Bảng giá đất Xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
670 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Xuyên là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hà Tập lộ Huy (Quốc 1A), Từ ngã ba Cầu Tùng đến đường Ngô Mây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (222 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Lối 3 đường Thiên Cầm Mục 12.12.31 | 7.000.000 |
| Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Lối 2 đường Thiên Cầm Mục 12.12.31 | 8.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.30 | 11.000.000 |
| Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn 10 (trừ đường Phạm Lê Đức) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.27 | 10.000.000 |
| Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ đường Nguyễn Biên) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.28 | 10.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Quân Hường đến hết đất anh Châu Thuận Mục 12.12.22 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất bà Minh đến hết đất bà Kiểu Mục 12.12.22 | 8.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Hà Huy Tập đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ Mục 12.12.22 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Hùng Thiệu đến hết đất anh Toản Lam Mục 12.12.22 | 8.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Châu Dậng đến hết đất anh Vị Mục 12.12.22 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Phúc Tâm đến hết đất anh Tùng Mục 12.12.22 | 8.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất bà Lý đến hết đất bà Thi Mục 12.12.22 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất ông Cảnh đến hết đất Anh Phố Mục 12.12.22 | 8.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất anh Hà Nhân đến hết đất ông Nghĩa Bính Mục 12.12.22 | 5.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Nghĩa Bính đến đường Phạm Lê Đức Mục 12.12.22 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Hòa đến hết đất ông Hiếu Mục 12.12.22 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Chắt đến hết đất ông Diệm Hường Mục 12.12.22 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Thuần đến hết đất bà Nguyệt Tùng Mục 12.12.22 | 8.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất bà Hòe đến hết đất ông Minh Xuân Mục 12.12.23 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất ông Văn đến hết đất bà Lợi Mục 12.12.23 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất ông Thuộc đến hết đất Bình Nguyệt Mục 12.12.23 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất bà Tô đến bờ sông Hội Mục 12.12.23 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất ông Ninh đến hết đất anh Dương Thủy Mục 12.12.23 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất anh Sự Vân đến bờ sông Hội Mục 12.12.23 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất ông Diệu Bính đến sông Hội Mục 12.12.23 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất anh Anh đến hết đất anh Lâm Lài Mục 12.12.23 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất chị Hương Lan đến hết đất bà Từ Mục 12.12.23 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Vang đến hết đất ông Thịu Mục 12.12.24 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất quy hoạch Thôn 13 Mục 12.12.24 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A đến giao Trần Muông Mục 12.12.24 | 12.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Ký Hiền đến hết đất bà Bằng Mục 12.12.24 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Hùng Đoàn đến hết đất ông Xuy Mục 12.12.24 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Dũng đến hết đất ông Thành Mục 12.12.24 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Đường đến hết đất ông Hạ Mục 12.12.24 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Hường đến hết đất bà Trường Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Thành Liệu đến hết đất anh Hiền Mục 12.12.25 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng Mục 12.12.25 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Hà Huy Tập đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa) Mục 12.12.25 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Tình đến hết đất ông Thủy Quang Mục 12.12.25 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất Thể Chuẩn đến hết đất anh Hùng Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Lam Nhạn đến hết đất cô Thạch Châu Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất bà Lương đến hết đất ông Tình Mục 12.12.25 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ đến hết đất bà Hồng Hiếu Mục 12.12.25 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất bà Vân Lập đến kè sông Hội Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ đất anh Dũng Anh đến hết đất ông Tiến Mục 12.12.25 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất bà Ty Bảo đến hết đất bà Sở Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Bé Lan đến hết đất ông Lam Mục 12.12.25 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Luyện đến hết đất bà Hồng Bảo Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ đất anh Công đến hết đất anh Hùng Mục 12.12.25 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Hồng Hải đến hết đất bà Sương Mục 12.12.25 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Khánh Lý đến hết đất anh Hoài Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất Bà Lan đến hết đất ông Phú Sinh Mục 12.12.25 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ đất bà Liên Vanh đến hết đất ông Chắt Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Dũng Hồng đến hết đất anh Tiếu Hưng Mục 12.12.25 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Yên Liệu đến hết đất Thủy Quang Mục 12.12.25 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết cây Xăng dầu đến hết đất ông Nhuận Tuyết Mục 12.12.25 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất thi hành án đến hết đất bà Thanh Lam Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất bà Lam Cứ đến hết đất bà Nguyệt Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Dần Đào đến hết đất bà Hồ Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất Lý Thảo đến hết đất bà Phượng Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên đến hết đất quy hoạch (cũ) Thôn 14 Mục 12.12.25 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Việt Liên đến hết đất bà Sen Mục 12.12.25 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ đất bà Hằng Châu đến hết đất ông Tình Mục 12.12.25 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ đất ông Luân Vân đến hết đất bà Vân Mục 12.12.25 | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất Trang Hậu đến hết đất Phú Sinh Mục 12.12.25 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Văn Mục 12.12.25 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt đến hết đất bà Phượng Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đưởng từ đất ông Ý Tùng đến hết đất ông Lam Nhạn Mục 12.12.25 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất bà Tuyết đến hết đất anh Hà (Thôn 10) Mục 12.12.25 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Mạo đến hết đất ông Quy Hải Mục 12.12.21 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Hà Sáu đến hết đất ông Kiều Mục 12.12.21 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên đến đường Ngô Mây Mục 12.12.21 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Chương Yến đến hết đất ông Chí Mục 12.12.21 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Trần Muông đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội) Mục 12.12.21 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Trâm Anh đến hết đất ông Tự Mục 12.12.21 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Thanh Kiệm đến hết đất anh Dũng Mục 12.12.21 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất ông Ngọ đến hết đất anh Chiến Lập Mục 12.12.21 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Thanh Trầm đến hết đất anh Nhung Mục 12.12.21 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất bà Xuân đến hết đất ông Trạch Mục 12.12.21 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Hải Điểm đến đường vào nhà anh Liệu Hoa Mục 12.12.21 | 4.500.000 |
| Dãy 2 đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 8C đến hết đất nhà anh Tuấn 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.6 | 4.700.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót đến hết đất anh Vịnh Mục 12.14.4 | 3.200.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót đến hết đất anh Hải Mục 12.14.4 | 3.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm 2 phía của đường vành đai) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C) Mục 12.12.36 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.26 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.5 | 2.700.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.12 | 2.000.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.14 | 2.000.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Các lô bám đường quy hoạch 13,5m Mục 12.13.15 | 2.000.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Các lô bám đường quy hoạch 15m Mục 12.13.15 | 2.500.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.16 | 2.000.000 |
| Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.10 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.11 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Các lô bám đường nhựa 25m Mục 12.12.32 | 18.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Các lô bám đường nhựa 13,5m Mục 12.12.32 | 10.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 7 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.34 | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.8 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Các lô bám đường quy hoạch 29m Mục 12.13.13 | 2.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Các lô bám đường quy hoạch 13,5m Mục 12.13.13 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.14 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.15 | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 9 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.7 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.17 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 7 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.5 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.16 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.6 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.9 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 6 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.35 | 6.500.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Các lô bám đường 13,5m Mục 12.12.33 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 8C 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ Cầu Tùng đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót Mục 12.14.1 | 11.000.000 |
| Quốc lộ 8C 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ đường đấu nối cao tốc đến cầu Tran Mục 12.14.1 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 8C 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót đến hết đường đấu nối cao tốc Mục 12.14.1 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 8C 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ cầu Tran đến hết đất xã Cẩm Xuyên Mục 12.14.1 | 5.300.000 |
| Từ Quốc lộ 8C đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.21 | 3.000.000 |
| Từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.20 | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ đến hết đất Thành thôn Vĩnh Phú 8C ông 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.19 | 2.500.000 |
| Từ cầu Hội cũ đến cầu Hội mới 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.19 | 7.000.000 |
| Từ kênh N2 đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.22 | 2.500.000 |
| Từ ngã Quốc lộ đến nhà văn hóa Mỹ ba 8C thôn Thanh 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.18 | 2.200.000 |
| Từ đường Phan Đình Giót (đất ông San) đến ngã tư (đất bà Thanh) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.23 | 2.700.000 |
| Từ đường bộ cao tốc đến kênh N2 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.12 | 1.600.000 |
| Từ đất ông Lê Quang Thiệu đến hết đất bà Lê Thị Loan 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.25 | 2.000.000 |
| Từ đất ông Lê Quang Thống đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.24 | 2.000.000 |
| hoạch đất ở dân cư thôn Khu quy 8 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên) Mục 12.12.29 | 10.000.000 |
| hoạch đất ở dân cư thôn Khu quy 8 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đoạn từ đường Nguyễn Biên đến đường Nguyễn Đình Liễn Mục 12.12.29 | 16.000.000 |
| hoạch đất ở dân cư thôn các lô bám đường Lê Lợi) Quy 1 (trừ 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.17 | 6.000.000 |
| Đường 26/3 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến ngã ba giáp đường Quang Huy Mục 12.13.1 | 6.000.000 |
| Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.10 | 18.000.000 |
| Đường Cát Khánh | Mục 12.7 | 3.000.000 |
| Đường Cương Khấu Lộc Sơn | Từ đường Lê Lợi đến hết đất ông Lộc (Thôn 3) Mục 12.9 | 4.000.000 |
| Đường Cương Khấu Lộc Sơn | Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi Mục 12.9 | 4.500.000 |
| Đường Cương Khấu Lộc Sơn | Từ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy) Mục 12.9 | 3.500.000 |
| Đường Cẩm Vân | Mục 12.11 | 4.000.000 |
| Đường Duẩn: Từ ngã giáp đường ĐH.124 đến ngã Quốc lộ Lê ba ba 8C | Mục 12.4 | 8.000.000 |
| Đường Hà Tập lộ Huy (Quốc 1A) | Từ ngã ba Cầu Tùng đến đường Ngô Mây Mục 12.2 | 20.000.000 |
| Đường Hà Tập lộ Huy (Quốc 1A) | Từ đường Ngô Mây đến hết đất xã Cẩm Xuyên Mục 12.2 | 14.000.000 |
| Đường Hầu Thượng 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.14 | 5.000.000 |
| Đường Hữu Quyền | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hói Hữu Quyền Mục 12.5 | 5.500.000 |
| Đường Hữu Quyền | Từ hói Hữu Quyền đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1 Mục 12.5 | 4.000.000 |
| Đường Lê Khôi: Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) đến đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.16 | 4.800.000 |
| Đường Lê Lợi 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ ngã tư đường 26/3 đến kênh N6 Mục 12.12.12 | 3.500.000 |
| Đường Lê Lợi 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến kênh N4 Mục 12.12.12 | 8.800.000 |
| Đường Lê Lợi 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N4 đến ngã tư đường 26/3 Mục 12.12.12 | 8.000.000 |
| Đường Lê Phúc Nhạc 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.9 | 12.000.000 |
| Đường Mỹ Lộc | Từ đường Lê Lợi đến hết đất bà Tình (Thôn 3) Mục 12.10 | 4.000.000 |
| Đường Mỹ Lộc | Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi Mục 12.10 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N47A đến cổng chào Thôn 3 Mục 12.12.4 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ ĐH.131 đến hết đất xã Cẩm Xuyên Mục 12.12.4 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ cổng chào Thôn đến ĐH.131 3 Mục 12.12.4 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Đình Liễn Mục 12.12.4 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4 Mục 12.12.4 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A Mục 12.12.4 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ Quốc lộ 1A đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhà máy nước, huyện đội) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.11 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) | Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến đường nối cao tốc Mục 12.1 | 12.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) | Từ đường nối cao tốc đến ngã ba Cầu Tùng Mục 12.1 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Hà Huy Tập đến kênh N4 Mục 12.12.2 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N4 đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ Mục 12.12.2 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ Mục 12.12.2 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Minh 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Hà Tập đến hết đất Hán Huy ông (Thôn 10) Mục 12.12.8 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Minh 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Tuyên đến đường Nguyễn Đình Liễn Mục 12.12.8 | 7.500.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N47A đến đường Cẩm Vân Mục 12.12.7 | 5.000.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến đường Thiên Cầm Mục 12.12.7 | 8.000.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Cẩm Vân đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh Mục 12.12.7 | 4.000.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A Mục 12.12.7 | 6.000.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Thiên Cầm đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn Mục 12.12.7 | 7.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới Mục 12.3 | 14.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Từ cầu Hội Mới đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn Mục 12.3 | 10.000.000 |
| Đường Phượng Trì | Từ đường Lê Lợi đến đường Cương Khấu Lộc Sơn Mục 12.8 | 4.000.000 |
| Đường Phượng Trì | Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi Mục 12.8 | 4.500.000 |
| Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc) Mục 12.12.6 | 14.000.000 |
| Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) đến kênh N4 Mục 12.12.6 | 10.000.000 |
| Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Biên Mục 12.12.6 | 6.000.000 |
| Đường Quang Huy 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.15 | 4.000.000 |
| Đường Quang Huy (đường 26/3) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ đến đường Nguyễn Biên Mục 12.12.13 | 5.000.000 |
| Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Tùng Mục 12.12.3 | 18.000.000 |
| Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên Mục 12.12.3 | 16.500.000 |
| Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Hà Huy Tập đến Kênh N4 Mục 12.12.3 | 20.000.000 |
| Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ cầu Hội Mới đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót Mục 12.12.5 | 12.000.000 |
| Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới Mục 12.12.5 | 20.000.000 |
| Đường Trần Viết Thứ | Mục 12.6 | 3.000.000 |
| Đường bờ kè sông Gia Hội 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ cầu Hội đến cầu Tùng Mục 12.14.3 | 7.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 Đường nhựa bê tông còn lại 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 12.12.38 | 2.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 Đường nhựa bê tông còn lại 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 12.12.38 | 1.600.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 Đường nhựa bê tông còn lại 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 12.12.38 | 3.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 Đường nhựa bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 12.12.38 | 2.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 Đường nhựa bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 12.12.38 | 1.600.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 Đường nhựa bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 12.12.38 | 1.200.000 |
| Đường còn lại thuộc các và thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 16 Đường nhựa, bê tông còn lại 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 12.12.37 | 3.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các và thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 16 Đường nhựa, bê tông còn lại 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 12.12.37 | 3.900.000 |
| Đường còn lại thuộc các và thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 16 Đường nhựa, bê tông còn lại 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 12.12.37 | 2.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các và thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 16 Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 12.12.37 | 1.800.000 |
| Đường còn lại thuộc các và thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 16 Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 12.12.37 | 2.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các và thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 16 Đường nhựa, bê tông còn lại Đường đất, cấp phối còn lại 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 12.12.37 | 3.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 12.14.26. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 12.14.26.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 12.14.26. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 12.14.26.1 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 12.14.26. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 12.14.26.1 | 1.200.000 |
| Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.18 | 10.000.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ đất anh Kiên đến hết đất ông Minh Mục 12.14.8 | 3.000.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ đất Bà Hợi đến hết đất lò gạch ông Dũng Mục 12.14.8 | 2.700.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ đất bà Cúc đến hết đất ông Tuấn Quân Mục 12.14.8 | 3.500.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ đất ông Hòa đến hết đất bà Sứ Mục 12.14.8 | 2.700.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ đất ông Chiến, bà Huế đến hết đất lò gạch ông Dũng Mục 12.14.8 | 3.000.000 |
| Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ kênh N2 đến hết đất thôn Thiện Nộ Mục 12.14.9 | 1.800.000 |
| Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ cổng làng Thiện Nộ đến hết đất anh Đại Mục 12.14.9 | 2.200.000 |
| Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ hết đất anh Đại đến kênh N2 Mục 12.14.9 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ): 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị trấn cũ) đến hết đất lò gạch ông Dũng Mục 12.14.10 | 3.500.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ hết đất quân sự đến hết đất Trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ Mục 12.14.13 | 2.700.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất Quân sự Mục 12.14.13 | 3.500.000 |
| Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Từ trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái đến giao đường 26/3 Mục 12.13.3 | 4.000.000 |
| Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái Mục 12.13.3 | 6.000.000 |
| Đường trục xã từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.11 | 2.200.000 |
| Đường vào nhà văn hóa Thôn 7 (từ đất ông Hùng Lý đến hết đất ông Diễn) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.20 | 5.500.000 |
| Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Từ cầu Hói (thôn 6) đến kênh N4 Mục 12.13.2 | 6.000.000 |
| Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Hói (thôn 6) Mục 12.13.2 | 8.000.000 |
| Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên Mục 12.13.2 | 5.000.000 |
| Đường ĐH.124 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hà Tĩnh Mục 12.14.2 | 4.000.000 |
| Đường ĐH.124: Từ ngã giáp đường Duẩn đến hết đất thị trấn Cẩm cũ ba Lê Xuyên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.1 | 6.000.000 |
| Đường ĐH.133 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất xã Cẩm Xuyên Mục 12.13.4 | 4.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 12.14.26. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 12.14.26.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 12.14.26. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 12.14.26.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 12.14.26. Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 12.14.26.2 | 800.000 |
| đường Quốc lộ Từ Quốc lộ đến Dãy 2 8C: 8C kênh N26 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.7 | 4.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (176 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Lối 2 đường Thiên Cầm Mục 12.12.31 | 2.400.000 |
| Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Lối 3 đường Thiên Cầm Mục 12.12.31 | 2.100.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.30 | 3.750.000 |
| Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn 10 (trừ đường Phạm Lê Đức) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.27 | 3.000.000 |
| Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ đường Nguyễn Biên) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.28 | 3.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Hùng Thiệu đến hết đất anh Toản Lam Mục 12.12.22 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất anh Hà Nhân đến hết đất ông Nghĩa Bính Mục 12.12.22 | 1.600.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Nghĩa Bính đến đường Phạm Lê Đức Mục 12.12.22 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Châu Dậng đến hết đất anh Vị Mục 12.12.22 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất bà Minh đến hết đất bà Kiểu Mục 12.12.22 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất ông Cảnh đến hết đất Anh Phố Mục 12.12.22 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Phúc Tâm đến hết đất anh Tùng Mục 12.12.22 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Quân Hường đến hết đất anh Châu Thuận Mục 12.12.22 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Hà Huy Tập đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ Mục 12.12.22 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất bà Lý đến hết đất bà Thi Mục 12.12.22 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Hòa đến hết đất ông Hiếu Mục 12.12.22 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Chắt đến hết đất ông Diệm Hường Mục 12.12.22 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Thuần đến hết đất bà Nguyệt Tùng Mục 12.12.22 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất chị Hương Lan đến hết đất bà Từ Mục 12.12.23 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất ông Thuộc đến hết đất Bình Nguyệt Mục 12.12.23 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất ông Văn đến hết đất bà Lợi Mục 12.12.23 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất anh Sự Vân đến bờ sông Hội Mục 12.12.23 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất ông Ninh đến hết đất anh Dương Thủy Mục 12.12.23 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất bà Hòe đến hết đất ông Minh Xuân Mục 12.12.23 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất ông Diệu Bính đến sông Hội Mục 12.12.23 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất bà Tô đến bờ sông Hội Mục 12.12.23 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất anh Anh đến hết đất anh Lâm Lài Mục 12.12.23 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A đến giao Trần Muông Mục 12.12.24 | 3.600.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất quy hoạch Thôn 13 Mục 12.12.24 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Ký Hiền đến hết đất bà Bằng Mục 12.12.24 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Dũng đến hết đất ông Thành Mục 12.12.24 | 2.100.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Hùng Đoàn đến hết đất ông Xuy Mục 12.12.24 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Vang đến hết đất ông Thịu Mục 12.12.24 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Đường đến hết đất ông Hạ Mục 12.12.24 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Bé Lan đến hết đất ông Lam Mục 12.12.25 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Hường đến hết đất bà Trường Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất bà Lương đến hết đất ông Tình Mục 12.12.25 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ đất anh Dũng Anh đến hết đất ông Tiến Mục 12.12.25 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất bà Vân Lập đến kè sông Hội Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Lam Nhạn đến hết đất cô Thạch Châu Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất bà Lam Cứ đến hết đất bà Nguyệt Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Yên Liệu đến hết đất Thủy Quang Mục 12.12.25 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ đất anh Công đến hết đất anh Hùng Mục 12.12.25 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Hồng Hải đến hết đất bà Sương Mục 12.12.25 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đưởng từ đất ông Ý Tùng đến hết đất ông Lam Nhạn Mục 12.12.25 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ đất bà Liên Vanh đến hết đất ông Chắt Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Dũng Hồng đến hết đất anh Tiếu Hưng Mục 12.12.25 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất bà Ty Bảo đến hết đất bà Sở Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Tình đến hết đất ông Thủy Quang Mục 12.12.25 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất Bà Lan đến hết đất ông Phú Sinh Mục 12.12.25 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ đến hết đất bà Hồng Hiếu Mục 12.12.25 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất Lý Thảo đến hết đất bà Phượng Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên đến hết đất quy hoạch (cũ) Thôn 14 Mục 12.12.25 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết cây Xăng dầu đến hết đất ông Nhuận Tuyết Mục 12.12.25 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất thi hành án đến hết đất bà Thanh Lam Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Dần Đào đến hết đất bà Hồ Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ đất bà Hằng Châu đến hết đất ông Tình Mục 12.12.25 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng Mục 12.12.25 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Việt Liên đến hết đất bà Sen Mục 12.12.25 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Hà Huy Tập đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa) Mục 12.12.25 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ đất ông Luân Vân đến hết đất bà Vân Mục 12.12.25 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Văn Mục 12.12.25 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất Trang Hậu đến hết đất Phú Sinh Mục 12.12.25 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất Thể Chuẩn đến hết đất anh Hùng Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Khánh Lý đến hết đất anh Hoài Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Thành Liệu đến hết đất anh Hiền Mục 12.12.25 | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất bà Tuyết đến hết đất anh Hà (Thôn 10) Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt đến hết đất bà Phượng Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đường từ hết đất ông Luyện đến hết đất bà Hồng Bảo Mục 12.12.25 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Hà Sáu đến hết đất ông Kiều Mục 12.12.21 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Trần Muông đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội) Mục 12.12.21 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Chương Yến đến hết đất ông Chí Mục 12.12.21 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Mạo đến hết đất ông Quy Hải Mục 12.12.21 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Thanh Trầm đến hết đất anh Nhung Mục 12.12.21 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên đến đường Ngô Mây Mục 12.12.21 | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Thanh Kiệm đến hết đất anh Dũng Mục 12.12.21 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Trâm Anh đến hết đất ông Tự Mục 12.12.21 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất anh Hải Điểm đến đường vào nhà anh Liệu Hoa Mục 12.12.21 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất bà Xuân đến hết đất ông Trạch Mục 12.12.21 | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất ông Ngọ đến hết đất anh Chiến Lập Mục 12.12.21 | 1.350.000 |
| Dãy 2 đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 8C đến hết đất nhà anh Tuấn 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.6 | 1.410.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót đến hết đất anh Hải Mục 12.14.4 | 960.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót đến hết đất anh Vịnh Mục 12.14.4 | 960.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm 2 phía của đường vành đai) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C) Mục 12.12.36 | 2.100.000 |
| Khu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.26 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.5 | 810.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.12 | 600.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.14 | 600.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Các lô bám đường quy hoạch 13,5m Mục 12.13.15 | 600.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Các lô bám đường quy hoạch 15m Mục 12.13.15 | 750.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.16 | 600.000 |
| Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.10 | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.11 | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Các lô bám đường nhựa 25m Mục 12.12.32 | 6.750.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Các lô bám đường nhựa 13,5m Mục 12.12.32 | 4.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 7 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.34 | 1.750.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.8 | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Các lô bám đường quy hoạch 13,5m Mục 12.13.13 | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Các lô bám đường quy hoạch 29m Mục 12.13.13 | 750.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.14 | 800.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.15 | 1.750.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 9 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.7 | 950.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.17 | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 7 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.5 | 950.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.16 | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.6 | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Mục 12.13.9 | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 6 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.35 | 3.250.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn 10 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Các lô bám đường 13,5m Mục 12.12.33 | 4.050.000 |
| Quốc lộ 8C 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ đường đấu nối cao tốc đến cầu Tran Mục 12.14.1 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 8C 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót đến hết đường đấu nối cao tốc Mục 12.14.1 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 8C 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ Cầu Tùng đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót Mục 12.14.1 | 3.300.000 |
| Quốc lộ 8C 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | Từ cầu Tran đến hết đất xã Cẩm Xuyên Mục 12.14.1 | 1.590.000 |
| Từ Quốc lộ 8C đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.21 | 900.000 |
| Từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.20 | 600.000 |
| Từ Quốc lộ đến hết đất Thành thôn Vĩnh Phú 8C ông 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.19 | 750.000 |
| Từ cầu Hội cũ đến cầu Hội mới 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.19 | 2.500.000 |
| Từ kênh N2 đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.22 | 750.000 |
| Từ ngã Quốc lộ đến nhà văn hóa Mỹ ba 8C thôn Thanh 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.18 | 660.000 |
| Từ đường Phan Đình Giót (đất ông San) đến ngã tư (đất bà Thanh) 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.23 | 810.000 |
| Từ đường bộ cao tốc đến kênh N2 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.12 | 500.000 |
| Từ đất ông Lê Quang Thiệu đến hết đất bà Lê Thị Loan 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.25 | 600.000 |
| Từ đất ông Lê Quang Thống đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã | 12.14. Các Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, thôn: Tân Tiến, Thiện Nộ, Cẩm Quan cũ) Chi Quan (xã Mục 12.14.24 | 600.000 |
| hoạch đất ở dân cư thôn Khu quy 8 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Đoạn từ đường Nguyễn Biên đến đường Nguyễn Đình Liễn Mục 12.12.29 | 4.800.000 |
| hoạch đất ở dân cư thôn Khu quy 8 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên) Mục 12.12.29 | 3.000.000 |
| hoạch đất ở dân cư thôn các lô bám đường Lê Lợi) Quy 1 (trừ 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.17 | 1.800.000 |
| Đường 26/3 12.13. Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) | Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến ngã ba giáp đường Quang Huy Mục 12.13.1 | 1.800.000 |
| Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.10 | 6.750.000 |
| Đường Cát Khánh | Mục 12.7 | 900.000 |
| Đường Cương Khấu Lộc Sơn | Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi Mục 12.9 | 1.350.000 |
| Đường Cương Khấu Lộc Sơn | Từ đường Lê Lợi đến hết đất ông Lộc (Thôn 3) Mục 12.9 | 1.200.000 |
| Đường Cương Khấu Lộc Sơn | Từ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy) Mục 12.9 | 1.050.000 |
| Đường Cẩm Vân | Mục 12.11 | 1.200.000 |
| Đường Duẩn: Từ ngã giáp đường ĐH.124 đến ngã Quốc lộ Lê ba ba 8C | Mục 12.4 | 2.400.000 |
| Đường Hà Tập lộ Huy (Quốc 1A) | Từ ngã ba Cầu Tùng đến đường Ngô Mây Mục 12.2 | 7.500.000 |
| Đường Hà Tập lộ Huy (Quốc 1A) | Từ đường Ngô Mây đến hết đất xã Cẩm Xuyên Mục 12.2 | 5.500.000 |
| Đường Hầu Thượng 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.14 | 1.500.000 |
| Đường Hữu Quyền | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hói Hữu Quyền Mục 12.5 | 1.650.000 |
| Đường Hữu Quyền | Từ hói Hữu Quyền đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1 Mục 12.5 | 1.200.000 |
| Đường Lê Khôi: Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) đến đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.16 | 1.440.000 |
| Đường Lê Lợi 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến kênh N4 Mục 12.12.12 | 2.640.000 |
| Đường Lê Lợi 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ ngã tư đường 26/3 đến kênh N6 Mục 12.12.12 | 1.050.000 |
| Đường Lê Lợi 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N4 đến ngã tư đường 26/3 Mục 12.12.12 | 2.400.000 |
| Đường Lê Phúc Nhạc 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.9 | 3.600.000 |
| Đường Mỹ Lộc | Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi Mục 12.10 | 1.350.000 |
| Đường Mỹ Lộc | Từ đường Lê Lợi đến hết đất bà Tình (Thôn 3) Mục 12.10 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N47A đến cổng chào Thôn 3 Mục 12.12.4 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ ĐH.131 đến hết đất xã Cẩm Xuyên Mục 12.12.4 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Đình Liễn Mục 12.12.4 | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A Mục 12.12.4 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ cổng chào Thôn đến ĐH.131 3 Mục 12.12.4 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4 Mục 12.12.4 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ Quốc lộ 1A đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhà máy nước, huyện đội) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.11 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) | Từ đường nối cao tốc đến ngã ba Cầu Tùng Mục 12.1 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) | Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến đường nối cao tốc Mục 12.1 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Hà Huy Tập đến kênh N4 Mục 12.12.2 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N4 đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ Mục 12.12.2 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ Mục 12.12.2 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Minh 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đất ông Tuyên đến đường Nguyễn Đình Liễn Mục 12.12.8 | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Minh 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Hà Tập đến hết đất Hán Huy ông (Thôn 10) Mục 12.12.8 | 2.250.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến đường Thiên Cầm Mục 12.12.7 | 2.400.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Cẩm Vân đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh Mục 12.12.7 | 1.200.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N47A đến đường Cẩm Vân Mục 12.12.7 | 1.500.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Thiên Cầm đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn Mục 12.12.7 | 2.100.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A Mục 12.12.7 | 1.800.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới Mục 12.3 | 5.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Từ cầu Hội Mới đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn Mục 12.3 | 3.000.000 |
| Đường Phượng Trì | Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi Mục 12.8 | 1.350.000 |
| Đường Phượng Trì | Từ đường Lê Lợi đến đường Cương Khấu Lộc Sơn Mục 12.8 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) đến kênh N4 Mục 12.12.6 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc) Mục 12.12.6 | 4.200.000 |
| Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Biên Mục 12.12.6 | 1.800.000 |
| Đường Quang Huy 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Mục 12.12.15 | 1.200.000 |
| Đường Quang Huy (đường 26/3) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ đến đường Nguyễn Biên Mục 12.12.13 | 1.500.000 |
| Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Tùng Mục 12.12.3 | 7.250.000 |
| Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) 12.12. Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) | Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên Mục 12.12.3 | 6.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.