Bảng giá đất Xã Sơn Tây, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

211 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Tây là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8A, Đoạn 5: Tiếp đó đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
28.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốCác vị trí còn lại
Mục 43.25
4.000.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốTuyến đường tiếp giáp bờ sông
Mục 43.25
5.500.000
Các tuyến đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng B thôn Cây Tắt
Mục 43.21
1.600.000
Khu vực trong khu tái định cư bến xe (trừ các thửa mặt đường lớn)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.6
3.000.000
Khu vực trong khu tái định cư số 2 thôn 3 (trừ các thửa mặt đường lớn)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.5
1.500.000
Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến cống Bàu
Mục 43.1
6.400.000
Quốc lộ 8AĐoạn 5: Tiếp đó đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ)
Mục 43.1
9.500.000
Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Giang đến ngã ba khu tái định cư thôn Tân Thủy
Mục 43.1
4.500.000
Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất thị trấn Tây Sơn (cũ) thôn 1
Mục 43.1
7.000.000
Quốc lộ 8AĐoạn 6: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim 1
Mục 43.1
3.500.000
Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất anh Tuấn Linh thôn Bồng Phài
Mục 43.1
5.500.000
Quốc lộ 8A cũ: Từ ngã ba Hà Tân đến hết đất bà Lan thôn Bồng Phài
Mục 43.2
5.200.000
Từ Quốc lộ 8A mới (đất ông Thân thôn Cây Chanh) đến hết đất bà Quế thôn Cây Chanh
Mục 43.26
2.000.000
Từ Quốc lộ 8A mới đến đất ông Hiển thôn Cây Thị
Mục 43.27
2.000.000
Từ lối vào từ đường Trung Tâm đến hết đất trường mầm non Tây Sơn
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.7
3.000.000
Từ ngã ba QL8A (đất bà Minh) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hà Chua
Mục 43.20
1.300.000
Từ ngã ba Quốc lộ 8A đến cầu Tùng Lưu
Mục 43.15
1.500.000
Từ ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long thôn Kim Thành) đến hết đất ông Thiện thôn Hà Chua
Mục 43.16
1.250.000
Từ ngã ba đường sang thôn Trung Lưu (đất ông Hải) đến hết đất ông Đông thôn Kim Thành
Mục 43.19
1.250.000
Từ đất anh Huấn Tiến thôn Hà Chua đến đập Hồ Vậy thôn Khí Tượng
Mục 43.17
1.500.000
Từ đất ông Bảo thôn Hà Chua đến hết đất ông Hùng thôn Hà Chua
Mục 43.18
1.250.000
Từ đất ông Cường bà Hoài thôn 3 đến giáp bờ sông Ngàn Phố
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.1
1.600.000
Từ đất ông Dũng thôn 3 đến hết đất ông Minh thôn 3
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.3
1.500.000
Từ đất ông Kỳ thôn 2 đến hết đất ông Trọng thôn 2
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.2
3.100.000
Từ đất ông Lợi bà Hòa thôn 6 đến hết đất ông Long bà Huế thôn 6
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.4
1.800.000
Từ đất ông Ngôn thôn 4 đến hết đất ông Hồ Lộc thôn 4
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.1
1.500.000
Từ đất ông Nhẫn đến hết đất bà Báo thôn 6
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.5
1.800.000
Từ đất ông Oánh thôn 2 đến hết đất ông Bình thôn 2
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.3
2.200.000
Từ đất ông Thuỷ thôn 2 đến hết đất ông Bính thôn 2
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.4
1.600.000
Từ đất ông Thịnh thôn 3 đến đường Huy Cận
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.2
1.500.000
Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp Khu công nghiệp Hà Tân
Mục 43.23
2.000.000
Đường Bắc Ngàn Phố
Mục 43.5
6.000.000
Đường Cao ThắngĐoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư giáp đường Trung tâm
Mục 43.4
3.500.000
Đường Cao ThắngĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hải thôn 4
Mục 43.4
2.300.000
Đường Cao ThắngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường lên nhà máy nước thôn 4
Mục 43.4
2.800.000
Đường Huy Cận: Từ giáp đất ông Quang thôn 3 đến hết hết đất ông Minh thôn 3
Mục 43.9
2.400.000
Đường Hà Huy GiápTiếp đó đến đường Cao Thắng
Mục 43.10
1.400.000
Đường Hà Huy GiápTừ cầu Rào Qua đến đường Lê Bình
Mục 43.10
1.800.000
Đường Lê BìnhTừ giáp đất ông Khánh thôn 5 đến hết đất ông Luyến thôn 5
Mục 43.11
1.400.000
Đường Lê BìnhTiếp đó đến đến đường Hà Huy Giáp
Mục 43.11
1.250.000
Đường Lê Thiệu Huy: Từ giáp đất ông Thanh Thông đến giáp đường Trung Tâm
Mục 43.7
2.500.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Khe Chè (khu đô thị Nam sông Ngàn Phố)
Mục 43.6
7.100.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 1: Từ giáp xã Sơn Kim 2 đến đường rẽ vào nghĩa địa thôn 6
Mục 43.6
2.000.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất bà Điệp thôn 6
Mục 43.6
3.000.000
Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây)
Mục 43.22
600.000
Đường Trung TâmTiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim II
Mục 43.3
6.000.000
Đường Trung TâmTừ đầu đường Trung Tâm (thôn 4) đến phía Bắc mố cầu Tây Sơn
Mục 43.3
7.500.000
Đường Tây - Hồng (HL- 03)Đoạn 2: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Hồng
Mục 43.12
2.000.000
Đường Tây - Hồng (HL- 03)Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến cầu Nam Nhe
Mục 43.12
3.000.000
Đường Xuân Diệu: Từ đất ông Kợp thôn 2 đến hết đất bà Hồng thôn 2
Mục 43.8
2.600.000
Đường cứu hộ cứu nạn: Từ giáp Khu công nghiệp Hà Tân đến cầu Chi Lời thôn Trung Lưu
Mục 43.24
500.000
Đường nhựa, bê tông
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.28.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.30.1
300.000
Đường nhựa, bê tông
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.29.1
600.000
Đường nhựa, bê tông
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.30.1
350.000
Đường nhựa, bê tông
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.29.1
800.000
Đường nhựa, bê tông
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.29.1
700.000
Đường nhựa, bê tông
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.28.1
1.100.000
Đường nhựa, bê tông
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.30.1
400.000
Đường nhựa, bê tông
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.28.1
1.000.000
Đường đất, cấp phối
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.29.2
700.000
Đường đất, cấp phối
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.29.2
500.000
Đường đất, cấp phối
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.30.2
300.000
Đường đất, cấp phối
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.28.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.28.2
900.000
Đường đất, cấp phối
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.30.2
350.000
Đường đất, cấp phối
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.29.2
600.000
Đường đất, cấp phối
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.28.2
1.100.000
Đường đất, cấp phối
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.30.2
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốCác vị trí còn lại
Mục 43.25
1.200.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốTuyến đường tiếp giáp bờ sông
Mục 43.25
1.650.000
Các tuyến đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng B thôn Cây Tắt
Mục 43.21
480.000
Khu vực trong khu tái định cư bến xe (trừ các thửa mặt đường lớn)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.6
1.250.000
Khu vực trong khu tái định cư số 2 thôn 3 (trừ các thửa mặt đường lớn)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.5
700.000
Quốc lộ 8AĐoạn 6: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim 1
Mục 43.1
1.500.000
Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất anh Tuấn Linh thôn Bồng Phài
Mục 43.1
1.650.000
Quốc lộ 8AĐoạn 5: Tiếp đó đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ)
Mục 43.1
3.300.000
Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất thị trấn Tây Sơn (cũ) thôn 1
Mục 43.1
2.550.000
Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến cống Bàu
Mục 43.1
2.000.000
Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Giang đến ngã ba khu tái định cư thôn Tân Thủy
Mục 43.1
1.350.000
Quốc lộ 8A cũ: Từ ngã ba Hà Tân đến hết đất bà Lan thôn Bồng Phài
Mục 43.2
1.560.000
Từ Quốc lộ 8A mới (đất ông Thân thôn Cây Chanh) đến hết đất bà Quế thôn Cây Chanh
Mục 43.26
600.000
Từ Quốc lộ 8A mới đến đất ông Hiển thôn Cây Thị
Mục 43.27
600.000
Từ lối vào từ đường Trung Tâm đến hết đất trường mầm non Tây Sơn
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.7
1.250.000
Từ ngã ba QL8A (đất bà Minh) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hà Chua
Mục 43.20
390.000
Từ ngã ba Quốc lộ 8A đến cầu Tùng Lưu
Mục 43.15
450.000
Từ ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long thôn Kim Thành) đến hết đất ông Thiện thôn Hà Chua
Mục 43.16
375.000
Từ ngã ba đường sang thôn Trung Lưu (đất ông Hải) đến hết đất ông Đông thôn Kim Thành
Mục 43.19
375.000
Từ đất anh Huấn Tiến thôn Hà Chua đến đập Hồ Vậy thôn Khí Tượng
Mục 43.17
450.000
Từ đất ông Bảo thôn Hà Chua đến hết đất ông Hùng thôn Hà Chua
Mục 43.18
390.000
Từ đất ông Cường bà Hoài thôn 3 đến giáp bờ sông Ngàn Phố
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.1
750.000
Từ đất ông Dũng thôn 3 đến hết đất ông Minh thôn 3
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.3
675.000
Từ đất ông Kỳ thôn 2 đến hết đất ông Trọng thôn 2
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.2
1.350.000
Từ đất ông Lợi bà Hòa thôn 6 đến hết đất ông Long bà Huế thôn 6
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.4
725.000
Từ đất ông Ngôn thôn 4 đến hết đất ông Hồ Lộc thôn 4
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.1
675.000
Từ đất ông Nhẫn đến hết đất bà Báo thôn 6
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.5
725.000
Từ đất ông Oánh thôn 2 đến hết đất ông Bình thôn 2
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.3
800.000
Từ đất ông Thuỷ thôn 2 đến hết đất ông Bính thôn 2
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.4
750.000
Từ đất ông Thịnh thôn 3 đến đường Huy Cận
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.2
675.000
Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp Khu công nghiệp Hà Tân
Mục 43.23
600.000
Đường Bắc Ngàn Phố
Mục 43.5
1.800.000
Đường Cao ThắngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường lên nhà máy nước thôn 4
Mục 43.4
950.000
Đường Cao ThắngĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hải thôn 4
Mục 43.4
690.000
Đường Cao ThắngĐoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư giáp đường Trung tâm
Mục 43.4
1.250.000
Đường Huy Cận: Từ giáp đất ông Quang thôn 3 đến hết hết đất ông Minh thôn 3
Mục 43.9
900.000
Đường Hà Huy GiápTừ cầu Rào Qua đến đường Lê Bình
Mục 43.10
540.000
Đường Hà Huy GiápTiếp đó đến đường Cao Thắng
Mục 43.10
420.000
Đường Lê BìnhTiếp đó đến đến đường Hà Huy Giáp
Mục 43.11
375.000
Đường Lê BìnhTừ giáp đất ông Khánh thôn 5 đến hết đất ông Luyến thôn 5
Mục 43.11
450.000
Đường Lê Thiệu Huy: Từ giáp đất ông Thanh Thông đến giáp đường Trung Tâm
Mục 43.7
800.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Khe Chè (khu đô thị Nam sông Ngàn Phố)
Mục 43.6
2.130.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất bà Điệp thôn 6
Mục 43.6
1.000.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 1: Từ giáp xã Sơn Kim 2 đến đường rẽ vào nghĩa địa thôn 6
Mục 43.6
600.000
Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây)
Mục 43.22
180.000
Đường Trung TâmTừ đầu đường Trung Tâm (thôn 4) đến phía Bắc mố cầu Tây Sơn
Mục 43.3
2.250.000
Đường Trung TâmTiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim II
Mục 43.3
2.200.000
Đường Tây - Hồng (HL- 03)Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến cầu Nam Nhe
Mục 43.12
900.000
Đường Tây - Hồng (HL- 03)Đoạn 2: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Hồng
Mục 43.12
600.000
Đường Xuân Diệu: Từ đất ông Kợp thôn 2 đến hết đất bà Hồng thôn 2
Mục 43.8
850.000
Đường cứu hộ cứu nạn: Từ giáp Khu công nghiệp Hà Tân đến cầu Chi Lời thôn Trung Lưu
Mục 43.24
150.000
Đường nhựa, bê tông
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.30.1
120.000
Đường nhựa, bê tông
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.29.1
210.000
Đường nhựa, bê tông
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.29.1
240.000
Đường nhựa, bê tông
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.30.1
105.000
Đường nhựa, bê tông
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.28.1
450.000
Đường nhựa, bê tông
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.28.1
450.000
Đường nhựa, bê tông
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.30.1
90.000
Đường nhựa, bê tông
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.29.1
180.000
Đường nhựa, bê tông
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.28.1
450.000
Đường đất, cấp phối
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.29.2
150.000
Đường đất, cấp phối
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.29.2
180.000
Đường đất, cấp phối
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.30.2
90.000
Đường đất, cấp phối
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.28.2
450.000
Đường đất, cấp phối
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.30.2
105.000
Đường đất, cấp phối
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.28.2
450.000
Đường đất, cấp phối
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.29.2
210.000
Đường đất, cấp phối
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.28.2
450.000
Đường đất, cấp phối
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.30.2
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (69 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốTuyến đường tiếp giáp bờ sông
Mục 43.25
2.200.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốCác vị trí còn lại
Mục 43.25
1.600.000
Các tuyến đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng B thôn Cây Tắt
Mục 43.21
640.000
Khu vực trong khu tái định cư bến xe (trừ các thửa mặt đường lớn)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.6
1.500.000
Khu vực trong khu tái định cư số 2 thôn 3 (trừ các thửa mặt đường lớn)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.5
840.000
Quốc lộ 8AĐoạn 5: Tiếp đó đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ)
Mục 43.1
3.960.000
Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất thị trấn Tây Sơn (cũ) thôn 1
Mục 43.1
3.060.000
Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất anh Tuấn Linh thôn Bồng Phài
Mục 43.1
2.200.000
Quốc lộ 8AĐoạn 6: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim 1
Mục 43.1
1.800.000
Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Giang đến ngã ba khu tái định cư thôn Tân Thủy
Mục 43.1
1.800.000
Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến cống Bàu
Mục 43.1
2.560.000
Quốc lộ 8A cũ: Từ ngã ba Hà Tân đến hết đất bà Lan thôn Bồng Phài
Mục 43.2
2.080.000
Từ Quốc lộ 8A mới (đất ông Thân thôn Cây Chanh) đến hết đất bà Quế thôn Cây Chanh
Mục 43.26
800.000
Từ Quốc lộ 8A mới đến đất ông Hiển thôn Cây Thị
Mục 43.27
800.000
Từ lối vào từ đường Trung Tâm đến hết đất trường mầm non Tây Sơn
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.7
1.500.000
Từ ngã ba QL8A (đất bà Minh) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hà Chua
Mục 43.20
520.000
Từ ngã ba Quốc lộ 8A đến cầu Tùng Lưu
Mục 43.15
600.000
Từ ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long thôn Kim Thành) đến hết đất ông Thiện thôn Hà Chua
Mục 43.16
500.000
Từ ngã ba đường sang thôn Trung Lưu (đất ông Hải) đến hết đất ông Đông thôn Kim Thành
Mục 43.19
500.000
Từ đất anh Huấn Tiến thôn Hà Chua đến đập Hồ Vậy thôn Khí Tượng
Mục 43.17
600.000
Từ đất ông Bảo thôn Hà Chua đến hết đất ông Hùng thôn Hà Chua
Mục 43.18
500.000
Từ đất ông Cường bà Hoài thôn 3 đến giáp bờ sông Ngàn Phố
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.1
900.000
Từ đất ông Dũng thôn 3 đến hết đất ông Minh thôn 3
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.3
810.000
Từ đất ông Kỳ thôn 2 đến hết đất ông Trọng thôn 2
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.2
1.620.000
Từ đất ông Lợi bà Hòa thôn 6 đến hết đất ông Long bà Huế thôn 6
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.4
870.000
Từ đất ông Ngôn thôn 4 đến hết đất ông Hồ Lộc thôn 4
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.1
810.000
Từ đất ông Nhẫn đến hết đất bà Báo thôn 6
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.5
870.000
Từ đất ông Oánh thôn 2 đến hết đất ông Bình thôn 2
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.14. Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.14.3
960.000
Từ đất ông Thuỷ thôn 2 đến hết đất ông Bính thôn 2
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.4
900.000
Từ đất ông Thịnh thôn 3 đến đường Huy Cận
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
43.13. Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)
Mục 43.13.2
810.000
Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp Khu công nghiệp Hà Tân
Mục 43.23
800.000
Đường Bắc Ngàn Phố
Mục 43.5
2.400.000
Đường Cao ThắngĐoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư giáp đường Trung tâm
Mục 43.4
1.500.000
Đường Cao ThắngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường lên nhà máy nước thôn 4
Mục 43.4
1.140.000
Đường Cao ThắngĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hải thôn 4
Mục 43.4
920.000
Đường Huy Cận: Từ giáp đất ông Quang thôn 3 đến hết hết đất ông Minh thôn 3
Mục 43.9
1.080.000
Đường Hà Huy GiápTừ cầu Rào Qua đến đường Lê Bình
Mục 43.10
720.000
Đường Hà Huy GiápTiếp đó đến đường Cao Thắng
Mục 43.10
560.000
Đường Lê BìnhTừ giáp đất ông Khánh thôn 5 đến hết đất ông Luyến thôn 5
Mục 43.11
560.000
Đường Lê BìnhTiếp đó đến đến đường Hà Huy Giáp
Mục 43.11
500.000
Đường Lê Thiệu Huy: Từ giáp đất ông Thanh Thông đến giáp đường Trung Tâm
Mục 43.7
1.000.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 1: Từ giáp xã Sơn Kim 2 đến đường rẽ vào nghĩa địa thôn 6
Mục 43.6
800.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất bà Điệp thôn 6
Mục 43.6
1.200.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Khe Chè (khu đô thị Nam sông Ngàn Phố)
Mục 43.6
2.840.000
Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây)
Mục 43.22
240.000
Đường Trung TâmTiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim II
Mục 43.3
2.640.000
Đường Trung TâmTừ đầu đường Trung Tâm (thôn 4) đến phía Bắc mố cầu Tây Sơn
Mục 43.3
3.000.000
Đường Tây - Hồng (HL- 03)Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến cầu Nam Nhe
Mục 43.12
1.200.000
Đường Tây - Hồng (HL- 03)Đoạn 2: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Hồng
Mục 43.12
800.000
Đường Xuân Diệu: Từ đất ông Kợp thôn 2 đến hết đất bà Hồng thôn 2
Mục 43.8
1.040.000
Đường cứu hộ cứu nạn: Từ giáp Khu công nghiệp Hà Tân đến cầu Chi Lời thôn Trung Lưu
Mục 43.24
200.000
Đường nhựa, bê tông
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.30.1
160.000
Đường nhựa, bê tông
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.28.1
540.000
Đường nhựa, bê tông
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.29.1
240.000
Đường nhựa, bê tông
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.30.1
120.000
Đường nhựa, bê tông
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.28.1
540.000
Đường nhựa, bê tông
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.30.1
140.000
Đường nhựa, bê tông
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.28.1
540.000
Đường nhựa, bê tông
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.29.1
280.000
Đường nhựa, bê tông
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.29.1
320.000
Đường đất, cấp phối
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.28.2
540.000
Đường đất, cấp phối
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.30.2
140.000
Đường đất, cấp phối
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.29.2
280.000
Đường đất, cấp phối
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 43.28.2
540.000
Đường đất, cấp phối
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.29.2
240.000
Đường đất, cấp phối
43.29. Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.29.2
200.000
Đường đất, cấp phối
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 43.30.2
120.000
Đường đất, cấp phối
43.30. Các tuyến đường còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.30.2
102.000
Đường đất, cấp phối
43.28. Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành
Độ rộng đường < 3 m
Mục 43.28.2
540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.40052.80050.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.00058.10055.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.