Bảng giá đất Xã Hương Xuân, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
112 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Xuân là 1.750.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Chí Minh, Từ đất xã Hương Xuân đến phía nam cầu Sông Tiêm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 26.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hồ Chí Minh | Từ đất xã Hương Xuân đến phía nam cầu Sông Tiêm | 1.750.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 370.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 320.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 320.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 250.000 |
| TX 01 | Từ đường ĐH.59 đến đường ĐT.553 | 620.000 |
| TX 01 | Từ đường ĐT 553 đến gần cầu Khe Làng | 380.000 |
| TX 01 | Từ chợ Hương Lâm đến đường ĐT 553 | 380.000 |
| TX 01 | Từ sân thể thao thôn Vĩnh Úc đến đất Công ty Cao su | 380.000 |
| TX 01 | Từ đường ĐH.59 đến hết đất ông Thuận (thôn Vĩnh Hưng hương Xuân cũ) | 440.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 270.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 200.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 350.000 |
| Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 250.000 |
| Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 180.000 |
| Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 250.000 |
| Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 320.000 |
| Đường từ đất ông Lê Văn Bá đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng | Từ đất trạm y tế xã Hương Vĩnh (cũ) đến đất trạm điện (thôn Vĩnh Hưng) | 620.000 |
| Đường từ đất ông Lê Văn Bá đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng | 870.000 | |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | 800.000 | |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | Từ đất ông Phan Văn Đồng đến đất ông Đậu Duy Cường | 440.000 |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | Từ đất bà Lê Thị Duyên đến đất bà Lê Thị Đíu thôn Phú Hoà | 440.000 |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | Từ ĐT.553 đến ngã tư đất ông Cao Văn Hà | 800.000 |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | Từ nhà thờ thôn đến cầu Khe Trong (thôn Ngọc Lau) | 440.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Từ ngã ba lâm trường đến ngã ba khe lò gạch | 840.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Tiếp đó đến hết đất xã Hương Lâm cũ | 620.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn đường từ cầu May Xâu đến đường ĐT.553 | 620.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường | 1.120.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Từ ngã 3 trại bà Phương đến đập Tràu | 500.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Từ Đập Úc đến Đập Khe Làng | 1.040.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn đường từ đất ông Thái Bá Ngọc đến hết đất ông Phan Văn Đồng ( thôn Vĩnh Phúc) | 960.000 |
| Đường ĐT.553 | Từ đỉnh dốc Mục Bài đến đất anh Tình. | 770.000 |
| Đường ĐT.553 | Đoạn qua xã Hương Xuân cũ | 1.120.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 200.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 250.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hồ Chí Minh | Từ đất xã Hương Xuân đến phía nam cầu Sông Tiêm | 600.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 96.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 115.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 75.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 96.000 |
| TX 01 | Từ đường ĐT 553 đến gần cầu Khe Làng | 114.000 |
| TX 01 | Từ đường ĐH.59 đến hết đất ông Thuận (thôn Vĩnh Hưng hương Xuân cũ) | 132.000 |
| TX 01 | Từ đường ĐH.59 đến đường ĐT.553 | 186.000 |
| TX 01 | Từ chợ Hương Lâm đến đường ĐT 553 | 114.000 |
| TX 01 | Từ sân thể thao thôn Vĩnh Úc đến đất Công ty Cao su | 114.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 105.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 60.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 81.000 |
| Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 75.000 |
| Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 96.000 |
| Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 75.000 |
| Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 60.000 |
| Đường từ đất ông Lê Văn Bá đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng | 261.000 | |
| Đường từ đất ông Lê Văn Bá đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng | Từ đất trạm y tế xã Hương Vĩnh (cũ) đến đất trạm điện (thôn Vĩnh Hưng) | 225.000 |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | Từ đất ông Phan Văn Đồng đến đất ông Đậu Duy Cường | 132.000 |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | 240.000 | |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | Từ nhà thờ thôn đến cầu Khe Trong (thôn Ngọc Lau) | 132.000 |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | Từ ĐT.553 đến ngã tư đất ông Cao Văn Hà | 240.000 |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | Từ đất bà Lê Thị Duyên đến đất bà Lê Thị Đíu thôn Phú Hoà | 132.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Từ ngã ba lâm trường đến ngã ba khe lò gạch | 252.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Tiếp đó đến hết đất xã Hương Lâm cũ | 186.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Từ ngã 3 trại bà Phương đến đập Tràu | 175.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn đường từ cầu May Xâu đến đường ĐT.553 | 200.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường | 375.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn đường từ đất ông Thái Bá Ngọc đến hết đất ông Phan Văn Đồng ( thôn Vĩnh Phúc) | 288.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Từ Đập Úc đến Đập Khe Làng | 375.000 |
| Đường ĐT.553 | Đoạn qua xã Hương Xuân cũ | 336.000 |
| Đường ĐT.553 | Từ đỉnh dốc Mục Bài đến đất anh Tình. | 240.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 75.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 50.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hồ Chí Minh | Từ đất xã Hương Xuân đến phía nam cầu Sông Tiêm | 720.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 128.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 100.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 128.000 |
| Các vị trí còn lại Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 148.000 |
| TX 01 | Từ đường ĐH.59 đến hết đất ông Thuận (thôn Vĩnh Hưng hương Xuân cũ) | 176.000 |
| TX 01 | Từ đường ĐT 553 đến gần cầu Khe Làng | 152.000 |
| TX 01 | Từ sân thể thao thôn Vĩnh Úc đến đất Công ty Cao su | 152.000 |
| TX 01 | Từ chợ Hương Lâm đến đường ĐT 553 | 152.000 |
| TX 01 | Từ đường ĐH.59 đến đường ĐT.553 | 248.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 108.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 80.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 140.000 |
| Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 72.000 |
| Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 128.000 |
| Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 100.000 |
| Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 100.000 |
| Đường từ đất ông Lê Văn Bá đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng | 348.000 | |
| Đường từ đất ông Lê Văn Bá đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng | Từ đất trạm y tế xã Hương Vĩnh (cũ) đến đất trạm điện (thôn Vĩnh Hưng) | 270.000 |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | Từ đất bà Lê Thị Duyên đến đất bà Lê Thị Đíu thôn Phú Hoà | 176.000 |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | Từ đất ông Phan Văn Đồng đến đất ông Đậu Duy Cường | 176.000 |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | 320.000 | |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | Từ ĐT.553 đến ngã tư đất ông Cao Văn Hà | 320.000 |
| Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ) | Từ nhà thờ thôn đến cầu Khe Trong (thôn Ngọc Lau) | 176.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Từ ngã ba lâm trường đến ngã ba khe lò gạch | 336.000 |
| Đường ĐH55 (huyện lộ 5) | Tiếp đó đến hết đất xã Hương Lâm cũ | 248.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Từ Đập Úc đến Đập Khe Làng | 450.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn đường từ đất ông Thái Bá Ngọc đến hết đất ông Phan Văn Đồng ( thôn Vĩnh Phúc) | 384.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn đường từ cầu May Xâu đến đường ĐT.553 | 248.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Từ ngã 3 trại bà Phương đến đập Tràu | 210.000 |
| Đường ĐH58 (huyện lộ 8) | Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường | 450.000 |
| Đường ĐT.553 | Đoạn qua xã Hương Xuân cũ | 448.000 |
| Đường ĐT.553 | Từ đỉnh dốc Mục Bài đến đất anh Tình. | 308.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 80.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 100.000 |
| Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.300 | 47.900 | 45.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.300 | 52.700 | 50.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.