Bảng giá đất Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

391 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hà Huy Tập31.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hà Huy Tập), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
35.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hà Huy Tập31.700.000
Đường Hàm Nghi: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất bến xe khách Hà Tĩnh31.500.000
Đường Lê Bá Cảnh:Các vị trí còn lại5.500.000
Đường Lê Bá Cảnh:Từ đường Hà Huy Tập đến hết tổ dân phố 38.400.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ):Đoạn 1: Từ ngã ba chỉnh tuyến (tiếp giáp đất ông Nguyễn Thế Hùng) đến đường Đồng Văn9.900.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ):Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Nủi8.400.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đồng Văn16.000.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 1: Từ Công ty cấp nước Hà Tĩnh đến ngã ba chỉnh tuyến (hết đất ông Nguyễn Thế Hùng)17.500.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)12.600.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Nủi14.100.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập11.500.000
Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ):Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập14.000.000
Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ):Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến ngã tư Viết Hải15.700.000
Đường Đội CungĐoạn 1: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến hết đất tổ dân phố 310.500.000
Đường Đội CungĐoạn 2: Tiếp đó đến đê Tả Phủ7.000.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m Tổ dân phố 43.700.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Tổ dân phố 24.200.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m Tổ dân phố 44.600.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Tổ dân phố 34.400.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Có đường < 3m2.100.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m Tổ dân phố 44.300.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m Tổ dân phố 43.400.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học đến quán bà SửuTiếp đó đến Cầu Vải tổ dân phố Liên Vinh9.500.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học đến quán bà Sửu10.200.000
phố Hà Tĩnh cũ)Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập6.300.000
phố Hà Tĩnh cũ)Tiếp đó đến đường IFAD9.900.000
Đường Bình Minh:Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ11.300.000
Đường Bình Minh:Đoạn 1: Đoạn từ đất ông Loan - tổ dân phố Đông Tân đến đường Mương Nước11.200.000
Đường Bình Minh:Đoạn 2: Từ đường Mương Nước đến hết đất chùa Giai Lam12.600.000
Đường IFAD:Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu vượt IFad6.700.000
Đường IFAD:Đoan 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập5.000.000
Đường IFAD:Đoạn 1: Từ giáp xã Toàn Lưu đến Cầu Vưng6.600.000
Đường IFAD:Đoạn 2: Tiếp đó đến Kênh N199.500.000
Đường Mương nước:Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập13.000.000
Đường Mương nước:Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)18.200.000
Đường Mương nước:Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Đài Hương16.200.000
Đường Mương nước:Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến cầu Trung Rèn (Trừ các lô đất thuộc khu quy hoạch tổ dân phố 17, tổ dân phố 18)19.700.000
Đường từ giáp khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành11.300.000
Đường từ nhà ông Trương Quang Hải đến đường Hàm Nghi9.500.000
Đường từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà thờ Họ Trầnđến khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng12.600.000
Đường từ đất nhà thờ họ Trần đến đường Hàm Nghi (tổ dân phố Bắc Thượng)11.200.000
Đường ĐH 102:Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập7.400.000
Đường ĐH 102:Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) đến cầu Miệu Chai10.500.000
Đường ĐT.55014.200.000
Đường Đông Lộ:14.000.000
Đường Đồng Văn:Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn cũ) đến giáp đất nhà Ông Nguyễn Văn Thuận9.100.000
Đường Đồng Văn:Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mương Nước11.900.000
Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài Khu số 1:Bám đường 14m10.500.000
Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài Khu số 1:Bám đường 17m13.500.000
Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài Khu số 1:Bám đường 12m9.000.000
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi)Đường rộng <26 m14.200.000
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi)Đường rộng ≥26 m21.100.000
Khu số 3:Bám đường 25m13.500.000
Khu số 3:Bám đường 18m9.000.000
Khu số 3:Bám đường 13,5m7.000.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥7 m6.200.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥7 m7.800.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m4.500.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐộ rộng đường < 3 m3.900.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐường rộng ≥ 3 m đến <7 m5.600.000
Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ SơnĐộ rộng đường < 3 m2.000.000
Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ SơnĐộ rộng đường ≥7 m3.200.000
Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ SơnĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m2.700.000
Tổ dân phố: Liên Hương, Liên VinhĐộ rộng đường ≥7 m5.700.000
Tổ dân phố: Liên Hương, Liên VinhĐộ rộng đường < 3 m3.200.000
Tổ dân phố: Liên Hương, Liên VinhĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m4.200.000
Tổ dân phố: Nam Bình Bàu LángĐộ rộng đường ≥7 m4.200.000
Tổ dân phố: Nam Bình Bàu LángĐộ rộng đường < 3 m2.700.000
Tổ dân phố: Nam Bình Bàu LángĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m3.200.000
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổKhu dân cư quy hoạch hạ tầng thuộc các tổ dân phố Bắc Thượng12.600.000
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổKhu Tái định cư xóm 9 Tây Đài: Các lô đất ở bám đường quy hoạch rộng 12m7.800.000
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổdân phố Liên Hương đến đường IFAD9.500.000
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổKhu dân cư quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các tổ dân phố Nam Thượng, Liên Hương9.800.000
Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung HòaĐộ rộng đường ≥7 m5.600.000
Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung HòaĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m3.900.000
Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung HòaĐộ rộng đường < 3 m2.700.000
Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Độ rộng đường < 3 m3.400.000
Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m5.000.000
Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥7 m7.200.000
Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường < 3 m1.400.000
Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥7 m2.900.000
Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m2.000.000
Tổ dân phố: 17, 18, Trung HòaĐộ rộng đường < 3 m2.200.000
Tổ dân phố: 17, 18, Trung HòaĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m3.100.000
Tổ dân phố: 17, 18, Trung HòaĐộ rộng đường ≥7 m4.500.000
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm Rồng8.400.000
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm RồngTiếp đó đến ngã tư ông Lập tổ dân phố Phái Đông7.800.000
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm RồngTiếp đó đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)6.300.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥7 m5.800.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m4.000.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Độ rộng đường < 3 m2.700.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờKhu dân cư quy hoạch cầu Nũi, tổ dân phố Tân Tiến8.400.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờNhân Hòa)12.600.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờKhu dân cư quy hoạch Ngõ Phượng, quy hoạch Trạm điện tổ dân phố Trung Hoà (Trừ các lô bám đường Đồng Văn)9.800.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờKhu dân cư quy hoạch đất ở Vùng cựa trước tổ dân phố Tiến Bộ3.500.000
Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥7 m3.600.000
Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường < 3 m1.800.000
Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m2.500.000
Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường < 3 m2.300.000
Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m3.200.000
Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥7 m4.500.000
Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ đến Quốc lộ 1B (tuyến tránhthành phố Hà Tĩnh cũ)5.600.000
Tổ dân (Đất phố chuyên Sơn Trình, dùng Tổ bao dân gồm: phố Tiền Đất xây Thượng dựng trụ sở cơ quan, xây dựng côngĐộ rộng đường < 3 m1.100.000
Tổ dân (Đất phố chuyên Sơn Trình, dùng Tổ bao dân gồm: phố Tiền Đất xây Thượng dựng trụ sở cơ quan, xây dựng côngĐộ rộng (Đất đường chuyên ≥ 3 m dùng đến <5 bao m gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công1.500.000
Tổ dân (Đất phố chuyên Sơn Trình, dùng Tổ bao dân gồm: phố Tiền Đất xây Thượng dựng trụ sở cơ quan, xây dựng côngĐộ rộng (Đất đường chuyên ≥5 m dùng bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công2.200.000
Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m2.500.000
Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m3.500.000
Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường < 3 m1.800.000
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái NamĐộ rộng (Đất đường chuyên < 3 m dùng bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công1.400.000
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái NamĐộ rộng đường < 3 m1.100.000
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái NamĐộ rộng đường ≥5 m2.800.000
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái NamĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m2.000.000
Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền ThượngĐộ rộng đường ≥5 m1.800.000
Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền ThượngĐộ rộng đường < 3 m900.000
Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền ThượngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.200.000
Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.500.000
Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1Độ rộng đường < 3 m1.100.000
Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1Độ rộng đường ≥5 m2.100.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Đường vào UBND xã Thạch Hương cũ đoạn từ đường Nguyễn Hoành Từ đến đườngIFAD5.600.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh ĐìnhĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m2.200.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh ĐìnhĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m2.800.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh ĐìnhĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m2.000.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh ĐìnhĐộ rộng đường < 3 m1.400.000
Đường (Đất đất, chuyên cấp phối dùng còn bao lại gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường < 3 m1.400.000
Đường (Đất đất, chuyên cấp phối dùng còn bao lại gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường ≥5 m2.800.000
Đường (Đất đất, chuyên cấp phối dùng còn bao lại gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m2.000.000
Đường 92 đoạn từ Cầu mới Thạch Xuân đến đường IFAD3.500.000
Đường nối từ đường IFAD qua chợ Mới đến hết sân bóng Yên Trung2.900.000
Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ đến Quốc lộ 1B (tuyến tránhKhu dân cư quy hoạch tái định cư tổ dân phố Phái Nam4.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
9.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hà Huy Tập13.920.000
Đường Hàm Nghi: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất bến xe khách Hà Tĩnh9.450.000
Đường Lê Bá Cảnh:Từ đường Hà Huy Tập đến hết tổ dân phố 32.880.000
Đường Lê Bá Cảnh:Các vị trí còn lại2.340.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ):Đoạn 1: Từ ngã ba chỉnh tuyến (tiếp giáp đất ông Nguyễn Thế Hùng) đến đường Đồng Văn3.180.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ):Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Nủi2.520.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 1: Từ Công ty cấp nước Hà Tĩnh đến ngã ba chỉnh tuyến (hết đất ông Nguyễn Thế Hùng)6.660.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập3.450.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Nủi4.680.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)3.780.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đồng Văn5.100.000
Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ):Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập4.200.000
Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ):Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến ngã tư Viết Hải4.710.000
Đường Đội CungĐoạn 2: Tiếp đó đến đê Tả Phủ2.520.000
Đường Đội CungĐoạn 1: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến hết đất tổ dân phố 33.720.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Tổ dân phố 22.100.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m Tổ dân phố 41.740.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m Tổ dân phố 42.460.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Tổ dân phố 32.400.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m Tổ dân phố 41.500.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m Tổ dân phố 42.160.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Có đường < 3m1.140.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học đến quán bà Sửu3.060.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học đến quán bà SửuTiếp đó đến Cầu Vải tổ dân phố Liên Vinh2.850.000
phố Hà Tĩnh cũ)Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập1.890.000
phố Hà Tĩnh cũ)Tiếp đó đến đường IFAD2.970.000
Đường Bình Minh:Đoạn 1: Đoạn từ đất ông Loan - tổ dân phố Đông Tân đến đường Mương Nước3.360.000
Đường Bình Minh:Đoạn 2: Từ đường Mương Nước đến hết đất chùa Giai Lam3.780.000
Đường Bình Minh:Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ3.390.000
Đường IFAD:Đoan 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập1.500.000
Đường IFAD:Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu vượt IFad2.010.000
Đường IFAD:Đoạn 1: Từ giáp xã Toàn Lưu đến Cầu Vưng1.980.000
Đường IFAD:Đoạn 2: Tiếp đó đến Kênh N192.850.000
Đường Mương nước:Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập3.900.000
Đường Mương nước:Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến cầu Trung Rèn (Trừ các lô đất thuộc khu quy hoạch tổ dân phố 17, tổ dân phố 18)5.910.000
Đường Mương nước:Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)5.460.000
Đường Mương nước:Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Đài Hương4.860.000
Đường từ giáp khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành3.390.000
Đường từ nhà ông Trương Quang Hải đến đường Hàm Nghi2.850.000
Đường từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà thờ Họ Trầnđến khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng3.780.000
Đường từ đất nhà thờ họ Trần đến đường Hàm Nghi (tổ dân phố Bắc Thượng)3.360.000
Đường ĐH 102:Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập2.220.000
Đường ĐH 102:Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) đến cầu Miệu Chai3.150.000
Đường ĐT.5504.500.000
Đường Đông Lộ:4.200.000
Đường Đồng Văn:Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mương Nước3.570.000
Đường Đồng Văn:Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn cũ) đến giáp đất nhà Ông Nguyễn Văn Thuận2.730.000
Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài Khu số 1:Bám đường 14m4.250.000
Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài Khu số 1:Bám đường 17m5.000.000
Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài Khu số 1:Bám đường 12m3.500.000
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi)Đường rộng ≥26 m6.330.000
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi)Đường rộng <26 m4.260.000
Khu số 3:Bám đường 18m3.500.000
Khu số 3:Bám đường 25m4.050.000
Khu số 3:Bám đường 13,5m2.750.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥7 m1.860.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.350.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐộ rộng đường < 3 m1.170.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐường rộng ≥ 3 m đến <7 m1.680.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥7 m2.340.000
Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ SơnĐộ rộng đường ≥7 m1.400.000
Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ SơnĐộ rộng đường < 3 m600.000
Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ SơnĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.100.000
Tổ dân phố: Liên Hương, Liên VinhĐộ rộng đường < 3 m960.000
Tổ dân phố: Liên Hương, Liên VinhĐộ rộng đường ≥7 m1.710.000
Tổ dân phố: Liên Hương, Liên VinhĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.260.000
Tổ dân phố: Nam Bình Bàu LángĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.100.000
Tổ dân phố: Nam Bình Bàu LángĐộ rộng đường < 3 m810.000
Tổ dân phố: Nam Bình Bàu LángĐộ rộng đường ≥7 m1.400.000
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổKhu dân cư quy hoạch hạ tầng thuộc các tổ dân phố Bắc Thượng3.780.000
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổKhu Tái định cư xóm 9 Tây Đài: Các lô đất ở bám đường quy hoạch rộng 12m3.000.000
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổdân phố Liên Hương đến đường IFAD3.000.000
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổKhu dân cư quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các tổ dân phố Nam Thượng, Liên Hương2.940.000
Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung HòaĐộ rộng đường < 3 m810.000
Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung HòaĐộ rộng đường ≥7 m1.680.000
Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung HòaĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.170.000
Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Độ rộng đường < 3 m1.020.000
Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.500.000
Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥7 m2.160.000
Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥7 m870.000
Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m600.000
Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường < 3 m420.000
Tổ dân phố: 17, 18, Trung HòaĐộ rộng đường < 3 m660.000
Tổ dân phố: 17, 18, Trung HòaĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m930.000
Tổ dân phố: 17, 18, Trung HòaĐộ rộng đường ≥7 m1.350.000
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm RồngTiếp đó đến ngã tư ông Lập tổ dân phố Phái Đông2.340.000
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm Rồng2.520.000
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm RồngTiếp đó đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)1.890.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥7 m1.740.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.200.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Độ rộng đường < 3 m810.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờKhu dân cư quy hoạch đất ở Vùng cựa trước tổ dân phố Tiến Bộ1.500.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờNhân Hòa)3.780.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờKhu dân cư quy hoạch cầu Nũi, tổ dân phố Tân Tiến2.520.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờKhu dân cư quy hoạch Ngõ Phượng, quy hoạch Trạm điện tổ dân phố Trung Hoà (Trừ các lô bám đường Đồng Văn)3.250.000
Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường < 3 m540.000
Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m750.000
Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥7 m1.080.000
Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥7 m1.350.000
Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m960.000
Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường < 3 m690.000
Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ đến Quốc lộ 1B (tuyến tránhthành phố Hà Tĩnh cũ)1.680.000
Tổ dân (Đất phố chuyên Sơn Trình, dùng Tổ bao dân gồm: phố Tiền Đất xây Thượng dựng trụ sở cơ quan, xây dựng côngĐộ rộng đường < 3 m330.000
Tổ dân (Đất phố chuyên Sơn Trình, dùng Tổ bao dân gồm: phố Tiền Đất xây Thượng dựng trụ sở cơ quan, xây dựng côngĐộ rộng (Đất đường chuyên ≥ 3 m dùng đến <5 bao m gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công500.000
Tổ dân (Đất phố chuyên Sơn Trình, dùng Tổ bao dân gồm: phố Tiền Đất xây Thượng dựng trụ sở cơ quan, xây dựng côngĐộ rộng (Đất đường chuyên ≥5 m dùng bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công800.000
Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m750.000
Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường < 3 m540.000
Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.050.000
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái NamĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m600.000
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái NamĐộ rộng đường < 3 m330.000
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái NamĐộ rộng đường ≥5 m840.000
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái NamĐộ rộng (Đất đường chuyên < 3 m dùng bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công420.000
Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền ThượngĐộ rộng đường < 3 m270.000
Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền ThượngĐộ rộng đường ≥5 m550.000
Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền ThượngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m360.000
Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1Độ rộng đường < 3 m330.000
Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1Độ rộng đường ≥5 m700.000
Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m450.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Đường vào UBND xã Thạch Hương cũ đoạn từ đường Nguyễn Hoành Từ đến đườngIFAD1.680.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh ĐìnhĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m600.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh ĐìnhĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m840.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh ĐìnhĐộ rộng đường < 3 m420.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh ĐìnhĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m660.000
Đường (Đất đất, chuyên cấp phối dùng còn bao lại gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường < 3 m420.000
Đường (Đất đất, chuyên cấp phối dùng còn bao lại gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường ≥5 m840.000
Đường (Đất đất, chuyên cấp phối dùng còn bao lại gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m600.000
Đường 92 đoạn từ Cầu mới Thạch Xuân đến đường IFAD1.050.000
Đường nối từ đường IFAD qua chợ Mới đến hết sân bóng Yên Trung870.000
Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ đến Quốc lộ 1B (tuyến tránhKhu dân cư quy hoạch tái định cư tổ dân phố Phái Nam1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hà Huy Tập16.240.000
Đường Hàm Nghi: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất bến xe khách Hà Tĩnh12.600.000
Đường Lê Bá Cảnh:Từ đường Hà Huy Tập đến hết tổ dân phố 33.360.000
Đường Lê Bá Cảnh:Các vị trí còn lại2.730.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ):Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Nủi3.360.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ):Đoạn 1: Từ ngã ba chỉnh tuyến (tiếp giáp đất ông Nguyễn Thế Hùng) đến đường Đồng Văn3.960.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Nủi5.640.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)5.040.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 1: Từ Công ty cấp nước Hà Tĩnh đến ngã ba chỉnh tuyến (hết đất ông Nguyễn Thế Hùng)7.770.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đồng Văn6.400.000
Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập4.600.000
Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ):Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập5.600.000
Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ):Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến ngã tư Viết Hải6.280.000
Đường Đội CungĐoạn 2: Tiếp đó đến đê Tả Phủ2.940.000
Đường Đội CungĐoạn 1: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến hết đất tổ dân phố 34.340.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Tổ dân phố 22.450.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Tổ dân phố 32.800.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m Tổ dân phố 42.030.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Có đường < 3m1.330.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m Tổ dân phố 41.750.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m Tổ dân phố 42.870.000
Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m Tổ dân phố 42.520.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học đến quán bà Sửu4.080.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học đến quán bà SửuTiếp đó đến Cầu Vải tổ dân phố Liên Vinh3.800.000
phố Hà Tĩnh cũ)Tiếp đó đến đường IFAD3.960.000
phố Hà Tĩnh cũ)Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập2.520.000
Đường Bình Minh:Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ4.520.000
Đường Bình Minh:Đoạn 1: Đoạn từ đất ông Loan - tổ dân phố Đông Tân đến đường Mương Nước4.480.000
Đường Bình Minh:Đoạn 2: Từ đường Mương Nước đến hết đất chùa Giai Lam5.040.000
Đường IFAD:Đoạn 2: Tiếp đó đến Kênh N193.800.000
Đường IFAD:Đoạn 1: Từ giáp xã Toàn Lưu đến Cầu Vưng2.640.000
Đường IFAD:Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu vượt IFad2.680.000
Đường IFAD:Đoan 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập2.000.000
Đường Mương nước:Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Đài Hương6.480.000
Đường Mương nước:Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập5.200.000
Đường Mương nước:Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)7.280.000
Đường Mương nước:Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến cầu Trung Rèn (Trừ các lô đất thuộc khu quy hoạch tổ dân phố 17, tổ dân phố 18)7.880.000
Đường từ giáp khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành4.520.000
Đường từ nhà ông Trương Quang Hải đến đường Hàm Nghi3.800.000
Đường từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà thờ Họ Trầnđến khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng5.040.000
Đường từ đất nhà thờ họ Trần đến đường Hàm Nghi (tổ dân phố Bắc Thượng)4.480.000
Đường ĐH 102:Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) đến cầu Miệu Chai4.200.000
Đường ĐH 102:Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập2.960.000
Đường ĐT.5505.680.000
Đường Đông Lộ:5.600.000
Đường Đồng Văn:Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn cũ) đến giáp đất nhà Ông Nguyễn Văn Thuận3.640.000
Đường Đồng Văn:Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mương Nước4.760.000
Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài Khu số 1:Bám đường 14m5.100.000
Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài Khu số 1:Bám đường 12m4.200.000
Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài Khu số 1:Bám đường 17m6.000.000
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi)Đường rộng ≥26 m8.440.000
Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi)Đường rộng <26 m5.680.000
Khu số 3:Bám đường 25m5.400.000
Khu số 3:Bám đường 18m4.200.000
Khu số 3:Bám đường 13,5m3.300.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥7 m2.480.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥7 m3.120.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.800.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐộ rộng đường < 3 m1.560.000
Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam ThượngĐường rộng ≥ 3 m đến <7 m2.240.000
Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ SơnĐộ rộng đường < 3 m800.000
Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ SơnĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.320.000
Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ SơnĐộ rộng đường ≥7 m1.680.000
Tổ dân phố: Liên Hương, Liên VinhĐộ rộng đường ≥7 m2.280.000
Tổ dân phố: Liên Hương, Liên VinhĐộ rộng đường < 3 m1.280.000
Tổ dân phố: Liên Hương, Liên VinhĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.680.000
Tổ dân phố: Nam Bình Bàu LángĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.320.000
Tổ dân phố: Nam Bình Bàu LángĐộ rộng đường < 3 m1.080.000
Tổ dân phố: Nam Bình Bàu LángĐộ rộng đường ≥7 m1.680.000
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổKhu dân cư quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các tổ dân phố Nam Thượng, Liên Hương3.920.000
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổKhu Tái định cư xóm 9 Tây Đài: Các lô đất ở bám đường quy hoạch rộng 12m3.600.000
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổdân phố Liên Hương đến đường IFAD3.800.000
Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổKhu dân cư quy hoạch hạ tầng thuộc các tổ dân phố Bắc Thượng5.040.000
Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung HòaĐộ rộng đường ≥7 m2.240.000
Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung HòaĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.560.000
Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung HòaĐộ rộng đường < 3 m1.080.000
Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥7 m2.880.000
Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Độ rộng đường < 3 m1.360.000
Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m2.000.000
Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường < 3 m560.000
Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m800.000
Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥7 m1.160.000
Tổ dân phố: 17, 18, Trung HòaĐộ rộng đường ≥7 m1.800.000
Tổ dân phố: 17, 18, Trung HòaĐộ rộng đường < 3 m880.000
Tổ dân phố: 17, 18, Trung HòaĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.240.000
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm RồngTiếp đó đến ngã tư ông Lập tổ dân phố Phái Đông3.120.000
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm RồngTiếp đó đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)2.520.000
Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm Rồng3.360.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥7 m2.320.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Độ rộng đường < 3 m1.080.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.600.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờKhu dân cư quy hoạch cầu Nũi, tổ dân phố Tân Tiến3.360.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờNhân Hòa)5.040.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờKhu dân cư quy hoạch đất ở Vùng cựa trước tổ dân phố Tiến Bộ1.800.000
Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờKhu dân cư quy hoạch Ngõ Phượng, quy hoạch Trạm điện tổ dân phố Trung Hoà (Trừ các lô bám đường Đồng Văn)3.920.000
Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.000.000
Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường < 3 m720.000
Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥7 m1.440.000
Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m1.280.000
Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường ≥7 m1.800.000
Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)Độ rộng đường < 3 m920.000
Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ đến Quốc lộ 1B (tuyến tránhthành phố Hà Tĩnh cũ)2.240.000
Tổ dân (Đất phố chuyên Sơn Trình, dùng Tổ bao dân gồm: phố Tiền Đất xây Thượng dựng trụ sở cơ quan, xây dựng côngĐộ rộng đường < 3 m440.000
Tổ dân (Đất phố chuyên Sơn Trình, dùng Tổ bao dân gồm: phố Tiền Đất xây Thượng dựng trụ sở cơ quan, xây dựng côngĐộ rộng (Đất đường chuyên ≥ 3 m dùng đến <5 bao m gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công600.000
Tổ dân (Đất phố chuyên Sơn Trình, dùng Tổ bao dân gồm: phố Tiền Đất xây Thượng dựng trụ sở cơ quan, xây dựng côngĐộ rộng (Đất đường chuyên ≥5 m dùng bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công960.000
Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.400.000
Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.000.000
Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường < 3 m720.000
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái NamĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m800.000
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái NamĐộ rộng (Đất đường chuyên < 3 m dùng bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công560.000
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái NamĐộ rộng đường < 3 m440.000
Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái NamĐộ rộng đường ≥5 m1.120.000
Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền ThượngĐộ rộng đường < 3 m360.000
Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền ThượngĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m480.000
Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền ThượngĐộ rộng đường ≥5 m720.000
Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m600.000
Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1Độ rộng đường < 3 m440.000
Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1Độ rộng đường ≥5 m840.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Đường vào UBND xã Thạch Hương cũ đoạn từ đường Nguyễn Hoành Từ đến đườngIFAD2.240.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh ĐìnhĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m880.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh ĐìnhĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.120.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh ĐìnhĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m800.000
Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh ĐìnhĐộ rộng đường < 3 m560.000
Đường (Đất đất, chuyên cấp phối dùng còn bao lại gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường ≥5 m1.120.000
Đường (Đất đất, chuyên cấp phối dùng còn bao lại gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường < 3 m560.000
Đường (Đất đất, chuyên cấp phối dùng còn bao lại gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ CácĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m800.000
Đường 92 đoạn từ Cầu mới Thạch Xuân đến đường IFAD1.400.000
Đường nối từ đường IFAD qua chợ Mới đến hết sân bóng Yên Trung1.160.000
Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ đến Quốc lộ 1B (tuyến tránhKhu dân cư quy hoạch tái định cư tổ dân phố Phái Nam1.920.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.40064.20061.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
74.10070.60067.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.