Bảng giá đất Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
256 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vũng Áng là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Thái Tổ:, Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 1B | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng | 2.200.000 |
| Đường 1B | Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) đến đường Hàm Nghi | 2.100.000 |
| Đường Cao Thắng | 2.400.000 | |
| Đường Hà Huy Tập: Từ đường Võ Văn Kiệt đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn | Chí Thanh - 12C | 4.300.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ | 3.240.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến giáp đường Lê Ninh | 4.340.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B | 3.240.000 |
| Đường Lê Duẩn | 2.500.000 | |
| Đường Lê Hồng Phong: | Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn) | 2.850.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: | Đoạn 2: Tiếp đến Quốc lộ (QL) 1B | 2.500.000 |
| Đường Lê Ninh | 2.400.000 | |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm) | 11.000.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú) | 9.700.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ) | 10.200.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Đoạn 1: Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ | 2.520.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Đoạn 2: Từ giáp cầu Trọt Nộ đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long | 1.900.000 |
| Đường Mai Lão Bạng: Từ giáp đất phường Sông Trí đến đường Trường Chinh | 3.000.000 | |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép đến đấu nối đường 12 | 1.650.000 | |
| Đường Nguyễn Hàng Chi | 2.400.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ đường Lê Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập | 2.800.000 | |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Chí Thanh | 3.360.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 1: Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ đến ngã ba đường Hà Huy Tập | 3.360.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Hàng Chi | 3.240.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Đoạn 1: Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ đến đường Phan Đình Phùng | 3.240.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Đoạn 2: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ | 1.900.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Đoạn 1: Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ | 2.520.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | 2.720.000 | |
| Đường Trường Chinh: Từ cầu Tây Yên đến hết đất Nhà máy nhiệt điện | 2.800.000 | |
| Đường Trịnh Khắc Lập | 2.400.000 | |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 1: Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) đến giáp cầu Tây Yên | 3.500.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 2: Từ cầu Tây Yên đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên) | 3.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 3: Tiếp đến hết Khu kho gas, xăng dầu | 2.500.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ: Từ Kênh phân lũ đến đường Lê Hồng Phong. | 2.500.000 | |
| Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến | ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn) | 2.300.000 |
| Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc | Tiếp đến Cầu Đò | 1.400.000 |
| Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc | Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ) | 3.400.000 |
| Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc | 2.300.000 | |
| Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ | 2.300.000 | |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) đến đường Hà Huy Tập | 1.600.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm | 1.720.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm | 1.720.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường còn lại | 1.630.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong. | 1.600.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện | 1.720.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu | 1.720.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái | 1.720.000 |
| Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 | đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám | 1.400.000 |
| Đường 12C từ cầu Tây Yên đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi | 3.000.000 | |
| Đường liên xã: từ giáp đất anh Thạch (Đa) đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong | 1.500.000 | |
| Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập | 1.830.000 | |
| Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) | Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng | 1.540.000 |
| Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) | 1.570.000 | |
| Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP | Long Sơn) | 1.650.000 |
| Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ | Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên) | 2.400.000 |
| Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ | Long cũ | 2.540.000 |
| Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP | Long Sơn) | 1.650.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm | 2.750.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải | 1.650.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất | ông Lê Xuân Hương | 2.100.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất | Khu tái định cư dự phòng Liên Minh | 2.300.000 |
| Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên | (TDP Long Sơn) | 1.650.000 |
| Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong | 1.500.000 | |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng đến hết đất Cồn Đồn | 1.600.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất ông Phùng | 1.700.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn | 1.600.000 |
| Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ | 2.500.000 | |
| Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: | Đoạn 1: Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh | 2.060.000 |
| Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu | 1.790.000 |
| Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải | Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh | 1.500.000 |
| Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải | Thanh | 1.500.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng | 1.900.000 | |
| đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế) Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ | Long cũ | 2.100.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: | Độ rộng đường < 3m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 1.350.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 1.300.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 1.550.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: | Độ rộng đường < 3m | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: | Độ rộng đường < 3m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 1.300.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 1B | Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) đến đường Hàm Nghi | 1.000.000 |
| Đường 1B | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng | 1.050.000 |
| Đường Cao Thắng | 720.000 | |
| Đường Hà Huy Tập: Từ đường Võ Văn Kiệt đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn | Chí Thanh - 12C | 1.500.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B | 1.100.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến giáp đường Lê Ninh | 1.500.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ | 1.100.000 |
| Đường Lê Duẩn | 1.250.000 | |
| Đường Lê Hồng Phong: | Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn) | 985.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: | Đoạn 2: Tiếp đến Quốc lộ (QL) 1B | 750.000 |
| Đường Lê Ninh | 720.000 | |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ) | 3.060.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú) | 2.990.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm) | 3.300.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Đoạn 2: Từ giáp cầu Trọt Nộ đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long | 750.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Đoạn 1: Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ | 1.050.000 |
| Đường Mai Lão Bạng: Từ giáp đất phường Sông Trí đến đường Trường Chinh | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép đến đấu nối đường 12 | 770.000 | |
| Đường Nguyễn Hàng Chi | 720.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ đường Lê Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập | 1.250.000 | |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Chí Thanh | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 1: Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ đến ngã ba đường Hà Huy Tập | 1.400.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Hàng Chi | 1.400.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Đoạn 1: Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ đến đường Phan Đình Phùng | 1.400.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Đoạn 1: Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ | 1.050.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Đoạn 2: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ | 750.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | 975.000 | |
| Đường Trường Chinh: Từ cầu Tây Yên đến hết đất Nhà máy nhiệt điện | 1.250.000 | |
| Đường Trịnh Khắc Lập | 720.000 | |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 2: Từ cầu Tây Yên đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên) | 1.250.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 1: Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) đến giáp cầu Tây Yên | 1.500.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 3: Tiếp đến hết Khu kho gas, xăng dầu | 770.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ: Từ Kênh phân lũ đến đường Lê Hồng Phong. | 800.000 | |
| Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến | ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn) | 750.000 |
| Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc | 750.000 | |
| Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc | Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ) | 1.560.000 |
| Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc | Tiếp đến Cầu Đò | 475.000 |
| Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ | 1.525.000 | |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện | 750.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu | 750.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm | 750.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái | 750.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm | 750.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) đến đường Hà Huy Tập | 650.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong. | 650.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường còn lại | 750.000 |
| Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 | đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám | 650.000 |
| Đường 12C từ cầu Tây Yên đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi | 1.500.000 | |
| Đường liên xã: từ giáp đất anh Thạch (Đa) đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong | 675.000 | |
| Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập | 1.050.000 | |
| Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) | 685.000 | |
| Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) | Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng | 770.000 |
| Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP | Long Sơn) | 700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ | Long cũ | 970.000 |
| Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ | Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên) | 1.135.000 |
| Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP | Long Sơn) | 700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm | 1.050.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải | 700.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất | Khu tái định cư dự phòng Liên Minh | 1.150.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất | ông Lê Xuân Hương | 875.000 |
| Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên | (TDP Long Sơn) | 700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong | 675.000 | |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất ông Phùng | 700.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn | 490.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng đến hết đất Cồn Đồn | 480.000 |
| Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ | 1.225.000 | |
| Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: | Đoạn 1: Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh | 980.000 |
| Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu | 850.000 |
| Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải | Thanh | 675.000 |
| Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải | Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh | 675.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng | 950.000 | |
| đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế) Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ | Long cũ | 980.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: | Độ rộng đường < 3m | 450.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: | Độ rộng đường < 3m | 350.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: | Độ rộng đường < 3m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 1B | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng | 1.260.000 |
| Đường 1B | Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) đến đường Hàm Nghi | 1.200.000 |
| Đường Cao Thắng | 960.000 | |
| Đường Hà Huy Tập: Từ đường Võ Văn Kiệt đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn | Chí Thanh - 12C | 1.800.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ | 1.320.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B | 1.320.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến giáp đường Lê Ninh | 1.800.000 |
| Đường Lê Duẩn | 1.500.000 | |
| Đường Lê Hồng Phong: | Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn) | 1.182.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: | Đoạn 2: Tiếp đến Quốc lộ (QL) 1B | 1.000.000 |
| Đường Lê Ninh | 960.000 | |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ) | 4.080.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú) | 3.880.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm) | 4.400.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Đoạn 2: Từ giáp cầu Trọt Nộ đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long | 900.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Đoạn 1: Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ | 1.260.000 |
| Đường Mai Lão Bạng: Từ giáp đất phường Sông Trí đến đường Trường Chinh | 1.800.000 | |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép đến đấu nối đường 12 | 924.000 | |
| Đường Nguyễn Hàng Chi | 960.000 | |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ đường Lê Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập | 1.500.000 | |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Chí Thanh | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 1: Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ đến ngã ba đường Hà Huy Tập | 1.680.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Đoạn 1: Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ đến đường Phan Đình Phùng | 1.680.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Hàng Chi | 1.680.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Đoạn 2: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ | 900.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Đoạn 1: Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ | 1.260.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | 1.170.000 | |
| Đường Trường Chinh: Từ cầu Tây Yên đến hết đất Nhà máy nhiệt điện | 1.500.000 | |
| Đường Trịnh Khắc Lập | 960.000 | |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 1: Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) đến giáp cầu Tây Yên | 1.800.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 3: Tiếp đến hết Khu kho gas, xăng dầu | 1.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 2: Từ cầu Tây Yên đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên) | 1.500.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ: Từ Kênh phân lũ đến đường Lê Hồng Phong. | 1.000.000 | |
| Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến | ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn) | 920.000 |
| Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc | 920.000 | |
| Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc | Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ) | 1.872.000 |
| Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc | Tiếp đến Cầu Đò | 570.000 |
| Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ | 1.830.000 | |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm | 900.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện | 900.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường còn lại | 900.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) đến đường Hà Huy Tập | 780.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong. | 780.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu | 900.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm | 900.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái | 900.000 |
| Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 | đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám | 780.000 |
| Đường 12C từ cầu Tây Yên đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi | 1.800.000 | |
| Đường liên xã: từ giáp đất anh Thạch (Đa) đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong | 810.000 | |
| Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập | 1.260.000 | |
| Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) | Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng | 924.000 |
| Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) | 822.000 | |
| Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP | Long Sơn) | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ | Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên) | 1.362.000 |
| Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ | Long cũ | 1.164.000 |
| Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP | Long Sơn) | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm | 1.260.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải | 840.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất | ông Lê Xuân Hương | 1.050.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất | Khu tái định cư dự phòng Liên Minh | 1.380.000 |
| Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên | (TDP Long Sơn) | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong | 810.000 | |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất ông Phùng | 840.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn | 640.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng đến hết đất Cồn Đồn | 640.000 |
| Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ | 1.470.000 | |
| Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu | 1.020.000 |
| Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: | Đoạn 1: Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh | 1.176.000 |
| Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải | Thanh | 810.000 |
| Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải | Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh | 810.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng | 1.140.000 | |
| đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế) Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ | Long cũ | 1.176.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: | Độ rộng đường < 3m | 540.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: | Độ rộng đường < 3m | 440.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 840.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 840.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 840.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: | Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m | 720.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m | 720.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: | Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m | 720.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: | Độ rộng đường < 3m | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.