Bảng giá đất Xã Sơn Tây, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

193 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Tây9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8A, Đoạn 5: Tiếp đó đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
28.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 8AĐoạn 6: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim 13.500.000
Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất anh Tuấn Linh thôn Bồng Phài5.500.000
Quốc lộ 8AĐoạn 5: Tiếp đó đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ)9.500.000
Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến cống Bàu6.400.000
Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất thị trấn Tây Sơn (cũ) thôn 17.000.000
Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Giang đến ngã ba khu tái định cư thôn Tân Thủy4.500.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất anh Huấn Tiến thôn Hà Chua đến đập Hồ Vậy thôn Khí Tượng1.500.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long thôn Kim Thành) đến hết đất ông Thiện thôn Hà Chua1.250.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Nhẫn đến hết đất bà Báo thôn 61.800.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Các tuyến đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng B thôn Cây Tắt1.600.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ ngã ba QL8A (đất bà Minh) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hà Chua1.300.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Cường bà Hoài thôn 3 đến giáp bờ sông Ngàn Phố1.600.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Lợi bà Hòa thôn 6 đến hết đất ông Long bà Huế thôn 61.800.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ ngã ba đường sang thôn Trung Lưu (đất ông Hải) đến hết đất ông Đông thôn Kim Thành1.250.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Bảo thôn Hà Chua đến hết đất ông Hùng thôn Hà Chua1.250.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Oánh thôn 2 đến hết đất ông Bình thôn 22.200.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ ngã ba Quốc lộ 8A đến cầu Tùng Lưu1.500.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Kỳ thôn 2 đến hết đất ông Trọng thôn 23.100.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ lối vào từ đường Trung Tâm đến hết đất trường mầm non Tây Sơn3.000.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Ngôn thôn 4 đến hết đất ông Hồ Lộc thôn 41.500.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Khu vực trong khu tái định cư số 2 thôn 3 (trừ các thửa mặt đường lớn)1.500.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Thuỷ thôn 2 đến hết đất ông Bính thôn 21.600.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Dũng thôn 3 đến hết đất ông Minh thôn 31.500.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Thịnh thôn 3 đến đường Huy Cận1.500.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Khu vực trong khu tái định cư bến xe (trừ các thửa mặt đường lớn)3.000.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốCác vị trí còn lại4.000.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốTuyến đường tiếp giáp bờ sông5.500.000
Quốc lộ 8A cũ: Từ ngã ba Hà Tân đến hết đất bà Lan thôn Bồng Phài5.200.000
Đường Bắc Ngàn Phố6.000.000
Đường Cao ThắngĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hải thôn 42.300.000
Đường Cao ThắngĐoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư giáp đường Trung tâm3.500.000
Đường Cao ThắngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường lên nhà máy nước thôn 42.800.000
Đường Huy Cận: Từ giáp đất ông Quang thôn 3 đến hết hết đất ông Minh thôn 32.400.000
Đường Hà Huy GiápTừ cầu Rào Qua đến đường Lê Bình1.800.000
Đường Hà Huy GiápTiếp đó đến đường Cao Thắng1.400.000
Đường Lê BìnhTừ giáp đất ông Khánh thôn 5 đến hết đất ông Luyến thôn 51.400.000
Đường Lê BìnhTiếp đó đến đến đường Hà Huy Giáp1.250.000
Đường Lê Thiệu Huy: Từ giáp đất ông Thanh Thông đến giáp đường Trung Tâm2.500.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 1: Từ giáp xã Sơn Kim 2 đến đường rẽ vào nghĩa địa thôn 62.000.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Khe Chè (khu đô thị Nam sông Ngàn Phố)7.100.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất bà Điệp thôn 63.000.000
Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây)600.000
Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây)Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp Khu công nghiệp Hà Tân2.000.000
Đường Trung TâmTiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim II6.000.000
Đường Trung TâmTừ đầu đường Trung Tâm (thôn 4) đến phía Bắc mố cầu Tây Sơn7.500.000
Đường Tây - Hồng (HL- 03)Đoạn 2: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Hồng2.000.000
Đường Tây - Hồng (HL- 03)Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến cầu Nam Nhe3.000.000
Đường Xuân Diệu: Từ đất ông Kợp thôn 2 đến hết đất bà Hồng thôn 22.600.000
Đường cứu hộ cứu nạn: Từ giáp Khu công nghiệp Hà Tân đến cầu Chi Lời thôn TrungLưu500.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốTừ Quốc lộ 8A mới đến đất ông Hiển thôn Cây Thị2.000.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốTừ Quốc lộ 8A mới (đất ông Thân thôn Cây Chanh) đến hết đất bà Quế thôn Cây Chanh2.000.000
Các tuyến đường còn lại của xãĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m400.000
Các tuyến đường còn lại của xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m350.000
Các tuyến đường còn lại của xãĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m350.000
Các tuyến đường còn lại của xãĐộ rộng đường < 3 m300.000
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim ThànhĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m1.100.000
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim ThànhĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.100.000
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim ThànhĐộ rộng đường < 3 m1.000.000
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim ThànhĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m1.200.000
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây ChanhĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m800.000
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây ChanhĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m700.000
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây ChanhĐộ rộng đường < 3 m600.000
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây ChanhĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 8AĐoạn 6: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim 11.500.000
Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất thị trấn Tây Sơn (cũ) thôn 12.550.000
Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất anh Tuấn Linh thôn Bồng Phài1.650.000
Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến cống Bàu2.000.000
Quốc lộ 8AĐoạn 5: Tiếp đó đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ)3.300.000
Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Giang đến ngã ba khu tái định cư thôn Tân Thủy1.350.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Bảo thôn Hà Chua đến hết đất ông Hùng thôn Hà Chua390.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ ngã ba Quốc lộ 8A đến cầu Tùng Lưu450.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất anh Huấn Tiến thôn Hà Chua đến đập Hồ Vậy thôn Khí Tượng450.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long thôn Kim Thành) đến hết đất ông Thiện thôn Hà Chua375.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Kỳ thôn 2 đến hết đất ông Trọng thôn 21.350.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Nhẫn đến hết đất bà Báo thôn 6725.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ ngã ba đường sang thôn Trung Lưu (đất ông Hải) đến hết đất ông Đông thôn Kim Thành375.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Oánh thôn 2 đến hết đất ông Bình thôn 2800.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Các tuyến đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng B thôn Cây Tắt480.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Lợi bà Hòa thôn 6 đến hết đất ông Long bà Huế thôn 6725.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ ngã ba QL8A (đất bà Minh) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hà Chua390.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Cường bà Hoài thôn 3 đến giáp bờ sông Ngàn Phố750.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ lối vào từ đường Trung Tâm đến hết đất trường mầm non Tây Sơn1.250.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Thuỷ thôn 2 đến hết đất ông Bính thôn 2750.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Ngôn thôn 4 đến hết đất ông Hồ Lộc thôn 4675.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Dũng thôn 3 đến hết đất ông Minh thôn 3675.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Khu vực trong khu tái định cư số 2 thôn 3 (trừ các thửa mặt đường lớn)700.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Thịnh thôn 3 đến đường Huy Cận675.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Khu vực trong khu tái định cư bến xe (trừ các thửa mặt đường lớn)1.250.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốCác vị trí còn lại1.200.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốTuyến đường tiếp giáp bờ sông1.650.000
Quốc lộ 8A cũ: Từ ngã ba Hà Tân đến hết đất bà Lan thôn Bồng Phài1.560.000
Đường Bắc Ngàn Phố1.800.000
Đường Cao ThắngĐoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư giáp đường Trung tâm1.250.000
Đường Cao ThắngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường lên nhà máy nước thôn 4950.000
Đường Cao ThắngĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hải thôn 4690.000
Đường Huy Cận: Từ giáp đất ông Quang thôn 3 đến hết hết đất ông Minh thôn 3900.000
Đường Hà Huy GiápTiếp đó đến đường Cao Thắng420.000
Đường Hà Huy GiápTừ cầu Rào Qua đến đường Lê Bình540.000
Đường Lê BìnhTiếp đó đến đến đường Hà Huy Giáp375.000
Đường Lê BìnhTừ giáp đất ông Khánh thôn 5 đến hết đất ông Luyến thôn 5450.000
Đường Lê Thiệu Huy: Từ giáp đất ông Thanh Thông đến giáp đường Trung Tâm800.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất bà Điệp thôn 61.000.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Khe Chè (khu đô thị Nam sông Ngàn Phố)2.130.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 1: Từ giáp xã Sơn Kim 2 đến đường rẽ vào nghĩa địa thôn 6600.000
Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây)180.000
Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây)Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp Khu công nghiệp Hà Tân600.000
Đường Trung TâmTừ đầu đường Trung Tâm (thôn 4) đến phía Bắc mố cầu Tây Sơn2.250.000
Đường Trung TâmTiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim II2.200.000
Đường Tây - Hồng (HL- 03)Đoạn 2: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Hồng600.000
Đường Tây - Hồng (HL- 03)Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến cầu Nam Nhe900.000
Đường Xuân Diệu: Từ đất ông Kợp thôn 2 đến hết đất bà Hồng thôn 2850.000
Đường cứu hộ cứu nạn: Từ giáp Khu công nghiệp Hà Tân đến cầu Chi Lời thôn TrungLưu150.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốTừ Quốc lộ 8A mới đến đất ông Hiển thôn Cây Thị600.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốTừ Quốc lộ 8A mới (đất ông Thân thôn Cây Chanh) đến hết đất bà Quế thôn Cây Chanh600.000
Các tuyến đường còn lại của xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m105.000
Các tuyến đường còn lại của xãĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m105.000
Các tuyến đường còn lại của xãĐộ rộng đường < 3 m90.000
Các tuyến đường còn lại của xãĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m120.000
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim ThànhĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m450.000
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim ThànhĐộ rộng đường < 3 m450.000
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim ThànhĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m450.000
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim ThànhĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m450.000
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây ChanhĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m210.000
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây ChanhĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m210.000
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây ChanhĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m240.000
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây ChanhĐộ rộng đường < 3 m180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến cống Bàu2.560.000
Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất anh Tuấn Linh thôn Bồng Phài2.200.000
Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất thị trấn Tây Sơn (cũ) thôn 13.060.000
Quốc lộ 8AĐoạn 6: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim 11.800.000
Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Giang đến ngã ba khu tái định cư thôn Tân Thủy1.800.000
Quốc lộ 8AĐoạn 5: Tiếp đó đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ)3.960.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Cường bà Hoài thôn 3 đến giáp bờ sông Ngàn Phố900.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Nhẫn đến hết đất bà Báo thôn 6870.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Bảo thôn Hà Chua đến hết đất ông Hùng thôn Hà Chua500.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ ngã ba đường sang thôn Trung Lưu (đất ông Hải) đến hết đất ông Đông thôn Kim Thành500.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ ngã ba QL8A (đất bà Minh) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hà Chua520.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Lợi bà Hòa thôn 6 đến hết đất ông Long bà Huế thôn 6870.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Các tuyến đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng B thôn Cây Tắt640.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất anh Huấn Tiến thôn Hà Chua đến đập Hồ Vậy thôn Khí Tượng600.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ ngã ba Quốc lộ 8A đến cầu Tùng Lưu600.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Oánh thôn 2 đến hết đất ông Bình thôn 2960.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long thôn Kim Thành) đến hết đất ông Thiện thôn Hà Chua500.000
Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Kỳ thôn 2 đến hết đất ông Trọng thôn 21.620.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Ngôn thôn 4 đến hết đất ông Hồ Lộc thôn 4810.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Khu vực trong khu tái định cư số 2 thôn 3 (trừ các thửa mặt đường lớn)840.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ lối vào từ đường Trung Tâm đến hết đất trường mầm non Tây Sơn1.500.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Dũng thôn 3 đến hết đất ông Minh thôn 3810.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Khu vực trong khu tái định cư bến xe (trừ các thửa mặt đường lớn)1.500.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Thịnh thôn 3 đến đường Huy Cận810.000
Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)Từ đất ông Thuỷ thôn 2 đến hết đất ông Bính thôn 2900.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốTuyến đường tiếp giáp bờ sông2.200.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốCác vị trí còn lại1.600.000
Quốc lộ 8A cũ: Từ ngã ba Hà Tân đến hết đất bà Lan thôn Bồng Phài2.080.000
Đường Bắc Ngàn Phố2.400.000
Đường Cao ThắngĐoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư giáp đường Trung tâm1.500.000
Đường Cao ThắngĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hải thôn 4920.000
Đường Cao ThắngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường lên nhà máy nước thôn 41.140.000
Đường Huy Cận: Từ giáp đất ông Quang thôn 3 đến hết hết đất ông Minh thôn 31.080.000
Đường Hà Huy GiápTiếp đó đến đường Cao Thắng560.000
Đường Hà Huy GiápTừ cầu Rào Qua đến đường Lê Bình720.000
Đường Lê BìnhTừ giáp đất ông Khánh thôn 5 đến hết đất ông Luyến thôn 5560.000
Đường Lê BìnhTiếp đó đến đến đường Hà Huy Giáp500.000
Đường Lê Thiệu Huy: Từ giáp đất ông Thanh Thông đến giáp đường Trung Tâm1.000.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất bà Điệp thôn 61.200.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Khe Chè (khu đô thị Nam sông Ngàn Phố)2.840.000
Đường Nam Ngàn PhốĐoạn 1: Từ giáp xã Sơn Kim 2 đến đường rẽ vào nghĩa địa thôn 6800.000
Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây)240.000
Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây)Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp Khu công nghiệp Hà Tân800.000
Đường Trung TâmTiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim II2.640.000
Đường Trung TâmTừ đầu đường Trung Tâm (thôn 4) đến phía Bắc mố cầu Tây Sơn3.000.000
Đường Tây - Hồng (HL- 03)Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến cầu Nam Nhe1.200.000
Đường Tây - Hồng (HL- 03)Đoạn 2: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Hồng800.000
Đường Xuân Diệu: Từ đất ông Kợp thôn 2 đến hết đất bà Hồng thôn 21.040.000
Đường cứu hộ cứu nạn: Từ giáp Khu công nghiệp Hà Tân đến cầu Chi Lời thôn TrungLưu200.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốTừ Quốc lộ 8A mới (đất ông Thân thôn Cây Chanh) đến hết đất bà Quế thôn Cây Chanh800.000
Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn PhốTừ Quốc lộ 8A mới đến đất ông Hiển thôn Cây Thị800.000
Các tuyến đường còn lại của xãĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m160.000
Các tuyến đường còn lại của xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m140.000
Các tuyến đường còn lại của xãĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m140.000
Các tuyến đường còn lại của xãĐộ rộng đường < 3 m120.000
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim ThànhĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m540.000
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim ThànhĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m540.000
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim ThànhĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m540.000
Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim ThànhĐộ rộng đường < 3 m540.000
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây ChanhĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m280.000
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây ChanhĐộ rộng đường < 3 m240.000
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây ChanhĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m320.000
Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây ChanhĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.40052.80050.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.00058.10055.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.