Bảng giá đất Xã Đức Thọ, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
610 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Thọ là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Yên Trung, Đoạn 1: Đường từ Đê La Giang đến hết đất Trung tâm phục vụ hành chính công xã Đức Thọ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường từ nhà anh Đoàn Thành đến dốc Chùa Am | 240.000 | |
| Đường từ nhà bà Thanh đến hết đất nhà bà Đệ | 180.000 | |
| Đường từ nhà ông Ngụ đến hết đất nhà ông Diệu | 180.000 | |
| Đường từ nhà ông Trần Thành dến đết đất nhà ông Trinh | 210.000 | |
| Đường từ nhà ông Đường đến hết đất ông Phạm Sơn | 180.000 | |
| Đường từ Đập tràn Bến Lội đến hết đất nhà ông Trình | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (202 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Đoạn 1: Từ vòng xuyến đến hết đất Trường dạy nghề | 6.000.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba quán Giảng | 4.800.000 |
| Quốc lộ 15A | Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp mố phía Nam cầu Linh Cảm (mới) | 4.000.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ cầu Đôi II đến cầu Kênh | 7.200.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến cầu Linh Cảm | 2.800.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến đường vào thôn Thạch Thành | 5.200.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến đường ĐT.554 | 3.600.000 |
| Đường Yên Trung | Đoạn 2: Tiếp đó đến vòng xuyến | 9.000.000 |
| Đường Yên Trung | Đoạn 1: Đường từ Đê La Giang đến hết đất Trung tâm phục vụ hành chính công xã Đức Thọ | 9.000.000 |
| Đường vào ga Yên Trung | 4.200.000 | |
| Đường ĐH.56 | Tiếp đó đến đường ĐT.552 | 880.000 |
| Đường ĐH.56 | Đoạn từ cầu Kênh Tàng đến hết đất nhà thờ họ Lê | 800.000 |
| Đường ĐT.552 | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ | 1.600.000 |
| Đường ĐT.552 | Từ ngã ba cầu Kênh đến hết đất thôn Phượng Thành | 3.300.000 |
| Đường ĐT.552 | Tiếp đó đến cầu Cố Bá | 2.580.000 |
| Đường ĐT.554 | Tiếp đó đến trục xã 30 (đi thôn Trẫm Bàng) | 1.200.000 |
| Đường ĐT.554 | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ | 1.080.000 |
| Đường ĐT.554 | Tiếp đó đến đường ĐT.552 | 1.320.000 |
| Đường ĐT.554 | Từ Quốc lộ 15A (cổng chợ Đồn) đến hết đất xí nghiệp Gỗ Linh Cảm | 1.600.000 |
| Đường ĐT.554 | Tiếp đó đến điểm giao với Quốc lộ 8A | 1.400.000 |
| Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường Đậu Quang Lĩnh: Đường từ Đê La Giang, thôn 6 đến hết đất Trạm thú y (thôn | 5) | 1.080.000 |
| Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Hoài Nhơn đến giáp thôn Yên Hội | 1.740.000 | |
| Đường Hoài Nhơn | Đoạn 1: Từ Đê La Giang đến đường Trần Dực (thôn 1) | 3.000.000 |
| Đường Hoài Nhơn | Đoạn 3: Tiếp đó đến chân phía Bắc đường sắt | 5.160.000 |
| Đường Hoài Nhơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Giếng Ngọc Đàng | 3.600.000 |
| Đường Hộ Đê: Từ đường Trần Phú đến đường Hoài Nhơn | 4.500.000 | |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ | 1.200.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam | 6.000.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Trinh) đến đường Lê Thước | 2.820.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết thôn Tân Định (Bãi Phở) | 2.280.000 |
| Đường La Giang (phía đồng) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.400.000 |
| Đường Long - Lạc - Tân Hương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường trục xã 30 | 960.000 |
| Đường Long - Lạc - Tân Hương | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến Kênh Linh Cảm | 720.000 |
| Đường Lê Ninh | 1.980.000 | |
| Đường Lê Thước | Đoạn 1: Từ đường Yên Trung đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.280.000 |
| Đường Lê Thước | Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang | 2.640.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Minh Khai (Trụ sở công an xã) đến hết đất khu quy | hoạch nhà Lay | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 15A đến đường Hoài Nhơn | 7.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thọ Tường | 8.580.000 |
| Đường Ngô Bá Thành | Đoạn 1: đường Yên Trung đến cầu chui đường sắt (thôn 5) | 1.920.000 |
| Đường Ngô Bá Thành | Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang | 1.500.000 |
| Đường Phan Anh | 1.740.000 | |
| Đường Phan Bá Đạt | 1.800.000 | |
| Đường Trần Dực | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Bá Đạt | 1.800.000 |
| Đường Trần Dực | Đoạn 1: Tiếp giáp thôn Yên Hội đến đường Hoài Nhơn | 2.220.000 |
| Đường WB: Từ ngã tư Trường mần non đến cầu Hói | 900.000 | |
| Đường WB: Từ đường cứu hộ cứu nạn (đất năng lượng mặt trời anh Tùng) đi giáp xã | Đức Thịnh | 540.000 |
| Đường cứu hộ cứu nạn: Đoạn tiếp với dãy 2,3 Quốc lộ 8A đến đường ĐT.552 | 660.000 | |
| Đường mới cơ đê La Giang phía đồng: Từ cơ đê La Giang đến Quốc lộ 8A | Đoạn đường mới từ đường Yên Trung sang đường nối Quốc lộ 15A đi Trạm y tế cũ (thôn 5) | 1.600.000 |
| Đường mới cơ đê La Giang phía đồng: Từ cơ đê La Giang đến Quốc lộ 8A | Đoạn từ đường Yên Trung (nhà cô Thuỷ, thôn 5) đến đường Minh Khai (nhà ông Lộc thôn 2) | 1.740.000 |
| Đường mới cơ đê La Giang phía đồng: Từ cơ đê La Giang đến Quốc lộ 8A | 1.000.000 | |
| Đường mới cơ đê La Giang phía đồng: Từ cơ đê La Giang đến Quốc lộ 8A | Đoạn từ đường Yên Trung (đất sân vận động) đến đường Minh Khai (Trường mầm non cũ) | 2.000.000 |
| Đường nối với tuyến Đức Yên Tùng Ảnh (trường Mầm non địa điểm 2) đến đê La | Giang, (thôn 1) | 1.080.000 |
| Đường từ đê La Giang, thôn 6 đến nối Cầu Chui, thôn 5 | 1.080.000 | |
| Đường từ đất ông Khoa (thôn 1) đến đê La Giang (thôn 1) | 1.080.000 | |
| Đường từ đất ông Quý (thôn 1) đến đê La Giang, (thôn 1) | 1.080.000 | |
| Đường Đức Yên Tùng Ảnh | Tiếp đó đến hết đất thôn 1 | 2.000.000 |
| Đường Đức Yên Tùng Ảnh | Bắt đầu từ khu lưu niệm Trần Phú đến đường vào thôn Hội Tây | 1.800.000 |
| Đường Đức Yên Tùng Ảnh: Đường từ đường sắt đến Quốc lộ 8A | 2.760.000 | |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 | Đường rộng ≥ 3m đến < 5m | 1.080.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 | Các đường còn lại trong các thôn 1, 2, 3, 4 | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 | Các đường còn lại trong các thôn 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê) | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 | Các đường còn lại trong các thôn 5, 7, 8 | 1.680.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 | Các đường còn lại trong thôn 6 (khu vực trong đê) | 800.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng | Đường rộng ≥ 6m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng | Các vị trí còn lại | 450.000 |
| Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường lên khu lăng mộ cố Tổng bí thư Trần Phú | Tiếp đó đến hết đất mộ Tổng bí thư Trần Phú | 1.200.000 |
| Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường lên khu lăng mộ cố Tổng bí thư Trần Phú | Từ ngã tư cầu Linh Cảm đến ngã ba Linh Cảm | 1.280.000 |
| Đường chữ U vào ra khu lưu niệm Trần Phú | 1.400.000 | |
| Đường hộ đê (ngã ba quán Giảng đến Đê La Giang) | 1.600.000 | |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói | 2.160.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Dãy 4, 5 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên | 3.120.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Đường rộng > 5m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới | 2.940.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói | 2.280.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Đường > 9m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới | 4.680.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 4,5 đường Yên Trung (phía đông đường) | 2.580.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Khu dân cư mới, đường rộng >10m dãy 2,3 Quốc lộ 8A | 3.900.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 6,7,8 đường Yên Trung (phía đông đường) | 2.400.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | 3.120.000 | |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Tam Tang) | 3.360.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 2,3 đường Yên Trung (phía đông đường) | 4.080.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Côn Mô) | 2.400.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Côn Mô) | 2.800.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Các tuyến đường khu vực Đội Mồ, Đội Ngọn | 2.200.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Tam Tang) | 2.340.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Dãy 2, 3 đường Đức Yên - Tùng Ảnh (vùng quy hoạch Tam Tang) | 1.600.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Dãy 2, 3 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên | 4.980.000 |
| Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) | Đường rộng > 7m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới | 3.300.000 |
| Đường trục Quang Lĩnh: Từ cầu 34 đến đất ông Khang lên nhà thờ ra đến đường đê | 540.000 | |
| Đường trục thôn Hùng Dũng: Từ đất anh Đạt đến hết đất ông Tùng | 600.000 | |
| Đường trục thôn từ đất Cố Hợp (thôn Đức Lợi) đến cống thoát nước sau đất bà Ngọc, | thôn Đại Thành | 600.000 |
| Đường trục thôn Đại Lợi: Từ cầu ông Hàn đến hết nhà văn hóa thôn 1 | 600.000 | |
| Đường trục thôn Đại Lợi: Từ góc ao đất bà Hồng Sang, thôn 2 đến ngã tư trước đất bà | Liên | 600.000 |
| Đường trục thôn Đại Lợi: Từ đất ông Phán đến cầu 34 | 750.000 | |
| Đường trục thôn Đại Nghĩa: từ cầu Hói (trước đất anh Minh) di qua đường WB2 đến | trước đất nhà bà Mai | 600.000 |
| Đường trục thôn Đức Minh từ đê đến cuối đường thôn | tuyến đường mới trong thôn 7, rộng <3m: Từ đường Yên Trung đi đường sắt | 1.200.000 |
| Đường trục thôn Đức Minh từ đê đến cuối đường thôn | 510.000 | |
| Đường trục thôn Đức Minh từ đê đến cuối đường thôn | tuyến đường tại thôn 8 (rộng < 3m, phía Tây đường): Từ đường Yên Trung đến giáp | 1.080.000 |
| Đường trục thôn: Từ đất ông Xuân đến hết đất ông Trạch (thôn Đại Lợi) | 600.000 | |
| Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng | Từ đê La Giang đến Quốc lộ 15A | 1.600.000 |
| Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng | Tiếp đó đến Quốc lộ 8A | 1.400.000 |
| Đường từ tượng Đức Mẹ, thôn Đại Thành đến đường trục chính | 600.000 | |
| Đường từ đất ông Khang đến hết đất nhà Dòng | 540.000 | |
| Thôn Cầu Đôi | Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường | 1.800.000 |
| Thôn Cầu Đôi | Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường | 2.000.000 |
| Thôn Long Lập | Các trục đường còn lại | 360.000 |
| Thôn Long Lập | Trục thôn 08: Đường từ đường ĐT.552 đi hồ Phượng Phành | 420.000 |
| Thôn Lộc Phúc | Khu quy hoạch dãy 2, 3 đường ĐT.552 (khu vực C377 cũ) | 1.040.000 |
| Thôn Lộc Phúc | Trục thôn 08: Từ đường ĐT.552 (Trường tiểu học) đến hồ Phượng Thành | 420.000 |
| Thôn Lộc Phúc | Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Lộc Phúc | 312.000 |
| Thôn Phượng Thành | Các trục đường còn lại | 396.000 |
| Thôn Phượng Thành | Trục thôn 09: Đường từ đường ĐT.552 đi nghĩa trang thôn | 420.000 |
| Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Từ đường WB (đất nhà ông Tạo thôn Lộc Phúc) đến đường ĐT.554 | 900.000 |
| Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng | Từ đường ĐT.552 (nhà ông Hoàn Nghĩa thôn Hồng Lộc) đến đường ĐT.554 | 540.000 |
| Đường 25m: Đường từ hộ đê đến ngã 3 quán Giảng | Khu quy hoạch mới vùng Đồng Trưa (thôn Yên Hội) | 1.400.000 |
| Đường 25m: Đường từ hộ đê đến ngã 3 quán Giảng | Quy hoạch Đồng Mua, Đồng Cháng thuộc các dãy 4,5,6,7 (thôn Châu Lĩnh) | 3.000.000 |
| Đường 25m: Đường từ hộ đê đến ngã 3 quán Giảng | Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Rậm | 1.600.000 |
| Đường 25m: Đường từ hộ đê đến ngã 3 quán Giảng | Dãy 4,5 vùng quy hoạch Đồng Véo | 2.400.000 |
| Đường 25m: Đường từ hộ đê đến ngã 3 quán Giảng | 4.800.000 | |
| Đường 25m: Đường từ hộ đê đến ngã 3 quán Giảng | Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Véo | 2.880.000 |
| Đường 25m: Đường từ hộ đê đến ngã 3 quán Giảng | Khu quy hoạch vùng Đồng Mua và vùng Đồng Cháng (dãy 2, 3) | 3.600.000 |
| Đường chéo từ Quốc lộ 8A (đất ông Mận Châu Lĩnh) đến góc sau đất ông Mai Châu | Lĩnh | 480.000 |
| Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ | 1.020.000 |
| Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu | Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 2,5m trong các thôn thuộc xã Tùng Ảnh cũ | 330.000 |
| Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu | Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đường đi mộ Phan Đình Phùng | 800.000 |
| Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu | Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m Từ cầu kênh đến mộ lối vào mộ Phan Đình Phùng | 1.620.000 |
| Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu | Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 3m (thôn Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Lĩnh, Thạch Thành) | 400.000 |
| Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu | Tuyến từ đường đi mộ Phan Đình Phùng đến đường ĐT.554 | 600.000 |
| Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu | Tuyến từ Quốc lộ 8A (đất ông Vạn, thôn Châu Lĩnh) đi kênh Linh Cảm | 480.000 |
| Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu | Tuyến từ Cây Đa Thạch Thành đi ngã ba cầu Kênh (thôn Châu Lĩnh) | 480.000 |
| Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu | Dương Tượng) | 480.000 |
| Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu | Tuyến từ đường ĐT.554 đi thôn Thông Tự đến đường WB (giáp đất bà Châu) | 400.000 |
| Đường trước làng Châu Nội: Từ Trường THCS đến đường Thống nhất | 3.000.000 | |
| Đường trục xã 24: Từ đường ĐT.554 (thôn Tân Tiến) đến hết đất xã Đức Thịnh | 690.000 | |
| Đường trục xã 24: Từ đường ĐT.554 (thôn Tân Tiến) đến hết đất xã Đức Thịnh | Đương trục xã 01 (thôn Tân Mỹ): Đường từ đường ĐT.554 đi kênh Linh Cảm | 480.000 |
| Đường trục xã 30: Đường từ trục thôn 05 đi hết xã Đức Thọ | 420.000 | |
| Đường trục xã 30: Đường từ đường ĐT.554 đến đường trục thôn 05 (Trẫm Bàng) | 400.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Tùng) đi thôn Châu Lĩnh đi thôn Vọng Sơn đi thôn | Sơn Lễ | 440.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A (đất bà Ràn, thôn Châu Đình) đến đê La Giang | 400.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Tiếp, thôn Châu Đình) đến đê La Giang | 780.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Vị, thôn Châu Đình) đến đê La Giang | 400.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 15A đến đường ĐT.554 | Từ đường ĐT.554 đến hết thôn Đông Tư | 400.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15A đến đường ĐT.554 | 600.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 8A (đất ông Thuận Quý) đến đường ĐT.554 | 480.000 | |
| Đường từ WB (đất ông Bình Hoài Vọng Sơn) đến nhà ông Sơn Lan, thôn Châu Dương | 400.000 | |
| Đường từ đất Xí nghiệp xây dựng đến hết đất ông Nhâm | 1.600.000 | |
| Thôn Long Sơn Đường trục thôn: Từ Trường THCS Đậu Quang Lĩnh đến đường ĐT.554 | 840.000 | |
| Thôn Long Sơn Đường trục thôn: Từ Trường THCS Đậu Quang Lĩnh đến đường ĐT.554 | Các trục đường còn lại | 280.000 |
| Thôn Long Sơn Đường trục thôn: Từ Trường THCS Đậu Quang Lĩnh đến đường ĐT.554 | Thôn Tân Xuyên: Đường trục thôn 01 (nhánh 1): Từ kênh Linh Cảm đến nhà chị Mai cát; (nhánh )2: Từ kênh Linh Cảm đến hết đất thôn Tân Xuyên | 420.000 |
| Thôn Long Sơn Đường trục thôn: Từ Trường THCS Đậu Quang Lĩnh đến đường ĐT.554 | Các trục đường bê tông còn lại | 240.000 |
| Thôn Thịnh Cường | Các trục đường còn lại | 300.000 |
| Thôn Thịnh Cường | Trục thôn 10: Đường từ trục xã 03 đến Quốc lộ 8A | 420.000 |
| Thôn Trẫm Bàng Đường trục thôn 05: Đường từ đường ĐT.554 (cổng chào thôn) đến đường trục xã 30 | Các tuyến đường ngõ cụt | 120.000 |
| Thôn Trẫm Bàng Đường trục thôn 05: Đường từ đường ĐT.554 (cổng chào thôn) đến đường trục xã 30 | (nhà ông Chiến) | 360.000 |
| Thôn Trẫm Bàng Đường trục thôn 05: Đường từ đường ĐT.554 (cổng chào thôn) đến đường trục xã 30 | Các tuyến còn lại | 200.000 |
| Thôn Tân Mỹ | Trục thôn 01: Đường từ ĐT.554 đến kênh Linh Cảm | 576.000 |
| Thôn Tân Tiến Đường trục thôn 04: Đường từ đường ĐT.554 đi đến đường trục xã 24 | 420.000 | |
| Thôn Tân Tiến Đường trục thôn 04: Đường từ đường ĐT.554 đi đến đường trục xã 24 | Các tuyến đường còn lại | 240.000 |
| Thôn Đồng Hòa Đường trục thôn 03: Từ kênh Linh Cảm đi quanh thôn đến đường trục xã 24 | 462.000 | |
| Thôn Đồng Vịnh | Tuyến trục thôn 07: Đường từ đường trục xã 03 (nhà anh Kiên Vệ) đến đường trục xã 04 (nhà cô Thịnh) | 360.000 |
| Thôn Đồng Vịnh | Các trục đường còn lại | 648.000 |
| Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường trục xã 31: Đường từ đường ĐT.552 (Rú Dầu) đến đường trục xã 23 | 440.000 | |
| Đường trục thôn 02: Từ nhà anh Vỹ (đường ĐT.554) đến Đền Chùa | Các tuyến đường còn lại | 240.000 |
| Đường trục thôn 02: Từ nhà anh Vỹ (đường ĐT.554) đến Đền Chùa | 660.000 | |
| Đường trục thôn 06: Đường từ đường ĐT.554 đến đường trục 31 (Trường mầm non) | 300.000 | |
| Đường trục thôn 13 (thôn Hòa Thái): Đường từ cầu Rào Cạn đến Rú Non | 336.000 | |
| Đường trục thôn 16 (thôn Thượng Tiến): Đường từ đường ĐT.552 đến đường trục | xã 31 | 320.000 |
| Đường trục thôn 19 (thôn Yên Cường): Đường từ đường ĐT.552 đến đường trục xã 06 | 360.000 | |
| Đường trục thôn Yên Thắng: Từ nhà ông Toàn Mười đến hết đất nhà ông Cầm | 360.000 | |
| Đường trục thôn: Từ kho mới đến hết đất nhà bà Canh, thôn Đồng Lạc | 240.000 | |
| Đường trục thôn: Từ ngã tư trường Hòa Lạc qua chợ Nướt đến đường trục thôn 13 | 300.000 | |
| Đường trục thôn: Từ ngã tư trường Hòa Lạc đến hết đất nhà ông Dụng, thôn Thị Hòa | 378.000 | |
| Đường trục thôn: Từ nhà bà Oánh đến hết đất nhà ông Tự | 280.000 | |
| Đường trục thôn: Từ nhà ông Diệu đến hết đất nhà bà Tam | 280.000 | |
| Đường trục thôn: Từ nhà ông Thiều đến hết đất nhà ông Bằng | 280.000 | |
| Đường trục thôn: Từ đường sắt đến hết đất nhà ông Đoàn Bá | 320.000 | |
| Đường trục xã: Từ Chợ Nướt đến hết đất bà Sanh | 320.000 | |
| Đường từ nhà văn hóa thôn Thượng Lĩnh đến hết đất Rú Tròn (thôn Tân Sơn) | 240.000 | |
| Đường từ nhà văn hóa thôn Thượng Lĩnh đến hết đất Rú Tròn (thôn Tân Sơn) | Từ nhà bà Yên (thôn Tân Sơn) đến ngã 3 Đoàn Dũng | 240.000 |
| Đường từ đường ĐT.554 đến ngã ba Quán Tiến | Dãy 2 vùng quy hoạch, thôn Thượng Lĩnh | 320.000 |
| Đường từ đường ĐT.554 đến ngã ba Quán Tiến | Các lô dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải, thôn Đông Đoài | 440.000 |
| Đường từ đường ĐT.554 đến ngã ba Quán Tiến | 360.000 | |
| Đường từ đường ĐT.554 đến ngã ba Quán Tiến | Các dãy sau vùng quy hoạch Đồng Mý, Yên Thắng | 320.000 |
| Đường từ đường ĐT.554 đến ngã ba Quán Tiến | Vùng quy hoạch Đồng Trọt, Tiến Thắng | 440.000 |
| Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá | Từ cầu Bầu Rò đến hết đất nhà ông Phạm Chương | 240.000 |
| Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá | Từ nhà anh Ngô đến Kè đầu làng | 240.000 |
| Thôn Thượng Lĩnh | Nhà Bà Hạnh đến eo Điệp nhà ông Trọng đến hNgĩa địa Tràng Nhật đến tiếp giáp đường ĐT.554 tiếp đó đến trục thôn 3 (thôn Tiến Sơn đi thôn Tiến Lĩnh) | 210.000 |
| Thôn Trại Trắn | Từ nhà ông Cần qua dốc bà Nhu đến nhà ông Huynh | 320.000 |
| Thôn Đông Xá Đường từ Quốc lộ 8A đến trại Chót | Các tuyến đường khu vực thị tứ cũ | 270.000 |
| Thôn Đông Xá Đường từ Quốc lộ 8A đến trại Chót | 240.000 | |
| Thôn Đông Đoài Đường từ nhà ông Trần Thành nhà ông Tùng Vạn đến Tạm bơm | 240.000 | |
| Đường hội quán đến hết đất nhà ông Cương | 240.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà ông Khang | 240.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà ông Khang | Các vị trí còn lại trong Đông xá | 168.000 |
| Đường từ eo ông Trọng đến Eo Thái Điệp | 200.000 | |
| Đường từ ngã ba Lê Nam đến hết đất nhà ông Trần Điều | 200.000 | |
| Đường từ nhà anh Đoàn Thành đến dốc Chùa Am | 320.000 | |
| Đường từ nhà bà Thanh đến hết đất nhà bà Đệ | 240.000 | |
| Đường từ nhà ông Ngụ đến hết đất nhà ông Diệu | 240.000 | |
| Đường từ nhà ông Trần Thành dến đết đất nhà ông Trinh | 280.000 | |
| Đường từ nhà ông Đường đến hết đất ông Phạm Sơn | 240.000 | |
| Đường từ Đập tràn Bến Lội đến hết đất nhà ông Trình | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.200 | 61.100 | 58.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.600 | 67.200 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.