Bảng giá đất Xã Sơn Hồng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
91 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Hồng là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tây - Hồng (HL-03), Đoan 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 14), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 26.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 280.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m 47. 13.2 | 300.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 330.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang) | 1.500.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) | 380.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ cầu Mãn Châu đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ) | 380.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ đất ông Tình thôn 10 đến hết đường | 380.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C đến hết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) | 380.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ đất ông Bình thôn 5 đến Khe I thôn 5 (hết khu dân cư) | 380.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) | 380.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ cầu Tràn đến ngã tư cây xăng thôn 13 | 1.800.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ giáp đất ông Lệ đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ) | 400.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Tiếp đó đến hết đất ông Hương thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) | 380.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba Cầu Sắt đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ) | 380.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15 | 1.200.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ Cầu Đá Gân đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) | 380.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ bãi Tràn thôn 4 đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ) | 400.000 |
| Đường QL8C (HL- 03A) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường QL8C | 600.000 |
| Đường QL8C (HL- 03A) | Đoạn 1: Từ ngã 3 đường Tây - Hồng đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ) | 1.000.000 |
| Đường QL8C (HL- 03A) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Khe 1, thôn 8 | 800.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoan 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 14 | 2.500.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3 | 1.100.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoan 3: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 13 | 2.000.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoan 8: Tiếp đó đến Tràn Khe Bố | 600.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoạn 7: Tiếp đó đến dốc Đá Dựng | 900.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoan 4: Tiếp đó đến cầu Xai Phố | 1.500.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoạn 6: Tiếp đó đến Khe Cò | 900.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoạn 1: Từ giáp xã Sơn Tây đến trạm Y tế xã | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m 47. 13.2 | 90.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 84.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 99.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 90.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Tiếp đó đến hết đất ông Hương thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) | 114.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15 | 360.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ giáp đất ông Lệ đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ) | 120.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ đất ông Bình thôn 5 đến Khe I thôn 5 (hết khu dân cư) | 114.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ bãi Tràn thôn 4 đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ) | 120.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba Cầu Sắt đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ) | 114.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang) | 450.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) | 114.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ cầu Mãn Châu đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ) | 114.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ đất ông Tình thôn 10 đến hết đường | 114.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C đến hết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) | 114.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ Cầu Đá Gân đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) | 114.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) | 114.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ cầu Tràn đến ngã tư cây xăng thôn 13 | 540.000 |
| Đường QL8C (HL- 03A) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường QL8C | 180.000 |
| Đường QL8C (HL- 03A) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Khe 1, thôn 8 | 240.000 |
| Đường QL8C (HL- 03A) | Đoạn 1: Từ ngã 3 đường Tây - Hồng đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ) | 300.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoan 3: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 13 | 600.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoạn 6: Tiếp đó đến Khe Cò | 270.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoạn 1: Từ giáp xã Sơn Tây đến trạm Y tế xã | 600.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3 | 330.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoan 8: Tiếp đó đến Tràn Khe Bố | 180.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoạn 7: Tiếp đó đến dốc Đá Dựng | 270.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoan 4: Tiếp đó đến cầu Xai Phố | 450.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoan 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 14 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m 47. 13.2 | 120.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 112.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 132.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 120.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Tiếp đó đến hết đất ông Hương thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) | 152.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15 | 480.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ giáp đất ông Lệ đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ) | 160.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ đất ông Bình thôn 5 đến Khe I thôn 5 (hết khu dân cư) | 152.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) | 152.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ cầu Mãn Châu đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ) | 152.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ đất ông Tình thôn 10 đến hết đường | 152.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C đến hết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ) | 152.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) | 152.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ cầu Tràn đến ngã tư cây xăng thôn 13 | 720.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba Cầu Sắt đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ) | 152.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ bãi Tràn thôn 4 đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ) | 160.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ Cầu Đá Gân đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ) | 152.000 |
| Đường Giang - Hồng (HL-05) | Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang) | 600.000 |
| Đường QL8C (HL- 03A) | Đoạn 1: Từ ngã 3 đường Tây - Hồng đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ) | 400.000 |
| Đường QL8C (HL- 03A) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường QL8C | 240.000 |
| Đường QL8C (HL- 03A) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Khe 1, thôn 8 | 320.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoạn 7: Tiếp đó đến dốc Đá Dựng | 360.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoan 4: Tiếp đó đến cầu Xai Phố | 600.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoạn 1: Từ giáp xã Sơn Tây đến trạm Y tế xã | 800.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoan 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 14 | 1.000.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoan 3: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 13 | 800.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoạn 6: Tiếp đó đến Khe Cò | 360.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3 | 440.000 |
| Đường Tây - Hồng (HL-03) | Đoan 8: Tiếp đó đến Tràn Khe Bố | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.300 | 47.900 | 45.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.300 | 52.700 | 50.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.