Bảng giá đất Xã Việt Xuyên, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
220 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Việt Xuyên là 15.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ), Tiếp đó đến ngã tư đền Nen), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn | Đường quy hoạch 9m Mục 21.30 | 2.800.000 |
| Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn | Đường quy hoạch 5m Mục 21.30 | 2.200.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1): Từ đất nhà ông Tương đến hết đất nhà ông Khương) | Mục 21.28 | 2.800.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu | Mục 21.32 | 3.300.000 |
| Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang | Mục 21.8 | 9.000.000 |
| Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc | Mục 21.13 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc | Mục 21.12 | 8.000.000 |
| Quy hoạch tái định cư Visip | Đường bê tông ≥5 m Mục 21.7 | 8.000.000 |
| Quy hoạch tái định cư Visip | Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long Mục 21.7 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Từ ngã ba Giang đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên Mục 21.2 | 13.500.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Tiếp đó đến ngã tư đền Nen Mục 21.2 | 15.500.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên Mục 21.2 | 11.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Hà Mục 21.1 | 13.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Đông Kinh đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình Mục 21.1 | 15.500.000 |
| Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | Mục 21.23 | 3.300.000 |
| Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | Mục 21.20 | 3.100.000 |
| Tiếp đó đến đường Kênh C12 | Mục 21.20 | 5.500.000 |
| Tiếp đó đến đường Thượng Ngọc | Mục 21.23 | 3.900.000 |
| Tiếp đó đến đập Trằm | Mục 21.20 | 4.400.000 |
| Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch Tiến | Lối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ) Mục 21.22 | 2.900.000 |
| Vùng quy hoạch Đội Trều | Mục 21.5 | 4.400.000 |
| Vùng quy hoạch đồng Vịnh | Lối 3, Lối 4 Mục 21.6 | 4.400.000 |
| Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam | Mục 21.23 | 5.000.000 |
| Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên | Mục 21.11 | 8.000.000 |
| Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều | Mục 21.4 | 7.700.000 |
| Đường HIRDP nối từ đất ông Tam đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang | Mục 21.14 | 6.500.000 |
| Đường Nhà Thùi: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến hết đất ông Đăng Liêm | Mục 21.21 | 3.300.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam Mục 21.19 | 4.400.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến giáp đất xã Toàn Lưu Mục 21.19 | 3.300.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn Mục 21.19 | 6.600.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Từ giáp xã Thạch Hà đến cống 23 Mục 21.19 | 5.500.000 |
| Đường Thượng Ngọc (từ sân vận động thôn Đông Châu đến nhà bà Đào) | Mục 21.25 | 2.800.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Tiếp đó đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc Mục 21.36 | 4.400.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Đoạn từ Cầu Trùa đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải Mục 21.36 | 3.900.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Đoạn từ đường Thượng Ngọc đến đường ĐT550 Mục 21.36 | 3.900.000 |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) đến tiếp giáp đất xã Đông Kinh | Mục 21.15 | 7.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.39.1 | 3.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.39.1 | 3.300.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.40.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.39.1 | 3.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.38.1 | 3.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.38.1 | 3.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.38.1 | 4.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.40.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.40.1 | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn | Mục 21.31 | 2.800.000 |
| Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm) | Mục 21.27 | 2.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) đến ngã 3 đường liên xã đi xã Đông Kinh | Mục 21.17 | 6.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | Mục 21.20 | 7.700.000 |
| Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến đến hết đất anh Tài Thành | Mục 21.37 | 2.800.000 |
| Đường từ giếng Da đến hết đất xã Việt Xuyên | Mục 21.34 | 2.200.000 |
| Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu | Mục 21.26 | 2.800.000 |
| Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang | Mục 21.16 | 5.000.000 |
| Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải | Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3) Mục 21.33 | 1.900.000 |
| Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải | Đường quy hoạch 12m ( lối 1) Mục 21.33 | 2.700.000 |
| Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: | Từ giáp đường Thượng Ngọc đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam Mục 21.29 | 3.300.000 |
| Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: | Tiếp đó đến hết đất thôn Ngọc Sơn Mục 21.29 | 2.800.000 |
| Đường từ đài tưởng niệm đến Quốc lộ 1A | Mục 21.9 | 8.000.000 |
| Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) đến cầu Đồng Điềm | Mục 21.18 | 7.200.000 |
| Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải đến giáp đất xã Toàn Lưu | Mục 21.35 | 2.200.000 |
| Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ): Từ giáp đất bà Hà đến hết đất ông Đồng | Mục 21.24 | 12.000.000 |
| Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Việt Xuyên. | Mục 21.3 | 6.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.39.2 | 3.300.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.40.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.40.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.40.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.38.2 | 3.500.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.38.2 | 3.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.39.2 | 2.800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.39.2 | 3.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.38.2 | 3.800.000 |
| Đường đối diện đường vào UBND xã đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến | Mục 21.10 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn | Đường quy hoạch 5m Mục 21.30 | 660.000 |
| Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn | Đường quy hoạch 9m Mục 21.30 | 840.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1): Từ đất nhà ông Tương đến hết đất nhà ông Khương) | Mục 21.28 | 840.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu | Mục 21.32 | 990.000 |
| Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang | Mục 21.8 | 2.850.000 |
| Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc | Mục 21.13 | 2.400.000 |
| Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc | Mục 21.12 | 2.400.000 |
| Quy hoạch tái định cư Visip | Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long Mục 21.7 | 4.000.000 |
| Quy hoạch tái định cư Visip | Đường bê tông ≥5 m Mục 21.7 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Từ ngã ba Giang đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên Mục 21.2 | 4.050.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên Mục 21.2 | 3.300.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Tiếp đó đến ngã tư đền Nen Mục 21.2 | 4.650.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Hà Mục 21.1 | 4.050.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Đông Kinh đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình Mục 21.1 | 4.650.000 |
| Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | Mục 21.23 | 990.000 |
| Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | Mục 21.20 | 930.000 |
| Tiếp đó đến đường Kênh C12 | Mục 21.20 | 1.650.000 |
| Tiếp đó đến đường Thượng Ngọc | Mục 21.23 | 1.170.000 |
| Tiếp đó đến đập Trằm | Mục 21.20 | 1.320.000 |
| Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch Tiến | Lối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ) Mục 21.22 | 1.300.000 |
| Vùng quy hoạch Đội Trều | Mục 21.5 | 1.320.000 |
| Vùng quy hoạch đồng Vịnh | Lối 3, Lối 4 Mục 21.6 | 1.320.000 |
| Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam | Mục 21.23 | 1.500.000 |
| Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên | Mục 21.11 | 2.400.000 |
| Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều | Mục 21.4 | 2.310.000 |
| Đường HIRDP nối từ đất ông Tam đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang | Mục 21.14 | 1.950.000 |
| Đường Nhà Thùi: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến hết đất ông Đăng Liêm | Mục 21.21 | 990.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến giáp đất xã Toàn Lưu Mục 21.19 | 990.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn Mục 21.19 | 1.980.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam Mục 21.19 | 1.320.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Từ giáp xã Thạch Hà đến cống 23 Mục 21.19 | 1.650.000 |
| Đường Thượng Ngọc (từ sân vận động thôn Đông Châu đến nhà bà Đào) | Mục 21.25 | 1.250.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Đoạn từ Cầu Trùa đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải Mục 21.36 | 1.170.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Tiếp đó đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc Mục 21.36 | 1.320.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Đoạn từ đường Thượng Ngọc đến đường ĐT550 Mục 21.36 | 1.170.000 |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) đến tiếp giáp đất xã Đông Kinh | Mục 21.15 | 2.160.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.39.1 | 990.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.40.1 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.38.1 | 1.140.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.39.1 | 900.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.40.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.40.1 | 450.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.39.1 | 1.050.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.38.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.38.1 | 1.050.000 |
| Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn | Mục 21.31 | 850.000 |
| Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm) | Mục 21.27 | 600.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) đến ngã 3 đường liên xã đi xã Đông Kinh | Mục 21.17 | 1.800.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | Mục 21.20 | 2.310.000 |
| Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến đến hết đất anh Tài Thành | Mục 21.37 | 840.000 |
| Đường từ giếng Da đến hết đất xã Việt Xuyên | Mục 21.34 | 660.000 |
| Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu | Mục 21.26 | 840.000 |
| Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang | Mục 21.16 | 1.500.000 |
| Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải | Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3) Mục 21.33 | 950.000 |
| Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải | Đường quy hoạch 12m ( lối 1) Mục 21.33 | 1.350.000 |
| Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: | Tiếp đó đến hết đất thôn Ngọc Sơn Mục 21.29 | 840.000 |
| Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: | Từ giáp đường Thượng Ngọc đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam Mục 21.29 | 990.000 |
| Đường từ đài tưởng niệm đến Quốc lộ 1A | Mục 21.9 | 2.400.000 |
| Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) đến cầu Đồng Điềm | Mục 21.18 | 2.160.000 |
| Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải đến giáp đất xã Toàn Lưu | Mục 21.35 | 660.000 |
| Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ): Từ giáp đất bà Hà đến hết đất ông Đồng | Mục 21.24 | 3.600.000 |
| Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Việt Xuyên. | Mục 21.3 | 1.800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.40.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.40.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.38.2 | 1.140.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.40.2 | 360.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.39.2 | 900.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.38.2 | 1.050.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.39.2 | 990.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.38.2 | 960.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.39.2 | 840.000 |
| Đường đối diện đường vào UBND xã đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến | Mục 21.10 | 2.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn | Đường quy hoạch 9m Mục 21.30 | 1.120.000 |
| Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn | Đường quy hoạch 5m Mục 21.30 | 880.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1): Từ đất nhà ông Tương đến hết đất nhà ông Khương) | Mục 21.28 | 1.120.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu | Mục 21.32 | 1.320.000 |
| Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang | Mục 21.8 | 3.600.000 |
| Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc | Mục 21.13 | 2.880.000 |
| Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc | Mục 21.12 | 3.200.000 |
| Quy hoạch tái định cư Visip | Đường bê tông ≥5 m Mục 21.7 | 4.200.000 |
| Quy hoạch tái định cư Visip | Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long Mục 21.7 | 4.800.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên Mục 21.2 | 4.400.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Từ ngã ba Giang đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên Mục 21.2 | 5.400.000 |
| Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ) | Tiếp đó đến ngã tư đền Nen Mục 21.2 | 6.200.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Đông Kinh đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình Mục 21.1 | 6.200.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Hà Mục 21.1 | 5.400.000 |
| Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | Mục 21.23 | 1.320.000 |
| Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên | Mục 21.20 | 1.240.000 |
| Tiếp đó đến đường Kênh C12 | Mục 21.20 | 2.200.000 |
| Tiếp đó đến đường Thượng Ngọc | Mục 21.23 | 1.560.000 |
| Tiếp đó đến đập Trằm | Mục 21.20 | 1.760.000 |
| Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch Tiến | Lối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ) Mục 21.22 | 1.560.000 |
| Vùng quy hoạch Đội Trều | Mục 21.5 | 1.760.000 |
| Vùng quy hoạch đồng Vịnh | Lối 3, Lối 4 Mục 21.6 | 1.760.000 |
| Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam | Mục 21.23 | 2.000.000 |
| Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên | Mục 21.11 | 3.200.000 |
| Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều | Mục 21.4 | 3.080.000 |
| Đường HIRDP nối từ đất ông Tam đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang | Mục 21.14 | 2.600.000 |
| Đường Nhà Thùi: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến hết đất ông Đăng Liêm | Mục 21.21 | 1.320.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Từ giáp xã Thạch Hà đến cống 23 Mục 21.19 | 2.200.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến giáp đất xã Toàn Lưu Mục 21.19 | 1.320.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam Mục 21.19 | 1.760.000 |
| Đường Thượng Ngọc | Tiếp đó đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn Mục 21.19 | 2.640.000 |
| Đường Thượng Ngọc (từ sân vận động thôn Đông Châu đến nhà bà Đào) | Mục 21.25 | 1.500.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Đoạn từ đường Thượng Ngọc đến đường ĐT550 Mục 21.36 | 1.560.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Đoạn từ Cầu Trùa đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải Mục 21.36 | 1.560.000 |
| Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc | Tiếp đó đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc Mục 21.36 | 1.760.000 |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) đến tiếp giáp đất xã Đông Kinh | Mục 21.15 | 2.880.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.39.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.40.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.40.1 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.39.1 | 1.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.38.1 | 1.600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.38.1 | 1.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.39.1 | 1.320.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.38.1 | 1.520.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.40.1 | 400.000 |
| Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn | Mục 21.31 | 1.120.000 |
| Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm) | Mục 21.27 | 800.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) đến ngã 3 đường liên xã đi xã Đông Kinh | Mục 21.17 | 2.400.000 |
| Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam | Mục 21.20 | 3.080.000 |
| Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến đến hết đất anh Tài Thành | Mục 21.37 | 1.120.000 |
| Đường từ giếng Da đến hết đất xã Việt Xuyên | Mục 21.34 | 880.000 |
| Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu | Mục 21.26 | 1.120.000 |
| Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang | Mục 21.16 | 2.000.000 |
| Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải | Đường quy hoạch 12m ( lối 1) Mục 21.33 | 1.620.000 |
| Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải | Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3) Mục 21.33 | 1.140.000 |
| Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: | Tiếp đó đến hết đất thôn Ngọc Sơn Mục 21.29 | 1.120.000 |
| Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn: | Từ giáp đường Thượng Ngọc đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam Mục 21.29 | 1.320.000 |
| Đường từ đài tưởng niệm đến Quốc lộ 1A | Mục 21.9 | 3.200.000 |
| Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) đến cầu Đồng Điềm | Mục 21.18 | 2.880.000 |
| Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải đến giáp đất xã Toàn Lưu | Mục 21.35 | 880.000 |
| Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ): Từ giáp đất bà Hà đến hết đất ông Đồng | Mục 21.24 | 4.800.000 |
| Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Việt Xuyên. | Mục 21.3 | 2.400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.39.2 | 1.120.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.40.2 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.40.2 | 320.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường < 3 m Mục 21.38.2 | 1.280.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.38.2 | 1.520.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.39.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.39. Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.39.2 | 1.320.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.38. Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 21.38.2 | 1.400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 21.40. Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải | Độ rộng đường ≥5 m Mục 21.40.2 | 480.000 |
| Đường đối diện đường vào UBND xã đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến | Mục 21.10 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.