Bảng giá đất Xã Đức Minh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

310 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Minh4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15A cũ, Từ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
31.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường SơnCác lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m)650.000
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường SơnCác lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức đến thôn Bến Đến650.000
Quốc lộ 15ATừ phía Bắc cầu Linh Cảm mới đến thôn Kim Mã2.200.000
Quốc lộ 15A cũTiếp đó đến thôn Yên Mỹ1.700.000
Quốc lộ 15A cũTừ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ)4.000.000
Quốc lộ 15A cũTiếp đó đến thôn Diên Phúc700.000
Quốc lộ 15A cũTừ Quốc lộ 15A đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường2.500.000
Quốc lộ 15A cũTiếp đó đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh1.900.000
Quốc lộ 15A cũTiếp đó đến cầu Chui đường sắt2.500.000
Quốc lộ 15A cũĐoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu1.400.000
Quốc lộ 15A cũTừ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh3.200.000
Thôn Cửu YênTừ giáp đất ông Huy đến hết đất chị Mân (Hùng)600.000
Thôn Cửu YênTừ giáp đất chị Thuỷ đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên600.000
Thôn Cửu YênTừ giáp đất anh Thành đến hết đất anh Hải (Thiệu)600.000
Thôn Cửu YênTừ đê đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên500.000
Thôn Cửu YênTừ đê đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn)700.000
Thôn Cửu YênCác vị trí còn lại450.000
Thôn Ngõ LốiCác vị trí còn lại450.000
Thôn Ngõ LốiTừ đê Nam Đức (cổng làng) đến hết đất anh Dũng600.000
Thôn Ninh TháiTừ cổng làng đến hết đất đất bà Tơn600.000
Thôn Ninh TháiCác vị trí còn lại450.000
Thôn Ninh TháiTừ cổng làng đến hết đất ông Đạo450.000
Thôn Sâm Văn HộiTuyến từ đê đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái600.000
Thôn Sâm Văn HộiTừ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội600.000
Thôn Sâm Văn HộiTừ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội600.000
Thôn Vạn PhúcTừ Cổng làng đến hết đất ông Hào600.000
Thôn Vạn PhúcCác vị trí còn lại450.000
Thôn Vạn PhúcTừ cổng làng đến hết đất anh Bắc600.000
Thôn Vạn PhúcTừ giáp đất chị Tuyết đến hết đất anh Chiến600.000
Thôn Vạn PhúcTừ đê đến hết đất ông Tường500.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến giáp thôn Thọ Tường700.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại ThànhCác vị trí còn lại450.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại ThànhTừ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) đến Chợ Thượng600.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại ThànhTừ đê Nam Đức đến hết đất chị Liệu Tài600.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành650.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thànhlô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ600.000
Đường liên xã: Từ đường vào Bãi Tùng đến nhà thờ, thôn Yên Phú1.300.000
Đường nội vùng làng nghề600.000
Đường trục xã: Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh1.900.000
Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn ChâuThịnh900.000
Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn ChâuĐất ở các khu dân cư vùng núi: Từ thôn Yên Mạ đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại)450.000
Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn ChâuĐất ở các khu dân cư vùng đồng bằng: Từ thôn Sâm Văn Hội đến Thôn Ninh Thái (còn lại)1.600.000
Thôn Bến HầuTừ giáp đất ông Khai đến hết đất chị Lâm650.000
Thôn Bến HầuTừ đê đến hết đất anh Minh600.000
Thôn Bến HầuTừ cổng làng thôn Sâm Văn Hội đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến600.000
Thôn Bến HầuCác vị trí còn lại450.000
Thôn Bến ĐềnTừ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Sơn650.000
Thôn Bến ĐềnCác vị trí còn lại450.000
Thôn Bến ĐềnTừ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Vỵ500.000
Thôn Bến ĐềnTừ đê ông Nam đến hết đất bà Phúc500.000
Thôn Châu ThịnhTừ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng250.000
Thôn Châu ThịnhTừ nhà anh Thái Phượng đến nhà anh Minh250.000
Thôn Châu ThịnhTừ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ)600.000
Thôn Châu ThịnhCác vị trí còn lại200.000
Thôn Châu ThịnhTừ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh250.000
Thôn Châu ThịnhTừ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn)1.600.000
Thôn Diên PhúcTừ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý300.000
Thôn Diên PhúcCác vị trí còn lại250.000
Thôn Diên PhúcTừ nhà anh Đặng Tiến đến nhà anh Trương Phi300.000
Thôn Diên PhúcTừ Cầu sắt dọc 2 bên đường đến hết đất bà Hiền Thanh300.000
Thôn Kim MãCác vị trí còn lại450.000
Thôn Kim MãTừ Quốc 15A đến hết đất anh Sơn500.000
Thôn Kim MãTừ Quốc lộ 15A đến hết đất ông Văn500.000
Thôn Kim MãTừ cổng làng đến hết đất chị Vỵ500.000
Thôn Thịnh KimTừ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu)350.000
Thôn Thịnh KimCác vị trí còn lại250.000
Thôn Tân AnCác vị trí còn lại250.000
Thôn Tân AnTừ nhà ông Chút đến hết đất ông Trần Bát350.000
Thôn Tân AnTừ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn)1.700.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất anh Lân đến hết đất bà Hường450.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Duyên đến hết đất anh Hải450.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất anh Ngọc đến Đò Cày450.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất anh Thoại đến hết đất bà Phúc450.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Bính đến hết đất ông Ngọc450.000
Thôn Vĩnh KhánhCác vị trí còn lại400.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất anh Nậm đến hết đất bà Phượng450.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Thưởng đến hết đất anh Hào450.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất bà Biền đến hết đất anh Đức Chiên450.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Bình đến hết đất bà Cát450.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Bát đến hết đất ông Tam450.000
Thôn Đại ChâuTừ nhà Cao Văn Hưng đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu250.000
Thôn Đại ChâuTừ nhà anh Phan Long đến hết đất nhà anh Tô An250.000
Thôn Đại ChâuTừ ngã tư (nhà anh Tô An) đến hết đất nhà Phan Long250.000
Thôn Đại ChâuTừ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang300.000
Thôn Đại ChâuCác vị trí còn lại200.000
Thôn Đại ChâuTừ nhà anh Lê Hùng đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu250.000
Thôn Thanh KimCác vị trí còn lại250.000
Thôn Thanh KimTừ ngã tư đường thôn Văn Khang đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim1.900.000
Thôn Thọ NinhCác vị trí còn lại250.000
Thôn Thọ NinhCác Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m đến <5 m600.000
Thôn Thọ TườngTuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS đến UBND xã đi ra sân bóng xã1.000.000
Thôn Thọ TườngCác vị trí còn lại250.000
Thôn Thọ TườngTuyến từ đường kè bờ sông ra đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu1.000.000
Thôn Thọ TườngTuyến từ đường kè bờ sông đến khu tái định cư1.000.000
Thôn Văn KhangTừ ngã tư đường Tùng Châu đến kè Văn Tùng350.000
Thôn Yên MỹCác vị trí còn lại250.000
Thôn Yên MỹCác Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m đến < 3 m400.000
Thôn Yên MỹCác Tuyến còn lại trong xã Đức Minh200.000
Thôn Yên PhúCác Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m500.000
Thôn Yên PhúCác vị trí còn lại250.000
Đường trục thôn Văn Khang800.000
Đường trục thôn Văn KhangCác vị trí còn lại250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường SơnCác lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m)195.000
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường SơnCác lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức đến thôn Bến Đến195.000
Quốc lộ 15ATừ phía Bắc cầu Linh Cảm mới đến thôn Kim Mã750.000
Quốc lộ 15A cũTiếp đó đến thôn Yên Mỹ700.000
Quốc lộ 15A cũTiếp đó đến cầu Chui đường sắt1.100.000
Quốc lộ 15A cũTiếp đó đến thôn Diên Phúc250.000
Quốc lộ 15A cũTừ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ)1.600.000
Quốc lộ 15A cũTừ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh1.450.000
Quốc lộ 15A cũĐoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu420.000
Quốc lộ 15A cũTiếp đó đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh750.000
Quốc lộ 15A cũTừ Quốc lộ 15A đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường1.100.000
Thôn Cửu YênTừ giáp đất chị Thuỷ đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên250.000
Thôn Cửu YênTừ đê đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn)280.000
Thôn Cửu YênTừ giáp đất anh Thành đến hết đất anh Hải (Thiệu)250.000
Thôn Cửu YênTừ đê đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên225.000
Thôn Cửu YênCác vị trí còn lại185.000
Thôn Cửu YênTừ giáp đất ông Huy đến hết đất chị Mân (Hùng)260.000
Thôn Ngõ LốiTừ đê Nam Đức (cổng làng) đến hết đất anh Dũng250.000
Thôn Ngõ LốiCác vị trí còn lại185.000
Thôn Ninh TháiTừ cổng làng đến hết đất đất bà Tơn250.000
Thôn Ninh TháiCác vị trí còn lại185.000
Thôn Ninh TháiTừ cổng làng đến hết đất ông Đạo190.000
Thôn Sâm Văn HộiTừ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội250.000
Thôn Sâm Văn HộiTừ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội250.000
Thôn Sâm Văn HộiTuyến từ đê đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái250.000
Thôn Vạn PhúcCác vị trí còn lại185.000
Thôn Vạn PhúcTừ đê đến hết đất ông Tường225.000
Thôn Vạn PhúcTừ Cổng làng đến hết đất ông Hào250.000
Thôn Vạn PhúcTừ giáp đất chị Tuyết đến hết đất anh Chiến250.000
Thôn Vạn PhúcTừ cổng làng đến hết đất anh Bắc250.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến giáp thôn Thọ Tường280.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại ThànhCác vị trí còn lại185.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại ThànhTừ đê Nam Đức đến hết đất chị Liệu Tài280.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại ThànhTừ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) đến Chợ Thượng250.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành250.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thànhlô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ250.000
Đường liên xã: Từ đường vào Bãi Tùng đến nhà thờ, thôn Yên Phú500.000
Đường nội vùng làng nghề250.000
Đường trục xã: Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh750.000
Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn ChâuĐất ở các khu dân cư vùng đồng bằng: Từ thôn Sâm Văn Hội đến Thôn Ninh Thái (còn lại)700.000
Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn ChâuĐất ở các khu dân cư vùng núi: Từ thôn Yên Mạ đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại)190.000
Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn ChâuThịnh270.000
Thôn Bến HầuTừ giáp đất ông Khai đến hết đất chị Lâm280.000
Thôn Bến HầuTừ cổng làng thôn Sâm Văn Hội đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến250.000
Thôn Bến HầuTừ đê đến hết đất anh Minh250.000
Thôn Bến HầuCác vị trí còn lại185.000
Thôn Bến ĐềnCác vị trí còn lại185.000
Thôn Bến ĐềnTừ đê ông Nam đến hết đất bà Phúc225.000
Thôn Bến ĐềnTừ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Vỵ225.000
Thôn Bến ĐềnTừ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Sơn275.000
Thôn Châu ThịnhTừ nhà anh Thái Phượng đến nhà anh Minh100.000
Thôn Châu ThịnhTừ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ)250.000
Thôn Châu ThịnhTừ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh100.000
Thôn Châu ThịnhTừ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng100.000
Thôn Châu ThịnhCác vị trí còn lại100.000
Thôn Châu ThịnhTừ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn)600.000
Thôn Diên PhúcTừ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý125.000
Thôn Diên PhúcTừ Cầu sắt dọc 2 bên đường đến hết đất bà Hiền Thanh125.000
Thôn Diên PhúcCác vị trí còn lại100.000
Thôn Diên PhúcTừ nhà anh Đặng Tiến đến nhà anh Trương Phi125.000
Thôn Kim MãCác vị trí còn lại185.000
Thôn Kim MãTừ cổng làng đến hết đất chị Vỵ225.000
Thôn Kim MãTừ Quốc 15A đến hết đất anh Sơn225.000
Thôn Kim MãTừ Quốc lộ 15A đến hết đất ông Văn225.000
Thôn Thịnh KimTừ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu)150.000
Thôn Thịnh KimCác vị trí còn lại100.000
Thôn Tân AnCác vị trí còn lại100.000
Thôn Tân AnTừ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn)750.000
Thôn Tân AnTừ nhà ông Chút đến hết đất ông Trần Bát150.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Bát đến hết đất ông Tam190.000
Thôn Vĩnh KhánhCác vị trí còn lại185.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Bính đến hết đất ông Ngọc190.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất anh Thoại đến hết đất bà Phúc190.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất anh Ngọc đến Đò Cày190.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất anh Lân đến hết đất bà Hường190.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Thưởng đến hết đất anh Hào190.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất bà Biền đến hết đất anh Đức Chiên190.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Duyên đến hết đất anh Hải190.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Bình đến hết đất bà Cát190.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất anh Nậm đến hết đất bà Phượng190.000
Thôn Đại ChâuTừ ngã tư (nhà anh Tô An) đến hết đất nhà Phan Long100.000
Thôn Đại ChâuTừ nhà anh Lê Hùng đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu100.000
Thôn Đại ChâuTừ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang125.000
Thôn Đại ChâuTừ nhà Cao Văn Hưng đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu100.000
Thôn Đại ChâuCác vị trí còn lại100.000
Thôn Đại ChâuTừ nhà anh Phan Long đến hết đất nhà anh Tô An100.000
Thôn Thanh KimTừ ngã tư đường thôn Văn Khang đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim750.000
Thôn Thanh KimCác vị trí còn lại100.000
Thôn Thọ NinhCác Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m đến <5 m250.000
Thôn Thọ NinhCác vị trí còn lại100.000
Thôn Thọ TườngCác vị trí còn lại100.000
Thôn Thọ TườngTuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS đến UBND xã đi ra sân bóng xã400.000
Thôn Thọ TườngTuyến từ đường kè bờ sông ra đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu400.000
Thôn Thọ TườngTuyến từ đường kè bờ sông đến khu tái định cư400.000
Thôn Văn KhangTừ ngã tư đường Tùng Châu đến kè Văn Tùng150.000
Thôn Yên MỹCác vị trí còn lại100.000
Thôn Yên MỹCác Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m đến < 3 m150.000
Thôn Yên MỹCác Tuyến còn lại trong xã Đức Minh60.000
Thôn Yên PhúCác Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m200.000
Thôn Yên PhúCác vị trí còn lại100.000
Đường trục thôn Văn KhangCác vị trí còn lại100.000
Đường trục thôn Văn Khang325.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường SơnCác lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m)260.000
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường SơnCác lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức đến thôn Bến Đến260.000
Quốc lộ 15ATừ phía Bắc cầu Linh Cảm mới đến thôn Kim Mã900.000
Quốc lộ 15A cũTiếp đó đến cầu Chui đường sắt1.320.000
Quốc lộ 15A cũTừ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ)1.920.000
Quốc lộ 15A cũTừ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh1.740.000
Quốc lộ 15A cũĐoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu560.000
Quốc lộ 15A cũTừ Quốc lộ 15A đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường1.320.000
Quốc lộ 15A cũTiếp đó đến thôn Diên Phúc300.000
Quốc lộ 15A cũTiếp đó đến thôn Yên Mỹ840.000
Quốc lộ 15A cũTiếp đó đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh900.000
Thôn Cửu YênTừ giáp đất ông Huy đến hết đất chị Mân (Hùng)312.000
Thôn Cửu YênTừ đê đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên270.000
Thôn Cửu YênTừ đê đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn)336.000
Thôn Cửu YênTừ giáp đất anh Thành đến hết đất anh Hải (Thiệu)300.000
Thôn Cửu YênCác vị trí còn lại222.000
Thôn Cửu YênTừ giáp đất chị Thuỷ đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên300.000
Thôn Ngõ LốiTừ đê Nam Đức (cổng làng) đến hết đất anh Dũng300.000
Thôn Ngõ LốiCác vị trí còn lại222.000
Thôn Ninh TháiTừ cổng làng đến hết đất ông Đạo228.000
Thôn Ninh TháiCác vị trí còn lại222.000
Thôn Ninh TháiTừ cổng làng đến hết đất đất bà Tơn300.000
Thôn Sâm Văn HộiTuyến từ đê đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái300.000
Thôn Sâm Văn HộiTừ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội300.000
Thôn Sâm Văn HộiTừ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội300.000
Thôn Vạn PhúcCác vị trí còn lại222.000
Thôn Vạn PhúcTừ Cổng làng đến hết đất ông Hào300.000
Thôn Vạn PhúcTừ giáp đất chị Tuyết đến hết đất anh Chiến300.000
Thôn Vạn PhúcTừ đê đến hết đất ông Tường270.000
Thôn Vạn PhúcTừ cổng làng đến hết đất anh Bắc300.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến giáp thôn Thọ Tường336.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành300.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại ThànhTừ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) đến Chợ Thượng300.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại ThànhTừ đê Nam Đức đến hết đất chị Liệu Tài336.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại ThànhCác vị trí còn lại222.000
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thànhlô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ300.000
Đường liên xã: Từ đường vào Bãi Tùng đến nhà thờ, thôn Yên Phú600.000
Đường nội vùng làng nghề300.000
Đường trục xã: Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh900.000
Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn ChâuĐất ở các khu dân cư vùng núi: Từ thôn Yên Mạ đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại)228.000
Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn ChâuThịnh360.000
Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn ChâuĐất ở các khu dân cư vùng đồng bằng: Từ thôn Sâm Văn Hội đến Thôn Ninh Thái (còn lại)840.000
Thôn Bến HầuCác vị trí còn lại222.000
Thôn Bến HầuTừ giáp đất ông Khai đến hết đất chị Lâm336.000
Thôn Bến HầuTừ cổng làng thôn Sâm Văn Hội đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến300.000
Thôn Bến HầuTừ đê đến hết đất anh Minh300.000
Thôn Bến ĐềnTừ đê ông Nam đến hết đất bà Phúc270.000
Thôn Bến ĐềnCác vị trí còn lại222.000
Thôn Bến ĐềnTừ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Vỵ270.000
Thôn Bến ĐềnTừ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Sơn330.000
Thôn Châu ThịnhTừ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng120.000
Thôn Châu ThịnhTừ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn)720.000
Thôn Châu ThịnhTừ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh120.000
Thôn Châu ThịnhCác vị trí còn lại120.000
Thôn Châu ThịnhTừ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ)300.000
Thôn Châu ThịnhTừ nhà anh Thái Phượng đến nhà anh Minh120.000
Thôn Diên PhúcTừ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý150.000
Thôn Diên PhúcCác vị trí còn lại120.000
Thôn Diên PhúcTừ nhà anh Đặng Tiến đến nhà anh Trương Phi150.000
Thôn Diên PhúcTừ Cầu sắt dọc 2 bên đường đến hết đất bà Hiền Thanh150.000
Thôn Kim MãTừ cổng làng đến hết đất chị Vỵ270.000
Thôn Kim MãTừ Quốc 15A đến hết đất anh Sơn270.000
Thôn Kim MãCác vị trí còn lại222.000
Thôn Kim MãTừ Quốc lộ 15A đến hết đất ông Văn270.000
Thôn Thịnh KimTừ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu)180.000
Thôn Thịnh KimCác vị trí còn lại120.000
Thôn Tân AnTừ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn)900.000
Thôn Tân AnTừ nhà ông Chút đến hết đất ông Trần Bát180.000
Thôn Tân AnCác vị trí còn lại120.000
Thôn Vĩnh KhánhCác vị trí còn lại222.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Duyên đến hết đất anh Hải228.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Bát đến hết đất ông Tam228.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất bà Biền đến hết đất anh Đức Chiên228.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất anh Lân đến hết đất bà Hường228.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất anh Ngọc đến Đò Cày228.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Thưởng đến hết đất anh Hào228.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất anh Thoại đến hết đất bà Phúc228.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Bình đến hết đất bà Cát228.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất ông Bính đến hết đất ông Ngọc228.000
Thôn Vĩnh KhánhTừ đất anh Nậm đến hết đất bà Phượng228.000
Thôn Đại ChâuTừ ngã tư (nhà anh Tô An) đến hết đất nhà Phan Long120.000
Thôn Đại ChâuTừ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang150.000
Thôn Đại ChâuTừ nhà anh Lê Hùng đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu120.000
Thôn Đại ChâuTừ nhà Cao Văn Hưng đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu120.000
Thôn Đại ChâuCác vị trí còn lại120.000
Thôn Đại ChâuTừ nhà anh Phan Long đến hết đất nhà anh Tô An120.000
Thôn Thanh KimTừ ngã tư đường thôn Văn Khang đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim900.000
Thôn Thanh KimCác vị trí còn lại120.000
Thôn Thọ NinhCác vị trí còn lại120.000
Thôn Thọ NinhCác Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m đến <5 m300.000
Thôn Thọ TườngCác vị trí còn lại120.000
Thôn Thọ TườngTuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS đến UBND xã đi ra sân bóng xã480.000
Thôn Thọ TườngTuyến từ đường kè bờ sông ra đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu480.000
Thôn Thọ TườngTuyến từ đường kè bờ sông đến khu tái định cư480.000
Thôn Văn KhangTừ ngã tư đường Tùng Châu đến kè Văn Tùng180.000
Thôn Yên MỹCác vị trí còn lại120.000
Thôn Yên MỹCác Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m đến < 3 m180.000
Thôn Yên MỹCác Tuyến còn lại trong xã Đức Minh80.000
Thôn Yên PhúCác vị trí còn lại120.000
Thôn Yên PhúCác Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m240.000
Đường trục thôn Văn KhangCác vị trí còn lại120.000
Đường trục thôn Văn Khang390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.10058.20055.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.20064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.