Bảng giá đất Xã Sơn Hồng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

97 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Hồng là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tây - Hồng (HL-03), Đoan 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 14), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
26.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tiếp đó đến hết đất ông Hương thôn Sơn Hồng cũ) 6 (xã
Mục 47.7
380.000
Từ Cầu Đá Gân đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.5
380.000
Từ bãi Tràn thôn 4 đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.11
400.000
Từ cầu Mãn Châu đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.9
380.000
Từ giáp đất ông Lệ đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.5
400.000
Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.12
380.000
Từ ngã ba Cầu Sắt đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.6
380.000
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Mục 47.4
1.500.000
Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C đến hết đất ông Bình thôn Sơn Hồng cũ) 6 (xã
Mục 47.7
380.000
Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.10
380.000
Từ đất ông Bình thôn đến khu dân cư) 5 Khe I thôn 5 (hết
Mục 47.8
380.000
Từ đất ông Tình thôn 10 đến hết đường
Mục 47.5
380.000
Đường Giang - Hồng (HL-05)Từ cầu Tràn đến ngã tư cây xăng thôn 13
Mục 47.3
1.800.000
Đường Giang - Hồng (HL-05)Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15
Mục 47.3
1.200.000
Đường QL8C (HL- 03A)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường QL8C
Mục 47.2
600.000
Đường QL8C (HL- 03A)Đoạn 1: Từ ngã 3 đường Tây - Hồng đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ)
Mục 47.2
1.000.000
Đường QL8C (HL- 03A)Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Khe 1, thôn 8
Mục 47.2
800.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoạn 1: Từ giáp xã Sơn Tây đến trạm Y tế xã
Mục 47.1
2.000.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoan 3: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 13
Mục 47.1
2.000.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoan 8: Tiếp đó đến Tràn Khe Bố
Mục 47.1
600.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3
Mục 47.1
1.100.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoan 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 14
Mục 47.1
2.500.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoạn 7: Tiếp đó đến dốc Đá Dựng
Mục 47.1
900.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoan Tiếp đó đến cầu Phố 4: Xai
Mục 47.1
1.500.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoạn 6: Tiếp đó đến Khe Cò
Mục 47.1
900.000
Đường nhựa, bê tông
47.13. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 47.13.1
280.000
Đường nhựa, bê tông
47.13. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 47.13.1
330.000
Đường nhựa, bê tông
47.13. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 47.13.1
300.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 47. 13.2
300.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 47. 13.2
250.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 47. 13.2
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
6.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tiếp đó đến hết đất ông Hương thôn Sơn Hồng cũ) 6 (xã
Mục 47.7
114.000
Từ Cầu Đá Gân đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.5
114.000
Từ bãi Tràn thôn 4 đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.11
120.000
Từ cầu Mãn Châu đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.9
114.000
Từ giáp đất ông Lệ đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.5
120.000
Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.12
114.000
Từ ngã ba Cầu Sắt đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.6
114.000
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Mục 47.4
450.000
Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C đến hết đất ông Bình thôn Sơn Hồng cũ) 6 (xã
Mục 47.7
114.000
Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.10
114.000
Từ đất ông Bình thôn đến khu dân cư) 5 Khe I thôn 5 (hết
Mục 47.8
114.000
Từ đất ông Tình thôn 10 đến hết đường
Mục 47.5
114.000
Đường Giang - Hồng (HL-05)Từ cầu Tràn đến ngã tư cây xăng thôn 13
Mục 47.3
540.000
Đường Giang - Hồng (HL-05)Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15
Mục 47.3
360.000
Đường QL8C (HL- 03A)Đoạn 1: Từ ngã 3 đường Tây - Hồng đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ)
Mục 47.2
300.000
Đường QL8C (HL- 03A)Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Khe 1, thôn 8
Mục 47.2
240.000
Đường QL8C (HL- 03A)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường QL8C
Mục 47.2
180.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoan 8: Tiếp đó đến Tràn Khe Bố
Mục 47.1
180.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoạn 7: Tiếp đó đến dốc Đá Dựng
Mục 47.1
270.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoạn 6: Tiếp đó đến Khe Cò
Mục 47.1
270.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoan 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 14
Mục 47.1
750.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3
Mục 47.1
330.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoạn 1: Từ giáp xã Sơn Tây đến trạm Y tế xã
Mục 47.1
600.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoan Tiếp đó đến cầu Phố 4: Xai
Mục 47.1
450.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoan 3: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 13
Mục 47.1
600.000
Đường nhựa, bê tông
47.13. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 47.13.1
90.000
Đường nhựa, bê tông
47.13. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 47.13.1
84.000
Đường nhựa, bê tông
47.13. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 47.13.1
99.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 47. 13.2
84.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 47. 13.2
90.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 47. 13.2
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tiếp đó đến hết đất ông Hương thôn Sơn Hồng cũ) 6 (xã
Mục 47.7
152.000
Từ Cầu Đá Gân đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.5
152.000
Từ bãi Tràn thôn 4 đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.11
160.000
Từ cầu Mãn Châu đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.9
152.000
Từ giáp đất ông Lệ đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.5
160.000
Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.12
152.000
Từ ngã ba Cầu Sắt đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.6
152.000
Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)
Mục 47.4
600.000
Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C đến hết đất ông Bình thôn Sơn Hồng cũ) 6 (xã
Mục 47.7
152.000
Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)
Mục 47.10
152.000
Từ đất ông Bình thôn đến khu dân cư) 5 Khe I thôn 5 (hết
Mục 47.8
152.000
Từ đất ông Tình thôn 10 đến hết đường
Mục 47.5
152.000
Đường Giang - Hồng (HL-05)Từ cầu Tràn đến ngã tư cây xăng thôn 13
Mục 47.3
720.000
Đường Giang - Hồng (HL-05)Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15
Mục 47.3
480.000
Đường QL8C (HL- 03A)Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Khe 1, thôn 8
Mục 47.2
320.000
Đường QL8C (HL- 03A)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường QL8C
Mục 47.2
240.000
Đường QL8C (HL- 03A)Đoạn 1: Từ ngã 3 đường Tây - Hồng đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ)
Mục 47.2
400.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoạn 6: Tiếp đó đến Khe Cò
Mục 47.1
360.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoan 3: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 13
Mục 47.1
800.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoan 8: Tiếp đó đến Tràn Khe Bố
Mục 47.1
240.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoạn 1: Từ giáp xã Sơn Tây đến trạm Y tế xã
Mục 47.1
800.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3
Mục 47.1
440.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoan 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 14
Mục 47.1
1.000.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoạn 7: Tiếp đó đến dốc Đá Dựng
Mục 47.1
360.000
Đường Tây - Hồng (HL-03)Đoan Tiếp đó đến cầu Phố 4: Xai
Mục 47.1
600.000
Đường nhựa, bê tông
47.13. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 47.13.1
120.000
Đường nhựa, bê tông
47.13. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 47.13.1
132.000
Đường nhựa, bê tông
47.13. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 47.13.1
112.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥5 m
Mục 47. 13.2
120.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 47. 13.2
112.000
Đường đất, cấp phốiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 47. 13.2
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.30047.90045.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.30052.70050.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.