Bảng giá đất Xã Sơn Kim 2, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
97 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Kim 2 là 1.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 281, Đoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 177 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồng thôn Chế Biến (nối đường QL 281) | 800.000 |
| Đường 177 | Từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng đến đường vào Khe Cong đến cổng chào thôn Hạ Vàng | 550.000 |
| Đường 177 | Từ đất bà Cúc thôn Chế Biến đến hết đất ông Cầu thôn Chế Biến | 550.000 |
| Đường 177 | Đoạn từ đất ông Huân thôn Chế Biến đến hết đất bà Tần thôn Chế Biến | 500.000 |
| Đường 177 | Từ đất ông Chỉ thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Thành thôn Hạ Vàng | 450.000 |
| Đường 177 | Từ ngã ba thôn Làng Chè đến hết đất chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim. | 700.000 |
| Đường 177 | Đoạn 1: Từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng | 800.000 |
| Đường 177 | Từ đất chị Nga thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Đào thôn Hạ Vàng | 500.000 |
| Đường 177 | Từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) | 550.000 |
| Đường 177 | Đoạn 5: Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè đến cầu Đá Đòn thôn Tiền Phong | 700.000 |
| Đường 177 | Từ đường nhựa giáp đất bà Tân đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng | 550.000 |
| Đường 177 | Từ đất bà Dung Chinh thôn Chế Biến đến hết đất bà Xuân Quyền thôn Làng Chè | 600.000 |
| Đường 177 | Từ cầu Đá Đón 2 đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong | 800.000 |
| Đường 177 | Từ đất nhà ông Liên Thơm thôn Thượng Kim đến hết đất ông Hải thôn Thượng Kim | 400.000 |
| Đường 177 | Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng | 500.000 |
| Đường 177 | Đoạn 2: Từ dốc rú Đền đến hết đất ông Dục thôn Chế Biến | 600.000 |
| Đường 177 | Đoạn 4: Từ cầu Trưng 1 đến đất ông Soái thôn Kim Bình | 700.000 |
| Đường 177 | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã ba sang Phố Tây | 550.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 3: Tiếp đó đến Trạm Kiểm Lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 2: Từ đất Hiền Trung thôn Chế Biến đến hết đất ông Tuỳ Thước thôn Làng Chè | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến | 1.100.000 |
| Đường dự án 135: | Từ trường mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Đào Tấn thôn Thượng Kim | 500.000 |
| Đường dự án 135: | Từ đất ông Trọng thôn Kim Bình đến hết đất ông Lý thôn Kim Bình | 550.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 280.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m (trừ thôn Quyết Thắng) | 280.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 250.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m (trừ thôn Quyết Thắng) | 300.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 250.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đường nhựa, bê tông thôn Quyết Thắng: Độ rộng đường ≥3 m | 450.000 |
| dịch vụ nghiệp | Từ trường Mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Lân thôn Làng Chè | 550.000 |
| dịch vụ nghiệp | Từ giáp đất anh Huy thôn Làng Chè đến hết đất bà Lý thôn Làng Chè | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 177 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồng thôn Chế Biến (nối đường QL 281) | 240.000 |
| Đường 177 | Từ đất bà Cúc thôn Chế Biến đến hết đất ông Cầu thôn Chế Biến | 165.000 |
| Đường 177 | Đoạn 4: Từ cầu Trưng 1 đến đất ông Soái thôn Kim Bình | 210.000 |
| Đường 177 | Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng | 150.000 |
| Đường 177 | Đoạn 2: Từ dốc rú Đền đến hết đất ông Dục thôn Chế Biến | 180.000 |
| Đường 177 | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã ba sang Phố Tây | 165.000 |
| Đường 177 | Từ đất ông Chỉ thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Thành thôn Hạ Vàng | 135.000 |
| Đường 177 | Từ ngã ba thôn Làng Chè đến hết đất chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim. | 210.000 |
| Đường 177 | Đoạn từ đất ông Huân thôn Chế Biến đến hết đất bà Tần thôn Chế Biến | 150.000 |
| Đường 177 | Đoạn 1: Từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng | 240.000 |
| Đường 177 | Đoạn 5: Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè đến cầu Đá Đòn thôn Tiền Phong | 210.000 |
| Đường 177 | Từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) | 165.000 |
| Đường 177 | Từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng đến đường vào Khe Cong đến cổng chào thôn Hạ Vàng | 165.000 |
| Đường 177 | Từ đất chị Nga thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Đào thôn Hạ Vàng | 150.000 |
| Đường 177 | Từ đường nhựa giáp đất bà Tân đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng | 165.000 |
| Đường 177 | Từ đất bà Dung Chinh thôn Chế Biến đến hết đất bà Xuân Quyền thôn Làng Chè | 180.000 |
| Đường 177 | Từ cầu Đá Đón 2 đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong | 250.000 |
| Đường 177 | Từ đất nhà ông Liên Thơm thôn Thượng Kim đến hết đất ông Hải thôn Thượng Kim | 130.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 3: Tiếp đó đến Trạm Kiểm Lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng | 210.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến | 330.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 2: Từ đất Hiền Trung thôn Chế Biến đến hết đất ông Tuỳ Thước thôn Làng Chè | 240.000 |
| Đường dự án 135: | Từ đất ông Trọng thôn Kim Bình đến hết đất ông Lý thôn Kim Bình | 165.000 |
| Đường dự án 135: | Từ trường mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Đào Tấn thôn Thượng Kim | 150.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 90.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m (trừ thôn Quyết Thắng) | 100.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 85.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m (trừ thôn Quyết Thắng) | 90.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 85.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đường nhựa, bê tông thôn Quyết Thắng: Độ rộng đường ≥3 m | 135.000 |
| dịch vụ nghiệp | Từ giáp đất anh Huy thôn Làng Chè đến hết đất bà Lý thôn Làng Chè | 130.000 |
| dịch vụ nghiệp | Từ trường Mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Lân thôn Làng Chè | 165.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 177 | Đoạn 1: Từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng | 320.000 |
| Đường 177 | Từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng đến đường vào Khe Cong đến cổng chào thôn Hạ Vàng | 220.000 |
| Đường 177 | Từ đất bà Cúc thôn Chế Biến đến hết đất ông Cầu thôn Chế Biến | 220.000 |
| Đường 177 | Từ ngã ba thôn Làng Chè đến hết đất chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim. | 280.000 |
| Đường 177 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồng thôn Chế Biến (nối đường QL 281) | 320.000 |
| Đường 177 | Đoạn từ đất ông Huân thôn Chế Biến đến hết đất bà Tần thôn Chế Biến | 200.000 |
| Đường 177 | Từ đất chị Nga thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Đào thôn Hạ Vàng | 200.000 |
| Đường 177 | Từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) | 220.000 |
| Đường 177 | Đoạn 5: Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè đến cầu Đá Đòn thôn Tiền Phong | 280.000 |
| Đường 177 | Từ đường nhựa giáp đất bà Tân đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng | 220.000 |
| Đường 177 | Từ đất bà Dung Chinh thôn Chế Biến đến hết đất bà Xuân Quyền thôn Làng Chè | 240.000 |
| Đường 177 | Từ cầu Đá Đón 2 đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong | 320.000 |
| Đường 177 | Từ đất nhà ông Liên Thơm thôn Thượng Kim đến hết đất ông Hải thôn Thượng Kim | 160.000 |
| Đường 177 | Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng | 200.000 |
| Đường 177 | Đoạn 2: Từ dốc rú Đền đến hết đất ông Dục thôn Chế Biến | 240.000 |
| Đường 177 | Đoạn 4: Từ cầu Trưng 1 đến đất ông Soái thôn Kim Bình | 280.000 |
| Đường 177 | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã ba sang Phố Tây | 220.000 |
| Đường 177 | Từ đất ông Chỉ thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Thành thôn Hạ Vàng | 180.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 3: Tiếp đó đến Trạm Kiểm Lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 2: Từ đất Hiền Trung thôn Chế Biến đến hết đất ông Tuỳ Thước thôn Làng Chè | 320.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến | 440.000 |
| Đường dự án 135: | Từ đất ông Trọng thôn Kim Bình đến hết đất ông Lý thôn Kim Bình | 220.000 |
| Đường dự án 135: | Từ trường mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Đào Tấn thôn Thượng Kim | 200.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m (trừ thôn Quyết Thắng) | 112.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m (trừ thôn Quyết Thắng) | 120.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 112.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 102.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 102.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đường nhựa, bê tông thôn Quyết Thắng: Độ rộng đường ≥3 m | 180.000 |
| dịch vụ nghiệp | Từ giáp đất anh Huy thôn Làng Chè đến hết đất bà Lý thôn Làng Chè | 160.000 |
| dịch vụ nghiệp | Từ trường Mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Lân thôn Làng Chè | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.