Bảng giá đất Xã Tứ Mỹ, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
376 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tứ Mỹ là 6.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 8A, Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chi nhánh Nầm (thôn Bãi Trạm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Văn Hà (Thôn Đình) | 4.200.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đê Tân Long | 2.600.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bằng (thôn Tây Hà) | 3.300.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 7: Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng (đất ông Hồ Quang Trung, thôn 1, xã Sơn Long cũ) | 1.600.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 1: Từ đất chợ Nầm đến hết đất ông Trần Ngọc Tiến ,thôn Sinh Cờ | 4.600.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất bà Hậu thôn 1 (xã Sơn Long cũ) | 1.150.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Đồng (Hồng) thôn Bắc Hà | 3.100.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Quốc, thôn Thuần Lý | 1.850.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 1: Từ Cầu Linh Cảm đến đầu Cầu Sơn Trà | 3.300.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất anh Đàn (thôn 6, xã Sơn Bình cũ) | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 3 : Tiếp đó (đất ông Lý, thôn 5, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ SNP | 3.600.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chi nhánh Nầm (thôn Bãi Trạm) | 6.400.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 7: Tiếp đó đến tiếp giáp đất xã Hương Sơn | 5.600.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 5 : Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Châu - Sơn Bình ( hết đất ông Bích, thôn 6, xã Sơn Bình cũ) | 5.600.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Bình (cũ) | 3.200.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 1: Từ Trùa Chọ thôn Đình đến tiếp giáp đường 8B1 | 2.310.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã tư đất ông Thăng (cầu Cà Mỹ), thôn Thuần Mỹ | 2.600.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 5: Tiếp đó đến đến hết đất trạm bơm (xã Sơn Mỹ cũ) | 2.000.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bình (Vân) thôn Hồng Mỹ | 2.900.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 2: Từ đất ông Bằng (thôn Tây Hà) đến giáp đất xã Sơn Hà (cũ) - Sơn Mỹ (cũ) | 3.300.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 6: Tiếp đó đến Tràn quán anh Mậu An | 1.700.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã tư đường mương Trường Khánh đất ông Trần Nhung thôn Tân Thủy | 1.200.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 8: Tiếp đó đến đường 8C (xã Sơn Long cũ) | 1.000.000 |
| Đường 8C | Đoạn 4 : Tiếp đó đến đầu cầu Mỹ Thịnh | 2.800.000 |
| Đường 8C | Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng 2 | 2.400.000 |
| Đường 8C | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến ngã ba đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Long cũ) | 2.800.000 |
| Đường 8C | Đoạn 3 : Tiếp đó đến hết đất ông Long, thôn Hồng Mỹ | 2.000.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 5: Từ ngã ba ông Quý (thôn 3, Sơn Trà cũ) đến ngã ba ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) | 900.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 3: Từ ngã tư đất ông Thược Thôn 4, (xã Sơn Bình cũ) đến đất xã Sơn Bình - Sơn Trà (cũ) | 1.200.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 1: Từ dốc thôn Cửa Ông thôn 6, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Thơm (thôn 2, Sơn Bình cũ) | 2.000.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Sơn Bình (cũ) | 1.600.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 4: Tiếp đó (đất ông Chỉnh, thôn 1) đến ngã ba đất ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) | 850.000 |
| Đường Bình Thuỷ Mai (HL - 10) | Từ Quốc lộ 8A đến hết đất xã Tứ Mỹ giáp xã Kim Hoa | 1.800.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 1: Từ trạm bơm thôn Đình đến ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) | 1.750.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 4: Tiếp đó đến Quốc lộ 8A | 1.600.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 2: Từ ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) đến ngã ba chợ Đón (thôn Nam Đoài) | 2.500.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học Sơn Bình (cũ) | 1.750.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Tân Mỹ Hà (cũ) | 2.000.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 3: Từ đất xã Sơn Trà (cũ) ngã tư đường vào UBND xã Sơn Hà (cũ) | 1.800.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 1: Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp đất xã Sơn Long - Sơn Trà (cũ) | 1.900.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường 8B1 | 3.000.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Tây Hà | 2.300.000 |
| Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) | Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đê Đồng Chợ (thôn 4) | 2.800.000 |
| Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) | Tiếp đó đến đê Đồng Chợ đến giáp xã Mai Hoa | 2.600.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất bà Hòa Tấn đến cầu Chui thôn Đình | 2.000.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ ngã tư đất bà Tiến, thôn Nam Đoài đến đường 8B1 | 1.900.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Nguyễn Văn Đông đến đê Tân Long | 1.600.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Hòe, thôn Sinh Cờ | 2.800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ | 2.900.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | 1.800.000 | |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Việt, thôn Bãi Trạm | 2.800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A vào đất Nghĩa trang Nầm | 3.300.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ giáp đất Khu vui chơi thôn Yên Thịnh đến đường 8B1 | 1.600.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ giáp đất UBND xã Sơn Châu (cũ) đến đường 8B1 | 1.600.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường 8B1 đến hết đất ông Trần Văn Hanh, thôn Đình | 1.600.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ Cầu Chui đường 8B1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Bình, thôn Đình | 1.800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường 8B1 qua đất nhà văn hóa thôn Yên Thịnh đến đê Tân Long | 1.700.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) | 600.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Bình đất bà Báo thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) | 1.200.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Lê Hồng Lộc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) | 500.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã ba đất ông Nhị đến ngã ba Ao anh Tuyển, thôn Tân Thủy | 800.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã ba Trạm biến thế đến ngã ba đất ông Chung thôn Tân Thủy | 800.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã tư Ốt chị Cẩm đến khu vui chơi giải trí, đến nhà văn hóa thôn Tân Thắng, đến ngã tư lối Săng, đến ngã ba lối Đình, đến Ốt chị Thơ đến đường lối Thông | 800.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Tuyến Choi - Hà: Từ ngã ba Đê Tân Long đến nhà văn hóa thôn Bắc Hà đến ngã tư đất ông Nguyễn Hữu Nam | 1.200.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã ba quán anh Đồng đến ngã tư sân vận động | 700.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã tư quán chị Cẩm đến hết đất trường Mầm Non thôn Tân Thắng | 1.050.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ lối Thông đến ngã 5 lối Trại đến hết đất ông Huynh lối Trại | 800.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | tuyến N5 | 900.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã tư quán chị Cẩm đến lối Bàu | 1.000.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ khu vui chơi giải trí đến giáp thôn Tân Thủy (ngã ba đất ông Công) | 800.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Tuyến nội thôn Hồng Hà: Từ ngã ba đất ông Thắng đến ngã tư sân vận động đến ngã ba Trạm Y tế xã | 1.000.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Đoạn từ đất xã Sơn Tân (cũ), xã Sơn Mỹ (cũ) đến Cầu Hói Vàng | 1.600.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Tuyến ven kè sông Ngàn Phố | 700.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Từ ngã ba đất ông Quỳ thôn Phú Mỹ đến ngã ba đất ông Thành đến ngã ba đất ông Đàn thôn Trung Thượng | 800.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Từ đất ông Hồ Sỹ Hoàng thôn 1, (xã Sơn Long cũ) qua Quốc lộ 8A chạy dọc đường bờ kè đến hết đất ông Phạm Đồng thôn 4, (xã Sơn Long cũ) | 400.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Các trục đường bê tông thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Từ đất ông Luận thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất trường Hồ Tùng Mậu thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) ngã ba đất bà Thơm | 2.200.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Từ ngã ba đất bà Hậu thôn 1, ( xã Sơn Long cũ) đến cầu Hói Vàng | 1.000.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Thanh thôn Hồng Mỹ | 900.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư Đội Cựa đến ngã ba đất ông Quỳ thôn Thuần Mỹ | 900.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Đoạn 1 : Từ ngã ba đất bà Thanh đến Biến Thế thôn Thuần Mỹ đến ngã tư đất ông Phong thôn Thuần Mỹ | 800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Đồng (thôn Đình) đến đường 8B1 | 1.200.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Ngã ba đất anh Vũ đến ngã ba đất ông Bình , thôn Sinh Cờ | 3.100.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Thanh Bình, thôn Bãi Trạm | 2.000.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ ngã tư Ao ông Nghệ đến đường 8B1 | 1.200.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Sinh thôn Sinh Cơ | 2.500.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất Bưu điện xã đến đất ông Cán thôn 2, (xã Sơn Trà cũ) | 900.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ ngã 3 ông Mạnh thôn Tháp Sơn đến ngã tư đất bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ | 800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Xuân Tráng, thôn Bãi Trạm | 1.600.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường 8B1 qua Kho Gạo, qua đất ông Quyền, thôn Tháp Sơn đến đường 8B | 1.200.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ Cầu Bùng đến hết đất ông Nhân thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | 800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ ngã ba ông Thu, thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) đến ngã ba đất ông Bình thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | 800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Mận thôn 5 đến hết đất ông Nam thôn 5 ( xã Sơn Trà cũ) | 800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ Cầu Bàu Đông đến đường 8B1 | 1.400.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Quyết đến cầu Cửa Trộ | 900.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Lê Văn Minh thôn 4,( xã Sơn Trà cũ) đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn 4, ( xã Sơn Trà cũ) | 1.000.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đặng Văn Minh, thôn Bãi Trạm | 1.600.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất nhà văn hóa thôn Đông đến đường 8B1 | 2.000.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Xuân Tú, thôn Bãi Trạm | 1.800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Thế thôn 4, (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất trại ông Bính (giáp đất xã Sơn Long cũ) | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 280.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 300.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Các trục đường bê tông thôn 5 (xã Sơn Bình cũ) | 1.000.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ Quốc lộ 8A đến đất ông Tình qua đê Đồng Chợ đến hết đất ông Sơn thôn 4, (xã Sơn Long cũ) | 1.700.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất ông Lý, thôn 3 đến hết đất ông Khanh thôn 4 xã Sơn Bình (cũ) | 800.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Long Trà đoạn qua ông Thìn thôn 3 (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất ông Lưu thôn (xã Sơn Long cũ) | 500.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Phan Xuân Trí thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | 800.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất trụ sở UBND xã Sơn Bình (cũ) đến hết đất ông Lợi, thôn 4, Sơn Bình (cũ) | 800.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ Cồn Cháy thôn 4, Sơn Bình cũ từ đất ông Tiến đến đất ông Chỉnh, Sơn Trà cũ | 800.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Các trục đường bê tông thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) | 800.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Quốc lộ 8A qua rú Cầu đến hết đất ông Phạm Thành thôn 4 (xã Sơn Long cũ) | 900.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất ông Đoàn Quang đến đất hết ông Lê Ngọc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) | 500.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất ông Hồng thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Giao, thôn 1, (xã Sơn Bình cũ) | 800.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Long Giang qua cống Cầu Chui đến nhà ông Vương, thôn 4,( xã Sơn Long cũ) | 700.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Hạ tầng khu đất đấu giá Nam Đoài (từ đất ông Lịch đến hết đất ông Tùng thôn Nam Đoài) | 1.800.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường 8C đến đê Tân Long thôn Hồng Mỹ | 1.300.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Long Trà Hà đi qua đất ông Du đến hết đất ông Lộc thôn 4 (xã Sơn Long cũ) nối đường Quốc lộ 8A | 500.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Các trục đường khu đấu giá Chào Mùng thôn 6 (xã Sơn Bình cũ) | 2.000.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ ngã tư đình Đôn Mỹ đến qua đất bà Thu (Cảnh) đến Cầu Đá | 500.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Đoạn trục thôn 2, xã Sơn Bình cũ từ ngã 3 Đại Vường đất nhà văn hóa thôn Đông Sơn (cũ) | 800.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Long Giang đến đập khe Mây thôn 4 (xã Sơn Long cũ) | 500.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất trường THCS Hồ Tùng Mậu đến hết đất ông Viên thôn 4 ( xã Sơn Bình cũ) | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất bà Hậu thôn 1 (xã Sơn Long cũ) | 345.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Văn Hà (Thôn Đình) | 1.260.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 7: Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng (đất ông Hồ Quang Trung, thôn 1, xã Sơn Long cũ) | 480.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Quốc, thôn Thuần Lý | 555.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bằng (thôn Tây Hà) | 990.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 1: Từ đất chợ Nầm đến hết đất ông Trần Ngọc Tiến ,thôn Sinh Cờ | 1.380.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đê Tân Long | 780.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Đồng (Hồng) thôn Bắc Hà | 930.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 7: Tiếp đó đến tiếp giáp đất xã Hương Sơn | 1.680.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất anh Đàn (thôn 6, xã Sơn Bình cũ) | 1.440.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 3 : Tiếp đó (đất ông Lý, thôn 5, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ SNP | 1.080.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chi nhánh Nầm (thôn Bãi Trạm) | 1.920.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Bình (cũ) | 960.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 1: Từ Cầu Linh Cảm đến đầu Cầu Sơn Trà | 990.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 5 : Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Châu - Sơn Bình ( hết đất ông Bích, thôn 6, xã Sơn Bình cũ) | 1.680.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 2: Từ đất ông Bằng (thôn Tây Hà) đến giáp đất xã Sơn Hà (cũ) - Sơn Mỹ (cũ) | 990.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã tư đất ông Thăng (cầu Cà Mỹ), thôn Thuần Mỹ | 780.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bình (Vân) thôn Hồng Mỹ | 870.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 8: Tiếp đó đến đường 8C (xã Sơn Long cũ) | 300.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 1: Từ Trùa Chọ thôn Đình đến tiếp giáp đường 8B1 | 693.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 5: Tiếp đó đến đến hết đất trạm bơm (xã Sơn Mỹ cũ) | 600.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã tư đường mương Trường Khánh đất ông Trần Nhung thôn Tân Thủy | 360.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 6: Tiếp đó đến Tràn quán anh Mậu An | 510.000 |
| Đường 8C | Đoạn 4 : Tiếp đó đến đầu cầu Mỹ Thịnh | 840.000 |
| Đường 8C | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến ngã ba đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Long cũ) | 840.000 |
| Đường 8C | Đoạn 3 : Tiếp đó đến hết đất ông Long, thôn Hồng Mỹ | 600.000 |
| Đường 8C | Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng 2 | 720.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 5: Từ ngã ba ông Quý (thôn 3, Sơn Trà cũ) đến ngã ba ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) | 270.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 4: Tiếp đó (đất ông Chỉnh, thôn 1) đến ngã ba đất ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) | 255.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 3: Từ ngã tư đất ông Thược Thôn 4, (xã Sơn Bình cũ) đến đất xã Sơn Bình - Sơn Trà (cũ) | 360.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Sơn Bình (cũ) | 480.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 1: Từ dốc thôn Cửa Ông thôn 6, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Thơm (thôn 2, Sơn Bình cũ) | 600.000 |
| Đường Bình Thuỷ Mai (HL - 10) | Từ Quốc lộ 8A đến hết đất xã Tứ Mỹ giáp xã Kim Hoa | 540.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học Sơn Bình (cũ) | 525.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 1: Từ trạm bơm thôn Đình đến ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) | 525.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 2: Từ ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) đến ngã ba chợ Đón (thôn Nam Đoài) | 750.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 4: Tiếp đó đến Quốc lộ 8A | 480.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Tây Hà | 690.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Tân Mỹ Hà (cũ) | 600.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường 8B1 | 900.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 3: Từ đất xã Sơn Trà (cũ) ngã tư đường vào UBND xã Sơn Hà (cũ) | 540.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 1: Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp đất xã Sơn Long - Sơn Trà (cũ) | 570.000 |
| Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) | Tiếp đó đến đê Đồng Chợ đến giáp xã Mai Hoa | 780.000 |
| Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) | Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đê Đồng Chợ (thôn 4) | 840.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ ngã tư đất bà Tiến, thôn Nam Đoài đến đường 8B1 | 570.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ | 870.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất bà Hòa Tấn đến cầu Chui thôn Đình | 600.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A vào đất Nghĩa trang Nầm | 990.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | 540.000 | |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Việt, thôn Bãi Trạm | 840.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường 8B1 qua đất nhà văn hóa thôn Yên Thịnh đến đê Tân Long | 510.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường 8B1 đến hết đất ông Trần Văn Hanh, thôn Đình | 480.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ giáp đất UBND xã Sơn Châu (cũ) đến đường 8B1 | 480.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ giáp đất Khu vui chơi thôn Yên Thịnh đến đường 8B1 | 480.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Hòe, thôn Sinh Cờ | 840.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Nguyễn Văn Đông đến đê Tân Long | 480.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ Cầu Chui đường 8B1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Bình, thôn Đình | 540.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) | 180.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Lê Hồng Lộc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) | 150.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Bình đất bà Báo thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) | 360.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Tuyến nội thôn Hồng Hà: Từ ngã ba đất ông Thắng đến ngã tư sân vận động đến ngã ba Trạm Y tế xã | 300.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã ba quán anh Đồng đến ngã tư sân vận động | 210.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã ba đất ông Nhị đến ngã ba Ao anh Tuyển, thôn Tân Thủy | 240.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | tuyến N5 | 270.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Tuyến ven kè sông Ngàn Phố | 210.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Tuyến Choi - Hà: Từ ngã ba Đê Tân Long đến nhà văn hóa thôn Bắc Hà đến ngã tư đất ông Nguyễn Hữu Nam | 360.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã tư quán chị Cẩm đến lối Bàu | 300.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Đoạn từ đất xã Sơn Tân (cũ), xã Sơn Mỹ (cũ) đến Cầu Hói Vàng | 480.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã tư Ốt chị Cẩm đến khu vui chơi giải trí, đến nhà văn hóa thôn Tân Thắng, đến ngã tư lối Săng, đến ngã ba lối Đình, đến Ốt chị Thơ đến đường lối Thông | 240.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ lối Thông đến ngã 5 lối Trại đến hết đất ông Huynh lối Trại | 240.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ khu vui chơi giải trí đến giáp thôn Tân Thủy (ngã ba đất ông Công) | 240.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã ba Trạm biến thế đến ngã ba đất ông Chung thôn Tân Thủy | 240.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã tư quán chị Cẩm đến hết đất trường Mầm Non thôn Tân Thắng | 315.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Thanh thôn Hồng Mỹ | 270.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Các trục đường bê tông thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) | 600.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Từ đất ông Luận thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất trường Hồ Tùng Mậu thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) ngã ba đất bà Thơm | 660.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Đoạn 1 : Từ ngã ba đất bà Thanh đến Biến Thế thôn Thuần Mỹ đến ngã tư đất ông Phong thôn Thuần Mỹ | 240.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư Đội Cựa đến ngã ba đất ông Quỳ thôn Thuần Mỹ | 270.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Từ ngã ba đất bà Hậu thôn 1, ( xã Sơn Long cũ) đến cầu Hói Vàng | 300.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Từ đất ông Hồ Sỹ Hoàng thôn 1, (xã Sơn Long cũ) qua Quốc lộ 8A chạy dọc đường bờ kè đến hết đất ông Phạm Đồng thôn 4, (xã Sơn Long cũ) | 120.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Từ ngã ba đất ông Quỳ thôn Phú Mỹ đến ngã ba đất ông Thành đến ngã ba đất ông Đàn thôn Trung Thượng | 240.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đặng Văn Minh, thôn Bãi Trạm | 480.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Thế thôn 4, (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất trại ông Bính (giáp đất xã Sơn Long cũ) | 270.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Quyết đến cầu Cửa Trộ | 270.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ Cầu Bàu Đông đến đường 8B1 | 420.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Mận thôn 5 đến hết đất ông Nam thôn 5 ( xã Sơn Trà cũ) | 240.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ ngã ba ông Thu, thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) đến ngã ba đất ông Bình thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | 240.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ Cầu Bùng đến hết đất ông Nhân thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | 240.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường 8B1 qua Kho Gạo, qua đất ông Quyền, thôn Tháp Sơn đến đường 8B | 360.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Đồng (thôn Đình) đến đường 8B1 | 360.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Sinh thôn Sinh Cơ | 750.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ ngã tư Ao ông Nghệ đến đường 8B1 | 360.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Ngã ba đất anh Vũ đến ngã ba đất ông Bình , thôn Sinh Cờ | 930.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Thanh Bình, thôn Bãi Trạm | 600.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất Bưu điện xã đến đất ông Cán thôn 2, (xã Sơn Trà cũ) | 270.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ ngã 3 ông Mạnh thôn Tháp Sơn đến ngã tư đất bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ | 240.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Xuân Tráng, thôn Bãi Trạm | 480.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Lê Văn Minh thôn 4,( xã Sơn Trà cũ) đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn 4, ( xã Sơn Trà cũ) | 300.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất nhà văn hóa thôn Đông đến đường 8B1 | 600.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Xuân Tú, thôn Bãi Trạm | 540.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 110.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 100.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 95.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 100.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Long Trà đoạn qua ông Thìn thôn 3 (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất ông Lưu thôn (xã Sơn Long cũ) | 150.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Hạ tầng khu đất đấu giá Nam Đoài (từ đất ông Lịch đến hết đất ông Tùng thôn Nam Đoài) | 540.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Phan Xuân Trí thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | 240.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ Quốc lộ 8A đến đất ông Tình qua đê Đồng Chợ đến hết đất ông Sơn thôn 4, (xã Sơn Long cũ) | 510.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất ông Lý, thôn 3 đến hết đất ông Khanh thôn 4 xã Sơn Bình (cũ) | 240.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Các trục đường khu đấu giá Chào Mùng thôn 6 (xã Sơn Bình cũ) | 600.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Quốc lộ 8A qua rú Cầu đến hết đất ông Phạm Thành thôn 4 (xã Sơn Long cũ) | 270.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ Cồn Cháy thôn 4, Sơn Bình cũ từ đất ông Tiến đến đất ông Chỉnh, Sơn Trà cũ | 240.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Đoạn trục thôn 2, xã Sơn Bình cũ từ ngã 3 Đại Vường đất nhà văn hóa thôn Đông Sơn (cũ) | 240.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất trụ sở UBND xã Sơn Bình (cũ) đến hết đất ông Lợi, thôn 4, Sơn Bình (cũ) | 240.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Các trục đường bê tông thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) | 240.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất ông Đoàn Quang đến đất hết ông Lê Ngọc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) | 150.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Các trục đường bê tông thôn 5 (xã Sơn Bình cũ) | 300.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất ông Hồng thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Giao, thôn 1, (xã Sơn Bình cũ) | 240.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Long Giang qua cống Cầu Chui đến nhà ông Vương, thôn 4,( xã Sơn Long cũ) | 210.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Long Giang đến đập khe Mây thôn 4 (xã Sơn Long cũ) | 150.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất trường THCS Hồ Tùng Mậu đến hết đất ông Viên thôn 4 ( xã Sơn Bình cũ) | 240.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường 8C đến đê Tân Long thôn Hồng Mỹ | 390.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Long Trà Hà đi qua đất ông Du đến hết đất ông Lộc thôn 4 (xã Sơn Long cũ) nối đường Quốc lộ 8A | 150.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ ngã tư đình Đôn Mỹ đến qua đất bà Thu (Cảnh) đến Cầu Đá | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất bà Hậu thôn 1 (xã Sơn Long cũ) | 460.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đê Tân Long | 1.040.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Quốc, thôn Thuần Lý | 740.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Đồng (Hồng) thôn Bắc Hà | 1.240.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 1: Từ đất chợ Nầm đến hết đất ông Trần Ngọc Tiến ,thôn Sinh Cờ | 1.840.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 7: Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng (đất ông Hồ Quang Trung, thôn 1, xã Sơn Long cũ) | 640.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bằng (thôn Tây Hà) | 1.320.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Văn Hà (Thôn Đình) | 1.680.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 3 : Tiếp đó (đất ông Lý, thôn 5, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ SNP | 1.440.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất anh Đàn (thôn 6, xã Sơn Bình cũ) | 1.920.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 7: Tiếp đó đến tiếp giáp đất xã Hương Sơn | 2.240.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 5 : Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Châu - Sơn Bình ( hết đất ông Bích, thôn 6, xã Sơn Bình cũ) | 2.240.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Bình (cũ) | 1.280.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 1: Từ Cầu Linh Cảm đến đầu Cầu Sơn Trà | 1.320.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chi nhánh Nầm (thôn Bãi Trạm) | 2.560.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 5: Tiếp đó đến đến hết đất trạm bơm (xã Sơn Mỹ cũ) | 800.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã tư đất ông Thăng (cầu Cà Mỹ), thôn Thuần Mỹ | 1.040.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 2: Từ đất ông Bằng (thôn Tây Hà) đến giáp đất xã Sơn Hà (cũ) - Sơn Mỹ (cũ) | 1.320.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 6: Tiếp đó đến Tràn quán anh Mậu An | 680.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 8: Tiếp đó đến đường 8C (xã Sơn Long cũ) | 400.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã tư đường mương Trường Khánh đất ông Trần Nhung thôn Tân Thủy | 480.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bình (Vân) thôn Hồng Mỹ | 1.160.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 1: Từ Trùa Chọ thôn Đình đến tiếp giáp đường 8B1 | 924.000 |
| Đường 8C | Đoạn 3 : Tiếp đó đến hết đất ông Long, thôn Hồng Mỹ | 800.000 |
| Đường 8C | Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng 2 | 960.000 |
| Đường 8C | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến ngã ba đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Long cũ) | 1.120.000 |
| Đường 8C | Đoạn 4 : Tiếp đó đến đầu cầu Mỹ Thịnh | 1.120.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 5: Từ ngã ba ông Quý (thôn 3, Sơn Trà cũ) đến ngã ba ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) | 360.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 3: Từ ngã tư đất ông Thược Thôn 4, (xã Sơn Bình cũ) đến đất xã Sơn Bình - Sơn Trà (cũ) | 480.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 1: Từ dốc thôn Cửa Ông thôn 6, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Thơm (thôn 2, Sơn Bình cũ) | 800.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Sơn Bình (cũ) | 640.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 4: Tiếp đó (đất ông Chỉnh, thôn 1) đến ngã ba đất ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) | 340.000 |
| Đường Bình Thuỷ Mai (HL - 10) | Từ Quốc lộ 8A đến hết đất xã Tứ Mỹ giáp xã Kim Hoa | 720.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học Sơn Bình (cũ) | 700.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 4: Tiếp đó đến Quốc lộ 8A | 640.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 1: Từ trạm bơm thôn Đình đến ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) | 700.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 2: Từ ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) đến ngã ba chợ Đón (thôn Nam Đoài) | 1.000.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường 8B1 | 1.200.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Tân Mỹ Hà (cũ) | 800.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 1: Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp đất xã Sơn Long - Sơn Trà (cũ) | 760.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Tây Hà | 920.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 3: Từ đất xã Sơn Trà (cũ) ngã tư đường vào UBND xã Sơn Hà (cũ) | 720.000 |
| Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) | Tiếp đó đến đê Đồng Chợ đến giáp xã Mai Hoa | 1.040.000 |
| Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) | Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đê Đồng Chợ (thôn 4) | 1.120.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | 720.000 | |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Hòe, thôn Sinh Cờ | 1.120.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ giáp đất Khu vui chơi thôn Yên Thịnh đến đường 8B1 | 640.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất bà Hòa Tấn đến cầu Chui thôn Đình | 800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ giáp đất UBND xã Sơn Châu (cũ) đến đường 8B1 | 640.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Việt, thôn Bãi Trạm | 1.120.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ | 1.160.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Nguyễn Văn Đông đến đê Tân Long | 640.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ ngã tư đất bà Tiến, thôn Nam Đoài đến đường 8B1 | 760.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường 8B1 đến hết đất ông Trần Văn Hanh, thôn Đình | 640.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A vào đất Nghĩa trang Nầm | 1.320.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ Cầu Chui đường 8B1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Bình, thôn Đình | 720.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường 8B1 qua đất nhà văn hóa thôn Yên Thịnh đến đê Tân Long | 680.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Bình đất bà Báo thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) | 480.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Lê Hồng Lộc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) | 200.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) | 240.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã ba quán anh Đồng đến ngã tư sân vận động | 280.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã tư Ốt chị Cẩm đến khu vui chơi giải trí, đến nhà văn hóa thôn Tân Thắng, đến ngã tư lối Săng, đến ngã ba lối Đình, đến Ốt chị Thơ đến đường lối Thông | 320.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Tuyến Choi - Hà: Từ ngã ba Đê Tân Long đến nhà văn hóa thôn Bắc Hà đến ngã tư đất ông Nguyễn Hữu Nam | 480.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã tư quán chị Cẩm đến hết đất trường Mầm Non thôn Tân Thắng | 420.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ lối Thông đến ngã 5 lối Trại đến hết đất ông Huynh lối Trại | 320.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | tuyến N5 | 360.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Tuyến ven kè sông Ngàn Phố | 280.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã tư quán chị Cẩm đến lối Bàu | 400.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã ba đất ông Nhị đến ngã ba Ao anh Tuyển, thôn Tân Thủy | 320.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ khu vui chơi giải trí đến giáp thôn Tân Thủy (ngã ba đất ông Công) | 320.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Đoạn từ đất xã Sơn Tân (cũ), xã Sơn Mỹ (cũ) đến Cầu Hói Vàng | 640.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Tuyến nội thôn Hồng Hà: Từ ngã ba đất ông Thắng đến ngã tư sân vận động đến ngã ba Trạm Y tế xã | 400.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư | Từ ngã ba Trạm biến thế đến ngã ba đất ông Chung thôn Tân Thủy | 320.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Từ đất ông Hồ Sỹ Hoàng thôn 1, (xã Sơn Long cũ) qua Quốc lộ 8A chạy dọc đường bờ kè đến hết đất ông Phạm Đồng thôn 4, (xã Sơn Long cũ) | 160.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Từ ngã ba đất bà Hậu thôn 1, ( xã Sơn Long cũ) đến cầu Hói Vàng | 400.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Từ ngã ba đất ông Quỳ thôn Phú Mỹ đến ngã ba đất ông Thành đến ngã ba đất ông Đàn thôn Trung Thượng | 320.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Từ đất ông Luận thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất trường Hồ Tùng Mậu thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) ngã ba đất bà Thơm | 880.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư Đội Cựa đến ngã ba đất ông Quỳ thôn Thuần Mỹ | 360.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Thanh thôn Hồng Mỹ | 360.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Đoạn 1 : Từ ngã ba đất bà Thanh đến Biến Thế thôn Thuần Mỹ đến ngã tư đất ông Phong thôn Thuần Mỹ | 320.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà | Các trục đường bê tông thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) | 800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Sinh thôn Sinh Cơ | 1.000.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Ngã ba đất anh Vũ đến ngã ba đất ông Bình , thôn Sinh Cờ | 1.240.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Thanh Bình, thôn Bãi Trạm | 800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ ngã tư Ao ông Nghệ đến đường 8B1 | 480.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất Bưu điện xã đến đất ông Cán thôn 2, (xã Sơn Trà cũ) | 360.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Thế thôn 4, (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất trại ông Bính (giáp đất xã Sơn Long cũ) | 360.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ ngã 3 ông Mạnh thôn Tháp Sơn đến ngã tư đất bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ | 320.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Xuân Tráng, thôn Bãi Trạm | 640.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Quyết đến cầu Cửa Trộ | 360.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Đồng (thôn Đình) đến đường 8B1 | 480.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Mận thôn 5 đến hết đất ông Nam thôn 5 ( xã Sơn Trà cũ) | 320.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất ông Lê Văn Minh thôn 4,( xã Sơn Trà cũ) đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn 4, ( xã Sơn Trà cũ) | 400.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đặng Văn Minh, thôn Bãi Trạm | 640.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đất nhà văn hóa thôn Đông đến đường 8B1 | 800.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường 8B1 qua Kho Gạo, qua đất ông Quyền, thôn Tháp Sơn đến đường 8B | 480.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ Cầu Bùng đến hết đất ông Nhân thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | 320.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ Cầu Bàu Đông đến đường 8B1 | 560.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Xuân Tú, thôn Bãi Trạm | 720.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Từ ngã ba ông Thu, thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) đến ngã ba đất ông Bình thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | 320.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 114.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 120.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 140.000 |
| Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 120.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ Quốc lộ 8A đến đất ông Tình qua đê Đồng Chợ đến hết đất ông Sơn thôn 4, (xã Sơn Long cũ) | 680.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất ông Lý, thôn 3 đến hết đất ông Khanh thôn 4 xã Sơn Bình (cũ) | 320.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Các trục đường bê tông thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) | 320.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Hạ tầng khu đất đấu giá Nam Đoài (từ đất ông Lịch đến hết đất ông Tùng thôn Nam Đoài) | 720.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ Cồn Cháy thôn 4, Sơn Bình cũ từ đất ông Tiến đến đất ông Chỉnh, Sơn Trà cũ | 320.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất trụ sở UBND xã Sơn Bình (cũ) đến hết đất ông Lợi, thôn 4, Sơn Bình (cũ) | 320.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Long Giang qua cống Cầu Chui đến nhà ông Vương, thôn 4,( xã Sơn Long cũ) | 280.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường 8C đến đê Tân Long thôn Hồng Mỹ | 520.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ ngã tư đình Đôn Mỹ đến qua đất bà Thu (Cảnh) đến Cầu Đá | 200.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất ông Đoàn Quang đến đất hết ông Lê Ngọc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) | 200.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Long Giang đến đập khe Mây thôn 4 (xã Sơn Long cũ) | 200.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Đoạn trục thôn 2, xã Sơn Bình cũ từ ngã 3 Đại Vường đất nhà văn hóa thôn Đông Sơn (cũ) | 320.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Các trục đường bê tông thôn 5 (xã Sơn Bình cũ) | 400.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất ông Hồng thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Giao, thôn 1, (xã Sơn Bình cũ) | 320.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Quốc lộ 8A qua rú Cầu đến hết đất ông Phạm Thành thôn 4 (xã Sơn Long cũ) | 360.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Các trục đường khu đấu giá Chào Mùng thôn 6 (xã Sơn Bình cũ) | 800.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Long Trà đoạn qua ông Thìn thôn 3 (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất ông Lưu thôn (xã Sơn Long cũ) | 200.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Long Trà Hà đi qua đất ông Du đến hết đất ông Lộc thôn 4 (xã Sơn Long cũ) nối đường Quốc lộ 8A | 200.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đất trường THCS Hồ Tùng Mậu đến hết đất ông Viên thôn 4 ( xã Sơn Bình cũ) | 320.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu | Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Phan Xuân Trí thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.