Bảng giá đất Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
442 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Hà là 21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lý Tự Trọng, Tiếp đó đến Cầu Cày), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (146 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Tiếp đó đến Cầu Nga | 15.000.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà | 17.000.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A | 14.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang | 19.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Tiếp đó đến Cầu Cày | 21.000.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 7.700.000 |
| Đường 19/8 | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ | 13.500.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh | 10.000.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến đường Hoài Ân | 12.000.000 |
| Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập | 5.000.000 | |
| Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh | 7.000.000 | |
| Đường Hồ Phi Chấn | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp | 8.400.000 |
| Đường Hồ Phi Chấn | Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành | 7.000.000 |
| Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị | 12.600.000 | |
| Đường Lê Đại Hành | Tiếp đó đến đường Lý Nhật Quang | 11.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ đường Sông Cày đến đường 19/8 | 10.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng | 12.600.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Riêng phía bám Kênh N1 | 7.700.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 10.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ | 13.500.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Tiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân | 12.000.000 |
| Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ | 5.600.000 | |
| Đường Mai Kính | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp | 8.400.000 |
| Đường Mai Kính | Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh | 5.000.000 | |
| Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | 6.500.000 | |
| Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | 7.000.000 | |
| Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | 6.500.000 | |
| Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | 6.300.000 | |
| Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đường | Phân Lũ | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | 7.000.000 | |
| Đường Ngô quyền kéo dài | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 10.000.000 |
| Đường Ngô quyền kéo dài | Từ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ | 14.000.000 |
| Đường Phân lũ | Từ Kè Sông Cày đến đường 19/8 | 11.000.000 |
| Đường Sông Cày | Từ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành | 13.500.000 |
| Đường Sông Cày | Tiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ | 10.000.000 |
| Đường Sông Cày | Tiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 2 | 12.000.000 |
| Đường Trà Sơn | Tiếp đó đến đường Hoài Ân | 6.300.000 |
| Đường Trà Sơn | Từ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ | 7.700.000 |
| Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | 7.000.000 | |
| Đường Trần Danh Lập | Tiếp đó đến Bờ Kè | 5.000.000 |
| Đường Trần Danh Lập | Từ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền | 5.600.000 |
| Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | 6.500.000 | |
| Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố | 5.000.000 | |
| Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | 7.000.000 | |
| Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình | 4.200.000 | |
| Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày | 6.000.000 | |
| Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáo | dục thường xuyên | 17.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 Đường quy hoạch 22,5m | 12.000.000 | |
| Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng | 9.000.000 | |
| Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối | 8.400.000 | |
| Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền | 5.600.000 | |
| Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương | 3.500.000 | |
| Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu | 5.000.000 | |
| Đường Nguyễn Hiền | Từ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Tiếp đó đến đường Trà Sơn | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân | 5.000.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc | 3.500.000 | |
| Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/8 | 6.500.000 | |
| Đường Nguyễn Phi Hổ | 8.500.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Cư | Tiếp đó đến đường Ngô Quyền | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Cư | Từ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính | 4.000.000 | |
| Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh | 4.000.000 | |
| Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm | 3.500.000 | |
| Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình | 3.500.000 | |
| Đường Phan Huy Chú | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng | 7.000.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Tiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8 | 5.000.000 |
| Đường Phân lũ | Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng | 13.000.000 |
| Đường Phân lũ | Tiếp đó đến Sông Vách Nam | 10.000.000 |
| Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13 | 3.000.000 | |
| Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể | 3.000.000 | |
| Đường Thanh Vĩnh | Từ đường Vách Nam đến đường 19/8 | 10.500.000 |
| Đường Thanh Vĩnh | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 8.000.000 |
| Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm) | 6.500.000 | |
| Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh | 3.500.000 | |
| Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quý | thôn 13 | 3.500.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10 | 5.500.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến Bờ Kè | 4.000.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Từ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú | 7.500.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến đất trường mầm non thôn 11 | 4.500.000 |
| Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh | 4.000.000 | |
| Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư | 4.500.000 | |
| Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến | 4.000.000 | |
| Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo | 5.000.000 | |
| Đường quy hoạch 14m | Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh) | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Hạ tầng quy hoạch đồng Xối | 21.000.000 |
| Đường quy hoạch 14m | 6.400.000 | |
| Đường quy hoạch 18 m | 7.200.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A | 10.500.000 | |
| Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường < 3 m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 3.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát | 2.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Các lô đất bám đường quy hoạch 18m | 6.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung | 3.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Các lô đất bám đường quy hoạch 13m | 5.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Các lô đất bám đường rộng ≥ 5m | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Các lô đất bám đường rộng <5m | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Khu dân cư Đập Đình Trung cũ | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 20 | Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ) | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 20 | Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long | 7.000.000 |
| Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung | Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B | 2.500.000 |
| Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung | 2.500.000 | |
| Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 20 | 3.500.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 6.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất nhà ông Quang | 8.400.000 |
| Đường quy hoạch 14m | - Lối 3 | 8.500.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m: - Lối 2 | 9.000.000 |
| Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh | 2.500.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long | (cũ) | 2.500.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long | Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B | 2.000.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 đến hết đất nhà thờ Sông Tiến | 2.500.000 | |
| Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà | Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang) | 3.500.000 |
| Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà | (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê) | 3.700.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- | Thanh-Vĩnh) | 6.000.000 |
| Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn | 2.500.000 | |
| Đường đê Hữu Nghèn | 2.500.000 | |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp | 1.900.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà | 1.900.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ) | 2.300.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê | 2.200.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến | 2.300.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo) | 1.900.000 |
| Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 2.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường < 3 m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 2.500.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 2.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường < 3 m | 2.500.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường < 3 m | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (146 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Tiếp đó đến Cầu Nga | 4.500.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà | 5.100.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A | 4.200.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Tiếp đó đến Cầu Cày | 7.500.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang | 6.500.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến đường Hoài Ân | 3.600.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh | 3.000.000 |
| Đường 19/8 | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ | 4.050.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 2.310.000 |
| Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập | 1.500.000 | |
| Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh | 2.100.000 | |
| Đường Hồ Phi Chấn | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp | 2.900.000 |
| Đường Hồ Phi Chấn | Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành | 2.300.000 |
| Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị | 3.780.000 | |
| Đường Lê Đại Hành | Tiếp đó đến đường Lý Nhật Quang | 3.300.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng | 3.780.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ đường Sông Cày đến đường 19/8 | 3.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Riêng phía bám Kênh N1 | 2.310.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 3.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Tiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân | 3.600.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ | 4.050.000 |
| Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ | 1.680.000 | |
| Đường Mai Kính | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp | 3.000.000 |
| Đường Mai Kính | Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | 1.950.000 | |
| Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | 2.100.000 | |
| Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | 1.950.000 | |
| Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | 1.890.000 | |
| Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đường | Phân Lũ | 3.780.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | 2.100.000 | |
| Đường Ngô quyền kéo dài | Từ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ | 4.200.000 |
| Đường Ngô quyền kéo dài | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 3.000.000 |
| Đường Phân lũ | Từ Kè Sông Cày đến đường 19/8 | 3.300.000 |
| Đường Sông Cày | Tiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ | 3.000.000 |
| Đường Sông Cày | Tiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 2 | 3.600.000 |
| Đường Sông Cày | Từ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành | 4.050.000 |
| Đường Trà Sơn | Tiếp đó đến đường Hoài Ân | 1.890.000 |
| Đường Trà Sơn | Từ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ | 2.310.000 |
| Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | 2.100.000 | |
| Đường Trần Danh Lập | Từ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền | 1.680.000 |
| Đường Trần Danh Lập | Tiếp đó đến Bờ Kè | 1.500.000 |
| Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | 1.950.000 | |
| Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố | 1.500.000 | |
| Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | 2.100.000 | |
| Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình | 1.260.000 | |
| Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày | 1.800.000 | |
| Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáo | dục thường xuyên | 5.250.000 |
| Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 Đường quy hoạch 22,5m | 4.750.000 | |
| Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng | 3.500.000 | |
| Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối | 2.520.000 | |
| Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền | 1.680.000 | |
| Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương | 1.050.000 | |
| Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Hiền | Tiếp đó đến đường Trà Sơn | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Từ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang | 1.950.000 |
| Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc | 1.050.000 | |
| Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/8 | 1.950.000 | |
| Đường Nguyễn Phi Hổ | 3.250.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Cư | Từ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Cư | Tiếp đó đến đường Ngô Quyền | 1.350.000 |
| Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh | 1.200.000 | |
| Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm | 1.050.000 | |
| Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình | 1.050.000 | |
| Đường Phan Huy Chú | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng | 2.100.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Tiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8 | 1.500.000 |
| Đường Phân lũ | Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng | 3.900.000 |
| Đường Phân lũ | Tiếp đó đến Sông Vách Nam | 3.000.000 |
| Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13 | 900.000 | |
| Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể | 900.000 | |
| Đường Thanh Vĩnh | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 2.400.000 |
| Đường Thanh Vĩnh | Từ đường Vách Nam đến đường 19/8 | 3.150.000 |
| Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm) | 1.950.000 | |
| Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh | 1.050.000 | |
| Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quý | thôn 13 | 1.050.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến đất trường mầm non thôn 11 | 1.350.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Từ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú | 2.250.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10 | 1.650.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến Bờ Kè | 1.200.000 |
| Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh | 1.200.000 | |
| Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư | 1.350.000 | |
| Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến | 1.200.000 | |
| Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo | 1.500.000 | |
| Đường quy hoạch 14m | 2.550.000 | |
| Đường quy hoạch 14m | Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh) | 2.100.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Hạ tầng quy hoạch đồng Xối | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14 | 1.250.000 |
| Đường quy hoạch 18 m | 2.850.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A | 3.500.000 | |
| Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 650.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 650.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường < 3 m | 650.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 650.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung | 1.500.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Các lô đất bám đường quy hoạch 18m | 2.500.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung | 850.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát | 800.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Các lô đất bám đường quy hoạch 13m | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm | 900.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Khu dân cư Đập Đình Trung cũ | 900.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Các lô đất bám đường rộng <5m | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng | 900.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Các lô đất bám đường rộng ≥ 5m | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 20 | Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ) | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 20 | Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long | 2.100.000 |
| Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung | Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B | 750.000 |
| Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung | 750.000 | |
| Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 20 | 1.050.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 1.800.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất nhà ông Quang | 2.520.000 |
| Đường quy hoạch 14m | - Lối 3 | 2.650.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m: - Lối 2 | 3.150.000 |
| Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh | 750.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long | Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B | 600.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long | (cũ) | 750.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 đến hết đất nhà thờ Sông Tiến | 750.000 | |
| Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà | (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê) | 1.110.000 |
| Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà | Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang) | 1.050.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- | Thanh-Vĩnh) | 1.800.000 |
| Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn | 750.000 | |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến | 1.150.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp | 750.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | 750.000 | |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo) | 600.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà | 750.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ) | 690.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại thôn còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 420.000 |
| Các vị trí còn lại thôn còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 750.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường < 3 m | 750.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 750.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 750.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường < 3 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường < 3 m | 420.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (106 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Tiếp đó đến Cầu Nga | 6.000.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A | 5.600.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà | 6.800.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Tiếp đó đến Cầu Cày | 9.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang | 7.800.000 |
| Đường 19/8 | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ | 5.400.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 3.080.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến đường Hoài Ân | 4.800.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh | 4.000.000 |
| Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập | 2.000.000 | |
| Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh | 2.800.000 | |
| Đường Hồ Phi Chấn | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp | 3.480.000 |
| Đường Hồ Phi Chấn | Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành | 2.800.000 |
| Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị | 5.040.000 | |
| Đường Lê Đại Hành | Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng | 5.040.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ đường Sông Cày đến đường 19/8 | 4.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Tiếp đó đến đường Lý Nhật Quang | 4.400.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Tiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân | 4.800.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Riêng phía bám Kênh N1 | 3.080.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ | 5.400.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 4.000.000 |
| Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ | 2.240.000 | |
| Đường Mai Kính | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp | 3.600.000 |
| Đường Mai Kính | Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành | 2.880.000 |
| Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh | 2.000.000 | |
| Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | 2.600.000 | |
| Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | 2.800.000 | |
| Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | 2.600.000 | |
| Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | 2.520.000 | |
| Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đường | Phân Lũ | 5.040.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | 2.800.000 | |
| Đường Ngô quyền kéo dài | Từ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ | 5.600.000 |
| Đường Ngô quyền kéo dài | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 4.000.000 |
| Đường Phân lũ | Từ Kè Sông Cày đến đường 19/8 | 4.400.000 |
| Đường Sông Cày | Tiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 2 | 4.800.000 |
| Đường Sông Cày | Từ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành | 5.400.000 |
| Đường Sông Cày | Tiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ | 4.000.000 |
| Đường Trà Sơn | Từ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ | 3.080.000 |
| Đường Trà Sơn | Tiếp đó đến đường Hoài Ân | 2.520.000 |
| Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | 2.800.000 | |
| Đường Trần Danh Lập | Từ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền | 2.240.000 |
| Đường Trần Danh Lập | Tiếp đó đến Bờ Kè | 2.000.000 |
| Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | 2.600.000 | |
| Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố | 2.000.000 | |
| Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | 2.800.000 | |
| Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình | 1.680.000 | |
| Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày | 2.400.000 | |
| Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáo | dục thường xuyên | 7.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 Đường quy hoạch 22,5m | 5.700.000 | |
| Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng | 4.200.000 | |
| Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối | 3.360.000 | |
| Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền | 2.240.000 | |
| Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương | 1.400.000 | |
| Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu | 2.000.000 | |
| Đường Nguyễn Hiền | Tiếp đó đến đường Trà Sơn | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Từ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân | 2.000.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc | 1.400.000 | |
| Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/8 | 2.600.000 | |
| Đường Nguyễn Phi Hổ | 3.900.000 | |
| Đường Nguyễn Thái Cư | Tiếp đó đến đường Ngô Quyền | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Cư | Từ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính | 1.600.000 | |
| Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh | 1.600.000 | |
| Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm | 1.400.000 | |
| Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình | 1.400.000 | |
| Đường Phan Huy Chú | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng | 2.800.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Tiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8 | 2.000.000 |
| Đường Phân lũ | Tiếp đó đến Sông Vách Nam | 4.000.000 |
| Đường Phân lũ | Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng | 5.200.000 |
| Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13 | 1.200.000 | |
| Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể | 1.200.000 | |
| Đường Thanh Vĩnh | Từ đường Vách Nam đến đường 19/8 | 4.200.000 |
| Đường Thanh Vĩnh | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 3.200.000 |
| Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm) | 2.600.000 | |
| Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh | 1.400.000 | |
| Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quý | thôn 13 | 1.400.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến Bờ Kè | 1.600.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Từ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú | 3.000.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến đất trường mầm non thôn 11 | 1.800.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10 | 2.200.000 |
| Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh | 1.600.000 | |
| Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư | 1.800.000 | |
| Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến | 1.600.000 | |
| Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo | 2.000.000 | |
| Đường quy hoạch 14m | Hạ tầng quy hoạch đồng Xối | 12.600.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12 | 3.600.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14 | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh) | 2.800.000 |
| Đường quy hoạch 14m | 3.060.000 | |
| Đường quy hoạch 18 m | 3.420.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A | 4.200.000 | |
| Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 780.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 780.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường < 3 m | 780.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát | 960.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung | 1.020.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Các lô đất bám đường quy hoạch 13m | 2.400.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung | 1.800.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Các lô đất bám đường quy hoạch 18m | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Các lô đất bám đường rộng ≥ 5m | 2.400.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Khu dân cư Đập Đình Trung cũ | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.