Bảng giá đất Xã Hương Phố, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
97 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Phố là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Hòa) Đường Nguyễn Du), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 vào ga Chu Lễ | 650.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Gia Phố (cũ) | 600.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Thủy (cũ) đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) | 800.000 |
| Đường ĐH57 (huyện lộ 7) | Đoạn 1: Từ cầu Cứng đến cầu Cựa Rộc | 500.000 |
| Đường ĐH57 (huyện lộ 7) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đập họ Võ | 650.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 350.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 250.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 200.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 250.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 300.000 |
| Phố Hòa) Đường Nguyễn Du | 5.000.000 | |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) đến hết đất Tràm Quán | 2.200.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Cây Trâm | 440.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Khe Con | 430.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Từ ngã 4 thôn Phố Hương đến trường THPT Gia Phố | 1.500.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu bà Dần | 410.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Phố | 430.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Từ cầu treo Gia Phố đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ) | 3.800.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) đến đập Bàu Đá | 420.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Từ đất bưu điện xã gia Phố đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn | 900.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường ĐH56 (huyện lộ 6) | 1.700.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương | 2.600.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường | 2.300.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường | 1.400.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Trường, thôn Phố Cường | 1.500.000 |
| Đường Đặng Tất | 3.400.000 | |
| Đường Đặng Tất | Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.) | 2.900.000 |
| Đường Đặng Tất | Từ đất xã Lộc Yên (cũ) đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Gia Phố (cũ) | 250.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Thủy (cũ) đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) | 325.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 vào ga Chu Lễ | 275.000 |
| Đường ĐH57 (huyện lộ 7) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đập họ Võ | 225.000 |
| Đường ĐH57 (huyện lộ 7) | Đoạn 1: Từ cầu Cứng đến cầu Cựa Rộc | 200.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 125.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 150.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 100.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 125.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 60.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 90.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 75.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 75.000 |
| Phố Hòa) Đường Nguyễn Du | 1.550.000 | |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) đến đập Bàu Đá | 175.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu bà Dần | 190.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Từ cầu treo Gia Phố đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ) | 1.350.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) đến hết đất Tràm Quán | 660.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Khe Con | 175.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Phố | 175.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Từ ngã 4 thôn Phố Hương đến trường THPT Gia Phố | 500.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Cây Trâm | 200.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Từ đất bưu điện xã gia Phố đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn | 300.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương | 950.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường | 420.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường ĐH56 (huyện lộ 6) | 510.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường | 690.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Trường, thôn Phố Cường | 500.000 |
| Đường Đặng Tất | Từ đất xã Lộc Yên (cũ) đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh | 350.000 |
| Đường Đặng Tất | Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.) | 950.000 |
| Đường Đặng Tất | 1.020.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Gia Phố (cũ) | 300.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Thủy (cũ) đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) | 390.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 vào ga Chu Lễ | 330.000 |
| Đường ĐH57 (huyện lộ 7) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đập họ Võ | 270.000 |
| Đường ĐH57 (huyện lộ 7) | Đoạn 1: Từ cầu Cứng đến cầu Cựa Rộc | 240.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 150.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 120.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 180.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 150.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 100.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 100.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 120.000 |
| Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 80.000 |
| Phố Hòa) Đường Nguyễn Du | 2.000.000 | |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Phố | 210.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Khe Con | 210.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Từ ngã 4 thôn Phố Hương đến trường THPT Gia Phố | 600.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Cây Trâm | 240.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) đến đập Bàu Đá | 210.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Từ cầu treo Gia Phố đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ) | 1.620.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) đến hết đất Tràm Quán | 880.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu bà Dần | 228.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Từ đất bưu điện xã gia Phố đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn | 360.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường | 920.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương | 1.140.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường | 560.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Trường, thôn Phố Cường | 600.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường ĐH56 (huyện lộ 6) | 680.000 |
| Đường Đặng Tất | Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.) | 1.160.000 |
| Đường Đặng Tất | 1.360.000 | |
| Đường Đặng Tất | Từ đất xã Lộc Yên (cũ) đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.