Bảng giá đất Xã Mai Hoa, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
136 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mai Hoa là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 281, Đoạn 1: Từ chợ Bộng đến ngã 3 giao với đường Ân Phú - Cửa Rào), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 26.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch thôn Vĩnh Hội | Mục 52.18 | 1.350.000 |
| Tiếp đến hết đất xã Mai Hoa | Mục 52.14 | 630.000 |
| Trục xã 1 (đường tránh lũ) | Đoạn 1: đường từ Sơn Long Chợ Bộng đến trường THCS An Giang đến giáp đất xóm 2 Văn Giang Mục 52.4 | 750.000 |
| Trục xã 1 (đường tránh lũ) | Đoạn 2: Từ đất xóm 2 Văn Giang đến giáp đất thôn Mỹ Ngọc Mục 52.4 | 750.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 4: Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Mai Hoa Mục 52.3 | 840.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 2: Từ đất Cầu Trửa đến ngã 3 Eo Cú Mục 52.3 | 750.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 1: Từ Sơn Long chợ Bộng đến giáp đất Cầu Trửa Mục 52.3 | 910.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 5: Từ ngã 3 Eo Cú đến Quốc lộ 281 (ngã 3 quán Anh Dũng) Mục 52.3 | 750.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 6: Từ Cầu Trửa đến ngã 3 hết đất Anh Hiền Mục 52.3 | 750.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 3: Từ Ngã 3 Eo Cú đến ngã tư Quốc lộ 281 ( giáp đất nhà văn hóa Tân Hưng) Mục 52.3 | 910.000 |
| Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng đến ngã ba Trục Thác | Mục 52.8 | 550.000 |
| Từ Ngã ba bảng tin đến hết đất bà Tuyết Tán thôn 4. | Mục 52.7 | 520.000 |
| Từ ngã 3 cầu lẻ 1 đến Đập tràn | Mục 52.9 | 500.000 |
| Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác đến hết đất bà Hòe Oánh thôn 5. | Mục 52.11 | 500.000 |
| Từ ngã ba Trục Giếng đến Rú Nậy | Mục 52.10 | 500.000 |
| Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2 | Mục 52.5 | 600.000 |
| Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc đến ngã ba Trục Trộ | Mục 52.6 | 600.000 |
| Từ đất Anh Quân đến giáp đất anh Lĩnh thôn Thanh Sơn | Mục 52.13 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Phan Đắc đến hết đất ông Nghệ thôn Vĩnh Hội. | Mục 52.17 | 1.050.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Sơn Quy đến hết đất chị Nguyệt thôn Vĩnh Hội | Mục 52.16 | 1.050.000 |
| Đoạn từ ngã 3 hết đất Ông Nhường thôn Vĩnh Hội đến ngã 3 đường IFAC | Mục 52.15 | 840.000 |
| Đoạn từ ngã 3 hết đất ông Toàn đến Đường đê | Mục 52.19 | 1.050.000 |
| Đoạn đường IFAC từ ngã tư Lĩnh II đến giáp đất anh Quân thôn Thanh Sơn. | Mục 52.12 | 1.050.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 4: Từ ngã 3 đường Yên Du Thanh Sơn đến giáp đất Cầu Đen Mục 52.2 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 5: Từ đất Cầu Đen đến giáp đất Cầu Kho Xáo Mục 52.2 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 3: Từ đất phòng khám Đa khoa đến ngã 3 Yên Du Thanh Sơn Mục 52.2 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 1: Từ chợ Bộng đến ngã 3 giao với đường Ân Phú - Cửa Rào Mục 52.2 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 7: Từ đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh đến hết đất xã Mai Hoa Mục 52.2 | 1.350.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 2: Từ ngã 3 Ân phú - Cửa Rào đến giáp đất phòng khám Đa khoa Mục 52.2 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 6: Từ đất Cầu Kho Xáo đến giáp đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh Mục 52.2 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Từ Quốc lộ 281 (phòng khám Đa khoa) đến đường Sơn Long Chợ bộng (Ngõ ông Phan Đắc) Mục 52.2 | 1.350.000 |
| Đường nhựa, bê tông 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 52.20.1 | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 52.20.1 | 490.000 |
| Đường nhựa, bê tông 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 52.20.1 | 350.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 4: Từ đất Cầu Hói Đọi đến giáp đất Cầu Dồng Mục 52.1 | 1.500.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 3: Từ đất Cầu Áng Ngò đến giáp đất Cầu Hói Đọi Mục 52.1 | 1.500.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 7: Từ đất nhà văn hóa Vĩnh Hội đến đường nối Quốc lộ 281 Mục 52.1 | 3.000.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 2: Từ đất Cây Xăng đến giáp đất Cầu Áng Ngò Mục 52.1 | 1.500.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 6: Từ đất trường THPT Cù Huy Cận đến ngã 3 (giáp đất nhà văn hóa Vĩnh Hội) Mục 52.1 | 1.500.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến giáp đất Cây Xăng Mục 52.1 | 1.500.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 5: Từ đất Cầu Dồng đến giáp đất trường THPT Cù Huy Cận Mục 52.1 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 52.20.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 52.20.2 | 210.000 |
| Đường đất, cấp phối 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 52.20.2 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch thôn Vĩnh Hội | Mục 52.18 | 405.000 |
| Tiếp đến hết đất xã Mai Hoa | Mục 52.14 | 315.000 |
| Trục xã 1 (đường tránh lũ) | Đoạn 2: Từ đất xóm 2 Văn Giang đến giáp đất thôn Mỹ Ngọc Mục 52.4 | 280.000 |
| Trục xã 1 (đường tránh lũ) | Đoạn 1: đường từ Sơn Long Chợ Bộng đến trường THCS An Giang đến giáp đất xóm 2 Văn Giang Mục 52.4 | 280.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 4: Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Mai Hoa Mục 52.3 | 420.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 1: Từ Sơn Long chợ Bộng đến giáp đất Cầu Trửa Mục 52.3 | 273.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 5: Từ ngã 3 Eo Cú đến Quốc lộ 281 (ngã 3 quán Anh Dũng) Mục 52.3 | 280.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 6: Từ Cầu Trửa đến ngã 3 hết đất Anh Hiền Mục 52.3 | 280.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 3: Từ Ngã 3 Eo Cú đến ngã tư Quốc lộ 281 ( giáp đất nhà văn hóa Tân Hưng) Mục 52.3 | 455.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 2: Từ đất Cầu Trửa đến ngã 3 Eo Cú Mục 52.3 | 225.000 |
| Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng đến ngã ba Trục Thác | Mục 52.8 | 195.000 |
| Từ Ngã ba bảng tin đến hết đất bà Tuyết Tán thôn 4. | Mục 52.7 | 175.000 |
| Từ ngã 3 cầu lẻ 1 đến Đập tràn | Mục 52.9 | 160.000 |
| Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác đến hết đất bà Hòe Oánh thôn 5. | Mục 52.11 | 160.000 |
| Từ ngã ba Trục Giếng đến Rú Nậy | Mục 52.10 | 160.000 |
| Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2 | Mục 52.5 | 210.000 |
| Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc đến ngã ba Trục Trộ | Mục 52.6 | 210.000 |
| Từ đất Anh Quân đến giáp đất anh Lĩnh thôn Thanh Sơn | Mục 52.13 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Phan Đắc đến hết đất ông Nghệ thôn Vĩnh Hội. | Mục 52.17 | 525.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Sơn Quy đến hết đất chị Nguyệt thôn Vĩnh Hội | Mục 52.16 | 525.000 |
| Đoạn từ ngã 3 hết đất Ông Nhường thôn Vĩnh Hội đến ngã 3 đường IFAC | Mục 52.15 | 420.000 |
| Đoạn từ ngã 3 hết đất ông Toàn đến Đường đê | Mục 52.19 | 525.000 |
| Đoạn đường IFAC từ ngã tư Lĩnh II đến giáp đất anh Quân thôn Thanh Sơn. | Mục 52.12 | 525.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 7: Từ đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh đến hết đất xã Mai Hoa Mục 52.2 | 675.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 4: Từ ngã 3 đường Yên Du Thanh Sơn đến giáp đất Cầu Đen Mục 52.2 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 1: Từ chợ Bộng đến ngã 3 giao với đường Ân Phú - Cửa Rào Mục 52.2 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Từ Quốc lộ 281 (phòng khám Đa khoa) đến đường Sơn Long Chợ bộng (Ngõ ông Phan Đắc) Mục 52.2 | 665.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 2: Từ ngã 3 Ân phú - Cửa Rào đến giáp đất phòng khám Đa khoa Mục 52.2 | 1.050.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 3: Từ đất phòng khám Đa khoa đến ngã 3 Yên Du Thanh Sơn Mục 52.2 | 750.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 5: Từ đất Cầu Đen đến giáp đất Cầu Kho Xáo Mục 52.2 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 6: Từ đất Cầu Kho Xáo đến giáp đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh Mục 52.2 | 700.000 |
| Đường nhựa, bê tông 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 52.20.1 | 245.000 |
| Đường nhựa, bê tông 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 52.20.1 | 175.000 |
| Đường nhựa, bê tông 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 52.20.1 | 210.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 3: Từ đất Cầu Áng Ngò đến giáp đất Cầu Hói Đọi Mục 52.1 | 715.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 5: Từ đất Cầu Dồng đến giáp đất trường THPT Cù Huy Cận Mục 52.1 | 300.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến giáp đất Cây Xăng Mục 52.1 | 525.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 2: Từ đất Cây Xăng đến giáp đất Cầu Áng Ngò Mục 52.1 | 525.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 7: Từ đất nhà văn hóa Vĩnh Hội đến đường nối Quốc lộ 281 Mục 52.1 | 1.120.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 4: Từ đất Cầu Hói Đọi đến giáp đất Cầu Dồng Mục 52.1 | 715.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 6: Từ đất trường THPT Cù Huy Cận đến ngã 3 (giáp đất nhà văn hóa Vĩnh Hội) Mục 52.1 | 675.000 |
| Đường đất, cấp phối 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 52.20.2 | 54.000 |
| Đường đất, cấp phối 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 52.20.2 | 63.000 |
| Đường đất, cấp phối 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 52.20.2 | 88.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch thôn Vĩnh Hội | Mục 52.18 | 540.000 |
| Tiếp đến hết đất xã Mai Hoa | Mục 52.14 | 378.000 |
| Trục xã 1 (đường tránh lũ) | Đoạn 1: đường từ Sơn Long Chợ Bộng đến trường THCS An Giang đến giáp đất xóm 2 Văn Giang Mục 52.4 | 336.000 |
| Trục xã 1 (đường tránh lũ) | Đoạn 2: Từ đất xóm 2 Văn Giang đến giáp đất thôn Mỹ Ngọc Mục 52.4 | 336.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 5: Từ ngã 3 Eo Cú đến Quốc lộ 281 (ngã 3 quán Anh Dũng) Mục 52.3 | 336.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 1: Từ Sơn Long chợ Bộng đến giáp đất Cầu Trửa Mục 52.3 | 364.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 3: Từ Ngã 3 Eo Cú đến ngã tư Quốc lộ 281 ( giáp đất nhà văn hóa Tân Hưng) Mục 52.3 | 546.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 2: Từ đất Cầu Trửa đến ngã 3 Eo Cú Mục 52.3 | 300.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 4: Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Mai Hoa Mục 52.3 | 504.000 |
| Trục xã 3 | Đoạn 6: Từ Cầu Trửa đến ngã 3 hết đất Anh Hiền Mục 52.3 | 336.000 |
| Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng đến ngã ba Trục Thác | Mục 52.8 | 234.000 |
| Từ Ngã ba bảng tin đến hết đất bà Tuyết Tán thôn 4. | Mục 52.7 | 210.000 |
| Từ ngã 3 cầu lẻ 1 đến Đập tràn | Mục 52.9 | 200.000 |
| Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác đến hết đất bà Hòe Oánh thôn 5. | Mục 52.11 | 200.000 |
| Từ ngã ba Trục Giếng đến Rú Nậy | Mục 52.10 | 200.000 |
| Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2 | Mục 52.5 | 252.000 |
| Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc đến ngã ba Trục Trộ | Mục 52.6 | 252.000 |
| Từ đất Anh Quân đến giáp đất anh Lĩnh thôn Thanh Sơn | Mục 52.13 | 420.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Phan Đắc đến hết đất ông Nghệ thôn Vĩnh Hội. | Mục 52.17 | 630.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Sơn Quy đến hết đất chị Nguyệt thôn Vĩnh Hội | Mục 52.16 | 630.000 |
| Đoạn từ ngã 3 hết đất Ông Nhường thôn Vĩnh Hội đến ngã 3 đường IFAC | Mục 52.15 | 504.000 |
| Đoạn từ ngã 3 hết đất ông Toàn đến Đường đê | Mục 52.19 | 630.000 |
| Đoạn đường IFAC từ ngã tư Lĩnh II đến giáp đất anh Quân thôn Thanh Sơn. | Mục 52.12 | 630.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 2: Từ ngã 3 Ân phú - Cửa Rào đến giáp đất phòng khám Đa khoa Mục 52.2 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 4: Từ ngã 3 đường Yên Du Thanh Sơn đến giáp đất Cầu Đen Mục 52.2 | 840.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Từ Quốc lộ 281 (phòng khám Đa khoa) đến đường Sơn Long Chợ bộng (Ngõ ông Phan Đắc) Mục 52.2 | 798.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 7: Từ đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh đến hết đất xã Mai Hoa Mục 52.2 | 810.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 6: Từ đất Cầu Kho Xáo đến giáp đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh Mục 52.2 | 840.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 1: Từ chợ Bộng đến ngã 3 giao với đường Ân Phú - Cửa Rào Mục 52.2 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 3: Từ đất phòng khám Đa khoa đến ngã 3 Yên Du Thanh Sơn Mục 52.2 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 5: Từ đất Cầu Đen đến giáp đất Cầu Kho Xáo Mục 52.2 | 840.000 |
| Đường nhựa, bê tông 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 52.20.1 | 252.000 |
| Đường nhựa, bê tông 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 52.20.1 | 294.000 |
| Đường nhựa, bê tông 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 52.20.1 | 210.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 2: Từ đất Cây Xăng đến giáp đất Cầu Áng Ngò Mục 52.1 | 630.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 4: Từ đất Cầu Hói Đọi đến giáp đất Cầu Dồng Mục 52.1 | 858.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 5: Từ đất Cầu Dồng đến giáp đất trường THPT Cù Huy Cận Mục 52.1 | 400.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 3: Từ đất Cầu Áng Ngò đến giáp đất Cầu Hói Đọi Mục 52.1 | 858.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 6: Từ đất trường THPT Cù Huy Cận đến ngã 3 (giáp đất nhà văn hóa Vĩnh Hội) Mục 52.1 | 810.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến giáp đất Cây Xăng Mục 52.1 | 630.000 |
| Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76) | Đoạn 7: Từ đất nhà văn hóa Vĩnh Hội đến đường nối Quốc lộ 281 Mục 52.1 | 1.344.000 |
| Đường đất, cấp phối 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 52.20.2 | 105.000 |
| Đường đất, cấp phối 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 52.20.2 | 84.000 |
| Đường đất, cấp phối 52.20. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 52.20.2 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.300 | 47.900 | 45.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.300 | 52.700 | 50.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.