Bảng giá đất Xã Đức Minh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
310 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Minh là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15A cũ, Từ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Tuyến còn lại trong xã Đức Minh | Mục 41.28 | 200.000 |
| Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn | Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) Mục 41.4 | 650.000 |
| Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn | Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức đến thôn Bến Đến Mục 41.4 | 650.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ phía Bắc cầu Linh Cảm mới đến thôn Kim Mã Mục 41.1 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến thôn Diên Phúc Mục 41.2 | 700.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến cầu Chui đường sắt Mục 41.2 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ) Mục 41.2 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ Quốc lộ 15A đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường Mục 41.2 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh Mục 41.2 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh Mục 41.2 | 3.200.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến thôn Yên Mỹ Mục 41.2 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Đoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu Mục 41.2 | 1.400.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ cổng làng thôn Sâm Văn Hội đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến Mục 41.13 | 600.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ đê đến hết đất anh Minh Mục 41.13 | 600.000 |
| Thôn Bến Hầu | Các vị trí còn lại Mục 41.13 | 450.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ giáp đất ông Khai đến hết đất chị Lâm Mục 41.13 | 650.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Vỵ Mục 41.16 | 500.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê ông Nam đến hết đất bà Phúc Mục 41.16 | 500.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Sơn Mục 41.16 | 650.000 |
| Thôn Bến Đền | Các vị trí còn lại Mục 41.16 | 450.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ) Mục 41.19 | 600.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Các vị trí còn lại Mục 41.19 | 200.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh Mục 41.19 | 250.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng Mục 41.19 | 250.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn) Mục 41.19 | 1.600.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà anh Thái Phượng đến nhà anh Minh Mục 41.19 | 250.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất anh Thành đến hết đất anh Hải (Thiệu) Mục 41.11 | 600.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất ông Huy đến hết đất chị Mân (Hùng) Mục 41.11 | 600.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ đê đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên Mục 41.11 | 500.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất chị Thuỷ đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên Mục 41.11 | 600.000 |
| Thôn Cửu Yên | Các vị trí còn lại Mục 41.11 | 450.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ đê đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn) Mục 41.11 | 700.000 |
| Thôn Diên Phúc | Các vị trí còn lại Mục 41.17 | 250.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý Mục 41.17 | 300.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường đến hết đất bà Hiền Thanh Mục 41.17 | 300.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ nhà anh Đặng Tiến đến nhà anh Trương Phi Mục 41.17 | 300.000 |
| Thôn Kim Mã | Các vị trí còn lại Mục 41.14 | 450.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ cổng làng đến hết đất chị Vỵ Mục 41.14 | 500.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ Quốc lộ 15A đến hết đất ông Văn Mục 41.14 | 500.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ Quốc 15A đến hết đất anh Sơn Mục 41.14 | 500.000 |
| Thôn Ngõ Lối | Từ đê Nam Đức (cổng làng) đến hết đất anh Dũng Mục 41.9 | 600.000 |
| Thôn Ngõ Lối | Các vị trí còn lại Mục 41.9 | 450.000 |
| Thôn Ninh Thái | Từ cổng làng đến hết đất đất bà Tơn Mục 41.12 | 600.000 |
| Thôn Ninh Thái | Các vị trí còn lại Mục 41.12 | 450.000 |
| Thôn Ninh Thái | Từ cổng làng đến hết đất ông Đạo Mục 41.12 | 450.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành Mục 41.8 | 650.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Các vị trí còn lại Mục 41.8 | 450.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Đường nội vùng làng nghề Mục 41.8 | 600.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội Mục 41.8 | 600.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến giáp thôn Thọ Tường Mục 41.8 | 700.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội Mục 41.8 | 600.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | 9 lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ Mục 41.8 | 600.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) đến Chợ Thượng Mục 41.8 | 600.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ đê Nam Đức đến hết đất chị Liệu Tài Mục 41.8 | 600.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Tuyến từ đê đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái Mục 41.8 | 600.000 |
| Thôn Thanh Kim | Từ ngã tư đường thôn Văn Khang đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim Mục 41.22 | 1.900.000 |
| Thôn Thanh Kim | Các vị trí còn lại Mục 41.22 | 250.000 |
| Thôn Thịnh Kim | Các vị trí còn lại Mục 41.21 | 250.000 |
| Thôn Thịnh Kim | Từ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu) Mục 41.21 | 350.000 |
| Thôn Thọ Ninh | Các Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m đến <5 m Mục 41.25 | 600.000 |
| Thôn Thọ Ninh | Các vị trí còn lại Mục 41.25 | 250.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS đến UBND xã đi ra sân bóng xã Mục 41.24 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường kè bờ sông đến khu tái định cư Mục 41.24 | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Tường | Các vị trí còn lại Mục 41.24 | 250.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường kè bờ sông ra đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu Mục 41.24 | 1.000.000 |
| Thôn Tân An | Từ nhà ông Chút đến hết đất ông Trần Bát Mục 41.20 | 350.000 |
| Thôn Tân An | Các vị trí còn lại Mục 41.20 | 250.000 |
| Thôn Tân An | Từ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn) Mục 41.20 | 1.700.000 |
| Thôn Văn Khang | Đường trục thôn Văn Khang Mục 41.23 | 800.000 |
| Thôn Văn Khang | Từ ngã tư đường Tùng Châu đến kè Văn Tùng Mục 41.23 | 350.000 |
| Thôn Văn Khang | Các vị trí còn lại Mục 41.23 | 250.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Thưởng đến hết đất anh Hào Mục 41.15 | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Ngọc đến Đò Cày Mục 41.15 | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bình đến hết đất bà Cát Mục 41.15 | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Thoại đến hết đất bà Phúc Mục 41.15 | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất bà Biền đến hết đất anh Đức Chiên Mục 41.15 | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Lân đến hết đất bà Hường Mục 41.15 | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Nậm đến hết đất bà Phượng Mục 41.15 | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Các vị trí còn lại Mục 41.15 | 400.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Duyên đến hết đất anh Hải Mục 41.15 | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bính đến hết đất ông Ngọc Mục 41.15 | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bát đến hết đất ông Tam Mục 41.15 | 450.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ giáp đất chị Tuyết đến hết đất anh Chiến Mục 41.10 | 600.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ đê đến hết đất ông Tường Mục 41.10 | 500.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ Cổng làng đến hết đất ông Hào Mục 41.10 | 600.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ cổng làng đến hết đất anh Bắc Mục 41.10 | 600.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Các vị trí còn lại Mục 41.10 | 450.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các vị trí còn lại Mục 41.27 | 250.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m đến < 3 m Mục 41.27 | 400.000 |
| Thôn Yên Phú | Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m Mục 41.26 | 500.000 |
| Thôn Yên Phú | Các vị trí còn lại Mục 41.26 | 250.000 |
| Thôn Đại Châu | Các vị trí còn lại Mục 41.18 | 200.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ ngã tư (nhà anh Tô An) đến hết đất nhà Phan Long Mục 41.18 | 250.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà anh Phan Long đến hết đất nhà anh Tô An Mục 41.18 | 250.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà anh Lê Hùng đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu Mục 41.18 | 250.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà Cao Văn Hưng đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu Mục 41.18 | 250.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang Mục 41.18 | 300.000 |
| Đường liên xã: Từ đường vào Bãi Tùng đến nhà thờ, thôn Yên Phú | Mục 41.3 | 1.300.000 |
| Đường trục xã: Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh | Mục 41.3 | 1.900.000 |
| Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu Thịnh | Mục 41.5 | 900.000 |
| Đất ở các khu dân cư vùng núi: Từ thôn Yên Mạ đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại) | Mục 41.7 | 450.000 |
| Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng: Từ thôn Sâm Văn Hội đến Thôn Ninh Thái (còn lại) | Mục 41.6 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Tuyến còn lại trong xã Đức Minh | Mục 41.28 | 60.000 |
| Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn | Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) Mục 41.4 | 195.000 |
| Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn | Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức đến thôn Bến Đến Mục 41.4 | 195.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ phía Bắc cầu Linh Cảm mới đến thôn Kim Mã Mục 41.1 | 750.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh Mục 41.2 | 750.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến thôn Yên Mỹ Mục 41.2 | 700.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ Quốc lộ 15A đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường Mục 41.2 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Đoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu Mục 41.2 | 420.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến cầu Chui đường sắt Mục 41.2 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến thôn Diên Phúc Mục 41.2 | 250.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ) Mục 41.2 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh Mục 41.2 | 1.450.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ cổng làng thôn Sâm Văn Hội đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến Mục 41.13 | 250.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ đê đến hết đất anh Minh Mục 41.13 | 250.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ giáp đất ông Khai đến hết đất chị Lâm Mục 41.13 | 280.000 |
| Thôn Bến Hầu | Các vị trí còn lại Mục 41.13 | 185.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê ông Nam đến hết đất bà Phúc Mục 41.16 | 225.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Vỵ Mục 41.16 | 225.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Sơn Mục 41.16 | 275.000 |
| Thôn Bến Đền | Các vị trí còn lại Mục 41.16 | 185.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh Mục 41.19 | 100.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ) Mục 41.19 | 250.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà anh Thái Phượng đến nhà anh Minh Mục 41.19 | 100.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn) Mục 41.19 | 600.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng Mục 41.19 | 100.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Các vị trí còn lại Mục 41.19 | 100.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất anh Thành đến hết đất anh Hải (Thiệu) Mục 41.11 | 250.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất chị Thuỷ đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên Mục 41.11 | 250.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất ông Huy đến hết đất chị Mân (Hùng) Mục 41.11 | 260.000 |
| Thôn Cửu Yên | Các vị trí còn lại Mục 41.11 | 185.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ đê đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn) Mục 41.11 | 280.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ đê đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên Mục 41.11 | 225.000 |
| Thôn Diên Phúc | Các vị trí còn lại Mục 41.17 | 100.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ nhà anh Đặng Tiến đến nhà anh Trương Phi Mục 41.17 | 125.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý Mục 41.17 | 125.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường đến hết đất bà Hiền Thanh Mục 41.17 | 125.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ Quốc lộ 15A đến hết đất ông Văn Mục 41.14 | 225.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ Quốc 15A đến hết đất anh Sơn Mục 41.14 | 225.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ cổng làng đến hết đất chị Vỵ Mục 41.14 | 225.000 |
| Thôn Kim Mã | Các vị trí còn lại Mục 41.14 | 185.000 |
| Thôn Ngõ Lối | Các vị trí còn lại Mục 41.9 | 185.000 |
| Thôn Ngõ Lối | Từ đê Nam Đức (cổng làng) đến hết đất anh Dũng Mục 41.9 | 250.000 |
| Thôn Ninh Thái | Từ cổng làng đến hết đất ông Đạo Mục 41.12 | 190.000 |
| Thôn Ninh Thái | Từ cổng làng đến hết đất đất bà Tơn Mục 41.12 | 250.000 |
| Thôn Ninh Thái | Các vị trí còn lại Mục 41.12 | 185.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Đường nội vùng làng nghề Mục 41.8 | 250.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | 9 lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ Mục 41.8 | 250.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) đến Chợ Thượng Mục 41.8 | 250.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Tuyến từ đê đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái Mục 41.8 | 250.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến giáp thôn Thọ Tường Mục 41.8 | 280.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội Mục 41.8 | 250.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành Mục 41.8 | 250.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Các vị trí còn lại Mục 41.8 | 185.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ đê Nam Đức đến hết đất chị Liệu Tài Mục 41.8 | 280.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội Mục 41.8 | 250.000 |
| Thôn Thanh Kim | Từ ngã tư đường thôn Văn Khang đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim Mục 41.22 | 750.000 |
| Thôn Thanh Kim | Các vị trí còn lại Mục 41.22 | 100.000 |
| Thôn Thịnh Kim | Các vị trí còn lại Mục 41.21 | 100.000 |
| Thôn Thịnh Kim | Từ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu) Mục 41.21 | 150.000 |
| Thôn Thọ Ninh | Các Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m đến <5 m Mục 41.25 | 250.000 |
| Thôn Thọ Ninh | Các vị trí còn lại Mục 41.25 | 100.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường kè bờ sông ra đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu Mục 41.24 | 400.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường kè bờ sông đến khu tái định cư Mục 41.24 | 400.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS đến UBND xã đi ra sân bóng xã Mục 41.24 | 400.000 |
| Thôn Thọ Tường | Các vị trí còn lại Mục 41.24 | 100.000 |
| Thôn Tân An | Từ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn) Mục 41.20 | 750.000 |
| Thôn Tân An | Các vị trí còn lại Mục 41.20 | 100.000 |
| Thôn Tân An | Từ nhà ông Chút đến hết đất ông Trần Bát Mục 41.20 | 150.000 |
| Thôn Văn Khang | Các vị trí còn lại Mục 41.23 | 100.000 |
| Thôn Văn Khang | Đường trục thôn Văn Khang Mục 41.23 | 325.000 |
| Thôn Văn Khang | Từ ngã tư đường Tùng Châu đến kè Văn Tùng Mục 41.23 | 150.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất bà Biền đến hết đất anh Đức Chiên Mục 41.15 | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Các vị trí còn lại Mục 41.15 | 185.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Nậm đến hết đất bà Phượng Mục 41.15 | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Lân đến hết đất bà Hường Mục 41.15 | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Thưởng đến hết đất anh Hào Mục 41.15 | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Duyên đến hết đất anh Hải Mục 41.15 | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Thoại đến hết đất bà Phúc Mục 41.15 | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bình đến hết đất bà Cát Mục 41.15 | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bính đến hết đất ông Ngọc Mục 41.15 | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bát đến hết đất ông Tam Mục 41.15 | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Ngọc đến Đò Cày Mục 41.15 | 190.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Các vị trí còn lại Mục 41.10 | 185.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ đê đến hết đất ông Tường Mục 41.10 | 225.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ Cổng làng đến hết đất ông Hào Mục 41.10 | 250.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ giáp đất chị Tuyết đến hết đất anh Chiến Mục 41.10 | 250.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ cổng làng đến hết đất anh Bắc Mục 41.10 | 250.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các vị trí còn lại Mục 41.27 | 100.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m đến < 3 m Mục 41.27 | 150.000 |
| Thôn Yên Phú | Các vị trí còn lại Mục 41.26 | 100.000 |
| Thôn Yên Phú | Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m Mục 41.26 | 200.000 |
| Thôn Đại Châu | Các vị trí còn lại Mục 41.18 | 100.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà anh Lê Hùng đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu Mục 41.18 | 100.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà Cao Văn Hưng đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu Mục 41.18 | 100.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ ngã tư (nhà anh Tô An) đến hết đất nhà Phan Long Mục 41.18 | 100.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà anh Phan Long đến hết đất nhà anh Tô An Mục 41.18 | 100.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang Mục 41.18 | 125.000 |
| Đường liên xã: Từ đường vào Bãi Tùng đến nhà thờ, thôn Yên Phú | Mục 41.3 | 500.000 |
| Đường trục xã: Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh | Mục 41.3 | 750.000 |
| Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu Thịnh | Mục 41.5 | 270.000 |
| Đất ở các khu dân cư vùng núi: Từ thôn Yên Mạ đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại) | Mục 41.7 | 190.000 |
| Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng: Từ thôn Sâm Văn Hội đến Thôn Ninh Thái (còn lại) | Mục 41.6 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Tuyến còn lại trong xã Đức Minh | Mục 41.28 | 80.000 |
| Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn | Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức đến thôn Bến Đến Mục 41.4 | 260.000 |
| Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn | Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) Mục 41.4 | 260.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ phía Bắc cầu Linh Cảm mới đến thôn Kim Mã Mục 41.1 | 900.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Đoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu Mục 41.2 | 560.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến thôn Yên Mỹ Mục 41.2 | 840.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến thôn Diên Phúc Mục 41.2 | 300.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến cầu Chui đường sắt Mục 41.2 | 1.320.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh Mục 41.2 | 900.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ) Mục 41.2 | 1.920.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ Quốc lộ 15A đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường Mục 41.2 | 1.320.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh Mục 41.2 | 1.740.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ giáp đất ông Khai đến hết đất chị Lâm Mục 41.13 | 336.000 |
| Thôn Bến Hầu | Các vị trí còn lại Mục 41.13 | 222.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ đê đến hết đất anh Minh Mục 41.13 | 300.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ cổng làng thôn Sâm Văn Hội đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến Mục 41.13 | 300.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê ông Nam đến hết đất bà Phúc Mục 41.16 | 270.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Sơn Mục 41.16 | 330.000 |
| Thôn Bến Đền | Các vị trí còn lại Mục 41.16 | 222.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Vỵ Mục 41.16 | 270.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà anh Thái Phượng đến nhà anh Minh Mục 41.19 | 120.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn) Mục 41.19 | 720.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng Mục 41.19 | 120.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ) Mục 41.19 | 300.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Các vị trí còn lại Mục 41.19 | 120.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh Mục 41.19 | 120.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ đê đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên Mục 41.11 | 270.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ đê đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn) Mục 41.11 | 336.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất anh Thành đến hết đất anh Hải (Thiệu) Mục 41.11 | 300.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất chị Thuỷ đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên Mục 41.11 | 300.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất ông Huy đến hết đất chị Mân (Hùng) Mục 41.11 | 312.000 |
| Thôn Cửu Yên | Các vị trí còn lại Mục 41.11 | 222.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ nhà anh Đặng Tiến đến nhà anh Trương Phi Mục 41.17 | 150.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường đến hết đất bà Hiền Thanh Mục 41.17 | 150.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý Mục 41.17 | 150.000 |
| Thôn Diên Phúc | Các vị trí còn lại Mục 41.17 | 120.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ Quốc lộ 15A đến hết đất ông Văn Mục 41.14 | 270.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ Quốc 15A đến hết đất anh Sơn Mục 41.14 | 270.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ cổng làng đến hết đất chị Vỵ Mục 41.14 | 270.000 |
| Thôn Kim Mã | Các vị trí còn lại Mục 41.14 | 222.000 |
| Thôn Ngõ Lối | Các vị trí còn lại Mục 41.9 | 222.000 |
| Thôn Ngõ Lối | Từ đê Nam Đức (cổng làng) đến hết đất anh Dũng Mục 41.9 | 300.000 |
| Thôn Ninh Thái | Từ cổng làng đến hết đất đất bà Tơn Mục 41.12 | 300.000 |
| Thôn Ninh Thái | Từ cổng làng đến hết đất ông Đạo Mục 41.12 | 228.000 |
| Thôn Ninh Thái | Các vị trí còn lại Mục 41.12 | 222.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Tuyến từ đê đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái Mục 41.8 | 300.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | 9 lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ Mục 41.8 | 300.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội Mục 41.8 | 300.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Các vị trí còn lại Mục 41.8 | 222.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành Mục 41.8 | 300.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ đê Nam Đức đến hết đất chị Liệu Tài Mục 41.8 | 336.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến giáp thôn Thọ Tường Mục 41.8 | 336.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Đường nội vùng làng nghề Mục 41.8 | 300.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) đến Chợ Thượng Mục 41.8 | 300.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội Mục 41.8 | 300.000 |
| Thôn Thanh Kim | Từ ngã tư đường thôn Văn Khang đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim Mục 41.22 | 900.000 |
| Thôn Thanh Kim | Các vị trí còn lại Mục 41.22 | 120.000 |
| Thôn Thịnh Kim | Các vị trí còn lại Mục 41.21 | 120.000 |
| Thôn Thịnh Kim | Từ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu) Mục 41.21 | 180.000 |
| Thôn Thọ Ninh | Các Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m đến <5 m Mục 41.25 | 300.000 |
| Thôn Thọ Ninh | Các vị trí còn lại Mục 41.25 | 120.000 |
| Thôn Thọ Tường | Các vị trí còn lại Mục 41.24 | 120.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường kè bờ sông đến khu tái định cư Mục 41.24 | 480.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS đến UBND xã đi ra sân bóng xã Mục 41.24 | 480.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường kè bờ sông ra đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu Mục 41.24 | 480.000 |
| Thôn Tân An | Từ nhà ông Chút đến hết đất ông Trần Bát Mục 41.20 | 180.000 |
| Thôn Tân An | Từ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn) Mục 41.20 | 900.000 |
| Thôn Tân An | Các vị trí còn lại Mục 41.20 | 120.000 |
| Thôn Văn Khang | Đường trục thôn Văn Khang Mục 41.23 | 390.000 |
| Thôn Văn Khang | Từ ngã tư đường Tùng Châu đến kè Văn Tùng Mục 41.23 | 180.000 |
| Thôn Văn Khang | Các vị trí còn lại Mục 41.23 | 120.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bình đến hết đất bà Cát Mục 41.15 | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Nậm đến hết đất bà Phượng Mục 41.15 | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Duyên đến hết đất anh Hải Mục 41.15 | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Thoại đến hết đất bà Phúc Mục 41.15 | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bát đến hết đất ông Tam Mục 41.15 | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Các vị trí còn lại Mục 41.15 | 222.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Ngọc đến Đò Cày Mục 41.15 | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Thưởng đến hết đất anh Hào Mục 41.15 | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Lân đến hết đất bà Hường Mục 41.15 | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bính đến hết đất ông Ngọc Mục 41.15 | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất bà Biền đến hết đất anh Đức Chiên Mục 41.15 | 228.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ cổng làng đến hết đất anh Bắc Mục 41.10 | 300.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Các vị trí còn lại Mục 41.10 | 222.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ giáp đất chị Tuyết đến hết đất anh Chiến Mục 41.10 | 300.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ đê đến hết đất ông Tường Mục 41.10 | 270.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ Cổng làng đến hết đất ông Hào Mục 41.10 | 300.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m đến < 3 m Mục 41.27 | 180.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các vị trí còn lại Mục 41.27 | 120.000 |
| Thôn Yên Phú | Các vị trí còn lại Mục 41.26 | 120.000 |
| Thôn Yên Phú | Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m Mục 41.26 | 240.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà anh Lê Hùng đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu Mục 41.18 | 120.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà Cao Văn Hưng đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu Mục 41.18 | 120.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ ngã tư (nhà anh Tô An) đến hết đất nhà Phan Long Mục 41.18 | 120.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang Mục 41.18 | 150.000 |
| Thôn Đại Châu | Các vị trí còn lại Mục 41.18 | 120.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà anh Phan Long đến hết đất nhà anh Tô An Mục 41.18 | 120.000 |
| Đường liên xã: Từ đường vào Bãi Tùng đến nhà thờ, thôn Yên Phú | Mục 41.3 | 600.000 |
| Đường trục xã: Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh | Mục 41.3 | 900.000 |
| Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu Thịnh | Mục 41.5 | 360.000 |
| Đất ở các khu dân cư vùng núi: Từ thôn Yên Mạ đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại) | Mục 41.7 | 228.000 |
| Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng: Từ thôn Sâm Văn Hội đến Thôn Ninh Thái (còn lại) | Mục 41.6 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.