Bảng giá đất Xã Tứ Mỹ, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
382 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tứ Mỹ là 6.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 8A, Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chi nhánh Nầm (thôn Bãi Trạm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường bê tông thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.80 | 800.000 |
| Các trục đường bê tông thôn 5 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.74 | 1.000.000 |
| Các trục đường bê tông thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.60 | 2.000.000 |
| Các trục đường khu đấu giá Chào Mùng thôn 6 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.75 | 2.000.000 |
| Hạ tầng khu đất đấu giá Nam Đoài (từ đất ông Lịch đến hết đất ông Tùng thôn Nam Đoài) | Mục 44.73 | 1.800.000 |
| Ngã ba đất anh Vũ đến ngã ba đất ông Bình , thôn Sinh Cờ | Mục 44.32 | 3.100.000 |
| Tuyến Choi - Hà: Từ ngã ba Đê Tân Long đến nhà văn hóa thôn Bắc Hà đến ngã tư đất ông Nguyễn Hữu Nam | Mục 44.44 | 1.200.000 |
| Tuyến nội thôn Hồng Hà: Từ ngã ba đất ông Thắng đến ngã tư sân vận động đến ngã ba Trạm Y tế xã | Mục 44.43 | 1.000.000 |
| Tuyến ven kè sông Ngàn Phố | Mục 44.45 | 700.000 |
| Từ Cầu Bàu Đông đến đường 8B1 | Mục 44.29 | 1.400.000 |
| Từ Cầu Bùng đến hết đất ông Nhân thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.41 | 800.000 |
| Từ Cầu Chui đường 8B1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Bình, thôn Đình | Mục 44.15 | 1.800.000 |
| Từ Cồn Cháy thôn 4, Sơn Bình cũ từ đất ông Tiến đến đất ông Chỉnh, Sơn Trà cũ | Mục 44.79 | 800.000 |
| Từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.63 | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ | Mục 44.18 | 2.900.000 |
| Từ Quốc lộ 8A đến đất ông Tình qua đê Đồng Chợ đến hết đất ông Sơn thôn 4, (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.72 | 1.700.000 |
| Từ giáp đất Khu vui chơi thôn Yên Thịnh đến đường 8B1 | Mục 44.13 | 1.600.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Sơn Châu (cũ) đến đường 8B1 | Mục 44.12 | 1.600.000 |
| Từ khu vui chơi giải trí đến giáp thôn Tân Thủy (ngã ba đất ông Công) | Mục 44.51 | 800.000 |
| Từ lối Thông đến ngã 5 lối Trại đến hết đất ông Huynh lối Trại | Mục 44.50 | 800.000 |
| Từ ngã 3 ông Mạnh thôn Tháp Sơn đến ngã tư đất bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ | Mục 44.34 | 800.000 |
| Từ ngã ba Trạm biến thế đến ngã ba đất ông Chung thôn Tân Thủy | Mục 44.53 | 800.000 |
| Từ ngã ba quán anh Đồng đến ngã tư sân vận động | Mục 44.46 | 700.000 |
| Từ ngã ba ông Thu, thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) đến ngã ba đất ông Bình thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.40 | 800.000 |
| Từ ngã ba đất bà Hậu thôn 1, ( xã Sơn Long cũ) đến cầu Hói Vàng | Mục 44.57 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba đất ông Nhị đến ngã ba Ao anh Tuyển, thôn Tân Thủy | Mục 44.52 | 800.000 |
| Từ ngã ba đất ông Quỳ thôn Phú Mỹ đến ngã ba đất ông Thành đến ngã ba đất ông Đàn thôn Trung Thượng | Mục 44.56 | 800.000 |
| Từ ngã tư Ao ông Nghệ đến đường 8B1 | Mục 44.30 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư quán chị Cẩm đến hết đất trường Mầm Non thôn Tân Thắng | Mục 44.48 | 1.050.000 |
| Từ ngã tư quán chị Cẩm đến lối Bàu | Mục 44.48 | 1.000.000 |
| Từ ngã tư đình Đôn Mỹ đến qua đất bà Thu (Cảnh) đến Cầu Đá | Mục 44.65 | 500.000 |
| Từ ngã tư đất bà Tiến, thôn Nam Đoài đến đường 8B1 | Mục 44.17 | 1.900.000 |
| Từ ngã tư Ốt chị Cẩm đến khu vui chơi giải trí, đến nhà văn hóa thôn Tân Thắng, đến ngã tư lối Săng, đến ngã ba lối Đình, đến Ốt chị Thơ đến đường lối Thông | Mục 44.49 | 800.000 |
| Từ đường 8B1 qua Kho Gạo, qua đất ông Quyền, thôn Tháp Sơn đến đường 8B | Mục 44.33 | 1.200.000 |
| Từ đường 8B1 qua đất nhà văn hóa thôn Yên Thịnh đến đê Tân Long | Mục 44.14 | 1.700.000 |
| Từ đường 8B1 đến hết đất ông Trần Văn Hanh, thôn Đình | Mục 44.11 | 1.600.000 |
| Từ đường 8C đến đê Tân Long thôn Hồng Mỹ | Mục 44.83 | 1.300.000 |
| Từ đường Long Giang qua cống Cầu Chui đến nhà ông Vương, thôn 4,( xã Sơn Long cũ) | Mục 44.71 | 700.000 |
| Từ đường Long Giang đến đập khe Mây thôn 4 (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.68 | 500.000 |
| Từ đường Long Trà Hà đi qua đất ông Du đến hết đất ông Lộc thôn 4 (xã Sơn Long cũ) nối đường Quốc lộ 8A | Mục 44.69 | 500.000 |
| Từ đường Long Trà đoạn qua ông Thìn thôn 3 (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất ông Lưu thôn 3 (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.66 | 500.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A qua rú Cầu đến hết đất ông Phạm Thành thôn 4 (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.70 | 900.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A vào đất Nghĩa trang Nầm | Mục 44.21 | 3.300.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Hòe, thôn Sinh Cờ | Mục 44.20 | 2.800.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Lê Hồng Lộc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.62 | 500.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Xuân Tráng, thôn Bãi Trạm | Mục 44.26 | 1.600.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Phan Xuân Trí thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.67 | 800.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Sinh thôn Sinh Cơ | Mục 44.27 | 2.500.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Việt, thôn Bãi Trạm | Mục 44.22 | 2.800.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Thanh Bình, thôn Bãi Trạm | Mục 44.23 | 2.000.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Xuân Tú, thôn Bãi Trạm | Mục 44.24 | 1.800.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đặng Văn Minh, thôn Bãi Trạm | Mục 44.25 | 1.600.000 |
| Từ đất Bưu điện xã đến đất ông Cán thôn 2, (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.36 | 900.000 |
| Từ đất bà Hòa Tấn đến cầu Chui thôn Đình | Mục 44.19 | 2.000.000 |
| Từ đất nhà văn hóa thôn Đông đến đường 8B1 | Mục 44.28 | 2.000.000 |
| Từ đất trường THCS Hồ Tùng Mậu đến hết đất ông Viên thôn 4 ( xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.76 | 800.000 |
| Từ đất trụ sở UBND xã Sơn Bình (cũ) đến hết đất ông Lợi, thôn 4, Sơn Bình (cũ) | Mục 44.77 | 800.000 |
| Từ đất ông Hồ Sỹ Hoàng thôn 1, (xã Sơn Long cũ) qua Quốc lộ 8A chạy dọc đường bờ kè đến hết đất ông Phạm Đồng thôn 4, (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.58 | 400.000 |
| Từ đất ông Hồng thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Giao, thôn 1, (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.82 | 800.000 |
| Từ đất ông Luận thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất trường Hồ Tùng Mậu thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) ngã ba đất bà Thơm | Mục 44.59 | 2.200.000 |
| Từ đất ông Lê Văn Minh thôn 4,( xã Sơn Trà cũ) đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn 4, ( xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.38 | 1.000.000 |
| Từ đất ông Lý, thôn 3 đến hết đất ông Khanh thôn 4 xã Sơn Bình (cũ) | Mục 44.81 | 800.000 |
| Từ đất ông Mận thôn 5 đến hết đất ông Nam thôn 5 ( xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.39 | 800.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Văn Đông đến đê Tân Long | Mục 44.16 | 1.600.000 |
| Từ đất ông Quyết đến cầu Cửa Trộ | Mục 44.35 | 900.000 |
| Từ đất ông Thế thôn 4, (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất trại ông Bính (giáp đất xã Sơn Long cũ) | Mục 44.37 | 900.000 |
| Từ đất ông Đoàn Quang đến đất hết ông Lê Ngọc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.64 | 500.000 |
| Từ đất ông Đồng (thôn Đình) đến đường 8B1 | Mục 44.31 | 1.200.000 |
| Đoạn 1 : Từ ngã ba đất bà Thanh đến Biến Thế thôn Thuần Mỹ đến ngã tư đất ông Phong thôn Thuần Mỹ | Mục 44.55 | 800.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư Đội Cựa đến ngã ba đất ông Quỳ thôn Thuần Mỹ | Mục 44.55 | 900.000 |
| Đoạn trục thôn 2, xã Sơn Bình cũ từ ngã 3 Đại Vường đất nhà văn hóa thôn Đông Sơn (cũ) | Mục 44.78 | 800.000 |
| Đoạn từ đất xã Sơn Tân (cũ), xã Sơn Mỹ (cũ) đến Cầu Hói Vàng | Mục 44.47 | 1.600.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã tư đất ông Thăng (cầu Cà Mỹ), thôn Thuần Mỹ Mục 44.4 | 2.600.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 2: Từ đất ông Bằng (thôn Tây Hà) đến giáp đất xã Sơn Hà (cũ) - Sơn Mỹ (cũ) Mục 44.4 | 3.300.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bình (Vân) thôn Hồng Mỹ Mục 44.4 | 2.900.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã tư đường mương Trường Khánh đất ông Trần Nhung thôn Tân Thủy Mục 44.4 | 1.200.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 6: Tiếp đó đến Tràn quán anh Mậu An Mục 44.4 | 1.700.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 8: Tiếp đó đến đường 8C (xã Sơn Long cũ) Mục 44.4 | 1.000.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 5: Tiếp đó đến đến hết đất trạm bơm (xã Sơn Mỹ cũ) Mục 44.4 | 2.000.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 1: Từ Trùa Chọ thôn Đình đến tiếp giáp đường 8B1 Mục 44.4 | 2.310.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bằng (thôn Tây Hà) Mục 44.2 | 3.300.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 7: Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng (đất ông Hồ Quang Trung, thôn 1, xã Sơn Long cũ) Mục 44.2 | 1.600.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Văn Hà (Thôn Đình) Mục 44.2 | 4.200.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Quốc, thôn Thuần Lý Mục 44.2 | 1.850.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Đồng (Hồng) thôn Bắc Hà Mục 44.2 | 3.100.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 1: Từ đất chợ Nầm đến hết đất ông Trần Ngọc Tiến ,thôn Sinh Cờ Mục 44.2 | 4.600.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất bà Hậu thôn 1 (xã Sơn Long cũ) Mục 44.2 | 1.150.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đê Tân Long Mục 44.2 | 2.600.000 |
| Đường 8C | Đoạn 4 : Tiếp đó đến đầu cầu Mỹ Thịnh Mục 44.3 | 2.800.000 |
| Đường 8C | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến ngã ba đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Long cũ) Mục 44.3 | 2.800.000 |
| Đường 8C | Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng 2 Mục 44.3 | 2.400.000 |
| Đường 8C | Đoạn 3 : Tiếp đó đến hết đất ông Long, thôn Hồng Mỹ Mục 44.3 | 2.000.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 5: Từ ngã ba ông Quý (thôn 3, Sơn Trà cũ) đến ngã ba ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) Mục 44.6 | 900.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Sơn Bình (cũ) Mục 44.6 | 1.600.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 4: Tiếp đó (đất ông Chỉnh, thôn 1) đến ngã ba đất ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) Mục 44.6 | 850.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 1: Từ dốc thôn Cửa Ông thôn 6, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Thơm (thôn 2, Sơn Bình cũ) Mục 44.6 | 2.000.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 3: Từ ngã tư đất ông Thược Thôn 4, (xã Sơn Bình cũ) đến đất xã Sơn Bình - Sơn Trà (cũ) Mục 44.6 | 1.200.000 |
| Đường Bình Thuỷ Mai (HL - 10) | Từ Quốc lộ 8A đến hết đất xã Tứ Mỹ giáp xã Kim Hoa Mục 44.7 | 1.800.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 1: Từ trạm bơm thôn Đình đến ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) Mục 44.8 | 1.750.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học Sơn Bình (cũ) Mục 44.8 | 1.750.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 2: Từ ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) đến ngã ba chợ Đón (thôn Nam Đoài) Mục 44.8 | 2.500.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 4: Tiếp đó đến Quốc lộ 8A Mục 44.8 | 1.600.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn Tiếp đó đến giáp đất xã Tân Mỹ Hà 2: (cũ) Mục 44.5 | 2.000.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 3: Từ đất xã Sơn Trà (cũ) ngã tư đường vào UBND xã Sơn Hà (cũ) Mục 44.5 | 1.800.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường 8B1 Mục 44.5 | 3.000.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 1: Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp đất xã Sơn Long - Sơn Trà (cũ) Mục 44.5 | 1.900.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Tây Hà Mục 44.5 | 2.300.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Bình (cũ) Mục 44.1 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chi nhánh Nầm (thôn Bãi Trạm) Mục 44.1 | 6.400.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 7: Tiếp đó đến tiếp giáp đất xã Hương Sơn Mục 44.1 | 5.600.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất anh Đàn (thôn 6, xã Sơn Bình cũ) Mục 44.1 | 4.800.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 3 : Tiếp đó (đất ông Lý, thôn 5, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ SNP Mục 44.1 | 3.600.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 5 : Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Châu - Sơn Bình ( hết đất ông Bích, thôn 6, xã Sơn Bình cũ) Mục 44.1 | 5.600.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn Từ Cầu Linh Cảm đến đầu Cầu Sơn Trà 1: Mục 44.1 | 3.300.000 |
| Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) | Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đê Đồng Chợ (thôn 4) Mục 44.9 | 2.800.000 |
| Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) | Tiếp đó đến đê Đồng Chợ đến giáp xã Mai Hoa Mục 44.9 | 2.600.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu Bình đất bà Báo thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.61 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 44.84.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 44.84.1 | 350.000 |
| Đường nhựa, bê tông 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 44.84.1 | 280.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư tuyến N5 | Mục 44.42 | 900.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà Thanh thôn Hồng Mỹ | Mục 44.54 | 900.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Mục 44.10 | 1.800.000 |
| Đường đất, cấp phối 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 44.84.2 | 250.000 |
| Đường đất, cấp phối 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 44.84.2 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 44.84.2 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường bê tông thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.80 | 240.000 |
| Các trục đường bê tông thôn 5 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.74 | 300.000 |
| Các trục đường bê tông thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.60 | 600.000 |
| Các trục đường khu đấu giá Chào Mùng thôn 6 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.75 | 600.000 |
| Hạ tầng khu đất đấu giá Nam Đoài (từ đất ông Lịch đến hết đất ông Tùng thôn Nam Đoài) | Mục 44.73 | 540.000 |
| Ngã ba đất anh Vũ đến ngã ba đất ông Bình , thôn Sinh Cờ | Mục 44.32 | 930.000 |
| Tuyến Choi - Hà: Từ ngã ba Đê Tân Long đến nhà văn hóa thôn Bắc Hà đến ngã tư đất ông Nguyễn Hữu Nam | Mục 44.44 | 360.000 |
| Tuyến nội thôn Hồng Hà: Từ ngã ba đất ông Thắng đến ngã tư sân vận động đến ngã ba Trạm Y tế xã | Mục 44.43 | 300.000 |
| Tuyến ven kè sông Ngàn Phố | Mục 44.45 | 210.000 |
| Từ Cầu Bàu Đông đến đường 8B1 | Mục 44.29 | 420.000 |
| Từ Cầu Bùng đến hết đất ông Nhân thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.41 | 240.000 |
| Từ Cầu Chui đường 8B1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Bình, thôn Đình | Mục 44.15 | 540.000 |
| Từ Cồn Cháy thôn 4, Sơn Bình cũ từ đất ông Tiến đến đất ông Chỉnh, Sơn Trà cũ | Mục 44.79 | 240.000 |
| Từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.63 | 180.000 |
| Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ | Mục 44.18 | 870.000 |
| Từ Quốc lộ 8A đến đất ông Tình qua đê Đồng Chợ đến hết đất ông Sơn thôn 4, (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.72 | 510.000 |
| Từ giáp đất Khu vui chơi thôn Yên Thịnh đến đường 8B1 | Mục 44.13 | 480.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Sơn Châu (cũ) đến đường 8B1 | Mục 44.12 | 480.000 |
| Từ khu vui chơi giải trí đến giáp thôn Tân Thủy (ngã ba đất ông Công) | Mục 44.51 | 240.000 |
| Từ lối Thông đến ngã 5 lối Trại đến hết đất ông Huynh lối Trại | Mục 44.50 | 240.000 |
| Từ ngã 3 ông Mạnh thôn Tháp Sơn đến ngã tư đất bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ | Mục 44.34 | 240.000 |
| Từ ngã ba Trạm biến thế đến ngã ba đất ông Chung thôn Tân Thủy | Mục 44.53 | 240.000 |
| Từ ngã ba quán anh Đồng đến ngã tư sân vận động | Mục 44.46 | 210.000 |
| Từ ngã ba ông Thu, thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) đến ngã ba đất ông Bình thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.40 | 240.000 |
| Từ ngã ba đất bà Hậu thôn 1, ( xã Sơn Long cũ) đến cầu Hói Vàng | Mục 44.57 | 300.000 |
| Từ ngã ba đất ông Nhị đến ngã ba Ao anh Tuyển, thôn Tân Thủy | Mục 44.52 | 240.000 |
| Từ ngã ba đất ông Quỳ thôn Phú Mỹ đến ngã ba đất ông Thành đến ngã ba đất ông Đàn thôn Trung Thượng | Mục 44.56 | 240.000 |
| Từ ngã tư Ao ông Nghệ đến đường 8B1 | Mục 44.30 | 360.000 |
| Từ ngã tư quán chị Cẩm đến hết đất trường Mầm Non thôn Tân Thắng | Mục 44.48 | 315.000 |
| Từ ngã tư quán chị Cẩm đến lối Bàu | Mục 44.48 | 300.000 |
| Từ ngã tư đình Đôn Mỹ đến qua đất bà Thu (Cảnh) đến Cầu Đá | Mục 44.65 | 150.000 |
| Từ ngã tư đất bà Tiến, thôn Nam Đoài đến đường 8B1 | Mục 44.17 | 570.000 |
| Từ ngã tư Ốt chị Cẩm đến khu vui chơi giải trí, đến nhà văn hóa thôn Tân Thắng, đến ngã tư lối Săng, đến ngã ba lối Đình, đến Ốt chị Thơ đến đường lối Thông | Mục 44.49 | 240.000 |
| Từ đường 8B1 qua Kho Gạo, qua đất ông Quyền, thôn Tháp Sơn đến đường 8B | Mục 44.33 | 360.000 |
| Từ đường 8B1 qua đất nhà văn hóa thôn Yên Thịnh đến đê Tân Long | Mục 44.14 | 510.000 |
| Từ đường 8B1 đến hết đất ông Trần Văn Hanh, thôn Đình | Mục 44.11 | 480.000 |
| Từ đường 8C đến đê Tân Long thôn Hồng Mỹ | Mục 44.83 | 390.000 |
| Từ đường Long Giang qua cống Cầu Chui đến nhà ông Vương, thôn 4,( xã Sơn Long cũ) | Mục 44.71 | 210.000 |
| Từ đường Long Giang đến đập khe Mây thôn 4 (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.68 | 150.000 |
| Từ đường Long Trà Hà đi qua đất ông Du đến hết đất ông Lộc thôn 4 (xã Sơn Long cũ) nối đường Quốc lộ 8A | Mục 44.69 | 150.000 |
| Từ đường Long Trà đoạn qua ông Thìn thôn 3 (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất ông Lưu thôn 3 (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.66 | 150.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A qua rú Cầu đến hết đất ông Phạm Thành thôn 4 (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.70 | 270.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A vào đất Nghĩa trang Nầm | Mục 44.21 | 990.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Hòe, thôn Sinh Cờ | Mục 44.20 | 840.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Lê Hồng Lộc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.62 | 150.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Xuân Tráng, thôn Bãi Trạm | Mục 44.26 | 480.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Phan Xuân Trí thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.67 | 240.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Sinh thôn Sinh Cơ | Mục 44.27 | 750.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Việt, thôn Bãi Trạm | Mục 44.22 | 840.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Thanh Bình, thôn Bãi Trạm | Mục 44.23 | 600.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Xuân Tú, thôn Bãi Trạm | Mục 44.24 | 540.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đặng Văn Minh, thôn Bãi Trạm | Mục 44.25 | 480.000 |
| Từ đất Bưu điện xã đến đất ông Cán thôn 2, (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.36 | 270.000 |
| Từ đất bà Hòa Tấn đến cầu Chui thôn Đình | Mục 44.19 | 600.000 |
| Từ đất nhà văn hóa thôn Đông đến đường 8B1 | Mục 44.28 | 600.000 |
| Từ đất trường THCS Hồ Tùng Mậu đến hết đất ông Viên thôn 4 ( xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.76 | 240.000 |
| Từ đất trụ sở UBND xã Sơn Bình (cũ) đến hết đất ông Lợi, thôn 4, Sơn Bình (cũ) | Mục 44.77 | 240.000 |
| Từ đất ông Hồ Sỹ Hoàng thôn 1, (xã Sơn Long cũ) qua Quốc lộ 8A chạy dọc đường bờ kè đến hết đất ông Phạm Đồng thôn 4, (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.58 | 120.000 |
| Từ đất ông Hồng thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Giao, thôn 1, (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.82 | 240.000 |
| Từ đất ông Luận thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất trường Hồ Tùng Mậu thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) ngã ba đất bà Thơm | Mục 44.59 | 660.000 |
| Từ đất ông Lê Văn Minh thôn 4,( xã Sơn Trà cũ) đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn 4, ( xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.38 | 300.000 |
| Từ đất ông Lý, thôn 3 đến hết đất ông Khanh thôn 4 xã Sơn Bình (cũ) | Mục 44.81 | 240.000 |
| Từ đất ông Mận thôn 5 đến hết đất ông Nam thôn 5 ( xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.39 | 240.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Văn Đông đến đê Tân Long | Mục 44.16 | 480.000 |
| Từ đất ông Quyết đến cầu Cửa Trộ | Mục 44.35 | 270.000 |
| Từ đất ông Thế thôn 4, (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất trại ông Bính (giáp đất xã Sơn Long cũ) | Mục 44.37 | 270.000 |
| Từ đất ông Đoàn Quang đến đất hết ông Lê Ngọc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.64 | 150.000 |
| Từ đất ông Đồng (thôn Đình) đến đường 8B1 | Mục 44.31 | 360.000 |
| Đoạn 1 : Từ ngã ba đất bà Thanh đến Biến Thế thôn Thuần Mỹ đến ngã tư đất ông Phong thôn Thuần Mỹ | Mục 44.55 | 240.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư Đội Cựa đến ngã ba đất ông Quỳ thôn Thuần Mỹ | Mục 44.55 | 270.000 |
| Đoạn trục thôn 2, xã Sơn Bình cũ từ ngã 3 Đại Vường đất nhà văn hóa thôn Đông Sơn (cũ) | Mục 44.78 | 240.000 |
| Đoạn từ đất xã Sơn Tân (cũ), xã Sơn Mỹ (cũ) đến Cầu Hói Vàng | Mục 44.47 | 480.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã tư đường mương Trường Khánh đất ông Trần Nhung thôn Tân Thủy Mục 44.4 | 360.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bình (Vân) thôn Hồng Mỹ Mục 44.4 | 870.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã tư đất ông Thăng (cầu Cà Mỹ), thôn Thuần Mỹ Mục 44.4 | 780.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 8: Tiếp đó đến đường 8C (xã Sơn Long cũ) Mục 44.4 | 300.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 2: Từ đất ông Bằng (thôn Tây Hà) đến giáp đất xã Sơn Hà (cũ) - Sơn Mỹ (cũ) Mục 44.4 | 990.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 5: Tiếp đó đến đến hết đất trạm bơm (xã Sơn Mỹ cũ) Mục 44.4 | 600.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 6: Tiếp đó đến Tràn quán anh Mậu An Mục 44.4 | 510.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 1: Từ Trùa Chọ thôn Đình đến tiếp giáp đường 8B1 Mục 44.4 | 693.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Đồng (Hồng) thôn Bắc Hà Mục 44.2 | 930.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đê Tân Long Mục 44.2 | 780.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bằng (thôn Tây Hà) Mục 44.2 | 990.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Văn Hà (Thôn Đình) Mục 44.2 | 1.260.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 7: Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng (đất ông Hồ Quang Trung, thôn 1, xã Sơn Long cũ) Mục 44.2 | 480.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 1: Từ đất chợ Nầm đến hết đất ông Trần Ngọc Tiến ,thôn Sinh Cờ Mục 44.2 | 1.380.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất bà Hậu thôn 1 (xã Sơn Long cũ) Mục 44.2 | 345.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Quốc, thôn Thuần Lý Mục 44.2 | 555.000 |
| Đường 8C | Đoạn 3 : Tiếp đó đến hết đất ông Long, thôn Hồng Mỹ Mục 44.3 | 600.000 |
| Đường 8C | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến ngã ba đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Long cũ) Mục 44.3 | 840.000 |
| Đường 8C | Đoạn 4 : Tiếp đó đến đầu cầu Mỹ Thịnh Mục 44.3 | 840.000 |
| Đường 8C | Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng 2 Mục 44.3 | 720.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 3: Từ ngã tư đất ông Thược Thôn 4, (xã Sơn Bình cũ) đến đất xã Sơn Bình - Sơn Trà (cũ) Mục 44.6 | 360.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 1: Từ dốc thôn Cửa Ông thôn 6, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Thơm (thôn 2, Sơn Bình cũ) Mục 44.6 | 600.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 4: Tiếp đó (đất ông Chỉnh, thôn 1) đến ngã ba đất ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) Mục 44.6 | 255.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Sơn Bình (cũ) Mục 44.6 | 480.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 5: Từ ngã ba ông Quý (thôn 3, Sơn Trà cũ) đến ngã ba ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) Mục 44.6 | 270.000 |
| Đường Bình Thuỷ Mai (HL - 10) | Từ Quốc lộ 8A đến hết đất xã Tứ Mỹ giáp xã Kim Hoa Mục 44.7 | 540.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 2: Từ ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) đến ngã ba chợ Đón (thôn Nam Đoài) Mục 44.8 | 750.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 4: Tiếp đó đến Quốc lộ 8A Mục 44.8 | 480.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học Sơn Bình (cũ) Mục 44.8 | 525.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 1: Từ trạm bơm thôn Đình đến ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) Mục 44.8 | 525.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Tây Hà Mục 44.5 | 690.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 1: Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp đất xã Sơn Long - Sơn Trà (cũ) Mục 44.5 | 570.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 3: Từ đất xã Sơn Trà (cũ) ngã tư đường vào UBND xã Sơn Hà (cũ) Mục 44.5 | 540.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn Tiếp đó đến giáp đất xã Tân Mỹ Hà 2: (cũ) Mục 44.5 | 600.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường 8B1 Mục 44.5 | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 7: Tiếp đó đến tiếp giáp đất xã Hương Sơn Mục 44.1 | 1.680.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn Từ Cầu Linh Cảm đến đầu Cầu Sơn Trà 1: Mục 44.1 | 990.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất anh Đàn (thôn 6, xã Sơn Bình cũ) Mục 44.1 | 1.440.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chi nhánh Nầm (thôn Bãi Trạm) Mục 44.1 | 1.920.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Bình (cũ) Mục 44.1 | 960.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 5 : Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Châu - Sơn Bình ( hết đất ông Bích, thôn 6, xã Sơn Bình cũ) Mục 44.1 | 1.680.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 3 : Tiếp đó (đất ông Lý, thôn 5, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ SNP Mục 44.1 | 1.080.000 |
| Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) | Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đê Đồng Chợ (thôn 4) Mục 44.9 | 840.000 |
| Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) | Tiếp đó đến đê Đồng Chợ đến giáp xã Mai Hoa Mục 44.9 | 780.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu Bình đất bà Báo thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.61 | 360.000 |
| Đường nhựa, bê tông 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 44.84.1 | 95.000 |
| Đường nhựa, bê tông 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 44.84.1 | 100.000 |
| Đường nhựa, bê tông 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 44.84.1 | 110.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư tuyến N5 | Mục 44.42 | 270.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà Thanh thôn Hồng Mỹ | Mục 44.54 | 270.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Mục 44.10 | 540.000 |
| Đường đất, cấp phối 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 44.84.2 | 100.000 |
| Đường đất, cấp phối 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 44.84.2 | 85.000 |
| Đường đất, cấp phối 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 44.84.2 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường bê tông thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.80 | 320.000 |
| Các trục đường bê tông thôn 5 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.74 | 400.000 |
| Các trục đường bê tông thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.60 | 800.000 |
| Các trục đường khu đấu giá Chào Mùng thôn 6 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.75 | 800.000 |
| Hạ tầng khu đất đấu giá Nam Đoài (từ đất ông Lịch đến hết đất ông Tùng thôn Nam Đoài) | Mục 44.73 | 720.000 |
| Ngã ba đất anh Vũ đến ngã ba đất ông Bình , thôn Sinh Cờ | Mục 44.32 | 1.240.000 |
| Tuyến Choi - Hà: Từ ngã ba Đê Tân Long đến nhà văn hóa thôn Bắc Hà đến ngã tư đất ông Nguyễn Hữu Nam | Mục 44.44 | 480.000 |
| Tuyến nội thôn Hồng Hà: Từ ngã ba đất ông Thắng đến ngã tư sân vận động đến ngã ba Trạm Y tế xã | Mục 44.43 | 400.000 |
| Tuyến ven kè sông Ngàn Phố | Mục 44.45 | 280.000 |
| Từ Cầu Bàu Đông đến đường 8B1 | Mục 44.29 | 560.000 |
| Từ Cầu Bùng đến hết đất ông Nhân thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.41 | 320.000 |
| Từ Cầu Chui đường 8B1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Bình, thôn Đình | Mục 44.15 | 720.000 |
| Từ Cồn Cháy thôn 4, Sơn Bình cũ từ đất ông Tiến đến đất ông Chỉnh, Sơn Trà cũ | Mục 44.79 | 320.000 |
| Từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.63 | 240.000 |
| Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ | Mục 44.18 | 1.160.000 |
| Từ Quốc lộ 8A đến đất ông Tình qua đê Đồng Chợ đến hết đất ông Sơn thôn 4, (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.72 | 680.000 |
| Từ giáp đất Khu vui chơi thôn Yên Thịnh đến đường 8B1 | Mục 44.13 | 640.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Sơn Châu (cũ) đến đường 8B1 | Mục 44.12 | 640.000 |
| Từ khu vui chơi giải trí đến giáp thôn Tân Thủy (ngã ba đất ông Công) | Mục 44.51 | 320.000 |
| Từ lối Thông đến ngã 5 lối Trại đến hết đất ông Huynh lối Trại | Mục 44.50 | 320.000 |
| Từ ngã 3 ông Mạnh thôn Tháp Sơn đến ngã tư đất bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ | Mục 44.34 | 320.000 |
| Từ ngã ba Trạm biến thế đến ngã ba đất ông Chung thôn Tân Thủy | Mục 44.53 | 320.000 |
| Từ ngã ba quán anh Đồng đến ngã tư sân vận động | Mục 44.46 | 280.000 |
| Từ ngã ba ông Thu, thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) đến ngã ba đất ông Bình thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.40 | 320.000 |
| Từ ngã ba đất bà Hậu thôn 1, ( xã Sơn Long cũ) đến cầu Hói Vàng | Mục 44.57 | 400.000 |
| Từ ngã ba đất ông Nhị đến ngã ba Ao anh Tuyển, thôn Tân Thủy | Mục 44.52 | 320.000 |
| Từ ngã ba đất ông Quỳ thôn Phú Mỹ đến ngã ba đất ông Thành đến ngã ba đất ông Đàn thôn Trung Thượng | Mục 44.56 | 320.000 |
| Từ ngã tư Ao ông Nghệ đến đường 8B1 | Mục 44.30 | 480.000 |
| Từ ngã tư quán chị Cẩm đến hết đất trường Mầm Non thôn Tân Thắng | Mục 44.48 | 420.000 |
| Từ ngã tư quán chị Cẩm đến lối Bàu | Mục 44.48 | 400.000 |
| Từ ngã tư đình Đôn Mỹ đến qua đất bà Thu (Cảnh) đến Cầu Đá | Mục 44.65 | 200.000 |
| Từ ngã tư đất bà Tiến, thôn Nam Đoài đến đường 8B1 | Mục 44.17 | 760.000 |
| Từ ngã tư Ốt chị Cẩm đến khu vui chơi giải trí, đến nhà văn hóa thôn Tân Thắng, đến ngã tư lối Săng, đến ngã ba lối Đình, đến Ốt chị Thơ đến đường lối Thông | Mục 44.49 | 320.000 |
| Từ đường 8B1 qua Kho Gạo, qua đất ông Quyền, thôn Tháp Sơn đến đường 8B | Mục 44.33 | 480.000 |
| Từ đường 8B1 qua đất nhà văn hóa thôn Yên Thịnh đến đê Tân Long | Mục 44.14 | 680.000 |
| Từ đường 8B1 đến hết đất ông Trần Văn Hanh, thôn Đình | Mục 44.11 | 640.000 |
| Từ đường 8C đến đê Tân Long thôn Hồng Mỹ | Mục 44.83 | 520.000 |
| Từ đường Long Giang qua cống Cầu Chui đến nhà ông Vương, thôn 4,( xã Sơn Long cũ) | Mục 44.71 | 280.000 |
| Từ đường Long Giang đến đập khe Mây thôn 4 (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.68 | 200.000 |
| Từ đường Long Trà Hà đi qua đất ông Du đến hết đất ông Lộc thôn 4 (xã Sơn Long cũ) nối đường Quốc lộ 8A | Mục 44.69 | 200.000 |
| Từ đường Long Trà đoạn qua ông Thìn thôn 3 (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất ông Lưu thôn 3 (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.66 | 200.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A qua rú Cầu đến hết đất ông Phạm Thành thôn 4 (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.70 | 360.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A vào đất Nghĩa trang Nầm | Mục 44.21 | 1.320.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Hòe, thôn Sinh Cờ | Mục 44.20 | 1.120.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Lê Hồng Lộc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.62 | 200.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Xuân Tráng, thôn Bãi Trạm | Mục 44.26 | 640.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Phan Xuân Trí thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.67 | 320.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Sinh thôn Sinh Cơ | Mục 44.27 | 1.000.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Việt, thôn Bãi Trạm | Mục 44.22 | 1.120.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Thanh Bình, thôn Bãi Trạm | Mục 44.23 | 800.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Xuân Tú, thôn Bãi Trạm | Mục 44.24 | 720.000 |
| Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đặng Văn Minh, thôn Bãi Trạm | Mục 44.25 | 640.000 |
| Từ đất Bưu điện xã đến đất ông Cán thôn 2, (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.36 | 360.000 |
| Từ đất bà Hòa Tấn đến cầu Chui thôn Đình | Mục 44.19 | 800.000 |
| Từ đất nhà văn hóa thôn Đông đến đường 8B1 | Mục 44.28 | 800.000 |
| Từ đất trường THCS Hồ Tùng Mậu đến hết đất ông Viên thôn 4 ( xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.76 | 320.000 |
| Từ đất trụ sở UBND xã Sơn Bình (cũ) đến hết đất ông Lợi, thôn 4, Sơn Bình (cũ) | Mục 44.77 | 320.000 |
| Từ đất ông Hồ Sỹ Hoàng thôn 1, (xã Sơn Long cũ) qua Quốc lộ 8A chạy dọc đường bờ kè đến hết đất ông Phạm Đồng thôn 4, (xã Sơn Long cũ) | Mục 44.58 | 160.000 |
| Từ đất ông Hồng thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Giao, thôn 1, (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.82 | 320.000 |
| Từ đất ông Luận thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất trường Hồ Tùng Mậu thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) ngã ba đất bà Thơm | Mục 44.59 | 880.000 |
| Từ đất ông Lê Văn Minh thôn 4,( xã Sơn Trà cũ) đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn 4, ( xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.38 | 400.000 |
| Từ đất ông Lý, thôn 3 đến hết đất ông Khanh thôn 4 xã Sơn Bình (cũ) | Mục 44.81 | 320.000 |
| Từ đất ông Mận thôn 5 đến hết đất ông Nam thôn 5 ( xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.39 | 320.000 |
| Từ đất ông Nguyễn Văn Đông đến đê Tân Long | Mục 44.16 | 640.000 |
| Từ đất ông Quyết đến cầu Cửa Trộ | Mục 44.35 | 360.000 |
| Từ đất ông Thế thôn 4, (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất trại ông Bính (giáp đất xã Sơn Long cũ) | Mục 44.37 | 360.000 |
| Từ đất ông Đoàn Quang đến đất hết ông Lê Ngọc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ) | Mục 44.64 | 200.000 |
| Từ đất ông Đồng (thôn Đình) đến đường 8B1 | Mục 44.31 | 480.000 |
| Đoạn 1 : Từ ngã ba đất bà Thanh đến Biến Thế thôn Thuần Mỹ đến ngã tư đất ông Phong thôn Thuần Mỹ | Mục 44.55 | 320.000 |
| Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư Đội Cựa đến ngã ba đất ông Quỳ thôn Thuần Mỹ | Mục 44.55 | 360.000 |
| Đoạn trục thôn 2, xã Sơn Bình cũ từ ngã 3 Đại Vường đất nhà văn hóa thôn Đông Sơn (cũ) | Mục 44.78 | 320.000 |
| Đoạn từ đất xã Sơn Tân (cũ), xã Sơn Mỹ (cũ) đến Cầu Hói Vàng | Mục 44.47 | 640.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 6: Tiếp đó đến Tràn quán anh Mậu An Mục 44.4 | 680.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 1: Từ Trùa Chọ thôn Đình đến tiếp giáp đường 8B1 Mục 44.4 | 924.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bình (Vân) thôn Hồng Mỹ Mục 44.4 | 1.160.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 8: Tiếp đó đến đường 8C (xã Sơn Long cũ) Mục 44.4 | 400.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 2: Từ đất ông Bằng (thôn Tây Hà) đến giáp đất xã Sơn Hà (cũ) - Sơn Mỹ (cũ) Mục 44.4 | 1.320.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã tư đường mương Trường Khánh đất ông Trần Nhung thôn Tân Thủy Mục 44.4 | 480.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã tư đất ông Thăng (cầu Cà Mỹ), thôn Thuần Mỹ Mục 44.4 | 1.040.000 |
| Đê Tân Long | Đoạn 5: Tiếp đó đến đến hết đất trạm bơm (xã Sơn Mỹ cũ) Mục 44.4 | 800.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất bà Hậu thôn 1 (xã Sơn Long cũ) Mục 44.2 | 460.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bằng (thôn Tây Hà) Mục 44.2 | 1.320.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 1: Từ đất chợ Nầm đến hết đất ông Trần Ngọc Tiến ,thôn Sinh Cờ Mục 44.2 | 1.840.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 7: Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng (đất ông Hồ Quang Trung, thôn 1, xã Sơn Long cũ) Mục 44.2 | 640.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Văn Hà (Thôn Đình) Mục 44.2 | 1.680.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Quốc, thôn Thuần Lý Mục 44.2 | 740.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đê Tân Long Mục 44.2 | 1.040.000 |
| Đường 8B1 (HL - 01) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Đồng (Hồng) thôn Bắc Hà Mục 44.2 | 1.240.000 |
| Đường 8C | Đoạn 3 : Tiếp đó đến hết đất ông Long, thôn Hồng Mỹ Mục 44.3 | 800.000 |
| Đường 8C | Đoạn 4 : Tiếp đó đến đầu cầu Mỹ Thịnh Mục 44.3 | 1.120.000 |
| Đường 8C | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến ngã ba đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Long cũ) Mục 44.3 | 1.120.000 |
| Đường 8C | Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng 2 Mục 44.3 | 960.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 3: Từ ngã tư đất ông Thược Thôn 4, (xã Sơn Bình cũ) đến đất xã Sơn Bình - Sơn Trà (cũ) Mục 44.6 | 480.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 1: Từ dốc thôn Cửa Ông thôn 6, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Thơm (thôn 2, Sơn Bình cũ) Mục 44.6 | 800.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 4: Tiếp đó (đất ông Chỉnh, thôn 1) đến ngã ba đất ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) Mục 44.6 | 340.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Sơn Bình (cũ) Mục 44.6 | 640.000 |
| Đường Bình - Trà | Đoạn 5: Từ ngã ba ông Quý (thôn 3, Sơn Trà cũ) đến ngã ba ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ) Mục 44.6 | 360.000 |
| Đường Bình Thuỷ Mai (HL - 10) | Từ Quốc lộ 8A đến hết đất xã Tứ Mỹ giáp xã Kim Hoa Mục 44.7 | 720.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 1: Từ trạm bơm thôn Đình đến ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) Mục 44.8 | 700.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 4: Tiếp đó đến Quốc lộ 8A Mục 44.8 | 640.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 2: Từ ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) đến ngã ba chợ Đón (thôn Nam Đoài) Mục 44.8 | 1.000.000 |
| Đường Châu - Bình | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học Sơn Bình (cũ) Mục 44.8 | 700.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường 8B1 Mục 44.5 | 1.200.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 3: Từ đất xã Sơn Trà (cũ) ngã tư đường vào UBND xã Sơn Hà (cũ) Mục 44.5 | 720.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn Tiếp đó đến giáp đất xã Tân Mỹ Hà 2: (cũ) Mục 44.5 | 800.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Tây Hà Mục 44.5 | 920.000 |
| Đường Long - Trà - Hà (HL - 11) | Đoạn 1: Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp đất xã Sơn Long - Sơn Trà (cũ) Mục 44.5 | 760.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 7: Tiếp đó đến tiếp giáp đất xã Hương Sơn Mục 44.1 | 2.240.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 3 : Tiếp đó (đất ông Lý, thôn 5, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ SNP Mục 44.1 | 1.440.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất anh Đàn (thôn 6, xã Sơn Bình cũ) Mục 44.1 | 1.920.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 5 : Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Châu - Sơn Bình ( hết đất ông Bích, thôn 6, xã Sơn Bình cũ) Mục 44.1 | 2.240.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Bình (cũ) Mục 44.1 | 1.280.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chi nhánh Nầm (thôn Bãi Trạm) Mục 44.1 | 2.560.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn Từ Cầu Linh Cảm đến đầu Cầu Sơn Trà 1: Mục 44.1 | 1.320.000 |
| Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) | Tiếp đó đến đê Đồng Chợ đến giáp xã Mai Hoa Mục 44.9 | 1.040.000 |
| Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17) | Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đê Đồng Chợ (thôn 4) Mục 44.9 | 1.120.000 |
| Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu Bình đất bà Báo thôn 3 (xã Sơn Bình cũ) | Mục 44.61 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 44.84.1 | 140.000 |
| Đường nhựa, bê tông 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 44.84.1 | 120.000 |
| Đường nhựa, bê tông 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 44.84.1 | 114.000 |
| Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư tuyến N5 | Mục 44.42 | 360.000 |
| Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà Thanh thôn Hồng Mỹ | Mục 44.54 | 360.000 |
| Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang | Mục 44.10 | 720.000 |
| Đường đất, cấp phối 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 44.84.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 44.84.2 | 112.000 |
| Đường đất, cấp phối 44.84. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 44.84.2 | 102.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.