Bảng giá đất Xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
658 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Xuyên là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A), Từ ngã ba Cầu Tùng đến đường Ngô Mây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (218 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Đường ĐH.124: Từ ngã ba giáp đường Lê Duẩn đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ | 6.000.000 | |
| Đường Cát Khánh | 3.000.000 | |
| Đường Cương Khấu Lộc Sơn | Từ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy) | 3.500.000 |
| Đường Cương Khấu Lộc Sơn | Từ đường Lê Lợi đến hết đất ông Lộc (Thôn 3) | 4.000.000 |
| Đường Cương Khấu Lộc Sơn | Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi | 4.500.000 |
| Đường Cẩm Vân | 4.000.000 | |
| Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) | Từ ngã ba Cầu Tùng đến đường Ngô Mây | 20.000.000 |
| Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) | Từ đường Ngô Mây đến hết đất xã Cẩm Xuyên | 14.000.000 |
| Đường Hữu Quyền | Từ hói Hữu Quyền đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1 | 4.000.000 |
| Đường Hữu Quyền | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hói Hữu Quyền | 5.500.000 |
| Đường Lê Duẩn: Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 đến ngã ba Quốc lộ 8C | 8.000.000 | |
| Đường Mỹ Lộc | Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi | 4.500.000 |
| Đường Mỹ Lộc | Từ đường Lê Lợi đến hết đất bà Tình (Thôn 3) | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) | Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến đường nối cao tốc | 12.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) | Từ đường nối cao tốc đến ngã ba Cầu Tùng | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) | Từ đường Hà Huy Tập đến kênh N4 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) | Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) | Từ kênh N4 đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ | 14.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới | 14.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Từ cầu Hội Mới đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn | 10.000.000 |
| Đường Phượng Trì | Từ đường Lê Lợi đến đường Cương Khấu Lộc Sơn | 4.000.000 |
| Đường Phượng Trì | Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi | 4.500.000 |
| Đường Trần Viết Thứ | 3.000.000 | |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đất anh Thanh Trầm đến hết đất anh Nhung | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đất ông Thanh Kiệm đến hết đất anh Dũng | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đất bà Xuân đến hết đất ông Trạch | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đất anh Chương Yến đến hết đất ông Chí | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ hết đất ông Ngọ đến hết đất anh Chiến Lập | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đất anh Hải Điểm đến đường vào nhà anh Liệu Hoa | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đường Trần Muông đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội) | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đất ông Mạo đến hết đất ông Quy Hải | 4.500.000 |
| Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội) | 18.000.000 | |
| Đường Hầu Thượng | 5.000.000 | |
| Đường Lê Khôi: Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) đến đường Nguyễn | Quy hoạch đất ở dân cư thôn 1 (trừ các lô bám đường Lê Lợi) | 6.000.000 |
| Đường Lê Khôi: Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) đến đường Nguyễn | Biên | 4.800.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ ngã tư đường 26/3 đến kênh N6 | 3.500.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ kênh N4 đến ngã tư đường 26/3 | 8.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến kênh N4 | 8.800.000 |
| Đường Lê Phúc Nhạc | 12.000.000 | |
| Đường Nguyễn Biên | Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Đình Liễn | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Từ ĐH.131 đến hết đất xã Cẩm Xuyên | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Từ kênh N47A đến cổng chào Thôn 3 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Từ cổng chào Thôn 3 đến ĐH.131 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ Quốc lộ 1A đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhà | máy nước, huyện đội) | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Minh | Từ đường Hà Huy Tập đến hết đất ông Hán (Thôn 10) | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Minh | Từ đất ông Tuyên đến đường Nguyễn Đình Liễn | 7.500.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) | Từ đường Cẩm Vân đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh | 4.000.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) | Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A | 6.000.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) | Từ đường Thiên Cầm đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn | 7.000.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) | Từ kênh N47A đến đường Cẩm Vân | 5.000.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) | Từ Quốc lộ 1A đến đường Thiên Cầm | 8.000.000 |
| Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) | Từ Quốc lộ 1A đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc) | 14.000.000 |
| Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) | Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) đến kênh N4 | 10.000.000 |
| Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) | Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Biên | 6.000.000 |
| Đường Quang Huy | 4.000.000 | |
| Đường Quang Huy (đường 26/3) | Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ đến đường Nguyễn Biên | 5.000.000 |
| Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) | Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên | 16.500.000 |
| Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) | Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Tùng | 18.000.000 |
| Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) | Từ đường Hà Huy Tập đến Kênh N4 | 20.000.000 |
| Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) | Từ cầu Hội Mới đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót | 12.000.000 |
| Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) | Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới | 20.000.000 |
| Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) | 10.000.000 | |
| Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) | Từ cầu Hội cũ đến cầu Hội mới | 7.000.000 |
| Đường vào nhà văn hóa Thôn 7 (từ đất ông Hùng Lý đến hết đất ông Diễn) | 5.500.000 | |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đường Hà Huy Tập đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất ông Chắt đến hết đất ông Diệm Hường | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất ông Hòa đến hết đất ông Hiếu | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất anh Quân Hường đến hết đất anh Châu Thuận | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ hết đất anh Hà Nhân đến hết đất ông Nghĩa Bính | 5.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất anh Châu Dậng đến hết đất anh Vị | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất anh Hùng Thiệu đến hết đất anh Toản Lam | 8.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ hết đất ông Cảnh đến hết đất Anh Phố | 8.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất ông Thuần đến hết đất bà Nguyệt Tùng | 8.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất ông Nghĩa Bính đến đường Phạm Lê Đức | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất anh Phúc Tâm đến hết đất anh Tùng | 8.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất bà Lý đến hết đất bà Thi | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ hết đất bà Minh đến hết đất bà Kiểu | 8.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất ông Ninh đến hết đất anh Dương Thủy | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất chị Hương Lan đến hết đất bà Từ | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất bà Tô đến bờ sông Hội | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất ông Diệu Bính đến sông Hội | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất ông Thuộc đến hết đất Bình Nguyệt | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất anh Sự Vân đến bờ sông Hội | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất anh Anh đến hết đất anh Lâm Lài | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất ông Văn đến hết đất bà Lợi | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ đất bà Hòe đến hết đất ông Minh Xuân | 4.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 | Từ đất ông Đường đến hết đất ông Hạ | 4.500.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 | Từ đất anh Ký Hiền đến hết đất bà Bằng | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 | Từ đất anh Hùng Đoàn đến hết đất ông Xuy | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 | Từ đất ông Vang đến hết đất ông Thịu | 7.000.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Bé Lan đến hết đất ông Lam | 4.500.000 | |
| Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất quy hoạch Thôn 13 | 4.500.000 | |
| Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A đến giao Trần Muông | Từ đất ông Dũng đến hết đất ông Thành | 7.000.000 |
| Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A đến giao Trần Muông | 12.000.000 | |
| Đường từ hết đất Bà Lan đến hết đất ông Phú Sinh | 4.500.000 | |
| Đường từ hết đất Lý Thảo đến hết đất bà Phượng | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất Thể Chuẩn đến hết đất anh Hùng | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất Trang Hậu đến hết đất Phú Sinh | 4.500.000 | |
| Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ đến hết đất bà Hồng Hiếu | 4.500.000 | |
| Đường từ hết đất anh Dũng Hồng đến hết đất anh Tiếu Hưng | 4.500.000 | |
| Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt đến hết đất bà Phượng | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất anh Hồng Hải đến hết đất bà Sương | 4.500.000 | |
| Đường từ hết đất anh Khánh Lý đến hết đất anh Hoài | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất anh Yên Liệu đến hết đất Thủy Quang | 4.500.000 | |
| Đường từ hết đất bà Lam Cứ đến hết đất bà Nguyệt | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất bà Tuyết đến hết đất anh Hà (Thôn 10) | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất bà Ty Bảo đến hết đất bà Sở | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất thi hành án đến hết đất bà Thanh Lam | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất ông Dần Đào đến hết đất bà Hồ | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất ông Hường đến hết đất bà Trường | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất ông Luyện đến hết đất bà Hồng Bảo | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Văn | 4.500.000 | |
| Đường từ đất bà Liên Vanh đến hết đất ông Chắt | 4.000.000 | |
| Đất Đất cơ sở | Từ đất anh Trâm Anh đến hết đất ông Tự | 4.500.000 |
| Đất Đất cơ sở | Từ đất anh Hà Sáu đến hết đất ông Kiều | 4.500.000 |
| Đất Đất cơ sở | Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên đến đường Ngô Mây | 4.000.000 |
| Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) | Lối 2 đường Thiên Cầm | 8.000.000 |
| Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) | Lối 3 đường Thiên Cầm | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm 2 phía của đường vành đai) | Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C) | 7.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ | Các lô bám đường nhựa 13,5m | 10.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ | Các lô bám đường nhựa 25m | 18.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn 10 | Các lô bám đường 13,5m | 10.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn 10 | Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 6 | 6.500.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn 10 | Quy hoạch đất ở dân cư thôn 7 | 4.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 | Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 3.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 2.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 | Độ rộng đường < 3 m | 1.600.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 | Độ rộng đường < 3 m | 2.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 3.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 3.900.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 3.500.000 |
| Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên (cũ) đến hết đất quy hoạch Thôn | 4.500.000 | |
| Đường từ hết cây Xăng dầu đến hết đất ông Nhuận Tuyết | 7.000.000 | |
| Đường từ hết đất anh Thành Liệu đến hết đất anh Hiền | 7.000.000 | |
| Đường từ hết đất anh Thành Liệu đến hết đất anh Hiền | Đưởng từ đất ông Ý Tùng đến hết đất ông Lam Nhạn | 4.500.000 |
| Đường từ hết đất bà Lương đến hết đất ông Tình | 7.000.000 | |
| Đường từ hết đất bà Vân Lập đến kè sông Hội | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất ông Lam Nhạn đến hết đất cô Thạch Châu | 4.000.000 | |
| Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng | 4.500.000 | |
| Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng | Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ | 10.000.000 |
| Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng | Khu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 | 6.000.000 |
| Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng | Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn (trừ đường Phạm Lê Đức) | 10.000.000 |
| Đường từ hết đất ông Tình đến hết đất ông Thủy Quang | 4.500.000 | |
| Đường từ hết đất ông Việt Liên đến hết đất bà Sen | 7.000.000 | |
| Đường từ đất anh Công đến hết đất anh Hùng | 7.000.000 | |
| Đường từ đất anh Dũng Anh đến hết đất ông Tiến | 7.000.000 | |
| Đường từ đất bà Hằng Châu đến hết đất ông Tình | 7.000.000 | |
| Đường từ đất ông Luân Vân đến hết đất bà Vân | Từ đường Hà Huy Tập đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa) | 7.000.000 |
| Đường từ đất ông Luân Vân đến hết đất bà Vân | 7.000.000 | |
| đường Nguyễn Biên) Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 | Đoạn từ đường Nguyễn Biên đến đường Nguyễn Đình Liễn | 16.000.000 |
| đường Nguyễn Biên) Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 | Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông) | 11.000.000 |
| đường Nguyễn Biên) Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 | Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên) | 10.000.000 |
| Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Đường 26/3 | Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến ngã ba giáp đường Quang Huy | 6.000.000 |
| Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quốc lộ 8C | Từ cầu Tran đến hết đất xã Cẩm Xuyên | 5.300.000 |
| Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quốc lộ 8C | Từ đường đấu nối cao tốc đến cầu Tran | 7.000.000 |
| Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quốc lộ 8C | Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót đến hết đường đấu nối cao tốc | 9.000.000 |
| Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quốc lộ 8C | Từ Cầu Tùng đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót | 11.000.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C | Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót đến hết đất anh Hải | 3.200.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C | Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót đến hết đất anh Vịnh | 3.200.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C | Dãy 2 đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 8C đến hết đất nhà anh Tuấn | 4.700.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C | Dãy 2 đường Quốc lộ 8C: Từ Quốc lộ 8C đến kênh N26 | 4.700.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C | Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C) | 2.700.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang | Quy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang | 2.000.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang | Các lô bám đường quy hoạch 15m | 2.500.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang | Các lô bám đường quy hoạch 13,5m | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang | Các lô bám đường quy hoạch 29m | 2.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang | Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang | Các lô bám đường quy hoạch 13,5m | 2.000.000 |
| dịch vụ nghiệp | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.600.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 2.000.000 |
| dịch vụ nghiệp | Độ rộng đường < 3 m | 1.200.000 |
| Đường bờ kè sông Gia Hội | Từ cầu Hội đến cầu Tùng | 7.000.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) | Từ đất anh Kiên đến hết đất ông Minh | 3.000.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) | Từ đất Bà Hợi đến hết đất lò gạch ông Dũng | 2.700.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) | Từ đất bà Cúc đến hết đất ông Tuấn Quân | 3.500.000 |
| Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã | Từ trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái đến giao đường 26/3 | 4.000.000 |
| Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái | 6.000.000 |
| Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Hói (thôn 6) | 8.000.000 |
| Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) | Từ cầu Hói (thôn 6) đến kênh N4 | 6.000.000 |
| Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) | Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên | 5.000.000 |
| Đường ĐH.124 | Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hà Tĩnh | 4.000.000 |
| Đường ĐH.133 | Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.133 | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất xã Cẩm Xuyên | 4.000.000 |
| Đường ĐH.133 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.133 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.133 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 9 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.133 | Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.133 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 7 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.133 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.133 | Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang | 2.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.500.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) | Từ đất ông Chiến, bà Huế đến hết đất lò gạch ông Dũng | 3.000.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) | Từ đất ông Hòa đến hết đất bà Sứ | 2.700.000 |
| Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 | Từ kênh N2 đến hết đất thôn Thiện Nộ | 1.800.000 |
| Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 | Từ cổng làng Thiện Nộ đến hết đất anh Đại | 2.200.000 |
| Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 | Từ hết đất anh Đại đến kênh N2 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ): | Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị trấn cũ) đến hết đất lò gạch ông Dũng | 3.500.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Từ hết đất quân sự đến hết đất Trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | 2.700.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao | 2.000.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Từ Quốc lộ 8C đến hết đất ông Thành thôn Vĩnh Phú | 2.500.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Từ đường Phan Đình Giót (đất ông San) đến ngã tư (đất bà Thanh) | 2.700.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến | 2.000.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến | 2.000.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Từ đất ông Lê Quang Thống đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu | 2.000.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú | 2.000.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ | 3.500.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Từ kênh N2 đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước) | 2.500.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất Quân sự | 3.500.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Từ Quốc lộ 8C đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước) | 3.000.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Từ đất ông Lê Quang Thiệu đến hết đất bà Lê Thị Loan | 2.000.000 |
| Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Từ ngã ba Quốc lộ 8C đến nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ | 2.200.000 |
| Đường trục xã từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao | Từ đường bộ cao tốc đến kênh N2 | 1.600.000 |
| Đường trục xã từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (180 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Đường ĐH.124: Từ ngã ba giáp đường Lê Duẩn đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ | 1.800.000 | |
| Đường Cát Khánh | 900.000 | |
| Đường Cương Khấu Lộc Sơn | Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi | 1.350.000 |
| Đường Cương Khấu Lộc Sơn | Từ đường Lê Lợi đến hết đất ông Lộc (Thôn 3) | 1.200.000 |
| Đường Cương Khấu Lộc Sơn | Từ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy) | 1.050.000 |
| Đường Cẩm Vân | 1.200.000 | |
| Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) | Từ đường Ngô Mây đến hết đất xã Cẩm Xuyên | 5.500.000 |
| Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) | Từ ngã ba Cầu Tùng đến đường Ngô Mây | 7.500.000 |
| Đường Hữu Quyền | Từ hói Hữu Quyền đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1 | 1.200.000 |
| Đường Hữu Quyền | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hói Hữu Quyền | 1.650.000 |
| Đường Lê Duẩn: Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 đến ngã ba Quốc lộ 8C | 2.400.000 | |
| Đường Mỹ Lộc | Từ đường Lê Lợi đến hết đất bà Tình (Thôn 3) | 1.200.000 |
| Đường Mỹ Lộc | Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi | 1.350.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) | Từ đường nối cao tốc đến ngã ba Cầu Tùng | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) | Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến đường nối cao tốc | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) | Từ đường Hà Huy Tập đến kênh N4 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) | Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) | Từ kênh N4 đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ | 5.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới | 5.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Từ cầu Hội Mới đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn | 3.000.000 |
| Đường Phượng Trì | Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi | 1.350.000 |
| Đường Phượng Trì | Từ đường Lê Lợi đến đường Cương Khấu Lộc Sơn | 1.200.000 |
| Đường Trần Viết Thứ | 900.000 | |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đất ông Mạo đến hết đất ông Quy Hải | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đất anh Chương Yến đến hết đất ông Chí | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đường Trần Muông đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội) | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đất anh Thanh Trầm đến hết đất anh Nhung | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đất ông Thanh Kiệm đến hết đất anh Dũng | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ hết đất ông Ngọ đến hết đất anh Chiến Lập | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đất bà Xuân đến hết đất ông Trạch | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 9 | Từ đất anh Hải Điểm đến đường vào nhà anh Liệu Hoa | 1.350.000 |
| Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội) | 6.750.000 | |
| Đường Hầu Thượng | 1.500.000 | |
| Đường Lê Khôi: Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) đến đường Nguyễn | Quy hoạch đất ở dân cư thôn 1 (trừ các lô bám đường Lê Lợi) | 1.800.000 |
| Đường Lê Khôi: Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) đến đường Nguyễn | Biên | 1.440.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ kênh N4 đến ngã tư đường 26/3 | 2.400.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ ngã tư đường 26/3 đến kênh N6 | 1.050.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến kênh N4 | 2.640.000 |
| Đường Lê Phúc Nhạc | 3.600.000 | |
| Đường Nguyễn Biên | Từ ĐH.131 đến hết đất xã Cẩm Xuyên | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Từ cổng chào Thôn 3 đến ĐH.131 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Đình Liễn | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Biên | Từ kênh N47A đến cổng chào Thôn 3 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ Quốc lộ 1A đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhà | máy nước, huyện đội) | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Minh | Từ đất ông Tuyên đến đường Nguyễn Đình Liễn | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Đăng Minh | Từ đường Hà Huy Tập đến hết đất ông Hán (Thôn 10) | 2.250.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) | Từ Quốc lộ 1A đến đường Thiên Cầm | 2.400.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) | Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A | 1.800.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) | Từ kênh N47A đến đường Cẩm Vân | 1.500.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) | Từ đường Cẩm Vân đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh | 1.200.000 |
| Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) | Từ đường Thiên Cầm đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn | 2.100.000 |
| Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) | Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Biên | 1.800.000 |
| Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) | Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) đến kênh N4 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) | Từ Quốc lộ 1A đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc) | 4.200.000 |
| Đường Quang Huy | 1.200.000 | |
| Đường Quang Huy (đường 26/3) | Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ đến đường Nguyễn Biên | 1.500.000 |
| Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) | Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Tùng | 7.250.000 |
| Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) | Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên | 6.250.000 |
| Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) | Từ đường Hà Huy Tập đến Kênh N4 | 7.250.000 |
| Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) | Từ cầu Hội Mới đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót | 4.750.000 |
| Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) | Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới | 7.500.000 |
| Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) | Từ cầu Hội cũ đến cầu Hội mới | 2.500.000 |
| Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) | 3.000.000 | |
| Đường vào nhà văn hóa Thôn 7 (từ đất ông Hùng Lý đến hết đất ông Diễn) | 1.750.000 | |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất anh Hùng Thiệu đến hết đất anh Toản Lam | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất ông Nghĩa Bính đến đường Phạm Lê Đức | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất ông Thuần đến hết đất bà Nguyệt Tùng | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ hết đất ông Cảnh đến hết đất Anh Phố | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ hết đất bà Minh đến hết đất bà Kiểu | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất anh Quân Hường đến hết đất anh Châu Thuận | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ hết đất anh Hà Nhân đến hết đất ông Nghĩa Bính | 1.600.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất anh Châu Dậng đến hết đất anh Vị | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đường Hà Huy Tập đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất ông Chắt đến hết đất ông Diệm Hường | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất ông Hòa đến hết đất ông Hiếu | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất anh Phúc Tâm đến hết đất anh Tùng | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 10 | Từ đất bà Lý đến hết đất bà Thi | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất ông Văn đến hết đất bà Lợi | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất chị Hương Lan đến hết đất bà Từ | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất bà Tô đến bờ sông Hội | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất ông Ninh đến hết đất anh Dương Thủy | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất ông Thuộc đến hết đất Bình Nguyệt | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất anh Anh đến hết đất anh Lâm Lài | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất ông Diệu Bính đến sông Hội | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ hết đất anh Sự Vân đến bờ sông Hội | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 12 | Từ đất bà Hòe đến hết đất ông Minh Xuân | 1.200.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 | Từ đất ông Đường đến hết đất ông Hạ | 1.350.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 | Từ đất ông Vang đến hết đất ông Thịu | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 | Từ đất anh Hùng Đoàn đến hết đất ông Xuy | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 13 | Từ đất anh Ký Hiền đến hết đất bà Bằng | 2.800.000 |
| Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Bé Lan đến hết đất ông Lam | 1.350.000 | |
| Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất quy hoạch Thôn 13 | 1.350.000 | |
| Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A đến giao Trần Muông | 3.600.000 | |
| Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A đến giao Trần Muông | Từ đất ông Dũng đến hết đất ông Thành | 2.100.000 |
| Đường từ hết đất Bà Lan đến hết đất ông Phú Sinh | 1.350.000 | |
| Đường từ hết đất Lý Thảo đến hết đất bà Phượng | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất Thể Chuẩn đến hết đất anh Hùng | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất Trang Hậu đến hết đất Phú Sinh | 1.350.000 | |
| Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ đến hết đất bà Hồng Hiếu | 1.350.000 | |
| Đường từ hết đất anh Dũng Hồng đến hết đất anh Tiếu Hưng | 1.350.000 | |
| Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt đến hết đất bà Phượng | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất anh Hồng Hải đến hết đất bà Sương | 1.350.000 | |
| Đường từ hết đất anh Khánh Lý đến hết đất anh Hoài | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất anh Yên Liệu đến hết đất Thủy Quang | 1.350.000 | |
| Đường từ hết đất bà Lam Cứ đến hết đất bà Nguyệt | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất bà Tuyết đến hết đất anh Hà (Thôn 10) | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất bà Ty Bảo đến hết đất bà Sở | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất thi hành án đến hết đất bà Thanh Lam | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất ông Dần Đào đến hết đất bà Hồ | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất ông Hường đến hết đất bà Trường | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất ông Luyện đến hết đất bà Hồng Bảo | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Văn | 1.350.000 | |
| Đường từ đất bà Liên Vanh đến hết đất ông Chắt | 1.200.000 | |
| Đất Đất cơ sở | Từ đất anh Trâm Anh đến hết đất ông Tự | 1.350.000 |
| Đất Đất cơ sở | Từ đất anh Hà Sáu đến hết đất ông Kiều | 1.350.000 |
| Đất Đất cơ sở | Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên đến đường Ngô Mây | 1.200.000 |
| Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) | Lối 2 đường Thiên Cầm | 2.400.000 |
| Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) | Lối 3 đường Thiên Cầm | 2.100.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm 2 phía của đường vành đai) | Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C) | 2.100.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ | Các lô bám đường nhựa 13,5m | 4.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ | Các lô bám đường nhựa 25m | 6.750.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn 10 | Các lô bám đường 13,5m | 4.050.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn 10 | Quy hoạch đất ở dân cư thôn 7 | 1.750.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn 10 | Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 6 | 3.250.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 | Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 900.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 600.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7 | Độ rộng đường < 3 m | 480.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.050.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.170.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 | Độ rộng đường < 3 m | 750.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.050.000 |
| Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên (cũ) đến hết đất quy hoạch Thôn | 1.350.000 | |
| Đường từ hết cây Xăng dầu đến hết đất ông Nhuận Tuyết | 2.800.000 | |
| Đường từ hết đất anh Thành Liệu đến hết đất anh Hiền | 2.800.000 | |
| Đường từ hết đất anh Thành Liệu đến hết đất anh Hiền | Đưởng từ đất ông Ý Tùng đến hết đất ông Lam Nhạn | 1.350.000 |
| Đường từ hết đất bà Lương đến hết đất ông Tình | 2.800.000 | |
| Đường từ hết đất bà Vân Lập đến kè sông Hội | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất ông Lam Nhạn đến hết đất cô Thạch Châu | 1.200.000 | |
| Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng | 1.350.000 | |
| Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng | Khu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 | 1.800.000 |
| Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng | Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ | 3.000.000 |
| Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng | Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn (trừ đường Phạm Lê Đức) | 3.000.000 |
| Đường từ hết đất ông Tình đến hết đất ông Thủy Quang | 1.350.000 | |
| Đường từ hết đất ông Việt Liên đến hết đất bà Sen | 2.800.000 | |
| Đường từ đất anh Công đến hết đất anh Hùng | 2.800.000 | |
| Đường từ đất anh Dũng Anh đến hết đất ông Tiến | 2.800.000 | |
| Đường từ đất bà Hằng Châu đến hết đất ông Tình | 2.800.000 | |
| Đường từ đất ông Luân Vân đến hết đất bà Vân | Từ đường Hà Huy Tập đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa) | 2.800.000 |
| Đường từ đất ông Luân Vân đến hết đất bà Vân | 2.800.000 | |
| đường Nguyễn Biên) Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 | Đoạn từ đường Nguyễn Biên đến đường Nguyễn Đình Liễn | 4.800.000 |
| đường Nguyễn Biên) Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 | Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên) | 3.000.000 |
| đường Nguyễn Biên) Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 | Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông) | 3.750.000 |
| Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Đường 26/3 | Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến ngã ba giáp đường Quang Huy | 1.800.000 |
| Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quốc lộ 8C | Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót đến hết đường đấu nối cao tốc | 2.700.000 |
| Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quốc lộ 8C | Từ Cầu Tùng đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót | 3.300.000 |
| Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quốc lộ 8C | Từ cầu Tran đến hết đất xã Cẩm Xuyên | 1.590.000 |
| Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quốc lộ 8C | Từ đường đấu nối cao tốc đến cầu Tran | 2.100.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C | Dãy 2 đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 8C đến hết đất nhà anh Tuấn | 1.410.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C | Dãy 2 đường Quốc lộ 8C: Từ Quốc lộ 8C đến kênh N26 | 1.410.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C | Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót đến hết đất anh Vịnh | 960.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C | Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C) | 810.000 |
| Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C | Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót đến hết đất anh Hải | 960.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang | Các lô bám đường quy hoạch 15m | 750.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang | Quy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang | 600.000 |
| Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang | Các lô bám đường quy hoạch 13,5m | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang | Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang | Các lô bám đường quy hoạch 29m | 750.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang | Các lô bám đường quy hoạch 13,5m | 600.000 |
| dịch vụ nghiệp | Độ rộng đường < 3 m | 360.000 |
| dịch vụ nghiệp | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 600.000 |
| dịch vụ nghiệp | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 480.000 |
| Đường bờ kè sông Gia Hội | Từ cầu Hội đến cầu Tùng | 2.100.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) | Từ đất Bà Hợi đến hết đất lò gạch ông Dũng | 810.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) | Từ đất bà Cúc đến hết đất ông Tuấn Quân | 1.500.000 |
| Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) | Từ đất anh Kiên đến hết đất ông Minh | 900.000 |
| Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã | Từ trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái đến giao đường 26/3 | 1.200.000 |
| Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái | 1.800.000 |
| Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) | Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Hói (thôn 6) | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.