Bảng giá đất Xã Sơn Kim 2, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
100 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Kim 2 là 1.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 281, Đoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Đá Đón 2 đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong | Mục 50.4 | 800.000 |
| Từ ngã ba thôn Làng Chè đến hết đất chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim. | Mục 50.5 | 700.000 |
| Từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng đến đường vào Khe Cong đến cổng chào thôn Hạ Vàng | Mục 50.6 | 550.000 |
| Từ đường nhựa giáp đất bà Tân đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng | Mục 50.7 | 550.000 |
| Từ đất bà Cúc thôn Chế Biến đến hết đất ông Cầu thôn Chế Biến | Mục 50.10 | 550.000 |
| Từ đất bà Dung Chinh thôn Chế Biến đến hết đất bà Xuân Quyền thôn Làng Chè | Mục 50.12 | 600.000 |
| Từ đất chị Nga thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Đào thôn Hạ Vàng | Mục 50.9 | 500.000 |
| Từ đất nhà ông Liên Thơm thôn Thượng Kim đến hết đất ông Hải thôn Thượng Kim | Mục 50.13 | 400.000 |
| Từ đất ông Chỉ thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Thành thôn Hạ Vàng | Mục 50.8 | 450.000 |
| Từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) | Mục 50.3 | 550.000 |
| Đoạn từ đất ông Huân thôn Chế Biến đến hết đất bà Tần thôn Chế Biến | Mục 50.11 | 500.000 |
| Đường 177 | Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng Mục 50.2 | 500.000 |
| Đường 177 | Đoạn 1: Từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng Mục 50.2 | 800.000 |
| Đường 177 | Đoạn 5: Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè đến cầu Đá Đòn thôn Tiền Phong Mục 50.2 | 700.000 |
| Đường 177 | Đoạn 4: Từ cầu Trưng 1 đến đất ông Soái thôn Kim Bình Mục 50.2 | 700.000 |
| Đường 177 | Đoạn 2: Từ dốc rú Đền đến hết đất ông Dục thôn Chế Biến Mục 50.2 | 600.000 |
| Đường 177 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồng thôn Chế Biến (nối đường QL 281) Mục 50.2 | 800.000 |
| Đường 177 | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã ba sang Phố Tây Mục 50.2 | 550.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 3: Tiếp đó đến Trạm Kiểm Lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng Mục 50.1 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến Mục 50.1 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 2: Từ đất Hiền Trung thôn Chế Biến đến hết đất ông Tuỳ Thước thôn Làng Chè Mục 50.1 | 800.000 |
| Đường dự án 135: | Từ đất ông Trọng thôn Kim Bình đến hết đất ông Lý thôn Kim Bình Mục 50.14 | 550.000 |
| Đường dự án 135: | Từ trường mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Đào Tấn thôn Thượng Kim Mục 50.14 | 500.000 |
| Đường dự án 135: | Từ giáp đất anh Huy thôn Làng Chè đến hết đất bà Lý thôn Làng Chè Mục 50.14 | 400.000 |
| Đường dự án 135: | Từ trường Mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Lân thôn Làng Chè Mục 50.14 | 550.000 |
| Đường nhựa, bê tông 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 50.16.1 | 250.000 |
| Đường nhựa, bê tông 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m (trừ thôn Quyết Thắng) Mục 50.16.1 | 280.000 |
| Đường nhựa, bê tông 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m (trừ thôn Quyết Thắng) Mục 50.16.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông thôn Quyết Thắng: Độ rộng đường ≥3 m | Mục 50.15 | 450.000 |
| Đường đất, cấp phối 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 50.16.2 | 280.000 |
| Đường đất, cấp phối 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 50.16.2 | 220.000 |
| Đường đất, cấp phối 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 50.16.2 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Đá Đón 2 đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong | Mục 50.4 | 250.000 |
| Từ ngã ba thôn Làng Chè đến hết đất chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim. | Mục 50.5 | 210.000 |
| Từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng đến đường vào Khe Cong đến cổng chào thôn Hạ Vàng | Mục 50.6 | 165.000 |
| Từ đường nhựa giáp đất bà Tân đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng | Mục 50.7 | 165.000 |
| Từ đất bà Cúc thôn Chế Biến đến hết đất ông Cầu thôn Chế Biến | Mục 50.10 | 165.000 |
| Từ đất bà Dung Chinh thôn Chế Biến đến hết đất bà Xuân Quyền thôn Làng Chè | Mục 50.12 | 180.000 |
| Từ đất chị Nga thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Đào thôn Hạ Vàng | Mục 50.9 | 150.000 |
| Từ đất nhà ông Liên Thơm thôn Thượng Kim đến hết đất ông Hải thôn Thượng Kim | Mục 50.13 | 130.000 |
| Từ đất ông Chỉ thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Thành thôn Hạ Vàng | Mục 50.8 | 135.000 |
| Từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) | Mục 50.3 | 165.000 |
| Đoạn từ đất ông Huân thôn Chế Biến đến hết đất bà Tần thôn Chế Biến | Mục 50.11 | 150.000 |
| Đường 177 | Đoạn 1: Từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng Mục 50.2 | 240.000 |
| Đường 177 | Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng Mục 50.2 | 150.000 |
| Đường 177 | Đoạn 4: Từ cầu Trưng 1 đến đất ông Soái thôn Kim Bình Mục 50.2 | 210.000 |
| Đường 177 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồng thôn Chế Biến (nối đường QL 281) Mục 50.2 | 240.000 |
| Đường 177 | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã ba sang Phố Tây Mục 50.2 | 165.000 |
| Đường 177 | Đoạn 2: Từ dốc rú Đền đến hết đất ông Dục thôn Chế Biến Mục 50.2 | 180.000 |
| Đường 177 | Đoạn 5: Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè đến cầu Đá Đòn thôn Tiền Phong Mục 50.2 | 210.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 2: Từ đất Hiền Trung thôn Chế Biến đến hết đất ông Tuỳ Thước thôn Làng Chè Mục 50.1 | 240.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến Mục 50.1 | 330.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 3: Tiếp đó đến Trạm Kiểm Lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng Mục 50.1 | 210.000 |
| Đường dự án 135: | Từ giáp đất anh Huy thôn Làng Chè đến hết đất bà Lý thôn Làng Chè Mục 50.14 | 130.000 |
| Đường dự án 135: | Từ trường Mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Lân thôn Làng Chè Mục 50.14 | 165.000 |
| Đường dự án 135: | Từ trường mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Đào Tấn thôn Thượng Kim Mục 50.14 | 150.000 |
| Đường dự án 135: | Từ đất ông Trọng thôn Kim Bình đến hết đất ông Lý thôn Kim Bình Mục 50.14 | 165.000 |
| Đường nhựa, bê tông 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m (trừ thôn Quyết Thắng) Mục 50.16.1 | 100.000 |
| Đường nhựa, bê tông 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 50.16.1 | 85.000 |
| Đường nhựa, bê tông 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m (trừ thôn Quyết Thắng) Mục 50.16.1 | 90.000 |
| Đường nhựa, bê tông thôn Quyết Thắng: Độ rộng đường ≥3 m | Mục 50.15 | 135.000 |
| Đường đất, cấp phối 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 50.16.2 | 80.000 |
| Đường đất, cấp phối 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 50.16.2 | 90.000 |
| Đường đất, cấp phối 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 50.16.2 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Đá Đón 2 đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong | Mục 50.4 | 320.000 |
| Từ ngã ba thôn Làng Chè đến hết đất chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim. | Mục 50.5 | 280.000 |
| Từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng đến đường vào Khe Cong đến cổng chào thôn Hạ Vàng | Mục 50.6 | 220.000 |
| Từ đường nhựa giáp đất bà Tân đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng | Mục 50.7 | 220.000 |
| Từ đất bà Cúc thôn Chế Biến đến hết đất ông Cầu thôn Chế Biến | Mục 50.10 | 220.000 |
| Từ đất bà Dung Chinh thôn Chế Biến đến hết đất bà Xuân Quyền thôn Làng Chè | Mục 50.12 | 240.000 |
| Từ đất chị Nga thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Đào thôn Hạ Vàng | Mục 50.9 | 200.000 |
| Từ đất nhà ông Liên Thơm thôn Thượng Kim đến hết đất ông Hải thôn Thượng Kim | Mục 50.13 | 160.000 |
| Từ đất ông Chỉ thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Thành thôn Hạ Vàng | Mục 50.8 | 180.000 |
| Từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) | Mục 50.3 | 220.000 |
| Đoạn từ đất ông Huân thôn Chế Biến đến hết đất bà Tần thôn Chế Biến | Mục 50.11 | 200.000 |
| Đường 177 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồng thôn Chế Biến (nối đường QL 281) Mục 50.2 | 320.000 |
| Đường 177 | Đoạn 1: Từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng Mục 50.2 | 320.000 |
| Đường 177 | Đoạn 5: Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè đến cầu Đá Đòn thôn Tiền Phong Mục 50.2 | 280.000 |
| Đường 177 | Đoạn 4: Từ cầu Trưng 1 đến đất ông Soái thôn Kim Bình Mục 50.2 | 280.000 |
| Đường 177 | Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng Mục 50.2 | 200.000 |
| Đường 177 | Đoạn 2: Từ dốc rú Đền đến hết đất ông Dục thôn Chế Biến Mục 50.2 | 240.000 |
| Đường 177 | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã ba sang Phố Tây Mục 50.2 | 220.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến Mục 50.1 | 440.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 3: Tiếp đó đến Trạm Kiểm Lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng Mục 50.1 | 280.000 |
| Đường Quốc lộ 281 | Đoạn 2: Từ đất Hiền Trung thôn Chế Biến đến hết đất ông Tuỳ Thước thôn Làng Chè Mục 50.1 | 320.000 |
| Đường dự án 135: | Từ giáp đất anh Huy thôn Làng Chè đến hết đất bà Lý thôn Làng Chè Mục 50.14 | 160.000 |
| Đường dự án 135: | Từ trường Mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Lân thôn Làng Chè Mục 50.14 | 220.000 |
| Đường dự án 135: | Từ trường mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Đào Tấn thôn Thượng Kim Mục 50.14 | 200.000 |
| Đường dự án 135: | Từ đất ông Trọng thôn Kim Bình đến hết đất ông Lý thôn Kim Bình Mục 50.14 | 220.000 |
| Đường nhựa, bê tông 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m (trừ thôn Quyết Thắng) Mục 50.16.1 | 112.000 |
| Đường nhựa, bê tông 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m (trừ thôn Quyết Thắng) Mục 50.16.1 | 120.000 |
| Đường nhựa, bê tông 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 50.16.1 | 102.000 |
| Đường nhựa, bê tông thôn Quyết Thắng: Độ rộng đường ≥3 m | Mục 50.15 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 50.16.2 | 112.000 |
| Đường đất, cấp phối 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 50.16.2 | 102.000 |
| Đường đất, cấp phối 50.16. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 50.16.2 | 96.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.