Bảng giá đất Xã Vũ Quang, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
256 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vũ Quang là 4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh lộ 5, Đoạn 3: Tiếp đến đường Hô Chí Minh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 28.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4 | Mục 51.10 | 1.760.000 |
| Khu tái định cư Đồng Nậy | Mục 51.9 | 1.560.000 |
| Trục đường liên xã tránh lũ Đường Hồ Chí Minh đến giáp đất xã Mai Hoa | Mục 51.19 | 450.000 |
| Trục đường từ Khu Tái định cư Đồng Cựa đến đường Ngàn Trươi | Mục 51.17 | 950.000 |
| Trục đường từ đập Lành đến hết đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang | Mục 51.11 | 1.800.000 |
| Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức | Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 5 đến cầu Con Cuông Mục 51.14 | 550.000 |
| Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Thượng Đức Mục 51.14 | 450.000 |
| Từ Ngã 3 (trường Mầm non) đến hết đất anh Lam thôn 3 | Mục 51.22 | 490.000 |
| Từ Ngã tư Bưu Điện đến hết đất sân bóng thôn 3 | Mục 51.21 | 490.000 |
| Từ ngã tư đập ông Tác thôn 5 đến ngã 3 hết đất ông Dương | Mục 51.32 | 450.000 |
| Đoạn từ giáp đất bà Hiển thôn 2 (giáp đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất bà Ngọ thôn 2 | Mục 51.33 | 450.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cây Xăng) đến ngã tư đập ông Tác thôn 5 | Mục 51.31 | 500.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh đến đường Đồng Lý | Mục 51.25 | 550.000 |
| Đoạn từ đất ông Phạm Đình Trọng đến hết đất Ông Nguyễn Xuân Thành thôn 7 | Mục 51.35 | 450.000 |
| Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) đến Ngã ba ( giáp đất ông Chung) | Mục 51.28 | 450.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (giáp đất ông Dần) đến hết đất bà Lâm thôn 6 | Mục 51.29 | 450.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba giáp đất Bà Tương đến Đập ông Tác (thôn 5) | Mục 51.30 | 480.000 |
| Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) đến ngã ba (giáp đất ông Phạm Đình Trọng thôn 7 (đường trung tâm xã) | Mục 51.34 | 450.000 |
| Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí Minh | Mục 51.27 | 450.000 |
| Đường 71 cũ | Đoạn 3: Từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí đến giao đường ĐH 81 Hương Thọ Cửa Rào Mục 51.15 | 710.000 |
| Đường 71 cũ | Đoạn 1: Từ cầu Hương Đại đến cầu Bãi Cùng Mục 51.15 | 2.000.000 |
| Đường 71 cũ | Đoạn 2: Tiếp đến giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất ông Đức) thôn Thắng Lợi. Mục 51.15 | 1.000.000 |
| Đường Cao Thắng: Từ Đường Nguyễn Công Trứ đến bến thuyền | Mục 51.4 | 3.000.000 |
| Đường Cẩm Trang: Từ đường Tỉnh lộ 552 (Kiểm lâm) đến tuyến đường Huy Cận | Mục 51.5 | 1.800.000 |
| Đường Huy Cận: Từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 | Mục 51.6 | 1.850.000 |
| Đường Hương Thọ đi Cửa Rào | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba giáp đất Anh đồng Loan Mục 51.23 | 600.000 |
| Đường Hương Thọ đi Cửa Rào | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang Mục 51.23 | 450.000 |
| Đường Hương Thọ đi Cửa Rào | Đoạn 2: Tiếp đến cầu Hói Mân Mục 51.23 | 460.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 4: Tiếp đến điểm đường vào Khách Sạn Vũ Quang Mục 51.1 | 1.780.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 3: Tiếp đến cầu Ngàn Trươi Mục 51.1 | 1.300.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 8: Tiếp đến đường rẻ vào mỏ cát (Cạnh đất bà Nguyễn Thị Đào) Mục 51.1 | 1.050.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 6: Tiếp đến cầu Khe Chẹt Mục 51.1 | 2.100.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 5: Tiếp đến hết đất tượng đài Phan Đình Phùng Mục 51.1 | 2.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 9: Tiếp đến cầu Hói Trùng Mục 51.1 | 1.280.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 10: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang Mục 51.1 | 1.050.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 1: Giáp đất xã Kim Hoa đến hết đất Trạm Kiểm lâm số 2 Mục 51.1 | 1.280.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất Nhà máy sắt Vũ Quang Mục 51.1 | 1.760.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 7: Tiếp đến điểm vào đường vào cầu Hương Minh Mục 51.1 | 1.280.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) | Đoạn 2: Tiếp đến cầu ông Đình Tình Mục 51.26 | 460.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba ( giáp đất bà Tương) Mục 51.26 | 920.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang Mục 51.26 | 450.000 |
| Đường Lộc Hầu | Đoan 1: Từ Tỉnh lộ 552 đến giao đường Cao Thắng (Trường C3 Vũ Quang) Mục 51.7 | 1.760.000 |
| Đường Lộc Hầu | Đoạn 2: Từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua nhà văn hóa TDP 4 đến ngã ba Cầu Hương Đại Mục 51.7 | 910.000 |
| Đường Lộc Hầu | Đoạn 3: Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen thôn 4 Mục 51.7 | 910.000 |
| Đường Mai Hoa: Từ giáp đất trường Mầm non đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3 | Mục 51.18 | 850.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoan 1: Từ Ngã tư TL552 đến đường Cần Vương Mục 51.3 | 1.780.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 3: Từ đất rừng ông Thương thôn 4 đến giao đường ĐH80 Mục 51.3 | 770.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoan 2: Từ Ngã tư TL552 đến giáp đất rừng ông Thương thôn 4, Mục 51.3 | 1.780.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 51.8 | 1.600.000 |
| Đường Ngàn Trươi: | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang - giao đường Cần Vương Mục 51.13 | 1.430.000 |
| Đường Ngàn Trươi: | Đoạn 2: Tiếp đến bờ sông Mục 51.13 | 950.000 |
| Đường Tỉnh lộ 5 | Đoạn 2: Tiếp đến ngã tư giao đường Nguyễn Công Trứ Mục 51.2 | 2.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 5 | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Thượng Đức đến hết đất Đài tưởng niệm Liệt Sỹ Mục 51.2 | 1.280.000 |
| Đường Tỉnh lộ 5 | Đoạn 3: Tiếp đến đường Hô Chí Minh Mục 51.2 | 4.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 5 | Đoạn 4: Từ đường Hồ Chí Minh đi bến thuyền số 2 Mục 51.2 | 1.780.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.38.1 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.36.1 | 220.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.39.1 | 350.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.37.1 | 700.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.39.1 | 250.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.37.1 | 550.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.38.1 | 550.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.39.1 | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.37.1 | 350.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.36.1 | 380.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.36.1 | 350.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.38.1 | 720.000 |
| Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang Thọ | Mục 51.20 | 450.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) đến đường 71 cũ | Mục 51.16 | 950.000 |
| Đường Đan Trai: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cần Vương | Mục 51.12 | 1.600.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.38.2 | 570.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.37.2 | 450.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.38.2 | 350.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.39.2 | 200.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.36.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.36.2 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.37.2 | 550.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.36.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.39.2 | 350.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.38.2 | 480.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.37.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.39.2 | 250.000 |
| Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Sơn xóm 1 Mục 51.24 | 460.000 |
| Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung | Đoạn 2: Tiếp đến cầu II Mục 51.24 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4 | Mục 51.10 | 880.000 |
| Khu tái định cư Đồng Nậy | Mục 51.9 | 780.000 |
| Trục đường liên xã tránh lũ Đường Hồ Chí Minh đến giáp đất xã Mai Hoa | Mục 51.19 | 210.000 |
| Trục đường từ Khu Tái định cư Đồng Cựa đến đường Ngàn Trươi | Mục 51.17 | 475.000 |
| Trục đường từ đập Lành đến hết đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang | Mục 51.11 | 750.000 |
| Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức | Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 5 đến cầu Con Cuông Mục 51.14 | 210.000 |
| Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Thượng Đức Mục 51.14 | 140.000 |
| Từ Ngã 3 (trường Mầm non) đến hết đất anh Lam thôn 3 | Mục 51.22 | 245.000 |
| Từ Ngã tư Bưu Điện đến hết đất sân bóng thôn 3 | Mục 51.21 | 245.000 |
| Từ ngã tư đập ông Tác thôn 5 đến ngã 3 hết đất ông Dương | Mục 51.32 | 175.000 |
| Đoạn từ giáp đất bà Hiển thôn 2 (giáp đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất bà Ngọ thôn 2 | Mục 51.33 | 190.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cây Xăng) đến ngã tư đập ông Tác thôn 5 | Mục 51.31 | 245.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh đến đường Đồng Lý | Mục 51.25 | 230.000 |
| Đoạn từ đất ông Phạm Đình Trọng đến hết đất Ông Nguyễn Xuân Thành thôn 7 | Mục 51.35 | 160.000 |
| Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) đến Ngã ba ( giáp đất ông Chung) | Mục 51.28 | 175.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (giáp đất ông Dần) đến hết đất bà Lâm thôn 6 | Mục 51.29 | 175.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba giáp đất Bà Tương đến Đập ông Tác (thôn 5) | Mục 51.30 | 240.000 |
| Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) đến ngã ba (giáp đất ông Phạm Đình Trọng thôn 7 (đường trung tâm xã) | Mục 51.34 | 160.000 |
| Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí Minh | Mục 51.27 | 175.000 |
| Đường 71 cũ | Đoạn 2: Tiếp đến giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất ông Đức) thôn Thắng Lợi. Mục 51.15 | 420.000 |
| Đường 71 cũ | Đoạn 3: Từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí đến giao đường ĐH 81 Hương Thọ Cửa Rào Mục 51.15 | 355.000 |
| Đường 71 cũ | Đoạn 1: Từ cầu Hương Đại đến cầu Bãi Cùng Mục 51.15 | 760.000 |
| Đường Cao Thắng: Từ Đường Nguyễn Công Trứ đến bến thuyền | Mục 51.4 | 1.100.000 |
| Đường Cẩm Trang: Từ đường Tỉnh lộ 552 (Kiểm lâm) đến tuyến đường Huy Cận | Mục 51.5 | 880.000 |
| Đường Huy Cận: Từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 | Mục 51.6 | 770.000 |
| Đường Hương Thọ đi Cửa Rào | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang Mục 51.23 | 140.000 |
| Đường Hương Thọ đi Cửa Rào | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba giáp đất Anh đồng Loan Mục 51.23 | 180.000 |
| Đường Hương Thọ đi Cửa Rào | Đoạn 2: Tiếp đến cầu Hói Mân Mục 51.23 | 210.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 8: Tiếp đến đường rẻ vào mỏ cát (Cạnh đất bà Nguyễn Thị Đào) Mục 51.1 | 525.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 6: Tiếp đến cầu Khe Chẹt Mục 51.1 | 1.050.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 5: Tiếp đến hết đất tượng đài Phan Đình Phùng Mục 51.1 | 1.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 3: Tiếp đến cầu Ngàn Trươi Mục 51.1 | 640.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 9: Tiếp đến cầu Hói Trùng Mục 51.1 | 525.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 7: Tiếp đến điểm vào đường vào cầu Hương Minh Mục 51.1 | 525.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất Nhà máy sắt Vũ Quang Mục 51.1 | 880.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 10: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang Mục 51.1 | 525.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 4: Tiếp đến điểm đường vào Khách Sạn Vũ Quang Mục 51.1 | 890.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 1: Giáp đất xã Kim Hoa đến hết đất Trạm Kiểm lâm số 2 Mục 51.1 | 640.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba ( giáp đất bà Tương) Mục 51.26 | 460.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang Mục 51.26 | 210.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) | Đoạn 2: Tiếp đến cầu ông Đình Tình Mục 51.26 | 210.000 |
| Đường Lộc Hầu | Đoạn 2: Từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua nhà văn hóa TDP 4 đến ngã ba Cầu Hương Đại Mục 51.7 | 315.000 |
| Đường Lộc Hầu | Đoan 1: Từ Tỉnh lộ 552 đến giao đường Cao Thắng (Trường C3 Vũ Quang) Mục 51.7 | 630.000 |
| Đường Lộc Hầu | Đoạn 3: Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen thôn 4 Mục 51.7 | 455.000 |
| Đường Mai Hoa: Từ giáp đất trường Mầm non đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3 | Mục 51.18 | 340.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoan 1: Từ Ngã tư TL552 đến đường Cần Vương Mục 51.3 | 630.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 3: Từ đất rừng ông Thương thôn 4 đến giao đường ĐH80 Mục 51.3 | 280.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoan 2: Từ Ngã tư TL552 đến giáp đất rừng ông Thương thôn 4, Mục 51.3 | 534.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 51.8 | 700.000 |
| Đường Ngàn Trươi: | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang - giao đường Cần Vương Mục 51.13 | 715.000 |
| Đường Ngàn Trươi: | Đoạn 2: Tiếp đến bờ sông Mục 51.13 | 475.000 |
| Đường Tỉnh lộ 5 | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Thượng Đức đến hết đất Đài tưởng niệm Liệt Sỹ Mục 51.2 | 525.000 |
| Đường Tỉnh lộ 5 | Đoạn 2: Tiếp đến ngã tư giao đường Nguyễn Công Trứ Mục 51.2 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 5 | Đoạn 3: Tiếp đến đường Hô Chí Minh Mục 51.2 | 2.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 5 | Đoạn 4: Từ đường Hồ Chí Minh đi bến thuyền số 2 Mục 51.2 | 534.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.36.1 | 105.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.36.1 | 80.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.39.1 | 125.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.37.1 | 210.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.38.1 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.39.1 | 105.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.37.1 | 200.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.38.1 | 210.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.39.1 | 140.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.37.1 | 105.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.36.1 | 114.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.38.1 | 245.000 |
| Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang Thọ | Mục 51.20 | 210.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) đến đường 71 cũ | Mục 51.16 | 475.000 |
| Đường Đan Trai: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cần Vương | Mục 51.12 | 480.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.36.2 | 90.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.38.2 | 171.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.36.2 | 75.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.37.2 | 90.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.38.2 | 105.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.39.2 | 95.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.37.2 | 210.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.37.2 | 135.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.39.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.39.2 | 125.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.36.2 | 55.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.38.2 | 144.000 |
| Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Sơn xóm 1 Mục 51.24 | 205.000 |
| Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung | Đoạn 2: Tiếp đến cầu II Mục 51.24 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4 | Mục 51.10 | 1.056.000 |
| Khu tái định cư Đồng Nậy | Mục 51.9 | 936.000 |
| Trục đường liên xã tránh lũ Đường Hồ Chí Minh đến giáp đất xã Mai Hoa | Mục 51.19 | 252.000 |
| Trục đường từ Khu Tái định cư Đồng Cựa đến đường Ngàn Trươi | Mục 51.17 | 570.000 |
| Trục đường từ đập Lành đến hết đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang | Mục 51.11 | 900.000 |
| Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Thượng Đức Mục 51.14 | 180.000 |
| Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức | Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 5 đến cầu Con Cuông Mục 51.14 | 252.000 |
| Từ Ngã 3 (trường Mầm non) đến hết đất anh Lam thôn 3 | Mục 51.22 | 294.000 |
| Từ Ngã tư Bưu Điện đến hết đất sân bóng thôn 3 | Mục 51.21 | 294.000 |
| Từ ngã tư đập ông Tác thôn 5 đến ngã 3 hết đất ông Dương | Mục 51.32 | 210.000 |
| Đoạn từ giáp đất bà Hiển thôn 2 (giáp đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất bà Ngọ thôn 2 | Mục 51.33 | 228.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cây Xăng) đến ngã tư đập ông Tác thôn 5 | Mục 51.31 | 294.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh đến đường Đồng Lý | Mục 51.25 | 276.000 |
| Đoạn từ đất ông Phạm Đình Trọng đến hết đất Ông Nguyễn Xuân Thành thôn 7 | Mục 51.35 | 192.000 |
| Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) đến Ngã ba ( giáp đất ông Chung) | Mục 51.28 | 210.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba (giáp đất ông Dần) đến hết đất bà Lâm thôn 6 | Mục 51.29 | 210.000 |
| Đoạn đường từ ngã ba giáp đất Bà Tương đến Đập ông Tác (thôn 5) | Mục 51.30 | 288.000 |
| Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) đến ngã ba (giáp đất ông Phạm Đình Trọng thôn 7 (đường trung tâm xã) | Mục 51.34 | 192.000 |
| Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí Minh | Mục 51.27 | 210.000 |
| Đường 71 cũ | Đoạn 2: Tiếp đến giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất ông Đức) thôn Thắng Lợi. Mục 51.15 | 504.000 |
| Đường 71 cũ | Đoạn 1: Từ cầu Hương Đại đến cầu Bãi Cùng Mục 51.15 | 912.000 |
| Đường 71 cũ | Đoạn 3: Từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí đến giao đường ĐH 81 Hương Thọ Cửa Rào Mục 51.15 | 426.000 |
| Đường Cao Thắng: Từ Đường Nguyễn Công Trứ đến bến thuyền | Mục 51.4 | 1.320.000 |
| Đường Cẩm Trang: Từ đường Tỉnh lộ 552 (Kiểm lâm) đến tuyến đường Huy Cận | Mục 51.5 | 1.056.000 |
| Đường Huy Cận: Từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 | Mục 51.6 | 924.000 |
| Đường Hương Thọ đi Cửa Rào | Đoạn 2: Tiếp đến cầu Hói Mân Mục 51.23 | 252.000 |
| Đường Hương Thọ đi Cửa Rào | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba giáp đất Anh đồng Loan Mục 51.23 | 240.000 |
| Đường Hương Thọ đi Cửa Rào | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang Mục 51.23 | 180.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 10: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang Mục 51.1 | 630.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 8: Tiếp đến đường rẻ vào mỏ cát (Cạnh đất bà Nguyễn Thị Đào) Mục 51.1 | 630.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 6: Tiếp đến cầu Khe Chẹt Mục 51.1 | 1.260.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 9: Tiếp đến cầu Hói Trùng Mục 51.1 | 630.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 5: Tiếp đến hết đất tượng đài Phan Đình Phùng Mục 51.1 | 1.680.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 3: Tiếp đến cầu Ngàn Trươi Mục 51.1 | 768.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 7: Tiếp đến điểm vào đường vào cầu Hương Minh Mục 51.1 | 630.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất Nhà máy sắt Vũ Quang Mục 51.1 | 1.056.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 4: Tiếp đến điểm đường vào Khách Sạn Vũ Quang Mục 51.1 | 1.068.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Đoạn 1: Giáp đất xã Kim Hoa đến hết đất Trạm Kiểm lâm số 2 Mục 51.1 | 768.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) | Đoạn 2: Tiếp đến cầu ông Đình Tình Mục 51.26 | 252.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) | Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang Mục 51.26 | 252.000 |
| Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba ( giáp đất bà Tương) Mục 51.26 | 552.000 |
| Đường Lộc Hầu | Đoan 1: Từ Tỉnh lộ 552 đến giao đường Cao Thắng (Trường C3 Vũ Quang) Mục 51.7 | 756.000 |
| Đường Lộc Hầu | Đoạn 2: Từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua nhà văn hóa TDP 4 đến ngã ba Cầu Hương Đại Mục 51.7 | 378.000 |
| Đường Lộc Hầu | Đoạn 3: Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen thôn 4 Mục 51.7 | 546.000 |
| Đường Mai Hoa: Từ giáp đất trường Mầm non đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3 | Mục 51.18 | 408.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoan 2: Từ Ngã tư TL552 đến giáp đất rừng ông Thương thôn 4, Mục 51.3 | 712.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoan 1: Từ Ngã tư TL552 đến đường Cần Vương Mục 51.3 | 756.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đoạn 3: Từ đất rừng ông Thương thôn 4 đến giao đường ĐH80 Mục 51.3 | 336.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 51.8 | 840.000 |
| Đường Ngàn Trươi: | Đoạn 2: Tiếp đến bờ sông Mục 51.13 | 570.000 |
| Đường Ngàn Trươi: | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang - giao đường Cần Vương Mục 51.13 | 858.000 |
| Đường Tỉnh lộ 5 | Đoạn 3: Tiếp đến đường Hô Chí Minh Mục 51.2 | 2.520.000 |
| Đường Tỉnh lộ 5 | Đoạn 2: Tiếp đến ngã tư giao đường Nguyễn Công Trứ Mục 51.2 | 1.680.000 |
| Đường Tỉnh lộ 5 | Đoạn 4: Từ đường Hồ Chí Minh đi bến thuyền số 2 Mục 51.2 | 712.000 |
| Đường Tỉnh lộ 5 | Đoạn 1: Từ giáp đất xã Thượng Đức đến hết đất Đài tưởng niệm Liệt Sỹ Mục 51.2 | 630.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.37.1 | 280.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.38.1 | 294.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.39.1 | 126.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.38.1 | 432.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.39.1 | 168.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.37.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.37.1 | 140.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.36.1 | 152.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.36.1 | 140.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.39.1 | 150.000 |
| Đường nhựa, bê tông 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.36.1 | 96.000 |
| Đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.38.1 | 252.000 |
| Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang Thọ | Mục 51.20 | 252.000 |
| Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) đến đường 71 cũ | Mục 51.16 | 570.000 |
| Đường Đan Trai: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cần Vương | Mục 51.12 | 640.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.36.2 | 100.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.37.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.37.2 | 252.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.36.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.38.2 | 228.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.36. Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.36.2 | 72.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.38.2 | 140.000 |
| Đường đất, cấp phối 51.37. Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.37.2 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.39.2 | 144.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥5 m Mục 51.39.2 | 150.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 51.38.2 | 192.000 |
| Đường đất, cấp phối | Độ rộng đường < 3 m Mục 51.39.2 | 114.000 |
| Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung | Đoạn 2: Tiếp đến cầu II Mục 51.24 | 180.000 |
| Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Sơn xóm 1 Mục 51.24 | 246.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.400 | 52.800 | 50.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.000 | 58.100 | 55.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.