Bảng giá đất Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
469 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hà Huy Tập là 31.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hà Huy Tập), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (155 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Có đường < 3m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Mục 3.15.5 | 2.100.000 |
| Khu Tái định cư xóm 9 Tây Đài: Các lô đất ở bám đường quy hoạch rộng 12m 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.9 | 7.800.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Ngõ Phượng, quy hoạch Trạm điện tổ dân phố Trung Hoà (Trừ các lô bám đường Đồng Văn) 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) | 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Mục 3.17.3 | 9.800.000 |
| Khu dân cư quy hoạch cầu Nũi, tổ dân phố Tân Tiến 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) | 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Mục 3.17.2 | 8.400.000 |
| Khu dân cư quy hoạch hạ tầng thuộc các tổ dân phố Bắc Thượng 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.8 | 12.600.000 |
| Khu dân cư quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các tổ dân phố Nam Thượng, Liên Hương 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.7 | 9.800.000 |
| Khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ dân phố Phái Nam 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.5 | 4.200.000 |
| Khu dân cư quy hoạch đất ở Vùng cựa trước tổ dân phố Tiến Bộ 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) | 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Mục 3.17.4 | 3.500.000 |
| Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | Đường rộng <26 m Mục 3.16.11 | 14.200.000 |
| Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | Đường rộng ≥26 m Mục 3.16.11 | 21.100.000 |
| Khu số 1: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 12m Mục 3.16.10.1 | 9.000.000 |
| Khu số 1: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 17m Mục 3.16.10.1 | 13.500.000 |
| Khu số 1: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 14m Mục 3.16.10.1 | 10.500.000 |
| Khu số 3: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 25m Mục 3.16.10.2 | 13.500.000 |
| Khu số 3: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 13,5m Mục 3.16.10.2 | 7.000.000 |
| Khu số 3: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 18m Mục 3.16.10.2 | 9.000.000 |
| Tiếp đó đến Cầu Vải tổ dân phố Liên Vinh 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.1 | 9.500.000 |
| Tiếp đó đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.3 | 6.300.000 |
| Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.3 | 6.300.000 |
| Tiếp đó đến ngã tư ông Lập tổ dân phố Phái Đông 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.2 | 7.800.000 |
| Tiếp đó đến đường IFAD 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.3 | 9.900.000 |
| Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.5.2 | 2.700.000 |
| Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.5.2 | 5.600.000 |
| Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.5.2 | 3.900.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.6.1 | 3.500.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.7.1 | 2.800.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.6.1 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.7.1 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.7.1 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.6.1 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.7.2 | 1.600.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.7.2 | 2.200.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.6.2 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.6.2 | 2.800.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.7.2 | 1.100.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.6.2 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.7.3 | 1.200.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.6.3 | 1.100.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.6.3 | 1.500.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.6.3 | 2.200.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.7.3 | 900.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.7.3 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.5.1 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.5.1 | 7.200.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.5.1 | 3.400.000 |
| Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.6.4 | 2.900.000 |
| Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.6.4 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.6.4 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.6.2 | 3.100.000 |
| Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.6.2 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.6.2 | 2.200.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Đường rộng ≥7 m Mục 3.16.12.1 | 7.800.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.13.1 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.13.1 | 3.100.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.12.1 | 3.900.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.13.1 | 6.200.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.12.1 | 5.600.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.12.4 | 3.200.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.12.4 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.13.4 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.12.4 | 2.700.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.13.4 | 1.600.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.13.4 | 2.200.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.12.2 | 5.700.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.13.2 | 4.600.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.13.2 | 3.400.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.12.2 | 3.200.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.12.2 | 4.200.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.13.2 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.13.3 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.12.3 | 2.700.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.13.3 | 2.200.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.12.3 | 4.200.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.12.3 | 3.200.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.13.3 | 3.400.000 |
| Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.6.1 | 2.700.000 |
| Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.6.1 | 5.800.000 |
| Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.6.1 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.5.4 | 2.500.000 |
| Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.5.4 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.5.4 | 3.600.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.19.4.2 | 1.500.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.19.5.2 | 1.700.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.19.4.2 | 1.100.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.19.5.2 | 900.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.19.4.2 | 2.100.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.19.5.2 | 1.200.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.19.4.1 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.19.5.1 | 2.200.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.19.4.1 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.19.4.1 | 2.800.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.19.5.1 | 1.600.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.19.5.1 | 1.100.000 |
| Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.6.3 | 3.600.000 |
| Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.6.3 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.5.3 | 2.300.000 |
| Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.6.3 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.5.3 | 3.200.000 |
| Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.5.3 | 4.500.000 |
| Đường 92 đoạn từ Cầu mới Thạch Xuân đến đường IFAD 3.19. Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) | 3.19. Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Mục 3.19.2 | 3.500.000 |
| Đường Bình Minh: | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ Mục 3.10 | 11.300.000 |
| Đường Bình Minh: | Đoạn 2: Từ đường Mương Nước đến hết đất chùa Giai Lam Mục 3.10 | 12.600.000 |
| Đường Bình Minh: | Đoạn 1: Đoạn từ đất ông Loan - tổ dân phố Đông Tân đến đường Mương Nước Mục 3.10 | 11.200.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Mục 3.1 | 31.700.000 |
| Đường Hàm Nghi: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất bến xe khách Hà Tĩnh | Mục 3.7 | 31.500.000 |
| Đường IFAD: | Đoạn 2: Tiếp đó đến Kênh N19 Mục 3.12 | 9.500.000 |
| Đường IFAD: | Đoan 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập Mục 3.12 | 5.000.000 |
| Đường IFAD: | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu vượt IFad Mục 3.12 | 6.700.000 |
| Đường IFAD: | Đoạn 1: Từ giáp xã Toàn Lưu đến Cầu Vưng Mục 3.12 | 6.600.000 |
| Đường Lê Bá Cảnh: | Các vị trí còn lại Mục 3.4 | 5.500.000 |
| Đường Lê Bá Cảnh: | Từ đường Hà Huy Tập đến hết tổ dân phố 3 Mục 3.4 | 8.400.000 |
| Đường Mương nước: | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Mục 3.8 | 18.200.000 |
| Đường Mương nước: | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập Mục 3.8 | 13.000.000 |
| Đường Mương nước: | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Đài Hương Mục 3.8 | 16.200.000 |
| Đường Mương nước: | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến cầu Trung Rèn (Trừ các lô đất thuộc khu quy hoạch tổ dân phố 17, tổ dân phố 18) Mục 3.8 | 19.700.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ): | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Nủi Mục 3.3 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ): | Đoạn 1: Từ ngã ba chỉnh tuyến (tiếp giáp đất ông Nguyễn Thế Hùng) đến đường Đồng Văn Mục 3.3 | 9.900.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới): | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập Mục 3.2 | 11.500.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới): | Đoạn 1: Từ Công ty cấp nước Hà Tĩnh đến ngã ba chỉnh tuyến (hết đất ông Nguyễn Thế Hùng) Mục 3.2 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới): | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Nủi Mục 3.2 | 14.100.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới): | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Mục 3.2 | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới): | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đồng Văn Mục 3.2 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ): | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến ngã tư Viết Hải Mục 3.6 | 15.700.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ): | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập Mục 3.6 | 14.000.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 2 Mục 3.15.3 | 3.400.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 3 Mục 3.15.3 | 3.500.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 4 Mục 3.15.3 | 3.700.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng đến <7m >3m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 4 Mục 3.15.4 | 3.400.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng đến <7m >3m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 3 Mục 3.15.4 | 3.100.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng đến <7m >3m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 2 Mục 3.15.4 | 2.800.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 3 Mục 3.15.2 | 3.900.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 2 Mục 3.15.2 | 3.500.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 4 Mục 3.15.2 | 4.300.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 4 Mục 3.15.1 | 4.600.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 2 Mục 3.15.1 | 4.200.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 3 Mục 3.15.1 | 4.400.000 |
| Đường nối từ đường IFAD qua chợ Mới đến hết sân bóng Yên Trung 3.19. Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) | 3.19. Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Mục 3.19.3 | 2.900.000 |
| Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổ dân phố Liên Hương đến đường IFAD 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.6 | 9.500.000 |
| Đường từ giáp khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.3 | 11.300.000 |
| Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học đến quán bà Sửu 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.1 | 10.200.000 |
| Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.4 | 5.600.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Quang Hải đến đường Hàm Nghi 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.2 | 9.500.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm Rồng 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.1 | 8.400.000 |
| Đường từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà thờ Họ Trần đến khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.5 | 12.600.000 |
| Đường từ đất nhà thờ họ Trần đến đường Hàm Nghi (tổ dân phố Bắc Thượng) 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.4 | 11.200.000 |
| Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờ Nhân Hòa) 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) | 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Mục 3.17.1 | 12.600.000 |
| Đường vào UBND xã Thạch Hương cũ đoạn từ đường Nguyễn Hoành Từ đến đường IFAD 3.19. Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) | 3.19. Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Mục 3.19.1 | 5.600.000 |
| Đường ĐH 102: | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập Mục 3.11 | 7.400.000 |
| Đường ĐH 102: | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) đến cầu Miệu Chai Mục 3.11 | 10.500.000 |
| Đường ĐT.550 | Mục 3.9 | 14.200.000 |
| Đường Đông Lộ: | Mục 3.13 | 14.000.000 |
| Đường Đồng Văn: | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mương Nước Mục 3.14 | 11.900.000 |
| Đường Đồng Văn: | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn cũ) đến giáp đất nhà Ông Nguyễn Văn Thuận Mục 3.14 | 9.100.000 |
| Đường Đội Cung | Đoạn 1: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến hết đất tổ dân phố 3 Mục 3.5 | 10.500.000 |
| Đường Đội Cung | Đoạn 2: Tiếp đó đến đê Tả Phủ Mục 3.5 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 9.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (155 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Có đường < 3m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Mục 3.15.5 | 1.140.000 |
| Khu Tái định cư xóm 9 Tây Đài: Các lô đất ở bám đường quy hoạch rộng 12m 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.9 | 3.000.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Ngõ Phượng, quy hoạch Trạm điện tổ dân phố Trung Hoà (Trừ các lô bám đường Đồng Văn) 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) | 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Mục 3.17.3 | 3.250.000 |
| Khu dân cư quy hoạch cầu Nũi, tổ dân phố Tân Tiến 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) | 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Mục 3.17.2 | 2.520.000 |
| Khu dân cư quy hoạch hạ tầng thuộc các tổ dân phố Bắc Thượng 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.8 | 3.780.000 |
| Khu dân cư quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các tổ dân phố Nam Thượng, Liên Hương 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.7 | 2.940.000 |
| Khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ dân phố Phái Nam 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.5 | 1.600.000 |
| Khu dân cư quy hoạch đất ở Vùng cựa trước tổ dân phố Tiến Bộ 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) | 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Mục 3.17.4 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | Đường rộng <26 m Mục 3.16.11 | 4.260.000 |
| Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | Đường rộng ≥26 m Mục 3.16.11 | 6.330.000 |
| Khu số 1: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 14m Mục 3.16.10.1 | 4.250.000 |
| Khu số 1: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 12m Mục 3.16.10.1 | 3.500.000 |
| Khu số 1: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 17m Mục 3.16.10.1 | 5.000.000 |
| Khu số 3: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 18m Mục 3.16.10.2 | 3.500.000 |
| Khu số 3: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 25m Mục 3.16.10.2 | 4.050.000 |
| Khu số 3: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 13,5m Mục 3.16.10.2 | 2.750.000 |
| Tiếp đó đến Cầu Vải tổ dân phố Liên Vinh 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.1 | 2.850.000 |
| Tiếp đó đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.3 | 1.890.000 |
| Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.3 | 1.890.000 |
| Tiếp đó đến ngã tư ông Lập tổ dân phố Phái Đông 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.2 | 2.340.000 |
| Tiếp đó đến đường IFAD 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.3 | 2.970.000 |
| Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.5.2 | 810.000 |
| Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.5.2 | 1.680.000 |
| Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.5.2 | 1.170.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.6.1 | 540.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.7.1 | 420.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.7.1 | 840.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.6.1 | 1.050.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.7.1 | 600.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.6.1 | 750.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.7.2 | 480.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.6.2 | 840.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.6.2 | 420.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.6.2 | 600.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.7.2 | 330.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.7.2 | 660.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.7.3 | 360.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.7.3 | 550.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.7.3 | 270.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.6.3 | 500.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.6.3 | 330.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.6.3 | 800.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.5.1 | 1.020.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.5.1 | 1.500.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.5.1 | 2.160.000 |
| Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.6.4 | 420.000 |
| Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.6.4 | 870.000 |
| Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.6.4 | 600.000 |
| Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.6.2 | 1.350.000 |
| Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.6.2 | 660.000 |
| Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.6.2 | 930.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.12.1 | 1.680.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.13.1 | 1.860.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.13.1 | 930.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.13.1 | 1.350.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.12.1 | 1.170.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Đường rộng ≥7 m Mục 3.16.12.1 | 2.340.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.12.4 | 1.100.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.12.4 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.12.4 | 600.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.13.4 | 480.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.13.4 | 1.000.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.13.4 | 800.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.13.2 | 1.020.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.13.2 | 780.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.12.2 | 960.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.13.2 | 1.380.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.12.2 | 1.710.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.12.2 | 1.260.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.12.3 | 810.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.12.3 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.12.3 | 1.100.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.13.3 | 1.020.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.13.3 | 660.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.13.3 | 800.000 |
| Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.6.1 | 1.740.000 |
| Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.6.1 | 810.000 |
| Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.6.1 | 1.200.000 |
| Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.5.4 | 750.000 |
| Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.5.4 | 1.080.000 |
| Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.5.4 | 540.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.19.5.2 | 360.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.19.4.2 | 700.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.19.4.2 | 330.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.19.5.2 | 270.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.19.5.2 | 510.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.19.4.2 | 450.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.19.5.1 | 480.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.19.4.1 | 840.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.19.5.1 | 330.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.19.5.1 | 660.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.19.4.1 | 420.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.19.4.1 | 600.000 |
| Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.5.3 | 1.350.000 |
| Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.6.3 | 1.080.000 |
| Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.5.3 | 960.000 |
| Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.6.3 | 540.000 |
| Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.5.3 | 690.000 |
| Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.6.3 | 780.000 |
| Đường 92 đoạn từ Cầu mới Thạch Xuân đến đường IFAD 3.19. Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) | 3.19. Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Mục 3.19.2 | 1.050.000 |
| Đường Bình Minh: | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ Mục 3.10 | 3.390.000 |
| Đường Bình Minh: | Đoạn 2: Từ đường Mương Nước đến hết đất chùa Giai Lam Mục 3.10 | 3.780.000 |
| Đường Bình Minh: | Đoạn 1: Đoạn từ đất ông Loan - tổ dân phố Đông Tân đến đường Mương Nước Mục 3.10 | 3.360.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Mục 3.1 | 13.920.000 |
| Đường Hàm Nghi: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất bến xe khách Hà Tĩnh | Mục 3.7 | 9.450.000 |
| Đường IFAD: | Đoan 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập Mục 3.12 | 1.500.000 |
| Đường IFAD: | Đoạn 1: Từ giáp xã Toàn Lưu đến Cầu Vưng Mục 3.12 | 1.980.000 |
| Đường IFAD: | Đoạn 2: Tiếp đó đến Kênh N19 Mục 3.12 | 2.850.000 |
| Đường IFAD: | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu vượt IFad Mục 3.12 | 2.010.000 |
| Đường Lê Bá Cảnh: | Các vị trí còn lại Mục 3.4 | 2.340.000 |
| Đường Lê Bá Cảnh: | Từ đường Hà Huy Tập đến hết tổ dân phố 3 Mục 3.4 | 2.880.000 |
| Đường Mương nước: | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Mục 3.8 | 5.460.000 |
| Đường Mương nước: | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến cầu Trung Rèn (Trừ các lô đất thuộc khu quy hoạch tổ dân phố 17, tổ dân phố 18) Mục 3.8 | 5.910.000 |
| Đường Mương nước: | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập Mục 3.8 | 3.900.000 |
| Đường Mương nước: | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Đài Hương Mục 3.8 | 4.860.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ): | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Nủi Mục 3.3 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ): | Đoạn 1: Từ ngã ba chỉnh tuyến (tiếp giáp đất ông Nguyễn Thế Hùng) đến đường Đồng Văn Mục 3.3 | 3.180.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới): | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập Mục 3.2 | 3.450.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới): | Đoạn 1: Từ Công ty cấp nước Hà Tĩnh đến ngã ba chỉnh tuyến (hết đất ông Nguyễn Thế Hùng) Mục 3.2 | 6.660.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới): | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Nủi Mục 3.2 | 4.680.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới): | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) Mục 3.2 | 3.780.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới): | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đồng Văn Mục 3.2 | 5.100.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ): | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập Mục 3.6 | 4.200.000 |
| Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ): | Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến ngã tư Viết Hải Mục 3.6 | 4.710.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 4 Mục 3.15.3 | 1.740.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 2 Mục 3.15.3 | 1.260.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 3 Mục 3.15.3 | 1.500.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng đến <7m >3m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 2 Mục 3.15.4 | 1.260.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng đến <7m >3m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 4 Mục 3.15.4 | 1.500.000 |
| Đường cấp phối, đường đất rộng đến <7m >3m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 3 Mục 3.15.4 | 1.260.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 3 Mục 3.15.2 | 1.920.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 4 Mục 3.15.2 | 2.160.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 2 Mục 3.15.2 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 3 Mục 3.15.1 | 2.400.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 4 Mục 3.15.1 | 2.460.000 |
| Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | Tổ dân phố 2 Mục 3.15.1 | 2.100.000 |
| Đường nối từ đường IFAD qua chợ Mới đến hết sân bóng Yên Trung 3.19. Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) | 3.19. Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Mục 3.19.3 | 870.000 |
| Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổ dân phố Liên Hương đến đường IFAD 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.6 | 3.000.000 |
| Đường từ giáp khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.3 | 3.390.000 |
| Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học đến quán bà Sửu 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.1 | 3.060.000 |
| Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.4 | 1.680.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Quang Hải đến đường Hàm Nghi 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.2 | 2.850.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm Rồng 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.1 | 2.520.000 |
| Đường từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà thờ Họ Trần đến khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.5 | 3.780.000 |
| Đường từ đất nhà thờ họ Trần đến đường Hàm Nghi (tổ dân phố Bắc Thượng) 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.4 | 3.360.000 |
| Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờ Nhân Hòa) 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) | 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Mục 3.17.1 | 3.780.000 |
| Đường vào UBND xã Thạch Hương cũ đoạn từ đường Nguyễn Hoành Từ đến đường IFAD 3.19. Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) | 3.19. Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ) Mục 3.19.1 | 1.680.000 |
| Đường ĐH 102: | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập Mục 3.11 | 2.220.000 |
| Đường ĐH 102: | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) đến cầu Miệu Chai Mục 3.11 | 3.150.000 |
| Đường ĐT.550 | Mục 3.9 | 4.500.000 |
| Đường Đông Lộ: | Mục 3.13 | 4.200.000 |
| Đường Đồng Văn: | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn cũ) đến giáp đất nhà Ông Nguyễn Văn Thuận Mục 3.14 | 2.730.000 |
| Đường Đồng Văn: | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mương Nước Mục 3.14 | 3.570.000 |
| Đường Đội Cung | Đoạn 1: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến hết đất tổ dân phố 3 Mục 3.5 | 3.720.000 |
| Đường Đội Cung | Đoạn 2: Tiếp đó đến đê Tả Phủ Mục 3.5 | 2.520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (88 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Có đường < 3m 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) | 3.15. Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ) Mục 3.15.5 | 1.330.000 |
| Khu Tái định cư xóm 9 Tây Đài: Các lô đất ở bám đường quy hoạch rộng 12m 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.9 | 3.600.000 |
| Khu dân cư quy hoạch Ngõ Phượng, quy hoạch Trạm điện tổ dân phố Trung Hoà (Trừ các lô bám đường Đồng Văn) 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) | 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Mục 3.17.3 | 3.920.000 |
| Khu dân cư quy hoạch cầu Nũi, tổ dân phố Tân Tiến 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) | 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Mục 3.17.2 | 3.360.000 |
| Khu dân cư quy hoạch hạ tầng thuộc các tổ dân phố Bắc Thượng 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.8 | 5.040.000 |
| Khu dân cư quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các tổ dân phố Nam Thượng, Liên Hương 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.7 | 3.920.000 |
| Khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ dân phố Phái Nam 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.5 | 1.920.000 |
| Khu dân cư quy hoạch đất ở Vùng cựa trước tổ dân phố Tiến Bộ 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) | 3.17. Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ) Mục 3.17.4 | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | Đường rộng ≥26 m Mục 3.16.11 | 8.440.000 |
| Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi) 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | Đường rộng <26 m Mục 3.16.11 | 5.680.000 |
| Khu số 1: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 17m Mục 3.16.10.1 | 6.000.000 |
| Khu số 1: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 12m Mục 3.16.10.1 | 4.200.000 |
| Khu số 1: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 14m Mục 3.16.10.1 | 5.100.000 |
| Khu số 3: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 18m Mục 3.16.10.2 | 4.200.000 |
| Khu số 3: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 13,5m Mục 3.16.10.2 | 3.300.000 |
| Khu số 3: 3.16.10. Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài | Bám đường 25m Mục 3.16.10.2 | 5.400.000 |
| Tiếp đó đến Cầu Vải tổ dân phố Liên Vinh 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.1 | 3.800.000 |
| Tiếp đó đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.3 | 2.520.000 |
| Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.3 | 2.520.000 |
| Tiếp đó đến ngã tư ông Lập tổ dân phố Phái Đông 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) | 3.18. Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ) Mục 3.18.2 | 3.120.000 |
| Tiếp đó đến đường IFAD 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) | 3.16. Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ) Mục 3.16.3 | 3.960.000 |
| Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.5.2 | 2.240.000 |
| Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.5.2 | 1.080.000 |
| Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.5.2 | 1.560.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.7.1 | 560.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.7.1 | 1.120.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.6.1 | 720.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.6.1 | 1.400.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.6.1 | 1.000.000 |
| Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.7.1 | 800.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.7.2 | 440.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.7.2 | 880.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.7.2 | 640.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.6.2 | 1.120.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.6.2 | 560.000 |
| Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.6.2 | 800.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.7.3 | 360.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.7.3 | 720.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.6.3 | 600.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.18.6.3 | 440.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.6. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.18.6.3 | 960.000 |
| Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng 3.18.7. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.18.7.3 | 480.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.5.1 | 1.360.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.5.1 | 2.880.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.5.1 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.6.4 | 1.160.000 |
| Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.6.4 | 560.000 |
| Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.6.4 | 800.000 |
| Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.6.2 | 1.240.000 |
| Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.6.2 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.6.2 | 880.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.13.1 | 1.240.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.12.1 | 2.240.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.12.1 | 1.560.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.13.1 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Đường rộng ≥7 m Mục 3.16.12.1 | 3.120.000 |
| Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.13.1 | 2.480.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.12.4 | 800.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.12.4 | 1.680.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.12.4 | 1.320.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.13.4 | 640.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.13.4 | 960.000 |
| Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.13.4 | 1.200.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.12.2 | 1.680.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.13.2 | 1.040.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.13.2 | 1.840.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.12.2 | 2.280.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.13.2 | 1.360.000 |
| Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.12.2 | 1.280.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.13.3 | 880.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.13.3 | 1.360.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.13. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.13.3 | 1.040.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.16.12.3 | 1.080.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.16.12.3 | 1.680.000 |
| Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng 3.16.12. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.16.12.3 | 1.320.000 |
| Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.6.1 | 1.600.000 |
| Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.6.1 | 2.320.000 |
| Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến) 3.17.6. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.6.1 | 1.080.000 |
| Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥7 m Mục 3.17.5.4 | 1.440.000 |
| Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.17.5.4 | 720.000 |
| Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) 3.17.5. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m Mục 3.17.5.4 | 1.000.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.19.5.2 | 360.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.19.5.2 | 480.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.19.4.2 | 840.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 3.19.5.2 | 680.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 3.19.4.2 | 440.000 |
| Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1 3.19.4. Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.19.4.2 | 600.000 |
| Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình 3.19.5. Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.19.5.1 | 640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.