Bảng giá đất Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

274 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vũng Áng là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Thái Tổ:, Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng
Mục 4.50
1.540.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.53
1.000.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.53
1.300.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.53
1.400.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.53
1.100.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.53
1.350.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.53
900.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.52
1.500.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.52
1.600.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.52
1.100.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.52
1.000.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.52
1.300.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.52
1.550.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.51
1.000.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.51
1.300.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.51
1.400.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.51
1.350.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.51
900.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.51
1.100.000
Khu tái định cư dự phòng Liên Minh
Mục 4.40
2.300.000
Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên)
Mục 4.38
2.400.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện
Mục 4.26
1.720.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu
Mục 4.26
1.720.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm
Mục 4.26
1.720.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái
Mục 4.26
1.720.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường còn lại
Mục 4.26
1.630.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm
Mục 4.26
1.720.000
Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế)
Mục 4.31
1.400.000
Tiếp đến Cầu Đò
Mục 4.24
1.400.000
Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong.
Mục 4.27
1.600.000
Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ)
Mục 4.24
3.400.000
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) đến đường Hà Huy Tập
Mục 4.27
1.600.000
Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh
Mục 4.46
1.500.000
Đường 12C từ cầu Tây Yên đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi
Mục 4.30
3.000.000
Đường 1BĐoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng
Mục 4.21
2.200.000
Đường 1BĐoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) đến đường Hàm Nghi
Mục 4.21
2.100.000
Đường Cao Thắng
Mục 4.18
2.400.000
Đường Hà Huy Tập: Từ đường Võ Văn Kiệt đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C
Mục 4.5
4.300.000
Đường Hàm NghiĐoạn 2: Tiếp đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.13
3.240.000
Đường Hàm NghiĐoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B
Mục 4.13
3.240.000
Đường Hàm NghiĐoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến giáp đường Lê Ninh
Mục 4.13
4.340.000
Đường Lê Duẩn
Mục 4.9
2.500.000
Đường Lê Hồng Phong:Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn)
Mục 4.6
2.850.000
Đường Lê Hồng Phong:Đoạn 2: Tiếp đến Quốc lộ (QL) 1B
Mục 4.6
2.500.000
Đường Lê Ninh
Mục 4.16
2.400.000
Đường Lê Thái Tổ:Đoạn 3: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú)
Mục 4.1
9.700.000
Đường Lê Thái Tổ:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ)
Mục 4.1
10.200.000
Đường Lê Thái Tổ:Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)
Mục 4.1
11.000.000
Đường Lê Văn ThiêmĐoạn 2: Từ giáp cầu Trọt Nộ đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long
Mục 4.11
1.900.000
Đường Lê Văn ThiêmĐoạn 1: Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ
Mục 4.11
2.520.000
Đường Mai Lão Bạng: Từ giáp đất phường Sông Trí đến đường Trường Chinh
Mục 4.8
3.000.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép đến đấu nối đường 12
Mục 4.20
1.650.000
Đường Nguyễn Hàng Chi
Mục 4.15
2.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ đường Lê Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập
Mục 4.7
2.800.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn 1: Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ đến ngã ba đường Hà Huy Tập
Mục 4.19
3.360.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 4.19
3.360.000
Đường Phan Bội Châu:Đoạn 1: Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ đến đường Phan Đình Phùng
Mục 4.14
3.240.000
Đường Phan Bội Châu:Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Hàng Chi
Mục 4.14
3.240.000
Đường Phan Chu Trinh:Đoạn 2: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.10
1.900.000
Đường Phan Chu Trinh:Đoạn 1: Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.10
2.520.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 4.12
2.720.000
Đường Trường Chinh: Từ cầu Tây Yên đến hết đất Nhà máy nhiệt điện
Mục 4.4
2.800.000
Đường Trịnh Khắc Lập
Mục 4.17
2.400.000
Đường Võ Văn Kiệt:Đoạn 3: Tiếp đến hết Khu kho gas, xăng dầu
Mục 4.2
2.500.000
Đường Võ Văn Kiệt:Đoạn 2: Từ cầu Tây Yên đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên)
Mục 4.2
3.000.000
Đường Võ Văn Kiệt:Đoạn 1: Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) đến giáp cầu Tây Yên
Mục 4.2
3.500.000
Đường Vương Đình Nhỏ: Từ Kênh phân lũ đến đường Lê Hồng Phong.
Mục 4.3
2.500.000
Đường liên xã: từ giáp đất anh Thạch (Đa) đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong
Mục 4.47
1.500.000
Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập
Mục 4.29
1.830.000
Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn)
Mục 4.22
2.300.000
Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc
Mục 4.23
2.300.000
Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh)
Mục 4.49
1.570.000
Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn)
Mục 4.43
1.650.000
Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.37
2.540.000
Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn)
Mục 4.44
1.650.000
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm
Mục 4.36
2.750.000
Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải
Mục 4.41
1.650.000
Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương
Mục 4.39
2.100.000
Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn)
Mục 4.42
1.650.000
Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong
Mục 4.48
1.500.000
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn:Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng đến hết đất Cồn Đồn
Mục 4.35
1.600.000
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn:Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất ông Phùng
Mục 4.35
1.700.000
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn
Mục 4.35
1.600.000
Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ
Mục 4.33
2.500.000
Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ
Mục 4.25
2.300.000
Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.32
2.100.000
Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu
Mục 4.34
1.790.000
Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu:Đoạn 1: Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh
Mục 4.34
2.060.000
Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh
Mục 4.45
1.500.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng
Mục 4.28
1.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng
Mục 4.50
770.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.53
450.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.53
500.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.53
500.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.53
500.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.53
450.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.53
450.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.52
700.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.52
700.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.52
350.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.52
390.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.52
700.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.52
350.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.51
600.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.51
400.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.51
600.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.51
400.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.51
400.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.51
600.000
Khu tái định cư dự phòng Liên Minh
Mục 4.40
1.150.000
Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên)
Mục 4.38
1.135.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu
Mục 4.26
750.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm
Mục 4.26
750.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái
Mục 4.26
750.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường còn lại
Mục 4.26
750.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm
Mục 4.26
750.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện
Mục 4.26
750.000
Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế)
Mục 4.31
650.000
Tiếp đến Cầu Đò
Mục 4.24
475.000
Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong.
Mục 4.27
650.000
Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ)
Mục 4.24
1.560.000
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) đến đường Hà Huy Tập
Mục 4.27
650.000
Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh
Mục 4.46
675.000
Đường 12C từ cầu Tây Yên đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi
Mục 4.30
1.500.000
Đường 1BĐoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng
Mục 4.21
1.050.000
Đường 1BĐoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) đến đường Hàm Nghi
Mục 4.21
1.000.000
Đường Cao Thắng
Mục 4.18
720.000
Đường Hà Huy Tập: Từ đường Võ Văn Kiệt đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C
Mục 4.5
1.500.000
Đường Hàm NghiĐoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến giáp đường Lê Ninh
Mục 4.13
1.500.000
Đường Hàm NghiĐoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B
Mục 4.13
1.100.000
Đường Hàm NghiĐoạn 2: Tiếp đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.13
1.100.000
Đường Lê Duẩn
Mục 4.9
1.250.000
Đường Lê Hồng Phong:Đoạn 2: Tiếp đến Quốc lộ (QL) 1B
Mục 4.6
750.000
Đường Lê Hồng Phong:Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn)
Mục 4.6
985.000
Đường Lê Ninh
Mục 4.16
720.000
Đường Lê Thái Tổ:Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)
Mục 4.1
3.300.000
Đường Lê Thái Tổ:Đoạn 3: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú)
Mục 4.1
2.990.000
Đường Lê Thái Tổ:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ)
Mục 4.1
3.060.000
Đường Lê Văn ThiêmĐoạn 2: Từ giáp cầu Trọt Nộ đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long
Mục 4.11
750.000
Đường Lê Văn ThiêmĐoạn 1: Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ
Mục 4.11
1.050.000
Đường Mai Lão Bạng: Từ giáp đất phường Sông Trí đến đường Trường Chinh
Mục 4.8
1.500.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép đến đấu nối đường 12
Mục 4.20
770.000
Đường Nguyễn Hàng Chi
Mục 4.15
720.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ đường Lê Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập
Mục 4.7
1.250.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn 1: Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ đến ngã ba đường Hà Huy Tập
Mục 4.19
1.400.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 4.19
1.400.000
Đường Phan Bội Châu:Đoạn 1: Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ đến đường Phan Đình Phùng
Mục 4.14
1.400.000
Đường Phan Bội Châu:Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Hàng Chi
Mục 4.14
1.400.000
Đường Phan Chu Trinh:Đoạn 1: Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.10
1.050.000
Đường Phan Chu Trinh:Đoạn 2: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.10
750.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 4.12
975.000
Đường Trường Chinh: Từ cầu Tây Yên đến hết đất Nhà máy nhiệt điện
Mục 4.4
1.250.000
Đường Trịnh Khắc Lập
Mục 4.17
720.000
Đường Võ Văn Kiệt:Đoạn 2: Từ cầu Tây Yên đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên)
Mục 4.2
1.250.000
Đường Võ Văn Kiệt:Đoạn 3: Tiếp đến hết Khu kho gas, xăng dầu
Mục 4.2
770.000
Đường Võ Văn Kiệt:Đoạn 1: Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) đến giáp cầu Tây Yên
Mục 4.2
1.500.000
Đường Vương Đình Nhỏ: Từ Kênh phân lũ đến đường Lê Hồng Phong.
Mục 4.3
800.000
Đường liên xã: từ giáp đất anh Thạch (Đa) đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong
Mục 4.47
675.000
Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập
Mục 4.29
1.050.000
Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn)
Mục 4.22
750.000
Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc
Mục 4.23
750.000
Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh)
Mục 4.49
685.000
Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn)
Mục 4.43
700.000
Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.37
970.000
Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn)
Mục 4.44
700.000
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm
Mục 4.36
1.050.000
Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải
Mục 4.41
700.000
Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương
Mục 4.39
875.000
Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn)
Mục 4.42
700.000
Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong
Mục 4.48
675.000
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn:Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất ông Phùng
Mục 4.35
700.000
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn:Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng đến hết đất Cồn Đồn
Mục 4.35
480.000
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn
Mục 4.35
490.000
Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ
Mục 4.33
1.225.000
Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ
Mục 4.25
1.525.000
Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.32
980.000
Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu:Đoạn 1: Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh
Mục 4.34
980.000
Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu
Mục 4.34
850.000
Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh
Mục 4.45
675.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng
Mục 4.28
950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng
Mục 4.50
924.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.53
600.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.53
600.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.53
540.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.53
540.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.53
540.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.53
600.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.52
840.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.52
840.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.52
440.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.52
520.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.52
840.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.52
420.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.51
720.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.51
720.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.51
480.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 4.51
480.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 4.51
720.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 4.51
480.000
Khu tái định cư dự phòng Liên Minh
Mục 4.40
1.380.000
Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên)
Mục 4.38
1.362.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu
Mục 4.26
900.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện
Mục 4.26
900.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm
Mục 4.26
900.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm
Mục 4.26
900.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường còn lại
Mục 4.26
900.000
Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái
Mục 4.26
900.000
Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế)
Mục 4.31
780.000
Tiếp đến Cầu Đò
Mục 4.24
570.000
Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong.
Mục 4.27
780.000
Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ)
Mục 4.24
1.872.000
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) đến đường Hà Huy Tập
Mục 4.27
780.000
Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh
Mục 4.46
810.000
Đường 12C từ cầu Tây Yên đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi
Mục 4.30
1.800.000
Đường 1BĐoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng
Mục 4.21
1.260.000
Đường 1BĐoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) đến đường Hàm Nghi
Mục 4.21
1.200.000
Đường Cao Thắng
Mục 4.18
960.000
Đường Hà Huy Tập: Từ đường Võ Văn Kiệt đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C
Mục 4.5
1.800.000
Đường Hàm NghiĐoạn 2: Tiếp đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.13
1.320.000
Đường Hàm NghiĐoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến giáp đường Lê Ninh
Mục 4.13
1.800.000
Đường Hàm NghiĐoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B
Mục 4.13
1.320.000
Đường Lê Duẩn
Mục 4.9
1.500.000
Đường Lê Hồng Phong:Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn)
Mục 4.6
1.182.000
Đường Lê Hồng Phong:Đoạn 2: Tiếp đến Quốc lộ (QL) 1B
Mục 4.6
1.000.000
Đường Lê Ninh
Mục 4.16
960.000
Đường Lê Thái Tổ:Đoạn 3: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú)
Mục 4.1
3.880.000
Đường Lê Thái Tổ:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ)
Mục 4.1
4.080.000
Đường Lê Thái Tổ:Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)
Mục 4.1
4.400.000
Đường Lê Văn ThiêmĐoạn 1: Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ
Mục 4.11
1.260.000
Đường Lê Văn ThiêmĐoạn 2: Từ giáp cầu Trọt Nộ đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long
Mục 4.11
900.000
Đường Mai Lão Bạng: Từ giáp đất phường Sông Trí đến đường Trường Chinh
Mục 4.8
1.800.000
Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép đến đấu nối đường 12
Mục 4.20
924.000
Đường Nguyễn Hàng Chi
Mục 4.15
960.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ đường Lê Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập
Mục 4.7
1.500.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn 1: Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ đến ngã ba đường Hà Huy Tập
Mục 4.19
1.680.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Chí Thanh
Mục 4.19
1.680.000
Đường Phan Bội Châu:Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Hàng Chi
Mục 4.14
1.680.000
Đường Phan Bội Châu:Đoạn 1: Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ đến đường Phan Đình Phùng
Mục 4.14
1.680.000
Đường Phan Chu Trinh:Đoạn 1: Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.10
1.260.000
Đường Phan Chu Trinh:Đoạn 2: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.10
900.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 4.12
1.170.000
Đường Trường Chinh: Từ cầu Tây Yên đến hết đất Nhà máy nhiệt điện
Mục 4.4
1.500.000
Đường Trịnh Khắc Lập
Mục 4.17
960.000
Đường Võ Văn Kiệt:Đoạn 2: Từ cầu Tây Yên đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên)
Mục 4.2
1.500.000
Đường Võ Văn Kiệt:Đoạn 1: Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) đến giáp cầu Tây Yên
Mục 4.2
1.800.000
Đường Võ Văn Kiệt:Đoạn 3: Tiếp đến hết Khu kho gas, xăng dầu
Mục 4.2
1.000.000
Đường Vương Đình Nhỏ: Từ Kênh phân lũ đến đường Lê Hồng Phong.
Mục 4.3
1.000.000
Đường liên xã: từ giáp đất anh Thạch (Đa) đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong
Mục 4.47
810.000
Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập
Mục 4.29
1.260.000
Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn)
Mục 4.22
920.000
Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc
Mục 4.23
920.000
Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh)
Mục 4.49
822.000
Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn)
Mục 4.43
840.000
Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.37
1.164.000
Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn)
Mục 4.44
840.000
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm
Mục 4.36
1.260.000
Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải
Mục 4.41
840.000
Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương
Mục 4.39
1.050.000
Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn)
Mục 4.42
840.000
Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong
Mục 4.48
810.000
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn:Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất ông Phùng
Mục 4.35
840.000
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn
Mục 4.35
640.000
Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn:Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng đến hết đất Cồn Đồn
Mục 4.35
640.000
Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ
Mục 4.33
1.470.000
Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ
Mục 4.25
1.830.000
Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ
Mục 4.32
1.176.000
Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu:Đoạn 1: Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh
Mục 4.34
1.176.000
Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu
Mục 4.34
1.020.000
Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh
Mục 4.45
810.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng
Mục 4.28
1.140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.