Bảng giá đất Xã Sơn Tiến, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

220 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Tiến2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc Lộ 8C: Từ Cầu Mỹ Thịnh đến đất xã Hương Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc Lộ 8C: Từ Cầu Mỹ Thịnh đến đất xã Hương Sơn2.000.000
Đường 8C (cũ) : Từ đất nhà ông Dũng (Nga) đến hết đất Trường Mầm non Sơn Thịnh(cũ)1.000.000
Đường ADBĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất thôn Thiên Nhẫn 11.050.000
Đường ADBĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Bà Nậm1.500.000
Đường An - Tiến (đường huyện lộ)Đoạn thuộc địa phận xã Sơn Tiến cũ từ Cầu Pooc đến cầu Cao thôn Lệ Định600.000
Đường An - Tiến (đường huyện lộ)Đoạn từ bảng tin thôn Tân Tiến đến chợ Cầu thôn Đông Hà500.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất tỉnh Nghệ An (xã BíchHào) đến đất xã Hương Sơn2.000.000
Đường Lễ - Tiến: Đoạn từ ngã ba đất ông Châu thôn Ngọc Sơn đến đường ADB thônĐức Vừ500.000
Đường Ninh - Tiến (HL - 09)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Chì thôn Cừa Quán1.500.000
Đường Ninh - Tiến (HL - 09)Đoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Sỹ thôn Trùa2.000.000
Đường Quan: Từ ngã 5 Quốc lộ 8C đến hết đất Trường tiểu họcTiếp đó đến đất chùa Đức Mẹ, thôn Tân Thịnh1.200.000
Đường Quan: Từ ngã 5 Quốc lộ 8C đến hết đất Trường tiểu học1.500.000
Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ LộcĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (ngõ ông Thắng) đến hết đất ông Duệ thôn Sơn Thuỷ650.000
Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ LộcĐoạn 2: Tiếp đó đến đập Khe Hồ550.000
Đường trục xã 1: Từ ngã 3 anh Sỹ thôn Trùa đến đường ADB thôn Thọ Lộc1.000.000
Đường trục xã 2Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nguyệt thôn Hùng Sơn500.000
Đường trục xã 2Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 đường ADB1.200.000
Đường trục xã 2Đoạn 1: Từ ngã tư UBND xã đến hết đất quán anh Đức thôn Giếng Thị2.000.000
Đường trục xã 2Đoạn 2: Tiếp đó đến Quốc lộ 8C1.700.000
Đường trục xã 2Đoạn từ ngã tư UBND xã đến ngã ba quán Anh Hào (thôn Giếng Thị)2.000.000
Đường trục xã 2Đoạn 4: Từ Nẩy O Lo đến đập khe Nhảy thôn Hùng Sơn600.000
Đường trục xã 2Từ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Mỹ600.000
Đường trục xã 2Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8C đến ngã 4 cây dừa thôn Cừa Quán1.500.000
Đường trục xã 2Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất cô Thuận thôn Trung Tiến1.050.000
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn NậyĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m300.000
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn NậyĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m400.000
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn NậyĐộ rộng đường < 3 m300.000
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn NậyĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m350.000
Đường Hưng Thịnh đi Tân Thịnh đến ngã ba rú Nại500.000
Đường bàu đông từ thôn Cây Da đến thôn Đông Mỹ500.000
Đường bàu đông từ thôn Cây Da đến thôn Đông MỹĐoạn từ ngã ba anh Tùng đến hết đất ông Tình thôn Sâm Cồn700.000
Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông MỹĐoạn đường từ đất quán ông Đức (thôn Giếng Thị) đến đất quán bà Tuân (thôn Bình Hòa)750.000
Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông Mỹ700.000
Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông MỹĐoạn từ giáp đất ông Ngân thôn Cây Da đến hết đất ông Nhàn thôn Cây Da500.000
Đường trục chính xã qua cầu Nhà Nàng đến ngõ ông Tam thôn Sơn Thủy700.000
Đường trục chính xã qua cầu Nhà Nàng đến ngõ ông Tam thôn Sơn ThủyĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò tiếp đến ngã ba trạm y tế đi (thôn Đức Vừ) vòng đến ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò500.000
Đường trục xã: Từ đất trường mầm non Sơn Lễ đến đường ADBĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi đến đường ADB1.050.000
Đường trục xã: Từ đất trường mầm non Sơn Lễ đến đường ADB800.000
Đường từ Cầu Chợ đến đường đi chợ Bè (cũ) thôn Tiến Thịnh600.000
Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại ThịnhĐoạn từ ngã ba anh Thọ (thôn Giếng Thị) đến ngã ba đất Anh Hào (thôn Giếng Thị)700.000
Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại ThịnhTừ ngã tư chợ Gôi đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ600.000
Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại Thịnh500.000
Đường từ ngã ba quán anh Hào đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ1.000.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn 1: Đường từ ngã 3 đất anh Hải thôn Giếng Thị đến ngã tư đất ông Khang thôn Nậy800.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ Cầu Cơn Tắt đến hết đất trụ sở ủy ban nhân dân xã Sơn An (cũ)600.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ giáp đất bà Lục thôn Cừa Quán đến hết đất ông Sỹ thôn Cừa Quán600.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ giáp đất bà Lan thôn Nậy đến hết đất anh Nguyên thôn Trùa500.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ Cầu Nờ thôn Trung Tiến đến đường Hồ Chí Minh1.000.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn 1: Từ giáp đất ông Vượng thôn Sâm Cồn đến ngã tư Cây Dừa thôn Cừa Quán1.000.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ trạm y tế (thôn Trung Tiến) đến hết đất ông Hiệp thôn Tân Tiến800.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Sơn thôn Đông Hà600.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn 2: Tiếp đó đến nhà thờ họ Kẻ E500.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ đất trường tiểu học Sơn Tiến đến cầu Sau Trùa800.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ giáp đất ông Quyền thôn Nậy đến hết đất ông Anh thôn Trùa500.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ bãi tràn đường Ninh - Tiến đến hết đất ông Hướng thôn Sâm Cồn600.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông Hà600.000
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức VừTừ đường Hồ Chí Minh đi ông Quyền, ông Thịnh thôn Khe Cò đến đường Hồ Chí Minh500.000
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức VừTừ đường Hồ Chí Minh đến Roộc Đỏ thôn Tây Nam500.000
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức Vừ600.000
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức VừTừ đường ADB qua nhà văn hóa thôn Cao Thắng đến đường ADB600.000
Đường từ đất ông Xí thôn Đức Thịnh đi qua nhà văn hóa thôn Phúc Thịnh đi An ThịnhĐoạn từ đất nhà văn hóa thôn Đức Thịnh đến hết đất chợ Bè thôn Tiến Thịnh600.000
Đường từ đất ông Xí thôn Đức Thịnh đi qua nhà văn hóa thôn Phúc Thịnh đi An Thịnh(cũ) đến Địa Chọ500.000
Đường từ đất ông Đinh Dương thôn Đức Thịnh đến Quốc lộ 8C đất giáp bà Lan Bồngthôn Phúc Thịnh500.000
Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ)400.000
Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ)Từ đường Hồ Chí Minh đến đập Nội Tranh Thượng500.000
Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ)Từ đường Hồ Chí Minh đi qua nghĩa địa Đá Bạc đến đường ADB650.000
Đường vượt lũ: Từ đường Hồ Chí Minh đoạn thôn Hòa Tiến đến hết đất bà Hồng thônHùng Tiến1.000.000
Đường Đức Mẹ đi thôn Thiên Nhẫn 2500.000
Các vị trí còn lại trong xãĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m300.000
Các vị trí còn lại trong xãĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m250.000
Các vị trí còn lại trong xãĐộ rộng đường < 3 m200.000
Các vị trí còn lại trong xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc Lộ 8C: Từ Cầu Mỹ Thịnh đến đất xã Hương Sơn600.000
Đường 8C (cũ) : Từ đất nhà ông Dũng (Nga) đến hết đất Trường Mầm non Sơn Thịnh(cũ)400.000
Đường ADBĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Bà Nậm450.000
Đường ADBĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất thôn Thiên Nhẫn 1315.000
Đường An - Tiến (đường huyện lộ)Đoạn thuộc địa phận xã Sơn Tiến cũ từ Cầu Pooc đến cầu Cao thôn Lệ Định180.000
Đường An - Tiến (đường huyện lộ)Đoạn từ bảng tin thôn Tân Tiến đến chợ Cầu thôn Đông Hà150.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất tỉnh Nghệ An (xã BíchHào) đến đất xã Hương Sơn600.000
Đường Lễ - Tiến: Đoạn từ ngã ba đất ông Châu thôn Ngọc Sơn đến đường ADB thônĐức Vừ150.000
Đường Ninh - Tiến (HL - 09)Đoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Sỹ thôn Trùa625.000
Đường Ninh - Tiến (HL - 09)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Chì thôn Cừa Quán450.000
Đường Quan: Từ ngã 5 Quốc lộ 8C đến hết đất Trường tiểu học450.000
Đường Quan: Từ ngã 5 Quốc lộ 8C đến hết đất Trường tiểu họcTiếp đó đến đất chùa Đức Mẹ, thôn Tân Thịnh360.000
Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ LộcĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (ngõ ông Thắng) đến hết đất ông Duệ thôn Sơn Thuỷ195.000
Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ LộcĐoạn 2: Tiếp đó đến đập Khe Hồ165.000
Đường trục xã 1: Từ ngã 3 anh Sỹ thôn Trùa đến đường ADB thôn Thọ Lộc300.000
Đường trục xã 2Đoạn 2: Tiếp đó đến Quốc lộ 8C510.000
Đường trục xã 2Đoạn 1: Từ ngã tư UBND xã đến hết đất quán anh Đức thôn Giếng Thị600.000
Đường trục xã 2Đoạn 4: Từ Nẩy O Lo đến đập khe Nhảy thôn Hùng Sơn200.000
Đường trục xã 2Đoạn từ ngã tư UBND xã đến ngã ba quán Anh Hào (thôn Giếng Thị)600.000
Đường trục xã 2Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất cô Thuận thôn Trung Tiến325.000
Đường trục xã 2Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8C đến ngã 4 cây dừa thôn Cừa Quán450.000
Đường trục xã 2Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 đường ADB360.000
Đường trục xã 2Từ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Mỹ250.000
Đường trục xã 2Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nguyệt thôn Hùng Sơn200.000
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn NậyĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m100.000
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn NậyĐộ rộng đường < 3 m95.000
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn NậyĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m105.000
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn NậyĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m120.000
Đường Hưng Thịnh đi Tân Thịnh đến ngã ba rú Nại250.000
Đường bàu đông từ thôn Cây Da đến thôn Đông MỹĐoạn từ ngã ba anh Tùng đến hết đất ông Tình thôn Sâm Cồn215.000
Đường bàu đông từ thôn Cây Da đến thôn Đông Mỹ200.000
Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông MỹĐoạn từ giáp đất ông Ngân thôn Cây Da đến hết đất ông Nhàn thôn Cây Da175.000
Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông Mỹ210.000
Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông MỹĐoạn đường từ đất quán ông Đức (thôn Giếng Thị) đến đất quán bà Tuân (thôn Bình Hòa)225.000
Đường trục chính xã qua cầu Nhà Nàng đến ngõ ông Tam thôn Sơn Thủy210.000
Đường trục chính xã qua cầu Nhà Nàng đến ngõ ông Tam thôn Sơn ThủyĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò tiếp đến ngã ba trạm y tế đi (thôn Đức Vừ) vòng đến ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò150.000
Đường trục xã: Từ đất trường mầm non Sơn Lễ đến đường ADB240.000
Đường trục xã: Từ đất trường mầm non Sơn Lễ đến đường ADBĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi đến đường ADB315.000
Đường từ Cầu Chợ đến đường đi chợ Bè (cũ) thôn Tiến Thịnh250.000
Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại Thịnh250.000
Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại ThịnhTừ ngã tư chợ Gôi đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ225.000
Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại ThịnhĐoạn từ ngã ba anh Thọ (thôn Giếng Thị) đến ngã ba đất Anh Hào (thôn Giếng Thị)300.000
Đường từ ngã ba quán anh Hào đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ300.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ giáp đất bà Lan thôn Nậy đến hết đất anh Nguyên thôn Trùa150.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn 1: Đường từ ngã 3 đất anh Hải thôn Giếng Thị đến ngã tư đất ông Khang thôn Nậy250.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ Cầu Cơn Tắt đến hết đất trụ sở ủy ban nhân dân xã Sơn An (cũ)180.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông Hà200.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ Cầu Nờ thôn Trung Tiến đến đường Hồ Chí Minh300.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn 2: Tiếp đó đến nhà thờ họ Kẻ E250.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Sơn thôn Đông Hà180.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ trạm y tế (thôn Trung Tiến) đến hết đất ông Hiệp thôn Tân Tiến240.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn 1: Từ giáp đất ông Vượng thôn Sâm Cồn đến ngã tư Cây Dừa thôn Cừa Quán300.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ giáp đất ông Quyền thôn Nậy đến hết đất ông Anh thôn Trùa150.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ bãi tràn đường Ninh - Tiến đến hết đất ông Hướng thôn Sâm Cồn180.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ giáp đất bà Lục thôn Cừa Quán đến hết đất ông Sỹ thôn Cừa Quán180.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ đất trường tiểu học Sơn Tiến đến cầu Sau Trùa240.000
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức VừTừ đường ADB qua nhà văn hóa thôn Cao Thắng đến đường ADB180.000
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức VừTừ đường Hồ Chí Minh đi ông Quyền, ông Thịnh thôn Khe Cò đến đường Hồ Chí Minh150.000
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức Vừ180.000
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức VừTừ đường Hồ Chí Minh đến Roộc Đỏ thôn Tây Nam150.000
Đường từ đất ông Xí thôn Đức Thịnh đi qua nhà văn hóa thôn Phúc Thịnh đi An Thịnh(cũ) đến Địa Chọ175.000
Đường từ đất ông Xí thôn Đức Thịnh đi qua nhà văn hóa thôn Phúc Thịnh đi An ThịnhĐoạn từ đất nhà văn hóa thôn Đức Thịnh đến hết đất chợ Bè thôn Tiến Thịnh180.000
Đường từ đất ông Đinh Dương thôn Đức Thịnh đến Quốc lộ 8C đất giáp bà Lan Bồngthôn Phúc Thịnh150.000
Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ)Từ đường Hồ Chí Minh đến đập Nội Tranh Thượng150.000
Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ)120.000
Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ)Từ đường Hồ Chí Minh đi qua nghĩa địa Đá Bạc đến đường ADB195.000
Đường vượt lũ: Từ đường Hồ Chí Minh đoạn thôn Hòa Tiến đến hết đất bà Hồng thônHùng Tiến300.000
Đường Đức Mẹ đi thôn Thiên Nhẫn 2175.000
Các vị trí còn lại trong xãĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m105.000
Các vị trí còn lại trong xãĐộ rộng đường < 3 m95.000
Các vị trí còn lại trong xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m100.000
Các vị trí còn lại trong xãĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc Lộ 8C: Từ Cầu Mỹ Thịnh đến đất xã Hương Sơn800.000
Đường 8C (cũ) : Từ đất nhà ông Dũng (Nga) đến hết đất Trường Mầm non Sơn Thịnh(cũ)480.000
Đường ADBĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Bà Nậm600.000
Đường ADBĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất thôn Thiên Nhẫn 1420.000
Đường An - Tiến (đường huyện lộ)Đoạn thuộc địa phận xã Sơn Tiến cũ từ Cầu Pooc đến cầu Cao thôn Lệ Định240.000
Đường An - Tiến (đường huyện lộ)Đoạn từ bảng tin thôn Tân Tiến đến chợ Cầu thôn Đông Hà200.000
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất tỉnh Nghệ An (xã BíchHào) đến đất xã Hương Sơn800.000
Đường Lễ - Tiến: Đoạn từ ngã ba đất ông Châu thôn Ngọc Sơn đến đường ADB thônĐức Vừ200.000
Đường Ninh - Tiến (HL - 09)Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Chì thôn Cừa Quán600.000
Đường Ninh - Tiến (HL - 09)Đoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Sỹ thôn Trùa800.000
Đường Quan: Từ ngã 5 Quốc lộ 8C đến hết đất Trường tiểu họcTiếp đó đến đất chùa Đức Mẹ, thôn Tân Thịnh480.000
Đường Quan: Từ ngã 5 Quốc lộ 8C đến hết đất Trường tiểu học600.000
Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ LộcĐoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (ngõ ông Thắng) đến hết đất ông Duệ thôn Sơn Thuỷ260.000
Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ LộcĐoạn 2: Tiếp đó đến đập Khe Hồ220.000
Đường trục xã 1: Từ ngã 3 anh Sỹ thôn Trùa đến đường ADB thôn Thọ Lộc400.000
Đường trục xã 2Đoạn từ ngã tư UBND xã đến ngã ba quán Anh Hào (thôn Giếng Thị)800.000
Đường trục xã 2Từ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Mỹ300.000
Đường trục xã 2Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nguyệt thôn Hùng Sơn240.000
Đường trục xã 2Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8C đến ngã 4 cây dừa thôn Cừa Quán600.000
Đường trục xã 2Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 đường ADB480.000
Đường trục xã 2Đoạn 1: Từ ngã tư UBND xã đến hết đất quán anh Đức thôn Giếng Thị800.000
Đường trục xã 2Đoạn 2: Tiếp đó đến Quốc lộ 8C680.000
Đường trục xã 2Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất cô Thuận thôn Trung Tiến420.000
Đường trục xã 2Đoạn 4: Từ Nẩy O Lo đến đập khe Nhảy thôn Hùng Sơn240.000
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn NậyĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m120.000
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn NậyĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m140.000
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn NậyĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m160.000
Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn NậyĐộ rộng đường < 3 m120.000
Đường Hưng Thịnh đi Tân Thịnh đến ngã ba rú Nại300.000
Đường bàu đông từ thôn Cây Da đến thôn Đông Mỹ240.000
Đường bàu đông từ thôn Cây Da đến thôn Đông MỹĐoạn từ ngã ba anh Tùng đến hết đất ông Tình thôn Sâm Cồn280.000
Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông MỹĐoạn đường từ đất quán ông Đức (thôn Giếng Thị) đến đất quán bà Tuân (thôn Bình Hòa)300.000
Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông MỹĐoạn từ giáp đất ông Ngân thôn Cây Da đến hết đất ông Nhàn thôn Cây Da210.000
Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông Mỹ280.000
Đường trục chính xã qua cầu Nhà Nàng đến ngõ ông Tam thôn Sơn ThủyĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò tiếp đến ngã ba trạm y tế đi (thôn Đức Vừ) vòng đến ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò200.000
Đường trục chính xã qua cầu Nhà Nàng đến ngõ ông Tam thôn Sơn Thủy280.000
Đường trục xã: Từ đất trường mầm non Sơn Lễ đến đường ADBĐoạn từ đường Hồ Chí Minh đi đến đường ADB420.000
Đường trục xã: Từ đất trường mầm non Sơn Lễ đến đường ADB320.000
Đường từ Cầu Chợ đến đường đi chợ Bè (cũ) thôn Tiến Thịnh300.000
Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại ThịnhTừ ngã tư chợ Gôi đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ270.000
Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại ThịnhĐoạn từ ngã ba anh Thọ (thôn Giếng Thị) đến ngã ba đất Anh Hào (thôn Giếng Thị)360.000
Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại Thịnh300.000
Đường từ ngã ba quán anh Hào đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ400.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn 1: Từ giáp đất ông Vượng thôn Sâm Cồn đến ngã tư Cây Dừa thôn Cừa Quán400.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ đất trường tiểu học Sơn Tiến đến cầu Sau Trùa320.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ giáp đất bà Lục thôn Cừa Quán đến hết đất ông Sỹ thôn Cừa Quán240.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ Cầu Cơn Tắt đến hết đất trụ sở ủy ban nhân dân xã Sơn An (cũ)240.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ giáp đất ông Quyền thôn Nậy đến hết đất ông Anh thôn Trùa200.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ bãi tràn đường Ninh - Tiến đến hết đất ông Hướng thôn Sâm Cồn240.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông Hà240.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn 1: Đường từ ngã 3 đất anh Hải thôn Giếng Thị đến ngã tư đất ông Khang thôn Nậy320.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn 2: Tiếp đó đến nhà thờ họ Kẻ E300.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ Cầu Nờ thôn Trung Tiến đến đường Hồ Chí Minh400.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ giáp đất bà Lan thôn Nậy đến hết đất anh Nguyên thôn Trùa200.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Sơn thôn Đông Hà240.000
Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông HàĐoạn từ trạm y tế (thôn Trung Tiến) đến hết đất ông Hiệp thôn Tân Tiến320.000
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức VừTừ đường Hồ Chí Minh đến Roộc Đỏ thôn Tây Nam200.000
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức VừTừ đường ADB qua nhà văn hóa thôn Cao Thắng đến đường ADB240.000
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức VừTừ đường Hồ Chí Minh đi ông Quyền, ông Thịnh thôn Khe Cò đến đường Hồ Chí Minh200.000
Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức Vừ240.000
Đường từ đất ông Xí thôn Đức Thịnh đi qua nhà văn hóa thôn Phúc Thịnh đi An ThịnhĐoạn từ đất nhà văn hóa thôn Đức Thịnh đến hết đất chợ Bè thôn Tiến Thịnh240.000
Đường từ đất ông Xí thôn Đức Thịnh đi qua nhà văn hóa thôn Phúc Thịnh đi An Thịnh(cũ) đến Địa Chọ210.000
Đường từ đất ông Đinh Dương thôn Đức Thịnh đến Quốc lộ 8C đất giáp bà Lan Bồngthôn Phúc Thịnh200.000
Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ)Từ đường Hồ Chí Minh đến đập Nội Tranh Thượng200.000
Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ)Từ đường Hồ Chí Minh đi qua nghĩa địa Đá Bạc đến đường ADB260.000
Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ)160.000
Đường vượt lũ: Từ đường Hồ Chí Minh đoạn thôn Hòa Tiến đến hết đất bà Hồng thônHùng Tiến400.000
Đường Đức Mẹ đi thôn Thiên Nhẫn 2210.000
Các vị trí còn lại trong xãĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m126.000
Các vị trí còn lại trong xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m120.000
Các vị trí còn lại trong xãĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m120.000
Các vị trí còn lại trong xãĐộ rộng đường < 3 m114.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.