Bảng giá đất Xã Hương Phố, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
109 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Phố là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Du), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu treo Gia Phố đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ) | Mục 55.6 | 3.800.000 |
| Từ ngã 4 thôn Phố Hương đến trường THPT Gia Phố | Mục 55.4 | 1.500.000 |
| Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.) | Mục 55.9 | 2.900.000 |
| Từ đất bưu điện xã gia Phố đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa) | Mục 55.12 | 900.000 |
| Từ đất xã Lộc Yên (cũ) đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh | Mục 55.8 | 1.000.000 |
| Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) đến hết đất Tràm Quán | Mục 55.5 | 2.200.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương | Mục 55.11 | 2.600.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường | Mục 55.11 | 2.300.000 |
| Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường | Mục 55.11 | 1.400.000 |
| Đoạn 4: Tiếp đó đến đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Mục 55.11 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 55.13 | 5.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 55.15.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 55.14.1 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 55.15.1 | 250.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 55.14.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 55.14.1 | 350.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 55.15.1 | 200.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Phố Mục 55.3 | 430.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu bà Dần Mục 55.3 | 410.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Khe Con Mục 55.3 | 430.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Cây Trâm Mục 55.3 | 440.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) đến đập Bàu Đá Mục 55.3 | 420.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 vào ga Chu Lễ Mục 55.1 | 650.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Gia Phố (cũ) Mục 55.1 | 600.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Thủy (cũ) đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) Mục 55.1 | 800.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường | Mục 55.10 | 1.500.000 |
| Đường ĐH57 (huyện lộ 7) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đập họ Võ Mục 55.2 | 650.000 |
| Đường ĐH57 (huyện lộ 7) | Đoạn 1: Từ cầu Cứng đến cầu Cựa Rộc Mục 55.2 | 500.000 |
| Đường Đặng Tất | Mục 55.7 | 3.400.000 |
| Đường đất, cấp phối 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 55.14.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 55.14.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 55.14.2 | 200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 55.15.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 55.15.2 | 200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 55.15.2 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu treo Gia Phố đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ) | Mục 55.6 | 1.350.000 |
| Từ ngã 4 thôn Phố Hương đến trường THPT Gia Phố | Mục 55.4 | 500.000 |
| Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.) | Mục 55.9 | 950.000 |
| Từ đất bưu điện xã gia Phố đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa) | Mục 55.12 | 300.000 |
| Từ đất xã Lộc Yên (cũ) đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh | Mục 55.8 | 350.000 |
| Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) đến hết đất Tràm Quán | Mục 55.5 | 660.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương | Mục 55.11 | 950.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường | Mục 55.11 | 690.000 |
| Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường | Mục 55.11 | 420.000 |
| Đoạn 4: Tiếp đó đến đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Mục 55.11 | 510.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 55.13 | 1.550.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 55.14.1 | 150.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 55.15.1 | 60.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 55.15.1 | 90.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 55.14.1 | 100.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 55.14.1 | 125.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 55.15.1 | 75.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Cây Trâm Mục 55.3 | 200.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) đến đập Bàu Đá Mục 55.3 | 175.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Phố Mục 55.3 | 175.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu bà Dần Mục 55.3 | 190.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Khe Con Mục 55.3 | 175.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Gia Phố (cũ) Mục 55.1 | 250.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Thủy (cũ) đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) Mục 55.1 | 325.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 vào ga Chu Lễ Mục 55.1 | 275.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường | Mục 55.10 | 500.000 |
| Đường ĐH57 (huyện lộ 7) | Đoạn 1: Từ cầu Cứng đến cầu Cựa Rộc Mục 55.2 | 200.000 |
| Đường ĐH57 (huyện lộ 7) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đập họ Võ Mục 55.2 | 225.000 |
| Đường Đặng Tất | Mục 55.7 | 1.020.000 |
| Đường đất, cấp phối 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 55.14.2 | 75.000 |
| Đường đất, cấp phối 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 55.14.2 | 100.000 |
| Đường đất, cấp phối 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 55.14.2 | 125.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 55.15.2 | 50.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 55.15.2 | 75.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 55.15.2 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu treo Gia Phố đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ) | Mục 55.6 | 1.620.000 |
| Từ ngã 4 thôn Phố Hương đến trường THPT Gia Phố | Mục 55.4 | 600.000 |
| Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.) | Mục 55.9 | 1.160.000 |
| Từ đất bưu điện xã gia Phố đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa) | Mục 55.12 | 360.000 |
| Từ đất xã Lộc Yên (cũ) đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh | Mục 55.8 | 420.000 |
| Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) đến hết đất Tràm Quán | Mục 55.5 | 880.000 |
| Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương | Mục 55.11 | 1.140.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường | Mục 55.11 | 920.000 |
| Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường | Mục 55.11 | 560.000 |
| Đoạn 4: Tiếp đó đến đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Mục 55.11 | 680.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 55.13 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 55.14.1 | 120.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 55.15.1 | 120.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 55.15.1 | 100.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 55.15.1 | 80.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 55.14.1 | 150.000 |
| Đường nhựa, bê tông 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 55.14.1 | 180.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Khe Con Mục 55.3 | 210.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Cây Trâm Mục 55.3 | 240.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu bà Dần Mục 55.3 | 228.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Phố Mục 55.3 | 210.000 |
| Đường ĐH52 (huyện lộ 2) | Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) đến đập Bàu Đá Mục 55.3 | 210.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Gia Phố (cũ) Mục 55.1 | 300.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Thủy (cũ) đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh) Mục 55.1 | 390.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6) | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 vào ga Chu Lễ Mục 55.1 | 330.000 |
| Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường | Mục 55.10 | 600.000 |
| Đường ĐH57 (huyện lộ 7) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đập họ Võ Mục 55.2 | 270.000 |
| Đường ĐH57 (huyện lộ 7) | Đoạn 1: Từ cầu Cứng đến cầu Cựa Rộc Mục 55.2 | 240.000 |
| Đường Đặng Tất | Mục 55.7 | 1.360.000 |
| Đường đất, cấp phối 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 55.14.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 55.14.2 | 90.000 |
| Đường đất, cấp phối 55.14. Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 55.14.2 | 150.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 55.15.2 | 80.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 55.15.2 | 100.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 55.15. Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 55.15.2 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.