Bảng giá đất Xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

658 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Xuyên20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A), Từ ngã ba Cầu Tùng đến đường Ngô Mây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa)Từ cầu Hói (thôn 6) đến kênh N41.800.000
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa)Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên1.500.000
Đường ĐH.124Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hà Tĩnh1.200.000
Đường ĐH.133Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3600.000
Đường ĐH.133Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 9950.000
Đường ĐH.133Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang600.000
Đường ĐH.133Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2600.000
Đường ĐH.133Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3600.000
Đường ĐH.133Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6600.000
Đường ĐH.133Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5600.000
Đường ĐH.133Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 7950.000
Đường ĐH.133Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất xã Cẩm Xuyên1.200.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m400.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m500.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m400.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)Độ rộng đường < 3 m325.000
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)Từ đất ông Chiến, bà Huế đến hết đất lò gạch ông Dũng900.000
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)Từ đất ông Hòa đến hết đất bà Sứ810.000
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2Từ kênh N2 đến hết đất thôn Thiện Nộ540.000
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2Từ cổng làng Thiện Nộ đến hết đất anh Đại660.000
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2Từ hết đất anh Đại đến kênh N2600.000
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ):Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị trấn cũ) đến hết đất lò gạch ông Dũng1.050.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ Quốc lộ 8C đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước)900.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ hết đất quân sự đến hết đất Trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ825.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ kênh N2 đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước)750.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ1.750.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ đường Phan Đình Giót đến hết đất Quân sự1.050.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ ngã ba Quốc lộ 8C đến nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ660.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ đất ông Lê Quang Thống đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu600.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú800.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũQuy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến600.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ đất ông Lê Quang Thiệu đến hết đất bà Lê Thị Loan600.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ đường Phan Đình Giót (đất ông San) đến ngã tư (đất bà Thanh)810.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến600.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao600.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ Quốc lộ 8C đến hết đất ông Thành thôn Vĩnh Phú750.000
Đường trục xã từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ caoTừ đường bộ cao tốc đến kênh N2500.000
Đường trục xã từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao660.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (218 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Đường ĐH.124: Từ ngã ba giáp đường Lê Duẩn đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ2.400.000
Đường Cát Khánh1.200.000
Đường Cương Khấu Lộc SơnTừ đường Lê Lợi đến hết đất ông Lộc (Thôn 3)1.600.000
Đường Cương Khấu Lộc SơnTừ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy)1.400.000
Đường Cương Khấu Lộc SơnTừ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi1.800.000
Đường Cẩm Vân1.600.000
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A)Từ ngã ba Cầu Tùng đến đường Ngô Mây9.000.000
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A)Từ đường Ngô Mây đến hết đất xã Cẩm Xuyên6.600.000
Đường Hữu QuyềnTừ hói Hữu Quyền đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 11.600.000
Đường Hữu QuyềnTừ đường Nguyễn Văn Cừ đến hói Hữu Quyền2.200.000
Đường Lê Duẩn: Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 đến ngã ba Quốc lộ 8C3.200.000
Đường Mỹ LộcTừ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi1.800.000
Đường Mỹ LộcTừ đường Lê Lợi đến hết đất bà Tình (Thôn 3)1.600.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A)Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến đường nối cao tốc4.480.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A)Từ đường nối cao tốc đến ngã ba Cầu Tùng7.200.000
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị)Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ4.000.000
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị)Từ kênh N4 đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ6.000.000
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị)Từ đường Hà Huy Tập đến kênh N47.200.000
Đường Phan Đình GiótTừ cầu Hội Mới đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn4.000.000
Đường Phan Đình GiótTừ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới6.000.000
Đường Phượng TrìTừ đường Lê Lợi đến đường Cương Khấu Lộc Sơn1.600.000
Đường Phượng TrìTừ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi1.800.000
Đường Trần Viết Thứ1.200.000
Các đường thuộc thôn 9Từ đất anh Thanh Trầm đến hết đất anh Nhung1.800.000
Các đường thuộc thôn 9Từ hết đất ông Ngọ đến hết đất anh Chiến Lập1.800.000
Các đường thuộc thôn 9Từ đường Trần Muông đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội)1.800.000
Các đường thuộc thôn 9Từ đất ông Mạo đến hết đất ông Quy Hải1.800.000
Các đường thuộc thôn 9Từ đất anh Hải Điểm đến đường vào nhà anh Liệu Hoa1.800.000
Các đường thuộc thôn 9Từ đất anh Chương Yến đến hết đất ông Chí1.800.000
Các đường thuộc thôn 9Từ đất ông Thanh Kiệm đến hết đất anh Dũng1.800.000
Các đường thuộc thôn 9Từ đất bà Xuân đến hết đất ông Trạch1.800.000
Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội)8.100.000
Đường Hầu Thượng2.000.000
Đường Lê Khôi: Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) đến đường NguyễnBiên1.920.000
Đường Lê Khôi: Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) đến đường NguyễnQuy hoạch đất ở dân cư thôn 1 (trừ các lô bám đường Lê Lợi)2.400.000
Đường Lê LợiTừ đường Nguyễn Văn Cừ đến kênh N43.520.000
Đường Lê LợiTừ ngã tư đường 26/3 đến kênh N61.400.000
Đường Lê LợiTừ kênh N4 đến ngã tư đường 26/33.200.000
Đường Lê Phúc Nhạc4.800.000
Đường Nguyễn BiênTừ kênh N4 đến đường Nguyễn Đình Liễn7.200.000
Đường Nguyễn BiênTừ ĐH.131 đến hết đất xã Cẩm Xuyên2.800.000
Đường Nguyễn BiênTừ Quốc lộ 1A đến kênh N48.000.000
Đường Nguyễn BiênTừ cổng chào Thôn 3 đến ĐH.1314.000.000
Đường Nguyễn BiênTừ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A5.600.000
Đường Nguyễn BiênTừ kênh N47A đến cổng chào Thôn 34.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ Quốc lộ 1A đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhàmáy nước, huyện đội)7.200.000
Đường Nguyễn Đăng MinhTừ đất ông Tuyên đến đường Nguyễn Đình Liễn3.000.000
Đường Nguyễn Đăng MinhTừ đường Hà Huy Tập đến hết đất ông Hán (Thôn 10)3.000.000
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt)Từ đường Thiên Cầm đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn2.800.000
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt)Từ Quốc lộ 1A đến đường Thiên Cầm3.200.000
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt)Từ kênh N47A đến đường Cẩm Vân2.000.000
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt)Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A2.400.000
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt)Từ đường Cẩm Vân đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh1.600.000
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội)Từ Quốc lộ 1A đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc)5.600.000
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội)Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Biên2.400.000
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội)Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) đến kênh N44.000.000
Đường Quang Huy1.600.000
Đường Quang Huy (đường 26/3)Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ đến đường Nguyễn Biên2.000.000
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C)Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên7.500.000
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C)Từ đường Hà Huy Tập đến Kênh N48.700.000
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C)Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Tùng8.700.000
Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên)Từ cầu Hội Mới đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót5.700.000
Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên)Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới9.000.000
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội)Từ cầu Hội cũ đến cầu Hội mới3.000.000
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội)4.000.000
Đường vào nhà văn hóa Thôn 7 (từ đất ông Hùng Lý đến hết đất ông Diễn)2.200.000
Các đường thuộc thôn 10Từ đất anh Hùng Thiệu đến hết đất anh Toản Lam3.360.000
Các đường thuộc thôn 10Từ đất ông Chắt đến hết đất ông Diệm Hường1.600.000
Các đường thuộc thôn 10Từ đất anh Phúc Tâm đến hết đất anh Tùng3.360.000
Các đường thuộc thôn 10Từ đất ông Hòa đến hết đất ông Hiếu1.600.000
Các đường thuộc thôn 10Từ đất anh Quân Hường đến hết đất anh Châu Thuận1.800.000
Các đường thuộc thôn 10Từ hết đất anh Hà Nhân đến hết đất ông Nghĩa Bính2.000.000
Các đường thuộc thôn 10Từ đất anh Châu Dậng đến hết đất anh Vị1.600.000
Các đường thuộc thôn 10Từ đường Hà Huy Tập đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ1.600.000
Các đường thuộc thôn 10Từ đất ông Thuần đến hết đất bà Nguyệt Tùng3.360.000
Các đường thuộc thôn 10Từ hết đất bà Minh đến hết đất bà Kiểu3.360.000
Các đường thuộc thôn 10Từ đất bà Lý đến hết đất bà Thi1.600.000
Các đường thuộc thôn 10Từ hết đất ông Cảnh đến hết đất Anh Phố3.360.000
Các đường thuộc thôn 10Từ đất ông Nghĩa Bính đến đường Phạm Lê Đức1.600.000
Các đường thuộc thôn 12Từ hết đất anh Anh đến hết đất anh Lâm Lài1.600.000
Các đường thuộc thôn 12Từ hết đất ông Văn đến hết đất bà Lợi1.600.000
Các đường thuộc thôn 12Từ hết đất bà Tô đến bờ sông Hội1.600.000
Các đường thuộc thôn 12Từ hết đất anh Sự Vân đến bờ sông Hội1.600.000
Các đường thuộc thôn 12Từ đất bà Hòe đến hết đất ông Minh Xuân1.600.000
Các đường thuộc thôn 12Từ hết đất ông Diệu Bính đến sông Hội1.600.000
Các đường thuộc thôn 12Từ hết đất ông Thuộc đến hết đất Bình Nguyệt1.600.000
Các đường thuộc thôn 12Từ hết đất ông Ninh đến hết đất anh Dương Thủy1.600.000
Các đường thuộc thôn 12Từ hết đất chị Hương Lan đến hết đất bà Từ1.600.000
Các đường thuộc thôn 13Từ đất ông Đường đến hết đất ông Hạ1.800.000
Các đường thuộc thôn 13Từ đất anh Hùng Đoàn đến hết đất ông Xuy3.360.000
Các đường thuộc thôn 13Từ đất ông Vang đến hết đất ông Thịu3.360.000
Các đường thuộc thôn 13Từ đất anh Ký Hiền đến hết đất bà Bằng3.360.000
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Bé Lan đến hết đất ông Lam1.800.000
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất quy hoạch Thôn 131.800.000
Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A đến giao Trần Muông4.800.000
Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A đến giao Trần MuôngTừ đất ông Dũng đến hết đất ông Thành2.800.000
Đường từ hết đất Bà Lan đến hết đất ông Phú Sinh1.800.000
Đường từ hết đất Lý Thảo đến hết đất bà Phượng1.600.000
Đường từ hết đất Thể Chuẩn đến hết đất anh Hùng1.600.000
Đường từ hết đất Trang Hậu đến hết đất Phú Sinh1.800.000
Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ đến hết đất bà Hồng Hiếu1.800.000
Đường từ hết đất anh Dũng Hồng đến hết đất anh Tiếu Hưng1.800.000
Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt đến hết đất bà Phượng1.600.000
Đường từ hết đất anh Hồng Hải đến hết đất bà Sương1.800.000
Đường từ hết đất anh Khánh Lý đến hết đất anh Hoài1.600.000
Đường từ hết đất anh Yên Liệu đến hết đất Thủy Quang1.800.000
Đường từ hết đất bà Lam Cứ đến hết đất bà Nguyệt1.600.000
Đường từ hết đất bà Tuyết đến hết đất anh Hà (Thôn 10)1.600.000
Đường từ hết đất bà Ty Bảo đến hết đất bà Sở1.600.000
Đường từ hết đất thi hành án đến hết đất bà Thanh Lam1.600.000
Đường từ hết đất ông Dần Đào đến hết đất bà Hồ1.600.000
Đường từ hết đất ông Hường đến hết đất bà Trường1.600.000
Đường từ hết đất ông Luyện đến hết đất bà Hồng Bảo1.600.000
Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Văn1.800.000
Đường từ đất bà Liên Vanh đến hết đất ông Chắt1.600.000
Đất Đất cơ sởTừ đất anh Hà Sáu đến hết đất ông Kiều1.800.000
Đất Đất cơ sởTừ đất anh Trâm Anh đến hết đất ông Tự1.800.000
Đất Đất cơ sởTừ ngõ 12 đường Nguyễn Biên đến đường Ngô Mây1.600.000
Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn)Lối 3 đường Thiên Cầm2.800.000
Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn)Lối 2 đường Thiên Cầm3.200.000
Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm 2 phía của đường vành đai)Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C)2.800.000
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũCác lô bám đường nhựa 25m8.100.000
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũCác lô bám đường nhựa 13,5m5.400.000
Quy hoạch đất ở thôn 10Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 63.900.000
Quy hoạch đất ở thôn 10Các lô bám đường 13,5m4.860.000
Quy hoạch đất ở thôn 10Quy hoạch đất ở dân cư thôn 72.100.000
Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m800.000
Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.200.000
Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7Độ rộng đường < 3 m640.000
Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.400.000
Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16Độ rộng đường < 3 m1.000.000
Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.400.000
Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.560.000
Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên (cũ) đến hết đất quy hoạch Thôn1.800.000
Đường từ hết cây Xăng dầu đến hết đất ông Nhuận Tuyết3.360.000
Đường từ hết đất anh Thành Liệu đến hết đất anh Hiền3.360.000
Đường từ hết đất anh Thành Liệu đến hết đất anh HiềnĐưởng từ đất ông Ý Tùng đến hết đất ông Lam Nhạn1.800.000
Đường từ hết đất bà Lương đến hết đất ông Tình3.360.000
Đường từ hết đất bà Vân Lập đến kè sông Hội1.600.000
Đường từ hết đất ông Lam Nhạn đến hết đất cô Thạch Châu1.600.000
Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn HồngCác đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ4.000.000
Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng1.800.000
Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn HồngKhu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 8412.400.000
Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn HồngCác đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn (trừ đường Phạm Lê Đức)4.000.000
Đường từ hết đất ông Tình đến hết đất ông Thủy Quang1.800.000
Đường từ hết đất ông Việt Liên đến hết đất bà Sen3.360.000
Đường từ đất anh Công đến hết đất anh Hùng3.360.000
Đường từ đất anh Dũng Anh đến hết đất ông Tiến3.360.000
Đường từ đất bà Hằng Châu đến hết đất ông Tình3.360.000
Đường từ đất ông Luân Vân đến hết đất bà Vân3.360.000
Đường từ đất ông Luân Vân đến hết đất bà VânTừ đường Hà Huy Tập đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa)3.360.000
đường Nguyễn Biên) Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông)4.500.000
đường Nguyễn Biên) Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên)4.000.000
đường Nguyễn Biên) Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8Đoạn từ đường Nguyễn Biên đến đường Nguyễn Đình Liễn6.400.000
Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Đường 26/3Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến ngã ba giáp đường Quang Huy2.400.000
Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quốc lộ 8CTừ cầu Tran đến hết đất xã Cẩm Xuyên2.120.000
Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quốc lộ 8CTừ đường đấu nối cao tốc đến cầu Tran2.800.000
Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quốc lộ 8CTừ Cầu Tùng đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót4.400.000
Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quốc lộ 8CTừ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót đến hết đường đấu nối cao tốc3.600.000
Dãy 2: Đường Quốc lộ 8CThôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót đến hết đất anh Vịnh1.280.000
Dãy 2: Đường Quốc lộ 8CDãy 2 đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 8C đến hết đất nhà anh Tuấn1.880.000
Dãy 2: Đường Quốc lộ 8CDãy 2 đường Quốc lộ 8C: Từ Quốc lộ 8C đến kênh N261.880.000
Dãy 2: Đường Quốc lộ 8CKhu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C)1.080.000
Dãy 2: Đường Quốc lộ 8CThôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót đến hết đất anh Hải1.280.000
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm QuangCác lô bám đường quy hoạch 13,5m800.000
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm QuangCác lô bám đường quy hoạch 15m1.000.000
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm QuangQuy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang800.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm QuangCác lô bám đường quy hoạch 29m1.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm QuangCác lô bám đường quy hoạch 13,5m800.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm QuangQuy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang800.000
dịch vụ nghiệpĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m640.000
dịch vụ nghiệpĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m800.000
dịch vụ nghiệpĐộ rộng đường < 3 m480.000
Đường bờ kè sông Gia HộiTừ cầu Hội đến cầu Tùng2.800.000
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)Từ đất bà Cúc đến hết đất ông Tuấn Quân1.800.000
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)Từ đất anh Kiên đến hết đất ông Minh1.200.000
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)Từ đất Bà Hợi đến hết đất lò gạch ông Dũng1.080.000
Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xãTừ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái2.400.000
Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xãTừ trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái đến giao đường 26/31.600.000
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa)Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên2.000.000
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa)Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Hói (thôn 6)3.200.000
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa)Từ cầu Hói (thôn 6) đến kênh N42.400.000
Đường ĐH.124Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hà Tĩnh1.600.000
Đường ĐH.133Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5800.000
Đường ĐH.133Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3800.000
Đường ĐH.133Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3800.000
Đường ĐH.133Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất xã Cẩm Xuyên1.600.000
Đường ĐH.133Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang800.000
Đường ĐH.133Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6800.000
Đường ĐH.133Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 91.140.000
Đường ĐH.133Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 71.140.000
Đường ĐH.133Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2800.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)Độ rộng đường < 3 m400.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m480.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m480.000
Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m600.000
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)Từ đất ông Hòa đến hết đất bà Sứ1.080.000
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)Từ đất ông Chiến, bà Huế đến hết đất lò gạch ông Dũng1.200.000
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2Từ cổng làng Thiện Nộ đến hết đất anh Đại880.000
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2Từ hết đất anh Đại đến kênh N2800.000
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2Từ kênh N2 đến hết đất thôn Thiện Nộ720.000
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ):Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị trấn cũ) đến hết đất lò gạch ông Dũng1.400.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ kênh N2 đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước)1.000.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ đất ông Lê Quang Thống đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu800.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ hết đất quân sự đến hết đất Trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ1.080.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ2.100.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ ngã ba Quốc lộ 8C đến nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ880.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũQuy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến800.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ đường Phan Đình Giót đến hết đất Quân sự1.400.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú960.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ Quốc lộ 8C đến hết đất ông Thành thôn Vĩnh Phú1.000.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ Quốc lộ 8C đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước)1.200.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ đường Phan Đình Giót (đất ông San) đến ngã tư (đất bà Thanh)1.080.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ đất ông Lê Quang Thiệu đến hết đất bà Lê Thị Loan800.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũTừ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao800.000
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến800.000
Đường trục xã từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao880.000
Đường trục xã từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ caoTừ đường bộ cao tốc đến kênh N2640.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.20061.10058.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.60067.20064.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.