Bảng giá đất Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
442 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Hà là 21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lý Tự Trọng, Tiếp đó đến Cầu Cày), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch Nam Cầu Nga | Các lô đất bám đường rộng <5m | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 20 | Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long | 2.800.000 |
| Tỉnh lộ 20 | Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ) | 2.400.000 |
| Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung | 1.000.000 | |
| Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung | Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B | 1.000.000 |
| Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 20 | 1.400.000 | |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất nhà ông Quang | 3.360.000 |
| Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê | Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà | 2.400.000 |
| Đường quy hoạch 14m | - Lối 3 | 3.400.000 |
| Đường quy hoạch 14m | Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m: - Lối 2 | 3.780.000 |
| Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh | 1.000.000 | |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long | (cũ) | 1.000.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long | Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B | 800.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ 20 đến hết đất nhà thờ Sông Tiến | 1.000.000 | |
| Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà | (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê) | 1.480.000 |
| Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà | Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang) | 1.400.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- | Thanh-Vĩnh) | 2.400.000 |
| Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn | 1.000.000 | |
| Đường đê Hữu Nghèn | 1.000.000 | |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà | 900.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp | 900.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo) | 760.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ) | 920.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê | 1.320.000 |
| Đường đê Hữu Nghèn | Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến | 1.380.000 |
| Các vị trí còn lại thôn còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thôn còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 560.000 |
| Các vị trí còn lại thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường < 3 m | 900.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 900.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 900.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường < 3 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12 | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 640.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường < 3 m | 560.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 720.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.200 | 61.100 | 58.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.600 | 67.200 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.