Bảng giá đất Xã Đức Minh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
310 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Minh là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15A cũ, Từ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn | Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) | 650.000 |
| Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn | Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức đến thôn Bến Đến | 650.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ phía Bắc cầu Linh Cảm mới đến thôn Kim Mã | 2.200.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến thôn Yên Mỹ | 1.700.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ) | 4.000.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến thôn Diên Phúc | 700.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ Quốc lộ 15A đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường | 2.500.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh | 1.900.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến cầu Chui đường sắt | 2.500.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Đoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu | 1.400.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh | 3.200.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất ông Huy đến hết đất chị Mân (Hùng) | 600.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất chị Thuỷ đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên | 600.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất anh Thành đến hết đất anh Hải (Thiệu) | 600.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ đê đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên | 500.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ đê đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn) | 700.000 |
| Thôn Cửu Yên | Các vị trí còn lại | 450.000 |
| Thôn Ngõ Lối | Các vị trí còn lại | 450.000 |
| Thôn Ngõ Lối | Từ đê Nam Đức (cổng làng) đến hết đất anh Dũng | 600.000 |
| Thôn Ninh Thái | Từ cổng làng đến hết đất đất bà Tơn | 600.000 |
| Thôn Ninh Thái | Các vị trí còn lại | 450.000 |
| Thôn Ninh Thái | Từ cổng làng đến hết đất ông Đạo | 450.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Tuyến từ đê đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái | 600.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội | 600.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội | 600.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ Cổng làng đến hết đất ông Hào | 600.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Các vị trí còn lại | 450.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ cổng làng đến hết đất anh Bắc | 600.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ giáp đất chị Tuyết đến hết đất anh Chiến | 600.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ đê đến hết đất ông Tường | 500.000 |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến giáp thôn Thọ Tường | 700.000 | |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | Các vị trí còn lại | 450.000 |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | Từ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) đến Chợ Thượng | 600.000 |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | Từ đê Nam Đức đến hết đất chị Liệu Tài | 600.000 |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | 650.000 | |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ | 600.000 |
| Đường liên xã: Từ đường vào Bãi Tùng đến nhà thờ, thôn Yên Phú | 1.300.000 | |
| Đường nội vùng làng nghề | 600.000 | |
| Đường trục xã: Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh | 1.900.000 | |
| Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu | Thịnh | 900.000 |
| Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu | Đất ở các khu dân cư vùng núi: Từ thôn Yên Mạ đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại) | 450.000 |
| Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu | Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng: Từ thôn Sâm Văn Hội đến Thôn Ninh Thái (còn lại) | 1.600.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ giáp đất ông Khai đến hết đất chị Lâm | 650.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ đê đến hết đất anh Minh | 600.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ cổng làng thôn Sâm Văn Hội đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến | 600.000 |
| Thôn Bến Hầu | Các vị trí còn lại | 450.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Sơn | 650.000 |
| Thôn Bến Đền | Các vị trí còn lại | 450.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Vỵ | 500.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê ông Nam đến hết đất bà Phúc | 500.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng | 250.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà anh Thái Phượng đến nhà anh Minh | 250.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ) | 600.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Các vị trí còn lại | 200.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh | 250.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn) | 1.600.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý | 300.000 |
| Thôn Diên Phúc | Các vị trí còn lại | 250.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ nhà anh Đặng Tiến đến nhà anh Trương Phi | 300.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường đến hết đất bà Hiền Thanh | 300.000 |
| Thôn Kim Mã | Các vị trí còn lại | 450.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ Quốc 15A đến hết đất anh Sơn | 500.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ Quốc lộ 15A đến hết đất ông Văn | 500.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ cổng làng đến hết đất chị Vỵ | 500.000 |
| Thôn Thịnh Kim | Từ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu) | 350.000 |
| Thôn Thịnh Kim | Các vị trí còn lại | 250.000 |
| Thôn Tân An | Các vị trí còn lại | 250.000 |
| Thôn Tân An | Từ nhà ông Chút đến hết đất ông Trần Bát | 350.000 |
| Thôn Tân An | Từ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn) | 1.700.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Lân đến hết đất bà Hường | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Duyên đến hết đất anh Hải | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Ngọc đến Đò Cày | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Thoại đến hết đất bà Phúc | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bính đến hết đất ông Ngọc | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Các vị trí còn lại | 400.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Nậm đến hết đất bà Phượng | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Thưởng đến hết đất anh Hào | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất bà Biền đến hết đất anh Đức Chiên | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bình đến hết đất bà Cát | 450.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bát đến hết đất ông Tam | 450.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà Cao Văn Hưng đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu | 250.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà anh Phan Long đến hết đất nhà anh Tô An | 250.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ ngã tư (nhà anh Tô An) đến hết đất nhà Phan Long | 250.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang | 300.000 |
| Thôn Đại Châu | Các vị trí còn lại | 200.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà anh Lê Hùng đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu | 250.000 |
| Thôn Thanh Kim | Các vị trí còn lại | 250.000 |
| Thôn Thanh Kim | Từ ngã tư đường thôn Văn Khang đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim | 1.900.000 |
| Thôn Thọ Ninh | Các vị trí còn lại | 250.000 |
| Thôn Thọ Ninh | Các Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m đến <5 m | 600.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS đến UBND xã đi ra sân bóng xã | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Tường | Các vị trí còn lại | 250.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường kè bờ sông ra đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu | 1.000.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường kè bờ sông đến khu tái định cư | 1.000.000 |
| Thôn Văn Khang | Từ ngã tư đường Tùng Châu đến kè Văn Tùng | 350.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các vị trí còn lại | 250.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m đến < 3 m | 400.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các Tuyến còn lại trong xã Đức Minh | 200.000 |
| Thôn Yên Phú | Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m | 500.000 |
| Thôn Yên Phú | Các vị trí còn lại | 250.000 |
| Đường trục thôn Văn Khang | 800.000 | |
| Đường trục thôn Văn Khang | Các vị trí còn lại | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn | Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) | 195.000 |
| Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn | Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức đến thôn Bến Đến | 195.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ phía Bắc cầu Linh Cảm mới đến thôn Kim Mã | 750.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến thôn Yên Mỹ | 700.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến cầu Chui đường sắt | 1.100.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến thôn Diên Phúc | 250.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ) | 1.600.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh | 1.450.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Đoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu | 420.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh | 750.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ Quốc lộ 15A đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường | 1.100.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất chị Thuỷ đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên | 250.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ đê đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn) | 280.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất anh Thành đến hết đất anh Hải (Thiệu) | 250.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ đê đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên | 225.000 |
| Thôn Cửu Yên | Các vị trí còn lại | 185.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất ông Huy đến hết đất chị Mân (Hùng) | 260.000 |
| Thôn Ngõ Lối | Từ đê Nam Đức (cổng làng) đến hết đất anh Dũng | 250.000 |
| Thôn Ngõ Lối | Các vị trí còn lại | 185.000 |
| Thôn Ninh Thái | Từ cổng làng đến hết đất đất bà Tơn | 250.000 |
| Thôn Ninh Thái | Các vị trí còn lại | 185.000 |
| Thôn Ninh Thái | Từ cổng làng đến hết đất ông Đạo | 190.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội | 250.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội | 250.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Tuyến từ đê đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái | 250.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Các vị trí còn lại | 185.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ đê đến hết đất ông Tường | 225.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ Cổng làng đến hết đất ông Hào | 250.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ giáp đất chị Tuyết đến hết đất anh Chiến | 250.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ cổng làng đến hết đất anh Bắc | 250.000 |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến giáp thôn Thọ Tường | 280.000 | |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | Các vị trí còn lại | 185.000 |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | Từ đê Nam Đức đến hết đất chị Liệu Tài | 280.000 |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | Từ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) đến Chợ Thượng | 250.000 |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | 250.000 | |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ | 250.000 |
| Đường liên xã: Từ đường vào Bãi Tùng đến nhà thờ, thôn Yên Phú | 500.000 | |
| Đường nội vùng làng nghề | 250.000 | |
| Đường trục xã: Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh | 750.000 | |
| Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu | Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng: Từ thôn Sâm Văn Hội đến Thôn Ninh Thái (còn lại) | 700.000 |
| Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu | Đất ở các khu dân cư vùng núi: Từ thôn Yên Mạ đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại) | 190.000 |
| Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu | Thịnh | 270.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ giáp đất ông Khai đến hết đất chị Lâm | 280.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ cổng làng thôn Sâm Văn Hội đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến | 250.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ đê đến hết đất anh Minh | 250.000 |
| Thôn Bến Hầu | Các vị trí còn lại | 185.000 |
| Thôn Bến Đền | Các vị trí còn lại | 185.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê ông Nam đến hết đất bà Phúc | 225.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Vỵ | 225.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Sơn | 275.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà anh Thái Phượng đến nhà anh Minh | 100.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ) | 250.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh | 100.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng | 100.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Các vị trí còn lại | 100.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn) | 600.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý | 125.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường đến hết đất bà Hiền Thanh | 125.000 |
| Thôn Diên Phúc | Các vị trí còn lại | 100.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ nhà anh Đặng Tiến đến nhà anh Trương Phi | 125.000 |
| Thôn Kim Mã | Các vị trí còn lại | 185.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ cổng làng đến hết đất chị Vỵ | 225.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ Quốc 15A đến hết đất anh Sơn | 225.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ Quốc lộ 15A đến hết đất ông Văn | 225.000 |
| Thôn Thịnh Kim | Từ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu) | 150.000 |
| Thôn Thịnh Kim | Các vị trí còn lại | 100.000 |
| Thôn Tân An | Các vị trí còn lại | 100.000 |
| Thôn Tân An | Từ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn) | 750.000 |
| Thôn Tân An | Từ nhà ông Chút đến hết đất ông Trần Bát | 150.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bát đến hết đất ông Tam | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Các vị trí còn lại | 185.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bính đến hết đất ông Ngọc | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Thoại đến hết đất bà Phúc | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Ngọc đến Đò Cày | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Lân đến hết đất bà Hường | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Thưởng đến hết đất anh Hào | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất bà Biền đến hết đất anh Đức Chiên | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Duyên đến hết đất anh Hải | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bình đến hết đất bà Cát | 190.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Nậm đến hết đất bà Phượng | 190.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ ngã tư (nhà anh Tô An) đến hết đất nhà Phan Long | 100.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà anh Lê Hùng đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu | 100.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang | 125.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà Cao Văn Hưng đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu | 100.000 |
| Thôn Đại Châu | Các vị trí còn lại | 100.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà anh Phan Long đến hết đất nhà anh Tô An | 100.000 |
| Thôn Thanh Kim | Từ ngã tư đường thôn Văn Khang đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim | 750.000 |
| Thôn Thanh Kim | Các vị trí còn lại | 100.000 |
| Thôn Thọ Ninh | Các Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m đến <5 m | 250.000 |
| Thôn Thọ Ninh | Các vị trí còn lại | 100.000 |
| Thôn Thọ Tường | Các vị trí còn lại | 100.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS đến UBND xã đi ra sân bóng xã | 400.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường kè bờ sông ra đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu | 400.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường kè bờ sông đến khu tái định cư | 400.000 |
| Thôn Văn Khang | Từ ngã tư đường Tùng Châu đến kè Văn Tùng | 150.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các vị trí còn lại | 100.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m đến < 3 m | 150.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các Tuyến còn lại trong xã Đức Minh | 60.000 |
| Thôn Yên Phú | Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m | 200.000 |
| Thôn Yên Phú | Các vị trí còn lại | 100.000 |
| Đường trục thôn Văn Khang | Các vị trí còn lại | 100.000 |
| Đường trục thôn Văn Khang | 325.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn | Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) | 260.000 |
| Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn | Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức đến thôn Bến Đến | 260.000 |
| Quốc lộ 15A | Từ phía Bắc cầu Linh Cảm mới đến thôn Kim Mã | 900.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến cầu Chui đường sắt | 1.320.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ) | 1.920.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh | 1.740.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Đoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu | 560.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Từ Quốc lộ 15A đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường | 1.320.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến thôn Diên Phúc | 300.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến thôn Yên Mỹ | 840.000 |
| Quốc lộ 15A cũ | Tiếp đó đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh | 900.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất ông Huy đến hết đất chị Mân (Hùng) | 312.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ đê đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên | 270.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ đê đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn) | 336.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất anh Thành đến hết đất anh Hải (Thiệu) | 300.000 |
| Thôn Cửu Yên | Các vị trí còn lại | 222.000 |
| Thôn Cửu Yên | Từ giáp đất chị Thuỷ đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên | 300.000 |
| Thôn Ngõ Lối | Từ đê Nam Đức (cổng làng) đến hết đất anh Dũng | 300.000 |
| Thôn Ngõ Lối | Các vị trí còn lại | 222.000 |
| Thôn Ninh Thái | Từ cổng làng đến hết đất ông Đạo | 228.000 |
| Thôn Ninh Thái | Các vị trí còn lại | 222.000 |
| Thôn Ninh Thái | Từ cổng làng đến hết đất đất bà Tơn | 300.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Tuyến từ đê đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái | 300.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội | 300.000 |
| Thôn Sâm Văn Hội | Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội | 300.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Các vị trí còn lại | 222.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ Cổng làng đến hết đất ông Hào | 300.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ giáp đất chị Tuyết đến hết đất anh Chiến | 300.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ đê đến hết đất ông Tường | 270.000 |
| Thôn Vạn Phúc | Từ cổng làng đến hết đất anh Bắc | 300.000 |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến giáp thôn Thọ Tường | 336.000 | |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | 300.000 | |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | Từ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) đến Chợ Thượng | 300.000 |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | Từ đê Nam Đức đến hết đất chị Liệu Tài | 336.000 |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | Các vị trí còn lại | 222.000 |
| Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành | lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ | 300.000 |
| Đường liên xã: Từ đường vào Bãi Tùng đến nhà thờ, thôn Yên Phú | 600.000 | |
| Đường nội vùng làng nghề | 300.000 | |
| Đường trục xã: Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh | 900.000 | |
| Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu | Đất ở các khu dân cư vùng núi: Từ thôn Yên Mạ đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại) | 228.000 |
| Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu | Thịnh | 360.000 |
| Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu | Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng: Từ thôn Sâm Văn Hội đến Thôn Ninh Thái (còn lại) | 840.000 |
| Thôn Bến Hầu | Các vị trí còn lại | 222.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ giáp đất ông Khai đến hết đất chị Lâm | 336.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ cổng làng thôn Sâm Văn Hội đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến | 300.000 |
| Thôn Bến Hầu | Từ đê đến hết đất anh Minh | 300.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê ông Nam đến hết đất bà Phúc | 270.000 |
| Thôn Bến Đền | Các vị trí còn lại | 222.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Vỵ | 270.000 |
| Thôn Bến Đền | Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Sơn | 330.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng | 120.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn) | 720.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh | 120.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Các vị trí còn lại | 120.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ) | 300.000 |
| Thôn Châu Thịnh | Từ nhà anh Thái Phượng đến nhà anh Minh | 120.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý | 150.000 |
| Thôn Diên Phúc | Các vị trí còn lại | 120.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ nhà anh Đặng Tiến đến nhà anh Trương Phi | 150.000 |
| Thôn Diên Phúc | Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường đến hết đất bà Hiền Thanh | 150.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ cổng làng đến hết đất chị Vỵ | 270.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ Quốc 15A đến hết đất anh Sơn | 270.000 |
| Thôn Kim Mã | Các vị trí còn lại | 222.000 |
| Thôn Kim Mã | Từ Quốc lộ 15A đến hết đất ông Văn | 270.000 |
| Thôn Thịnh Kim | Từ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu) | 180.000 |
| Thôn Thịnh Kim | Các vị trí còn lại | 120.000 |
| Thôn Tân An | Từ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn) | 900.000 |
| Thôn Tân An | Từ nhà ông Chút đến hết đất ông Trần Bát | 180.000 |
| Thôn Tân An | Các vị trí còn lại | 120.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Các vị trí còn lại | 222.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Duyên đến hết đất anh Hải | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bát đến hết đất ông Tam | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất bà Biền đến hết đất anh Đức Chiên | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Lân đến hết đất bà Hường | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Ngọc đến Đò Cày | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Thưởng đến hết đất anh Hào | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Thoại đến hết đất bà Phúc | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bình đến hết đất bà Cát | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất ông Bính đến hết đất ông Ngọc | 228.000 |
| Thôn Vĩnh Khánh | Từ đất anh Nậm đến hết đất bà Phượng | 228.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ ngã tư (nhà anh Tô An) đến hết đất nhà Phan Long | 120.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang | 150.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà anh Lê Hùng đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu | 120.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà Cao Văn Hưng đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu | 120.000 |
| Thôn Đại Châu | Các vị trí còn lại | 120.000 |
| Thôn Đại Châu | Từ nhà anh Phan Long đến hết đất nhà anh Tô An | 120.000 |
| Thôn Thanh Kim | Từ ngã tư đường thôn Văn Khang đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim | 900.000 |
| Thôn Thanh Kim | Các vị trí còn lại | 120.000 |
| Thôn Thọ Ninh | Các vị trí còn lại | 120.000 |
| Thôn Thọ Ninh | Các Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m đến <5 m | 300.000 |
| Thôn Thọ Tường | Các vị trí còn lại | 120.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS đến UBND xã đi ra sân bóng xã | 480.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường kè bờ sông ra đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu | 480.000 |
| Thôn Thọ Tường | Tuyến từ đường kè bờ sông đến khu tái định cư | 480.000 |
| Thôn Văn Khang | Từ ngã tư đường Tùng Châu đến kè Văn Tùng | 180.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các vị trí còn lại | 120.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m đến < 3 m | 180.000 |
| Thôn Yên Mỹ | Các Tuyến còn lại trong xã Đức Minh | 80.000 |
| Thôn Yên Phú | Các vị trí còn lại | 120.000 |
| Thôn Yên Phú | Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m | 240.000 |
| Đường trục thôn Văn Khang | Các vị trí còn lại | 120.000 |
| Đường trục thôn Văn Khang | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.