Bảng giá đất Xã Việt Xuyên, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
202 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Việt Xuyên là 15.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ), Tiếp đó đến ngã tư đền Nen), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quy hoạch tái định cư Visip Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long | Đường bê tông ≥5 m | 8.000.000 |
| Quy hoạch tái định cư Visip Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long | 9.000.000 | |
| Quy hoạch tái định cư Visip Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long | Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang | 9.000.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | 11.000.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Tiếp đó đến ngã tư đền Nen | 15.500.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Từ ngã ba Giang đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên | 13.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Đông Kinh đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình | 15.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Hà | 13.500.000 |
| Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch Tiến | Lối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ) | 2.900.000 |
| Vùng quy hoạch đồng Vịnh | Lối 3, Lối 4 | 4.400.000 |
| Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam | 5.000.000 | |
| Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam | Tiếp đó đến đường Thượng Ngọc | 3.900.000 |
| Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam | Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | 3.300.000 |
| Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên | 8.000.000 | |
| Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên | Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc | 8.000.000 |
| Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên | Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc | 7.000.000 |
| Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều | Vùng quy hoạch Đội Trều | 4.400.000 |
| Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều | 7.700.000 | |
| Đường HIRDP nối từ đất ông Tam đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang | 6.500.000 | |
| Đường Nhà Thùi: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến hết đất ông Đăng Liêm | 3.300.000 | |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn | 6.600.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam | 4.400.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Từ giáp xã Thạch Hà đến cống 23 | 5.500.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến giáp đất xã Toàn Lưu | 3.300.000 |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) đến tiếp giáp đất xã Đông | Kinh | 7.200.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) đến ngã 3 đường liên xã | đi xã Đông Kinh | 6.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | Tiếp đó đến đường Kênh C12 | 5.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | 3.100.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | 7.700.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | Tiếp đó đến đập Trằm | 4.400.000 |
| Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang | 5.000.000 | |
| Đường từ đài tưởng niệm đến Quốc lộ 1A | 8.000.000 | |
| Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) đến cầu Đồng Điềm | 7.200.000 | |
| Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Việt Xuyên. | 6.000.000 | |
| Đường đối diện đường vào UBND xã đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến | 7.000.000 | |
| Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường < 3 m | 3.500.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 3.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 3.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 3.300.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường < 3 m | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 3.300.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 3.500.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường < 3 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
| Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn Đường quy hoạch 9m | 2.800.000 | |
| Đường Thượng Ngọc (từ sân vận động thôn Đông Châu đến nhà bà Đào) | 2.800.000 | |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Đoạn từ Cầu Trùa đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải | 3.900.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Tiếp đó đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc | 4.400.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Đoạn từ đường Thượng Ngọc đến đường ĐT550 | 3.900.000 |
| Đường quy hoạch 5m | 2.200.000 | |
| Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3) | 1.900.000 | |
| Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn | 2.800.000 | |
| Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn | Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu | 3.300.000 |
| Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm) | Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1): Từ đất nhà ông Tương đến hết đất nhà ông Khương) | 2.800.000 |
| Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm) | 2.000.000 | |
| Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến đến hết đất anh Tài | Thành | 2.800.000 |
| Đường từ giếng Da đến hết đất xã Việt Xuyên | 2.200.000 | |
| Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu | 2.800.000 | |
| Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải Đường quy hoạch 12m ( lối 1) | 2.700.000 | |
| Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: | Từ giáp đường Thượng Ngọc đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam | 3.300.000 |
| Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: | Tiếp đó đến hết đất thôn Ngọc Sơn | 2.800.000 |
| Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải đến giáp đất xã | Toàn Lưu | 2.200.000 |
| Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ): Từ giáp đất bà Hà đến hết đất ông Đồng | 12.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quy hoạch tái định cư Visip Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long | Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang | 2.850.000 |
| Quy hoạch tái định cư Visip Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long | 4.000.000 | |
| Quy hoạch tái định cư Visip Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long | Đường bê tông ≥5 m | 3.500.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | 3.300.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Từ ngã ba Giang đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên | 4.050.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Tiếp đó đến ngã tư đền Nen | 4.650.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Đông Kinh đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình | 4.650.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Hà | 4.050.000 |
| Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch Tiến | Lối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ) | 1.300.000 |
| Vùng quy hoạch đồng Vịnh | Lối 3, Lối 4 | 1.320.000 |
| Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam | Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | 990.000 |
| Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam | 1.500.000 | |
| Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam | Tiếp đó đến đường Thượng Ngọc | 1.170.000 |
| Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên | 2.400.000 | |
| Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên | Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc | 2.400.000 |
| Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên | Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc | 2.400.000 |
| Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều | 2.310.000 | |
| Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều | Vùng quy hoạch Đội Trều | 1.320.000 |
| Đường HIRDP nối từ đất ông Tam đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang | 1.950.000 | |
| Đường Nhà Thùi: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến hết đất ông Đăng Liêm | 990.000 | |
| Đường Thượng Ngọc | Từ giáp xã Thạch Hà đến cống 23 | 1.650.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn | 1.980.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam | 1.320.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến giáp đất xã Toàn Lưu | 990.000 |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) đến tiếp giáp đất xã Đông | Kinh | 2.160.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) đến ngã 3 đường liên xã | đi xã Đông Kinh | 1.800.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | Tiếp đó đến đường Kênh C12 | 1.650.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | Tiếp đó đến đập Trằm | 1.320.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | 930.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | 2.310.000 | |
| Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang | 1.500.000 | |
| Đường từ đài tưởng niệm đến Quốc lộ 1A | 2.400.000 | |
| Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) đến cầu Đồng Điềm | 2.160.000 | |
| Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Việt Xuyên. | 1.800.000 | |
| Đường đối diện đường vào UBND xã đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến | 2.100.000 | |
| Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.140.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường < 3 m | 1.050.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.140.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường < 3 m | 900.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.050.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 990.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 990.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường < 3 m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 450.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 360.000 |
| Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn Đường quy hoạch 9m | 840.000 | |
| Đường Thượng Ngọc (từ sân vận động thôn Đông Châu đến nhà bà Đào) | 1.250.000 | |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Đoạn từ đường Thượng Ngọc đến đường ĐT550 | 1.170.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Đoạn từ Cầu Trùa đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải | 1.170.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Tiếp đó đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc | 1.320.000 |
| Đường quy hoạch 5m | 660.000 | |
| Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3) | 950.000 | |
| Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn | Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu | 990.000 |
| Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn | 850.000 | |
| Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm) | 600.000 | |
| Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm) | Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1): Từ đất nhà ông Tương đến hết đất nhà ông Khương) | 840.000 |
| Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến đến hết đất anh Tài | Thành | 840.000 |
| Đường từ giếng Da đến hết đất xã Việt Xuyên | 660.000 | |
| Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu | 840.000 | |
| Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải Đường quy hoạch 12m ( lối 1) | 1.350.000 | |
| Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: | Từ giáp đường Thượng Ngọc đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam | 990.000 |
| Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: | Tiếp đó đến hết đất thôn Ngọc Sơn | 840.000 |
| Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải đến giáp đất xã | Toàn Lưu | 660.000 |
| Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ): Từ giáp đất bà Hà đến hết đất ông Đồng | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quy hoạch tái định cư Visip Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long | Đường bê tông ≥5 m | 4.200.000 |
| Quy hoạch tái định cư Visip Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long | Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang | 3.600.000 |
| Quy hoạch tái định cư Visip Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long | 4.800.000 | |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | 4.400.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Tiếp đó đến ngã tư đền Nen | 6.200.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Từ ngã ba Giang đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên | 5.400.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Đông Kinh đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình | 6.200.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Hà | 5.400.000 |
| Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch Tiến | Lối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ) | 1.560.000 |
| Vùng quy hoạch đồng Vịnh | Lối 3, Lối 4 | 1.760.000 |
| Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam | Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | 1.320.000 |
| Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam | 2.000.000 | |
| Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam | Tiếp đó đến đường Thượng Ngọc | 1.560.000 |
| Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên | Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc | 2.880.000 |
| Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên | 3.200.000 | |
| Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên | Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc | 3.200.000 |
| Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều | Vùng quy hoạch Đội Trều | 1.760.000 |
| Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều | 3.080.000 | |
| Đường HIRDP nối từ đất ông Tam đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang | 2.600.000 | |
| Đường Nhà Thùi: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến hết đất ông Đăng Liêm | 1.320.000 | |
| Đường Thượng Ngọc | Từ giáp xã Thạch Hà đến cống 23 | 2.200.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến giáp đất xã Toàn Lưu | 1.320.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam | 1.760.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn | 2.640.000 |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) đến tiếp giáp đất xã Đông | Kinh | 2.880.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) đến ngã 3 đường liên xã | đi xã Đông Kinh | 2.400.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | Tiếp đó đến đường Kênh C12 | 2.200.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | 1.240.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | Tiếp đó đến đập Trằm | 1.760.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | 3.080.000 | |
| Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang | 2.000.000 | |
| Đường từ đài tưởng niệm đến Quốc lộ 1A | 3.200.000 | |
| Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) đến cầu Đồng Điềm | 2.880.000 | |
| Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Việt Xuyên. | 2.400.000 | |
| Đường đối diện đường vào UBND xã đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến | 2.800.000 | |
| Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường < 3 m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.520.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.520.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường < 3 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.320.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.320.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường < 3 m | 400.000 |
| Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn Đường quy hoạch 9m | 1.120.000 | |
| Đường Thượng Ngọc (từ sân vận động thôn Đông Châu đến nhà bà Đào) | 1.500.000 | |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Đoạn từ Cầu Trùa đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải | 1.560.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Tiếp đó đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc | 1.760.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Đoạn từ đường Thượng Ngọc đến đường ĐT550 | 1.560.000 |
| Đường quy hoạch 5m | 880.000 | |
| Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3) | 1.140.000 | |
| Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn | Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu | 1.320.000 |
| Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn | 1.120.000 | |
| Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm) | 800.000 | |
| Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm) | Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1): Từ đất nhà ông Tương đến hết đất nhà ông Khương) | 1.120.000 |
| Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến đến hết đất anh Tài | Thành | 1.120.000 |
| Đường từ giếng Da đến hết đất xã Việt Xuyên | 880.000 | |
| Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu | 1.120.000 | |
| Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải Đường quy hoạch 12m ( lối 1) | 1.620.000 | |
| Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: | Tiếp đó đến hết đất thôn Ngọc Sơn | 1.120.000 |
| Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: | Từ giáp đường Thượng Ngọc đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam | 1.320.000 |
| Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải đến giáp đất xã | Toàn Lưu | 880.000 |
| Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ): Từ giáp đất bà Hà đến hết đất ông Đồng | 4.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.