Bảng giá đất Xã Hồng Lộc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

70 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồng Lộc8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Vượng - An, Tiếp đó đến khu vực trung tâm hành chính xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m850.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m;850.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường < 3 m800.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m;800.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m930.000
Đường Hồng - Thụ từ giáp xã Mai Phụ (Phù Lưu cũ) đến đường Vượng An2.500.000
Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58Tiếp đó đến đường 582.700.000
Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58Từ giáp xã Đông Kinh (Ích Hậu cũ) đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc cũ3.700.000
Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58Từ đường Hồng - Ích đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non)2.200.000
Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường tiểu học2.200.000
Đường Vượng - AnTiếp đó đến khu vực trung tâm hành chính xã8.500.000
Đường Vượng - AnTừ giáp xã Tùng Lộc đến hết đất nhà văn hoá thôn Thượng Phú6.400.000
Đường Vượng - AnKhu vực trung tâm xã Tân Lộc cũ (từ đường vào Trạm Xá đến Trạm Viễn thông)7.700.000
Đường Vượng - AnTừ giáp xã Lộc Hà (An Lộc cũ) đến hết đất xã Tân Lộc cũ5.900.000
Đường trục thôn Tân Thượng (từ đường Vượng - An) đến hết đất thôn Tân Thượng1.800.000
Đường từ Hồng Thụ đến đường Vượng AnTừ đường Vượng An (Trạm viễn thông) đến Khe Hao (thôn Tân Thành)2.500.000
Đường từ Hồng Thụ đến đường Vượng An2.500.000
Đường từ đền Đỉnh Lự đến Cầu Ngạo3.000.000
Đường vào Bãi rác huyện1.800.000
Đường vào Bãi rác huyệnVùng quy hoạch Đồng Lau, thôn Yến Giang3.700.000
Đường vào Bãi rác huyệnVùng quy hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng ( trừ lối 1)3.700.000
Đường vào Bãi rác huyệnVùng quy hoạch Cầu Ao, thôn Đại Lự3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m;255.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m;240.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường < 3 m240.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m279.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m255.000
Đường Hồng - Thụ từ giáp xã Mai Phụ (Phù Lưu cũ) đến đường Vượng An750.000
Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58Từ giáp xã Đông Kinh (Ích Hậu cũ) đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc cũ1.250.000
Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58Tiếp đó đến đường 58900.000
Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58Từ đường Hồng - Ích đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non)660.000
Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường tiểu học660.000
Đường Vượng - AnTừ giáp xã Lộc Hà (An Lộc cũ) đến hết đất xã Tân Lộc cũ1.770.000
Đường Vượng - AnTừ giáp xã Tùng Lộc đến hết đất nhà văn hoá thôn Thượng Phú1.920.000
Đường Vượng - AnKhu vực trung tâm xã Tân Lộc cũ (từ đường vào Trạm Xá đến Trạm Viễn thông)2.310.000
Đường Vượng - AnTiếp đó đến khu vực trung tâm hành chính xã2.550.000
Đường trục thôn Tân Thượng (từ đường Vượng - An) đến hết đất thôn Tân Thượng540.000
Đường từ Hồng Thụ đến đường Vượng AnTừ đường Vượng An (Trạm viễn thông) đến Khe Hao (thôn Tân Thành)750.000
Đường từ Hồng Thụ đến đường Vượng An750.000
Đường từ đền Đỉnh Lự đến Cầu Ngạo900.000
Đường vào Bãi rác huyệnVùng quy hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng ( trừ lối 1)1.110.000
Đường vào Bãi rác huyệnVùng quy hoạch Đồng Lau, thôn Yến Giang1.200.000
Đường vào Bãi rác huyệnVùng quy hoạch Cầu Ao, thôn Đại Lự1.200.000
Đường vào Bãi rác huyện540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường < 3 m320.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m340.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m;320.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m;340.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m372.000
Đường Hồng - Thụ từ giáp xã Mai Phụ (Phù Lưu cũ) đến đường Vượng An1.000.000
Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58Từ giáp xã Đông Kinh (Ích Hậu cũ) đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc cũ1.500.000
Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58Từ đường Hồng - Ích đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non)880.000
Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58Tiếp đó đến đường 581.080.000
Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường tiểu học880.000
Đường Vượng - AnTừ giáp xã Tùng Lộc đến hết đất nhà văn hoá thôn Thượng Phú2.560.000
Đường Vượng - AnTiếp đó đến khu vực trung tâm hành chính xã3.400.000
Đường Vượng - AnTừ giáp xã Lộc Hà (An Lộc cũ) đến hết đất xã Tân Lộc cũ2.360.000
Đường Vượng - AnKhu vực trung tâm xã Tân Lộc cũ (từ đường vào Trạm Xá đến Trạm Viễn thông)3.080.000
Đường trục thôn Tân Thượng (từ đường Vượng - An) đến hết đất thôn Tân Thượng720.000
Đường từ Hồng Thụ đến đường Vượng An1.000.000
Đường từ Hồng Thụ đến đường Vượng AnTừ đường Vượng An (Trạm viễn thông) đến Khe Hao (thôn Tân Thành)1.000.000
Đường từ đền Đỉnh Lự đến Cầu Ngạo1.200.000
Đường vào Bãi rác huyện720.000
Đường vào Bãi rác huyệnVùng quy hoạch Cầu Ao, thôn Đại Lự1.440.000
Đường vào Bãi rác huyệnVùng quy hoạch Đồng Lau, thôn Yến Giang1.480.000
Đường vào Bãi rác huyệnVùng quy hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng ( trừ lối 1)1.480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.