Bảng giá đất Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

442 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Hà21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lý Tự Trọng, Tiếp đó đến Cầu Cày), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
33.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (146 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Tiếp đó đến Cầu Nga15.000.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà17.000.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A14.000.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang19.000.000
Đường Lý Tự TrọngTiếp đó đến Cầu Cày21.000.000
Đường 19/8Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà7.700.000
Đường 19/8Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ13.500.000
Đường 19/8Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh10.000.000
Đường 19/8Tiếp đó đến đường Hoài Ân12.000.000
Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập5.000.000
Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh7.000.000
Đường Hồ Phi ChấnTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp8.400.000
Đường Hồ Phi ChấnTiếp đó đến đường Lê Đại Hành7.000.000
Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị12.600.000
Đường Lê Đại HànhTiếp đó đến đường Lý Nhật Quang11.000.000
Đường Lê Đại HànhTừ đường Sông Cày đến đường 19/810.000.000
Đường Lê Đại HànhTiếp đó đến đường Đồng Văn Năng12.600.000
Đường Lý Nhật QuangRiêng phía bám Kênh N17.700.000
Đường Lý Nhật QuangTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà10.000.000
Đường Lý Nhật QuangTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ13.500.000
Đường Lý Nhật QuangTiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân12.000.000
Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ5.600.000
Đường Mai KínhTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp8.400.000
Đường Mai KínhTiếp đó đến đường Lê Đại Hành7.000.000
Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh5.000.000
Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành6.500.000
Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành7.000.000
Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành6.500.000
Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành6.300.000
Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đườngPhân Lũ12.600.000
Đường Nguyễn Thiếp7.000.000
Đường Ngô quyền kéo dàiTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà10.000.000
Đường Ngô quyền kéo dàiTừ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ14.000.000
Đường Phân lũTừ Kè Sông Cày đến đường 19/811.000.000
Đường Sông CàyTừ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành13.500.000
Đường Sông CàyTiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ10.000.000
Đường Sông CàyTiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 212.000.000
Đường Trà SơnTiếp đó đến đường Hoài Ân6.300.000
Đường Trà SơnTừ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ7.700.000
Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành7.000.000
Đường Trần Danh LậpTiếp đó đến Bờ Kè5.000.000
Đường Trần Danh LậpTừ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền5.600.000
Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành6.500.000
Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố5.000.000
Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành7.000.000
Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình4.200.000
Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày6.000.000
Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáodục thường xuyên17.500.000
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 Đường quy hoạch 22,5m12.000.000
Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng9.000.000
Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối8.400.000
Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền5.600.000
Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương3.500.000
Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu5.000.000
Đường Nguyễn HiềnTừ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang6.500.000
Đường Nguyễn HiềnTiếp đó đến đường Trà Sơn7.500.000
Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân5.000.000
Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc3.500.000
Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/86.500.000
Đường Nguyễn Phi Hổ8.500.000
Đường Nguyễn Thái CưTiếp đó đến đường Ngô Quyền4.500.000
Đường Nguyễn Thái CưTừ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài5.000.000
Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính4.000.000
Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh4.000.000
Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm3.500.000
Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình3.500.000
Đường Phan Huy ChúTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng7.000.000
Đường Phan Huy ChúTiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 85.000.000
Đường Phân lũTiếp đó đến đường Đồng Văn Năng13.000.000
Đường Phân lũTiếp đó đến Sông Vách Nam10.000.000
Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 133.000.000
Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể3.000.000
Đường Thanh VĩnhTừ đường Vách Nam đến đường 19/810.500.000
Đường Thanh VĩnhTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà8.000.000
Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm)6.500.000
Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh3.500.000
Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quýthôn 133.500.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 105.500.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến Bờ Kè4.000.000
Đường Trương Quốc DụngTừ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú7.500.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến đất trường mầm non thôn 114.500.000
Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh4.000.000
Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư4.500.000
Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến4.000.000
Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo5.000.000
Đường quy hoạch 14mHạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 126.000.000
Đường quy hoạch 14mHạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 142.500.000
Đường quy hoạch 14mTái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh)7.000.000
Đường quy hoạch 14mHạ tầng quy hoạch đồng Xối21.000.000
Đường quy hoạch 14m6.400.000
Đường quy hoạch 18 m7.200.000
Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A10.500.000
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m2.000.000
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.800.000
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.800.000
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15Độ rộng đường < 3 m1.500.000
Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m3.000.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáHạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát2.000.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáCác lô đất bám đường quy hoạch 18m6.000.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáHạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung3.000.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáCác lô đất bám đường quy hoạch 13m5.000.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáQuy hoạch xen dắm thôn Đan Trung2.000.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaCác lô đất bám đường rộng ≥ 5m6.000.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaKhu quy hoạch vùng Mụ Nàng3.000.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaKhu quy hoạch vùng Hạ Lầm3.000.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaCác lô đất bám đường rộng <5m5.000.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaKhu dân cư Đập Đình Trung cũ3.000.000
Tỉnh lộ 20Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ)6.000.000
Tỉnh lộ 20Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long7.000.000
Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông DungTiếp đó đến đường Quốc lộ 15B2.500.000
Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung2.500.000
Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 203.500.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà6.000.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêTừ đường Quốc lộ 1A đến hết đất nhà ông Quang8.400.000
Đường quy hoạch 14m- Lối 38.500.000
Đường quy hoạch 14mHạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m: - Lối 29.000.000
Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh2.500.000
Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long(cũ)2.500.000
Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch LongTiếp đó đến đường Quốc lộ 15B2.000.000
Đường từ Tỉnh lộ 20 đến hết đất nhà thờ Sông Tiến2.500.000
Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông HàTừ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang)3.500.000
Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà(trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê)3.700.000
Đường từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng-Thanh-Vĩnh)6.000.000
Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn2.500.000
Đường đê Hữu Nghèn2.500.000
Đường đê Hữu NghènHạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp1.900.000
Đường đê Hữu NghènHạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà1.900.000
Đường đê Hữu NghènTuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ)2.300.000
Đường đê Hữu NghènHạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê2.200.000
Đường đê Hữu NghènHạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến2.300.000
Đường đê Hữu NghènHạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo)1.900.000
Các vị trí còn lại thôn còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.200.000
Các vị trí còn lại thôn còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.400.000
Các vị trí còn lại thôn còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.200.000
Các vị trí còn lại thôn còn lạiĐộ rộng đường < 3 m1.000.000
Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m2.200.000
Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1Độ rộng đường < 3 m2.000.000
Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m2.500.000
Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m2.200.000
Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12Độ rộng đường < 3 m2.500.000
Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m2.800.000
Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m2.800.000
Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn HàĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.600.000
Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn HàĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.800.000
Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn HàĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.600.000
Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn HàĐộ rộng đường < 3 m1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (146 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Tiếp đó đến Cầu Nga4.500.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà5.100.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A4.200.000
Đường Lý Tự TrọngTiếp đó đến Cầu Cày7.500.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang6.500.000
Đường 19/8Tiếp đó đến đường Hoài Ân3.600.000
Đường 19/8Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh3.000.000
Đường 19/8Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ4.050.000
Đường 19/8Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà2.310.000
Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập1.500.000
Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh2.100.000
Đường Hồ Phi ChấnTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp2.900.000
Đường Hồ Phi ChấnTiếp đó đến đường Lê Đại Hành2.300.000
Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị3.780.000
Đường Lê Đại HànhTiếp đó đến đường Lý Nhật Quang3.300.000
Đường Lê Đại HànhTiếp đó đến đường Đồng Văn Năng3.780.000
Đường Lê Đại HànhTừ đường Sông Cày đến đường 19/83.000.000
Đường Lý Nhật QuangRiêng phía bám Kênh N12.310.000
Đường Lý Nhật QuangTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà3.000.000
Đường Lý Nhật QuangTiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân3.600.000
Đường Lý Nhật QuangTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ4.050.000
Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ1.680.000
Đường Mai KínhTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp3.000.000
Đường Mai KínhTiếp đó đến đường Lê Đại Hành2.400.000
Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh1.500.000
Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành1.950.000
Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành2.100.000
Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành1.950.000
Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành1.890.000
Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đườngPhân Lũ3.780.000
Đường Nguyễn Thiếp2.100.000
Đường Ngô quyền kéo dàiTừ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ4.200.000
Đường Ngô quyền kéo dàiTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà3.000.000
Đường Phân lũTừ Kè Sông Cày đến đường 19/83.300.000
Đường Sông CàyTiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ3.000.000
Đường Sông CàyTiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 23.600.000
Đường Sông CàyTừ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành4.050.000
Đường Trà SơnTiếp đó đến đường Hoài Ân1.890.000
Đường Trà SơnTừ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ2.310.000
Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành2.100.000
Đường Trần Danh LậpTừ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền1.680.000
Đường Trần Danh LậpTiếp đó đến Bờ Kè1.500.000
Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành1.950.000
Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố1.500.000
Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành2.100.000
Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình1.260.000
Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày1.800.000
Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáodục thường xuyên5.250.000
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 Đường quy hoạch 22,5m4.750.000
Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng3.500.000
Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối2.520.000
Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền1.680.000
Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương1.050.000
Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu1.500.000
Đường Nguyễn HiềnTiếp đó đến đường Trà Sơn2.250.000
Đường Nguyễn HiềnTừ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang1.950.000
Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân1.500.000
Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc1.050.000
Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/81.950.000
Đường Nguyễn Phi Hổ3.250.000
Đường Nguyễn Thái CưTừ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài1.500.000
Đường Nguyễn Thái CưTiếp đó đến đường Ngô Quyền1.350.000
Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính1.200.000
Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh1.200.000
Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm1.050.000
Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình1.050.000
Đường Phan Huy ChúTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng2.100.000
Đường Phan Huy ChúTiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 81.500.000
Đường Phân lũTiếp đó đến đường Đồng Văn Năng3.900.000
Đường Phân lũTiếp đó đến Sông Vách Nam3.000.000
Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13900.000
Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể900.000
Đường Thanh VĩnhTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà2.400.000
Đường Thanh VĩnhTừ đường Vách Nam đến đường 19/83.150.000
Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm)1.950.000
Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh1.050.000
Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quýthôn 131.050.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến đất trường mầm non thôn 111.350.000
Đường Trương Quốc DụngTừ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú2.250.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 101.650.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến Bờ Kè1.200.000
Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh1.200.000
Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư1.350.000
Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến1.200.000
Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo1.500.000
Đường quy hoạch 14m2.550.000
Đường quy hoạch 14mHạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 123.000.000
Đường quy hoạch 14mTái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh)2.100.000
Đường quy hoạch 14mHạ tầng quy hoạch đồng Xối10.500.000
Đường quy hoạch 14mHạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 141.250.000
Đường quy hoạch 18 m2.850.000
Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A3.500.000
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m650.000
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m650.000
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15Độ rộng đường < 3 m650.000
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m650.000
Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.000.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáHạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung1.500.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáCác lô đất bám đường quy hoạch 18m2.500.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáQuy hoạch xen dắm thôn Đan Trung850.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáHạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát800.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáCác lô đất bám đường quy hoạch 13m2.000.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaKhu quy hoạch vùng Hạ Lầm900.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaKhu dân cư Đập Đình Trung cũ900.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaCác lô đất bám đường rộng <5m1.500.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaKhu quy hoạch vùng Mụ Nàng900.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaCác lô đất bám đường rộng ≥ 5m1.800.000
Tỉnh lộ 20Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ)1.800.000
Tỉnh lộ 20Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long2.100.000
Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông DungTiếp đó đến đường Quốc lộ 15B750.000
Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung750.000
Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 201.050.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà1.800.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêTừ đường Quốc lộ 1A đến hết đất nhà ông Quang2.520.000
Đường quy hoạch 14m- Lối 32.650.000
Đường quy hoạch 14mHạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m: - Lối 23.150.000
Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh750.000
Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch LongTiếp đó đến đường Quốc lộ 15B600.000
Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long(cũ)750.000
Đường từ Tỉnh lộ 20 đến hết đất nhà thờ Sông Tiến750.000
Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà(trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê)1.110.000
Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông HàTừ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang)1.050.000
Đường từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng-Thanh-Vĩnh)1.800.000
Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn750.000
Đường đê Hữu NghènHạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến1.150.000
Đường đê Hữu NghènHạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp750.000
Đường đê Hữu Nghèn750.000
Đường đê Hữu NghènHạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo)600.000
Đường đê Hữu NghènHạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà750.000
Đường đê Hữu NghènTuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ)690.000
Đường đê Hữu NghènHạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê1.100.000
Các vị trí còn lại thôn còn lạiĐộ rộng đường < 3 m300.000
Các vị trí còn lại thôn còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m360.000
Các vị trí còn lại thôn còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m420.000
Các vị trí còn lại thôn còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m360.000
Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m750.000
Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1Độ rộng đường < 3 m750.000
Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m750.000
Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m750.000
Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.000.000
Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.000.000
Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12Độ rộng đường < 3 m1.000.000
Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn HàĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m480.000
Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn HàĐộ rộng đường < 3 m420.000
Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn HàĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m480.000
Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn HàĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Tiếp đó đến Cầu Nga6.000.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A5.600.000
Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà6.800.000
Đường Lý Tự TrọngTiếp đó đến Cầu Cày9.000.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang7.800.000
Đường 19/8Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ5.400.000
Đường 19/8Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà3.080.000
Đường 19/8Tiếp đó đến đường Hoài Ân4.800.000
Đường 19/8Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh4.000.000
Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập2.000.000
Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh2.800.000
Đường Hồ Phi ChấnTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp3.480.000
Đường Hồ Phi ChấnTiếp đó đến đường Lê Đại Hành2.800.000
Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị5.040.000
Đường Lê Đại HànhTiếp đó đến đường Đồng Văn Năng5.040.000
Đường Lê Đại HànhTừ đường Sông Cày đến đường 19/84.000.000
Đường Lê Đại HànhTiếp đó đến đường Lý Nhật Quang4.400.000
Đường Lý Nhật QuangTiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân4.800.000
Đường Lý Nhật QuangRiêng phía bám Kênh N13.080.000
Đường Lý Nhật QuangTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ5.400.000
Đường Lý Nhật QuangTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà4.000.000
Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ2.240.000
Đường Mai KínhTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp3.600.000
Đường Mai KínhTiếp đó đến đường Lê Đại Hành2.880.000
Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh2.000.000
Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành2.600.000
Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành2.800.000
Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành2.600.000
Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành2.520.000
Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đườngPhân Lũ5.040.000
Đường Nguyễn Thiếp2.800.000
Đường Ngô quyền kéo dàiTừ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ5.600.000
Đường Ngô quyền kéo dàiTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà4.000.000
Đường Phân lũTừ Kè Sông Cày đến đường 19/84.400.000
Đường Sông CàyTiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 24.800.000
Đường Sông CàyTừ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành5.400.000
Đường Sông CàyTiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ4.000.000
Đường Trà SơnTừ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ3.080.000
Đường Trà SơnTiếp đó đến đường Hoài Ân2.520.000
Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành2.800.000
Đường Trần Danh LậpTừ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền2.240.000
Đường Trần Danh LậpTiếp đó đến Bờ Kè2.000.000
Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành2.600.000
Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố2.000.000
Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành2.800.000
Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình1.680.000
Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày2.400.000
Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáodục thường xuyên7.000.000
Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 Đường quy hoạch 22,5m5.700.000
Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng4.200.000
Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối3.360.000
Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền2.240.000
Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương1.400.000
Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu2.000.000
Đường Nguyễn HiềnTiếp đó đến đường Trà Sơn3.000.000
Đường Nguyễn HiềnTừ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang2.600.000
Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân2.000.000
Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc1.400.000
Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/82.600.000
Đường Nguyễn Phi Hổ3.900.000
Đường Nguyễn Thái CưTiếp đó đến đường Ngô Quyền1.800.000
Đường Nguyễn Thái CưTừ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài2.000.000
Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính1.600.000
Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh1.600.000
Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm1.400.000
Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình1.400.000
Đường Phan Huy ChúTừ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng2.800.000
Đường Phan Huy ChúTiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 82.000.000
Đường Phân lũTiếp đó đến Sông Vách Nam4.000.000
Đường Phân lũTiếp đó đến đường Đồng Văn Năng5.200.000
Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 131.200.000
Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể1.200.000
Đường Thanh VĩnhTừ đường Vách Nam đến đường 19/84.200.000
Đường Thanh VĩnhTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà3.200.000
Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm)2.600.000
Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh1.400.000
Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quýthôn 131.400.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến Bờ Kè1.600.000
Đường Trương Quốc DụngTừ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú3.000.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến đất trường mầm non thôn 111.800.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 102.200.000
Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh1.600.000
Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư1.800.000
Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến1.600.000
Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo2.000.000
Đường quy hoạch 14mHạ tầng quy hoạch đồng Xối12.600.000
Đường quy hoạch 14mHạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 123.600.000
Đường quy hoạch 14mHạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 141.500.000
Đường quy hoạch 14mTái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh)2.800.000
Đường quy hoạch 14m3.060.000
Đường quy hoạch 18 m3.420.000
Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A4.200.000
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m780.000
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m780.000
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15Độ rộng đường < 3 m780.000
Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m800.000
Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.200.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáHạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát960.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáQuy hoạch xen dắm thôn Đan Trung1.020.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáCác lô đất bám đường quy hoạch 13m2.400.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáHạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung1.800.000
Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình HoáCác lô đất bám đường quy hoạch 18m3.000.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaCác lô đất bám đường rộng ≥ 5m2.400.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaKhu quy hoạch vùng Hạ Lầm1.200.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaKhu dân cư Đập Đình Trung cũ1.200.000
Khu quy hoạch Nam Cầu NgaKhu quy hoạch vùng Mụ Nàng1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.