Bảng giá đất Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
472 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Hà là 21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hạ tầng quy hoạch đồng Xối), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (156 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| - Lối 2 | Mục 19.64 | 9.000.000 |
| - Lối 3 | Mục 19.64 | 8.500.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Các lô đất bám đường quy hoạch 13m Mục 19.72 | 5.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Các lô đất bám đường quy hoạch 18m Mục 19.72 | 6.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát | Mục 19.74 | 2.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung | Mục 19.73 | 3.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 | Đường quy hoạch 14m Mục 19.59 | 6.400.000 |
| Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 | Đường quy hoạch 18 m Mục 19.59 | 7.200.000 |
| Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 | Đường quy hoạch 22,5m Mục 19.59 | 12.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến | Mục 19.85 | 2.300.000 |
| Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp | Mục 19.88 | 1.900.000 |
| Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà | Mục 19.87 | 1.900.000 |
| Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê | Mục 19.86 | 2.200.000 |
| Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14 | Mục 19.62 | 2.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đồng Xối | Mục 19.60 | 21.000.000 |
| Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo) | Mục 19.89 | 1.900.000 |
| Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12 | Mục 19.61 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Đập Đình Trung cũ | Mục 19.79 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Các lô đất bám đường rộng <5m Mục 19.76 | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Các lô đất bám đường rộng ≥ 5m Mục 19.76 | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm | Mục 19.77 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng | Mục 19.78 | 3.000.000 |
| Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung | Mục 19.75 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà Mục 19.1 | 17.000.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A Mục 19.1 | 14.000.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Tiếp đó đến Cầu Nga Mục 19.1 | 15.000.000 |
| Tiếp đó đến Sông Vách Nam | Mục 19.30 | 10.000.000 |
| Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B | Mục 19.81 | 2.500.000 |
| Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B | Mục 19.71 | 2.000.000 |
| Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng | Mục 19.30 | 13.000.000 |
| Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ) | Mục 19.90 | 2.300.000 |
| Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh) | Mục 19.63 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 20 | Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ) Mục 19.66 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 20 | Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long Mục 19.66 | 7.000.000 |
| Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang) | Mục 19.70 | 3.500.000 |
| Đường 19/8 | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ Mục 19.11 | 13.500.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.11 | 7.700.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến đường Hoài Ân Mục 19.11 | 12.000.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh Mục 19.11 | 10.000.000 |
| Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập | Mục 19.26 | 5.000.000 |
| Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung | Mục 19.81 | 2.500.000 |
| Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 20 | Mục 19.68 | 3.500.000 |
| Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh | Mục 19.29 | 7.000.000 |
| Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng | Mục 19.35 | 9.000.000 |
| Đường Hồ Phi Chấn | Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành Mục 19.19 | 7.000.000 |
| Đường Hồ Phi Chấn | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp Mục 19.19 | 8.400.000 |
| Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị | Mục 19.9 | 12.600.000 |
| Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối | Mục 19.55 | 8.400.000 |
| Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền | Mục 19.33 | 5.600.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng Mục 19.28 | 12.600.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Tiếp đó đến đường Lý Nhật Quang Mục 19.28 | 11.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ đường Sông Cày đến đường 19/8 Mục 19.28 | 10.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Riêng phía bám Kênh N1 Mục 19.10 | 7.700.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.10 | 10.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ Mục 19.10 | 13.500.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Tiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân Mục 19.10 | 12.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Tiếp đó đến Cầu Cày Mục 19.2 | 21.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang Mục 19.2 | 19.000.000 |
| Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ | Mục 19.3 | 5.600.000 |
| Đường Mai Kính | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp Mục 19.18 | 8.400.000 |
| Đường Mai Kính | Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành Mục 19.18 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh | Mục 19.6 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương | Mục 19.46 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu | Mục 19.54 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Từ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang Mục 19.32 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Tiếp đó đến đường Trà Sơn Mục 19.32 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.16 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.12 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân | Mục 19.53 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc | Mục 19.48 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.17 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/8 | Mục 19.31 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Phi Hổ | Mục 19.34 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.20 | 6.300.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đường Phân Lũ | Mục 19.8 | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Mục 19.21 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Cư | Từ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài Mục 19.52 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Cư | Tiếp đó đến đường Ngô Quyền Mục 19.52 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính | Mục 19.43 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh | Mục 19.49 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm | Mục 19.50 | 3.500.000 |
| Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình | Mục 19.45 | 3.500.000 |
| Đường Ngô quyền kéo dài | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.24 | 10.000.000 |
| Đường Ngô quyền kéo dài | Từ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ Mục 19.24 | 14.000.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Tiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8 Mục 19.58 | 5.000.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng Mục 19.58 | 7.000.000 |
| Đường Phân lũ | Từ Kè Sông Cày đến đường 19/8 Mục 19.30 | 11.000.000 |
| Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13 | Mục 19.40 | 3.000.000 |
| Đường Sông Cày | Từ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành Mục 19.27 | 13.500.000 |
| Đường Sông Cày | Tiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ Mục 19.27 | 10.000.000 |
| Đường Sông Cày | Tiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 2 Mục 19.27 | 12.000.000 |
| Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể | Mục 19.42 | 3.000.000 |
| Đường Thanh Vĩnh | Từ đường Vách Nam đến đường 19/8 Mục 19.38 | 10.500.000 |
| Đường Thanh Vĩnh | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.38 | 8.000.000 |
| Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm) | Mục 19.37 | 6.500.000 |
| Đường Trà Sơn | Tiếp đó đến đường Hoài Ân Mục 19.5 | 6.300.000 |
| Đường Trà Sơn | Từ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ Mục 19.5 | 7.700.000 |
| Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh | Mục 19.44 | 3.500.000 |
| Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quý thôn 13 | Mục 19.41 | 3.500.000 |
| Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.13 | 7.000.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10 Mục 19.56 | 5.500.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến Bờ Kè Mục 19.56 | 4.000.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến đất trường mầm non thôn 11 Mục 19.56 | 4.500.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Từ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú Mục 19.56 | 7.500.000 |
| Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh | Mục 19.39 | 4.000.000 |
| Đường Trần Danh Lập | Từ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền Mục 19.23 | 5.600.000 |
| Đường Trần Danh Lập | Tiếp đó đến Bờ Kè Mục 19.23 | 5.000.000 |
| Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.15 | 6.500.000 |
| Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố | Mục 19.25 | 5.000.000 |
| Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư | Mục 19.51 | 4.500.000 |
| Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.14 | 7.000.000 |
| Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến | Mục 19.47 | 4.000.000 |
| Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo | Mục 19.57 | 5.000.000 |
| Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình | Mục 19.4 | 4.200.000 |
| Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày | Mục 19.22 | 6.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.94.1 | 1.600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.95.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.94.1 | 1.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.93.1 | 2.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.93.1 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.94.1 | 1.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.92.1 | 2.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.95.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.92.1 | 2.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.92.1 | 3.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.91.1 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.91.1 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.95.1 | 1.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.91.1 | 1.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.93.1 | 2.200.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất nhà ông Quang Mục 19.67 | 8.400.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.67 | 6.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A | Mục 19.36 | 10.500.000 |
| Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh | Mục 19.80 | 2.500.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long (cũ) | Mục 19.71 | 2.500.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 đến hết đất nhà thờ Sông Tiến | Mục 19.83 | 2.500.000 |
| Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê) | Mục 19.69 | 3.700.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- Thanh-Vĩnh) | Mục 19.65 | 6.000.000 |
| Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn | Mục 19.82 | 2.500.000 |
| Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên | Mục 19.7 | 17.500.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Mục 19.84 | 2.500.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.95.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.95.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.92.2 | 2.500.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.93.2 | 2.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.93.2 | 1.800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.94.2 | 1.600.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.95.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.91.2 | 1.300.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.91.2 | 1.800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.94.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.94.2 | 1.400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.92.2 | 2.800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.91.2 | 1.500.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.92.2 | 2.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.93.2 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (156 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| - Lối 2 | Mục 19.64 | 3.150.000 |
| - Lối 3 | Mục 19.64 | 2.650.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Các lô đất bám đường quy hoạch 18m Mục 19.72 | 2.500.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Các lô đất bám đường quy hoạch 13m Mục 19.72 | 2.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát | Mục 19.74 | 800.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung | Mục 19.73 | 1.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 | Đường quy hoạch 14m Mục 19.59 | 2.550.000 |
| Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 | Đường quy hoạch 22,5m Mục 19.59 | 4.750.000 |
| Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 | Đường quy hoạch 18 m Mục 19.59 | 2.850.000 |
| Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến | Mục 19.85 | 1.150.000 |
| Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp | Mục 19.88 | 750.000 |
| Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà | Mục 19.87 | 750.000 |
| Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê | Mục 19.86 | 1.100.000 |
| Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14 | Mục 19.62 | 1.250.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đồng Xối | Mục 19.60 | 10.500.000 |
| Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo) | Mục 19.89 | 600.000 |
| Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12 | Mục 19.61 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Đập Đình Trung cũ | Mục 19.79 | 900.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Các lô đất bám đường rộng <5m Mục 19.76 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Các lô đất bám đường rộng ≥ 5m Mục 19.76 | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm | Mục 19.77 | 900.000 |
| Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng | Mục 19.78 | 900.000 |
| Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung | Mục 19.75 | 850.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A Mục 19.1 | 4.200.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà Mục 19.1 | 5.100.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Tiếp đó đến Cầu Nga Mục 19.1 | 4.500.000 |
| Tiếp đó đến Sông Vách Nam | Mục 19.30 | 3.000.000 |
| Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B | Mục 19.81 | 750.000 |
| Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B | Mục 19.71 | 600.000 |
| Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng | Mục 19.30 | 3.900.000 |
| Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ) | Mục 19.90 | 690.000 |
| Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh) | Mục 19.63 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 20 | Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ) Mục 19.66 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 20 | Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long Mục 19.66 | 2.100.000 |
| Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang) | Mục 19.70 | 1.050.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến đường Hoài Ân Mục 19.11 | 3.600.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh Mục 19.11 | 3.000.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.11 | 2.310.000 |
| Đường 19/8 | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ Mục 19.11 | 4.050.000 |
| Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập | Mục 19.26 | 1.500.000 |
| Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung | Mục 19.81 | 750.000 |
| Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 20 | Mục 19.68 | 1.050.000 |
| Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh | Mục 19.29 | 2.100.000 |
| Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng | Mục 19.35 | 3.500.000 |
| Đường Hồ Phi Chấn | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp Mục 19.19 | 2.900.000 |
| Đường Hồ Phi Chấn | Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành Mục 19.19 | 2.300.000 |
| Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị | Mục 19.9 | 3.780.000 |
| Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối | Mục 19.55 | 2.520.000 |
| Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền | Mục 19.33 | 1.680.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng Mục 19.28 | 3.780.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ đường Sông Cày đến đường 19/8 Mục 19.28 | 3.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Tiếp đó đến đường Lý Nhật Quang Mục 19.28 | 3.300.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.10 | 3.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Tiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân Mục 19.10 | 3.600.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Riêng phía bám Kênh N1 Mục 19.10 | 2.310.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ Mục 19.10 | 4.050.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Tiếp đó đến Cầu Cày Mục 19.2 | 7.500.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang Mục 19.2 | 6.500.000 |
| Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ | Mục 19.3 | 1.680.000 |
| Đường Mai Kính | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp Mục 19.18 | 3.000.000 |
| Đường Mai Kính | Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành Mục 19.18 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh | Mục 19.6 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương | Mục 19.46 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu | Mục 19.54 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Tiếp đó đến đường Trà Sơn Mục 19.32 | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Từ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang Mục 19.32 | 1.950.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.16 | 1.950.000 |
| Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.12 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân | Mục 19.53 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc | Mục 19.48 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.17 | 1.950.000 |
| Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/8 | Mục 19.31 | 1.950.000 |
| Đường Nguyễn Phi Hổ | Mục 19.34 | 3.250.000 |
| Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.20 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đường Phân Lũ | Mục 19.8 | 3.780.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Mục 19.21 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thái Cư | Tiếp đó đến đường Ngô Quyền Mục 19.52 | 1.350.000 |
| Đường Nguyễn Thái Cư | Từ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài Mục 19.52 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính | Mục 19.43 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh | Mục 19.49 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm | Mục 19.50 | 1.050.000 |
| Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình | Mục 19.45 | 1.050.000 |
| Đường Ngô quyền kéo dài | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.24 | 3.000.000 |
| Đường Ngô quyền kéo dài | Từ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ Mục 19.24 | 4.200.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng Mục 19.58 | 2.100.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Tiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8 Mục 19.58 | 1.500.000 |
| Đường Phân lũ | Từ Kè Sông Cày đến đường 19/8 Mục 19.30 | 3.300.000 |
| Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13 | Mục 19.40 | 900.000 |
| Đường Sông Cày | Từ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành Mục 19.27 | 4.050.000 |
| Đường Sông Cày | Tiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 2 Mục 19.27 | 3.600.000 |
| Đường Sông Cày | Tiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ Mục 19.27 | 3.000.000 |
| Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể | Mục 19.42 | 900.000 |
| Đường Thanh Vĩnh | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.38 | 2.400.000 |
| Đường Thanh Vĩnh | Từ đường Vách Nam đến đường 19/8 Mục 19.38 | 3.150.000 |
| Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm) | Mục 19.37 | 1.950.000 |
| Đường Trà Sơn | Từ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ Mục 19.5 | 2.310.000 |
| Đường Trà Sơn | Tiếp đó đến đường Hoài Ân Mục 19.5 | 1.890.000 |
| Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh | Mục 19.44 | 1.050.000 |
| Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quý thôn 13 | Mục 19.41 | 1.050.000 |
| Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.13 | 2.100.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10 Mục 19.56 | 1.650.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến Bờ Kè Mục 19.56 | 1.200.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Tiếp đó đến đất trường mầm non thôn 11 Mục 19.56 | 1.350.000 |
| Đường Trương Quốc Dụng | Từ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú Mục 19.56 | 2.250.000 |
| Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh | Mục 19.39 | 1.200.000 |
| Đường Trần Danh Lập | Từ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền Mục 19.23 | 1.680.000 |
| Đường Trần Danh Lập | Tiếp đó đến Bờ Kè Mục 19.23 | 1.500.000 |
| Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.15 | 1.950.000 |
| Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố | Mục 19.25 | 1.500.000 |
| Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư | Mục 19.51 | 1.350.000 |
| Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.14 | 2.100.000 |
| Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến | Mục 19.47 | 1.200.000 |
| Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo | Mục 19.57 | 1.500.000 |
| Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình | Mục 19.4 | 1.260.000 |
| Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày | Mục 19.22 | 1.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.92.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.94.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.95.1 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.93.1 | 750.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.95.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.93.1 | 750.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.91.1 | 650.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.94.1 | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.92.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.94.1 | 540.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.93.1 | 750.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.92.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.95.1 | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.91.1 | 650.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.91.1 | 650.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất nhà ông Quang Mục 19.67 | 2.520.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.67 | 1.800.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A | Mục 19.36 | 3.500.000 |
| Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh | Mục 19.80 | 750.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long (cũ) | Mục 19.71 | 750.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 đến hết đất nhà thờ Sông Tiến | Mục 19.83 | 750.000 |
| Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê) | Mục 19.69 | 1.110.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- Thanh-Vĩnh) | Mục 19.65 | 1.800.000 |
| Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn | Mục 19.82 | 750.000 |
| Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên | Mục 19.7 | 5.250.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Mục 19.84 | 750.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.93.2 | 750.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.94.2 | 420.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.91.2 | 650.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.93.2 | 750.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.95.2 | 360.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.95.2 | 240.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.92.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.93.2 | 750.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.91.2 | 650.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.92.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 19.95.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.92.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.94.2 | 480.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15 | Độ rộng đường ≥5 m Mục 19.91.2 | 650.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường < 3 m Mục 19.94.2 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| - Lối 2 | Mục 19.64 | 3.780.000 |
| - Lối 3 | Mục 19.64 | 3.400.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Các lô đất bám đường quy hoạch 13m Mục 19.72 | 2.400.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá | Các lô đất bám đường quy hoạch 18m Mục 19.72 | 3.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát | Mục 19.74 | 960.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung | Mục 19.73 | 1.800.000 |
| Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 | Đường quy hoạch 22,5m Mục 19.59 | 5.700.000 |
| Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 | Đường quy hoạch 18 m Mục 19.59 | 3.420.000 |
| Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10 | Đường quy hoạch 14m Mục 19.59 | 3.060.000 |
| Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến | Mục 19.85 | 1.380.000 |
| Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp | Mục 19.88 | 900.000 |
| Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà | Mục 19.87 | 900.000 |
| Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê | Mục 19.86 | 1.320.000 |
| Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14 | Mục 19.62 | 1.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đồng Xối | Mục 19.60 | 12.600.000 |
| Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo) | Mục 19.89 | 760.000 |
| Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12 | Mục 19.61 | 3.600.000 |
| Khu dân cư Đập Đình Trung cũ | Mục 19.79 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Các lô đất bám đường rộng ≥ 5m Mục 19.76 | 2.400.000 |
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Các lô đất bám đường rộng <5m Mục 19.76 | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm | Mục 19.77 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng | Mục 19.78 | 1.200.000 |
| Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung | Mục 19.75 | 1.020.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà Mục 19.1 | 6.800.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Tiếp đó đến Cầu Nga Mục 19.1 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ) | Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A Mục 19.1 | 5.600.000 |
| Tiếp đó đến Sông Vách Nam | Mục 19.30 | 4.000.000 |
| Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B | Mục 19.71 | 800.000 |
| Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B | Mục 19.81 | 1.000.000 |
| Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng | Mục 19.30 | 5.200.000 |
| Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ) | Mục 19.90 | 920.000 |
| Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh) | Mục 19.63 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 20 | Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long Mục 19.66 | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 20 | Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ) Mục 19.66 | 2.400.000 |
| Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang) | Mục 19.70 | 1.400.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến đường Hoài Ân Mục 19.11 | 4.800.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.11 | 3.080.000 |
| Đường 19/8 | Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh Mục 19.11 | 4.000.000 |
| Đường 19/8 | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ Mục 19.11 | 5.400.000 |
| Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập | Mục 19.26 | 2.000.000 |
| Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung | Mục 19.81 | 1.000.000 |
| Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 20 | Mục 19.68 | 1.400.000 |
| Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh | Mục 19.29 | 2.800.000 |
| Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng | Mục 19.35 | 4.200.000 |
| Đường Hồ Phi Chấn | Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành Mục 19.19 | 2.800.000 |
| Đường Hồ Phi Chấn | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp Mục 19.19 | 3.480.000 |
| Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị | Mục 19.9 | 5.040.000 |
| Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối | Mục 19.55 | 3.360.000 |
| Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền | Mục 19.33 | 2.240.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng Mục 19.28 | 5.040.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Từ đường Sông Cày đến đường 19/8 Mục 19.28 | 4.000.000 |
| Đường Lê Đại Hành | Tiếp đó đến đường Lý Nhật Quang Mục 19.28 | 4.400.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Riêng phía bám Kênh N1 Mục 19.10 | 3.080.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ Mục 19.10 | 5.400.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.10 | 4.000.000 |
| Đường Lý Nhật Quang | Tiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân Mục 19.10 | 4.800.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Tiếp đó đến Cầu Cày Mục 19.2 | 9.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang Mục 19.2 | 7.800.000 |
| Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ | Mục 19.3 | 2.240.000 |
| Đường Mai Kính | Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành Mục 19.18 | 2.880.000 |
| Đường Mai Kính | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp Mục 19.18 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh | Mục 19.6 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương | Mục 19.46 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu | Mục 19.54 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Tiếp đó đến đường Trà Sơn Mục 19.32 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Hiền | Từ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang Mục 19.32 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.16 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.12 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân | Mục 19.53 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc | Mục 19.48 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.17 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/8 | Mục 19.31 | 2.600.000 |
| Đường Nguyễn Phi Hổ | Mục 19.34 | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành | Mục 19.20 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đường Phân Lũ | Mục 19.8 | 5.040.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Mục 19.21 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Cư | Tiếp đó đến đường Ngô Quyền Mục 19.52 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Cư | Từ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài Mục 19.52 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính | Mục 19.43 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh | Mục 19.49 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm | Mục 19.50 | 1.400.000 |
| Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình | Mục 19.45 | 1.400.000 |
| Đường Ngô quyền kéo dài | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà Mục 19.24 | 4.000.000 |
| Đường Ngô quyền kéo dài | Từ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ Mục 19.24 | 5.600.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng Mục 19.58 | 2.800.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Tiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8 Mục 19.58 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.