Bảng giá đất Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
274 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vũng Áng là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Thái Tổ:, Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng | Mục 4.50 | 1.540.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 4.53 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.53 | 1.300.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.53 | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.53 | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.53 | 1.350.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 4.53 | 900.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.52 | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.52 | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 4.52 | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 4.52 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.52 | 1.300.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.52 | 1.550.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 4.51 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.51 | 1.300.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.51 | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.51 | 1.350.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 4.51 | 900.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.51 | 1.100.000 |
| Khu tái định cư dự phòng Liên Minh | Mục 4.40 | 2.300.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên) | Mục 4.38 | 2.400.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện Mục 4.26 | 1.720.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu Mục 4.26 | 1.720.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm Mục 4.26 | 1.720.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái Mục 4.26 | 1.720.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường còn lại Mục 4.26 | 1.630.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm Mục 4.26 | 1.720.000 |
| Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế) | Mục 4.31 | 1.400.000 |
| Tiếp đến Cầu Đò | Mục 4.24 | 1.400.000 |
| Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong. | Mục 4.27 | 1.600.000 |
| Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ) | Mục 4.24 | 3.400.000 |
| Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) đến đường Hà Huy Tập | Mục 4.27 | 1.600.000 |
| Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh | Mục 4.46 | 1.500.000 |
| Đường 12C từ cầu Tây Yên đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi | Mục 4.30 | 3.000.000 |
| Đường 1B | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng Mục 4.21 | 2.200.000 |
| Đường 1B | Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) đến đường Hàm Nghi Mục 4.21 | 2.100.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 4.18 | 2.400.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Từ đường Võ Văn Kiệt đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C | Mục 4.5 | 4.300.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ Mục 4.13 | 3.240.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B Mục 4.13 | 3.240.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến giáp đường Lê Ninh Mục 4.13 | 4.340.000 |
| Đường Lê Duẩn | Mục 4.9 | 2.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: | Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn) Mục 4.6 | 2.850.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: | Đoạn 2: Tiếp đến Quốc lộ (QL) 1B Mục 4.6 | 2.500.000 |
| Đường Lê Ninh | Mục 4.16 | 2.400.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú) Mục 4.1 | 9.700.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ) Mục 4.1 | 10.200.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm) Mục 4.1 | 11.000.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Đoạn 2: Từ giáp cầu Trọt Nộ đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long Mục 4.11 | 1.900.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Đoạn 1: Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ Mục 4.11 | 2.520.000 |
| Đường Mai Lão Bạng: Từ giáp đất phường Sông Trí đến đường Trường Chinh | Mục 4.8 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép đến đấu nối đường 12 | Mục 4.20 | 1.650.000 |
| Đường Nguyễn Hàng Chi | Mục 4.15 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ đường Lê Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập | Mục 4.7 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 1: Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ đến ngã ba đường Hà Huy Tập Mục 4.19 | 3.360.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Chí Thanh Mục 4.19 | 3.360.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Đoạn 1: Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ đến đường Phan Đình Phùng Mục 4.14 | 3.240.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Hàng Chi Mục 4.14 | 3.240.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Đoạn 2: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ Mục 4.10 | 1.900.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Đoạn 1: Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ Mục 4.10 | 2.520.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Mục 4.12 | 2.720.000 |
| Đường Trường Chinh: Từ cầu Tây Yên đến hết đất Nhà máy nhiệt điện | Mục 4.4 | 2.800.000 |
| Đường Trịnh Khắc Lập | Mục 4.17 | 2.400.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 3: Tiếp đến hết Khu kho gas, xăng dầu Mục 4.2 | 2.500.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 2: Từ cầu Tây Yên đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên) Mục 4.2 | 3.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 1: Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) đến giáp cầu Tây Yên Mục 4.2 | 3.500.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ: Từ Kênh phân lũ đến đường Lê Hồng Phong. | Mục 4.3 | 2.500.000 |
| Đường liên xã: từ giáp đất anh Thạch (Đa) đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong | Mục 4.47 | 1.500.000 |
| Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập | Mục 4.29 | 1.830.000 |
| Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn) | Mục 4.22 | 2.300.000 |
| Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc | Mục 4.23 | 2.300.000 |
| Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) | Mục 4.49 | 1.570.000 |
| Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn) | Mục 4.43 | 1.650.000 |
| Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ | Mục 4.37 | 2.540.000 |
| Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn) | Mục 4.44 | 1.650.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm | Mục 4.36 | 2.750.000 |
| Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải | Mục 4.41 | 1.650.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương | Mục 4.39 | 2.100.000 |
| Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn) | Mục 4.42 | 1.650.000 |
| Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong | Mục 4.48 | 1.500.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng đến hết đất Cồn Đồn Mục 4.35 | 1.600.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất ông Phùng Mục 4.35 | 1.700.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn Mục 4.35 | 1.600.000 |
| Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ | Mục 4.33 | 2.500.000 |
| Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ | Mục 4.25 | 2.300.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ | Mục 4.32 | 2.100.000 |
| Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu Mục 4.34 | 1.790.000 |
| Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: | Đoạn 1: Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh Mục 4.34 | 2.060.000 |
| Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh | Mục 4.45 | 1.500.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng | Mục 4.28 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng | Mục 4.50 | 770.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 4.53 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.53 | 500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.53 | 500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.53 | 500.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.53 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 4.53 | 450.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.52 | 700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.52 | 700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 4.52 | 350.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.52 | 390.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.52 | 700.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 4.52 | 350.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.51 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 4.51 | 400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.51 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.51 | 400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 4.51 | 400.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.51 | 600.000 |
| Khu tái định cư dự phòng Liên Minh | Mục 4.40 | 1.150.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên) | Mục 4.38 | 1.135.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu Mục 4.26 | 750.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm Mục 4.26 | 750.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái Mục 4.26 | 750.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường còn lại Mục 4.26 | 750.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm Mục 4.26 | 750.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện Mục 4.26 | 750.000 |
| Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế) | Mục 4.31 | 650.000 |
| Tiếp đến Cầu Đò | Mục 4.24 | 475.000 |
| Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong. | Mục 4.27 | 650.000 |
| Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ) | Mục 4.24 | 1.560.000 |
| Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) đến đường Hà Huy Tập | Mục 4.27 | 650.000 |
| Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh | Mục 4.46 | 675.000 |
| Đường 12C từ cầu Tây Yên đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi | Mục 4.30 | 1.500.000 |
| Đường 1B | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng Mục 4.21 | 1.050.000 |
| Đường 1B | Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) đến đường Hàm Nghi Mục 4.21 | 1.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 4.18 | 720.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Từ đường Võ Văn Kiệt đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C | Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến giáp đường Lê Ninh Mục 4.13 | 1.500.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B Mục 4.13 | 1.100.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ Mục 4.13 | 1.100.000 |
| Đường Lê Duẩn | Mục 4.9 | 1.250.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: | Đoạn 2: Tiếp đến Quốc lộ (QL) 1B Mục 4.6 | 750.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: | Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn) Mục 4.6 | 985.000 |
| Đường Lê Ninh | Mục 4.16 | 720.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm) Mục 4.1 | 3.300.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú) Mục 4.1 | 2.990.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ) Mục 4.1 | 3.060.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Đoạn 2: Từ giáp cầu Trọt Nộ đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long Mục 4.11 | 750.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Đoạn 1: Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ Mục 4.11 | 1.050.000 |
| Đường Mai Lão Bạng: Từ giáp đất phường Sông Trí đến đường Trường Chinh | Mục 4.8 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép đến đấu nối đường 12 | Mục 4.20 | 770.000 |
| Đường Nguyễn Hàng Chi | Mục 4.15 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ đường Lê Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập | Mục 4.7 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 1: Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ đến ngã ba đường Hà Huy Tập Mục 4.19 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Chí Thanh Mục 4.19 | 1.400.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Đoạn 1: Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ đến đường Phan Đình Phùng Mục 4.14 | 1.400.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Hàng Chi Mục 4.14 | 1.400.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Đoạn 1: Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ Mục 4.10 | 1.050.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Đoạn 2: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ Mục 4.10 | 750.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Mục 4.12 | 975.000 |
| Đường Trường Chinh: Từ cầu Tây Yên đến hết đất Nhà máy nhiệt điện | Mục 4.4 | 1.250.000 |
| Đường Trịnh Khắc Lập | Mục 4.17 | 720.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 2: Từ cầu Tây Yên đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên) Mục 4.2 | 1.250.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 3: Tiếp đến hết Khu kho gas, xăng dầu Mục 4.2 | 770.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 1: Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) đến giáp cầu Tây Yên Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ: Từ Kênh phân lũ đến đường Lê Hồng Phong. | Mục 4.3 | 800.000 |
| Đường liên xã: từ giáp đất anh Thạch (Đa) đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong | Mục 4.47 | 675.000 |
| Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập | Mục 4.29 | 1.050.000 |
| Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn) | Mục 4.22 | 750.000 |
| Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc | Mục 4.23 | 750.000 |
| Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) | Mục 4.49 | 685.000 |
| Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn) | Mục 4.43 | 700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ | Mục 4.37 | 970.000 |
| Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn) | Mục 4.44 | 700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm | Mục 4.36 | 1.050.000 |
| Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải | Mục 4.41 | 700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương | Mục 4.39 | 875.000 |
| Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn) | Mục 4.42 | 700.000 |
| Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong | Mục 4.48 | 675.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất ông Phùng Mục 4.35 | 700.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng đến hết đất Cồn Đồn Mục 4.35 | 480.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn Mục 4.35 | 490.000 |
| Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ | Mục 4.33 | 1.225.000 |
| Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ | Mục 4.25 | 1.525.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ | Mục 4.32 | 980.000 |
| Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: | Đoạn 1: Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh Mục 4.34 | 980.000 |
| Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu Mục 4.34 | 850.000 |
| Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh | Mục 4.45 | 675.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng | Mục 4.28 | 950.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng | Mục 4.50 | 924.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.53 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.53 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 4.53 | 540.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 4.53 | 540.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.53 | 540.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.53 | 600.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.52 | 840.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.52 | 840.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 4.52 | 440.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.52 | 520.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.52 | 840.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 4.52 | 420.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.51 | 720.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.51 | 720.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông | Độ rộng đường < 3m Mục 4.51 | 480.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m Mục 4.51 | 480.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường ≥ 5m Mục 4.51 | 720.000 |
| Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phối | Độ rộng đường < 3m Mục 4.51 | 480.000 |
| Khu tái định cư dự phòng Liên Minh | Mục 4.40 | 1.380.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên) | Mục 4.38 | 1.362.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu Mục 4.26 | 900.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện Mục 4.26 | 900.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm Mục 4.26 | 900.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm Mục 4.26 | 900.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường còn lại Mục 4.26 | 900.000 |
| Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ: | Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái Mục 4.26 | 900.000 |
| Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế) | Mục 4.31 | 780.000 |
| Tiếp đến Cầu Đò | Mục 4.24 | 570.000 |
| Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong. | Mục 4.27 | 780.000 |
| Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ) | Mục 4.24 | 1.872.000 |
| Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) đến đường Hà Huy Tập | Mục 4.27 | 780.000 |
| Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh | Mục 4.46 | 810.000 |
| Đường 12C từ cầu Tây Yên đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi | Mục 4.30 | 1.800.000 |
| Đường 1B | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng Mục 4.21 | 1.260.000 |
| Đường 1B | Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) đến đường Hàm Nghi Mục 4.21 | 1.200.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 4.18 | 960.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Từ đường Võ Văn Kiệt đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C | Mục 4.5 | 1.800.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ Mục 4.13 | 1.320.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến giáp đường Lê Ninh Mục 4.13 | 1.800.000 |
| Đường Hàm Nghi | Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B Mục 4.13 | 1.320.000 |
| Đường Lê Duẩn | Mục 4.9 | 1.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: | Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn) Mục 4.6 | 1.182.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: | Đoạn 2: Tiếp đến Quốc lộ (QL) 1B Mục 4.6 | 1.000.000 |
| Đường Lê Ninh | Mục 4.16 | 960.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú) Mục 4.1 | 3.880.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ) Mục 4.1 | 4.080.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: | Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm) Mục 4.1 | 4.400.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Đoạn 1: Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ Mục 4.11 | 1.260.000 |
| Đường Lê Văn Thiêm | Đoạn 2: Từ giáp cầu Trọt Nộ đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long Mục 4.11 | 900.000 |
| Đường Mai Lão Bạng: Từ giáp đất phường Sông Trí đến đường Trường Chinh | Mục 4.8 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép đến đấu nối đường 12 | Mục 4.20 | 924.000 |
| Đường Nguyễn Hàng Chi | Mục 4.15 | 960.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ đường Lê Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập | Mục 4.7 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 1: Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ đến ngã ba đường Hà Huy Tập Mục 4.19 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Chí Thanh Mục 4.19 | 1.680.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Hàng Chi Mục 4.14 | 1.680.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Đoạn 1: Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ đến đường Phan Đình Phùng Mục 4.14 | 1.680.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Đoạn 1: Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ Mục 4.10 | 1.260.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Đoạn 2: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ Mục 4.10 | 900.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Mục 4.12 | 1.170.000 |
| Đường Trường Chinh: Từ cầu Tây Yên đến hết đất Nhà máy nhiệt điện | Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Đường Trịnh Khắc Lập | Mục 4.17 | 960.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 2: Từ cầu Tây Yên đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên) Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 1: Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) đến giáp cầu Tây Yên Mục 4.2 | 1.800.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt: | Đoạn 3: Tiếp đến hết Khu kho gas, xăng dầu Mục 4.2 | 1.000.000 |
| Đường Vương Đình Nhỏ: Từ Kênh phân lũ đến đường Lê Hồng Phong. | Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Đường liên xã: từ giáp đất anh Thạch (Đa) đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong | Mục 4.47 | 810.000 |
| Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập | Mục 4.29 | 1.260.000 |
| Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn) | Mục 4.22 | 920.000 |
| Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc | Mục 4.23 | 920.000 |
| Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh) | Mục 4.49 | 822.000 |
| Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn) | Mục 4.43 | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ | Mục 4.37 | 1.164.000 |
| Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn) | Mục 4.44 | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm | Mục 4.36 | 1.260.000 |
| Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải | Mục 4.41 | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương | Mục 4.39 | 1.050.000 |
| Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn) | Mục 4.42 | 840.000 |
| Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong | Mục 4.48 | 810.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất ông Phùng Mục 4.35 | 840.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn Mục 4.35 | 640.000 |
| Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn: | Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng đến hết đất Cồn Đồn Mục 4.35 | 640.000 |
| Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ | Mục 4.33 | 1.470.000 |
| Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ | Mục 4.25 | 1.830.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ | Mục 4.32 | 1.176.000 |
| Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: | Đoạn 1: Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh Mục 4.34 | 1.176.000 |
| Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu: | Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu Mục 4.34 | 1.020.000 |
| Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh | Mục 4.45 | 810.000 |
| Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng | Mục 4.28 | 1.140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.