Bảng giá đất Xã Sơn Kim 1, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
130 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Kim 1 là 3.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8A, Đoạn 1: Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 28.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 8A | Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 đến cầu Khe Cấy | 730.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Huynh đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim 2 | 900.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai đến đất thôn Vùng Tròn | 660.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II | 1.500.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) đến đập Cầu Giang | 900.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim | 580.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 9: Tiếp đó đến Trạm H7 giao thông | 900.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ) | 1.700.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 đến hết đất thôn Khe Dầu | 730.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn | 500.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 2: Tiếp đó đến đỉnh dốc Eo Gió | 2.200.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 đến đầu thôn Khe Dầu | 900.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ Quốc lộ 8A đến Khu bảo tồn | 730.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 6: Tiếp đó đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn) | 1.700.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 10: Tiếp đó đến Cầu Treo | 1.200.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ sân bóng thôn An Sú đến Quốc lộ 8A | 580.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 7: Tiếp đó đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m | 1.100.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam | 1.500.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Thái Khắc Thắng đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1 | 600.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến hết thôn Khe 5 | 900.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II | 1.700.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng) | 1.050.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 8: Tiếp đó đến cầu Nước Sốt | 850.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ giáp đất ông Thảo đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim 2 | 730.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 1: Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương | 3.100.000 |
| Quốc lộ 8A | Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim | 1.300.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 280.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 280.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 300.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Hồ Quốc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1 | 500.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1 | 500.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Sung đến hết đất sân bóng thôn An Sú | 370.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất bà Trần Thị Lan đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng | 330.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất bà Vinh đến hết đất thôn An Sú | 330.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Cù Đức Lộc đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1 | 500.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Vi Nhật Hà đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1 | 500.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn | 450.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn | 450.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn | 450.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ trạm điện thôn Trưng đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng | 330.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 8A | Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim | 175.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 đến cầu Khe Cấy | 250.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1 | 900.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Huynh đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim 2 | 300.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai đến đất thôn Vùng Tròn | 198.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II | 450.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) đến đập Cầu Giang | 300.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 9: Tiếp đó đến Trạm H7 giao thông | 270.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 đến hết đất thôn Khe Dầu | 250.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn | 150.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 2: Tiếp đó đến đỉnh dốc Eo Gió | 660.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 đến đầu thôn Khe Dầu | 300.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ Quốc lộ 8A đến Khu bảo tồn | 250.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 6: Tiếp đó đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn) | 600.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 10: Tiếp đó đến Cầu Treo | 360.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam | 450.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến hết thôn Khe 5 | 270.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II | 510.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng) | 350.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 8: Tiếp đó đến cầu Nước Sốt | 255.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 1: Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương | 950.000 |
| Quốc lộ 8A | Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim | 450.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ giáp đất ông Thảo đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim 2 | 250.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Thái Khắc Thắng đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1 | 180.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 7: Tiếp đó đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m | 330.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ sân bóng thôn An Sú đến Quốc lộ 8A | 175.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ) | 510.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 85.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 90.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 100.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn | 135.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn | 135.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất bà Trần Thị Lan đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng | 125.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất bà Vinh đến hết đất thôn An Sú | 125.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Sung đến hết đất sân bóng thôn An Sú | 140.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Vi Nhật Hà đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1 | 150.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn | 135.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ trạm điện thôn Trưng đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng | 125.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Cù Đức Lộc đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1 | 150.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Hồ Quốc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1 | 150.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 8A | Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn | 200.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 đến cầu Khe Cấy | 300.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Huynh đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim 2 | 360.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai đến đất thôn Vùng Tròn | 264.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II | 600.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) đến đập Cầu Giang | 360.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 9: Tiếp đó đến Trạm H7 giao thông | 360.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 đến hết đất thôn Khe Dầu | 300.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 2: Tiếp đó đến đỉnh dốc Eo Gió | 880.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 đến đầu thôn Khe Dầu | 360.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ Quốc lộ 8A đến Khu bảo tồn | 300.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 6: Tiếp đó đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn) | 720.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 10: Tiếp đó đến Cầu Treo | 480.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam | 600.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến hết thôn Khe 5 | 360.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II | 680.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng) | 420.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 8: Tiếp đó đến cầu Nước Sốt | 340.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 1: Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương | 1.240.000 |
| Quốc lộ 8A | Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim | 540.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ giáp đất ông Thảo đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim 2 | 300.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Thái Khắc Thắng đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1 | 240.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn 7: Tiếp đó đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m | 440.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ sân bóng thôn An Sú đến Quốc lộ 8A | 232.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ) | 680.000 |
| Quốc lộ 8A | Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim | 232.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 102.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 112.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 112.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn | 180.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1 | 200.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn | 180.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất bà Trần Thị Lan đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng | 150.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ trạm điện thôn Trưng đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng | 150.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Vi Nhật Hà đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1 | 200.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn | 180.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Hồ Quốc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1 | 200.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Cù Đức Lộc đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1 | 200.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất bà Vinh đến hết đất thôn An Sú | 150.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ đất ông Sung đến hết đất sân bóng thôn An Sú | 168.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.400 | 52.800 | 50.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.000 | 58.100 | 55.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.