Bảng giá đất Xã Thạch Khê, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
161 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Khê là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15B, Qua thôn Đồng Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 19.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15B | Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang) | 5.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Qua thôn Đồng Giang | 13.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang) | 9.000.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan | 7.500.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ | 7.000.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.550 | 5.000.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ | 9.000.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A | 13.000.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương | 10.500.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải | 10.000.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong. | 13.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m đến <7 m | 3.500.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 2.500.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥7 m đến 12 m | 5.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥7 m đến 12 m | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m | 1.750.000 |
| Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc) | 5.000.000 | |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên | 4.200.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải | 6.000.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A | 5.000.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn | 4.000.000 |
| Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt | 4.500.000 | |
| Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: | Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc | 4.200.000 |
| Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: | Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B | 6.000.000 |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) | 5.000.000 | |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) | Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2) | 6.000.000 |
| Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương | 7.000.000 | |
| Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm | 6.000.000 | |
| Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B | 4.200.000 | |
| Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550 | 4.200.000 | |
| Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B | Các đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn | 4.500.000 |
| Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B | 6.000.000 | |
| Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn | Đoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế | 6.000.000 |
| Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn | 5.000.000 |
| Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót) | 8.500.000 | |
| Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong | 4.200.000 | |
| Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B | 4.000.000 | |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ | 5.000.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang | 4.200.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N9 | 4.500.000 |
| Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh | 6.000.000 | |
| Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang | 9.000.000 | |
| Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung | 4.200.000 | |
| Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao | 6.000.000 | |
| Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi | 4.000.000 | |
| Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch | Lạc | 5.000.000 |
| Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: | Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N9 | 6.000.000 |
| Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: | Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê | 8.500.000 |
| Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung | 4.200.000 | |
| Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên | 7.000.000 | |
| Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên | 6.000.000 | |
| Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân | 4.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15B | Qua thôn Đồng Giang | 3.900.000 |
| Quốc lộ 15B | Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang) | 1.500.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang) | 2.700.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ | 2.100.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.550 | 1.500.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan | 2.250.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ | 2.700.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong. | 3.900.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải | 3.000.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A | 3.900.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương | 3.150.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m đến <7 m | 1.050.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥7 m đến 12 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 750.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m | 525.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥7 m đến 12 m | 1.500.000 |
| Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc) | 1.500.000 | |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên | 1.260.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn | 1.200.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải | 1.800.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A | 1.500.000 |
| Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt | 1.350.000 | |
| Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: | Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B | 1.800.000 |
| Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: | Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc | 1.260.000 |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) | 1.500.000 | |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) | Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2) | 1.800.000 |
| Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương | 2.100.000 | |
| Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm | 1.800.000 | |
| Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B | 1.260.000 | |
| Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550 | 1.260.000 | |
| Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B | 1.800.000 | |
| Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B | Các đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn | 1.350.000 |
| Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn | 1.500.000 |
| Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn | Đoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế | 1.800.000 |
| Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót) | 2.550.000 | |
| Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong | 1.260.000 | |
| Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B | 1.200.000 | |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang | 1.260.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N9 | 1.350.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ | 1.500.000 |
| Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh | 1.800.000 | |
| Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang | 2.700.000 | |
| Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung | 1.260.000 | |
| Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao | 1.800.000 | |
| Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi | 1.200.000 | |
| Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch | Lạc | 1.500.000 |
| Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: | Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N9 | 1.800.000 |
| Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: | Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê | 2.550.000 |
| Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung | 1.260.000 | |
| Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên | 2.100.000 | |
| Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên | 1.800.000 | |
| Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15B | Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang) | 2.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang) | 3.600.000 |
| Quốc lộ 15B | Qua thôn Đồng Giang | 5.200.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.550 | 2.000.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan | 3.000.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ | 3.600.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ | 2.800.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải | 4.000.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong. | 5.200.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương | 4.200.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A | 5.200.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m | 700.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Đường rộng ≥7 m đến 12 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Đường rộng ≥7 m đến 12 m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m đến <7 m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m | 1.000.000 |
| Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc) | 2.000.000 | |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải | 2.400.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên | 1.680.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn | 1.600.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A | 2.000.000 |
| Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt | 1.800.000 | |
| Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: | Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc | 1.680.000 |
| Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: | Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B | 2.400.000 |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) | Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2) | 2.400.000 |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) | 2.000.000 | |
| Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương | 2.800.000 | |
| Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm | 2.400.000 | |
| Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B | 1.680.000 | |
| Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550 | 1.680.000 | |
| Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B | Các đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn | 1.800.000 |
| Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B | 2.400.000 | |
| Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn | Đoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế | 2.400.000 |
| Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn | 2.000.000 |
| Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót) | 3.400.000 | |
| Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong | 1.680.000 | |
| Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B | 1.600.000 | |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ | 2.000.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N9 | 1.800.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang | 1.680.000 |
| Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh | 2.400.000 | |
| Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang | 3.600.000 | |
| Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung | 1.680.000 | |
| Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao | 2.400.000 | |
| Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi | 1.600.000 | |
| Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch | Lạc | 2.000.000 |
| Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: | Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N9 | 2.400.000 |
| Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: | Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê | 3.400.000 |
| Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung | 1.680.000 | |
| Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên | 2.800.000 | |
| Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên | 2.400.000 | |
| Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân | 1.680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.