Bảng giá đất Xã Thạch Khê, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

161 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Khê13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15B, Qua thôn Đồng Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
19.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15BVùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang)5.000.000
Quốc lộ 15BQua thôn Đồng Giang13.000.000
Quốc lộ 15BTừ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang)9.000.000
Đường Kênh N9:Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan7.500.000
Đường Kênh N9:Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ7.000.000
Đường Kênh N9:Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.5505.000.000
Đường Kênh N9:Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ9.000.000
Đường ĐT 550:Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A13.000.000
Đường ĐT 550:Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương10.500.000
Đường ĐT 550:Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải10.000.000
Đường ĐT 550:Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong.13.000.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng ≥5 m đến <7 m3.500.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m2.500.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥7 m đến 12 m5.000.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥7 m đến 12 m4.000.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 3 m1.750.000
Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc)5.000.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên4.200.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải6.000.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A5.000.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn4.000.000
Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt4.500.000
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc4.200.000
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B6.000.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang)5.000.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang)Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2)6.000.000
Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương7.000.000
Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm6.000.000
Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B4.200.000
Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.5504.200.000
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15BCác đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn4.500.000
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B6.000.000
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơnĐoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế6.000.000
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơnĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn5.000.000
Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót)8.500.000
Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong4.200.000
Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B4.000.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ5.000.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang4.200.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N94.500.000
Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh6.000.000
Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang9.000.000
Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung4.200.000
Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao6.000.000
Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi4.000.000
Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã ThạchLạc5.000.000
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N96.000.000
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê8.500.000
Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung4.200.000
Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên7.000.000
Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên6.000.000
Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân4.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15BQua thôn Đồng Giang3.900.000
Quốc lộ 15BVùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang)1.500.000
Quốc lộ 15BTừ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang)2.700.000
Đường Kênh N9:Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ2.100.000
Đường Kênh N9:Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.5501.500.000
Đường Kênh N9:Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan2.250.000
Đường Kênh N9:Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ2.700.000
Đường ĐT 550:Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong.3.900.000
Đường ĐT 550:Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải3.000.000
Đường ĐT 550:Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A3.900.000
Đường ĐT 550:Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương3.150.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng ≥5 m đến <7 m1.050.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥7 m đến 12 m1.200.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m750.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 3 m525.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥7 m đến 12 m1.500.000
Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc)1.500.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên1.260.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn1.200.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải1.800.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A1.500.000
Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt1.350.000
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B1.800.000
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc1.260.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang)1.500.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang)Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2)1.800.000
Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương2.100.000
Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm1.800.000
Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B1.260.000
Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.5501.260.000
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B1.800.000
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15BCác đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn1.350.000
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơnĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn1.500.000
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơnĐoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế1.800.000
Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót)2.550.000
Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong1.260.000
Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B1.200.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang1.260.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N91.350.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ1.500.000
Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh1.800.000
Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang2.700.000
Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung1.260.000
Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao1.800.000
Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi1.200.000
Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã ThạchLạc1.500.000
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N91.800.000
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê2.550.000
Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung1.260.000
Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên2.100.000
Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên1.800.000
Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân1.260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15BVùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang)2.000.000
Quốc lộ 15BTừ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang)3.600.000
Quốc lộ 15BQua thôn Đồng Giang5.200.000
Đường Kênh N9:Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.5502.000.000
Đường Kênh N9:Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan3.000.000
Đường Kênh N9:Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ3.600.000
Đường Kênh N9:Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ2.800.000
Đường ĐT 550:Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải4.000.000
Đường ĐT 550:Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong.5.200.000
Đường ĐT 550:Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương4.200.000
Đường ĐT 550:Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A5.200.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 3 m700.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥7 m đến 12 m1.600.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥7 m đến 12 m2.000.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng ≥5 m đến <7 m1.400.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng ≥ 3 m đến <5 m1.000.000
Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc)2.000.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải2.400.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên1.680.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn1.600.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A2.000.000
Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt1.800.000
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc1.680.000
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B2.400.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang)Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2)2.400.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang)2.000.000
Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương2.800.000
Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm2.400.000
Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B1.680.000
Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.5501.680.000
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15BCác đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn1.800.000
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B2.400.000
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơnĐoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế2.400.000
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơnĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn2.000.000
Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót)3.400.000
Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong1.680.000
Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B1.600.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ2.000.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N91.800.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang1.680.000
Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh2.400.000
Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang3.600.000
Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung1.680.000
Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao2.400.000
Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi1.600.000
Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã ThạchLạc2.000.000
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N92.400.000
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê3.400.000
Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung1.680.000
Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên2.800.000
Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên2.400.000
Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân1.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.