Bảng giá đất Xã Đồng Tiến, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

223 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Tiến là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH.103, Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến Quốc lộ 15B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng dân cư vùng Ngõ Diệu, thôn Liên Phố
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.15
4.400.000
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Lối 2
Mục 2.7.16
3.300.000
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Lối 1
Mục 2.7.16
4.000.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Bàu Tràm, thôn Liên Quý
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.14
4.400.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Đường bê tông ≥5m
Mục 2.7.13
4.000.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Đường cấp phối ≥5m
Mục 2.7.13
3.400.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Cựa và Biền Nông, thôn Bình Dương
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.12
3.100.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Phốc, thôn Bắc Thai
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.11
4.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Bám đường bê tông >5m (phía Nam)
Mục 2.6.11
7.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Bám đường bê tông >5m (phía Bắc)
Mục 2.6.11
7.000.000
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê- Vũng Áng (tại thôn Bắc Văn)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.12
4.000.000
Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng (tại thôn Bắc Trị)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.12
4.700.000
Quy hoạch khu dân cư bám dường ĐH.3 thôn Nam Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.11
5.500.000
Quy hoạch xen dắm các thôn
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.17
3.300.000
Tuyến làng Sinh thái thôn Trung Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.17
3.000.000
Tuyến nối từ Kênh N9 đến hết đất anh Văn thôn Đồng Khánh
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.8
2.900.000
Tuyến nối từ kênh N9 qua đất ông Quý đến hết đất Ông Đức
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.6
3.000.000
Tuyến nối từ đường trung tâm xã Đồng Tiến đến qua Đền Ao đến hết đất anh Tân thôn Đồng Khánh
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.7
2.600.000
Tuyến nối từ đường trục chính thôn Đại Tiến đến hết đất ông Ái Quyên thôn Toàn Thắng
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.9
2.600.000
Tuyến nội thôn Nam Văn từ ngã tư giao nhau với đường HL3 đối diện Cổng chào Nam Văn đi đến hết đất nhà anh Đậu Xuân Đại
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.16
3.000.000
Tuyến thôn Đông Văn: đoạn từ khe Mã Quan đi đến thôn Hội Tiến
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.8
3.400.000
Tuyến từ Cổng Chào thôn Bắc Văn đi đến hết đất Nhà văn hoá thôn Bắc Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.14
3.000.000
Tuyến từ Cổng chào thôn Trung Văn qua Nhà văn hoá thôn Trung Văn đến hết đất nhà ông Trương Doãn Đại
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.15
3.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15B đi qua trung tâm xã, qua Tỉnh lộ 19/5 đến Hội quán thôn Đại Tiến đi ra bãi biển
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.1
7.500.000
Tuyến từ Quốc lộ 15B đến đất nhà thầy Thảo (thôn Bắc Trị)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.4
3.300.000
Tuyến từ Tỉnh lộ 19/5 đi hết đất nhà ông Nhuần thôn Toàn Thắng
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.10
2.600.000
Tuyến từ cổng chào Thuận Ngại đi Bắc Hải, Nam Hải đến giáp đường 19/5 (thôn Toàn Thắng)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.5
3.000.000
Tuyến từ cổng chào thôn Trần Phú đến giáp đất xã Thạch Lạc
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.3
3.300.000
Tuyến từ ngã ba nhà Kim Huệ đi Trạng Bò thôn Tân Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.19
3.000.000
Tuyến từ ngã tư giáp đường 19/5 thôn Đông Văn đi qua nhà bà Nguyễn Thị Huề tiếp giáp đường Đông Châu đi Đông Bạn (thôn Đông Văn)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.18
3.000.000
Tuyến từ ngã tư đất ông Châu (Thôn Liên Phố) đi Cồn Ràm
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.4
2.900.000
Tuyến từ nhà anh Nga Thiện thôn Liên Quý đi qua Động Thánh đến xã Yên Hòa
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.7
2.900.000
Tuyến từ nhà anh Sơn Hương thôn Liên Quý đi đến thôn Tân Văn
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.8
2.900.000
Tuyến từ sân vận động xã đến hết đất ông Nghị thôn Bắc Dinh
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.2
2.800.000
Tuyến từ thôn Bắc Văn qua nhà văn hoá thôn Bắc Văn đến tiếp Quốc lộ 15B
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.13
3.000.000
Tuyến từ thôn Đông Văn đi qua Hội Quán thôn Hội Tiến đến xã Yên Hoà
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.9
2.900.000
Tuyến từ tiếp giáp đất anh Dũng Huy thôn Thai Yên đến hết đất anh Thắng thôn Bình Dương
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.5
2.900.000
Tuyến từ tiếp giáp đất anh Mậu thôn Thai Yên qua trạm Y tế xã đến thôn Liên Mỹ sang tiếp giáp đất xã Thạch Lạc
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.3
3.000.000
Tuyến từ tiếp giáp đất anh Quyền thôn Thai Yên đến tiếp giáp đất xã Yên Hoà
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.6
2.900.000
Tuyến từ tiếp giáp đất bà Đào (thôn Liên phố) đến hết đất ông Lộc (thôn Bình Dương)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.2
2.900.000
Đường 19/5
Mục 2.1
7.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 2.8.1
1.800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng < 3 m
Mục 2.8.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥7 m
Mục 2.8.1
2.100.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 2.9.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥7 m
Mục 2.9.1
1.900.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 2.9.1
1.600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 2.8.1
1.600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng < 3 m
Mục 2.9.1
1.200.000
Đường nối từ Quốc lộ 15B qua nhà ông Nhạc đến tiếp giáp bờ biển
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.10
4.000.000
Đường nối từ Quốc lộ 15B đến hết đất ông Trần Văn Vinh, thôn Tân Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.9
4.400.000
Đường nối từ Quốc lộ 15B đến ngã tư đường Khánh Yên thôn Nam Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.7
4.000.000
Đường nối từ ĐH 103 qua nhà văn hoá thôn Nam Văn đến đường Thạch Khê- Vũng Áng đi Quốc Lộ 1A
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.4
4.400.000
Đường nối từ đường 19/5 qua Nhà thờ họ Mai Đức(Thôn Đông Văn) đi ra biển
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.3
2.900.000
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A
Mục 2.4
7.500.000
Đường nối ĐH 103 từ đất nhà ông Tứ thôn Bắc Văn đi hết thôn Tân Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.6
3.600.000
Đường thôn Bắc Văn đi Đông Văn: bắt đầu từ sân thể thao đến tiếp đường 19/5
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.5
3.300.000
Đường trục xã đoạn từ Khe Om đến hết đất nhà anh nhà Sơn thôn Liên Quý
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.2
3.600.000
Đường từ ngã 5 thôn Liên Quý đi ra biển Hội Tiến
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.10
4.000.000
Đường từ ngã ba Chợ Đạo qua Trụ sở Công an xã Đồng Tiến đến Khe Om
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.1
7.000.000
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B)
Mục 2.2
9.000.000
Đường ĐH 107: đoạn từ đầu thôn Liên Phố đến ngã 5 thôn Liên Quý
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.1
5.000.000
Đường ĐH.103Đoạn 2: Tiếp đó qua chợ Đạo đến đường 19/5
Mục 2.3
8.000.000
Đường ĐH.103Đoạn 3: Tiếp đó qua hội quán thôn Đông Văn đi ra biển
Mục 2.3
7.000.000
Đường ĐH.103Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến Quốc lộ 15B
Mục 2.3
10.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 2.8.2
1.400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng < 3 m
Mục 2.9.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 2.8.2
1.600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥7 m
Mục 2.8.2
1.800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 2.9.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥7 m
Mục 2.9.2
1.600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng < 3 m
Mục 2.8.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 2.9.2
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng dân cư vùng Ngõ Diệu, thôn Liên Phố
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.15
1.450.000
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Lối 2
Mục 2.7.16
1.000.000
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Lối 1
Mục 2.7.16
1.450.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Bàu Tràm, thôn Liên Quý
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.14
1.500.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Đường cấp phối ≥5m
Mục 2.7.13
1.100.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Đường bê tông ≥5m
Mục 2.7.13
1.500.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Cựa và Biền Nông, thôn Bình Dương
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.12
950.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Phốc, thôn Bắc Thai
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.11
1.250.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Bám đường bê tông >5m (phía Bắc)
Mục 2.6.11
2.400.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Bám đường bê tông >5m (phía Nam)
Mục 2.6.11
2.500.000
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê- Vũng Áng (tại thôn Bắc Văn)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.12
1.200.000
Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng (tại thôn Bắc Trị)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.12
1.600.000
Quy hoạch khu dân cư bám dường ĐH.3 thôn Nam Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.11
2.000.000
Quy hoạch xen dắm các thôn
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.17
1.050.000
Tuyến làng Sinh thái thôn Trung Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.17
900.000
Tuyến nối từ Kênh N9 đến hết đất anh Văn thôn Đồng Khánh
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.8
870.000
Tuyến nối từ kênh N9 qua đất ông Quý đến hết đất Ông Đức
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.6
900.000
Tuyến nối từ đường trung tâm xã Đồng Tiến đến qua Đền Ao đến hết đất anh Tân thôn Đồng Khánh
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.7
780.000
Tuyến nối từ đường trục chính thôn Đại Tiến đến hết đất ông Ái Quyên thôn Toàn Thắng
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.9
780.000
Tuyến nội thôn Nam Văn từ ngã tư giao nhau với đường HL3 đối diện Cổng chào Nam Văn đi đến hết đất nhà anh Đậu Xuân Đại
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.16
900.000
Tuyến thôn Đông Văn: đoạn từ khe Mã Quan đi đến thôn Hội Tiến
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.8
1.020.000
Tuyến từ Cổng Chào thôn Bắc Văn đi đến hết đất Nhà văn hoá thôn Bắc Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.14
900.000
Tuyến từ Cổng chào thôn Trung Văn qua Nhà văn hoá thôn Trung Văn đến hết đất nhà ông Trương Doãn Đại
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.15
900.000
Tuyến từ Quốc lộ 15B đi qua trung tâm xã, qua Tỉnh lộ 19/5 đến Hội quán thôn Đại Tiến đi ra bãi biển
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.1
2.250.000
Tuyến từ Quốc lộ 15B đến đất nhà thầy Thảo (thôn Bắc Trị)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.4
990.000
Tuyến từ Tỉnh lộ 19/5 đi hết đất nhà ông Nhuần thôn Toàn Thắng
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.10
780.000
Tuyến từ cổng chào Thuận Ngại đi Bắc Hải, Nam Hải đến giáp đường 19/5 (thôn Toàn Thắng)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.5
900.000
Tuyến từ cổng chào thôn Trần Phú đến giáp đất xã Thạch Lạc
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.3
990.000
Tuyến từ ngã ba nhà Kim Huệ đi Trạng Bò thôn Tân Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.19
900.000
Tuyến từ ngã tư giáp đường 19/5 thôn Đông Văn đi qua nhà bà Nguyễn Thị Huề tiếp giáp đường Đông Châu đi Đông Bạn (thôn Đông Văn)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.18
900.000
Tuyến từ ngã tư đất ông Châu (Thôn Liên Phố) đi Cồn Ràm
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.4
870.000
Tuyến từ nhà anh Nga Thiện thôn Liên Quý đi qua Động Thánh đến xã Yên Hòa
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.7
870.000
Tuyến từ nhà anh Sơn Hương thôn Liên Quý đi đến thôn Tân Văn
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.8
870.000
Tuyến từ sân vận động xã đến hết đất ông Nghị thôn Bắc Dinh
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.2
840.000
Tuyến từ thôn Bắc Văn qua nhà văn hoá thôn Bắc Văn đến tiếp Quốc lộ 15B
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.13
900.000
Tuyến từ thôn Đông Văn đi qua Hội Quán thôn Hội Tiến đến xã Yên Hoà
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.9
870.000
Tuyến từ tiếp giáp đất anh Dũng Huy thôn Thai Yên đến hết đất anh Thắng thôn Bình Dương
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.5
870.000
Tuyến từ tiếp giáp đất anh Mậu thôn Thai Yên qua trạm Y tế xã đến thôn Liên Mỹ sang tiếp giáp đất xã Thạch Lạc
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.3
900.000
Tuyến từ tiếp giáp đất anh Quyền thôn Thai Yên đến tiếp giáp đất xã Yên Hoà
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.6
870.000
Tuyến từ tiếp giáp đất bà Đào (thôn Liên phố) đến hết đất ông Lộc (thôn Bình Dương)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.2
870.000
Đường 19/5
Mục 2.1
2.250.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 2.8.1
480.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 2.8.1
540.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 2.9.1
420.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥7 m
Mục 2.8.1
630.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng < 3 m
Mục 2.8.1
420.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng < 3 m
Mục 2.9.1
360.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥7 m
Mục 2.9.1
570.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 2.9.1
480.000
Đường nối từ Quốc lộ 15B qua nhà ông Nhạc đến tiếp giáp bờ biển
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.10
1.200.000
Đường nối từ Quốc lộ 15B đến hết đất ông Trần Văn Vinh, thôn Tân Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.9
1.320.000
Đường nối từ Quốc lộ 15B đến ngã tư đường Khánh Yên thôn Nam Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.7
1.200.000
Đường nối từ ĐH 103 qua nhà văn hoá thôn Nam Văn đến đường Thạch Khê- Vũng Áng đi Quốc Lộ 1A
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.4
1.320.000
Đường nối từ đường 19/5 qua Nhà thờ họ Mai Đức(Thôn Đông Văn) đi ra biển
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.3
870.000
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A
Mục 2.4
2.250.000
Đường nối ĐH 103 từ đất nhà ông Tứ thôn Bắc Văn đi hết thôn Tân Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.6
1.080.000
Đường thôn Bắc Văn đi Đông Văn: bắt đầu từ sân thể thao đến tiếp đường 19/5
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.5
990.000
Đường trục xã đoạn từ Khe Om đến hết đất nhà anh nhà Sơn thôn Liên Quý
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.2
1.080.000
Đường từ ngã 5 thôn Liên Quý đi ra biển Hội Tiến
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.10
1.250.000
Đường từ ngã ba Chợ Đạo qua Trụ sở Công an xã Đồng Tiến đến Khe Om
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.1
2.100.000
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B)
Mục 2.2
2.700.000
Đường ĐH 107: đoạn từ đầu thôn Liên Phố đến ngã 5 thôn Liên Quý
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.1
1.500.000
Đường ĐH.103Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến Quốc lộ 15B
Mục 2.3
3.000.000
Đường ĐH.103Đoạn 2: Tiếp đó qua chợ Đạo đến đường 19/5
Mục 2.3
2.400.000
Đường ĐH.103Đoạn 3: Tiếp đó qua hội quán thôn Đông Văn đi ra biển
Mục 2.3
2.100.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥7 m
Mục 2.8.2
540.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 2.8.2
480.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng < 3 m
Mục 2.9.2
300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 2.9.2
420.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥7 m
Mục 2.9.2
480.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng < 3 m
Mục 2.8.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 2.9.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 2.8.2
420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng dân cư vùng Ngõ Diệu, thôn Liên Phố
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.15
1.760.000
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Lối 2
Mục 2.7.16
1.320.000
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Lối 1
Mục 2.7.16
1.740.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Bàu Tràm, thôn Liên Quý
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.14
1.800.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Đường bê tông ≥5m
Mục 2.7.13
1.800.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Đường cấp phối ≥5m
Mục 2.7.13
1.360.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Cựa và Biền Nông, thôn Bình Dương
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.12
1.240.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Phốc, thôn Bắc Thai
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.11
1.600.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Bám đường bê tông >5m (phía Nam)
Mục 2.6.11
3.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Bám đường bê tông >5m (phía Bắc)
Mục 2.6.11
2.880.000
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê- Vũng Áng (tại thôn Bắc Văn)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.12
1.600.000
Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng (tại thôn Bắc Trị)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.12
1.920.000
Quy hoạch khu dân cư bám dường ĐH.3 thôn Nam Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.11
2.400.000
Quy hoạch xen dắm các thôn
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.17
1.320.000
Tuyến làng Sinh thái thôn Trung Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.17
1.200.000
Tuyến nối từ Kênh N9 đến hết đất anh Văn thôn Đồng Khánh
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.8
1.160.000
Tuyến nối từ kênh N9 qua đất ông Quý đến hết đất Ông Đức
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.6
1.200.000
Tuyến nối từ đường trung tâm xã Đồng Tiến đến qua Đền Ao đến hết đất anh Tân thôn Đồng Khánh
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.7
1.040.000
Tuyến nối từ đường trục chính thôn Đại Tiến đến hết đất ông Ái Quyên thôn Toàn Thắng
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.9
1.040.000
Tuyến nội thôn Nam Văn từ ngã tư giao nhau với đường HL3 đối diện Cổng chào Nam Văn đi đến hết đất nhà anh Đậu Xuân Đại
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.16
1.200.000
Tuyến thôn Đông Văn: đoạn từ khe Mã Quan đi đến thôn Hội Tiến
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.8
1.360.000
Tuyến từ Cổng Chào thôn Bắc Văn đi đến hết đất Nhà văn hoá thôn Bắc Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.14
1.200.000
Tuyến từ Cổng chào thôn Trung Văn qua Nhà văn hoá thôn Trung Văn đến hết đất nhà ông Trương Doãn Đại
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.15
1.200.000
Tuyến từ Quốc lộ 15B đi qua trung tâm xã, qua Tỉnh lộ 19/5 đến Hội quán thôn Đại Tiến đi ra bãi biển
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.1
3.000.000
Tuyến từ Quốc lộ 15B đến đất nhà thầy Thảo (thôn Bắc Trị)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.4
1.320.000
Tuyến từ Tỉnh lộ 19/5 đi hết đất nhà ông Nhuần thôn Toàn Thắng
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.10
1.040.000
Tuyến từ cổng chào Thuận Ngại đi Bắc Hải, Nam Hải đến giáp đường 19/5 (thôn Toàn Thắng)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.5
1.200.000
Tuyến từ cổng chào thôn Trần Phú đến giáp đất xã Thạch Lạc
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.3
1.320.000
Tuyến từ ngã ba nhà Kim Huệ đi Trạng Bò thôn Tân Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.19
1.200.000
Tuyến từ ngã tư giáp đường 19/5 thôn Đông Văn đi qua nhà bà Nguyễn Thị Huề tiếp giáp đường Đông Châu đi Đông Bạn (thôn Đông Văn)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.18
1.200.000
Tuyến từ ngã tư đất ông Châu (Thôn Liên Phố) đi Cồn Ràm
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.4
1.160.000
Tuyến từ nhà anh Nga Thiện thôn Liên Quý đi qua Động Thánh đến xã Yên Hòa
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.7
1.160.000
Tuyến từ nhà anh Sơn Hương thôn Liên Quý đi đến thôn Tân Văn
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.8
1.160.000
Tuyến từ sân vận động xã đến hết đất ông Nghị thôn Bắc Dinh
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
2.6. Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)
Mục 2.6.2
1.120.000
Tuyến từ thôn Bắc Văn qua nhà văn hoá thôn Bắc Văn đến tiếp Quốc lộ 15B
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.13
1.200.000
Tuyến từ thôn Đông Văn đi qua Hội Quán thôn Hội Tiến đến xã Yên Hoà
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.9
1.160.000
Tuyến từ tiếp giáp đất anh Dũng Huy thôn Thai Yên đến hết đất anh Thắng thôn Bình Dương
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.5
1.160.000
Tuyến từ tiếp giáp đất anh Mậu thôn Thai Yên qua trạm Y tế xã đến thôn Liên Mỹ sang tiếp giáp đất xã Thạch Lạc
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.3
1.200.000
Tuyến từ tiếp giáp đất anh Quyền thôn Thai Yên đến tiếp giáp đất xã Yên Hoà
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.6
1.160.000
Tuyến từ tiếp giáp đất bà Đào (thôn Liên phố) đến hết đất ông Lộc (thôn Bình Dương)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.2
1.160.000
Đường 19/5
Mục 2.1
3.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 2.9.1
560.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng < 3 m
Mục 2.8.1
560.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥7 m
Mục 2.8.1
840.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 2.8.1
720.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 2.9.1
640.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥7 m
Mục 2.9.1
760.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 2.8.1
640.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng < 3 m
Mục 2.9.1
480.000
Đường nối từ Quốc lộ 15B qua nhà ông Nhạc đến tiếp giáp bờ biển
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.10
1.600.000
Đường nối từ Quốc lộ 15B đến hết đất ông Trần Văn Vinh, thôn Tân Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.9
1.760.000
Đường nối từ Quốc lộ 15B đến ngã tư đường Khánh Yên thôn Nam Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.7
1.600.000
Đường nối từ ĐH 103 qua nhà văn hoá thôn Nam Văn đến đường Thạch Khê- Vũng Áng đi Quốc Lộ 1A
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.4
1.760.000
Đường nối từ đường 19/5 qua Nhà thờ họ Mai Đức(Thôn Đông Văn) đi ra biển
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.3
1.160.000
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A
Mục 2.4
3.000.000
Đường nối ĐH 103 từ đất nhà ông Tứ thôn Bắc Văn đi hết thôn Tân Văn
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.6
1.440.000
Đường thôn Bắc Văn đi Đông Văn: bắt đầu từ sân thể thao đến tiếp đường 19/5
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.5
1.320.000
Đường trục xã đoạn từ Khe Om đến hết đất nhà anh nhà Sơn thôn Liên Quý
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.2
1.440.000
Đường từ ngã 5 thôn Liên Quý đi ra biển Hội Tiến
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.10
1.600.000
Đường từ ngã ba Chợ Đạo qua Trụ sở Công an xã Đồng Tiến đến Khe Om
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
2.5. Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)
Mục 2.5.1
2.800.000
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B)
Mục 2.2
3.600.000
Đường ĐH 107: đoạn từ đầu thôn Liên Phố đến ngã 5 thôn Liên Quý
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
2.7. Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)
Mục 2.7.1
2.000.000
Đường ĐH.103Đoạn 2: Tiếp đó qua chợ Đạo đến đường 19/5
Mục 2.3
3.200.000
Đường ĐH.103Đoạn 3: Tiếp đó qua hội quán thôn Đông Văn đi ra biển
Mục 2.3
2.800.000
Đường ĐH.103Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến Quốc lộ 15B
Mục 2.3
4.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng < 3 m
Mục 2.9.2
400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 2.8.2
560.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥7 m
Mục 2.9.2
640.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥7 m
Mục 2.8.2
720.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 2.8.2
640.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 2.9.2
480.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.9. Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 2.9.2
560.000
Đường đất, cấp phối còn lại
2.8. Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến
Đường rộng < 3 m
Mục 2.8.2
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.