Bảng giá đất Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

472 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Hà là 21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hạ tầng quy hoạch đồng Xối), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
33.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (156 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
- Lối 2
Mục 19.64
9.000.000
- Lối 3
Mục 19.64
8.500.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáCác lô đất bám đường quy hoạch 13m
Mục 19.72
5.000.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáCác lô đất bám đường quy hoạch 18m
Mục 19.72
6.000.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát
Mục 19.74
2.000.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung
Mục 19.73
3.000.000
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10Đường quy hoạch 14m
Mục 19.59
6.400.000
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10Đường quy hoạch 18 m
Mục 19.59
7.200.000
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10Đường quy hoạch 22,5m
Mục 19.59
12.000.000
Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến
Mục 19.85
2.300.000
Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp
Mục 19.88
1.900.000
Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà
Mục 19.87
1.900.000
Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê
Mục 19.86
2.200.000
Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14
Mục 19.62
2.500.000
Hạ tầng quy hoạch đồng Xối
Mục 19.60
21.000.000
Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo)
Mục 19.89
1.900.000
Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12
Mục 19.61
6.000.000
Khu dân cư Đập Đình Trung cũ
Mục 19.79
3.000.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaCác lô đất bám đường rộng <5m
Mục 19.76
5.000.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaCác lô đất bám đường rộng ≥ 5m
Mục 19.76
6.000.000
Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm
Mục 19.77
3.000.000
Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng
Mục 19.78
3.000.000
Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung
Mục 19.75
2.000.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà
Mục 19.1
17.000.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A
Mục 19.1
14.000.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Tiếp đó đến Cầu Nga
Mục 19.1
15.000.000
Tiếp đó đến Sông Vách Nam
Mục 19.30
10.000.000
Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B
Mục 19.81
2.500.000
Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B
Mục 19.71
2.000.000
Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng
Mục 19.30
13.000.000
Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ)
Mục 19.90
2.300.000
Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh)
Mục 19.63
7.000.000
Tỉnh lộ 20Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ)
Mục 19.66
6.000.000
Tỉnh lộ 20Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long
Mục 19.66
7.000.000
Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang)
Mục 19.70
3.500.000
Đường 19/8Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ
Mục 19.11
13.500.000
Đường 19/8Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.11
7.700.000
Đường 19/8Tiếp đó đến đường Hoài Ân
Mục 19.11
12.000.000
Đường 19/8Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh
Mục 19.11
10.000.000
Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập
Mục 19.26
5.000.000
Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung
Mục 19.81
2.500.000
Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 20
Mục 19.68
3.500.000
Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh
Mục 19.29
7.000.000
Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng
Mục 19.35
9.000.000
Đường Hồ Phi ChấnTiếp đó đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.19
7.000.000
Đường Hồ Phi ChấnTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp
Mục 19.19
8.400.000
Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị
Mục 19.9
12.600.000
Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối
Mục 19.55
8.400.000
Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền
Mục 19.33
5.600.000
Đường Lê Đại HànhTiếp đó đến đường Đồng Văn Năng
Mục 19.28
12.600.000
Đường Lê Đại HànhTiếp đó đến đường Lý Nhật Quang
Mục 19.28
11.000.000
Đường Lê Đại HànhTừ đường Sông Cày đến đường 19/8
Mục 19.28
10.000.000
Đường Lý Nhật QuangRiêng phía bám Kênh N1
Mục 19.10
7.700.000
Đường Lý Nhật QuangTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.10
10.000.000
Đường Lý Nhật QuangTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ
Mục 19.10
13.500.000
Đường Lý Nhật QuangTiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân
Mục 19.10
12.000.000
Đường Lý Tự TrọngTiếp đó đến Cầu Cày
Mục 19.2
21.000.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang
Mục 19.2
19.000.000
Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ
Mục 19.3
5.600.000
Đường Mai KínhTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp
Mục 19.18
8.400.000
Đường Mai KínhTiếp đó đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.18
7.000.000
Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh
Mục 19.6
5.000.000
Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương
Mục 19.46
3.500.000
Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu
Mục 19.54
5.000.000
Đường Nguyễn HiềnTừ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang
Mục 19.32
6.500.000
Đường Nguyễn HiềnTiếp đó đến đường Trà Sơn
Mục 19.32
7.500.000
Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.16
6.500.000
Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.12
7.000.000
Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân
Mục 19.53
5.000.000
Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc
Mục 19.48
3.500.000
Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.17
6.500.000
Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/8
Mục 19.31
6.500.000
Đường Nguyễn Phi Hổ
Mục 19.34
8.500.000
Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.20
6.300.000
Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đường Phân Lũ
Mục 19.8
12.600.000
Đường Nguyễn Thiếp
Mục 19.21
7.000.000
Đường Nguyễn Thái CưTừ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài
Mục 19.52
5.000.000
Đường Nguyễn Thái CưTiếp đó đến đường Ngô Quyền
Mục 19.52
4.500.000
Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính
Mục 19.43
4.000.000
Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh
Mục 19.49
4.000.000
Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm
Mục 19.50
3.500.000
Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình
Mục 19.45
3.500.000
Đường Ngô quyền kéo dàiTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.24
10.000.000
Đường Ngô quyền kéo dàiTừ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ
Mục 19.24
14.000.000
Đường Phan Huy ChúTiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8
Mục 19.58
5.000.000
Đường Phan Huy ChúTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng
Mục 19.58
7.000.000
Đường Phân lũTừ Kè Sông Cày đến đường 19/8
Mục 19.30
11.000.000
Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13
Mục 19.40
3.000.000
Đường Sông CàyTừ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.27
13.500.000
Đường Sông CàyTiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ
Mục 19.27
10.000.000
Đường Sông CàyTiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 2
Mục 19.27
12.000.000
Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể
Mục 19.42
3.000.000
Đường Thanh VĩnhTừ đường Vách Nam đến đường 19/8
Mục 19.38
10.500.000
Đường Thanh VĩnhTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.38
8.000.000
Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm)
Mục 19.37
6.500.000
Đường Trà SơnTiếp đó đến đường Hoài Ân
Mục 19.5
6.300.000
Đường Trà SơnTừ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ
Mục 19.5
7.700.000
Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh
Mục 19.44
3.500.000
Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quý thôn 13
Mục 19.41
3.500.000
Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.13
7.000.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10
Mục 19.56
5.500.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến Bờ Kè
Mục 19.56
4.000.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến đất trường mầm non thôn 11
Mục 19.56
4.500.000
Đường Trương Quốc DụngTừ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú
Mục 19.56
7.500.000
Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh
Mục 19.39
4.000.000
Đường Trần Danh LậpTừ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền
Mục 19.23
5.600.000
Đường Trần Danh LậpTiếp đó đến Bờ Kè
Mục 19.23
5.000.000
Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.15
6.500.000
Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố
Mục 19.25
5.000.000
Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư
Mục 19.51
4.500.000
Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.14
7.000.000
Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến
Mục 19.47
4.000.000
Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo
Mục 19.57
5.000.000
Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình
Mục 19.4
4.200.000
Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày
Mục 19.22
6.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.94.1
1.600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.95.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.94.1
1.800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.93.1
2.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.93.1
2.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.94.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.92.1
2.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.95.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.92.1
2.800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.92.1
3.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.91.1
1.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.91.1
2.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.95.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.91.1
1.800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.93.1
2.200.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêTừ đường Quốc lộ 1A đến hết đất nhà ông Quang
Mục 19.67
8.400.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.67
6.000.000
Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A
Mục 19.36
10.500.000
Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh
Mục 19.80
2.500.000
Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long (cũ)
Mục 19.71
2.500.000
Đường từ Tỉnh lộ 20 đến hết đất nhà thờ Sông Tiến
Mục 19.83
2.500.000
Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê)
Mục 19.69
3.700.000
Đường từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- Thanh-Vĩnh)
Mục 19.65
6.000.000
Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn
Mục 19.82
2.500.000
Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 19.7
17.500.000
Đường đê Hữu Nghèn
Mục 19.84
2.500.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.95.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.95.2
800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.92.2
2.500.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.93.2
2.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.93.2
1.800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.94.2
1.600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.95.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.91.2
1.300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.91.2
1.800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.94.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.94.2
1.400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.92.2
2.800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.91.2
1.500.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.92.2
2.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.93.2
2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (156 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
- Lối 2
Mục 19.64
3.150.000
- Lối 3
Mục 19.64
2.650.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáCác lô đất bám đường quy hoạch 18m
Mục 19.72
2.500.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáCác lô đất bám đường quy hoạch 13m
Mục 19.72
2.000.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát
Mục 19.74
800.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung
Mục 19.73
1.500.000
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10Đường quy hoạch 14m
Mục 19.59
2.550.000
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10Đường quy hoạch 22,5m
Mục 19.59
4.750.000
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10Đường quy hoạch 18 m
Mục 19.59
2.850.000
Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến
Mục 19.85
1.150.000
Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp
Mục 19.88
750.000
Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà
Mục 19.87
750.000
Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê
Mục 19.86
1.100.000
Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14
Mục 19.62
1.250.000
Hạ tầng quy hoạch đồng Xối
Mục 19.60
10.500.000
Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo)
Mục 19.89
600.000
Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12
Mục 19.61
3.000.000
Khu dân cư Đập Đình Trung cũ
Mục 19.79
900.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaCác lô đất bám đường rộng <5m
Mục 19.76
1.500.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaCác lô đất bám đường rộng ≥ 5m
Mục 19.76
1.800.000
Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm
Mục 19.77
900.000
Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng
Mục 19.78
900.000
Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung
Mục 19.75
850.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A
Mục 19.1
4.200.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà
Mục 19.1
5.100.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Tiếp đó đến Cầu Nga
Mục 19.1
4.500.000
Tiếp đó đến Sông Vách Nam
Mục 19.30
3.000.000
Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B
Mục 19.81
750.000
Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B
Mục 19.71
600.000
Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng
Mục 19.30
3.900.000
Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ)
Mục 19.90
690.000
Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh)
Mục 19.63
2.100.000
Tỉnh lộ 20Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ)
Mục 19.66
1.800.000
Tỉnh lộ 20Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long
Mục 19.66
2.100.000
Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang)
Mục 19.70
1.050.000
Đường 19/8Tiếp đó đến đường Hoài Ân
Mục 19.11
3.600.000
Đường 19/8Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh
Mục 19.11
3.000.000
Đường 19/8Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.11
2.310.000
Đường 19/8Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ
Mục 19.11
4.050.000
Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập
Mục 19.26
1.500.000
Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung
Mục 19.81
750.000
Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 20
Mục 19.68
1.050.000
Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh
Mục 19.29
2.100.000
Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng
Mục 19.35
3.500.000
Đường Hồ Phi ChấnTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp
Mục 19.19
2.900.000
Đường Hồ Phi ChấnTiếp đó đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.19
2.300.000
Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị
Mục 19.9
3.780.000
Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối
Mục 19.55
2.520.000
Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền
Mục 19.33
1.680.000
Đường Lê Đại HànhTiếp đó đến đường Đồng Văn Năng
Mục 19.28
3.780.000
Đường Lê Đại HànhTừ đường Sông Cày đến đường 19/8
Mục 19.28
3.000.000
Đường Lê Đại HànhTiếp đó đến đường Lý Nhật Quang
Mục 19.28
3.300.000
Đường Lý Nhật QuangTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.10
3.000.000
Đường Lý Nhật QuangTiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân
Mục 19.10
3.600.000
Đường Lý Nhật QuangRiêng phía bám Kênh N1
Mục 19.10
2.310.000
Đường Lý Nhật QuangTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ
Mục 19.10
4.050.000
Đường Lý Tự TrọngTiếp đó đến Cầu Cày
Mục 19.2
7.500.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang
Mục 19.2
6.500.000
Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ
Mục 19.3
1.680.000
Đường Mai KínhTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp
Mục 19.18
3.000.000
Đường Mai KínhTiếp đó đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.18
2.400.000
Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh
Mục 19.6
1.500.000
Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương
Mục 19.46
1.050.000
Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu
Mục 19.54
1.500.000
Đường Nguyễn HiềnTiếp đó đến đường Trà Sơn
Mục 19.32
2.250.000
Đường Nguyễn HiềnTừ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang
Mục 19.32
1.950.000
Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.16
1.950.000
Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.12
2.100.000
Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân
Mục 19.53
1.500.000
Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc
Mục 19.48
1.050.000
Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.17
1.950.000
Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/8
Mục 19.31
1.950.000
Đường Nguyễn Phi Hổ
Mục 19.34
3.250.000
Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.20
1.890.000
Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đường Phân Lũ
Mục 19.8
3.780.000
Đường Nguyễn Thiếp
Mục 19.21
2.100.000
Đường Nguyễn Thái CưTiếp đó đến đường Ngô Quyền
Mục 19.52
1.350.000
Đường Nguyễn Thái CưTừ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài
Mục 19.52
1.500.000
Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính
Mục 19.43
1.200.000
Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh
Mục 19.49
1.200.000
Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm
Mục 19.50
1.050.000
Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình
Mục 19.45
1.050.000
Đường Ngô quyền kéo dàiTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.24
3.000.000
Đường Ngô quyền kéo dàiTừ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ
Mục 19.24
4.200.000
Đường Phan Huy ChúTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng
Mục 19.58
2.100.000
Đường Phan Huy ChúTiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8
Mục 19.58
1.500.000
Đường Phân lũTừ Kè Sông Cày đến đường 19/8
Mục 19.30
3.300.000
Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13
Mục 19.40
900.000
Đường Sông CàyTừ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.27
4.050.000
Đường Sông CàyTiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 2
Mục 19.27
3.600.000
Đường Sông CàyTiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ
Mục 19.27
3.000.000
Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể
Mục 19.42
900.000
Đường Thanh VĩnhTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.38
2.400.000
Đường Thanh VĩnhTừ đường Vách Nam đến đường 19/8
Mục 19.38
3.150.000
Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm)
Mục 19.37
1.950.000
Đường Trà SơnTừ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ
Mục 19.5
2.310.000
Đường Trà SơnTiếp đó đến đường Hoài Ân
Mục 19.5
1.890.000
Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh
Mục 19.44
1.050.000
Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quý thôn 13
Mục 19.41
1.050.000
Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.13
2.100.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10
Mục 19.56
1.650.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến Bờ Kè
Mục 19.56
1.200.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến đất trường mầm non thôn 11
Mục 19.56
1.350.000
Đường Trương Quốc DụngTừ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú
Mục 19.56
2.250.000
Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh
Mục 19.39
1.200.000
Đường Trần Danh LậpTừ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền
Mục 19.23
1.680.000
Đường Trần Danh LậpTiếp đó đến Bờ Kè
Mục 19.23
1.500.000
Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.15
1.950.000
Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố
Mục 19.25
1.500.000
Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư
Mục 19.51
1.350.000
Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.14
2.100.000
Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến
Mục 19.47
1.200.000
Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo
Mục 19.57
1.500.000
Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình
Mục 19.4
1.260.000
Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày
Mục 19.22
1.800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.92.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.94.1
480.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.95.1
360.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.93.1
750.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.95.1
300.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.93.1
750.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.91.1
650.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.94.1
420.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.92.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.94.1
540.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.93.1
750.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.92.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.95.1
420.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.91.1
650.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.91.1
650.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêTừ đường Quốc lộ 1A đến hết đất nhà ông Quang
Mục 19.67
2.520.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.67
1.800.000
Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A
Mục 19.36
3.500.000
Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh
Mục 19.80
750.000
Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long (cũ)
Mục 19.71
750.000
Đường từ Tỉnh lộ 20 đến hết đất nhà thờ Sông Tiến
Mục 19.83
750.000
Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê)
Mục 19.69
1.110.000
Đường từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- Thanh-Vĩnh)
Mục 19.65
1.800.000
Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn
Mục 19.82
750.000
Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 19.7
5.250.000
Đường đê Hữu Nghèn
Mục 19.84
750.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.93.2
750.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.94.2
420.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.91.2
650.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.93.2
750.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.95.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.95.2
240.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.92.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.93.2
750.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.91.2
650.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.92.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.95.2
300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.92.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.94.2
480.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.91.2
650.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.94.2
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
- Lối 2
Mục 19.64
3.780.000
- Lối 3
Mục 19.64
3.400.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáCác lô đất bám đường quy hoạch 13m
Mục 19.72
2.400.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáCác lô đất bám đường quy hoạch 18m
Mục 19.72
3.000.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát
Mục 19.74
960.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung
Mục 19.73
1.800.000
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10Đường quy hoạch 22,5m
Mục 19.59
5.700.000
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10Đường quy hoạch 18 m
Mục 19.59
3.420.000
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10Đường quy hoạch 14m
Mục 19.59
3.060.000
Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến
Mục 19.85
1.380.000
Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp
Mục 19.88
900.000
Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà
Mục 19.87
900.000
Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê
Mục 19.86
1.320.000
Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14
Mục 19.62
1.500.000
Hạ tầng quy hoạch đồng Xối
Mục 19.60
12.600.000
Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo)
Mục 19.89
760.000
Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12
Mục 19.61
3.600.000
Khu dân cư Đập Đình Trung cũ
Mục 19.79
1.200.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaCác lô đất bám đường rộng ≥ 5m
Mục 19.76
2.400.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaCác lô đất bám đường rộng <5m
Mục 19.76
2.000.000
Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm
Mục 19.77
1.200.000
Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng
Mục 19.78
1.200.000
Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung
Mục 19.75
1.020.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà
Mục 19.1
6.800.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Tiếp đó đến Cầu Nga
Mục 19.1
6.000.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A
Mục 19.1
5.600.000
Tiếp đó đến Sông Vách Nam
Mục 19.30
4.000.000
Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B
Mục 19.71
800.000
Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B
Mục 19.81
1.000.000
Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng
Mục 19.30
5.200.000
Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ)
Mục 19.90
920.000
Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh)
Mục 19.63
2.800.000
Tỉnh lộ 20Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long
Mục 19.66
2.800.000
Tỉnh lộ 20Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ)
Mục 19.66
2.400.000
Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang)
Mục 19.70
1.400.000
Đường 19/8Tiếp đó đến đường Hoài Ân
Mục 19.11
4.800.000
Đường 19/8Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.11
3.080.000
Đường 19/8Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh
Mục 19.11
4.000.000
Đường 19/8Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ
Mục 19.11
5.400.000
Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập
Mục 19.26
2.000.000
Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung
Mục 19.81
1.000.000
Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 20
Mục 19.68
1.400.000
Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh
Mục 19.29
2.800.000
Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng
Mục 19.35
4.200.000
Đường Hồ Phi ChấnTiếp đó đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.19
2.800.000
Đường Hồ Phi ChấnTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp
Mục 19.19
3.480.000
Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị
Mục 19.9
5.040.000
Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối
Mục 19.55
3.360.000
Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền
Mục 19.33
2.240.000
Đường Lê Đại HànhTiếp đó đến đường Đồng Văn Năng
Mục 19.28
5.040.000
Đường Lê Đại HànhTừ đường Sông Cày đến đường 19/8
Mục 19.28
4.000.000
Đường Lê Đại HànhTiếp đó đến đường Lý Nhật Quang
Mục 19.28
4.400.000
Đường Lý Nhật QuangRiêng phía bám Kênh N1
Mục 19.10
3.080.000
Đường Lý Nhật QuangTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ
Mục 19.10
5.400.000
Đường Lý Nhật QuangTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.10
4.000.000
Đường Lý Nhật QuangTiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân
Mục 19.10
4.800.000
Đường Lý Tự TrọngTiếp đó đến Cầu Cày
Mục 19.2
9.000.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang
Mục 19.2
7.800.000
Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ
Mục 19.3
2.240.000
Đường Mai KínhTiếp đó đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.18
2.880.000
Đường Mai KínhTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp
Mục 19.18
3.600.000
Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh
Mục 19.6
2.000.000
Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương
Mục 19.46
1.400.000
Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu
Mục 19.54
2.000.000
Đường Nguyễn HiềnTiếp đó đến đường Trà Sơn
Mục 19.32
3.000.000
Đường Nguyễn HiềnTừ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang
Mục 19.32
2.600.000
Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.16
2.600.000
Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.12
2.800.000
Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân
Mục 19.53
2.000.000
Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc
Mục 19.48
1.400.000
Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.17
2.600.000
Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/8
Mục 19.31
2.600.000
Đường Nguyễn Phi Hổ
Mục 19.34
3.900.000
Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.20
2.520.000
Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đường Phân Lũ
Mục 19.8
5.040.000
Đường Nguyễn Thiếp
Mục 19.21
2.800.000
Đường Nguyễn Thái CưTiếp đó đến đường Ngô Quyền
Mục 19.52
1.800.000
Đường Nguyễn Thái CưTừ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài
Mục 19.52
2.000.000
Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính
Mục 19.43
1.600.000
Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh
Mục 19.49
1.600.000
Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm
Mục 19.50
1.400.000
Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình
Mục 19.45
1.400.000
Đường Ngô quyền kéo dàiTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.24
4.000.000
Đường Ngô quyền kéo dàiTừ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ
Mục 19.24
5.600.000
Đường Phan Huy ChúTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng
Mục 19.58
2.800.000
Đường Phan Huy ChúTiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8
Mục 19.58
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.

Bảng giá đất Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com