Bảng giá đất Xã Hương Xuân, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

124 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Xuân là 1.750.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Chí Minh, Từ đất xã Hương Xuân đến phía nam cầu Sông Tiêm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
26.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
TX 01Từ đường ĐH.59 đến đường ĐT.553
Mục 60.11
620.000
TX 01Từ đường ĐH.59 đến hết đất ông Thuận (thôn Vĩnh Hưng hương Xuân cũ)
Mục 60.11
440.000
Từ chợ Hương Lâm đến đường ĐT 553
Mục 60.14
380.000
Từ ngã 3 trại bà Phương đến đập Tràu
Mục 60.8
500.000
Từ nhà thờ thôn đến cầu Khe Trong (thôn Ngọc Lau)
Mục 60.19
440.000
Từ sân thể thao thôn Vĩnh Úc đến đất Công ty Cao su
Mục 60.12
380.000
Từ ĐT.553 đến ngã tư đất ông Cao Văn Hà
Mục 60.16
800.000
Từ Đập Úc đến Đập Khe Làng
Mục 60.6
1.040.000
Từ đường ĐT 553 đến gần cầu Khe Làng
Mục 60.13
380.000
Từ đất bà Lê Thị Duyên đến đất bà Lê Thị Đíu thôn Phú Hoà
Mục 60.17
440.000
Từ đất trạm y tế xã Hương Vĩnh (cũ) đến đất trạm điện (thôn Vĩnh Hưng)
Mục 60.10
620.000
Từ đất ông Phan Văn Đồng đến đất ông Đậu Duy Cường
Mục 60.18
440.000
Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường
Mục 60.5
1.120.000
Đoạn đường từ cầu May Xâu đến đường ĐT.553
Mục 60.7
620.000
Đường Hồ Chí MinhTừ đất xã Hương Xuân đến phía nam cầu Sông Tiêm
Mục 60.1
1.750.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.21.1
180.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.21.1
320.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.21.1
250.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.22.1
200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.22.1
270.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.22.1
350.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m.
Mục 60.20.1
370.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.20.1
250.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.20.1
320.000
Đường từ đất ông Lê Văn Bá đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng
Mục 60.9
870.000
Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ)
Mục 60.15
800.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Từ ngã ba lâm trường đến ngã ba khe lò gạch
Mục 60.3
840.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Tiếp đó đến hết đất xã Hương Lâm cũ
Mục 60.3
620.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn đường từ đất ông Thái Bá Ngọc đến hết đất ông Phan Văn Đồng ( thôn Vĩnh Phúc)
Mục 60.4
960.000
Đường ĐT.553Từ đỉnh dốc Mục Bài đến đất anh Tình.
Mục 60.2
770.000
Đường ĐT.553Đoạn qua xã Hương Xuân cũ
Mục 60.2
1.120.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.20.2
270.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.20.2
320.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.22.2
250.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.22.2
150.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.21.2
250.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.21.2
150.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.22.2
200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.21.2
180.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.20.2
220.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
6.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
TX 01Từ đường ĐH.59 đến hết đất ông Thuận (thôn Vĩnh Hưng hương Xuân cũ)
Mục 60.11
132.000
TX 01Từ đường ĐH.59 đến đường ĐT.553
Mục 60.11
186.000
Từ chợ Hương Lâm đến đường ĐT 553
Mục 60.14
114.000
Từ ngã 3 trại bà Phương đến đập Tràu
Mục 60.8
175.000
Từ nhà thờ thôn đến cầu Khe Trong (thôn Ngọc Lau)
Mục 60.19
132.000
Từ sân thể thao thôn Vĩnh Úc đến đất Công ty Cao su
Mục 60.12
114.000
Từ ĐT.553 đến ngã tư đất ông Cao Văn Hà
Mục 60.16
240.000
Từ Đập Úc đến Đập Khe Làng
Mục 60.6
375.000
Từ đường ĐT 553 đến gần cầu Khe Làng
Mục 60.13
114.000
Từ đất bà Lê Thị Duyên đến đất bà Lê Thị Đíu thôn Phú Hoà
Mục 60.17
132.000
Từ đất trạm y tế xã Hương Vĩnh (cũ) đến đất trạm điện (thôn Vĩnh Hưng)
Mục 60.10
225.000
Từ đất ông Phan Văn Đồng đến đất ông Đậu Duy Cường
Mục 60.18
132.000
Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường
Mục 60.5
375.000
Đoạn đường từ cầu May Xâu đến đường ĐT.553
Mục 60.7
200.000
Đường Hồ Chí MinhTừ đất xã Hương Xuân đến phía nam cầu Sông Tiêm
Mục 60.1
600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.22.1
105.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.21.1
75.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.21.1
60.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.22.1
81.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.20.1
75.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.20.1
96.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.21.1
96.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.22.1
60.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m.
Mục 60.20.1
115.000
Đường từ đất ông Lê Văn Bá đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng
Mục 60.9
261.000
Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ)
Mục 60.15
240.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Từ ngã ba lâm trường đến ngã ba khe lò gạch
Mục 60.3
252.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Tiếp đó đến hết đất xã Hương Lâm cũ
Mục 60.3
186.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn đường từ đất ông Thái Bá Ngọc đến hết đất ông Phan Văn Đồng ( thôn Vĩnh Phúc)
Mục 60.4
288.000
Đường ĐT.553Từ đỉnh dốc Mục Bài đến đất anh Tình.
Mục 60.2
240.000
Đường ĐT.553Đoạn qua xã Hương Xuân cũ
Mục 60.2
336.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.20.2
96.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.20.2
81.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.22.2
75.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.22.2
50.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.21.2
50.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.21.2
75.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.21.2
60.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.22.2
60.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.20.2
66.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
TX 01Từ đường ĐH.59 đến đường ĐT.553
Mục 60.11
248.000
TX 01Từ đường ĐH.59 đến hết đất ông Thuận (thôn Vĩnh Hưng hương Xuân cũ)
Mục 60.11
176.000
Từ chợ Hương Lâm đến đường ĐT 553
Mục 60.14
152.000
Từ ngã 3 trại bà Phương đến đập Tràu
Mục 60.8
210.000
Từ nhà thờ thôn đến cầu Khe Trong (thôn Ngọc Lau)
Mục 60.19
176.000
Từ sân thể thao thôn Vĩnh Úc đến đất Công ty Cao su
Mục 60.12
152.000
Từ ĐT.553 đến ngã tư đất ông Cao Văn Hà
Mục 60.16
320.000
Từ Đập Úc đến Đập Khe Làng
Mục 60.6
450.000
Từ đường ĐT 553 đến gần cầu Khe Làng
Mục 60.13
152.000
Từ đất bà Lê Thị Duyên đến đất bà Lê Thị Đíu thôn Phú Hoà
Mục 60.17
176.000
Từ đất trạm y tế xã Hương Vĩnh (cũ) đến đất trạm điện (thôn Vĩnh Hưng)
Mục 60.10
270.000
Từ đất ông Phan Văn Đồng đến đất ông Đậu Duy Cường
Mục 60.18
176.000
Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường
Mục 60.5
450.000
Đoạn đường từ cầu May Xâu đến đường ĐT.553
Mục 60.7
248.000
Đường Hồ Chí MinhTừ đất xã Hương Xuân đến phía nam cầu Sông Tiêm
Mục 60.1
720.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.21.1
128.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.21.1
72.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.22.1
140.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.20.1
128.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m.
Mục 60.20.1
148.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.20.1
100.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.21.1
100.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.22.1
108.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.22.1
80.000
Đường từ đất ông Lê Văn Bá đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng
Mục 60.9
348.000
Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ)
Mục 60.15
320.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Tiếp đó đến hết đất xã Hương Lâm cũ
Mục 60.3
248.000
Đường ĐH55 (huyện lộ 5)Từ ngã ba lâm trường đến ngã ba khe lò gạch
Mục 60.3
336.000
Đường ĐH58 (huyện lộ 8)Đoạn đường từ đất ông Thái Bá Ngọc đến hết đất ông Phan Văn Đồng ( thôn Vĩnh Phúc)
Mục 60.4
384.000
Đường ĐT.553Đoạn qua xã Hương Xuân cũ
Mục 60.2
448.000
Đường ĐT.553Từ đỉnh dốc Mục Bài đến đất anh Tình.
Mục 60.2
308.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.22.2
80.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.21.2
72.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.22.2
100.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.21.2
100.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.21. Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.21.2
60.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 60.20.2
128.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.22. Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.22.2
60.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 60.20.2
88.000
Đường đất, cấp phối còn lại
60.20. Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 60.20.2
108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.30047.90045.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.30052.70050.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.