Bảng giá đất Xã Việt Xuyên, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

220 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Việt Xuyên là 15.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ), Tiếp đó đến ngã tư đền Nen), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc SơnĐường quy hoạch 9m
Mục 21.30
2.800.000
Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc SơnĐường quy hoạch 5m
Mục 21.30
2.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1): Từ đất nhà ông Tương đến hết đất nhà ông Khương)
Mục 21.28
2.800.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu
Mục 21.32
3.300.000
Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang
Mục 21.8
9.000.000
Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc
Mục 21.13
7.000.000
Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc
Mục 21.12
8.000.000
Quy hoạch tái định cư VisipĐường bê tông ≥5 m
Mục 21.7
8.000.000
Quy hoạch tái định cư VisipĐường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long
Mục 21.7
9.000.000
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)Từ ngã ba Giang đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên
Mục 21.2
13.500.000
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)Tiếp đó đến ngã tư đền Nen
Mục 21.2
15.500.000
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.2
11.000.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến giáp đất xã Thạch Hà
Mục 21.1
13.500.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Đông Kinh đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình
Mục 21.1
15.500.000
Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.23
3.300.000
Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.20
3.100.000
Tiếp đó đến đường Kênh C12
Mục 21.20
5.500.000
Tiếp đó đến đường Thượng Ngọc
Mục 21.23
3.900.000
Tiếp đó đến đập Trằm
Mục 21.20
4.400.000
Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch TiếnLối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ)
Mục 21.22
2.900.000
Vùng quy hoạch Đội Trều
Mục 21.5
4.400.000
Vùng quy hoạch đồng VịnhLối 3, Lối 4
Mục 21.6
4.400.000
Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam
Mục 21.23
5.000.000
Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.11
8.000.000
Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều
Mục 21.4
7.700.000
Đường HIRDP nối từ đất ông Tam đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang
Mục 21.14
6.500.000
Đường Nhà Thùi: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến hết đất ông Đăng Liêm
Mục 21.21
3.300.000
Đường Thượng NgọcTiếp đó đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Mục 21.19
4.400.000
Đường Thượng NgọcTiếp đó đến giáp đất xã Toàn Lưu
Mục 21.19
3.300.000
Đường Thượng NgọcTiếp đó đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn
Mục 21.19
6.600.000
Đường Thượng NgọcTừ giáp xã Thạch Hà đến cống 23
Mục 21.19
5.500.000
Đường Thượng Ngọc (từ sân vận động thôn Đông Châu đến nhà bà Đào)
Mục 21.25
2.800.000
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch NgọcTiếp đó đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc
Mục 21.36
4.400.000
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch NgọcĐoạn từ Cầu Trùa đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Mục 21.36
3.900.000
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch NgọcĐoạn từ đường Thượng Ngọc đến đường ĐT550
Mục 21.36
3.900.000
Đường liên xã từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) đến tiếp giáp đất xã Đông Kinh
Mục 21.15
7.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.39.1
3.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.39.1
3.300.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.40.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.39.1
3.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.38.1
3.800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.38.1
3.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.38.1
4.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.40.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.40.1
1.500.000
Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn
Mục 21.31
2.800.000
Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm)
Mục 21.27
2.000.000
Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) đến ngã 3 đường liên xã đi xã Đông Kinh
Mục 21.17
6.000.000
Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam
Mục 21.20
7.700.000
Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến đến hết đất anh Tài Thành
Mục 21.37
2.800.000
Đường từ giếng Da đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.34
2.200.000
Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu
Mục 21.26
2.800.000
Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang
Mục 21.16
5.000.000
Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc HảiĐường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3)
Mục 21.33
1.900.000
Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc HảiĐường quy hoạch 12m ( lối 1)
Mục 21.33
2.700.000
Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn:Từ giáp đường Thượng Ngọc đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Mục 21.29
3.300.000
Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn:Tiếp đó đến hết đất thôn Ngọc Sơn
Mục 21.29
2.800.000
Đường từ đài tưởng niệm đến Quốc lộ 1A
Mục 21.9
8.000.000
Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) đến cầu Đồng Điềm
Mục 21.18
7.200.000
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải đến giáp đất xã Toàn Lưu
Mục 21.35
2.200.000
Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ): Từ giáp đất bà Hà đến hết đất ông Đồng
Mục 21.24
12.000.000
Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Việt Xuyên.
Mục 21.3
6.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.39.2
3.300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.40.2
800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.40.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.40.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.38.2
3.500.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.38.2
3.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.39.2
2.800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.39.2
3.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.38.2
3.800.000
Đường đối diện đường vào UBND xã đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến
Mục 21.10
7.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc SơnĐường quy hoạch 5m
Mục 21.30
660.000
Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc SơnĐường quy hoạch 9m
Mục 21.30
840.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1): Từ đất nhà ông Tương đến hết đất nhà ông Khương)
Mục 21.28
840.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu
Mục 21.32
990.000
Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang
Mục 21.8
2.850.000
Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc
Mục 21.13
2.400.000
Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc
Mục 21.12
2.400.000
Quy hoạch tái định cư VisipĐường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long
Mục 21.7
4.000.000
Quy hoạch tái định cư VisipĐường bê tông ≥5 m
Mục 21.7
3.500.000
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)Từ ngã ba Giang đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên
Mục 21.2
4.050.000
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.2
3.300.000
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)Tiếp đó đến ngã tư đền Nen
Mục 21.2
4.650.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến giáp đất xã Thạch Hà
Mục 21.1
4.050.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Đông Kinh đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình
Mục 21.1
4.650.000
Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.23
990.000
Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.20
930.000
Tiếp đó đến đường Kênh C12
Mục 21.20
1.650.000
Tiếp đó đến đường Thượng Ngọc
Mục 21.23
1.170.000
Tiếp đó đến đập Trằm
Mục 21.20
1.320.000
Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch TiếnLối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ)
Mục 21.22
1.300.000
Vùng quy hoạch Đội Trều
Mục 21.5
1.320.000
Vùng quy hoạch đồng VịnhLối 3, Lối 4
Mục 21.6
1.320.000
Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam
Mục 21.23
1.500.000
Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.11
2.400.000
Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều
Mục 21.4
2.310.000
Đường HIRDP nối từ đất ông Tam đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang
Mục 21.14
1.950.000
Đường Nhà Thùi: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến hết đất ông Đăng Liêm
Mục 21.21
990.000
Đường Thượng NgọcTiếp đó đến giáp đất xã Toàn Lưu
Mục 21.19
990.000
Đường Thượng NgọcTiếp đó đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn
Mục 21.19
1.980.000
Đường Thượng NgọcTiếp đó đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Mục 21.19
1.320.000
Đường Thượng NgọcTừ giáp xã Thạch Hà đến cống 23
Mục 21.19
1.650.000
Đường Thượng Ngọc (từ sân vận động thôn Đông Châu đến nhà bà Đào)
Mục 21.25
1.250.000
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch NgọcĐoạn từ Cầu Trùa đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Mục 21.36
1.170.000
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch NgọcTiếp đó đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc
Mục 21.36
1.320.000
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch NgọcĐoạn từ đường Thượng Ngọc đến đường ĐT550
Mục 21.36
1.170.000
Đường liên xã từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) đến tiếp giáp đất xã Đông Kinh
Mục 21.15
2.160.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.39.1
990.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.40.1
360.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.38.1
1.140.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.39.1
900.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.40.1
300.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.40.1
450.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.39.1
1.050.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.38.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.38.1
1.050.000
Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn
Mục 21.31
850.000
Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm)
Mục 21.27
600.000
Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) đến ngã 3 đường liên xã đi xã Đông Kinh
Mục 21.17
1.800.000
Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam
Mục 21.20
2.310.000
Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến đến hết đất anh Tài Thành
Mục 21.37
840.000
Đường từ giếng Da đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.34
660.000
Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu
Mục 21.26
840.000
Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang
Mục 21.16
1.500.000
Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc HảiĐường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3)
Mục 21.33
950.000
Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc HảiĐường quy hoạch 12m ( lối 1)
Mục 21.33
1.350.000
Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn:Tiếp đó đến hết đất thôn Ngọc Sơn
Mục 21.29
840.000
Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn:Từ giáp đường Thượng Ngọc đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Mục 21.29
990.000
Đường từ đài tưởng niệm đến Quốc lộ 1A
Mục 21.9
2.400.000
Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) đến cầu Đồng Điềm
Mục 21.18
2.160.000
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải đến giáp đất xã Toàn Lưu
Mục 21.35
660.000
Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ): Từ giáp đất bà Hà đến hết đất ông Đồng
Mục 21.24
3.600.000
Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Việt Xuyên.
Mục 21.3
1.800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.40.2
250.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.40.2
300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.38.2
1.140.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.40.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.39.2
900.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.38.2
1.050.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.39.2
990.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.38.2
960.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.39.2
840.000
Đường đối diện đường vào UBND xã đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến
Mục 21.10
2.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc SơnĐường quy hoạch 9m
Mục 21.30
1.120.000
Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc SơnĐường quy hoạch 5m
Mục 21.30
880.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1): Từ đất nhà ông Tương đến hết đất nhà ông Khương)
Mục 21.28
1.120.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu
Mục 21.32
1.320.000
Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang
Mục 21.8
3.600.000
Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc
Mục 21.13
2.880.000
Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc
Mục 21.12
3.200.000
Quy hoạch tái định cư VisipĐường bê tông ≥5 m
Mục 21.7
4.200.000
Quy hoạch tái định cư VisipĐường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long
Mục 21.7
4.800.000
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.2
4.400.000
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)Từ ngã ba Giang đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên
Mục 21.2
5.400.000
Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)Tiếp đó đến ngã tư đền Nen
Mục 21.2
6.200.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Đông Kinh đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình
Mục 21.1
6.200.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến giáp đất xã Thạch Hà
Mục 21.1
5.400.000
Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.23
1.320.000
Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.20
1.240.000
Tiếp đó đến đường Kênh C12
Mục 21.20
2.200.000
Tiếp đó đến đường Thượng Ngọc
Mục 21.23
1.560.000
Tiếp đó đến đập Trằm
Mục 21.20
1.760.000
Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch TiếnLối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ)
Mục 21.22
1.560.000
Vùng quy hoạch Đội Trều
Mục 21.5
1.760.000
Vùng quy hoạch đồng VịnhLối 3, Lối 4
Mục 21.6
1.760.000
Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam
Mục 21.23
2.000.000
Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.11
3.200.000
Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều
Mục 21.4
3.080.000
Đường HIRDP nối từ đất ông Tam đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang
Mục 21.14
2.600.000
Đường Nhà Thùi: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến hết đất ông Đăng Liêm
Mục 21.21
1.320.000
Đường Thượng NgọcTừ giáp xã Thạch Hà đến cống 23
Mục 21.19
2.200.000
Đường Thượng NgọcTiếp đó đến giáp đất xã Toàn Lưu
Mục 21.19
1.320.000
Đường Thượng NgọcTiếp đó đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Mục 21.19
1.760.000
Đường Thượng NgọcTiếp đó đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn
Mục 21.19
2.640.000
Đường Thượng Ngọc (từ sân vận động thôn Đông Châu đến nhà bà Đào)
Mục 21.25
1.500.000
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch NgọcĐoạn từ đường Thượng Ngọc đến đường ĐT550
Mục 21.36
1.560.000
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch NgọcĐoạn từ Cầu Trùa đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Mục 21.36
1.560.000
Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch NgọcTiếp đó đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc
Mục 21.36
1.760.000
Đường liên xã từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) đến tiếp giáp đất xã Đông Kinh
Mục 21.15
2.880.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.39.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.40.1
480.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.40.1
600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.39.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.38.1
1.600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.38.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.39.1
1.320.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.38.1
1.520.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.40.1
400.000
Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn
Mục 21.31
1.120.000
Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm)
Mục 21.27
800.000
Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) đến ngã 3 đường liên xã đi xã Đông Kinh
Mục 21.17
2.400.000
Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam
Mục 21.20
3.080.000
Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến đến hết đất anh Tài Thành
Mục 21.37
1.120.000
Đường từ giếng Da đến hết đất xã Việt Xuyên
Mục 21.34
880.000
Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu
Mục 21.26
1.120.000
Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang
Mục 21.16
2.000.000
Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc HảiĐường quy hoạch 12m ( lối 1)
Mục 21.33
1.620.000
Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc HảiĐường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3)
Mục 21.33
1.140.000
Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn:Tiếp đó đến hết đất thôn Ngọc Sơn
Mục 21.29
1.120.000
Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn:Từ giáp đường Thượng Ngọc đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Mục 21.29
1.320.000
Đường từ đài tưởng niệm đến Quốc lộ 1A
Mục 21.9
3.200.000
Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) đến cầu Đồng Điềm
Mục 21.18
2.880.000
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải đến giáp đất xã Toàn Lưu
Mục 21.35
880.000
Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ): Từ giáp đất bà Hà đến hết đất ông Đồng
Mục 21.24
4.800.000
Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Việt Xuyên.
Mục 21.3
2.400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.39.2
1.120.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.40.2
400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.40.2
320.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m
Mục 21.38.2
1.280.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.38.2
1.520.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.39.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.39.2
1.320.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 21.38.2
1.400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 21.40.2
480.000
Đường đối diện đường vào UBND xã đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến
Mục 21.10
2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.