Bảng giá đất Xã Hồng Lộc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
73 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồng Lộc là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Vượng - An, Tiếp đó đến khu vực trung tâm hành chính xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ đường Hồng - Ích đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non) | Mục 25.4 | 2.200.000 |
| Từ đường Vượng An (Trạm viễn thông) đến Khe Hao (thôn Tân Thành) | Mục 25.11 | 2.500.000 |
| Vùng quy hoạch Cầu Ao, thôn Đại Lự | Mục 25.8 | 3.000.000 |
| Vùng quy hoạch Đồng Lau, thôn Yến Giang | Mục 25.7 | 3.700.000 |
| Vùng quy hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng ( trừ lối 1) | Mục 25.9 | 3.700.000 |
| Đường Hồng - Thụ từ giáp xã Mai Phụ (Phù Lưu cũ) đến đường Vượng An | Mục 25.2 | 2.500.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58 | Tiếp đó đến đường 58 Mục 25.3 | 2.700.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58 | Từ giáp xã Đông Kinh (Ích Hậu cũ) đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc cũ Mục 25.3 | 3.700.000 |
| Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường tiểu học | Mục 25.5 | 2.200.000 |
| Đường Vượng - An | Khu vực trung tâm xã Tân Lộc cũ (từ đường vào Trạm Xá đến Trạm Viễn thông) Mục 25.1 | 7.700.000 |
| Đường Vượng - An | Tiếp đó đến khu vực trung tâm hành chính xã Mục 25.1 | 8.500.000 |
| Đường Vượng - An | Từ giáp xã Tùng Lộc đến hết đất nhà văn hoá thôn Thượng Phú Mục 25.1 | 6.400.000 |
| Đường Vượng - An | Từ giáp xã Lộc Hà (An Lộc cũ) đến hết đất xã Tân Lộc cũ Mục 25.1 | 5.900.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 25.14.1 | 930.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 25.14.1 | 850.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 25.14.1 | 800.000 |
| Đường trục thôn Tân Thượng (từ đường Vượng - An) đến hết đất thôn Tân Thượng | Mục 25.12 | 1.800.000 |
| Đường từ Hồng Thụ đến đường Vượng An | Mục 25.10 | 2.500.000 |
| Đường từ đền Đỉnh Lự đến Cầu Ngạo | Mục 25.13 | 3.000.000 |
| Đường vào Bãi rác huyện | Mục 25.6 | 1.800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; Mục 25.14.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m; Mục 25.14.2 | 850.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 25.14.2 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ đường Hồng - Ích đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non) | Mục 25.4 | 660.000 |
| Từ đường Vượng An (Trạm viễn thông) đến Khe Hao (thôn Tân Thành) | Mục 25.11 | 750.000 |
| Vùng quy hoạch Cầu Ao, thôn Đại Lự | Mục 25.8 | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch Đồng Lau, thôn Yến Giang | Mục 25.7 | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng ( trừ lối 1) | Mục 25.9 | 1.110.000 |
| Đường Hồng - Thụ từ giáp xã Mai Phụ (Phù Lưu cũ) đến đường Vượng An | Mục 25.2 | 750.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58 | Từ giáp xã Đông Kinh (Ích Hậu cũ) đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc cũ Mục 25.3 | 1.250.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58 | Tiếp đó đến đường 58 Mục 25.3 | 900.000 |
| Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường tiểu học | Mục 25.5 | 660.000 |
| Đường Vượng - An | Khu vực trung tâm xã Tân Lộc cũ (từ đường vào Trạm Xá đến Trạm Viễn thông) Mục 25.1 | 2.310.000 |
| Đường Vượng - An | Từ giáp xã Tùng Lộc đến hết đất nhà văn hoá thôn Thượng Phú Mục 25.1 | 1.920.000 |
| Đường Vượng - An | Từ giáp xã Lộc Hà (An Lộc cũ) đến hết đất xã Tân Lộc cũ Mục 25.1 | 1.770.000 |
| Đường Vượng - An | Tiếp đó đến khu vực trung tâm hành chính xã Mục 25.1 | 2.550.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 25.14.1 | 255.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 25.14.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 25.14.1 | 279.000 |
| Đường trục thôn Tân Thượng (từ đường Vượng - An) đến hết đất thôn Tân Thượng | Mục 25.12 | 540.000 |
| Đường từ Hồng Thụ đến đường Vượng An | Mục 25.10 | 750.000 |
| Đường từ đền Đỉnh Lự đến Cầu Ngạo | Mục 25.13 | 900.000 |
| Đường vào Bãi rác huyện | Mục 25.6 | 540.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 25.14.2 | 225.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m; Mục 25.14.2 | 255.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; Mục 25.14.2 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ đường Hồng - Ích đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non) | Mục 25.4 | 880.000 |
| Từ đường Vượng An (Trạm viễn thông) đến Khe Hao (thôn Tân Thành) | Mục 25.11 | 1.000.000 |
| Vùng quy hoạch Cầu Ao, thôn Đại Lự | Mục 25.8 | 1.440.000 |
| Vùng quy hoạch Đồng Lau, thôn Yến Giang | Mục 25.7 | 1.480.000 |
| Vùng quy hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng ( trừ lối 1) | Mục 25.9 | 1.480.000 |
| Đường Hồng - Thụ từ giáp xã Mai Phụ (Phù Lưu cũ) đến đường Vượng An | Mục 25.2 | 1.000.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58 | Từ giáp xã Đông Kinh (Ích Hậu cũ) đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc cũ Mục 25.3 | 1.500.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58 | Tiếp đó đến đường 58 Mục 25.3 | 1.080.000 |
| Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường tiểu học | Mục 25.5 | 880.000 |
| Đường Vượng - An | Từ giáp xã Tùng Lộc đến hết đất nhà văn hoá thôn Thượng Phú Mục 25.1 | 2.560.000 |
| Đường Vượng - An | Từ giáp xã Lộc Hà (An Lộc cũ) đến hết đất xã Tân Lộc cũ Mục 25.1 | 2.360.000 |
| Đường Vượng - An | Khu vực trung tâm xã Tân Lộc cũ (từ đường vào Trạm Xá đến Trạm Viễn thông) Mục 25.1 | 3.080.000 |
| Đường Vượng - An | Tiếp đó đến khu vực trung tâm hành chính xã Mục 25.1 | 3.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 25.14.1 | 340.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 25.14.1 | 372.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 25.14.1 | 320.000 |
| Đường trục thôn Tân Thượng (từ đường Vượng - An) đến hết đất thôn Tân Thượng | Mục 25.12 | 720.000 |
| Đường từ Hồng Thụ đến đường Vượng An | Mục 25.10 | 1.000.000 |
| Đường từ đền Đỉnh Lự đến Cầu Ngạo | Mục 25.13 | 1.200.000 |
| Đường vào Bãi rác huyện | Mục 25.6 | 720.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m; Mục 25.14.2 | 340.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; Mục 25.14.2 | 320.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 25.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 25.14.2 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.