Bảng giá đất Xã Thạch Khê, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
170 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Khê là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15B, Qua thôn Đồng Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 19.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn | Mục 3.32 | 4.500.000 |
| Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2) | Mục 3.21 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang) Mục 3.2 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 15B | Qua thôn Đồng Giang Mục 3.2 | 13.000.000 |
| Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang) | Mục 3.3 | 5.000.000 |
| Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc) | Mục 3.24 | 5.000.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ Mục 3.4 | 9.000.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ Mục 3.4 | 7.000.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.550 Mục 3.4 | 5.000.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan Mục 3.4 | 7.500.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên Mục 3.22 | 4.200.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A Mục 3.22 | 5.000.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải Mục 3.22 | 6.000.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn Mục 3.22 | 4.000.000 |
| Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt | Mục 3.29 | 4.500.000 |
| Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: | Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc Mục 3.15 | 4.200.000 |
| Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: | Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B Mục 3.15 | 6.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.33.1 | 2.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m đến <7 m Mục 3.33.1 | 3.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥7 m đến 12 m Mục 3.33.1 | 5.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m Mục 3.33.1 | 1.750.000 |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) | Mục 3.20 | 5.000.000 |
| Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương | Mục 3.14 | 7.000.000 |
| Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm | Mục 3.12 | 6.000.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B | Mục 3.11 | 4.200.000 |
| Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550 | Mục 3.16 | 4.200.000 |
| Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B | Mục 3.31 | 6.000.000 |
| Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn Mục 3.26 | 5.000.000 |
| Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn | Đoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế Mục 3.26 | 6.000.000 |
| Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót) | Mục 3.5 | 8.500.000 |
| Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong | Mục 3.27 | 4.200.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B | Mục 3.10 | 4.000.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ Mục 3.28 | 5.000.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang Mục 3.28 | 4.200.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N9 Mục 3.28 | 4.500.000 |
| Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh | Mục 3.8 | 6.000.000 |
| Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang | Mục 3.7 | 9.000.000 |
| Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung | Mục 3.18 | 4.200.000 |
| Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao | Mục 3.30 | 6.000.000 |
| Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi | Mục 3.23 | 4.000.000 |
| Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch Lạc | Mục 3.25 | 5.000.000 |
| Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: | Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N9 Mục 3.9 | 6.000.000 |
| Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: | Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê Mục 3.9 | 8.500.000 |
| Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung | Mục 3.19 | 4.200.000 |
| Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên | Mục 3.6 | 7.000.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A Mục 3.1 | 13.000.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương Mục 3.1 | 10.500.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong. Mục 3.1 | 13.000.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải Mục 3.1 | 10.000.000 |
| Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên | Mục 3.13 | 6.000.000 |
| Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân | Mục 3.17 | 4.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.33.2 | 2.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥7 m đến 12 m Mục 3.33.2 | 4.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m đến <7 m Mục 3.33.2 | 3.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m Mục 3.33.2 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn | Mục 3.32 | 1.350.000 |
| Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2) | Mục 3.21 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang) Mục 3.2 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 15B | Qua thôn Đồng Giang Mục 3.2 | 3.900.000 |
| Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang) | Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc) | Mục 3.24 | 1.500.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.550 Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan Mục 3.4 | 2.250.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ Mục 3.4 | 2.700.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ Mục 3.4 | 2.100.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A Mục 3.22 | 1.500.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên Mục 3.22 | 1.260.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn Mục 3.22 | 1.200.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải Mục 3.22 | 1.800.000 |
| Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt | Mục 3.29 | 1.350.000 |
| Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: | Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc Mục 3.15 | 1.260.000 |
| Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: | Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B Mục 3.15 | 1.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥7 m đến 12 m Mục 3.33.1 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m Mục 3.33.1 | 525.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.33.1 | 750.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m đến <7 m Mục 3.33.1 | 1.050.000 |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) | Mục 3.20 | 1.500.000 |
| Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương | Mục 3.14 | 2.100.000 |
| Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm | Mục 3.12 | 1.800.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B | Mục 3.11 | 1.260.000 |
| Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550 | Mục 3.16 | 1.260.000 |
| Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B | Mục 3.31 | 1.800.000 |
| Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn Mục 3.26 | 1.500.000 |
| Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn | Đoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế Mục 3.26 | 1.800.000 |
| Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót) | Mục 3.5 | 2.550.000 |
| Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong | Mục 3.27 | 1.260.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B | Mục 3.10 | 1.200.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang Mục 3.28 | 1.260.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N9 Mục 3.28 | 1.350.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ Mục 3.28 | 1.500.000 |
| Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh | Mục 3.8 | 1.800.000 |
| Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang | Mục 3.7 | 2.700.000 |
| Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung | Mục 3.18 | 1.260.000 |
| Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao | Mục 3.30 | 1.800.000 |
| Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi | Mục 3.23 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch Lạc | Mục 3.25 | 1.500.000 |
| Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: | Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N9 Mục 3.9 | 1.800.000 |
| Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: | Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê Mục 3.9 | 2.550.000 |
| Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung | Mục 3.19 | 1.260.000 |
| Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên | Mục 3.6 | 2.100.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A Mục 3.1 | 3.900.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong. Mục 3.1 | 3.900.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương Mục 3.1 | 3.150.000 |
| Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên | Mục 3.13 | 1.800.000 |
| Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân | Mục 3.17 | 1.260.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.33.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m Mục 3.33.2 | 420.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m đến <7 m Mục 3.33.2 | 900.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥7 m đến 12 m Mục 3.33.2 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn | Mục 3.32 | 1.800.000 |
| Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2) | Mục 3.21 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 15B | Qua thôn Đồng Giang Mục 3.2 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 15B | Từ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang) Mục 3.2 | 3.600.000 |
| Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang) | Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc) | Mục 3.24 | 2.000.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan Mục 3.4 | 3.000.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.550 Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ Mục 3.4 | 2.800.000 |
| Đường Kênh N9: | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ Mục 3.4 | 3.600.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên Mục 3.22 | 1.680.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải Mục 3.22 | 2.400.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn Mục 3.22 | 1.600.000 |
| Đường Thạch Hải - Lê Khôi | Đoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A Mục 3.22 | 2.000.000 |
| Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt | Mục 3.29 | 1.800.000 |
| Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: | Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc Mục 3.15 | 1.680.000 |
| Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc: | Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B Mục 3.15 | 2.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m Mục 3.33.1 | 700.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥7 m đến 12 m Mục 3.33.1 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.33.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m đến <7 m Mục 3.33.1 | 1.400.000 |
| Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang) | Mục 3.20 | 2.000.000 |
| Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương | Mục 3.14 | 2.800.000 |
| Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm | Mục 3.12 | 2.400.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B | Mục 3.11 | 1.680.000 |
| Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550 | Mục 3.16 | 1.680.000 |
| Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B | Mục 3.31 | 2.400.000 |
| Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn Mục 3.26 | 2.000.000 |
| Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn | Đoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế Mục 3.26 | 2.400.000 |
| Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót) | Mục 3.5 | 3.400.000 |
| Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong | Mục 3.27 | 1.680.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B | Mục 3.10 | 1.600.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N9 Mục 3.28 | 1.800.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang Mục 3.28 | 1.680.000 |
| Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ Mục 3.28 | 2.000.000 |
| Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh | Mục 3.8 | 2.400.000 |
| Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang | Mục 3.7 | 3.600.000 |
| Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung | Mục 3.18 | 1.680.000 |
| Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao | Mục 3.30 | 2.400.000 |
| Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi | Mục 3.23 | 1.600.000 |
| Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch Lạc | Mục 3.25 | 2.000.000 |
| Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: | Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê Mục 3.9 | 3.400.000 |
| Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9: | Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N9 Mục 3.9 | 2.400.000 |
| Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung | Mục 3.19 | 1.680.000 |
| Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên | Mục 3.6 | 2.800.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương Mục 3.1 | 4.200.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong. Mục 3.1 | 5.200.000 |
| Đường ĐT 550: | Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A Mục 3.1 | 5.200.000 |
| Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên | Mục 3.13 | 2.400.000 |
| Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân | Mục 3.17 | 1.680.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥7 m đến 12 m Mục 3.33.2 | 1.600.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥5 m đến <7 m Mục 3.33.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m Mục 3.33.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 3.33. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 3 m Mục 3.33.2 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.