Bảng giá đất Xã Sơn Kim 1, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

136 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Kim 1 là 3.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8A, Đoạn 1: Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
28.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim
Mục 49.3
1.300.000
Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II
Mục 49.1
1.500.000
Quốc lộ 8AĐoạn 11: Tiếp đó đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam
Mục 49.1
1.500.000
Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến đỉnh dốc Eo Gió
Mục 49.1
2.200.000
Quốc lộ 8AĐoạn 9: Tiếp đó đến Trạm H7 giao thông
Mục 49.1
900.000
Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương
Mục 49.1
3.100.000
Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II
Mục 49.1
1.700.000
Quốc lộ 8AĐoạn 8: Tiếp đó đến cầu Nước Sốt
Mục 49.1
850.000
Quốc lộ 8AĐoạn Tiếp đó đến dốc tầng vào thôn Vùng Tròn) 6: 7 (đường
Mục 49.1
1.700.000
Quốc lộ 8AĐoạn 10: Tiếp đó đến Cầu Treo
Mục 49.1
1.200.000
Quốc lộ 8AĐoạn Tiếp đó đến hết đất Hạt thôn Kim Cương 5: 5 giao thông 474 1
Mục 49.1
3.000.000
Quốc lộ 8AĐoạn 7: Tiếp đó đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m
Mục 49.1
1.100.000
Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn
Mục 49.18
450.000
Tiếp đó đến hết thôn Khe 5
Mục 49.4
900.000
Tiếp đó đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn
Mục 49.19
450.000
Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn
Mục 49.7
500.000
Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai đến đất thôn Vùng Tròn
Mục 49.10
660.000
Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ)
Mục 49.2
1.700.000
Từ Quốc lộ 8A đến Khu bảo tồn
Mục 49.7
730.000
Từ giáp đất ông Thảo đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim 2
Mục 49.7
730.000
Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng)
Mục 49.4
1.050.000
Từ sân bóng thôn An Sú đến Quốc lộ 8A
Mục 49.12
580.000
Từ trạm điện thôn Trưng đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng
Mục 49.23
330.000
Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 đến cầu Khe Cấy
Mục 49.8
730.000
Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn
Mục 49.20
450.000
Từ đất bà Trần Thị Lan đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng
Mục 49.24
330.000
Từ đất bà Vinh đến hết đất thôn An Sú
Mục 49.22
330.000
Từ đất ông Cù Đức Lộc đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1
Mục 49.17
500.000
Từ đất ông Huynh đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim 2
Mục 49.7
900.000
Từ đất ông Hồ Quốc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1
Mục 49.16
500.000
Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1
Mục 49.14
500.000
Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 đến hết đất thôn Khe Dầu
Mục 49.9
730.000
Từ đất ông Sung đến hết đất sân bóng thôn An Sú
Mục 49.21
370.000
Từ đất ông Thái Khắc Thắng đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1
Mục 49.11
600.000
Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) đến đập Cầu Giang
Mục 49.5
900.000
Từ đất ông Vi Nhật Hà đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1
Mục 49.15
500.000
Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 đến đầu thôn Khe Dầu
Mục 49.6
900.000
Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim
Mục 49.13
580.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 49.25.1
250.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 49.25.1
300.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 49.25.1
280.000
Đường đất, cấp phối còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 49.25.2
250.000
Đường đất, cấp phối còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 49.25.2
220.000
Đường đất, cấp phối còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 49.25.2
280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim
Mục 49.3
450.000
Quốc lộ 8AĐoạn 9: Tiếp đó đến Trạm H7 giao thông
Mục 49.1
270.000
Quốc lộ 8AĐoạn 7: Tiếp đó đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m
Mục 49.1
330.000
Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến đỉnh dốc Eo Gió
Mục 49.1
660.000
Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương
Mục 49.1
950.000
Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II
Mục 49.1
450.000
Quốc lộ 8AĐoạn 11: Tiếp đó đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam
Mục 49.1
450.000
Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II
Mục 49.1
510.000
Quốc lộ 8AĐoạn Tiếp đó đến hết đất Hạt thôn Kim Cương 5: 5 giao thông 474 1
Mục 49.1
900.000
Quốc lộ 8AĐoạn 8: Tiếp đó đến cầu Nước Sốt
Mục 49.1
255.000
Quốc lộ 8AĐoạn 10: Tiếp đó đến Cầu Treo
Mục 49.1
360.000
Quốc lộ 8AĐoạn Tiếp đó đến dốc tầng vào thôn Vùng Tròn) 6: 7 (đường
Mục 49.1
600.000
Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn
Mục 49.18
135.000
Tiếp đó đến hết thôn Khe 5
Mục 49.4
270.000
Tiếp đó đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn
Mục 49.19
135.000
Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn
Mục 49.7
150.000
Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai đến đất thôn Vùng Tròn
Mục 49.10
198.000
Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ)
Mục 49.2
510.000
Từ Quốc lộ 8A đến Khu bảo tồn
Mục 49.7
250.000
Từ giáp đất ông Thảo đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim 2
Mục 49.7
250.000
Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng)
Mục 49.4
350.000
Từ sân bóng thôn An Sú đến Quốc lộ 8A
Mục 49.12
175.000
Từ trạm điện thôn Trưng đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng
Mục 49.23
125.000
Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 đến cầu Khe Cấy
Mục 49.8
250.000
Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn
Mục 49.20
135.000
Từ đất bà Trần Thị Lan đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng
Mục 49.24
125.000
Từ đất bà Vinh đến hết đất thôn An Sú
Mục 49.22
125.000
Từ đất ông Cù Đức Lộc đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1
Mục 49.17
150.000
Từ đất ông Huynh đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim 2
Mục 49.7
300.000
Từ đất ông Hồ Quốc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1
Mục 49.16
150.000
Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1
Mục 49.14
150.000
Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 đến hết đất thôn Khe Dầu
Mục 49.9
250.000
Từ đất ông Sung đến hết đất sân bóng thôn An Sú
Mục 49.21
140.000
Từ đất ông Thái Khắc Thắng đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1
Mục 49.11
180.000
Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) đến đập Cầu Giang
Mục 49.5
300.000
Từ đất ông Vi Nhật Hà đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1
Mục 49.15
150.000
Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 đến đầu thôn Khe Dầu
Mục 49.6
300.000
Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim
Mục 49.13
175.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 49.25.1
100.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 49.25.1
90.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 49.25.1
85.000
Đường đất, cấp phối còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 49.25.2
85.000
Đường đất, cấp phối còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 49.25.2
80.000
Đường đất, cấp phối còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 49.25.2
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim
Mục 49.3
540.000
Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương
Mục 49.1
1.240.000
Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II
Mục 49.1
600.000
Quốc lộ 8AĐoạn 11: Tiếp đó đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam
Mục 49.1
600.000
Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến đỉnh dốc Eo Gió
Mục 49.1
880.000
Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II
Mục 49.1
680.000
Quốc lộ 8AĐoạn 9: Tiếp đó đến Trạm H7 giao thông
Mục 49.1
360.000
Quốc lộ 8AĐoạn 10: Tiếp đó đến Cầu Treo
Mục 49.1
480.000
Quốc lộ 8AĐoạn 7: Tiếp đó đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m
Mục 49.1
440.000
Quốc lộ 8AĐoạn 8: Tiếp đó đến cầu Nước Sốt
Mục 49.1
340.000
Quốc lộ 8AĐoạn Tiếp đó đến dốc tầng vào thôn Vùng Tròn) 6: 7 (đường
Mục 49.1
720.000
Quốc lộ 8AĐoạn Tiếp đó đến hết đất Hạt thôn Kim Cương 5: 5 giao thông 474 1
Mục 49.1
1.200.000
Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn
Mục 49.18
180.000
Tiếp đó đến hết thôn Khe 5
Mục 49.4
360.000
Tiếp đó đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn
Mục 49.19
180.000
Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn
Mục 49.7
200.000
Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai đến đất thôn Vùng Tròn
Mục 49.10
264.000
Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ)
Mục 49.2
680.000
Từ Quốc lộ 8A đến Khu bảo tồn
Mục 49.7
300.000
Từ giáp đất ông Thảo đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim 2
Mục 49.7
300.000
Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng)
Mục 49.4
420.000
Từ sân bóng thôn An Sú đến Quốc lộ 8A
Mục 49.12
232.000
Từ trạm điện thôn Trưng đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng
Mục 49.23
150.000
Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 đến cầu Khe Cấy
Mục 49.8
300.000
Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn
Mục 49.20
180.000
Từ đất bà Trần Thị Lan đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng
Mục 49.24
150.000
Từ đất bà Vinh đến hết đất thôn An Sú
Mục 49.22
150.000
Từ đất ông Cù Đức Lộc đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1
Mục 49.17
200.000
Từ đất ông Huynh đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim 2
Mục 49.7
360.000
Từ đất ông Hồ Quốc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1
Mục 49.16
200.000
Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1
Mục 49.14
200.000
Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 đến hết đất thôn Khe Dầu
Mục 49.9
300.000
Từ đất ông Sung đến hết đất sân bóng thôn An Sú
Mục 49.21
168.000
Từ đất ông Thái Khắc Thắng đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1
Mục 49.11
240.000
Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) đến đập Cầu Giang
Mục 49.5
360.000
Từ đất ông Vi Nhật Hà đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1
Mục 49.15
200.000
Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 đến đầu thôn Khe Dầu
Mục 49.6
360.000
Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim
Mục 49.13
232.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 49.25.1
112.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 49.25.1
102.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 49.25.1
120.000
Đường đất, cấp phối còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 49.25.2
112.000
Đường đất, cấp phối còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 49.25.2
102.000
Đường đất, cấp phối còn lại
49.25. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 49.25.2
96.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.40052.80050.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.00058.10055.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.