Bảng giá đất Xã Hương Phố, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

97 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Phố5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Hòa) Đường Nguyễn Du), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 vào ga Chu Lễ650.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Gia Phố (cũ)600.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 1: Từ đất xã Hương Thủy (cũ) đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh)800.000
Đường ĐH57 (huyện lộ 7)Đoạn 1: Từ cầu Cứng đến cầu Cựa Rộc500.000
Đường ĐH57 (huyện lộ 7)Đoạn 2: Tiếp đó đến đập họ Võ650.000
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)Độ rộng đường < 3 m300.000
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m300.000
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m350.000
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m400.000
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m250.000
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)Độ rộng đường < 3 m200.000
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m250.000
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m300.000
Phố Hòa) Đường Nguyễn Du5.000.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) đến hết đất Tràm Quán2.200.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Cây Trâm440.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Khe Con430.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Từ ngã 4 thôn Phố Hương đến trường THPT Gia Phố1.500.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu bà Dần410.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Phố430.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Từ cầu treo Gia Phố đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ)3.800.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) đến đập Bàu Đá420.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcTừ đất bưu điện xã gia Phố đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn900.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcĐoạn 4: Tiếp đó đến đường ĐH56 (huyện lộ 6)1.700.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương2.600.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcĐoạn 2: Tiếp đó đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường2.300.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường1.400.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcTrường, thôn Phố Cường1.500.000
Đường Đặng Tất3.400.000
Đường Đặng TấtTừ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.)2.900.000
Đường Đặng TấtTừ đất xã Lộc Yên (cũ) đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Gia Phố (cũ)250.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 1: Từ đất xã Hương Thủy (cũ) đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh)325.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 vào ga Chu Lễ275.000
Đường ĐH57 (huyện lộ 7)Đoạn 2: Tiếp đó đến đập họ Võ225.000
Đường ĐH57 (huyện lộ 7)Đoạn 1: Từ cầu Cứng đến cầu Cựa Rộc200.000
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m125.000
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m150.000
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)Độ rộng đường < 3 m100.000
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m125.000
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)Độ rộng đường < 3 m60.000
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m90.000
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m75.000
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m75.000
Phố Hòa) Đường Nguyễn Du1.550.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) đến đập Bàu Đá175.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu bà Dần190.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Từ cầu treo Gia Phố đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ)1.350.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) đến hết đất Tràm Quán660.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Khe Con175.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Phố175.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Từ ngã 4 thôn Phố Hương đến trường THPT Gia Phố500.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Cây Trâm200.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcTừ đất bưu điện xã gia Phố đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn300.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương950.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường420.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcĐoạn 4: Tiếp đó đến đường ĐH56 (huyện lộ 6)510.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcĐoạn 2: Tiếp đó đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường690.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcTrường, thôn Phố Cường500.000
Đường Đặng TấtTừ đất xã Lộc Yên (cũ) đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh350.000
Đường Đặng TấtTừ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.)950.000
Đường Đặng Tất1.020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Gia Phố (cũ)300.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 1: Từ đất xã Hương Thủy (cũ) đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh)390.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6)Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 vào ga Chu Lễ330.000
Đường ĐH57 (huyện lộ 7)Đoạn 2: Tiếp đó đến đập họ Võ270.000
Đường ĐH57 (huyện lộ 7)Đoạn 1: Từ cầu Cứng đến cầu Cựa Rộc240.000
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m150.000
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)Độ rộng đường < 3 m120.000
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m180.000
Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m150.000
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m100.000
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m100.000
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m120.000
Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)Độ rộng đường < 3 m80.000
Phố Hòa) Đường Nguyễn Du2.000.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Phố210.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Khe Con210.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Từ ngã 4 thôn Phố Hương đến trường THPT Gia Phố600.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Cây Trâm240.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) đến đập Bàu Đá210.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Từ cầu treo Gia Phố đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ)1.620.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) đến hết đất Tràm Quán880.000
Đường ĐH52 (huyện lộ 2)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu bà Dần228.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcTừ đất bưu điện xã gia Phố đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn360.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcĐoạn 2: Tiếp đó đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường920.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương1.140.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường560.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcTrường, thôn Phố Cường600.000
Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm QuốcĐoạn 4: Tiếp đó đến đường ĐH56 (huyện lộ 6)680.000
Đường Đặng TấtTừ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.)1.160.000
Đường Đặng Tất1.360.000
Đường Đặng TấtTừ đất xã Lộc Yên (cũ) đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.