Bảng giá đất Xã Cổ Đạm, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
292 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cổ Đạm là 17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc), Tiếp đó đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển Đường từ đường ĐT.547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa) | 4.500.000 | |
| Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển Đường từ đường ĐT.547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa) | Tiếp đó từ Đình Làng Vân Hải ra biển (theo 2 nhánh ra giáp biển) | 3.500.000 |
| Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển | Đoạn 1: Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển đến hết đất anh Bình xã Cổ Đạm (cũ) | 5.000.000 |
| Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển | 3.500.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt | 3.500.000 | |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt | Tiếp đó đến cầu Rỏi thôn Kẻ Lạt | 3.000.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt | Tiếp đó đến chân đập Đồng Quốc | 3.500.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải | Đông | 5.000.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải | Từ ngã tư đất ông Đông đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn Văn Thanh giáp UBND xã Cổ Đạm (cũ) | 5.000.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải | Tiếp đó đến giáp biển | 3.000.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 1: Đường từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm (cũ) đến hết đất ông Yên thôn Kỳ Tây | 6.500.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Mão thôn Phú Vinh đường đi Xuân Sơn | 7.500.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 đường ĐT.547 hết đất bà Lộc thôn Phú Thuận Hợp | 8.000.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | 13.000.000 | |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến hết đất anh Bình bán vật liệu xây dựng | 15.000.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Từ ngã 3 Song Long đến hết đất xã Cương Gián cũ (theo Quốc lộ ven biển) | 10.000.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến ngã 3 Song Long | 12.000.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Từ ngã ba Song Long đi đến hết đất thôn Song Nam | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến cầu Rào Liên - Song | 15.500.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử | 17.000.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến giáp trường THCS Hoa Liên | 15.000.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến hết đất ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới | 13.000.000 |
| Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân | Đoạn 1 : Từ đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt đến hết đất trạm điện thôn Xuân Sơn | 3.500.000 |
| Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trang trại ông Quân | 3.000.000 |
| Đường từ đường ĐT.547 từ đất ông Hoàng Quang đến đường Mỹ - Hoa | 6.000.000 | |
| Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) Đường nội xã Đường từ đường ĐT 547 giáp đất Anh Thông (xăng dầu) đến hết đất ông Lê Bình (thôn | Lâm Hải Hoa) | 6.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4 m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≤ 6m; ≥4m | 2.200.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông Đường rộng > 6m | 2.500.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới An Phúc Lộc Đường nhựa 18m | 11.000.000 | |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành | Các vị trí bám các trục đường quy hoạch từ > 10m đến < 25m | 10.000.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành | Các vị trí khác trong khu du lịch | 9.000.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành | Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m | 14.000.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú | Khu quy hoạch gần Trường THPT Nghi Xuân | 4.500.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú | Thuận Hợp | 3.500.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú | Tiếp đó đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh | 3.000.000 |
| Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển | 3.000.000 |
| Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển | Đoạn 1: Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đến hết đất nhà văn hóa thôn Bắc Tây Nam | 4.500.000 |
| Đường nhựa 12m | Khu dân cư thôn An Phúc Lộc ( Phía Tây khu dân cư nông thôn mới Phúc Lộc) | 7.000.000 |
| Đường nhựa 12m | 8.500.000 | |
| Đường nhựa 12m | Khu dân cư nông thôn mới Cường Thịnh | 7.500.000 |
| Đường từ cổng làng thôn Phú Hòa đến hết đất ông Phan Viết Nhiệm (thôn Phú Hòa) | 3.500.000 | |
| Đường từ ngã tư đường ĐT 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn (thôn Tân Trù) đến hết đất | nhà văn hóa thôn Tân Trù | 4.000.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Toản đến hết đất ông Nghĩa (thôn Cường Thịnh) | Từ đường ĐT.547 đất ông Định đến hết đất Nguyễn Văn Lai | 3.000.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Toản đến hết đất ông Nghĩa (thôn Cường Thịnh) | 4.000.000 | |
| Đường từ đường ĐT 547 đất anh Đồng đi nhà thờ Công giáo đến đầu nghĩa địa công giáo | 5.000.000 | |
| Đường từ đất anh Trần Hiếu (thôn Trung Vượng) đến giáp biển | 3.000.000 | |
| Đường từ đất bà Lê Thị Tam (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù ( cũ) | 3.500.000 | |
| Đường từ đất Ông Phạm Đăng Hạnh thôn Phú Hòa đến cầu Tre | 4.500.000 | |
| Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường | Từ đường ĐT 547 đến hết đất bà Trần Thị Lai (thôn Cường Thịnh) | 5.000.000 |
| Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường | Từ đường ĐT 547 đất bà Tô Thị Lý (thôn Cường Thịnh) đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh | 4.000.000 |
| Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường | Từ đường ĐT 547 đất ông Nguyễn Trâm (thôn Lâm Vượng) đến hết đất ông Ngô Văn Hảo thôn An Phúc Lộc | 4.500.000 |
| Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường | ven biển | 3.000.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Bé đến hết đất Phan Thị Thìn thôn Phú Hòa | 3.500.000 | |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mỹ Hoa | 4.500.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa | Tuyến vào Trường THPT Nghi Xuân | 5.000.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa | Đoạn1: từ đất ông Đại đến Cầu Trọ Cừa | 5.000.000 |
| Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới đến đường | Duyên Hải. | 3.800.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m | 2.500.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối Đường đất rộng ≥ 4 m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất rộng < 4 m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại Đường rải nhựa, bê tông | Đường rộng < 4m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại Đường rải nhựa, bê tông | Đường rộng ≥ 4m | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại Đường rải nhựa, bê tông | Đường rộng < 4 m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại Đường rải nhựa, bê tông | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m | 2.000.000 |
| Đường Duyên Hải | Khu dân cư Song Long | 3.500.000 |
| Đường Duyên Hải | Khu quy hoạch dân cư Long Bỏng | 4.000.000 |
| Đường Duyên Hải | 6.000.000 | |
| Đường Duyên Hải | Khu quy hoạch dân cư đô thị Đông Dương tại thôn Bắc Sơn | 4.000.000 |
| Đường Duyên Hải | Các tuyến đường thuộc thôn Nam Mới đến đường Duyên Hải | 3.800.000 |
| Đường từ giáp đất bà Lê Thị Tình thôn Nam Sơn đến hết đất đền Thanh Minh Tử | 3.800.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng đến đường Duyên Hải | 3.800.000 | |
| Đường từ đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh | 3.800.000 | |
| Đường từ đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải | 3.800.000 | |
| Đường từ đất bà Trương Thị Hiền đến đường Duyên Hải | 3.800.000 | |
| Đường từ đất nhà văn hóa Bắc Sơn đến đường Duyên Hải | 3.800.000 | |
| Đường từ đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn đến hết đất ông Lê Văn Huân | 3.400.000 | |
| Đường từ đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải | 3.800.000 | |
| Đường từ đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn | 3.800.000 | |
| Đường từ đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1 | 3.800.000 | |
| Đường từ đất ông Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn | 3.800.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ | 3.400.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn đến hết anh Bình thôn Nam Sơn | Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn đến rào Mỹ Dường. | 3.800.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn đến hết anh Bình thôn Nam Sơn | 3.800.000 | |
| Đường từ đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải đến đường Duyên Hải | 3.800.000 | |
| Đường từ đất ông bà Hoàng Thị Hồng thôn Nam Sơn đến hết đất Bà Tâm thôn | Nam Sơn | 3.800.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Cầu Đá đến đường Duyên Hải | 3.800.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Ngọc Huệ đến đường Duyên Hải | 3.800.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Ngư Tịnh đến đường Duyên Hải | 3.800.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến trục thôn Đông Tây đến đường Duyên Hải | 3.800.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Tân Thượng đến đường Duyên Hải | 3.800.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Song Hồng đến đường Duyên Hải | 3.800.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | 3.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển Đường từ đường ĐT.547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa) | Tiếp đó từ Đình Làng Vân Hải ra biển (theo 2 nhánh ra giáp biển) | 1.050.000 |
| Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển Đường từ đường ĐT.547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa) | 1.500.000 | |
| Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển | 1.050.000 |
| Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển | Đoạn 1: Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển đến hết đất anh Bình xã Cổ Đạm (cũ) | 1.500.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt | Tiếp đó đến cầu Rỏi thôn Kẻ Lạt | 900.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt | Tiếp đó đến chân đập Đồng Quốc | 1.050.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt | 1.050.000 | |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải | Đông | 1.500.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải | Từ ngã tư đất ông Đông đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn Văn Thanh giáp UBND xã Cổ Đạm (cũ) | 1.500.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải | Tiếp đó đến giáp biển | 900.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 1: Đường từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm (cũ) đến hết đất ông Yên thôn Kỳ Tây | 2.250.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 đường ĐT.547 hết đất bà Lộc thôn Phú Thuận Hợp | 2.750.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Mão thôn Phú Vinh đường đi Xuân Sơn | 2.500.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến hết đất ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới | 3.900.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến cầu Rào Liên - Song | 4.650.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử | 5.100.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến giáp trường THCS Hoa Liên | 4.500.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Từ ngã 3 Song Long đến hết đất xã Cương Gián cũ (theo Quốc lộ ven biển) | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến hết đất anh Bình bán vật liệu xây dựng | 4.500.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Từ ngã ba Song Long đi đến hết đất thôn Song Nam | 1.750.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến ngã 3 Song Long | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | 3.900.000 | |
| Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân | Đoạn 1 : Từ đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt đến hết đất trạm điện thôn Xuân Sơn | 1.050.000 |
| Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trang trại ông Quân | 900.000 |
| Đường từ đường ĐT.547 từ đất ông Hoàng Quang đến đường Mỹ - Hoa | 2.000.000 | |
| Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) Đường nội xã Đường từ đường ĐT 547 giáp đất Anh Thông (xăng dầu) đến hết đất ông Lê Bình (thôn | Lâm Hải Hoa) | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông Đường rộng > 6m | 750.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4 m | 450.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≤ 6m; ≥4m | 660.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới An Phúc Lộc Đường nhựa 18m | 3.300.000 | |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành | Các vị trí khác trong khu du lịch | 2.700.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành | Các vị trí bám các trục đường quy hoạch từ > 10m đến < 25m | 3.000.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành | Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m | 4.200.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú | Khu quy hoạch gần Trường THPT Nghi Xuân | 1.350.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú | Tiếp đó đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh | 900.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú | Thuận Hợp | 1.050.000 |
| Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển | Đoạn 1: Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đến hết đất nhà văn hóa thôn Bắc Tây Nam | 1.500.000 |
| Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển | 1.000.000 |
| Đường nhựa 12m | Khu dân cư thôn An Phúc Lộc ( Phía Tây khu dân cư nông thôn mới Phúc Lộc) | 2.100.000 |
| Đường nhựa 12m | Khu dân cư nông thôn mới Cường Thịnh | 2.250.000 |
| Đường nhựa 12m | 2.550.000 | |
| Đường từ cổng làng thôn Phú Hòa đến hết đất ông Phan Viết Nhiệm (thôn Phú Hòa) | 1.050.000 | |
| Đường từ ngã tư đường ĐT 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn (thôn Tân Trù) đến hết đất | nhà văn hóa thôn Tân Trù | 1.200.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Toản đến hết đất ông Nghĩa (thôn Cường Thịnh) | Từ đường ĐT.547 đất ông Định đến hết đất Nguyễn Văn Lai | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Toản đến hết đất ông Nghĩa (thôn Cường Thịnh) | 1.200.000 | |
| Đường từ đường ĐT 547 đất anh Đồng đi nhà thờ Công giáo đến đầu nghĩa địa công giáo | 1.500.000 | |
| Đường từ đất anh Trần Hiếu (thôn Trung Vượng) đến giáp biển | 900.000 | |
| Đường từ đất bà Lê Thị Tam (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù ( cũ) | 1.050.000 | |
| Đường từ đất Ông Phạm Đăng Hạnh thôn Phú Hòa đến cầu Tre | 1.350.000 | |
| Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường | ven biển | 900.000 |
| Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường | Từ đường ĐT 547 đất ông Nguyễn Trâm (thôn Lâm Vượng) đến hết đất ông Ngô Văn Hảo thôn An Phúc Lộc | 1.350.000 |
| Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường | Từ đường ĐT 547 đến hết đất bà Trần Thị Lai (thôn Cường Thịnh) | 1.500.000 |
| Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường | Từ đường ĐT 547 đất bà Tô Thị Lý (thôn Cường Thịnh) đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh | 1.200.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Bé đến hết đất Phan Thị Thìn thôn Phú Hòa | 1.050.000 | |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mỹ Hoa | 1.350.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa | Đoạn1: từ đất ông Đại đến Cầu Trọ Cừa | 1.500.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa | Tuyến vào Trường THPT Nghi Xuân | 1.500.000 |
| Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới đến đường | Duyên Hải. | 1.140.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m | 750.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất rộng < 4 m | 450.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối Đường đất rộng ≥ 4 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại Đường rải nhựa, bê tông | Đường rộng ≥ 4m | 900.000 |
| Các vị trí còn lại Đường rải nhựa, bê tông | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m | 650.000 |
| Các vị trí còn lại Đường rải nhựa, bê tông | Đường rộng < 4m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại Đường rải nhựa, bê tông | Đường rộng < 4 m | 450.000 |
| Đường Duyên Hải | Các tuyến đường thuộc thôn Nam Mới đến đường Duyên Hải | 1.140.000 |
| Đường Duyên Hải | Khu quy hoạch dân cư đô thị Đông Dương tại thôn Bắc Sơn | 1.200.000 |
| Đường Duyên Hải | Khu dân cư Song Long | 1.050.000 |
| Đường Duyên Hải | Khu quy hoạch dân cư Long Bỏng | 1.200.000 |
| Đường Duyên Hải | 1.800.000 | |
| Đường từ giáp đất bà Lê Thị Tình thôn Nam Sơn đến hết đất đền Thanh Minh Tử | 1.140.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng đến đường Duyên Hải | 1.140.000 | |
| Đường từ đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh | 1.140.000 | |
| Đường từ đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải | 1.140.000 | |
| Đường từ đất bà Trương Thị Hiền đến đường Duyên Hải | 1.140.000 | |
| Đường từ đất nhà văn hóa Bắc Sơn đến đường Duyên Hải | 1.140.000 | |
| Đường từ đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn đến hết đất ông Lê Văn Huân | 1.020.000 | |
| Đường từ đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải | 1.140.000 | |
| Đường từ đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn | 1.140.000 | |
| Đường từ đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1 | 1.140.000 | |
| Đường từ đất ông Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn | 1.140.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ | 1.020.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn đến hết anh Bình thôn Nam Sơn | 1.140.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn đến hết anh Bình thôn Nam Sơn | Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn đến rào Mỹ Dường. | 1.140.000 |
| Đường từ đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải đến đường Duyên Hải | 1.140.000 | |
| Đường từ đất ông bà Hoàng Thị Hồng thôn Nam Sơn đến hết đất Bà Tâm thôn | Nam Sơn | 1.140.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Ngọc Huệ đến đường Duyên Hải | 1.140.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Cầu Đá đến đường Duyên Hải | 1.140.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến trục thôn Đông Tây đến đường Duyên Hải | 1.140.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | 1.140.000 | |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Tân Thượng đến đường Duyên Hải | 1.140.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Song Hồng đến đường Duyên Hải | 1.140.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Ngư Tịnh đến đường Duyên Hải | 1.140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển Đường từ đường ĐT.547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa) | 1.800.000 | |
| Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển Đường từ đường ĐT.547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa) | Tiếp đó từ Đình Làng Vân Hải ra biển (theo 2 nhánh ra giáp biển) | 1.400.000 |
| Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển | 1.400.000 |
| Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển | Đoạn 1: Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển đến hết đất anh Bình xã Cổ Đạm (cũ) | 2.000.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt | Tiếp đó đến cầu Rỏi thôn Kẻ Lạt | 1.200.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt | 1.400.000 | |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt | Tiếp đó đến chân đập Đồng Quốc | 1.400.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải | Từ ngã tư đất ông Đông đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn Văn Thanh giáp UBND xã Cổ Đạm (cũ) | 2.000.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải | Đông | 2.000.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải | Tiếp đó đến giáp biển | 1.200.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Mão thôn Phú Vinh đường đi Xuân Sơn | 3.000.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 1: Đường từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm (cũ) đến hết đất ông Yên thôn Kỳ Tây | 2.700.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 đường ĐT.547 hết đất bà Lộc thôn Phú Thuận Hợp | 3.300.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến ngã 3 Song Long | 4.800.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến hết đất anh Bình bán vật liệu xây dựng | 6.000.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử | 6.800.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | 5.200.000 | |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Từ ngã 3 Song Long đến hết đất xã Cương Gián cũ (theo Quốc lộ ven biển) | 4.000.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến hết đất ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới | 5.200.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Từ ngã ba Song Long đi đến hết đất thôn Song Nam | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến cầu Rào Liên - Song | 6.200.000 |
| Đường tỉnh 547 Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) | Tiếp đó đến giáp trường THCS Hoa Liên | 6.000.000 |
| Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân | Đoạn 1 : Từ đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt đến hết đất trạm điện thôn Xuân Sơn | 1.400.000 |
| Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trang trại ông Quân | 1.200.000 |
| Đường từ đường ĐT.547 từ đất ông Hoàng Quang đến đường Mỹ - Hoa | 2.400.000 | |
| Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) Đường nội xã Đường từ đường ĐT 547 giáp đất Anh Thông (xăng dầu) đến hết đất ông Lê Bình (thôn | Lâm Hải Hoa) | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông Đường rộng > 6m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng ≤ 6m; ≥4m | 880.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới An Phúc Lộc Đường nhựa 18m | 4.400.000 | |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành | Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m | 5.600.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành | Các vị trí khác trong khu du lịch | 3.600.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành | Các vị trí bám các trục đường quy hoạch từ > 10m đến < 25m | 4.000.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú | Khu quy hoạch gần Trường THPT Nghi Xuân | 1.800.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú | Thuận Hợp | 1.400.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú | Tiếp đó đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh | 1.200.000 |
| Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển | Đoạn 1: Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đến hết đất nhà văn hóa thôn Bắc Tây Nam | 1.800.000 |
| Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển | 1.200.000 |
| Đường nhựa 12m | Khu dân cư nông thôn mới Cường Thịnh | 3.000.000 |
| Đường nhựa 12m | 3.400.000 | |
| Đường nhựa 12m | Khu dân cư thôn An Phúc Lộc ( Phía Tây khu dân cư nông thôn mới Phúc Lộc) | 2.800.000 |
| Đường từ cổng làng thôn Phú Hòa đến hết đất ông Phan Viết Nhiệm (thôn Phú Hòa) | 1.400.000 | |
| Đường từ ngã tư đường ĐT 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn (thôn Tân Trù) đến hết đất | nhà văn hóa thôn Tân Trù | 1.600.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Toản đến hết đất ông Nghĩa (thôn Cường Thịnh) | 1.600.000 | |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Toản đến hết đất ông Nghĩa (thôn Cường Thịnh) | Từ đường ĐT.547 đất ông Định đến hết đất Nguyễn Văn Lai | 1.200.000 |
| Đường từ đường ĐT 547 đất anh Đồng đi nhà thờ Công giáo đến đầu nghĩa địa công giáo | 2.000.000 | |
| Đường từ đất anh Trần Hiếu (thôn Trung Vượng) đến giáp biển | 1.200.000 | |
| Đường từ đất bà Lê Thị Tam (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù ( cũ) | 1.400.000 | |
| Đường từ đất Ông Phạm Đăng Hạnh thôn Phú Hòa đến cầu Tre | 1.800.000 | |
| Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường | ven biển | 1.200.000 |
| Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường | Từ đường ĐT 547 đất bà Tô Thị Lý (thôn Cường Thịnh) đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh | 1.600.000 |
| Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường | Từ đường ĐT 547 đất ông Nguyễn Trâm (thôn Lâm Vượng) đến hết đất ông Ngô Văn Hảo thôn An Phúc Lộc | 1.800.000 |
| Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường | Từ đường ĐT 547 đến hết đất bà Trần Thị Lai (thôn Cường Thịnh) | 2.000.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Bé đến hết đất Phan Thị Thìn thôn Phú Hòa | 1.400.000 | |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa | Đoạn1: từ đất ông Đại đến Cầu Trọ Cừa | 2.000.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa | Tuyến vào Trường THPT Nghi Xuân | 2.000.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mỹ Hoa | 1.800.000 |
| Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới đến đường | Duyên Hải. | 1.520.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối Đường đất rộng ≥ 4 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại | Đường đất rộng < 4 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại Đường rải nhựa, bê tông | Đường rộng < 4m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại Đường rải nhựa, bê tông | Đường rộng ≥ 4m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại Đường rải nhựa, bê tông | Đường rộng < 4 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại Đường rải nhựa, bê tông | Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m | 800.000 |
| Đường Duyên Hải | Các tuyến đường thuộc thôn Nam Mới đến đường Duyên Hải | 1.520.000 |
| Đường Duyên Hải | Khu quy hoạch dân cư đô thị Đông Dương tại thôn Bắc Sơn | 1.600.000 |
| Đường Duyên Hải | Khu dân cư Song Long | 1.400.000 |
| Đường Duyên Hải | 2.400.000 | |
| Đường Duyên Hải | Khu quy hoạch dân cư Long Bỏng | 1.600.000 |
| Đường từ giáp đất bà Lê Thị Tình thôn Nam Sơn đến hết đất đền Thanh Minh Tử | 1.520.000 | |
| Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng đến đường Duyên Hải | 1.520.000 | |
| Đường từ đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh | 1.520.000 | |
| Đường từ đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải | 1.520.000 | |
| Đường từ đất bà Trương Thị Hiền đến đường Duyên Hải | 1.520.000 | |
| Đường từ đất nhà văn hóa Bắc Sơn đến đường Duyên Hải | 1.520.000 | |
| Đường từ đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn đến hết đất ông Lê Văn Huân | 1.360.000 | |
| Đường từ đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải | 1.520.000 | |
| Đường từ đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn | 1.520.000 | |
| Đường từ đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1 | 1.520.000 | |
| Đường từ đất ông Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn | 1.520.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ | 1.360.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn đến hết anh Bình thôn Nam Sơn | 1.520.000 | |
| Đường từ đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn đến hết anh Bình thôn Nam Sơn | Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn đến rào Mỹ Dường. | 1.520.000 |
| Đường từ đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải đến đường Duyên Hải | 1.520.000 | |
| Đường từ đất ông bà Hoàng Thị Hồng thôn Nam Sơn đến hết đất Bà Tâm thôn | Nam Sơn | 1.520.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Cầu Đá đến đường Duyên Hải | 1.520.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Ngư Tịnh đến đường Duyên Hải | 1.520.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Ngọc Huệ đến đường Duyên Hải | 1.520.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | 1.520.000 | |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến trục thôn Đông Tây đến đường Duyên Hải | 1.520.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Tân Thượng đến đường Duyên Hải | 1.520.000 |
| Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng | Tuyến từ đường trục thôn Song Hồng đến đường Duyên Hải | 1.520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.