Bảng giá đất Xã Vũ Quang, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

232 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vũ Quang4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh lộ 5, Đoạn 3: Tiếp đến đường Hô Chí Minh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
28.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng ĐứcĐoạn 1: Từ Tỉnh lộ 5 đến cầu Con Cuông550.000
Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng ĐứcĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Thượng Đức450.000
Đường Cao Thắng: Từ Đường Nguyễn Công Trứ đến bến thuyền3.000.000
Đường Cẩm Trang: Từ đường Tỉnh lộ 552 (Kiểm lâm) đến tuyến đường Huy Cận1.800.000
Đường Huy Cận: Từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 41.850.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 3: Tiếp đến cầu Ngàn Trươi1.300.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất Nhà máy sắt Vũ Quang1.760.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 8: Tiếp đến đường rẻ vào mỏ cát (Cạnh đất bà Nguyễn Thị Đào)1.050.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 7: Tiếp đến điểm vào đường vào cầu Hương Minh1.280.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 9: Tiếp đến cầu Hói Trùng1.280.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 5: Tiếp đến hết đất tượng đài Phan Đình Phùng2.800.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 4: Tiếp đến điểm đường vào Khách Sạn Vũ Quang1.780.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Giáp đất xã Kim Hoa đến hết đất Trạm Kiểm lâm số 21.280.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 10: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang1.050.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 6: Tiếp đến cầu Khe Chẹt2.100.000
Đường Lộc HầuĐoạn 2: Từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua nhà văn hóa TDP 4 đến ngã ba Cầu Hương Đại910.000
Đường Lộc HầuĐoạn 3: Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen thôn 4910.000
Đường Lộc HầuĐoan 1: Từ Tỉnh lộ 552 đến giao đường Cao Thắng (Trường C3 Vũ Quang)1.760.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoan 2: Từ Ngã tư TL552 đến giáp đất rừng ông Thương thôn 4,1.780.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 3: Từ đất rừng ông Thương thôn 4 đến giao đường ĐH80770.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoan 1: Từ Ngã tư TL552 đến đường Cần Vương1.780.000
Đường Nguyễn DuKhu quy hoạch dân cư tổ dân phố 41.760.000
Đường Nguyễn Du1.600.000
Đường Nguyễn DuTrục đường từ đập Lành đến hết đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang1.800.000
Đường Nguyễn DuKhu tái định cư Đồng Nậy1.560.000
Đường Ngàn Trươi:Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang - giao đường Cần Vương1.430.000
Đường Ngàn Trươi:Đoạn 2: Tiếp đến bờ sông950.000
Đường Tỉnh lộ 5Đoạn 1: Từ giáp đất xã Thượng Đức đến hết đất Đài tưởng niệm Liệt Sỹ1.280.000
Đường Tỉnh lộ 5Đoạn 3: Tiếp đến đường Hô Chí Minh4.200.000
Đường Tỉnh lộ 5Đoạn 4: Từ đường Hồ Chí Minh đi bến thuyền số 21.780.000
Đường Tỉnh lộ 5Đoạn 2: Tiếp đến ngã tư giao đường Nguyễn Công Trứ2.800.000
Đường Đan Trai: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cần Vương1.600.000
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m550.000
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)Độ rộng đường < 3 m350.000
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m550.000
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m700.000
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m350.000
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m300.000
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)Độ rộng đường < 3 m220.000
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m380.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ giáp đất bà Hiển thôn 2 (giáp đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất bà Ngọ thôn 2450.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) đến Ngã ba ( giáp đất ông Chung)450.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn đường từ ngã ba giáp đất Bà Tương đến Đập ông Tác (thôn 5)480.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ đường Hồ Chí Minh (cây Xăng) đến ngã tư đập ông Tác thôn 5500.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) đến ngã ba (giáp đất ông Phạm Đình Trọng thôn 7 (đường trung tâm xã)450.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn đường từ ngã ba (giáp đất ông Dần) đến hết đất bà Lâm thôn 6450.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ đất ông Phạm Đình Trọng đến hết đất Ông Nguyễn Xuân Thành thôn 7450.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhTừ ngã tư đập ông Tác thôn 5 đến ngã 3 hết đất ông Dương450.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí Minh450.000
Đường 71 cũĐoạn 3: Từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí đến giao đường ĐH 81 Hương Thọ Cửa Rào710.000
Đường 71 cũĐoạn 2: Tiếp đến giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất ông Đức) thôn Thắng Lợi.1.000.000
Đường 71 cũĐoạn 1: Từ cầu Hương Đại đến cầu Bãi Cùng2.000.000
Đường Hương Thọ đi Cửa RàoĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba giáp đất Anh đồng Loan600.000
Đường Hương Thọ đi Cửa RàoĐoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang450.000
Đường Hương Thọ đi Cửa RàoĐoạn 2: Tiếp đến cầu Hói Mân460.000
Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281)Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba ( giáp đất bà Tương)920.000
Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281)Đoạn 2: Tiếp đến cầu ông Đình Tình460.000
Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281)Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang450.000
Đường Mai Hoa: Từ giáp đất trường Mầm non đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3Trục đường liên xã tránh lũ Đường Hồ Chí Minh đến giáp đất xã Mai Hoa450.000
Đường Mai Hoa: Từ giáp đất trường Mầm non đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3850.000
Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang ThọTừ Ngã 3 (trường Mầm non) đến hết đất anh Lam thôn 3490.000
Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang ThọTừ Ngã tư Bưu Điện đến hết đất sân bóng thôn 3490.000
Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang Thọ450.000
Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) đến đường 71 cũTrục đường từ Khu Tái định cư Đồng Cựa đến đường Ngàn Trươi950.000
Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) đến đường 71 cũ950.000
Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói TrungĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Sơn xóm 1460.000
Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói TrungĐoạn 2: Tiếp đến cầu II450.000
Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói TrungĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh đến đường Đồng Lý550.000
51,38 Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m800.000
51,38 Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)Độ rộng đường < 3 m550.000
51,38 Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m720.000
51,38 Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m570.000
51,39 Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m350.000
51,39 Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m420.000
51,39 Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)Độ rộng đường < 3 m250.000
51,39 Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng ĐứcĐoạn 1: Từ Tỉnh lộ 5 đến cầu Con Cuông210.000
Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng ĐứcĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Thượng Đức140.000
Đường Cao Thắng: Từ Đường Nguyễn Công Trứ đến bến thuyền1.100.000
Đường Cẩm Trang: Từ đường Tỉnh lộ 552 (Kiểm lâm) đến tuyến đường Huy Cận880.000
Đường Huy Cận: Từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4770.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 7: Tiếp đến điểm vào đường vào cầu Hương Minh525.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 10: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang525.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 5: Tiếp đến hết đất tượng đài Phan Đình Phùng1.400.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 4: Tiếp đến điểm đường vào Khách Sạn Vũ Quang890.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 9: Tiếp đến cầu Hói Trùng525.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 6: Tiếp đến cầu Khe Chẹt1.050.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Giáp đất xã Kim Hoa đến hết đất Trạm Kiểm lâm số 2640.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 3: Tiếp đến cầu Ngàn Trươi640.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất Nhà máy sắt Vũ Quang880.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 8: Tiếp đến đường rẻ vào mỏ cát (Cạnh đất bà Nguyễn Thị Đào)525.000
Đường Lộc HầuĐoạn 2: Từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua nhà văn hóa TDP 4 đến ngã ba Cầu Hương Đại315.000
Đường Lộc HầuĐoan 1: Từ Tỉnh lộ 552 đến giao đường Cao Thắng (Trường C3 Vũ Quang)630.000
Đường Lộc HầuĐoạn 3: Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen thôn 4455.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoan 1: Từ Ngã tư TL552 đến đường Cần Vương630.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoan 2: Từ Ngã tư TL552 đến giáp đất rừng ông Thương thôn 4,534.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 3: Từ đất rừng ông Thương thôn 4 đến giao đường ĐH80280.000
Đường Nguyễn DuKhu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4880.000
Đường Nguyễn DuKhu tái định cư Đồng Nậy780.000
Đường Nguyễn DuTrục đường từ đập Lành đến hết đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang750.000
Đường Nguyễn Du700.000
Đường Ngàn Trươi:Đoạn 2: Tiếp đến bờ sông475.000
Đường Ngàn Trươi:Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang - giao đường Cần Vương715.000
Đường Tỉnh lộ 5Đoạn 4: Từ đường Hồ Chí Minh đi bến thuyền số 2534.000
Đường Tỉnh lộ 5Đoạn 2: Tiếp đến ngã tư giao đường Nguyễn Công Trứ1.400.000
Đường Tỉnh lộ 5Đoạn 1: Từ giáp đất xã Thượng Đức đến hết đất Đài tưởng niệm Liệt Sỹ525.000
Đường Tỉnh lộ 5Đoạn 3: Tiếp đến đường Hô Chí Minh2.100.000
Đường Đan Trai: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cần Vương480.000
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)Độ rộng đường < 3 m105.000
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m210.000
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m200.000
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m210.000
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)Độ rộng đường < 3 m80.000
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m90.000
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m114.000
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m105.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ đất ông Phạm Đình Trọng đến hết đất Ông Nguyễn Xuân Thành thôn 7160.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn đường từ ngã ba giáp đất Bà Tương đến Đập ông Tác (thôn 5)240.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) đến ngã ba (giáp đất ông Phạm Đình Trọng thôn 7 (đường trung tâm xã)160.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) đến Ngã ba ( giáp đất ông Chung)175.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ đường Hồ Chí Minh (cây Xăng) đến ngã tư đập ông Tác thôn 5245.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí Minh175.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ giáp đất bà Hiển thôn 2 (giáp đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất bà Ngọ thôn 2190.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhTừ ngã tư đập ông Tác thôn 5 đến ngã 3 hết đất ông Dương175.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn đường từ ngã ba (giáp đất ông Dần) đến hết đất bà Lâm thôn 6175.000
Đường 71 cũĐoạn 2: Tiếp đến giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất ông Đức) thôn Thắng Lợi.420.000
Đường 71 cũĐoạn 1: Từ cầu Hương Đại đến cầu Bãi Cùng760.000
Đường 71 cũĐoạn 3: Từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí đến giao đường ĐH 81 Hương Thọ Cửa Rào355.000
Đường Hương Thọ đi Cửa RàoĐoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang140.000
Đường Hương Thọ đi Cửa RàoĐoạn 2: Tiếp đến cầu Hói Mân210.000
Đường Hương Thọ đi Cửa RàoĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba giáp đất Anh đồng Loan180.000
Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281)Đoạn 2: Tiếp đến cầu ông Đình Tình210.000
Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281)Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba ( giáp đất bà Tương)460.000
Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281)Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang210.000
Đường Mai Hoa: Từ giáp đất trường Mầm non đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3Trục đường liên xã tránh lũ Đường Hồ Chí Minh đến giáp đất xã Mai Hoa210.000
Đường Mai Hoa: Từ giáp đất trường Mầm non đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3340.000
Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang ThọTừ Ngã tư Bưu Điện đến hết đất sân bóng thôn 3245.000
Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang Thọ210.000
Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang ThọTừ Ngã 3 (trường Mầm non) đến hết đất anh Lam thôn 3245.000
Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) đến đường 71 cũ475.000
Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) đến đường 71 cũTrục đường từ Khu Tái định cư Đồng Cựa đến đường Ngàn Trươi475.000
Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói TrungĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Sơn xóm 1205.000
Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói TrungĐoạn 2: Tiếp đến cầu II140.000
Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói TrungĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh đến đường Đồng Lý230.000
51,38 Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m245.000
51,38 Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m360.000
51,38 Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m171.000
51,38 Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)Độ rộng đường < 3 m210.000
51,39 Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m140.000
51,39 Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m125.000
51,39 Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)Độ rộng đường < 3 m105.000
51,39 Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng ĐứcĐoạn 1: Từ Tỉnh lộ 5 đến cầu Con Cuông252.000
Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng ĐứcĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Thượng Đức180.000
Đường Cao Thắng: Từ Đường Nguyễn Công Trứ đến bến thuyền1.320.000
Đường Cẩm Trang: Từ đường Tỉnh lộ 552 (Kiểm lâm) đến tuyến đường Huy Cận1.056.000
Đường Huy Cận: Từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4924.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 10: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang630.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 9: Tiếp đến cầu Hói Trùng630.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 6: Tiếp đến cầu Khe Chẹt1.260.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 8: Tiếp đến đường rẻ vào mỏ cát (Cạnh đất bà Nguyễn Thị Đào)630.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 5: Tiếp đến hết đất tượng đài Phan Đình Phùng1.680.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 3: Tiếp đến cầu Ngàn Trươi768.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất Nhà máy sắt Vũ Quang1.056.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 7: Tiếp đến điểm vào đường vào cầu Hương Minh630.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 1: Giáp đất xã Kim Hoa đến hết đất Trạm Kiểm lâm số 2768.000
Đường Hồ Chí MinhĐoạn 4: Tiếp đến điểm đường vào Khách Sạn Vũ Quang1.068.000
Đường Lộc HầuĐoạn 3: Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen thôn 4546.000
Đường Lộc HầuĐoan 1: Từ Tỉnh lộ 552 đến giao đường Cao Thắng (Trường C3 Vũ Quang)756.000
Đường Lộc HầuĐoạn 2: Từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua nhà văn hóa TDP 4 đến ngã ba Cầu Hương Đại378.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoan 2: Từ Ngã tư TL552 đến giáp đất rừng ông Thương thôn 4,712.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoạn 3: Từ đất rừng ông Thương thôn 4 đến giao đường ĐH80336.000
Đường Nguyễn Công TrứĐoan 1: Từ Ngã tư TL552 đến đường Cần Vương756.000
Đường Nguyễn Du840.000
Đường Nguyễn DuTrục đường từ đập Lành đến hết đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang900.000
Đường Nguyễn DuKhu tái định cư Đồng Nậy936.000
Đường Nguyễn DuKhu quy hoạch dân cư tổ dân phố 41.056.000
Đường Ngàn Trươi:Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang - giao đường Cần Vương858.000
Đường Ngàn Trươi:Đoạn 2: Tiếp đến bờ sông570.000
Đường Tỉnh lộ 5Đoạn 2: Tiếp đến ngã tư giao đường Nguyễn Công Trứ1.680.000
Đường Tỉnh lộ 5Đoạn 3: Tiếp đến đường Hô Chí Minh2.520.000
Đường Tỉnh lộ 5Đoạn 1: Từ giáp đất xã Thượng Đức đến hết đất Đài tưởng niệm Liệt Sỹ630.000
Đường Tỉnh lộ 5Đoạn 4: Từ đường Hồ Chí Minh đi bến thuyền số 2712.000
Đường Đan Trai: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cần Vương640.000
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)Độ rộng đường < 3 m140.000
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m280.000
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m252.000
Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m240.000
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m152.000
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m120.000
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m140.000
Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)Độ rộng đường < 3 m96.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ đường Hồ Chí Minh (cây Xăng) đến ngã tư đập ông Tác thôn 5294.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) đến ngã ba (giáp đất ông Phạm Đình Trọng thôn 7 (đường trung tâm xã)192.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn đường từ ngã ba giáp đất Bà Tương đến Đập ông Tác (thôn 5)288.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ đất ông Phạm Đình Trọng đến hết đất Ông Nguyễn Xuân Thành thôn 7192.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhTừ ngã tư đập ông Tác thôn 5 đến ngã 3 hết đất ông Dương210.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) đến Ngã ba ( giáp đất ông Chung)210.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí Minh210.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn đường từ ngã ba (giáp đất ông Dần) đến hết đất bà Lâm thôn 6210.000
Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí MinhĐoạn từ giáp đất bà Hiển thôn 2 (giáp đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất bà Ngọ thôn 2228.000
Đường 71 cũĐoạn 3: Từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí đến giao đường ĐH 81 Hương Thọ Cửa Rào426.000
Đường 71 cũĐoạn 2: Tiếp đến giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất ông Đức) thôn Thắng Lợi.504.000
Đường 71 cũĐoạn 1: Từ cầu Hương Đại đến cầu Bãi Cùng912.000
Đường Hương Thọ đi Cửa RàoĐoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang180.000
Đường Hương Thọ đi Cửa RàoĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba giáp đất Anh đồng Loan240.000
Đường Hương Thọ đi Cửa RàoĐoạn 2: Tiếp đến cầu Hói Mân252.000
Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281)Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba ( giáp đất bà Tương)552.000
Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281)Đoạn 2: Tiếp đến cầu ông Đình Tình252.000
Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281)Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang252.000
Đường Mai Hoa: Từ giáp đất trường Mầm non đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3408.000
Đường Mai Hoa: Từ giáp đất trường Mầm non đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3Trục đường liên xã tránh lũ Đường Hồ Chí Minh đến giáp đất xã Mai Hoa252.000
Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang Thọ252.000
Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang ThọTừ Ngã tư Bưu Điện đến hết đất sân bóng thôn 3294.000
Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang ThọTừ Ngã 3 (trường Mầm non) đến hết đất anh Lam thôn 3294.000
Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) đến đường 71 cũTrục đường từ Khu Tái định cư Đồng Cựa đến đường Ngàn Trươi570.000
Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) đến đường 71 cũ570.000
Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói TrungĐoạn 2: Tiếp đến cầu II180.000
Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói TrungĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh đến đường Đồng Lý276.000
Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói TrungĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Sơn xóm 1246.000
51,38 Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m432.000
51,38 Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m228.000
51,38 Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)Độ rộng đường < 3 m252.000
51,38 Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m294.000
51,39 Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m168.000
51,39 Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m150.000
51,39 Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m150.000
51,39 Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)Độ rộng đường < 3 m126.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.40052.80050.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.00058.10055.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.