Bảng giá đất Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

472 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Hà là 21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Hạ tầng quy hoạch đồng Xối), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Phân lũTừ Kè Sông Cày đến đường 19/8
Mục 19.30
4.400.000
Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13
Mục 19.40
1.200.000
Đường Sông CàyTiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 2
Mục 19.27
4.800.000
Đường Sông CàyTiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ
Mục 19.27
4.000.000
Đường Sông CàyTừ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.27
5.400.000
Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể
Mục 19.42
1.200.000
Đường Thanh VĩnhTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.38
3.200.000
Đường Thanh VĩnhTừ đường Vách Nam đến đường 19/8
Mục 19.38
4.200.000
Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm)
Mục 19.37
2.600.000
Đường Trà SơnTừ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ
Mục 19.5
3.080.000
Đường Trà SơnTiếp đó đến đường Hoài Ân
Mục 19.5
2.520.000
Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh
Mục 19.44
1.400.000
Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quý thôn 13
Mục 19.41
1.400.000
Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.13
2.800.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10
Mục 19.56
2.200.000
Đường Trương Quốc DụngTừ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú
Mục 19.56
3.000.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến Bờ Kè
Mục 19.56
1.600.000
Đường Trương Quốc DụngTiếp đó đến đất trường mầm non thôn 11
Mục 19.56
1.800.000
Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh
Mục 19.39
1.600.000
Đường Trần Danh LậpTiếp đó đến Bờ Kè
Mục 19.23
2.000.000
Đường Trần Danh LậpTừ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền
Mục 19.23
2.240.000
Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.15
2.600.000
Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố
Mục 19.25
2.000.000
Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư
Mục 19.51
1.800.000
Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành
Mục 19.14
2.800.000
Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến
Mục 19.47
1.600.000
Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo
Mục 19.57
2.000.000
Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình
Mục 19.4
1.680.000
Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày
Mục 19.22
2.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.93.1
900.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.92.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.93.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.94.1
720.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.91.1
800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.95.1
400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.91.1
780.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.93.1
900.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.94.1
560.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.92.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.92.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.95.1
560.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.91.1
780.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.94.1
640.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.95.1
480.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêTiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà
Mục 19.67
2.400.000
Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch KhêTừ đường Quốc lộ 1A đến hết đất nhà ông Quang
Mục 19.67
3.360.000
Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A
Mục 19.36
4.200.000
Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh
Mục 19.80
1.000.000
Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long (cũ)
Mục 19.71
1.000.000
Đường từ Tỉnh lộ 20 đến hết đất nhà thờ Sông Tiến
Mục 19.83
1.000.000
Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê)
Mục 19.69
1.480.000
Đường từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- Thanh-Vĩnh)
Mục 19.65
2.400.000
Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn
Mục 19.82
1.000.000
Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 19.7
7.000.000
Đường đê Hữu Nghèn
Mục 19.84
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.94.2
480.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.91.2
780.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.93.2
900.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.92.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.91.2
780.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.94.2
560.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.95.2
400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.91. Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.91.2
780.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.95.2
480.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.94. Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.94.2
640.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.93.2
900.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.92.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.92. Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 19.92.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.93. Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 19.93.2
900.000
Đường đất, cấp phối còn lại
19.95. Các vị trí còn lại thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 19.95.2
320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.20061.10058.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.60067.20064.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.