Bảng giá đất Xã Cổ Đạm, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
292 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cổ Đạm là 17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 547, Tiếp đó đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Ngọc Huệ đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Song Hồng đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn đến hết anh Bình thôn Nam Sơn Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ giáp đất bà Lê Thị Tình thôn Nam Sơn đến hết đất đền Thanh Minh Tử Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất nhà văn hóa Bắc Sơn đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Tân Thượng đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông bà Hoàng Thị Hồng thôn Nam Sơn đến hết đất Bà Tâm thôn Nam Sơn Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ Mục 35.5.1 | 3.400.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1 Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến trục thôn Đông Tây đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Cầu Đá đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất bà Trương Thị Hiền đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới đến đường Duyên Hải. Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn đến hết đất ông Lê Văn Huân Mục 35.5.1 | 3.400.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Ngư Tịnh đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn Mục 35.5.1 | 3.800.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn đến rào Mỹ Dường. 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.2 | 3.800.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Nam Mới đến đường Duyên Hải 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.5 | 3.800.000 |
| Khu dân cư Song Long 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.7 | 3.500.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới An Phúc Lộc 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường nhựa 18m Mục 35.4.2 | 11.000.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới An Phúc Lộc 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường nhựa 12m Mục 35.4.2 | 8.500.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới Cường Thịnh 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) Mục 35.4.3 | 7.500.000 |
| Khu dân cư thôn An Phúc Lộc ( Phía Tây khu dân cư nông thôn mới Phúc Lộc) 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) Mục 35.4.4 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Long Bỏng 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.4 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị Đông Dương tại thôn Bắc Sơn 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.6 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch gần Trường THPT Nghi Xuân 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) Mục 35.3.5 | 4.500.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m Mục 35.3.6 | 14.000.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Các vị trí bám các trục đường quy hoạch từ > 10m đến < 25m Mục 35.3.6 | 10.000.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Các vị trí khác trong khu du lịch Mục 35.3.6 | 9.000.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú Thuận Hợp Mục 35.3.4.10 | 3.500.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Tiếp đó đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh Mục 35.3.4.10 | 3.000.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt Mục 35.3.2 | 3.500.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Tiếp đó đến chân đập Đồng Quốc Mục 35.3.2 | 3.500.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Tiếp đó đến cầu Rỏi thôn Kẻ Lạt Mục 35.3.2 | 3.000.000 |
| Tuyến vào Trường THPT Nghi Xuân 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.6 | 5.000.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Tiếp đó đến giáp biển Mục 35.3.4.2 | 3.000.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải Đông Mục 35.3.4.2 | 5.000.000 |
| Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển Mục 35.3.4.1 | 3.500.000 |
| Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 1: Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển đến hết đất anh Bình xã Cổ Đạm (cũ) Mục 35.3.4.1 | 5.000.000 |
| Từ ngã tư đất ông Đông đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn Văn Thanh giáp UBND xã Cổ Đạm (cũ) 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.3 | 5.000.000 |
| Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển Mục 35.3.4.4 | 3.000.000 |
| Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 1: Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đến hết đất nhà văn hóa thôn Bắc Tây Nam Mục 35.3.4.4 | 4.500.000 |
| Đường Duyên Hải 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.3 | 6.000.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Mão thôn Phú Vinh đường đi Xuân Sơn Mục 35.2 | 7.500.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 đường ĐT.547 hết đất bà Lộc thôn Phú Thuận Hợp Mục 35.2 | 8.000.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 1: Đường từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm (cũ) đến hết đất ông Yên thôn Kỳ Tây Mục 35.2 | 6.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng > 6m Mục 35.3.7.1 | 2.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 35.3.7.1 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.4.5. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 35.4.5.1 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.4.5. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 35.4.5.1 | 2.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≤ 6m; ≥4m Mục 35.3.7.1 | 2.200.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đường ĐT 547 đất anh Đồng đi nhà thờ Công giáo đến đầu nghĩa địa công giáo Mục 35.4.1 | 5.000.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đất bà Lê Thị Tam (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù ( cũ) Mục 35.4.1 | 3.500.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đất anh Trần Hiếu (thôn Trung Vượng) đến giáp biển Mục 35.4.1 | 3.000.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển Mục 35.4.1 | 3.000.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ ngã tư đường ĐT 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Trù Mục 35.4.1 | 4.000.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Từ đường ĐT.547 đất ông Định đến hết đất Nguyễn Văn Lai Mục 35.4.1 | 3.000.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Toản đến hết đất ông Nghĩa (thôn Cường Thịnh) Mục 35.4.1 | 4.000.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Từ đường ĐT 547 đến hết đất bà Trần Thị Lai (thôn Cường Thịnh) Mục 35.4.1 | 5.000.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Từ đường ĐT 547 đất bà Tô Thị Lý (thôn Cường Thịnh) đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh Mục 35.4.1 | 4.000.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Từ đường ĐT 547 đất ông Nguyễn Trâm (thôn Lâm Vượng) đến hết đất ông Ngô Văn Hảo thôn An Phúc Lộc Mục 35.4.1 | 4.500.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đường ĐT 547 giáp đất Anh Thông (xăng dầu) đến hết đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) Mục 35.4.1 | 6.000.000 |
| Đường rải nhựa, bê tông 35.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 35.5.8.1 | 3.000.000 |
| Đường rải nhựa, bê tông 35.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 35.5.8.1 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh 547 | Từ ngã 3 Song Long đến hết đất xã Cương Gián cũ (theo Quốc lộ ven biển) Mục 35.1 | 10.000.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến ngã 3 Song Long Mục 35.1 | 12.000.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến hết đất ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới Mục 35.1 | 13.000.000 |
| Đường tỉnh 547 | Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) Mục 35.1 | 13.000.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến hết đất anh Bình bán vật liệu xây dựng Mục 35.1 | 15.000.000 |
| Đường tỉnh 547 | Từ ngã ba Song Long đi đến hết đất thôn Song Nam Mục 35.1 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến giáp trường THCS Hoa Liên Mục 35.1 | 15.000.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử Mục 35.1 | 17.000.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến cầu Rào Liên - Song Mục 35.1 | 15.500.000 |
| Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đường từ đường ĐT.547 từ đất ông Hoàng Quang đến đường Mỹ - Hoa Mục 35.3.1 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Tiếp đó từ Đình Làng Vân Hải ra biển (theo 2 nhánh ra giáp biển) Mục 35.3.1 | 3.500.000 |
| Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đường từ đường ĐT.547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa) Mục 35.3.1 | 4.500.000 |
| Đường từ cổng làng thôn Phú Hòa đến hết đất ông Phan Viết Nhiệm (thôn Phú Hòa) 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.8 | 3.500.000 |
| Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trang trại ông Quân Mục 35.3.3 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đoạn 1 : Từ đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt đến hết đất trạm điện thôn Xuân Sơn Mục 35.3.3 | 3.500.000 |
| Đường từ đất Ông Phạm Đăng Hạnh thôn Phú Hòa đến cầu Tre 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.7 | 4.500.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Bé đến hết đất Phan Thị Thìn thôn Phú Hòa 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.9 | 3.500.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn1: từ đất ông Đại đến Cầu Trọ Cừa Mục 35.3.4.5 | 5.000.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mỹ Hoa Mục 35.3.4.5 | 4.500.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4 m Mục 35.5.8.2 | 2.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4 m Mục 35.3.7.2 | 2.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4 m Mục 35.5.8.2 | 1.500.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4 m Mục 35.3.7.2 | 1.500.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.4.5. Các vị trí còn lại | Đường đất rộng ≥ 4 m Mục 35.4.5.2 | 2.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.4.5. Các vị trí còn lại | Đường đất rộng < 4 m Mục 35.4.5.2 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông bà Hoàng Thị Hồng thôn Nam Sơn đến hết đất Bà Tâm thôn Nam Sơn Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Cầu Đá đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới đến đường Duyên Hải. Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn đến hết đất ông Lê Văn Huân Mục 35.5.1 | 1.020.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất nhà văn hóa Bắc Sơn đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Tân Thượng đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất bà Trương Thị Hiền đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Ngư Tịnh đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1 Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến trục thôn Đông Tây đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ Mục 35.5.1 | 1.020.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn đến hết anh Bình thôn Nam Sơn Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Song Hồng đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ giáp đất bà Lê Thị Tình thôn Nam Sơn đến hết đất đền Thanh Minh Tử Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Ngọc Huệ đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.140.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn đến rào Mỹ Dường. 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.2 | 1.140.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Nam Mới đến đường Duyên Hải 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.5 | 1.140.000 |
| Khu dân cư Song Long 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.7 | 1.050.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới An Phúc Lộc 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường nhựa 18m Mục 35.4.2 | 3.300.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới An Phúc Lộc 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường nhựa 12m Mục 35.4.2 | 2.550.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới Cường Thịnh 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) Mục 35.4.3 | 2.250.000 |
| Khu dân cư thôn An Phúc Lộc ( Phía Tây khu dân cư nông thôn mới Phúc Lộc) 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) Mục 35.4.4 | 2.100.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Long Bỏng 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.4 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị Đông Dương tại thôn Bắc Sơn 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.6 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch gần Trường THPT Nghi Xuân 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) Mục 35.3.5 | 1.350.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m Mục 35.3.6 | 4.200.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Các vị trí khác trong khu du lịch Mục 35.3.6 | 2.700.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Các vị trí bám các trục đường quy hoạch từ > 10m đến < 25m Mục 35.3.6 | 3.000.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Tiếp đó đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh Mục 35.3.4.10 | 900.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú Thuận Hợp Mục 35.3.4.10 | 1.050.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Tiếp đó đến cầu Rỏi thôn Kẻ Lạt Mục 35.3.2 | 900.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Tiếp đó đến chân đập Đồng Quốc Mục 35.3.2 | 1.050.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt Mục 35.3.2 | 1.050.000 |
| Tuyến vào Trường THPT Nghi Xuân 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.6 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Tiếp đó đến giáp biển Mục 35.3.4.2 | 900.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải Đông Mục 35.3.4.2 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 1: Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển đến hết đất anh Bình xã Cổ Đạm (cũ) Mục 35.3.4.1 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển Mục 35.3.4.1 | 1.050.000 |
| Từ ngã tư đất ông Đông đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn Văn Thanh giáp UBND xã Cổ Đạm (cũ) 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.3 | 1.500.000 |
| Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển Mục 35.3.4.4 | 1.000.000 |
| Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 1: Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đến hết đất nhà văn hóa thôn Bắc Tây Nam Mục 35.3.4.4 | 1.500.000 |
| Đường Duyên Hải 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.3 | 1.800.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Mão thôn Phú Vinh đường đi Xuân Sơn Mục 35.2 | 2.500.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 1: Đường từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm (cũ) đến hết đất ông Yên thôn Kỳ Tây Mục 35.2 | 2.250.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 đường ĐT.547 hết đất bà Lộc thôn Phú Thuận Hợp Mục 35.2 | 2.750.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.4.5. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 35.4.5.1 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 35.3.7.1 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.4.5. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 35.4.5.1 | 750.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng > 6m Mục 35.3.7.1 | 750.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≤ 6m; ≥4m Mục 35.3.7.1 | 660.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Từ đường ĐT 547 đất bà Tô Thị Lý (thôn Cường Thịnh) đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh Mục 35.4.1 | 1.200.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Từ đường ĐT 547 đất ông Nguyễn Trâm (thôn Lâm Vượng) đến hết đất ông Ngô Văn Hảo thôn An Phúc Lộc Mục 35.4.1 | 1.350.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đường ĐT 547 giáp đất Anh Thông (xăng dầu) đến hết đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) Mục 35.4.1 | 1.800.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển Mục 35.4.1 | 900.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Từ đường ĐT 547 đến hết đất bà Trần Thị Lai (thôn Cường Thịnh) Mục 35.4.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Từ đường ĐT.547 đất ông Định đến hết đất Nguyễn Văn Lai Mục 35.4.1 | 900.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đường ĐT 547 đất anh Đồng đi nhà thờ Công giáo đến đầu nghĩa địa công giáo Mục 35.4.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Toản đến hết đất ông Nghĩa (thôn Cường Thịnh) Mục 35.4.1 | 1.200.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đất anh Trần Hiếu (thôn Trung Vượng) đến giáp biển Mục 35.4.1 | 900.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đất bà Lê Thị Tam (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù ( cũ) Mục 35.4.1 | 1.050.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ ngã tư đường ĐT 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Trù Mục 35.4.1 | 1.200.000 |
| Đường rải nhựa, bê tông 35.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 35.5.8.1 | 900.000 |
| Đường rải nhựa, bê tông 35.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 35.5.8.1 | 600.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến ngã 3 Song Long Mục 35.1 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến hết đất ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới Mục 35.1 | 3.900.000 |
| Đường tỉnh 547 | Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) Mục 35.1 | 3.900.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến hết đất anh Bình bán vật liệu xây dựng Mục 35.1 | 4.500.000 |
| Đường tỉnh 547 | Từ ngã ba Song Long đi đến hết đất thôn Song Nam Mục 35.1 | 1.750.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến giáp trường THCS Hoa Liên Mục 35.1 | 4.500.000 |
| Đường tỉnh 547 | Từ ngã 3 Song Long đến hết đất xã Cương Gián cũ (theo Quốc lộ ven biển) Mục 35.1 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử Mục 35.1 | 5.100.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến cầu Rào Liên - Song Mục 35.1 | 4.650.000 |
| Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Tiếp đó từ Đình Làng Vân Hải ra biển (theo 2 nhánh ra giáp biển) Mục 35.3.1 | 1.050.000 |
| Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đường từ đường ĐT.547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa) Mục 35.3.1 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đường từ đường ĐT.547 từ đất ông Hoàng Quang đến đường Mỹ - Hoa Mục 35.3.1 | 2.000.000 |
| Đường từ cổng làng thôn Phú Hòa đến hết đất ông Phan Viết Nhiệm (thôn Phú Hòa) 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.8 | 1.050.000 |
| Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đoạn 1 : Từ đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt đến hết đất trạm điện thôn Xuân Sơn Mục 35.3.3 | 1.050.000 |
| Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trang trại ông Quân Mục 35.3.3 | 900.000 |
| Đường từ đất Ông Phạm Đăng Hạnh thôn Phú Hòa đến cầu Tre 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.7 | 1.350.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Bé đến hết đất Phan Thị Thìn thôn Phú Hòa 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.9 | 1.050.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn1: từ đất ông Đại đến Cầu Trọ Cừa Mục 35.3.4.5 | 1.500.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mỹ Hoa Mục 35.3.4.5 | 1.350.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4 m Mục 35.3.7.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4 m Mục 35.5.8.2 | 450.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4 m Mục 35.3.7.2 | 450.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4 m Mục 35.5.8.2 | 650.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.4.5. Các vị trí còn lại | Đường đất rộng ≥ 4 m Mục 35.4.5.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.4.5. Các vị trí còn lại | Đường đất rộng < 4 m Mục 35.4.5.2 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất bà Trương Thị Hiền đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Cầu Đá đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới đến đường Duyên Hải. Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Song Hồng đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn đến hết đất ông Lê Văn Huân Mục 35.5.1 | 1.360.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất nhà văn hóa Bắc Sơn đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Tân Thượng đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Ngọc Huệ đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1 Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến từ đường trục thôn Ngư Tịnh đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Tuyến trục thôn Đông Tây đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ Mục 35.5.1 | 1.360.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông bà Hoàng Thị Hồng thôn Nam Sơn đến hết đất Bà Tâm thôn Nam Sơn Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ giáp đất bà Lê Thị Tình thôn Nam Sơn đến hết đất đền Thanh Minh Tử Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn đến hết anh Bình thôn Nam Sơn Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | Đường từ đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải Mục 35.5.1 | 1.520.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn đến rào Mỹ Dường. 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.2 | 1.520.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Nam Mới đến đường Duyên Hải 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.5 | 1.520.000 |
| Khu dân cư Song Long 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.7 | 1.400.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới An Phúc Lộc 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường nhựa 12m Mục 35.4.2 | 3.400.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới An Phúc Lộc 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường nhựa 18m Mục 35.4.2 | 4.400.000 |
| Khu dân cư nông thôn mới Cường Thịnh 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) Mục 35.4.3 | 3.000.000 |
| Khu dân cư thôn An Phúc Lộc ( Phía Tây khu dân cư nông thôn mới Phúc Lộc) 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) Mục 35.4.4 | 2.800.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Long Bỏng 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.4 | 1.600.000 |
| Khu quy hoạch dân cư đô thị Đông Dương tại thôn Bắc Sơn 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.6 | 1.600.000 |
| Khu quy hoạch gần Trường THPT Nghi Xuân 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) Mục 35.3.5 | 1.800.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m Mục 35.3.6 | 5.600.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Các vị trí bám các trục đường quy hoạch từ > 10m đến < 25m Mục 35.3.6 | 4.000.000 |
| Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Các vị trí khác trong khu du lịch Mục 35.3.6 | 3.600.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Tiếp đó đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh Mục 35.3.4.10 | 1.200.000 |
| Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú Thuận Hợp Mục 35.3.4.10 | 1.400.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt Mục 35.3.2 | 1.400.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Tiếp đó đến cầu Rỏi thôn Kẻ Lạt Mục 35.3.2 | 1.200.000 |
| Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Tiếp đó đến chân đập Đồng Quốc Mục 35.3.2 | 1.400.000 |
| Tuyến vào Trường THPT Nghi Xuân 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.6 | 2.000.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải Đông Mục 35.3.4.2 | 2.000.000 |
| Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Tiếp đó đến giáp biển Mục 35.3.4.2 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 1: Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển đến hết đất anh Bình xã Cổ Đạm (cũ) Mục 35.3.4.1 | 2.000.000 |
| Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển Mục 35.3.4.1 | 1.400.000 |
| Từ ngã tư đất ông Đông đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn Văn Thanh giáp UBND xã Cổ Đạm (cũ) 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.3 | 2.000.000 |
| Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển Mục 35.3.4.4 | 1.200.000 |
| Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 1: Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đến hết đất nhà văn hóa thôn Bắc Tây Nam Mục 35.3.4.4 | 1.800.000 |
| Đường Duyên Hải 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) | 35.5. Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ) Mục 35.5.3 | 2.400.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 1: Đường từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm (cũ) đến hết đất ông Yên thôn Kỳ Tây Mục 35.2 | 2.700.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 đường ĐT.547 hết đất bà Lộc thôn Phú Thuận Hợp Mục 35.2 | 3.300.000 |
| Đường Mỹ - Hoa | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Mão thôn Phú Vinh đường đi Xuân Sơn Mục 35.2 | 3.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.4.5. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 35.4.5.1 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng > 6m Mục 35.3.7.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 35.3.7.1 | 800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.4.5. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 35.4.5.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≤ 6m; ≥4m Mục 35.3.7.1 | 880.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đường ĐT 547 giáp đất Anh Thông (xăng dầu) đến hết đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) Mục 35.4.1 | 2.400.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đất bà Lê Thị Tam (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù ( cũ) Mục 35.4.1 | 1.400.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển Mục 35.4.1 | 1.200.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Toản đến hết đất ông Nghĩa (thôn Cường Thịnh) Mục 35.4.1 | 1.600.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đất anh Trần Hiếu (thôn Trung Vượng) đến giáp biển Mục 35.4.1 | 1.200.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ đường ĐT 547 đất anh Đồng đi nhà thờ Công giáo đến đầu nghĩa địa công giáo Mục 35.4.1 | 2.000.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Từ đường ĐT 547 đất bà Tô Thị Lý (thôn Cường Thịnh) đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh Mục 35.4.1 | 1.600.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Từ đường ĐT 547 đất ông Nguyễn Trâm (thôn Lâm Vượng) đến hết đất ông Ngô Văn Hảo thôn An Phúc Lộc Mục 35.4.1 | 1.800.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Từ đường ĐT.547 đất ông Định đến hết đất Nguyễn Văn Lai Mục 35.4.1 | 1.200.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Đường từ ngã tư đường ĐT 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Trù Mục 35.4.1 | 1.600.000 |
| Đường nội xã 35.4. Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ) | Từ đường ĐT 547 đến hết đất bà Trần Thị Lai (thôn Cường Thịnh) Mục 35.4.1 | 2.000.000 |
| Đường rải nhựa, bê tông 35.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 35.5.8.1 | 800.000 |
| Đường rải nhựa, bê tông 35.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 35.5.8.1 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến cầu Rào Liên - Song Mục 35.1 | 6.200.000 |
| Đường tỉnh 547 | Từ ngã ba Song Long đi đến hết đất thôn Song Nam Mục 35.1 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến giáp trường THCS Hoa Liên Mục 35.1 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến hết đất anh Bình bán vật liệu xây dựng Mục 35.1 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến hết đất ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới Mục 35.1 | 5.200.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến ngã 3 Song Long Mục 35.1 | 4.800.000 |
| Đường tỉnh 547 | Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc) Mục 35.1 | 5.200.000 |
| Đường tỉnh 547 | Tiếp đó đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử Mục 35.1 | 6.800.000 |
| Đường tỉnh 547 | Từ ngã 3 Song Long đến hết đất xã Cương Gián cũ (theo Quốc lộ ven biển) Mục 35.1 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đường từ đường ĐT.547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa) Mục 35.3.1 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Tiếp đó từ Đình Làng Vân Hải ra biển (theo 2 nhánh ra giáp biển) Mục 35.3.1 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đường từ đường ĐT.547 từ đất ông Hoàng Quang đến đường Mỹ - Hoa Mục 35.3.1 | 2.400.000 |
| Đường từ cổng làng thôn Phú Hòa đến hết đất ông Phan Viết Nhiệm (thôn Phú Hòa) 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.8 | 1.400.000 |
| Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trang trại ông Quân Mục 35.3.3 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân 35.3. Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ) | Đoạn 1 : Từ đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt đến hết đất trạm điện thôn Xuân Sơn Mục 35.3.3 | 1.400.000 |
| Đường từ đất Ông Phạm Đăng Hạnh thôn Phú Hòa đến cầu Tre 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.7 | 1.800.000 |
| Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Bé đến hết đất Phan Thị Thìn thôn Phú Hòa 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 Mục 35.3.4.9 | 1.400.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mỹ Hoa Mục 35.3.4.5 | 1.800.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa 35.3.4. Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547 | Đoạn1: từ đất ông Đại đến Cầu Trọ Cừa Mục 35.3.4.5 | 2.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.4.5. Các vị trí còn lại | Đường đất rộng ≥ 4 m Mục 35.4.5.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4 m Mục 35.3.7.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4 m Mục 35.5.8.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.3.7. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4 m Mục 35.3.7.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.4.5. Các vị trí còn lại | Đường đất rộng < 4 m Mục 35.4.5.2 | 600.000 |
| Đường đất, cấp phối 35.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4 m Mục 35.5.8.2 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.