Bảng giá đất Xã Sơn Tiến, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
232 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Tiến là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc Lộ 8C: Từ Cầu Mỹ Thịnh đến đất xã Hương Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc Lộ 8C: Từ Cầu Mỹ Thịnh đến đất xã Hương Sơn | Mục 46.1 | 2.000.000 |
| Tiếp đó đến đất chùa Đức Mẹ, thôn Tân Thịnh | Mục 46.10 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư chợ Gôi đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ | Mục 46.22 | 600.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Mỹ | Mục 46.14 | 600.000 |
| Từ đường ADB qua nhà văn hóa thôn Cao Thắng đến đường ADB | Mục 46.49 | 600.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi qua nghĩa địa Đá Bạc đến đường ADB | Mục 46.46 | 650.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi ông Quyền, ông Thịnh thôn Khe Cò đến đường Hồ Chí Minh | Mục 46.50 | 500.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Roộc Đỏ thôn Tây Nam | Mục 46.48 | 500.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến đập Nội Tranh Thượng | Mục 46.45 | 500.000 |
| Đoạn 1: Từ giáp đất ông Vượng thôn Sâm Cồn đến ngã tư Cây Dừa thôn Cừa Quán | Mục 46.32 | 1.000.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã tư UBND xã đến hết đất quán anh Đức thôn Giếng Thị | Mục 46.13 | 2.000.000 |
| Đoạn 1: Đường từ ngã 3 đất anh Hải thôn Giếng Thị đến ngã tư đất ông Khang thôn Nậy | Mục 46.30 | 800.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến Quốc lộ 8C | Mục 46.13 | 1.700.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Sơn thôn Đông Hà | Mục 46.32 | 600.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến nhà thờ họ Kẻ E | Mục 46.30 | 500.000 |
| Đoạn từ Cầu Cơn Tắt đến hết đất trụ sở ủy ban nhân dân xã Sơn An (cũ) | Mục 46.36 | 600.000 |
| Đoạn từ Cầu Nờ thôn Trung Tiến đến đường Hồ Chí Minh | Mục 46.38 | 1.000.000 |
| Đoạn từ bãi tràn đường Ninh - Tiến đến hết đất ông Hướng thôn Sâm Cồn | Mục 46.33 | 600.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Ngân thôn Cây Da đến hết đất ông Nhàn thôn Cây Da | Mục 46.25 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Quyền thôn Nậy đến hết đất ông Anh thôn Trùa | Mục 46.31 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba anh Thọ (thôn Giếng Thị) đến ngã ba đất Anh Hào (thôn Giếng Thị) | Mục 46.21 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã ba anh Tùng đến hết đất ông Tình thôn Sâm Cồn | Mục 46.28 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã tư UBND xã đến ngã ba quán Anh Hào (thôn Giếng Thị) | Mục 46.12 | 2.000.000 |
| Đoạn từ trạm y tế (thôn Trung Tiến) đến hết đất ông Hiệp thôn Tân Tiến | Mục 46.37 | 800.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò tiếp đến ngã ba trạm y tế đi (thôn Đức Vừ) vòng đến ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò | Mục 46.43 | 500.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi đến đường ADB | Mục 46.41 | 1.050.000 |
| Đoạn từ đất bà Lan thôn Nậy đến hết đất Trùa giáp anh Nguyên thôn | Mục 46.34 | 500.000 |
| Đoạn từ đất bà Lục Cừa đến hết đất ông Sỹ thôn Cừa Quán giáp thôn Quán | Mục 46.35 | 600.000 |
| Đoạn từ đất nhà văn hóa thôn Đức Thịnh đến hết đất chợ Bè thôn Tiến Thịnh | Mục 46.16 | 600.000 |
| Đoạn từ đất trường tiểu học Sơn Tiến đến cầu Sau Trùa | Mục 46.39 | 800.000 |
| Đoạn đường từ đất quán ông Đức (thôn Giếng Thị) đến đất quán bà Tuân (thôn Bình Hòa) | Mục 46.26 | 750.000 |
| Đường 8C (cũ) : Từ đất nhà ông Dũng (Nga) đến hết đất Trường Mầm non Sơn Thịnh (cũ) | Mục 46.5 | 1.000.000 |
| Đường ADB | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất thôn Thiên Nhẫn 1 Mục 46.3 | 1.050.000 |
| Đường ADB | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Bà Nậm Mục 46.3 | 1.500.000 |
| Đường An - Tiến (đường huyện lộ) | Đoạn thuộc địa phận xã Sơn Tiến cũ từ Cầu Pooc đến cầu Cao thôn Lệ Định Mục 46.7 | 600.000 |
| Đường An - Tiến (đường huyện lộ) | Đoạn từ bảng tin thôn Tân Tiến đến chợ Cầu thôn Đông Hà Mục 46.7 | 500.000 |
| Đường Hưng Thịnh đi Tân Thịnh đến ngã ba rú Nại | Mục 46.18 | 500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất tỉnh Nghệ An (xã Bích Hào) đến đất xã Hương Sơn | Mục 46.2 | 2.000.000 |
| Đường Lễ - Tiến: Đoạn từ ngã ba đất ông Châu thôn Ngọc Sơn đến đường ADB thôn Đức Vừ | Mục 46.8 | 500.000 |
| Đường Ninh - Tiến (HL - 09) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Chì thôn Cừa Quán Mục 46.6 | 1.500.000 |
| Đường Ninh - Tiến (HL - 09) | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Sỹ thôn Trùa Mục 46.6 | 2.000.000 |
| Đường Quan: Từ ngã 5 Quốc lộ 8C đến hết đất Trường tiểu học | Mục 46.10 | 1.500.000 |
| Đường bàu đông từ thôn Cây Da đến thôn Đông Mỹ | Mục 46.27 | 500.000 |
| Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ Lộc | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (ngõ ông Thắng) đến hết đất ông Duệ thôn Sơn Thuỷ Mục 46.9 | 650.000 |
| Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ Lộc | Đoạn 2: Tiếp đó đến đập Khe Hồ Mục 46.9 | 550.000 |
| Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông Mỹ | Mục 46.24 | 700.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường ≥5 m Mục 46.52.1 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường < 3 m Mục 46.52.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 46.53.1 | 250.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 46.53.1 | 200.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 46.52.1 | 350.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 46.53.1 | 300.000 |
| Đường trục chính xã qua cầu Nhà Nàng đến ngõ ông Tam thôn Sơn Thủy | Mục 46.42 | 700.000 |
| Đường trục xã 1: Từ ngã 3 anh Sỹ thôn Trùa đến đường ADB thôn Thọ Lộc | Mục 46.4 | 1.000.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 4: Từ Nẩy O Lo đến đập khe Nhảy thôn Hùng Sơn Mục 46.11 | 600.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 đường ADB Mục 46.11 | 1.200.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất cô Thuận thôn Trung Tiến Mục 46.11 | 1.050.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8C đến ngã 4 cây dừa thôn Cừa Quán Mục 46.11 | 1.500.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nguyệt thôn Hùng Sơn Mục 46.11 | 500.000 |
| Đường trục xã: Từ đất trường mầm non Sơn Lễ đến đường ADB | Mục 46.41 | 800.000 |
| Đường từ Cầu Chợ đến đường đi chợ Bè (cũ) thôn Tiến Thịnh | Mục 46.19 | 600.000 |
| Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại Thịnh | Mục 46.20 | 500.000 |
| Đường từ ngã ba quán anh Hào đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ | Mục 46.23 | 1.000.000 |
| Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông Hà | Mục 46.29 | 600.000 |
| Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức Vừ | Mục 46.47 | 600.000 |
| Đường từ đất ông Xí thôn Đức Thịnh đi qua nhà văn hóa thôn Phúc Thịnh đi An Thịnh (cũ) đến Địa Chọ | Mục 46.15 | 500.000 |
| Đường từ đất ông Đinh Dương thôn Đức Thịnh đến Quốc lộ 8C đất giáp bà Lan Bồng thôn Phúc Thịnh | Mục 46.51 | 500.000 |
| Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ) | Mục 46.44 | 400.000 |
| Đường vượt lũ: Từ đường Hồ Chí Minh đoạn thôn Hòa Tiến đến hết đất bà Hồng thôn Hùng Tiến | Mục 46.40 | 1.000.000 |
| Đường Đức Mẹ đi thôn Thiên Nhẫn 2 | Mục 46.17 | 500.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 46.52.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường ≥5 m Mục 46.52.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 46.53.2 | 220.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 46.53.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường < 3 m Mục 46.52.2 | 200.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 46.53.2 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc Lộ 8C: Từ Cầu Mỹ Thịnh đến đất xã Hương Sơn | Mục 46.1 | 600.000 |
| Tiếp đó đến đất chùa Đức Mẹ, thôn Tân Thịnh | Mục 46.10 | 360.000 |
| Từ ngã tư chợ Gôi đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ | Mục 46.22 | 225.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Mỹ | Mục 46.14 | 250.000 |
| Từ đường ADB qua nhà văn hóa thôn Cao Thắng đến đường ADB | Mục 46.49 | 180.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi qua nghĩa địa Đá Bạc đến đường ADB | Mục 46.46 | 195.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi ông Quyền, ông Thịnh thôn Khe Cò đến đường Hồ Chí Minh | Mục 46.50 | 150.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Roộc Đỏ thôn Tây Nam | Mục 46.48 | 150.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến đập Nội Tranh Thượng | Mục 46.45 | 150.000 |
| Đoạn 1: Từ giáp đất ông Vượng thôn Sâm Cồn đến ngã tư Cây Dừa thôn Cừa Quán | Mục 46.32 | 300.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã tư UBND xã đến hết đất quán anh Đức thôn Giếng Thị | Mục 46.13 | 600.000 |
| Đoạn 1: Đường từ ngã 3 đất anh Hải thôn Giếng Thị đến ngã tư đất ông Khang thôn Nậy | Mục 46.30 | 250.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến Quốc lộ 8C | Mục 46.13 | 510.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Sơn thôn Đông Hà | Mục 46.32 | 180.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến nhà thờ họ Kẻ E | Mục 46.30 | 250.000 |
| Đoạn từ Cầu Cơn Tắt đến hết đất trụ sở ủy ban nhân dân xã Sơn An (cũ) | Mục 46.36 | 180.000 |
| Đoạn từ Cầu Nờ thôn Trung Tiến đến đường Hồ Chí Minh | Mục 46.38 | 300.000 |
| Đoạn từ bãi tràn đường Ninh - Tiến đến hết đất ông Hướng thôn Sâm Cồn | Mục 46.33 | 180.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Ngân thôn Cây Da đến hết đất ông Nhàn thôn Cây Da | Mục 46.25 | 175.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Quyền thôn Nậy đến hết đất ông Anh thôn Trùa | Mục 46.31 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã ba anh Thọ (thôn Giếng Thị) đến ngã ba đất Anh Hào (thôn Giếng Thị) | Mục 46.21 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba anh Tùng đến hết đất ông Tình thôn Sâm Cồn | Mục 46.28 | 215.000 |
| Đoạn từ ngã tư UBND xã đến ngã ba quán Anh Hào (thôn Giếng Thị) | Mục 46.12 | 600.000 |
| Đoạn từ trạm y tế (thôn Trung Tiến) đến hết đất ông Hiệp thôn Tân Tiến | Mục 46.37 | 240.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò tiếp đến ngã ba trạm y tế đi (thôn Đức Vừ) vòng đến ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò | Mục 46.43 | 150.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi đến đường ADB | Mục 46.41 | 315.000 |
| Đoạn từ đất bà Lan thôn Nậy đến hết đất Trùa giáp anh Nguyên thôn | Mục 46.34 | 150.000 |
| Đoạn từ đất bà Lục Cừa đến hết đất ông Sỹ thôn Cừa Quán giáp thôn Quán | Mục 46.35 | 180.000 |
| Đoạn từ đất nhà văn hóa thôn Đức Thịnh đến hết đất chợ Bè thôn Tiến Thịnh | Mục 46.16 | 180.000 |
| Đoạn từ đất trường tiểu học Sơn Tiến đến cầu Sau Trùa | Mục 46.39 | 240.000 |
| Đoạn đường từ đất quán ông Đức (thôn Giếng Thị) đến đất quán bà Tuân (thôn Bình Hòa) | Mục 46.26 | 225.000 |
| Đường 8C (cũ) : Từ đất nhà ông Dũng (Nga) đến hết đất Trường Mầm non Sơn Thịnh (cũ) | Mục 46.5 | 400.000 |
| Đường ADB | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất thôn Thiên Nhẫn 1 Mục 46.3 | 315.000 |
| Đường ADB | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Bà Nậm Mục 46.3 | 450.000 |
| Đường An - Tiến (đường huyện lộ) | Đoạn thuộc địa phận xã Sơn Tiến cũ từ Cầu Pooc đến cầu Cao thôn Lệ Định Mục 46.7 | 180.000 |
| Đường An - Tiến (đường huyện lộ) | Đoạn từ bảng tin thôn Tân Tiến đến chợ Cầu thôn Đông Hà Mục 46.7 | 150.000 |
| Đường Hưng Thịnh đi Tân Thịnh đến ngã ba rú Nại | Mục 46.18 | 250.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất tỉnh Nghệ An (xã Bích Hào) đến đất xã Hương Sơn | Mục 46.2 | 600.000 |
| Đường Lễ - Tiến: Đoạn từ ngã ba đất ông Châu thôn Ngọc Sơn đến đường ADB thôn Đức Vừ | Mục 46.8 | 150.000 |
| Đường Ninh - Tiến (HL - 09) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Chì thôn Cừa Quán Mục 46.6 | 450.000 |
| Đường Ninh - Tiến (HL - 09) | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Sỹ thôn Trùa Mục 46.6 | 625.000 |
| Đường Quan: Từ ngã 5 Quốc lộ 8C đến hết đất Trường tiểu học | Mục 46.10 | 450.000 |
| Đường bàu đông từ thôn Cây Da đến thôn Đông Mỹ | Mục 46.27 | 200.000 |
| Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ Lộc | Đoạn 2: Tiếp đó đến đập Khe Hồ Mục 46.9 | 165.000 |
| Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ Lộc | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (ngõ ông Thắng) đến hết đất ông Duệ thôn Sơn Thuỷ Mục 46.9 | 195.000 |
| Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông Mỹ | Mục 46.24 | 210.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 46.53.1 | 105.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 46.53.1 | 95.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường ≥5 m Mục 46.52.1 | 120.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường < 3 m Mục 46.52.1 | 95.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 46.53.1 | 100.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 46.52.1 | 105.000 |
| Đường trục chính xã qua cầu Nhà Nàng đến ngõ ông Tam thôn Sơn Thủy | Mục 46.42 | 210.000 |
| Đường trục xã 1: Từ ngã 3 anh Sỹ thôn Trùa đến đường ADB thôn Thọ Lộc | Mục 46.4 | 300.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 4: Từ Nẩy O Lo đến đập khe Nhảy thôn Hùng Sơn Mục 46.11 | 200.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nguyệt thôn Hùng Sơn Mục 46.11 | 200.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất cô Thuận thôn Trung Tiến Mục 46.11 | 325.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 đường ADB Mục 46.11 | 360.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8C đến ngã 4 cây dừa thôn Cừa Quán Mục 46.11 | 450.000 |
| Đường trục xã: Từ đất trường mầm non Sơn Lễ đến đường ADB | Mục 46.41 | 240.000 |
| Đường từ Cầu Chợ đến đường đi chợ Bè (cũ) thôn Tiến Thịnh | Mục 46.19 | 250.000 |
| Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại Thịnh | Mục 46.20 | 250.000 |
| Đường từ ngã ba quán anh Hào đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ | Mục 46.23 | 300.000 |
| Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông Hà | Mục 46.29 | 200.000 |
| Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức Vừ | Mục 46.47 | 180.000 |
| Đường từ đất ông Xí thôn Đức Thịnh đi qua nhà văn hóa thôn Phúc Thịnh đi An Thịnh (cũ) đến Địa Chọ | Mục 46.15 | 175.000 |
| Đường từ đất ông Đinh Dương thôn Đức Thịnh đến Quốc lộ 8C đất giáp bà Lan Bồng thôn Phúc Thịnh | Mục 46.51 | 150.000 |
| Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ) | Mục 46.44 | 120.000 |
| Đường vượt lũ: Từ đường Hồ Chí Minh đoạn thôn Hòa Tiến đến hết đất bà Hồng thôn Hùng Tiến | Mục 46.40 | 300.000 |
| Đường Đức Mẹ đi thôn Thiên Nhẫn 2 | Mục 46.17 | 175.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 46.53.2 | 95.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 46.53.2 | 90.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường < 3 m Mục 46.52.2 | 90.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 46.52.2 | 95.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 46.53.2 | 100.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường ≥5 m Mục 46.52.2 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc Lộ 8C: Từ Cầu Mỹ Thịnh đến đất xã Hương Sơn | Mục 46.1 | 800.000 |
| Tiếp đó đến đất chùa Đức Mẹ, thôn Tân Thịnh | Mục 46.10 | 480.000 |
| Từ ngã tư chợ Gôi đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ | Mục 46.22 | 270.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Mỹ | Mục 46.14 | 300.000 |
| Từ đường ADB qua nhà văn hóa thôn Cao Thắng đến đường ADB | Mục 46.49 | 240.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi qua nghĩa địa Đá Bạc đến đường ADB | Mục 46.46 | 260.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đi ông Quyền, ông Thịnh thôn Khe Cò đến đường Hồ Chí Minh | Mục 46.50 | 200.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến Roộc Đỏ thôn Tây Nam | Mục 46.48 | 200.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến đập Nội Tranh Thượng | Mục 46.45 | 200.000 |
| Đoạn 1: Từ giáp đất ông Vượng thôn Sâm Cồn đến ngã tư Cây Dừa thôn Cừa Quán | Mục 46.32 | 400.000 |
| Đoạn 1: Từ ngã tư UBND xã đến hết đất quán anh Đức thôn Giếng Thị | Mục 46.13 | 800.000 |
| Đoạn 1: Đường từ ngã 3 đất anh Hải thôn Giếng Thị đến ngã tư đất ông Khang thôn Nậy | Mục 46.30 | 320.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến Quốc lộ 8C | Mục 46.13 | 680.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Sơn thôn Đông Hà | Mục 46.32 | 240.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến nhà thờ họ Kẻ E | Mục 46.30 | 300.000 |
| Đoạn từ Cầu Cơn Tắt đến hết đất trụ sở ủy ban nhân dân xã Sơn An (cũ) | Mục 46.36 | 240.000 |
| Đoạn từ Cầu Nờ thôn Trung Tiến đến đường Hồ Chí Minh | Mục 46.38 | 400.000 |
| Đoạn từ bãi tràn đường Ninh - Tiến đến hết đất ông Hướng thôn Sâm Cồn | Mục 46.33 | 240.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Ngân thôn Cây Da đến hết đất ông Nhàn thôn Cây Da | Mục 46.25 | 210.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Quyền thôn Nậy đến hết đất ông Anh thôn Trùa | Mục 46.31 | 200.000 |
| Đoạn từ ngã ba anh Thọ (thôn Giếng Thị) đến ngã ba đất Anh Hào (thôn Giếng Thị) | Mục 46.21 | 360.000 |
| Đoạn từ ngã ba anh Tùng đến hết đất ông Tình thôn Sâm Cồn | Mục 46.28 | 280.000 |
| Đoạn từ ngã tư UBND xã đến ngã ba quán Anh Hào (thôn Giếng Thị) | Mục 46.12 | 800.000 |
| Đoạn từ trạm y tế (thôn Trung Tiến) đến hết đất ông Hiệp thôn Tân Tiến | Mục 46.37 | 320.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò tiếp đến ngã ba trạm y tế đi (thôn Đức Vừ) vòng đến ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò | Mục 46.43 | 200.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi đến đường ADB | Mục 46.41 | 420.000 |
| Đoạn từ đất bà Lan thôn Nậy đến hết đất Trùa giáp anh Nguyên thôn | Mục 46.34 | 200.000 |
| Đoạn từ đất bà Lục Cừa đến hết đất ông Sỹ thôn Cừa Quán giáp thôn Quán | Mục 46.35 | 240.000 |
| Đoạn từ đất nhà văn hóa thôn Đức Thịnh đến hết đất chợ Bè thôn Tiến Thịnh | Mục 46.16 | 240.000 |
| Đoạn từ đất trường tiểu học Sơn Tiến đến cầu Sau Trùa | Mục 46.39 | 320.000 |
| Đoạn đường từ đất quán ông Đức (thôn Giếng Thị) đến đất quán bà Tuân (thôn Bình Hòa) | Mục 46.26 | 300.000 |
| Đường 8C (cũ) : Từ đất nhà ông Dũng (Nga) đến hết đất Trường Mầm non Sơn Thịnh (cũ) | Mục 46.5 | 480.000 |
| Đường ADB | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Bà Nậm Mục 46.3 | 600.000 |
| Đường ADB | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất thôn Thiên Nhẫn 1 Mục 46.3 | 420.000 |
| Đường An - Tiến (đường huyện lộ) | Đoạn từ bảng tin thôn Tân Tiến đến chợ Cầu thôn Đông Hà Mục 46.7 | 200.000 |
| Đường An - Tiến (đường huyện lộ) | Đoạn thuộc địa phận xã Sơn Tiến cũ từ Cầu Pooc đến cầu Cao thôn Lệ Định Mục 46.7 | 240.000 |
| Đường Hưng Thịnh đi Tân Thịnh đến ngã ba rú Nại | Mục 46.18 | 300.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất tỉnh Nghệ An (xã Bích Hào) đến đất xã Hương Sơn | Mục 46.2 | 800.000 |
| Đường Lễ - Tiến: Đoạn từ ngã ba đất ông Châu thôn Ngọc Sơn đến đường ADB thôn Đức Vừ | Mục 46.8 | 200.000 |
| Đường Ninh - Tiến (HL - 09) | Đoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Sỹ thôn Trùa Mục 46.6 | 800.000 |
| Đường Ninh - Tiến (HL - 09) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Chì thôn Cừa Quán Mục 46.6 | 600.000 |
| Đường Quan: Từ ngã 5 Quốc lộ 8C đến hết đất Trường tiểu học | Mục 46.10 | 600.000 |
| Đường bàu đông từ thôn Cây Da đến thôn Đông Mỹ | Mục 46.27 | 240.000 |
| Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ Lộc | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (ngõ ông Thắng) đến hết đất ông Duệ thôn Sơn Thuỷ Mục 46.9 | 260.000 |
| Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ Lộc | Đoạn 2: Tiếp đó đến đập Khe Hồ Mục 46.9 | 220.000 |
| Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông Mỹ | Mục 46.24 | 280.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 46.53.1 | 114.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 46.53.1 | 126.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường ≥5 m Mục 46.52.1 | 160.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường < 3 m Mục 46.52.1 | 120.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 46.52.1 | 140.000 |
| Đường nhựa, bê tông 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 46.53.1 | 120.000 |
| Đường trục chính xã qua cầu Nhà Nàng đến ngõ ông Tam thôn Sơn Thủy | Mục 46.42 | 280.000 |
| Đường trục xã 1: Từ ngã 3 anh Sỹ thôn Trùa đến đường ADB thôn Thọ Lộc | Mục 46.4 | 400.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 4: Từ Nẩy O Lo đến đập khe Nhảy thôn Hùng Sơn Mục 46.11 | 240.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nguyệt thôn Hùng Sơn Mục 46.11 | 240.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 đường ADB Mục 46.11 | 480.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8C đến ngã 4 cây dừa thôn Cừa Quán Mục 46.11 | 600.000 |
| Đường trục xã 2 | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất cô Thuận thôn Trung Tiến Mục 46.11 | 420.000 |
| Đường trục xã: Từ đất trường mầm non Sơn Lễ đến đường ADB | Mục 46.41 | 320.000 |
| Đường từ Cầu Chợ đến đường đi chợ Bè (cũ) thôn Tiến Thịnh | Mục 46.19 | 300.000 |
| Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại Thịnh | Mục 46.20 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba quán anh Hào đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ | Mục 46.23 | 400.000 |
| Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông Hà | Mục 46.29 | 240.000 |
| Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức Vừ | Mục 46.47 | 240.000 |
| Đường từ đất ông Xí thôn Đức Thịnh đi qua nhà văn hóa thôn Phúc Thịnh đi An Thịnh (cũ) đến Địa Chọ | Mục 46.15 | 210.000 |
| Đường từ đất ông Đinh Dương thôn Đức Thịnh đến Quốc lộ 8C đất giáp bà Lan Bồng thôn Phúc Thịnh | Mục 46.51 | 200.000 |
| Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ) | Mục 46.44 | 160.000 |
| Đường vượt lũ: Từ đường Hồ Chí Minh đoạn thôn Hòa Tiến đến hết đất bà Hồng thôn Hùng Tiến | Mục 46.40 | 400.000 |
| Đường Đức Mẹ đi thôn Thiên Nhẫn 2 | Mục 46.17 | 210.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 46.53.2 | 114.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 46.53.2 | 108.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.53. Các vị trí còn lại trong xã | Độ rộng đường ≥5 m Mục 46.53.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường < 3 m Mục 46.52.2 | 108.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 46.52.2 | 114.000 |
| Đường đất, cấp phối 46.52. Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy | Độ rộng đường ≥5 m Mục 46.52.2 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.