Bảng giá đất Xã Thạch Lạc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
196 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Lạc là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH 103, Từ cầu Đò Hà (đường mới) đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc: 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ nhà bà Trần Thị Vinh đến nhà ông Nguyễn Văn Long Mục 1.5.19 | 2.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc: 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ ngã ba nhà ông Dương Kim Bính đến ngã ba nhà ông Bùi Anh Nam Mục 1.5.19 | 2.500.000 |
| Hạ tầng khu dân cư thôn Hà Thanh (KV2) 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ đất ông Dương Đình Hùng thôn Hà Thanh đến đê Hữu Phủ Mục 1.5.17 | 2.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư đất ở Đồng Cừng, thôn Cao Thắng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.13 | 3.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở tại thôn Hòa Lạc và thôn Quyết Tiến 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.10 | 4.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Giường Trùng, thôn Hà Thanh 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ đất bà Hoàng Thị Miến đến hết đất bà Dương Thi Cử Mục 1.5.13 | 2.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm dân thôn Đoài Phú 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ đất bà Trịnh Thị Nguyệt đến hết đất ông Nguyễn Doãn Vịnh Mục 1.5.14 | 2.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh Mục 1.5.15 | 3.000.000 |
| Hạ tầng xen dắm đất ở thôn Sâm Lộc 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ đất ông Dương Kim Học đến hết đất bà Nguyễn Thị Lam (Kỳ) Mục 1.5.18 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.11 | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Quyết Tiến 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.12 | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Trung Lạc 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.13 | 3.500.000 |
| Tiếp đó đến đường 19/5 (qua đường Thạch Khê- Vũng Áng) 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.1 | 5.000.000 |
| Từ ngã ba chợ Chùa đến ngã tư vườn Bùi Hồng 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.1 | 5.000.000 |
| Từ ngã tư cống Đồng Ngà đến ngã 3 nhà văn hoá thôn Quyết Tiến 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.4 | 5.000.000 |
| Từ ngã tư vườn Bùi Hồng qua nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến đường Quốc lộ 15B 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.9 | 5.000.000 |
| Từ đường 3/2 nối đường Quốc lộ 15B (trước trường THCS Thạch Lạc) 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.2 | 4.000.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Nương Rường 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.16 | 2.500.000 |
| Vùng quy hoạch đất ở Đồng Làng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.14 | 4.000.000 |
| Đường 19/5 | Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 27 cũ, thôn Bắc Bình 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.9 | 7.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥5 m Mục 1.8.1 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 1.8.1 | 1.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng < 3 m Mục 1.8.1 | 1.500.000 |
| Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A | Mục 1.4 | 7.000.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.103 (qua đất anh Hội xóm Bắc Bình) đến hết đất ông Lý xóm Bắc Bình 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.5 | 5.000.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.103 đến hết đất nhà thờ xứ Hòa Thắng 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.4 | 4.000.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.103 đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.3 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ vùng quy hoạch Đìa Seo thôn Đoài Phú 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.20 | 2.500.000 |
| Đường trạm điện từ đường ĐH.103 đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.7 | 6.000.000 |
| Đường trục xã từ ĐH 103 đi qua Đò Bang đến Kênh N9, qua ngã ba chợ Chùa đến đường Thạch Khê - Vũng Áng 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.1 | 6.000.000 |
| Đường từ Cống Nhà Nang đến ngã tư ông Bùi Hồng 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.7 | 5.000.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.8 | 5.000.000 |
| Đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Hữu Sơn đến hết đất ông Nguyễn Doãn Long 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.21 | 2.000.000 |
| Đường từ cổng làng Đoài Phú đến ngã tư nhà anh Thanh 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.8 | 4.500.000 |
| Đường từ kênh N9 (đường 26/3) đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.3 | 6.000.000 |
| Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến hết đất xã Thạch Lạc 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.2 | 4.000.000 |
| Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến ngã Quốc lộ 1-Mỏ sắt 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.3 | 5.000.000 |
| Đường từ ngã ba nhà Dương Anh đến ngã tư nhà Hồ Giang Nam 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.5 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã ba đường ĐH.107 đến ngã 5 nhà văn hóa thôn Cao Thắng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.7 | 4.000.000 |
| Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi giáp đất thôn Thượng Phú 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.9 | 2.500.000 |
| Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi qua cầu Sại đến ngã ba nhà anh Sửu thôn Nam Thắng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.11 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã tư Bưu điện văn hóa xã đi đến hết đất xã Thạch Lạc 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.4 | 4.000.000 |
| Đường từ ngã tư nhà anh Thế đến hết đất trường Tiểu học 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.8 | 2.800.000 |
| Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | Đường từ đường ĐH.103 đi đến kênh N7 Mục 1.6.1 | 6.000.000 |
| Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | Tiếp đó đến ngã ba cầu Thái Sơn Mục 1.6.1 | 5.000.000 |
| Đường từ ngõ anh Định đến giáp đất thôn Thượng Phú 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.10 | 2.500.000 |
| Đường từ ngõ nhà anh Tình Thẩm qua nhà văn hóa thôn Thượng Phú, qua nhà văn hóa thôn Sâm Lộc đến ngã ba 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.11 | 2.800.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn Quyết Tiến đi qua nhà văn hóa thôn Trung Lạc đến cống Nhà Nang 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.6 | 5.000.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 (cổng chào xóm Hòa Yên) qua trường Thắng Tượng đến đường ĐH.107 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.6 | 4.500.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 qua cổng làng thôn Phú Sơn, qua hội quán thôn Phú Sơn đến đường Tượng Lạc 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.10 | 6.000.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua bến trại) 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.12 | 2.500.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 đi qua nhà thờ họ Hòa Lạc đến hết đất đền Hòa Thắng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.5 | 3.000.000 |
| Đường từ đường ĐH.107 đi qua di tích lịch sử văn hóa Võ Văn Khuê qua ngõ nhà ông Bổng đến ngã ba 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.8 | 2.500.000 |
| Đường từ đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã đến ngã 3 ngõ nhà anh Dũng Lan 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.6 | 6.000.000 |
| Đường từ đất ông Hoàng Thanh Vịnh (thôn Hà Thanh) đến hết đất Nguyễn Văn Hùng (thôn Sâm Lộc) 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.12 | 2.500.000 |
| Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) | Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Đường vào trung tâm UBND xã nối từ đường ĐH.103 đến bờ sông 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.2 | 6.000.000 |
| Đường ĐH 103 | Tiếp đó đến Cầu Đạo Mục 1.1 | 7.500.000 |
| Đường ĐH 103 | Tiếp đó đến đến cống Nhà Bà Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Đường ĐH 103 | Từ cầu Đò Hà (đường mới) đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú Mục 1.1 | 13.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng < 3 m Mục 1.8.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥5 m Mục 1.8.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 1.8.2 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc: 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ nhà bà Trần Thị Vinh đến nhà ông Nguyễn Văn Long Mục 1.5.19 | 750.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc: 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ ngã ba nhà ông Dương Kim Bính đến ngã ba nhà ông Bùi Anh Nam Mục 1.5.19 | 1.000.000 |
| Hạ tầng khu dân cư thôn Hà Thanh (KV2) 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ đất ông Dương Đình Hùng thôn Hà Thanh đến đê Hữu Phủ Mục 1.5.17 | 1.250.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư đất ở Đồng Cừng, thôn Cao Thắng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.13 | 1.400.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở tại thôn Hòa Lạc và thôn Quyết Tiến 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.10 | 1.800.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Giường Trùng, thôn Hà Thanh 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ đất bà Hoàng Thị Miến đến hết đất bà Dương Thi Cử Mục 1.5.13 | 900.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm dân thôn Đoài Phú 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ đất bà Trịnh Thị Nguyệt đến hết đất ông Nguyễn Doãn Vịnh Mục 1.5.14 | 750.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh Mục 1.5.15 | 1.250.000 |
| Hạ tầng xen dắm đất ở thôn Sâm Lộc 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ đất ông Dương Kim Học đến hết đất bà Nguyễn Thị Lam (Kỳ) Mục 1.5.18 | 800.000 |
| Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.11 | 1.800.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Quyết Tiến 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.12 | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Trung Lạc 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.13 | 1.200.000 |
| Tiếp đó đến đường 19/5 (qua đường Thạch Khê- Vũng Áng) 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.1 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba chợ Chùa đến ngã tư vườn Bùi Hồng 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.1 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư cống Đồng Ngà đến ngã 3 nhà văn hoá thôn Quyết Tiến 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.4 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư vườn Bùi Hồng qua nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến đường Quốc lộ 15B 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.9 | 1.500.000 |
| Từ đường 3/2 nối đường Quốc lộ 15B (trước trường THCS Thạch Lạc) 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.2 | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Nương Rường 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.16 | 1.150.000 |
| Vùng quy hoạch đất ở Đồng Làng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.14 | 1.500.000 |
| Đường 19/5 | Mục 1.3 | 2.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 27 cũ, thôn Bắc Bình 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.9 | 2.100.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng < 3 m Mục 1.8.1 | 450.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥5 m Mục 1.8.1 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 1.8.1 | 550.000 |
| Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A | Mục 1.4 | 2.100.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.103 (qua đất anh Hội xóm Bắc Bình) đến hết đất ông Lý xóm Bắc Bình 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.5 | 1.500.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.103 đến hết đất nhà thờ xứ Hòa Thắng 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.4 | 1.200.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.103 đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.3 | 1.800.000 |
| Đường nội bộ vùng quy hoạch Đìa Seo thôn Đoài Phú 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.20 | 1.000.000 |
| Đường trạm điện từ đường ĐH.103 đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.7 | 1.800.000 |
| Đường trục xã từ ĐH 103 đi qua Đò Bang đến Kênh N9, qua ngã ba chợ Chùa đến đường Thạch Khê - Vũng Áng 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.1 | 1.800.000 |
| Đường từ Cống Nhà Nang đến ngã tư ông Bùi Hồng 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.7 | 1.500.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.8 | 1.500.000 |
| Đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Hữu Sơn đến hết đất ông Nguyễn Doãn Long 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.21 | 900.000 |
| Đường từ cổng làng Đoài Phú đến ngã tư nhà anh Thanh 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.8 | 1.350.000 |
| Đường từ kênh N9 (đường 26/3) đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.3 | 1.800.000 |
| Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến hết đất xã Thạch Lạc 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.2 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến ngã Quốc lộ 1-Mỏ sắt 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.3 | 1.500.000 |
| Đường từ ngã ba nhà Dương Anh đến ngã tư nhà Hồ Giang Nam 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.5 | 900.000 |
| Đường từ ngã ba đường ĐH.107 đến ngã 5 nhà văn hóa thôn Cao Thắng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.7 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi giáp đất thôn Thượng Phú 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.9 | 750.000 |
| Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi qua cầu Sại đến ngã ba nhà anh Sửu thôn Nam Thắng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.11 | 900.000 |
| Đường từ ngã tư Bưu điện văn hóa xã đi đến hết đất xã Thạch Lạc 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.4 | 1.300.000 |
| Đường từ ngã tư nhà anh Thế đến hết đất trường Tiểu học 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.8 | 900.000 |
| Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | Đường từ đường ĐH.103 đi đến kênh N7 Mục 1.6.1 | 1.800.000 |
| Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | Tiếp đó đến ngã ba cầu Thái Sơn Mục 1.6.1 | 1.500.000 |
| Đường từ ngõ anh Định đến giáp đất thôn Thượng Phú 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.10 | 750.000 |
| Đường từ ngõ nhà anh Tình Thẩm qua nhà văn hóa thôn Thượng Phú, qua nhà văn hóa thôn Sâm Lộc đến ngã ba 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.11 | 840.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn Quyết Tiến đi qua nhà văn hóa thôn Trung Lạc đến cống Nhà Nang 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.6 | 1.500.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 (cổng chào xóm Hòa Yên) qua trường Thắng Tượng đến đường ĐH.107 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.6 | 1.350.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 qua cổng làng thôn Phú Sơn, qua hội quán thôn Phú Sơn đến đường Tượng Lạc 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.10 | 1.800.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua bến trại) 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.12 | 750.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 đi qua nhà thờ họ Hòa Lạc đến hết đất đền Hòa Thắng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.5 | 900.000 |
| Đường từ đường ĐH.107 đi qua di tích lịch sử văn hóa Võ Văn Khuê qua ngõ nhà ông Bổng đến ngã ba 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.8 | 750.000 |
| Đường từ đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã đến ngã 3 ngõ nhà anh Dũng Lan 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.6 | 1.800.000 |
| Đường từ đất ông Hoàng Thanh Vịnh (thôn Hà Thanh) đến hết đất Nguyễn Văn Hùng (thôn Sâm Lộc) 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.12 | 750.000 |
| Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) | Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường vào trung tâm UBND xã nối từ đường ĐH.103 đến bờ sông 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.2 | 1.800.000 |
| Đường ĐH 103 | Tiếp đó đến đến cống Nhà Bà Mục 1.1 | 3.100.000 |
| Đường ĐH 103 | Từ cầu Đò Hà (đường mới) đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú Mục 1.1 | 3.900.000 |
| Đường ĐH 103 | Tiếp đó đến Cầu Đạo Mục 1.1 | 2.350.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥5 m Mục 1.8.2 | 550.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng < 3 m Mục 1.8.2 | 350.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 1.8.2 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc: 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ nhà bà Trần Thị Vinh đến nhà ông Nguyễn Văn Long Mục 1.5.19 | 900.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc: 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ ngã ba nhà ông Dương Kim Bính đến ngã ba nhà ông Bùi Anh Nam Mục 1.5.19 | 1.200.000 |
| Hạ tầng khu dân cư thôn Hà Thanh (KV2) 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ đất ông Dương Đình Hùng thôn Hà Thanh đến đê Hữu Phủ Mục 1.5.17 | 1.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư đất ở Đồng Cừng, thôn Cao Thắng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.13 | 1.680.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở tại thôn Hòa Lạc và thôn Quyết Tiến 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.10 | 2.160.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Giường Trùng, thôn Hà Thanh 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ đất bà Hoàng Thị Miến đến hết đất bà Dương Thi Cử Mục 1.5.13 | 1.080.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm dân thôn Đoài Phú 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ đất bà Trịnh Thị Nguyệt đến hết đất ông Nguyễn Doãn Vịnh Mục 1.5.14 | 1.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh Mục 1.5.15 | 1.500.000 |
| Hạ tầng xen dắm đất ở thôn Sâm Lộc 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | Đường từ đất ông Dương Kim Học đến hết đất bà Nguyễn Thị Lam (Kỳ) Mục 1.5.18 | 960.000 |
| Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.11 | 2.160.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Quyết Tiến 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.12 | 1.440.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Trung Lạc 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.13 | 1.440.000 |
| Tiếp đó đến đường 19/5 (qua đường Thạch Khê- Vũng Áng) 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.1 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba chợ Chùa đến ngã tư vườn Bùi Hồng 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.1 | 2.000.000 |
| Từ ngã tư cống Đồng Ngà đến ngã 3 nhà văn hoá thôn Quyết Tiến 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.4 | 2.000.000 |
| Từ ngã tư vườn Bùi Hồng qua nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến đường Quốc lộ 15B 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.9 | 2.000.000 |
| Từ đường 3/2 nối đường Quốc lộ 15B (trước trường THCS Thạch Lạc) 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.2 | 1.600.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Nương Rường 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.16 | 1.380.000 |
| Vùng quy hoạch đất ở Đồng Làng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.14 | 1.800.000 |
| Đường 19/5 | Mục 1.3 | 2.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 27 cũ, thôn Bắc Bình 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.9 | 2.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 1.8.1 | 720.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng < 3 m Mục 1.8.1 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥5 m Mục 1.8.1 | 800.000 |
| Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A | Mục 1.4 | 2.800.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.103 (qua đất anh Hội xóm Bắc Bình) đến hết đất ông Lý xóm Bắc Bình 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.5 | 2.000.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.103 đến hết đất nhà thờ xứ Hòa Thắng 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.4 | 1.600.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.103 đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.3 | 2.400.000 |
| Đường nội bộ vùng quy hoạch Đìa Seo thôn Đoài Phú 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.20 | 1.200.000 |
| Đường trạm điện từ đường ĐH.103 đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.7 | 2.400.000 |
| Đường trục xã từ ĐH 103 đi qua Đò Bang đến Kênh N9, qua ngã ba chợ Chùa đến đường Thạch Khê - Vũng Áng 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.1 | 2.400.000 |
| Đường từ Cống Nhà Nang đến ngã tư ông Bùi Hồng 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.7 | 2.000.000 |
| Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.8 | 2.000.000 |
| Đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Hữu Sơn đến hết đất ông Nguyễn Doãn Long 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.21 | 1.080.000 |
| Đường từ cổng làng Đoài Phú đến ngã tư nhà anh Thanh 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.8 | 1.800.000 |
| Đường từ kênh N9 (đường 26/3) đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.3 | 2.400.000 |
| Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến hết đất xã Thạch Lạc 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.2 | 1.600.000 |
| Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến ngã Quốc lộ 1-Mỏ sắt 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.3 | 2.000.000 |
| Đường từ ngã ba nhà Dương Anh đến ngã tư nhà Hồ Giang Nam 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.5 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã ba đường ĐH.107 đến ngã 5 nhà văn hóa thôn Cao Thắng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.7 | 1.600.000 |
| Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi giáp đất thôn Thượng Phú 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.9 | 1.000.000 |
| Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi qua cầu Sại đến ngã ba nhà anh Sửu thôn Nam Thắng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.11 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã tư Bưu điện văn hóa xã đi đến hết đất xã Thạch Lạc 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.4 | 1.600.000 |
| Đường từ ngã tư nhà anh Thế đến hết đất trường Tiểu học 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.8 | 1.120.000 |
| Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | Đường từ đường ĐH.103 đi đến kênh N7 Mục 1.6.1 | 2.400.000 |
| Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | Tiếp đó đến ngã ba cầu Thái Sơn Mục 1.6.1 | 2.000.000 |
| Đường từ ngõ anh Định đến giáp đất thôn Thượng Phú 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.10 | 1.000.000 |
| Đường từ ngõ nhà anh Tình Thẩm qua nhà văn hóa thôn Thượng Phú, qua nhà văn hóa thôn Sâm Lộc đến ngã ba 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.11 | 1.120.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn Quyết Tiến đi qua nhà văn hóa thôn Trung Lạc đến cống Nhà Nang 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) | 1.7. Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ) Mục 1.7.6 | 2.000.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 (cổng chào xóm Hòa Yên) qua trường Thắng Tượng đến đường ĐH.107 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.6 | 1.800.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 qua cổng làng thôn Phú Sơn, qua hội quán thôn Phú Sơn đến đường Tượng Lạc 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.10 | 2.400.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua bến trại) 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.12 | 1.000.000 |
| Đường từ đường ĐH.103 đi qua nhà thờ họ Hòa Lạc đến hết đất đền Hòa Thắng 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.5 | 1.200.000 |
| Đường từ đường ĐH.107 đi qua di tích lịch sử văn hóa Võ Văn Khuê qua ngõ nhà ông Bổng đến ngã ba 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) | 1.6. Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ) Mục 1.6.8 | 1.000.000 |
| Đường từ đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã đến ngã 3 ngõ nhà anh Dũng Lan 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.6 | 2.400.000 |
| Đường từ đất ông Hoàng Thanh Vịnh (thôn Hà Thanh) đến hết đất Nguyễn Văn Hùng (thôn Sâm Lộc) 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.12 | 1.000.000 |
| Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) | Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đường vào trung tâm UBND xã nối từ đường ĐH.103 đến bờ sông 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) | 1.5. Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ) Mục 1.5.2 | 2.400.000 |
| Đường ĐH 103 | Tiếp đó đến Cầu Đạo Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đường ĐH 103 | Tiếp đó đến đến cống Nhà Bà Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Đường ĐH 103 | Từ cầu Đò Hà (đường mới) đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú Mục 1.1 | 5.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥5 m Mục 1.8.2 | 660.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng < 3 m Mục 1.8.2 | 420.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 1.8. Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 1.8.2 | 528.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.