Bảng giá đất Xã Thạch Khê, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

170 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Khê là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15B, Qua thôn Đồng Giang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
19.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn
Mục 3.32
4.500.000
Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2)
Mục 3.21
6.000.000
Quốc lộ 15BTừ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang)
Mục 3.2
9.000.000
Quốc lộ 15BQua thôn Đồng Giang
Mục 3.2
13.000.000
Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang)
Mục 3.3
5.000.000
Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc)
Mục 3.24
5.000.000
Đường Kênh N9:Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ
Mục 3.4
9.000.000
Đường Kênh N9:Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ
Mục 3.4
7.000.000
Đường Kênh N9:Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.550
Mục 3.4
5.000.000
Đường Kênh N9:Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan
Mục 3.4
7.500.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên
Mục 3.22
4.200.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A
Mục 3.22
5.000.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải
Mục 3.22
6.000.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn
Mục 3.22
4.000.000
Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt
Mục 3.29
4.500.000
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc
Mục 3.15
4.200.000
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B
Mục 3.15
6.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 3.33.1
2.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 3.33.1
3.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥7 m đến 12 m
Mục 3.33.1
5.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m
Mục 3.33.1
1.750.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang)
Mục 3.20
5.000.000
Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương
Mục 3.14
7.000.000
Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm
Mục 3.12
6.000.000
Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B
Mục 3.11
4.200.000
Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550
Mục 3.16
4.200.000
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B
Mục 3.31
6.000.000
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơnĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn
Mục 3.26
5.000.000
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơnĐoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế
Mục 3.26
6.000.000
Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót)
Mục 3.5
8.500.000
Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong
Mục 3.27
4.200.000
Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B
Mục 3.10
4.000.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ
Mục 3.28
5.000.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang
Mục 3.28
4.200.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N9
Mục 3.28
4.500.000
Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh
Mục 3.8
6.000.000
Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang
Mục 3.7
9.000.000
Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung
Mục 3.18
4.200.000
Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao
Mục 3.30
6.000.000
Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi
Mục 3.23
4.000.000
Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch Lạc
Mục 3.25
5.000.000
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N9
Mục 3.9
6.000.000
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê
Mục 3.9
8.500.000
Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung
Mục 3.19
4.200.000
Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên
Mục 3.6
7.000.000
Đường ĐT 550:Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A
Mục 3.1
13.000.000
Đường ĐT 550:Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương
Mục 3.1
10.500.000
Đường ĐT 550:Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong.
Mục 3.1
13.000.000
Đường ĐT 550:Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải
Mục 3.1
10.000.000
Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên
Mục 3.13
6.000.000
Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân
Mục 3.17
4.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 3.33.2
2.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥7 m đến 12 m
Mục 3.33.2
4.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 3.33.2
3.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m
Mục 3.33.2
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn
Mục 3.32
1.350.000
Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2)
Mục 3.21
1.800.000
Quốc lộ 15BTừ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang)
Mục 3.2
2.700.000
Quốc lộ 15BQua thôn Đồng Giang
Mục 3.2
3.900.000
Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang)
Mục 3.3
1.500.000
Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc)
Mục 3.24
1.500.000
Đường Kênh N9:Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.550
Mục 3.4
1.500.000
Đường Kênh N9:Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan
Mục 3.4
2.250.000
Đường Kênh N9:Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ
Mục 3.4
2.700.000
Đường Kênh N9:Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ
Mục 3.4
2.100.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A
Mục 3.22
1.500.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên
Mục 3.22
1.260.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn
Mục 3.22
1.200.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải
Mục 3.22
1.800.000
Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt
Mục 3.29
1.350.000
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc
Mục 3.15
1.260.000
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B
Mục 3.15
1.800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥7 m đến 12 m
Mục 3.33.1
1.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m
Mục 3.33.1
525.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 3.33.1
750.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 3.33.1
1.050.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang)
Mục 3.20
1.500.000
Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương
Mục 3.14
2.100.000
Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm
Mục 3.12
1.800.000
Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B
Mục 3.11
1.260.000
Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550
Mục 3.16
1.260.000
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B
Mục 3.31
1.800.000
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơnĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn
Mục 3.26
1.500.000
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơnĐoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế
Mục 3.26
1.800.000
Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót)
Mục 3.5
2.550.000
Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong
Mục 3.27
1.260.000
Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B
Mục 3.10
1.200.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang
Mục 3.28
1.260.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N9
Mục 3.28
1.350.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ
Mục 3.28
1.500.000
Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh
Mục 3.8
1.800.000
Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang
Mục 3.7
2.700.000
Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung
Mục 3.18
1.260.000
Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao
Mục 3.30
1.800.000
Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi
Mục 3.23
1.200.000
Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch Lạc
Mục 3.25
1.500.000
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N9
Mục 3.9
1.800.000
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê
Mục 3.9
2.550.000
Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung
Mục 3.19
1.260.000
Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên
Mục 3.6
2.100.000
Đường ĐT 550:Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải
Mục 3.1
3.000.000
Đường ĐT 550:Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A
Mục 3.1
3.900.000
Đường ĐT 550:Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong.
Mục 3.1
3.900.000
Đường ĐT 550:Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương
Mục 3.1
3.150.000
Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên
Mục 3.13
1.800.000
Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân
Mục 3.17
1.260.000
Đường đất, cấp phối còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 3.33.2
600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m
Mục 3.33.2
420.000
Đường đất, cấp phối còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 3.33.2
900.000
Đường đất, cấp phối còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥7 m đến 12 m
Mục 3.33.2
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn
Mục 3.32
1.800.000
Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2)
Mục 3.21
2.400.000
Quốc lộ 15BQua thôn Đồng Giang
Mục 3.2
5.200.000
Quốc lộ 15BTừ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang)
Mục 3.2
3.600.000
Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang)
Mục 3.3
2.000.000
Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc)
Mục 3.24
2.000.000
Đường Kênh N9:Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan
Mục 3.4
3.000.000
Đường Kênh N9:Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.550
Mục 3.4
2.000.000
Đường Kênh N9:Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ
Mục 3.4
2.800.000
Đường Kênh N9:Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ
Mục 3.4
3.600.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên
Mục 3.22
1.680.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải
Mục 3.22
2.400.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn
Mục 3.22
1.600.000
Đường Thạch Hải - Lê KhôiĐoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A
Mục 3.22
2.000.000
Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt
Mục 3.29
1.800.000
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc
Mục 3.15
1.680.000
Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B
Mục 3.15
2.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m
Mục 3.33.1
700.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥7 m đến 12 m
Mục 3.33.1
2.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 3.33.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 3.33.1
1.400.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang)
Mục 3.20
2.000.000
Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương
Mục 3.14
2.800.000
Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm
Mục 3.12
2.400.000
Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B
Mục 3.11
1.680.000
Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550
Mục 3.16
1.680.000
Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B
Mục 3.31
2.400.000
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơnĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn
Mục 3.26
2.000.000
Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơnĐoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế
Mục 3.26
2.400.000
Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót)
Mục 3.5
3.400.000
Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong
Mục 3.27
1.680.000
Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B
Mục 3.10
1.600.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N9
Mục 3.28
1.800.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang
Mục 3.28
1.680.000
Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ
Mục 3.28
2.000.000
Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh
Mục 3.8
2.400.000
Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang
Mục 3.7
3.600.000
Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung
Mục 3.18
1.680.000
Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao
Mục 3.30
2.400.000
Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi
Mục 3.23
1.600.000
Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch Lạc
Mục 3.25
2.000.000
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê
Mục 3.9
3.400.000
Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N9
Mục 3.9
2.400.000
Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung
Mục 3.19
1.680.000
Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên
Mục 3.6
2.800.000
Đường ĐT 550:Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải
Mục 3.1
4.000.000
Đường ĐT 550:Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương
Mục 3.1
4.200.000
Đường ĐT 550:Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong.
Mục 3.1
5.200.000
Đường ĐT 550:Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A
Mục 3.1
5.200.000
Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên
Mục 3.13
2.400.000
Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân
Mục 3.17
1.680.000
Đường đất, cấp phối còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥7 m đến 12 m
Mục 3.33.2
1.600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m đến <7 m
Mục 3.33.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 3.33.2
800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
3.33. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m
Mục 3.33.2
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.