Bảng giá đất Xã Thạch Lạc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
190 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Lạc là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH 103, Từ cầu Đò Hà (đường mới) đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc: Đường từ ngã ba nhà ông Dương Kim Bính đến ngã ba nhà ông Bùi Anh Nam | 2.500.000 | |
| Hạ tầng khu dân cư thôn Hà Thanh (KV2) Đường từ đất ông Dương Đình Hùng thôn Hà Thanh đến đê Hữu Phủ | 2.500.000 | |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Giường Trùng, thôn Hà Thanh Đường từ đất bà Hoàng Thị Miến đến hết đất bà Dương Thi Cử | 2.500.000 | |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm dân thôn Đoài Phú Đường từ đất bà Trịnh Thị Nguyệt đến hết đất ông Nguyễn Doãn Vịnh | 2.500.000 | |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh | Vùng quy hoạch dân cư Nương Rường | 2.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh | 3.000.000 | |
| Hạ tầng xen dắm đất ở thôn Sâm Lộc Đường từ đất ông Dương Kim Học đến hết đất bà Nguyễn Thị Lam (Kỳ) | 2.000.000 | |
| Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường trục xã từ ĐH 103 đi qua Đò Bang đến Kênh N9, qua ngã ba chợ Chùa đến | 6.000.000 | |
| Đường 19/5 | 7.000.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 27 cũ, thôn Bắc Bình | 7.000.000 | |
| Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A | 7.000.000 | |
| Đường nối từ đường ĐH.103 (qua đất anh Hội xóm Bắc Bình) đến hết đất ông Lý xóm | Bắc Bình | 5.000.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.103 đến hết đất nhà thờ xứ Hòa Thắng | 4.000.000 | |
| Đường nối từ đường ĐH.103 đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang | 6.000.000 | |
| Đường nội bộ vùng quy hoạch Đìa Seo thôn Đoài Phú | 2.500.000 | |
| Đường trạm điện từ đường ĐH.103 đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh | 6.000.000 | |
| Đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Hữu Sơn đến hết đất ông Nguyễn Doãn Long | 2.000.000 | |
| Đường từ cổng làng Đoài Phú đến ngã tư nhà anh Thanh | 4.500.000 | |
| Đường từ ngã tư nhà anh Thế đến hết đất trường Tiểu học | 2.800.000 | |
| Đường từ nhà bà Trần Thị Vinh đến nhà ông Nguyễn Văn Long | 2.000.000 | |
| Đường từ đường ĐH.103 qua cổng làng thôn Phú Sơn, qua hội quán thôn Phú Sơn đến | 6.000.000 | |
| Đường từ đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã đến ngã 3 | ngõ nhà anh Dũng Lan | 6.000.000 |
| Đường từ đất ông Hoàng Thanh Vịnh (thôn Hà Thanh) đến hết đất Nguyễn Văn Hùng | (thôn Sâm Lộc) | 2.500.000 |
| Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) | 10.000.000 | |
| Đường vào trung tâm UBND xã nối từ đường ĐH.103 đến bờ sông | 6.000.000 | |
| Đường ĐH 103 | Từ cầu Đò Hà (đường mới) đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú | 13.000.000 |
| Đường ĐH 103 | Tiếp đó đến đến cống Nhà Bà | 10.000.000 |
| Đường ĐH 103 | Tiếp đó đến Cầu Đạo | 7.500.000 |
| đường Thạch Khê - Vũng Áng | Tiếp đó đến đường 19/5 (qua đường Thạch Khê- Vũng Áng) | 5.000.000 |
| đường Tượng Lạc Đường từ ngõ nhà anh Tình Thẩm qua nhà văn hóa thôn Thượng Phú, qua nhà văn hóa | thôn Sâm Lộc đến ngã ba | 2.800.000 |
| Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng < 3 m | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m | 1.200.000 |
| Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn Đường từ đường ĐH.103 đi đến kênh N7 | Tiếp đó đến ngã ba cầu Thái Sơn | 5.000.000 |
| Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn Đường từ đường ĐH.103 đi đến kênh N7 | 6.000.000 | |
| Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | Từ đường 3/2 nối đường Quốc lộ 15B (trước trường THCS Thạch Lạc) | 4.000.000 |
| Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | Từ ngã ba chợ Chùa đến ngã tư vườn Bùi Hồng | 5.000.000 |
| Đường từ Cống Nhà Nang đến ngã tư ông Bùi Hồng | 5.000.000 | |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Từ ngã tư vườn Bùi Hồng qua nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến đường Quốc lộ 15B | 5.000.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Quy hoạch đất ở thôn Trung Lạc | 3.500.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Quy hoạch đất ở thôn Quyết Tiến | 3.500.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Hạ tầng quy hoạch đất ở tại thôn Hòa Lạc và thôn Quyết Tiến | 4.000.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng | 4.000.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | 5.000.000 | |
| Đường từ kênh N9 (đường 26/3) đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh | 6.000.000 | |
| Đường từ kênh N9 (đường 26/3) đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh | Từ ngã tư cống Đồng Ngà đến ngã 3 nhà văn hoá thôn Quyết Tiến | 5.000.000 |
| Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến hết đất xã Thạch Lạc | 4.000.000 | |
| Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến ngã Quốc lộ 1-Mỏ sắt | 5.000.000 | |
| Đường từ ngã ba nhà Dương Anh đến ngã tư nhà Hồ Giang Nam | 3.000.000 | |
| Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi giáp đất thôn Thượng Phú | 2.500.000 | |
| Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi qua cầu Sại đến ngã ba nhà anh Sửu | thôn Nam Thắng | 3.000.000 |
| Đường từ ngã tư Bưu điện văn hóa xã đi đến hết đất xã Thạch Lạc | 4.000.000 | |
| Đường từ ngõ anh Định đến giáp đất thôn Thượng Phú | 2.500.000 | |
| Đường từ nhà văn hóa thôn Quyết Tiến đi qua nhà văn hóa thôn Trung Lạc đến cống | Nhà Nang | 5.000.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 (cổng chào xóm Hòa Yên) qua trường Thắng Tượng đến | 4.500.000 | |
| Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua | bến trại) | 2.500.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua | Hạ tầng quy hoạch dân cư đất ở Đồng Cừng, thôn Cao Thắng | 3.500.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua | Vùng quy hoạch đất ở Đồng Làng | 4.000.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 đi qua nhà thờ họ Hòa Lạc đến hết đất đền Hòa Thắng | 3.000.000 | |
| Đường từ đường ĐH.107 đi qua di tích lịch sử văn hóa Võ Văn Khuê qua ngõ nhà ông | Bổng đến ngã ba | 2.500.000 |
| đường ĐH.107 Đường từ ngã ba đường ĐH.107 đến ngã 5 nhà văn hóa thôn Cao Thắng | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc: Đường từ ngã ba nhà ông Dương Kim Bính đến ngã ba nhà ông Bùi Anh Nam | 1.000.000 | |
| Hạ tầng khu dân cư thôn Hà Thanh (KV2) Đường từ đất ông Dương Đình Hùng thôn Hà Thanh đến đê Hữu Phủ | 1.250.000 | |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Giường Trùng, thôn Hà Thanh Đường từ đất bà Hoàng Thị Miến đến hết đất bà Dương Thi Cử | 900.000 | |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm dân thôn Đoài Phú Đường từ đất bà Trịnh Thị Nguyệt đến hết đất ông Nguyễn Doãn Vịnh | 750.000 | |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh | 1.250.000 | |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh | Vùng quy hoạch dân cư Nương Rường | 1.150.000 |
| Hạ tầng xen dắm đất ở thôn Sâm Lộc Đường từ đất ông Dương Kim Học đến hết đất bà Nguyễn Thị Lam (Kỳ) | 800.000 | |
| Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường trục xã từ ĐH 103 đi qua Đò Bang đến Kênh N9, qua ngã ba chợ Chùa đến | 1.800.000 | |
| Đường 19/5 | 2.100.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 27 cũ, thôn Bắc Bình | 2.100.000 | |
| Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A | 2.100.000 | |
| Đường nối từ đường ĐH.103 (qua đất anh Hội xóm Bắc Bình) đến hết đất ông Lý xóm | Bắc Bình | 1.500.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.103 đến hết đất nhà thờ xứ Hòa Thắng | 1.200.000 | |
| Đường nối từ đường ĐH.103 đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang | 1.800.000 | |
| Đường nội bộ vùng quy hoạch Đìa Seo thôn Đoài Phú | 1.000.000 | |
| Đường trạm điện từ đường ĐH.103 đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh | 1.800.000 | |
| Đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Hữu Sơn đến hết đất ông Nguyễn Doãn Long | 900.000 | |
| Đường từ cổng làng Đoài Phú đến ngã tư nhà anh Thanh | 1.350.000 | |
| Đường từ ngã tư nhà anh Thế đến hết đất trường Tiểu học | 900.000 | |
| Đường từ nhà bà Trần Thị Vinh đến nhà ông Nguyễn Văn Long | 750.000 | |
| Đường từ đường ĐH.103 qua cổng làng thôn Phú Sơn, qua hội quán thôn Phú Sơn đến | 1.800.000 | |
| Đường từ đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã đến ngã 3 | ngõ nhà anh Dũng Lan | 1.800.000 |
| Đường từ đất ông Hoàng Thanh Vịnh (thôn Hà Thanh) đến hết đất Nguyễn Văn Hùng | (thôn Sâm Lộc) | 750.000 |
| Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) | 3.000.000 | |
| Đường vào trung tâm UBND xã nối từ đường ĐH.103 đến bờ sông | 1.800.000 | |
| Đường ĐH 103 | Tiếp đó đến đến cống Nhà Bà | 3.100.000 |
| Đường ĐH 103 | Từ cầu Đò Hà (đường mới) đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú | 3.900.000 |
| Đường ĐH 103 | Tiếp đó đến Cầu Đạo | 2.350.000 |
| đường Thạch Khê - Vũng Áng | Tiếp đó đến đường 19/5 (qua đường Thạch Khê- Vũng Áng) | 1.500.000 |
| đường Tượng Lạc Đường từ ngõ nhà anh Tình Thẩm qua nhà văn hóa thôn Thượng Phú, qua nhà văn hóa | thôn Sâm Lộc đến ngã ba | 840.000 |
| Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m | 550.000 |
| Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m | 600.000 |
| Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng < 3 m | 450.000 |
| Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 550.000 |
| Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn Đường từ đường ĐH.103 đi đến kênh N7 | 1.800.000 | |
| Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn Đường từ đường ĐH.103 đi đến kênh N7 | Tiếp đó đến ngã ba cầu Thái Sơn | 1.500.000 |
| Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | Từ ngã ba chợ Chùa đến ngã tư vườn Bùi Hồng | 1.500.000 |
| Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | Từ đường 3/2 nối đường Quốc lộ 15B (trước trường THCS Thạch Lạc) | 1.200.000 |
| Đường từ Cống Nhà Nang đến ngã tư ông Bùi Hồng | 1.500.000 | |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Hạ tầng quy hoạch đất ở tại thôn Hòa Lạc và thôn Quyết Tiến | 1.800.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng | 1.800.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Quy hoạch đất ở thôn Trung Lạc | 1.200.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Từ ngã tư vườn Bùi Hồng qua nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến đường Quốc lộ 15B | 1.500.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | 1.500.000 | |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Quy hoạch đất ở thôn Quyết Tiến | 1.200.000 |
| Đường từ kênh N9 (đường 26/3) đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh | Từ ngã tư cống Đồng Ngà đến ngã 3 nhà văn hoá thôn Quyết Tiến | 1.500.000 |
| Đường từ kênh N9 (đường 26/3) đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh | 1.800.000 | |
| Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến hết đất xã Thạch Lạc | 1.200.000 | |
| Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến ngã Quốc lộ 1-Mỏ sắt | 1.500.000 | |
| Đường từ ngã ba nhà Dương Anh đến ngã tư nhà Hồ Giang Nam | 900.000 | |
| Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi giáp đất thôn Thượng Phú | 750.000 | |
| Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi qua cầu Sại đến ngã ba nhà anh Sửu | thôn Nam Thắng | 900.000 |
| Đường từ ngã tư Bưu điện văn hóa xã đi đến hết đất xã Thạch Lạc | 1.300.000 | |
| Đường từ ngõ anh Định đến giáp đất thôn Thượng Phú | 750.000 | |
| Đường từ nhà văn hóa thôn Quyết Tiến đi qua nhà văn hóa thôn Trung Lạc đến cống | Nhà Nang | 1.500.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 (cổng chào xóm Hòa Yên) qua trường Thắng Tượng đến | 1.350.000 | |
| Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua | Hạ tầng quy hoạch dân cư đất ở Đồng Cừng, thôn Cao Thắng | 1.400.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua | Vùng quy hoạch đất ở Đồng Làng | 1.500.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua | bến trại) | 750.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 đi qua nhà thờ họ Hòa Lạc đến hết đất đền Hòa Thắng | 900.000 | |
| Đường từ đường ĐH.107 đi qua di tích lịch sử văn hóa Võ Văn Khuê qua ngõ nhà ông | Bổng đến ngã ba | 750.000 |
| đường ĐH.107 Đường từ ngã ba đường ĐH.107 đến ngã 5 nhà văn hóa thôn Cao Thắng | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc: Đường từ ngã ba nhà ông Dương Kim Bính đến ngã ba nhà ông Bùi Anh Nam | 1.200.000 | |
| Hạ tầng khu dân cư thôn Hà Thanh (KV2) Đường từ đất ông Dương Đình Hùng thôn Hà Thanh đến đê Hữu Phủ | 1.500.000 | |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Giường Trùng, thôn Hà Thanh Đường từ đất bà Hoàng Thị Miến đến hết đất bà Dương Thi Cử | 1.080.000 | |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm dân thôn Đoài Phú Đường từ đất bà Trịnh Thị Nguyệt đến hết đất ông Nguyễn Doãn Vịnh | 1.000.000 | |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh | Vùng quy hoạch dân cư Nương Rường | 1.380.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh | 1.500.000 | |
| Hạ tầng xen dắm đất ở thôn Sâm Lộc Đường từ đất ông Dương Kim Học đến hết đất bà Nguyễn Thị Lam (Kỳ) | 960.000 | |
| Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Đường trục xã từ ĐH 103 đi qua Đò Bang đến Kênh N9, qua ngã ba chợ Chùa đến | 2.400.000 | |
| Đường 19/5 | 2.800.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 27 cũ, thôn Bắc Bình | 2.800.000 | |
| Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A | 2.800.000 | |
| Đường nối từ đường ĐH.103 (qua đất anh Hội xóm Bắc Bình) đến hết đất ông Lý xóm | Bắc Bình | 2.000.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.103 đến hết đất nhà thờ xứ Hòa Thắng | 1.600.000 | |
| Đường nối từ đường ĐH.103 đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang | 2.400.000 | |
| Đường nội bộ vùng quy hoạch Đìa Seo thôn Đoài Phú | 1.200.000 | |
| Đường trạm điện từ đường ĐH.103 đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh | 2.400.000 | |
| Đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Hữu Sơn đến hết đất ông Nguyễn Doãn Long | 1.080.000 | |
| Đường từ cổng làng Đoài Phú đến ngã tư nhà anh Thanh | 1.800.000 | |
| Đường từ ngã tư nhà anh Thế đến hết đất trường Tiểu học | 1.120.000 | |
| Đường từ nhà bà Trần Thị Vinh đến nhà ông Nguyễn Văn Long | 900.000 | |
| Đường từ đường ĐH.103 qua cổng làng thôn Phú Sơn, qua hội quán thôn Phú Sơn đến | 2.400.000 | |
| Đường từ đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã đến ngã 3 | ngõ nhà anh Dũng Lan | 2.400.000 |
| Đường từ đất ông Hoàng Thanh Vịnh (thôn Hà Thanh) đến hết đất Nguyễn Văn Hùng | (thôn Sâm Lộc) | 1.000.000 |
| Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) | 4.000.000 | |
| Đường vào trung tâm UBND xã nối từ đường ĐH.103 đến bờ sông | 2.400.000 | |
| Đường ĐH 103 | Từ cầu Đò Hà (đường mới) đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú | 5.200.000 |
| Đường ĐH 103 | Tiếp đó đến đến cống Nhà Bà | 4.000.000 |
| Đường ĐH 103 | Tiếp đó đến Cầu Đạo | 3.000.000 |
| đường Thạch Khê - Vũng Áng | Tiếp đó đến đường 19/5 (qua đường Thạch Khê- Vũng Áng) | 2.000.000 |
| đường Tượng Lạc Đường từ ngõ nhà anh Tình Thẩm qua nhà văn hóa thôn Thượng Phú, qua nhà văn hóa | thôn Sâm Lộc đến ngã ba | 1.120.000 |
| Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥5 m | 660.000 |
| Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥5 m | 800.000 |
| Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 720.000 |
| Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng < 3 m | 600.000 |
| Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn Đường từ đường ĐH.103 đi đến kênh N7 | 2.400.000 | |
| Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn Đường từ đường ĐH.103 đi đến kênh N7 | Tiếp đó đến ngã ba cầu Thái Sơn | 2.000.000 |
| Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | Từ đường 3/2 nối đường Quốc lộ 15B (trước trường THCS Thạch Lạc) | 1.600.000 |
| Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | Từ ngã ba chợ Chùa đến ngã tư vườn Bùi Hồng | 2.000.000 |
| Đường từ Cống Nhà Nang đến ngã tư ông Bùi Hồng | 2.000.000 | |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Quy hoạch đất ở thôn Quyết Tiến | 1.440.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng | 2.160.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Hạ tầng quy hoạch đất ở tại thôn Hòa Lạc và thôn Quyết Tiến | 2.160.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Từ ngã tư vườn Bùi Hồng qua nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến đường Quốc lộ 15B | 2.000.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | 2.000.000 | |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu | Quy hoạch đất ở thôn Trung Lạc | 1.440.000 |
| Đường từ kênh N9 (đường 26/3) đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh | 2.400.000 | |
| Đường từ kênh N9 (đường 26/3) đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh | Từ ngã tư cống Đồng Ngà đến ngã 3 nhà văn hoá thôn Quyết Tiến | 2.000.000 |
| Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến hết đất xã Thạch Lạc | 1.600.000 | |
| Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến ngã Quốc lộ 1-Mỏ sắt | 2.000.000 | |
| Đường từ ngã ba nhà Dương Anh đến ngã tư nhà Hồ Giang Nam | 1.200.000 | |
| Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi giáp đất thôn Thượng Phú | 1.000.000 | |
| Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi qua cầu Sại đến ngã ba nhà anh Sửu | thôn Nam Thắng | 1.200.000 |
| Đường từ ngã tư Bưu điện văn hóa xã đi đến hết đất xã Thạch Lạc | 1.600.000 | |
| Đường từ ngõ anh Định đến giáp đất thôn Thượng Phú | 1.000.000 | |
| Đường từ nhà văn hóa thôn Quyết Tiến đi qua nhà văn hóa thôn Trung Lạc đến cống | Nhà Nang | 2.000.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 (cổng chào xóm Hòa Yên) qua trường Thắng Tượng đến | 1.800.000 | |
| Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua | Vùng quy hoạch đất ở Đồng Làng | 1.800.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua | Hạ tầng quy hoạch dân cư đất ở Đồng Cừng, thôn Cao Thắng | 1.680.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua | bến trại) | 1.000.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 đi qua nhà thờ họ Hòa Lạc đến hết đất đền Hòa Thắng | 1.200.000 | |
| Đường từ đường ĐH.107 đi qua di tích lịch sử văn hóa Võ Văn Khuê qua ngõ nhà ông | Bổng đến ngã ba | 1.000.000 |
| đường ĐH.107 Đường từ ngã ba đường ĐH.107 đến ngã 5 nhà văn hóa thôn Cao Thắng | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.