Bảng giá đất Xã Cẩm Bình, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
1060 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Bình là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Đoạn 1: Từ Cầu Phủ đến đường Đặng Văn Bá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (352 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Từ Cầu Phủ đến đường Đặng Văn Bá | 30.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Từ Cầu cao đến hết đất thôn Đông Vịnh | 23.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Từ đường Đặng Văn Bá đến Cầu Cao | 27.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Từ thôn Đông Vịnh đến hết đất xã Cẩm Bình | 17.000.000 |
| Quốc lộ 1B (đường tránh thánh phố Hà Tĩnh cũ) | Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình | 10.000.000 |
| Quốc lộ 1B (đường tránh thánh phố Hà Tĩnh cũ) | Từ quốc lộ 1A đến đường Vịnh Thành Quang | 11.000.000 |
| Đường 26/3 | Tiếp đó đến kênh N54 | 7.200.000 |
| Đường 26/3 | Từ giáp đất thôn Đông Nam đến ngã tư giao đường Thạch Thành Bình (ĐH.121) | 8.500.000 |
| Đường 26/3 | Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình | 6.400.000 |
| Đường 553: Từ đường 26/3 (ĐH.131) đến hết đất xã Cẩm Bình | 9.000.000 | |
| Đường 553: Từ đường 26/3 (ĐH.131) đến hết đất xã Cẩm Bình | Tuyến bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh | 7.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu kéo dài | Qua thôn Bình Minh | 12.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu kéo dài | Qua các thôn: Tây Bắc, Bình Yên, Đông Nam | 14.000.000 |
| Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) | Từ giáp đất thôn Đông Nam Lộ đến Cầu Chai | 4.000.000 |
| Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) | Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình | 3.500.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê: | Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH.131 (đường 26/3) | 10.000.000 |
| Đường trục chính (qua thôn Đông Hạ, Tam Đồng) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Hồng Cương | 6.000.000 |
| Đường trục chính (qua thôn Đông Hạ, Tam Đồng) | Từ đất anh Hà Hồng đến đường Vịnh Thành Quang (ĐH.133) | 4.870.000 |
| Đường trục chính qua thôn Bình Tân vào UBND xã Cẩm Bình: Từ quốc lộ 1A đến | 5.600.000 | |
| Đường trục xã (qua thôn Tân Vĩnh Cần đến thôn Nam Bắc Thành) | Tiếp đó đến hết đất anh Phú Quý | 4.800.000 |
| Đường trục xã (qua thôn Tân Vĩnh Cần đến thôn Nam Bắc Thành) | Từ Quốc lộ 1A đến giếng làng trong (thôn Tân Vĩnh Cần) | 6.400.000 |
| Đường trục xã (qua thôn Tân Vĩnh Cần đến thôn Nam Bắc Thành) | Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình) | 4.600.000 |
| Đường trục xã TX.02A: từ đất nhà ông Tam đến hết đất nhà ông Luân (Nhánh rẽ - thôn | Ngụ Phúc) | 4.200.000 |
| Đường trục xã từ ĐH.122 qua thôn Đồng Bàu đến giao với đường trục xã (thôn Tân | Vĩnh Cần) | 4.000.000 |
| Đường ĐH 122 | Tuyến ông Dân, từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH133 (đường bê tông rộng 3,5m) | 4.000.000 |
| Đường ĐH 122 | Từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.133 | 6.400.000 |
| Đường ĐH 122 | Từ kênh N5 đến Quốc lộ 1A | 4.800.000 |
| Đường ĐH 122 | Tiếp đó đến hết đất bà Thọ (thôn Thượng Bàu) | 4.800.000 |
| Đường ĐH.121 | Tiếp đó đến ngã tư đường Duệ - Thành - Bình (nhánh rẽ) | 7.200.000 |
| Đường ĐH.121 | Từ Quốc Lộ 1A đến giáp thôn An Việt | 9.000.000 |
| Đường ĐH.121 | Tiếp đó đến Quốc Lộ 1A | 10.000.000 |
| Đường ĐH.121 | Từ cầu chợ chùa 1 xã Cẩm Duệ đến hết đất nhà ông Hồng | 6.000.000 |
| Đường ĐH.121 | Tiếp đó đến hết đất chị Hương (Bình Luật) | 6.500.000 |
| Đường ĐH.121 | Tiếp đó đến hết đất Trạm Y tế xã Cẩm Bình cũ | 8.500.000 |
| Đường ĐH.121 | Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình | 5.200.000 |
| Đường ĐH.133 | Tiếp đó đến hết đất nhà anh Tùng Phương | 4.500.000 |
| Đường ĐH.133 | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất thôn Yên Khánh | 8.500.000 |
| Đường ĐH.133 | Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình | 4.000.000 |
| Đường ĐH.133 | Tiếp đó đến hết đất Trạm y tế xã Cẩm Thành cũ | 5.500.000 |
| Đường ĐH.133 | Tiếp đó đến Quốc lộ 1B (đường tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) | 7.000.000 |
| đường 26/3 Đường liên xã Duệ Thành | 5.200.000 | |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 3.300.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.080.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.450.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Hạ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 7.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Hạ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Hạ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 5.600.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Hạ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.600.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Hạ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Hạ | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 2.160.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Hạ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Hạ | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 3.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Vịnh | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 2.160.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Vịnh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.600.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Vịnh | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 3.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Vịnh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Vịnh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Vịnh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 5.600.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Vịnh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Đông Vịnh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 7.300.000 |
| Hạ tầng vùng Hói Chọi | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 12.000.000 |
| Hạ tầng vùng Hói Chọi | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 10.000.000 |
| Hạ tầng vùng Hói Chọi | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 8.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Giếng | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 5.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Giếng | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 6.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Đồng Giếng | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 7.000.000 |
| Thôn Ngụ Quế | Quy hoạch đất ở vùng nhà văn hoá cũ, thôn Ngụ Quế | 5.600.000 |
| Thôn Đông Hạ Quy hoạch đất ở các vùng: Phía tây trường Đại học Hà Tĩnh; Đồng Bà Ân; Nhà anh Hiếu đến nhà ông Nuôi; Vùng Cửa Bà, vùng Đồng Cựa Bà; Gần vòng xuyến (Quy hoạch Green); Khu dân cư đô thị, thương mại - dịch vụ xã Cẩm Bình | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 5.440.000 |
| Thôn Đông Hạ Quy hoạch đất ở các vùng: Phía tây trường Đại học Hà Tĩnh; Đồng Bà Ân; Nhà anh Hiếu đến nhà ông Nuôi; Vùng Cửa Bà, vùng Đồng Cựa Bà; Gần vòng xuyến (Quy hoạch Green); Khu dân cư đô thị, thương mại - dịch vụ xã Cẩm Bình | Vị trí đường gom đường tránh và đường nối Quốc lộ 1A với xã Đồng Tiến | 7.700.000 |
| Thôn Đông Hạ Quy hoạch đất ở các vùng: Phía tây trường Đại học Hà Tĩnh; Đồng Bà Ân; Nhà anh Hiếu đến nhà ông Nuôi; Vùng Cửa Bà, vùng Đồng Cựa Bà; Gần vòng xuyến (Quy hoạch Green); Khu dân cư đô thị, thương mại - dịch vụ xã Cẩm Bình | Vị trí đường gom Quốc lộ 1A | 17.000.000 |
| Thôn Đông Hạ Quy hoạch đất ở các vùng: Phía tây trường Đại học Hà Tĩnh; Đồng Bà Ân; Nhà anh Hiếu đến nhà ông Nuôi; Vùng Cửa Bà, vùng Đồng Cựa Bà; Gần vòng xuyến (Quy hoạch Green); Khu dân cư đô thị, thương mại - dịch vụ xã Cẩm Bình | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 9.500.000 |
| Thôn Đông Hạ Quy hoạch đất ở các vùng: Phía tây trường Đại học Hà Tĩnh; Đồng Bà Ân; Nhà anh Hiếu đến nhà ông Nuôi; Vùng Cửa Bà, vùng Đồng Cựa Bà; Gần vòng xuyến (Quy hoạch Green); Khu dân cư đô thị, thương mại - dịch vụ xã Cẩm Bình | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 7.800.000 |
| Thôn Đông Vịnh Khu quy hoạch đất ở vùng Chà Moi | Các lô đất bám đường gom Quốc lộ 1A | 11.200.000 |
| Thôn Đông Vịnh Khu quy hoạch đất ở vùng Chà Moi | Các Tuyến trong khu quy hoạch | 8.400.000 |
| Thôn Đông Vịnh Khu quy hoạch đất ở vùng Chà Moi | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Quế (Huệ) | 11.200.000 |
| Đường Đặng Văn Bá | Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Nam | 15.000.000 |
| Đường Đặng Văn Bá | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Trụ sở công an xã Cẩm Bình | 16.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Quang | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Quang | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Quang | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Quang | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 5.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Quang | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 3.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Quang | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 2.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Quang | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 4.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Quang | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 2.250.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 4.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.300.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 3.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 3.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 2.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 3.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 4.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.040.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 3.600.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 4.400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 3.080.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 2.150.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 3.400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.240.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.560.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 5.600.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.320.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 2.900.000 |
| Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.800.000 |
| Quy hoạch đất ở đường Vịnh Thành Quang | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở đường Vịnh Thành Quang | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở đường Vịnh Thành Quang | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 5.000.000 |
| Thôn Ngụ Phúc Quy hoạch đất ở vùng Đội Ao | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 4.800.000 |
| Thôn Ngụ Phúc Quy hoạch đất ở vùng Đội Ao | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 3.000.000 |
| Thôn Ngụ Phúc Quy hoạch đất ở vùng Đội Ao | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.000.000 |
| Thôn Tam Trung | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Hoè | 6.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 3.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 5.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 5.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 3.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 3.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.300.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 2.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.300.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.320.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 3.024.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng điểm cuối đường Phan Bội Châu kéo dài giao với đường tránh 1B | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m (bám đường đi mỏ sắt Thạch Khê) | 10.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng điểm cuối đường Phan Bội Châu kéo dài giao với đường tránh 1B | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 7.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng điểm cuối đường Phan Bội Châu kéo dài giao với đường tránh 1B | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 5.500.000 |
| Thôn Bình Minh Quy hoạch xen dắm đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.500.000 |
| Thôn Bình Minh Quy hoạch xen dắm đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 4.400.000 |
| Thôn Bình Minh Quy hoạch xen dắm đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.500.000 |
| Thôn Bình Vinh Quy hoạch xen dắm đất ở Đồng Giếng, bám đường ĐH.131 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 7.500.000 |
| Thôn Bình Vinh Quy hoạch xen dắm đất ở Đồng Giếng, bám đường ĐH.131 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 5.500.000 |
| Thôn Bình Vinh Quy hoạch xen dắm đất ở Đồng Giếng, bám đường ĐH.131 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 6.500.000 |
| Thôn Đông Nam Lý Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Ngọ Hân; bám đường ĐH.131; Sau Cửa hàng xăng dầu Hồng Sơn | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 5.500.000 |
| Thôn Đông Nam Lý Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Ngọ Hân; bám đường ĐH.131; Sau Cửa hàng xăng dầu Hồng Sơn | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 6.500.000 |
| Thôn Đông Nam Lý Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Ngọ Hân; bám đường ĐH.131; Sau Cửa hàng xăng dầu Hồng Sơn | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 7.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.300.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 3.300.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 5.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 3.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 5.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Nương Sáng; Gần nhà anh Dương | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 8.500.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Nương Sáng; Gần nhà anh Dương | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 4.800.000 |
| Quy hoạch đất ở các vùng: Nương Sáng; Gần nhà anh Dương | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 6.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng tuyến 2 Quốc lộ 1A (giáp đường ĐH.121) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 6.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng tuyến 2 Quốc lộ 1A (giáp đường ĐH.121) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 8.400.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng tuyến 2 Quốc lộ 1A (giáp đường ĐH.121) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 9.600.000 |
| Thôn Bình Tiến Quy hoạch đất ở vùng phía tây đường ĐH.131 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 5.000.000 |
| Thôn Bình Tiến Quy hoạch đất ở vùng phía tây đường ĐH.131 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.000.000 |
| Thôn Bình Tiến Quy hoạch đất ở vùng phía tây đường ĐH.131 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 3.500.000 |
| Thôn Hưng Mỹ Quy hoạch đất ở vùng Nương Quyền | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 6.000.000 |
| Thôn Hưng Mỹ Quy hoạch đất ở vùng Nương Quyền | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 8.000.000 |
| Thôn Hưng Mỹ Quy hoạch đất ở vùng Nương Quyền | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 4.400.000 |
| Thôn Tân Vĩnh Cần | Từ ĐH.121 đến TX 05 (Giếng Làng Trong) | 4.400.000 |
| Thôn Tân Vĩnh Cần | Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành: Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo | 8.000.000 |
| Thôn Tân Vĩnh Cần | Quy hoạch đất ở Gần đất ông Dương | 5.000.000 |
| Thôn Tân Vĩnh Cần | Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình: Từ lô số 44 đến lô số 57 | 4.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 3.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Kênh | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.300.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 3.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 3.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.300.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Bàu De (gần nhà văn hóa) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.500.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Bàu De (gần nhà văn hóa) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Bàu De (gần nhà văn hóa) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.000.000 |
| Thôn Kênh Quy hoạch đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.500.000 |
| Thôn Kênh Quy hoạch đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.500.000 |
| Thôn Kênh Quy hoạch đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 4.000.000 |
| Thôn Đông Nam Lộ Quy hoạch đất ở cư vùng sân bóng cũ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.250.000 |
| Thôn Đông Nam Lộ Quy hoạch đất ở cư vùng sân bóng cũ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 4.000.000 |
| Thôn Đông Nam Lộ Quy hoạch đất ở cư vùng sân bóng cũ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 7.250.000 |
| Thôn Đồng Bàu Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Bàu, sau trạm y tế (bám đường ĐH.133, đi Quốc lộ 1A, Ngân hàng nông nghiệp); Đồng Bàu (trước Trạm y tế, tuyến 2 đường ĐH.133) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.000.000 |
| Thôn Đồng Bàu Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Bàu, sau trạm y tế (bám đường ĐH.133, đi Quốc lộ 1A, Ngân hàng nông nghiệp); Đồng Bàu (trước Trạm y tế, tuyến 2 đường ĐH.133) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.000.000 |
| Thôn Đồng Bàu Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Bàu, sau trạm y tế (bám đường ĐH.133, đi Quốc lộ 1A, Ngân hàng nông nghiệp); Đồng Bàu (trước Trạm y tế, tuyến 2 đường ĐH.133) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 3.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 2.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 5.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn An Việt | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.480.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 5.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.550.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 2.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 3.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 8.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 2.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 6.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 5.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 6.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 4.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.300.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.300.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 4.300.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 5.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 2.560.000 |
| Thôn An Việt Quy hoạch đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 5.000.000 |
| Thôn An Việt Quy hoạch đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 3.000.000 |
| Thôn An Việt Quy hoạch đất ở | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.000.000 |
| Thôn Nam Bắc Thành Quy hoạch đất ở vùng sân bóng cũ xã Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 5.750.000 |
| Thôn Nam Bắc Thành Quy hoạch đất ở vùng sân bóng cũ xã Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 2.720.000 |
| Thôn Nam Bắc Thành Quy hoạch đất ở vùng sân bóng cũ xã Nam Bắc Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 3.750.000 |
| Thôn Thạch Bình | Hạ tầng khu dân cư Đồng Đìa: Từ dãy 2 và các dãy tiếp theo (trừ dãy 1) | 15.200.000 |
| Thôn Đông Mỹ Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 4.000.000 |
| Thôn Đông Mỹ Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 2.560.000 |
| Thôn Đông Mỹ Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 5.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 2.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 6.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 5.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 4.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 8.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 3.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 6.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 6.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 6.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 3.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 7.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 3.700.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 2.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 4.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Bình yên | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 5.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 3.100.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.300.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.640.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 3.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 5.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 3.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 5.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 3.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 2.720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 6.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 5.200.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 2.160.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 4.400.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Mảnh Hai | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 6.400.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Mảnh Hai | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 8.000.000 |
| Quy hoạch đất ở vùng Mảnh Hai | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 15.200.000 |
| Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng | Đường rộng 25m | 15.000.000 |
| Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng | Đường rộng 14m | 13.000.000 |
| Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng | Đường gom Quốc lộ 1A, rộng 10m | 20.000.000 |
| Thôn Bình Lý Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) | Đường rộng 11m | 9.600.000 |
| Thôn Bình Lý Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) | Đường rộng 9m (nhìn về hướng Đông) | 8.800.000 |
| Thôn Bình Lý Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) | Các tuyến đường nội bộ (đường rộng 12m, nhìn theo hướng Bắc Nam) | 7.600.000 |
| Thôn Bình Yên Quy hoạch đất ở các vùng: Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 9.000.000 |
| Thôn Bình Yên Quy hoạch đất ở các vùng: Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m | 7.200.000 |
| Thôn Bình Yên Quy hoạch đất ở các vùng: Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 10.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 7.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 7.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đê Hữu Phủ (Đường bê tông rộng 6,0m) | 8.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 6.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường nhựa, bê tông rộng <3 m | 4.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 6.400.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m | 5.600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 3.900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m | 9.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Đoạn 3: Từ Cầu cao đến hết đất thôn Đông Vịnh | 6.900.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Từ đường Đặng Văn Bá đến Cầu Cao | 8.100.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 4: Từ thôn Đông Vịnh đến hết đất xã Cẩm Bình | 5.400.000 |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Từ Cầu Phủ đến đường Đặng Văn Bá | 9.000.000 |
| Quốc lộ 1B (đường tránh thánh phố Hà Tĩnh cũ) | Từ quốc lộ 1A đến đường Vịnh Thành Quang | 3.500.000 |
| Quốc lộ 1B (đường tránh thánh phố Hà Tĩnh cũ) | Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình | 3.250.000 |
| Đường 26/3 | Tiếp đó đến kênh N54 | 2.160.000 |
| Đường 26/3 | Từ giáp đất thôn Đông Nam đến ngã tư giao đường Thạch Thành Bình (ĐH.121) | 2.550.000 |
| Đường 26/3 | Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình | 1.920.000 |
| Đường 553: Từ đường 26/3 (ĐH.131) đến hết đất xã Cẩm Bình | Tuyến bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh | 2.100.000 |
| Đường 553: Từ đường 26/3 (ĐH.131) đến hết đất xã Cẩm Bình | 2.700.000 | |
| Đường Phan Bội Châu kéo dài | Qua thôn Bình Minh | 3.600.000 |
| Đường Phan Bội Châu kéo dài | Qua các thôn: Tây Bắc, Bình Yên, Đông Nam | 4.200.000 |
| Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) | Từ giáp đất thôn Đông Nam Lộ đến Cầu Chai | 1.200.000 |
| Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) | Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình | 1.050.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê: | Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH.131 (đường 26/3) | 3.250.000 |
| Đường trục chính (qua thôn Đông Hạ, Tam Đồng) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Hồng Cương | 1.800.000 |
| Đường trục chính (qua thôn Đông Hạ, Tam Đồng) | Từ đất anh Hà Hồng đến đường Vịnh Thành Quang (ĐH.133) | 1.461.000 |
| Đường trục chính qua thôn Bình Tân vào UBND xã Cẩm Bình: Từ quốc lộ 1A đến | 1.680.000 | |
| Đường trục xã (qua thôn Tân Vĩnh Cần đến thôn Nam Bắc Thành) | Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình) | 1.380.000 |
| Đường trục xã (qua thôn Tân Vĩnh Cần đến thôn Nam Bắc Thành) | Tiếp đó đến hết đất anh Phú Quý | 1.440.000 |
| Đường trục xã (qua thôn Tân Vĩnh Cần đến thôn Nam Bắc Thành) | Từ Quốc lộ 1A đến giếng làng trong (thôn Tân Vĩnh Cần) | 1.920.000 |
| Đường trục xã TX.02A: từ đất nhà ông Tam đến hết đất nhà ông Luân (Nhánh rẽ - thôn | Ngụ Phúc) | 1.260.000 |
| Đường trục xã từ ĐH.122 qua thôn Đồng Bàu đến giao với đường trục xã (thôn Tân | Vĩnh Cần) | 1.200.000 |
| Đường ĐH 122 | Tiếp đó đến hết đất bà Thọ (thôn Thượng Bàu) | 1.440.000 |
| Đường ĐH 122 | Từ kênh N5 đến Quốc lộ 1A | 1.440.000 |
| Đường ĐH 122 | Từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.133 | 1.920.000 |
| Đường ĐH 122 | Tuyến ông Dân, từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH133 (đường bê tông rộng 3,5m) | 1.200.000 |
| Đường ĐH.121 | Tiếp đó đến Quốc Lộ 1A | 3.000.000 |
| Đường ĐH.121 | Từ Quốc Lộ 1A đến giáp thôn An Việt | 2.700.000 |
| Đường ĐH.121 | Tiếp đó đến ngã tư đường Duệ - Thành - Bình (nhánh rẽ) | 2.160.000 |
| Đường ĐH.121 | Tiếp đó đến hết đất Trạm Y tế xã Cẩm Bình cũ | 2.550.000 |
| Đường ĐH.121 | Tiếp đó đến hết đất chị Hương (Bình Luật) | 1.950.000 |
| Đường ĐH.121 | Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình | 1.560.000 |
| Đường ĐH.121 | Từ cầu chợ chùa 1 xã Cẩm Duệ đến hết đất nhà ông Hồng | 1.800.000 |
| Đường ĐH.133 | Tiếp đó đến Quốc lộ 1B (đường tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) | 2.500.000 |
| Đường ĐH.133 | Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình | 1.200.000 |
| Đường ĐH.133 | Tiếp đó đến hết đất nhà anh Tùng Phương | 1.400.000 |
| Đường ĐH.133 | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất thôn Yên Khánh | 2.550.000 |
| Đường ĐH.133 | Tiếp đó đến hết đất Trạm y tế xã Cẩm Thành cũ | 1.750.000 |
| đường 26/3 Đường liên xã Duệ Thành | 1.560.000 | |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường đất, cấp phối rộng <3 m | 540.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m | 1.440.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m | 1.224.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m | 990.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m | 1.470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.