| Đường trục xã 24: Từ đường ĐT.554 (thôn Tân Tiến) đến hết đất xã Đức Thịnh 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.1 | 1.500.000 |
| Đường trục xã 30: Đường từ trục thôn 05 đi hết xã Đức Thọ 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.1 | 800.000 |
| Đường trục xã 30: Đường từ đường ĐT.554 đến đường trục thôn 05 (Trẫm Bàng) 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.1 | 1.000.000 |
| Đường trục xã 31: Đường từ đường ĐT.552 (Rú Dầu) đến đường trục xã 23 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 1.100.000 |
| Đường trục xã: Từ Chợ Nướt đến hết đất bà Sanh 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 800.000 |
| Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | Tiếp đó đến Quốc lộ 8A Mục 37.25.2 | 3.500.000 |
| Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | Từ đê La Giang đến Quốc lộ 15A Mục 37.25.2 | 4.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Tùng) đi thôn Châu Lĩnh đi thôn Vọng Sơn đi thôn Sơn Lễ 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.7 | 1.100.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A (đất bà Ràn, thôn Châu Đình) đến đê La Giang 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.7 | 1.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Tiếp, thôn Châu Đình) đến đê La Giang 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.7 | 1.300.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Vị, thôn Châu Đình) đến đê La Giang 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.7 | 1.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A đến đường ĐT.554 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.5 | 1.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 8A (đất ông Thuận Quý) đến đường ĐT.554 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 1.200.000 |
| Đường từ WB (đất ông Bình Hoài Vọng Sơn) đến nhà ông Sơn Lan, thôn Châu Dương 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.7 | 1.000.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn Thượng Lĩnh đến hết đất Rú Tròn (thôn Tân Sơn) 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 600.000 |
| Đường từ tượng Đức Mẹ, thôn Đại Thành đến đường trục chính 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.500.000 |
| Đường từ đê La Giang, thôn 6 đến nối Cầu Chui, thôn 5 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 2.500.000 |
| Đường từ đường ĐT.554 đến ngã ba Quán Tiến 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 900.000 |
| Đường từ đất ông Khang đến hết đất nhà Dòng 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.300.000 |
| Đường từ đất ông Khoa (thôn 1) đến đê La Giang (thôn 1) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 2.500.000 |
| Đường từ đất ông Quý (thôn 1) đến đê La Giang, (thôn 1) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 2.500.000 |
| Đường vào ga Yên Trung | Mục 37.7 | 8.800.000 |
| Đường ĐH.56 | Tiếp đó đến đường ĐT.552 Mục 37.5 | 2.200.000 |
| Đường ĐH.56 | Đoạn từ cầu Kênh Tàng đến hết đất nhà thờ họ Lê Mục 37.5 | 2.000.000 |
| Đường ĐT.552 | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ Mục 37.3 | 4.000.000 |
| Đường ĐT.552 | Tiếp đó đến cầu Cố Bá Mục 37.3 | 6.000.000 |
| Đường ĐT.552 | Từ ngã ba cầu Kênh đến hết đất thôn Phượng Thành Mục 37.3 | 8.000.000 |
| Đường ĐT.554 | Tiếp đó đến trục xã 30 (đi thôn Trẫm Bàng) Mục 37.4 | 3.000.000 |
| Đường ĐT.554 | Tiếp đó đến điểm giao với Quốc lộ 8A Mục 37.4 | 3.500.000 |
| Đường ĐT.554 | Từ Quốc lộ 15A (cổng chợ Đồn) đến hết đất xí nghiệp Gỗ Linh Cảm Mục 37.4 | 4.000.000 |
| Đường ĐT.554 | Tiếp đó đến đường ĐT.552 Mục 37.4 | 3.300.000 |
| Đường ĐT.554 | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ Mục 37.4 | 2.400.000 |
| Đường Đậu Quang Lĩnh: Đường từ Đê La Giang, thôn 6 đến hết đất Trạm thú y (thôn 5) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.1 | 2.500.000 |
| Đường Đức Yên Tùng Ảnh | Bắt đầu từ khu lưu niệm Trần Phú đến đường vào thôn Hội Tây Mục 37.22 | 4.500.000 |
| Đường Đức Yên Tùng Ảnh | Tiếp đó đến hết đất thôn 1 Mục 37.22 | 5.000.000 |
| Đường Đức Yên Tùng Ảnh: Đường từ đường sắt đến Quốc lộ 8A 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.3 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (196 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 04 tuyến đường mới trong thôn 7, rộng <3m: Từ đường Yên Trung đi đường sắt 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 1.000.000 |
| 07 tuyến đường tại thôn 8 (rộng < 3m, phía Tây đường): Từ đường Yên Trung đến giáp đất sản xuất nông nghiệp 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 900.000 |
| Các dãy sau vùng quy hoạch Đồng Mý, Yên Thắng 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.2 | 240.000 |
| Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | Từ cầu kênh đến mộ lối vào mộ Phan Đình Phùng Mục 37.25.11 | 1.350.000 |
| Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ Mục 37.25.11 | 850.000 |
| Các lô dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải, thôn Đông Đoài 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.2 | 330.000 |
| Các trục đường bê tông còn lại 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.9 | 180.000 |
| Các tuyến đường khu vực Đội Mồ, Đội Ngọn 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 1.650.000 |
| Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 2,5m trong các thôn thuộc xã Tùng Ảnh cũ 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.10 | 275.000 |
| Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 3m (thôn Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Lĩnh, Thạch Thành) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.9 | 300.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Các đường còn lại trong các thôn 5, 7, 8 Mục 37.24.7 | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Các đường còn lại trong các thôn 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê) Mục 37.24.7 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Các đường còn lại trong các thôn 1, 2, 3, 4 Mục 37.24.7 | 1.250.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Các đường còn lại trong thôn 6 (khu vực trong đê) Mục 37.24.7 | 650.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Đường rộng ≥ 3m đến < 5m Mục 37.24.7 | 900.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Đường rộng ≥ 6m Mục 37.24.8 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | Các vị trí còn lại Mục 37.24.8 | 375.000 |
| Dãy 2 vùng quy hoạch, thôn Thượng Lĩnh 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.2 | 240.000 |
| Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Côn Mô) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 2.250.000 |
| Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Tam Tang) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 2.800.000 |
| Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 1.900.000 |
| Dãy 2, 3 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 4.150.000 |
| Dãy 2, 3 đường Đức Yên - Tùng Ảnh (vùng quy hoạch Tam Tang) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 1.300.000 |
| Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Rậm 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.13 | 1.200.000 |
| Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Véo 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.13 | 2.400.000 |
| Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Côn Mô) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 1.800.000 |
| Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Tam Tang) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 1.950.000 |
| Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 1.800.000 |
| Dãy 4, 5 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 2.600.000 |
| Dãy 4,5 vùng quy hoạch Đồng Véo 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.13 | 2.000.000 |
| Khu dân cư mới, đường rộng >10m dãy 2,3 Quốc lộ 8A 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 3.250.000 |
| Khu quy hoạch mới vùng Đồng Trưa (thôn Yên Hội) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.13 | 1.050.000 |
| Khu quy hoạch vùng Đồng Mua và vùng Đồng Cháng (dãy 2, 3) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.13 | 3.000.000 |
| Quy hoạch Đồng Mua, Đồng Cháng thuộc các dãy 4,5,6,7 (thôn Châu Lĩnh) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.13 | 2.250.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp mố phía Nam cầu Linh Cảm (mới) Mục 37.2 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn 1: Từ vòng xuyến đến hết đất Trường dạy nghề Mục 37.2 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba quán Giảng Mục 37.2 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ cầu Đôi II đến cầu Kênh Mục 37.1 | 5.500.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến cầu Linh Cảm Mục 37.1 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến đường vào thôn Thạch Thành Mục 37.1 | 3.900.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến đường ĐT.554 Mục 37.1 | 2.700.000 |
| Thôn Cầu Đôi 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường Mục 37.26.5 | 1.500.000 |
| Thôn Cầu Đôi 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường Mục 37.26.5 | 1.350.000 |
| Thôn Cầu Đôi 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Đường từ đất Xí nghiệp xây dựng đến hết đất ông Nhâm Mục 37.26.5 | 1.200.000 |
| Thôn Long Lập 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Trục thôn 08: Đường từ đường ĐT.552 đi hồ Phượng Phành Mục 37.26.4 | 350.000 |
| Thôn Long Lập 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các trục đường còn lại Mục 37.26.4 | 300.000 |
| Thôn Long Sơn 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Đường trục thôn: Từ Trường THCS Đậu Quang Lĩnh đến đường ĐT.554 Mục 37.26.8 | 700.000 |
| Thôn Long Sơn 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các trục đường còn lại Mục 37.26.8 | 210.000 |
| Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Từ cầu Bầu Rò đến hết đất nhà ông Phạm Chương Mục 37.27.6 | 180.000 |
| Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Từ nhà anh Ngô đến Kè đầu làng Mục 37.27.6 | 180.000 |
| Thôn Lộc Phúc 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Lộc Phúc Mục 37.26.2 | 260.000 |
| Thôn Lộc Phúc 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Trục thôn 08: Từ đường ĐT.552 (Trường tiểu học) đến hồ Phượng Thành Mục 37.26.2 | 350.000 |
| Thôn Lộc Phúc 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Khu quy hoạch dãy 2, 3 đường ĐT.552 (khu vực C377 cũ) Mục 37.26.2 | 850.000 |
| Thôn Phượng Thành 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Trục thôn 09: Đường từ đường ĐT.552 đi nghĩa trang thôn Mục 37.26.3 | 350.000 |
| Thôn Phượng Thành 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các trục đường còn lại Mục 37.26.3 | 330.000 |
| Thôn Thượng Lĩnh 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Nhà Bà Hạnh đến eo Điệp nhà ông Trọng đến hNgĩa địa Tràng Nhật đến tiếp giáp đường ĐT.554 tiếp đó đến trục thôn 3 (thôn Tiến Sơn đi thôn Tiến Lĩnh) Mục 37.27.5 | 175.000 |
| Thôn Thượng Lĩnh 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ ngã ba Lê Nam đến hết đất nhà ông Trần Điều Mục 37.27.5 | 150.000 |
| Thôn Thượng Lĩnh 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ eo ông Trọng đến Eo Thái Điệp Mục 37.27.5 | 150.000 |
| Thôn Thịnh Cường 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Trục thôn 10: Đường từ trục xã 03 đến Quốc lộ 8A Mục 37.26.6 | 350.000 |
| Thôn Thịnh Cường 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các trục đường còn lại Mục 37.26.6 | 250.000 |
| Thôn Trại Trắn 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Từ nhà ông Cần qua dốc bà Nhu đến nhà ông Huynh Mục 37.27.3 | 250.000 |
| Thôn Trại Trắn 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ Đập tràn Bến Lội đến hết đất nhà ông Trình Mục 37.27.3 | 180.000 |
| Thôn Trại Trắn 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ nhà ông Trần Thành dến đết đất nhà ông Trinh Mục 37.27.3 | 210.000 |
| Thôn Trại Trắn 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ nhà anh Đoàn Thành đến dốc Chùa Am Mục 37.27.3 | 240.000 |
| Thôn Trẫm Bàng 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các tuyến đường ngõ cụt Mục 37.26.13 | 100.000 |
| Thôn Trẫm Bàng 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Đường trục thôn 05: Đường từ đường ĐT.554 (cổng chào thôn) đến đường trục xã 30 (nhà ông Chiến) Mục 37.26.13 | 270.000 |
| Thôn Trẫm Bàng 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các tuyến còn lại Mục 37.26.13 | 150.000 |
| Thôn Tân Mỹ 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các tuyến đường còn lại Mục 37.26.10 | 200.000 |
| Thôn Tân Mỹ 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Trục thôn 01: Đường từ ĐT.554 đến kênh Linh Cảm Mục 37.26.10 | 480.000 |
| Thôn Tân Mỹ 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Đường trục thôn 02: Từ nhà anh Vỹ (đường ĐT.554) đến Đền Chùa Mục 37.26.10 | 550.000 |
| Thôn Tân Tiến 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Đường trục thôn 04: Đường từ đường ĐT.554 đi đến đường trục xã 24 Mục 37.26.12 | 350.000 |
| Thôn Tân Tiến 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các tuyến đường còn lại Mục 37.26.12 | 180.000 |
| Thôn Tân Xuyên: Đường trục thôn 01 (nhánh 1): Từ kênh Linh Cảm đến nhà chị Mai cát; (nhánh )2: Từ kênh Linh Cảm đến hết đất thôn Tân Xuyên 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.9 | 350.000 |
| Thôn Đông Xá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ Quốc lộ 8A đến trại Chót Mục 37.27.7 | 180.000 |
| Thôn Đông Xá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Các vị trí còn lại trong Đông xá Mục 37.27.7 | 140.000 |
| Thôn Đông Xá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Các tuyến đường khu vực thị tứ cũ Mục 37.27.7 | 225.000 |
| Thôn Đông Xá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà ông Khang Mục 37.27.7 | 180.000 |
| Thôn Đông Đoài 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ nhà bà Thanh đến hết đất nhà bà Đệ Mục 37.27.4 | 180.000 |
| Thôn Đông Đoài 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ nhà ông Đường đến hết đất ông Phạm Sơn Mục 37.27.4 | 180.000 |
| Thôn Đông Đoài 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ nhà ông Ngụ đến hết đất nhà ông Diệu Mục 37.27.4 | 180.000 |
| Thôn Đông Đoài 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường từ nhà ông Trần Thành nhà ông Tùng Vạn đến Tạm bơm Mục 37.27.4 | 180.000 |
| Thôn Đông Đoài 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | Đường hội quán đến hết đất nhà ông Cương Mục 37.27.4 | 180.000 |
| Thôn Đồng Hòa 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Đường trục thôn 03: Từ kênh Linh Cảm đi quanh thôn đến đường trục xã 24 Mục 37.26.11 | 385.000 |
| Thôn Đồng Vịnh 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Các trục đường còn lại Mục 37.26.7 | 540.000 |
| Thôn Đồng Vịnh 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Tuyến trục thôn 07: Đường từ đường trục xã 03 (nhà anh Kiên Vệ) đến đường trục xã 04 (nhà cô Thịnh) Mục 37.26.7 | 300.000 |
| Tuyến từ Cây Đa Thạch Thành đi ngã ba cầu Kênh (thôn Châu Lĩnh) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 360.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 8A (đất ông Vạn, thôn Châu Lĩnh) đi kênh Linh Cảm 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 360.000 |
| Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đường đi mộ Phan Đình Phùng 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 600.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.554 đi thôn Thông Tự đến đường WB (giáp đất bà Châu) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 300.000 |
| Tuyến từ đường đi mộ Phan Đình Phùng đến đường ĐT.554 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 450.000 |
| Từ nhà bà Yên (thôn Tân Sơn) đến ngã 3 Đoàn Dũng 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 180.000 |
| Từ đường WB (đất nhà ông Tạo thôn Lộc Phúc) đến đường ĐT.554 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.1 | 750.000 |
| Từ đường ĐT.552 (nhà ông Hoàn Nghĩa thôn Hồng Lộc) đến đường ĐT.554 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.1 | 450.000 |
| Từ đường ĐT.554 đến hết thôn Đông Tư 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.6 | 300.000 |
| Vùng quy hoạch Đồng Trọt, Tiến Thắng 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.2 | 330.000 |
| Đoạn từ đường Yên Trung (nhà cô Thuỷ, thôn 5) đến đường Minh Khai (nhà ông Lộc thôn 2) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.450.000 |
| Đoạn từ đường Yên Trung (đất sân vận động) đến đường Minh Khai (Trường mầm non cũ) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.500.000 |
| Đoạn đường mới từ đường Yên Trung sang đường nối Quốc lộ 15A đi Trạm y tế cũ (thôn 5) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 1.200.000 |
| Đương trục xã 01 (thôn Tân Mỹ): Đường từ đường ĐT.554 đi kênh Linh Cảm 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.1 | 360.000 |
| Đường 25m: Đường từ hộ đê đến ngã 3 quán Giảng 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 3.800.000 |
| Đường > 9m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 3.900.000 |
| Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Hoài Nhơn đến giáp thôn Yên Hội | Mục 37.17 | 1.450.000 |
| Đường Hoài Nhơn | Đoạn 3: Tiếp đó đến chân phía Bắc đường sắt Mục 37.11 | 4.300.000 |
| Đường Hoài Nhơn | Đoạn 1: Từ Đê La Giang đến đường Trần Dực (thôn 1) Mục 37.11 | 2.500.000 |
| Đường Hoài Nhơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Giếng Ngọc Đàng Mục 37.11 | 3.000.000 |
| Đường Hộ Đê: Từ đường Trần Phú đến đường Hoài Nhơn 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.2 | 3.750.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 37.10 | 1.800.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết thôn Tân Định (Bãi Phở) Mục 37.10 | 1.900.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ Mục 37.10 | 900.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam Mục 37.10 | 4.500.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Trinh) đến đường Lê Thước Mục 37.10 | 2.350.000 |
| Đường Long - Lạc - Tân Hương | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến Kênh Linh Cảm Mục 37.23 | 600.000 |
| Đường Long - Lạc - Tân Hương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường trục xã 30 Mục 37.23 | 800.000 |
| Đường Lê Ninh | Mục 37.16 | 1.650.000 |
| Đường Lê Thước | Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang Mục 37.18 | 2.200.000 |
| Đường Lê Thước | Đoạn 1: Từ đường Yên Trung đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 37.18 | 1.900.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Minh Khai (Trụ sở công an xã) đến hết đất khu quy hoạch nhà Lay | Mục 37.13 | 3.250.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 15A đến đường Hoài Nhơn Mục 37.9 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thọ Tường Mục 37.9 | 7.150.000 |
| Đường Ngô Bá Thành | Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang Mục 37.12 | 1.250.000 |
| Đường Ngô Bá Thành | Đoạn 1: đường Yên Trung đến cầu chui đường sắt (thôn 5) Mục 37.12 | 1.600.000 |
| Đường Phan Anh | Mục 37.15 | 1.450.000 |
| Đường Phan Bá Đạt | Mục 37.14 | 1.450.000 |
| Đường Trần Dực | Đoạn 1: Tiếp giáp thôn Yên Hội đến đường Hoài Nhơn Mục 37.8 | 1.850.000 |
| Đường Trần Dực | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Bá Đạt Mục 37.8 | 1.500.000 |
| Đường WB: Từ ngã tư Trường mần non đến cầu Hói | Mục 37.19 | 750.000 |
| Đường WB: Từ đường cứu hộ cứu nạn (đất năng lượng mặt trời anh Tùng) đi giáp xã Đức Thịnh | Mục 37.20 | 450.000 |
| Đường Yên Trung | Đoạn 1: Đường từ Đê La Giang đến hết đất Trung tâm phục vụ hành chính công xã Đức Thọ Mục 37.6 | 7.500.000 |
| Đường Yên Trung | Đoạn 2: Tiếp đó đến vòng xuyến Mục 37.6 | 7.500.000 |
| Đường chéo từ Quốc lộ 8A (đất ông Mận Châu Lĩnh) đến góc sau đất ông Mai Châu Lĩnh 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 360.000 |
| Đường chữ U vào ra khu lưu niệm Trần Phú 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.4 | 1.150.000 |
| Đường cứu hộ cứu nạn: Đoạn tiếp với dãy 2,3 Quốc lộ 8A đến đường ĐT.552 | Mục 37.21 | 550.000 |
| Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu Dương Tượng) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.8 | 360.000 |
| Đường hộ đê (ngã ba quán Giảng đến Đê La Giang) 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.3 | 1.200.000 |
| Đường lên khu lăng mộ cố Tổng bí thư Trần Phú 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | Tiếp đó đến hết đất mộ Tổng bí thư Trần Phú Mục 37.25.1 | 1.000.000 |
| Đường lên khu lăng mộ cố Tổng bí thư Trần Phú 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | Từ ngã tư cầu Linh Cảm đến ngã ba Linh Cảm Mục 37.25.1 | 960.000 |
| Đường mới cơ đê La Giang phía đồng: Từ cơ đê La Giang đến Quốc lộ 8A 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.4 | 750.000 |
| Đường nối với tuyến Đức Yên Tùng Ảnh (trường Mầm non địa điểm 2) đến đê La Giang, (thôn 1) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 900.000 |
| Đường rộng > 5m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 2.450.000 |
| Đường rộng > 7m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 2.750.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 2.600.000 |
| Đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 4,5 đường Yên Trung (phía đông đường) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 2.150.000 |
| Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 2,3 đường Yên Trung (phía đông đường) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 3.400.000 |
| Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 6,7,8 đường Yên Trung (phía đông đường) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.6 | 2.000.000 |
| Đường trước làng Châu Nội: Từ Trường THCS đến đường Thống nhất 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.7 | 2.500.000 |
| Đường trục Quang Lĩnh: Từ cầu 34 đến đất ông Khang lên nhà thờ ra đến đường đê 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 450.000 |
| Đường trục thôn 06: Đường từ đường ĐT.554 đến đường trục 31 (Trường mầm non) 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 250.000 |
| Đường trục thôn 13 (thôn Hòa Thái): Đường từ cầu Rào Cạn đến Rú Non 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 280.000 |
| Đường trục thôn 16 (thôn Thượng Tiến): Đường từ đường ĐT.552 đến đường trục xã 31 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 240.000 |
| Đường trục thôn 19 (thôn Yên Cường): Đường từ đường ĐT.552 đến đường trục xã 06 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 270.000 |
| Đường trục thôn Hùng Dũng: Từ đất anh Đạt đến hết đất ông Tùng 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 500.000 |
| Đường trục thôn Yên Thắng: Từ nhà ông Toàn Mười đến hết đất nhà ông Cầm 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 270.000 |
| Đường trục thôn từ đất Cố Hợp (thôn Đức Lợi) đến cống thoát nước sau đất bà Ngọc, thôn Đại Thành 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 500.000 |
| Đường trục thôn Đại Lợi: Từ cầu ông Hàn đến hết nhà văn hóa thôn 1 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 500.000 |
| Đường trục thôn Đại Lợi: Từ góc ao đất bà Hồng Sang, thôn 2 đến ngã tư trước đất bà Liên 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 500.000 |
| Đường trục thôn Đại Lợi: Từ đất ông Phán đến cầu 34 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 625.000 |
| Đường trục thôn Đại Nghĩa: từ cầu Hói (trước đất anh Minh) di qua đường WB2 đến trước đất nhà bà Mai 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 500.000 |
| Đường trục thôn Đức Minh từ đê đến cuối đường thôn 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 425.000 |
| Đường trục thôn: Từ kho mới đến hết đất nhà bà Canh, thôn Đồng Lạc 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 200.000 |
| Đường trục thôn: Từ ngã tư trường Hòa Lạc qua chợ Nướt đến đường trục thôn 13 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 250.000 |
| Đường trục thôn: Từ ngã tư trường Hòa Lạc đến hết đất nhà ông Dụng, thôn Thị Hòa 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 315.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà bà Oánh đến hết đất nhà ông Tự 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 225.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà ông Diệu đến hết đất nhà bà Tam 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 225.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà ông Thiều đến hết đất nhà ông Bằng 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 225.000 |
| Đường trục thôn: Từ đường sắt đến hết đất nhà ông Đoàn Bá 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 250.000 |
| Đường trục thôn: Từ đất ông Xuân đến hết đất ông Trạch (thôn Đại Lợi) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 500.000 |
| Đường trục xã 24: Từ đường ĐT.554 (thôn Tân Tiến) đến hết đất xã Đức Thịnh 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.1 | 575.000 |
| Đường trục xã 30: Đường từ trục thôn 05 đi hết xã Đức Thọ 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.1 | 350.000 |
| Đường trục xã 30: Đường từ đường ĐT.554 đến đường trục thôn 05 (Trẫm Bàng) 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | 37.26. Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Mục 37.26.1 | 300.000 |
| Đường trục xã 31: Đường từ đường ĐT.552 (Rú Dầu) đến đường trục xã 23 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 330.000 |
| Đường trục xã: Từ Chợ Nướt đến hết đất bà Sanh 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 250.000 |
| Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | Tiếp đó đến Quốc lộ 8A Mục 37.25.2 | 1.050.000 |
| Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | Từ đê La Giang đến Quốc lộ 15A Mục 37.25.2 | 1.200.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Tùng) đi thôn Châu Lĩnh đi thôn Vọng Sơn đi thôn Sơn Lễ 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.7 | 330.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A (đất bà Ràn, thôn Châu Đình) đến đê La Giang 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.7 | 325.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Tiếp, thôn Châu Đình) đến đê La Giang 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.7 | 650.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Vị, thôn Châu Đình) đến đê La Giang 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.7 | 325.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A đến đường ĐT.554 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.5 | 450.000 |
| Đường từ Quốc lộ 8A (đất ông Thuận Quý) đến đường ĐT.554 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.12 | 360.000 |
| Đường từ WB (đất ông Bình Hoài Vọng Sơn) đến nhà ông Sơn Lan, thôn Châu Dương 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh | 37.25. Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Mục 37.25.7 | 325.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn Thượng Lĩnh đến hết đất Rú Tròn (thôn Tân Sơn) 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 180.000 |
| Đường từ tượng Đức Mẹ, thôn Đại Thành đến đường trục chính 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 450.000 |
| Đường từ đê La Giang, thôn 6 đến nối Cầu Chui, thôn 5 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 900.000 |
| Đường từ đường ĐT.554 đến ngã ba Quán Tiến 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá | 37.27. Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Mục 37.27.1 | 300.000 |
| Đường từ đất ông Khang đến hết đất nhà Dòng 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 450.000 |
| Đường từ đất ông Khoa (thôn 1) đến đê La Giang (thôn 1) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 900.000 |
| Đường từ đất ông Quý (thôn 1) đến đê La Giang, (thôn 1) 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) | 37.24. Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Mục 37.24.5 | 900.000 |
| Đường vào ga Yên Trung | Mục 37.7 | 3.500.000 |
| Đường ĐH.56 | Tiếp đó đến đường ĐT.552 Mục 37.5 | 660.000 |
| Đường ĐH.56 | Đoạn từ cầu Kênh Tàng đến hết đất nhà thờ họ Lê Mục 37.5 | 600.000 |
| Đường ĐT.552 | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ Mục 37.3 | 1.200.000 |
| Đường ĐT.552 | Từ ngã ba cầu Kênh đến hết đất thôn Phượng Thành Mục 37.3 | 2.750.000 |
| Đường ĐT.552 | Tiếp đó đến cầu Cố Bá Mục 37.3 | 2.150.000 |
| Đường ĐT.554 | Tiếp đó đến đường ĐT.552 Mục 37.4 | 990.000 |
| Đường ĐT.554 | Tiếp đó đến điểm giao với Quốc lộ 8A Mục 37.4 | 1.050.000 |
| Đường ĐT.554 | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ Mục 37.4 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.