Bảng giá đất Xã Hương Sơn, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
1171 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Sơn là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A), Đoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Phố), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 28.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (389 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 1: Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tiến đến hết đất Khu lễ hội ẩm thực Hải Thượng | 2.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư ông Bình thôn Mai Hà | 3.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường vào Cây Sông thôn 11 | 4.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Ngàn Phố | 2.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 5: Tiếp đó qua đường vào Cây Sông đến hết đất anh Bình ngã ba Đồi (giáp ranh giữa xã Hương Sơn với xã Kim Hoa) | 3.500.000 |
| Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 474 | 12.500.000 |
| Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) | Đoạn 1: Từ ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung (cũ) đến ngã tư đường mòn Hồ Chí Minh | 9.000.000 |
| Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) | Đoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Phố | 15.000.000 |
| Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) | Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Hà Huy Quang | 10.000.000 |
| Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Phượng thôn 6 | 10.000.000 |
| Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) | Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Giang | 8.000.000 |
| Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Lê Hà | 12.500.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 1: Từ Cầu Nầm đến Cầu Sơn Bằng | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba rú Hoa Bảy | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã tư đường Trung Phú | 6.200.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất ông Đào Xìn | 6.600.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã ba đất ông Tài (Phương) | 5.500.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 9: Tiếp đó đến hết đất cô Lý | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 10: Tiếp đó đến đường Lê Lợi (ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung cũ) | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Quán ông Tý | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất anh Nam (Châu) thôn Tiên Long | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 8A | Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Sơn Trung (cũ) | 3.500.000 |
| Đường Lê Minh Hương | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hợi | 8.000.000 |
| Đường Lê Minh Hương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tự Trọng | 9.000.000 |
| Đường Lê Minh Hương | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Quế (bà Xuân) | 7.000.000 |
| Đường Lê Minh Hương | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh | 6.000.000 |
| Đường Lê Minh Hương | Đoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Trãi | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Viện | Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Kim Xuyến | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Viện | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Hà Huy Quang | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Viện | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất bà Yến (Phi) thôn 7 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Viện | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Thìn thôn 7 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bến xe Phố Châu | 13.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn 1: Từ đường Đinh Nho Hoàn đến đường Nguyễn Tuấn Thiện | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Tuấn Thiện | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Lâm (Tư) | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Tuấn Thiện | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Bưu điện huyện Hương Sơn (cũ) | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Tuấn Thiện | Đoạn 1: Từ nhà thờ xứ Kẻ Mui đến hết đất ông Khang thôn Mai Hà | 5.500.000 |
| Đường Nguyễn Tuấn Thiện | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Tuấn Thiện | Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất Tòa án Nhân dân huyện (cũ) | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Tuấn Thiện | Đoạn 7: Tiếp đó đến đường Lê Lợi | 13.000.000 |
| Đường Nguyễn Tuấn Thiện | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất bà Luận (con ông Mỹ) | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 8A (cũ) | Đoạn 3 : Tiếp đó đến đường Trung - Phú - Hàm | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 8A (cũ) | Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất trạm bơm xã Sơn Bằng (cũ) | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 8A (cũ) | Đoạn 1 : Từ đất (thị trấn Phố Châu, xã Sơn Trung cũ) đến hết đất ông Hải thôn Mai Hà | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 8A (cũ) | Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8A | 900.000 |
| Đường Quốc lộ 8A (cũ) | Đoạn 5 : Tiếp đó đến hết đất ông Thái Định thôn Kim Bằng | 800.000 |
| Đường Quốc lộ 8A (cũ) | Đoạn 2 : Tiếp đó đến Cầu Chui đường Hồ Chí Minh | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 8C | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất sân bóng thôn Mỹ Sơn | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 8C | Đoạn 8: Tiếp đó đến ngã ba Cây Xăng thôn Ninh Xá | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 8C | Đoạn 1: Từ ranh giới xã Sơn Giang đến đường Hồ Chí Minh | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 8C | Đoạn 7: Tếp đó đến ngã tư trường tiểu học Sơn Ninh (cũ) | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 8C | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nghi thôn Dương Đình | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 8C | Đoạn 4: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Trung và xã Sơn Ninh (cũ) | 1.750.000 |
| Đường Quốc lộ 8C | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Cựa Trộ thôn Hải Thượng | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 8C | Đoạn 9: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tiến | 2.000.000 |
| Đường Trần Kim Xuyến | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư ngân hàng Chính sách xã hội | 10.000.000 |
| Đường Trần Kim Xuyến | Đoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất nhà nghỉ Lý Hà | 12.500.000 |
| Đường Trần Kim Xuyến | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh | 6.000.000 |
| Đường Trần Kim Xuyến | Đoạn 3: Tiếp đó đến nhà văn hóa thôn 10 | 8.000.000 |
| Đường Tống Tất Thắng | Đoạn 2: Tiếp đó đến Bàu De | 5.500.000 |
| Đường Tống Tất Thắng | Đoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất nhà văn hóa thôn 4 | 6.000.000 |
| Đường Đinh Nho Hoàn | Đoan 1: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nguyễn Tự Trọng | 4.000.000 |
| Đường Đinh Nho Hoàn | Đoan 2: Tiếp đó đến đất ông Quý thôn Mai Hà | 3.000.000 |
| Đường Đào Hữu Ích | Đoạn 2: Từ đất ông Phan Duy Thận đến đường Nguyễn Khắc Viện | 3.500.000 |
| Đường Đào Hữu Ích | Đoạn 1: Từ đường Trần Kim Xuyến (nhà nghỉ Lý Hà) đến hết đất bà Hồng (Sơn) thôn 6 | 4.000.000 |
| Đường Đào Đăng Đệ | Đoạn 2: Từ đất ông An đến hết đất ông Bình | 3.500.000 |
| Đường Đào Đăng Đệ | Đoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất ông Lập | 4.000.000 |
| Đường Hà Huy Quang | Đoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Đền đến cầu Mụ Mông thôn 8 | 3.000.000 |
| Đường Hà Huy Quang | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến Cầu Đền | 4.000.000 |
| Đường Hồ Hảo | Đoạn 1: Từ đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng thôn 1 đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện | 4.000.000 |
| Đường Hồ Hảo | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường Lê Minh Hương | 5.000.000 |
| Đường Lê Hầu Tạo | Đoạn 1: Từ ngã tư Bảo hiểm xã hội đến đường Nguyễn Trãi | 7.500.000 |
| Đường Lê Hầu Tạo | Đọan 2: Từ đất anh Hùng (nhiếp ảnh) đến hết đất anh Giáp Lê thôn 5 | 8.000.000 |
| Đường Lý Chính Thắng: Từ đường Lê Lợi đến sân Thể thao thôn 4 | 7.000.000 | |
| Đường Lương Hiển | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồ Châu, qua nhà văn hóa thôn 11, qua ngõ bà Đào Thị Lợi đến hết đất ông Hồ Bá Hạnh thôn 11 | 3.000.000 |
| Đường Lương Hiển | Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chui Hồ Chí Minh | 4.000.000 |
| Đường Lương Hiển | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Lân đến đường Trần Kim Xuyến | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Dung | Đoạn 3: Từ đất nhà văn hoá thôn 10 qua ngõ ông Lương Long đến đường Hồ Chí Minh | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Dung | Đoạn 2: Từ đất ông Hồ Châu qua đất ông Phạm Quang Tuấn đến đường Hồ Chí Minh | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Dung | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà văn hóa thôn 10) | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Lân | Đoạn 5: Từ đất ông Nguyễn Cương đến hết đất ông Lê Tương | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Lân | Đoạn 2: Từ đất ông Hồ Lý đến lối vào nhà bà Dung Khang thôn 8 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Lân | Đoạn 1: Từ đất ông Ký (bà Xuân) đến hết đất ông Ngô Thái thôn 8 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Lân | Đoạn 4: Từ đất ông Đào Viết Hải đến hết đất ông Lê Quốc Văn | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Lân | Đoạn 3: Từ đất ông Đào Viết Kiều đến hết đất ông Phạm Thìn thôn 10 | 2.300.000 |
| Đường Nguyễn Lỗi | Đoạn 2: Từ đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất nhà văn hóa đến hết đất bà Đức (bệnh viện) | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Lỗi | Đoạn 1: Từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) đến hết đất ông Hiệu bà Minh | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Xuyến | Đoạn 2: Từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Trần Văn Bình thôn 11 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Xuyến | Đoạn 1: Từ đất bà Dương Thị Xuân đến hết đất ông Dương Bá Sô thôn 11 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Xuyến | Đoạn 3: Từ đất ông Đào Thảo đến hết đất ông Nguyễn Văn Thái thôn 11 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Tử Trọng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Tử Trọng | Đoạn 1: Tiếp đó đến đường Đinh Nho Hoàn | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Tử Trọng | Đoạn 1: Từ đất ông Phan Hòa thôn 4 đến giáp đường Lê Minh Hương | 3.000.000 |
| Đường Trần Chi Tín: Từ đất trường mần non qua đường Nguyễn Khác Viện đến | 7.000.000 | |
| Đường Đinh Nho Công | Đoạn 2: Từ đất nhà văn hóa đến hết đất ông Châu (bà Đào) | 2.000.000 |
| Đường Đinh Nho Công | Đoạn 1: Từ đất ông Hòa đến hết đất ông Phú | 2.500.000 |
| Đường Đinh Xuân Lâm | Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hoà thôn 7 đến giáp đường Trần Kim Xuyến | 3.500.000 |
| Đường Đinh Xuân Lâm | Đoạn 2: Từ đất nhà văn hoá thôn 7 đến hết đất anh Thủy (Lài) | 3.000.000 |
| Đường Đỗ Gia: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến Cầu Tràn | 8.500.000 | |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 2 : Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8A | 2.200.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A (cũ) đến cầu Bến Cạn xã Sơn Trung (cũ) | 1.800.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba đất ông Hồ Quý | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 3 | Từ đất ông Tam, bà Quế đến hết đất ông Vinh, bà Trâm | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 3 | Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng đến hết đất Lê Thị Thuận | 2.300.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 3 | Từ đất bà Nhàn (con ông Đoái) đến hết đất ông Phạm Khánh Hòa | 2.500.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 3 | Từ đất ông Giáp, bà Tuyết đến hết đất ông Hồ Anh Thắng | 3.000.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 3 | Từ đất ông Trinh, bà Hợp đến hết đất ông Lực, bà Vân | 2.200.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 3 | Từ đất ông Tuấn, bà Thơ đến hết đất bà Hồ Thị Mai | 2.800.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 3 | Các vị trí còn lại | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 3 | Từ đất ông Lâm, bà Thanh đến hết đất ông Cường (ông Nga) | 2.300.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 1 | Từ đất ông Dung (bà Mỹ) đến hết đất ông Đông (bà Hồng) | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 1 | Từ đất bà Phạm Thị Loan đến hết đất ông Hồng (Tòa án) | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 1 | Từ đất bà Nga đến hết đất ông Dũng (bà Anh) | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 1 | Từ đất ông Đức (Lôc) đến đường Hồ Hảo | 2.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 1 | Từ đất ông Hào đến hết đất bà Điều Khoa | 2.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 1 | Từ đất ông Đạt đến hết đất ông Bằng (bà Hảo) | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 1 | Các vị trí còn lại | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 1 | Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Hoè (bác sỹ) | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 2 | Các vị trí còn lại | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 2 | Từ đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) đến hết đất ông Tao (bà Loan) | 2.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 2 | Từ đất ông Hội đến hết đất ông Cảnh | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 2 | Từ đất ông Liêm, bà Giang đến hết đất ông Châu (bà Sâm) | 2.400.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 2 | Từ đất ông Nguyễn Đình Công đến hết đất bà Hường (Huy) | 2.700.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 2 | Từ đất ông Sự qua đất Hồng đến hết đất bà Tâm (ông Minh) | 2.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 2 | Từ đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo đến hết đất Lê Tiến Dũng | 2.300.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 2 | Từ đất ông Liên (bà Nguyệt) đến hết đất ông Hồng (bà Thu) | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 2 | Từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp đến đất bà Phùng Thị Thùy | 2.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ đất ông Lê Mạnh Trinh đến ngã 3 đường Lý Chính Thắng | 4.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh đến hết đất ông Bình (kho bạc) | 2.500.000 |
| Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến | Đoạn 3: Từ ngã ba (cây xăng) đến giáp đất xã Sơn Tiến | 2.000.000 |
| Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Phú Thắng thôn Ngọc Tịnh | 3.000.000 |
| Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến | Đoạn 1: Từ Cầu Vực Nầm đến ngã ba bà Soa thôn Ngọc Tịnh | 2.000.000 |
| Đường Trung - Phú - Phúc | Đoạn 4: Tiếp đó đến trạm điện số 5 xã Sơn Phú (cũ) | 1.200.000 |
| Đường Trung - Phú - Phúc | Đoạn 8: Tiếp đó đến giáp đất xã Kim Hoa | 500.000 |
| Đường Trung - Phú - Phúc | Đoạn 7: Đoạn ngã ba đất ông Anh đến hết đất bà Hán | 800.000 |
| Đường Trung - Phú - Phúc | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Viên | 1.000.000 |
| Đường Trung - Phú - Phúc | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Giáp thôn Đại Vường | 2.000.000 |
| Đường Trung - Phú - Phúc | Đoạn 3 Tiếp đó đến Cầu Trọt | 1.500.000 |
| Đường Trung - Phú - Phúc | Đoạn 1: Từ cầu E xã Sơn Trung (cũ) đến Quốc lộ 8A | 1.500.000 |
| Đường Trung - Phú - Phúc | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Sơn Phú | 1.200.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 13: Tiếp đó đến ngã ba vào đất ông Cầm | 600.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 11: Tiếp đó đến cống Ba Lê thôn Hồng Kỳ | 700.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã tư vào cổng làng Vạn Sơn | 1.000.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất ông Đường | 800.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Hồ Chưởng | 1.200.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 12: Tiếp đó đến cống Đập Ngưng | 650.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 14: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh | 500.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 9: Tiếp đó đến hết đất bà Cừ | 700.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất ông Mạo | 1.500.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 10: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Anh | 900.000 |
| đường Lương Hiển thôn 10 Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) | Đoạn 7: Tiếp đó đến cầu Cửa Gã | 900.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Các vị trí còn lại | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất ông Nguyễn Xuân Đường đến hết đất bà Phan Thị Tiến | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân. | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến hết đất thầy Lợi | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất ông Đặng Hồng Sơn đến hết đất ông Trần Văn Tràng | 2.700.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất ông Đào Lập đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu) | 3.000.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Vũ (công an) | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo đến hết đất bà Lê Thị Hiệp | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất bà Phan Thị Dị đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong | 2.200.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương đến hết đất bà Đào Thị Cúc | 1.700.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất bà Nguyễn Thị Hường đến hết đất ông Nguyễn Tài | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất ông Trần Xuân Tý đến hết đất ông Trần Thế Phiệt | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất bà Cảnh đến hết đất ông Khôi | 1.900.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ đến hết đất bà Đào Thị Hương | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh đến hết đất ông Tôn Quang Tiến | 3.000.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất ông Xanh (bà Xanh) đến hết đất bà Huyền (ông Trung) | 2.300.000 |
| Các tuyến còn lại của thôn 6 | Từ đất ông Quang đến đường Đào Hữu Ích | 3.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ đất ông Phan Trình đến hết đất ông Lương Tâm | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ đến hết đất nhà văn hóa thôn 4 | 2.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ đất bà Bình ông Liên đến hết đất ông Sơn bà Cảnh | 2.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ đất ông Hải qua đất bà Thơm đến hết đất ông Lương Hội | 4.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Các vị trí còn lại | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ đất ông Trì đến hết đất ông Hồng, bà Trâm | 3.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định đến hết đất bà Hải | 3.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ đất ông Hiền qua đất ông Hùng đến hết đất ông Tú bà Lan | 3.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ đất bà Vân ông Hải đến hết đất ông Vương bà Nguyệt | 2.300.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ đất ông Tuấn (Kiên) đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án) | 4.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ hết đất ông Hoà (Nữ) đến hết đất ông Giáp (bà Doan) | 2.300.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 4 | Từ đất ông Phạm Trọng Giáp qua đất ông Trần Sinh đến hết đất ông Nguyễn Khánh Hòa | 2.300.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan | 2.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất bà Vui đến hết đất bà Đinh Thị Hường | 2.400.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà | 4.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất cây xăng thương nghiệp đến cầu Phố (cũ) | 2.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) đến hết đất bà Phương | 3.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất ông Nguyên Minh Sơn, qua đất bà Thủy đến hết đất bà Đông | 3.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp đến hết đất bà Yến (ông Châu) | 2.700.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất bà Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao đến hết đất anh Hoài | 2.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất ông Hợp, bà Thanh đến hết đất bà Lê Thị Dung | 2.300.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng) | 8.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất ông Đồng Thanh Hiển đến hết đất ông Việt (An) | 3.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Các vị trí còn lại | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất bà Phạm Thị Thủy (Lộc) đến hết đất bà Phạm Thị Cúc | 3.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất ông Đào Hoàn đến hết đất bà Tính (dược) | 2.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất ông Nguyễn Thanh Sơn đến hết đất ông Trần Văn Hùng (đường chợ) | 8.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất anh Hào (Sỹ) đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ) | 9.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 5 | Từ đất bà Cảnh (Lập) đến hết đất bà Hường Tài | 3.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất ông Lê Anh Tuấn đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất bà Nhâm (ông Đường) đến hết đất ông Nguyễn Công Danh | 1.700.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất ông Trần Phi Hải đến hết đất ông Giếng Rối | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất ông Tô Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Từ đất ông Lương Văn Cừ đến hết đất bà Dương Thị Mận | 1.400.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Từ đất ông Nguyễn Toàn đến hết đất ông Nguyễn Oánh | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Các trục đường trong khu đô thị Nam Phố Châu | 5.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Từ đất ông Nguyễn Quốc Dũng đến hết đất bà Hà (ông Đắc) | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Các vị trí còn lại | 1.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Từ đất ông Thái Bình đến đất hết ông Nguyễn An | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh) | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt đến hết đất ông Lương Long | 2.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Từ đất ông Lương Thị Nga đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng) | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Từ đất bà Thuyết đến giáp đất ông Phan Duy Lai | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn đến giáp đường Nguyễn Lân | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Từ đất ông Thuần vào đến đất ông Lộc | 1.400.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 10 | Từ đường 71 đến đường Hồ Chí Minh (đất ông Tạo) | 3.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất ông Nguyễn Văn Phượng đến đất ông Bùi Văn Quân | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất bà Đào Thị Lê đến hết đất ông Lương Văn Thể | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất ông Phan Hùng đến hết đất ông Tống Minh | 2.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân đến đất giáp đất ông Trần Xuân Bình | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất ông Phạm Quốc Hưng đến hết đất ông Trần Đề | 1.600.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất ông Đào Viết Lợi đến đất ông Sửu (bà Liệu) | 1.700.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo đến hết đất Bùi Quang Hải | 1.600.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất bà Yến đến hết đất bà Phan Thị Hằng (đường bên sân vận động) | 3.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất bà Lê Thị Châu đến hết đất ông Dương Võ Hồng | 1.700.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất bà Nguyễn Thị Tâm đến hết đất ông Bùi Quang Hải | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất ông Nguyễn Đình Diên đến đường Nguyễn Khắc Viện | 2.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất ông Phan Duy Đức đến hết đất bà Từ Thị Hoá | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất ông Trần Văn Thanh đến hết đất bà Nguyễn Thị Thảo (Văn) | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Các vị trí còn lại | 1.300.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 7 | Từ đất ông Phan Thế Kỷ đến hết đất ông Võ Sỹ Quyền | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 8 | Từ đất ông Đinh Thị Hồng đến hết đất ông Nguyễn Xuân Hồng | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 8 | Từ đất ông Nguyễn Việt đến hết đất bà Nguyễn Thị Nhung | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 8 | Từ đất ông Đào Quốc Hoài đến hết đất Nguyễn Xuân Mai | 1.300.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 8 | Từ đất Hồ Thị Lộc đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đức | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 8 | Từ đất ông Sơn (bà Kim) đến hết đất ông Hoá | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 8 | Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào đến hết đất Nguyễn Văn Khôi | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 8 | Từ đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh đến hết đất ông Du (bà Tiệp) | 1.300.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 8 | Từ đất bà Nguyễn Thị Mỵ đến hết đất ông Võ Quang Hương | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 8 | Các vị trí còn lại | 900.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 9 | Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại | 1.500.000 |
| Đường Lục Niên | Từ đất ông Phan Xuân Luận đến hết đất bà Lê Thị Hương | 1.500.000 |
| Đường Lục Niên | Từ đất ông Phạm Lê Lâm đến hết đất ông Từ Đăng Hồng | 1.700.000 |
| Đường Lục Niên | Các vị trí còn lại | 1.200.000 |
| Đường Lục Niên | Từ đất ông Lương Luận đến hết đất ông Phùng Sinh | 1.800.000 |
| Đường Lục Niên | Từ đất ông Lê Văn Thái đến hết đất ông Phan Xuân Hồng | 2.000.000 |
| Đường Lục Niên | Từ đất ông Hồ Tân qua đất ông Dương Thành đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến | 1.800.000 |
| Đường Lục Niên | Từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh đến giáp đường liên xã | 1.700.000 |
| Đường Lục Niên | Từ đất bà Hồ Thị Hòa qua đất ông Hồ Quốc Lập đến hết đất ông Trịnh Nam | 1.700.000 |
| Đường Lục Niên | Các trục đường trong khu vực đất quy hoạch đấu giá vùng Cầu | 2.200.000 |
| Đường Lục Niên | Từ đất bà Đào Thị Vỵ đến hết đất ông Võ Quang Giáo | 1.500.000 |
| Đường Lục Niên | 1.800.000 | |
| Đường Lục Niên | Từ đất ông Nguyễn Hữu Thọ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất ông Nguyễn Anh Xuân qua đất ông Hồ Nhân đến hết đất Nghiêm hào | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất bà Phương qua đất bà Bồng đến hết đất Nguyễn Khoa | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất ông ông Hồ Quang đến hết đất ông Nguyễn Sơn | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ giáp đất ông Phan Sơn Hải đến hết đất bà Trần Thị Châu | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Cảnh đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất bà Quế đến hết đất ông Nguyễn Quý | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Các vị trí còn lại | 1.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất Đào ViếtTâm đến hết đất ông Phan Xuân Định | 2.000.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất bà Lương Thị Thìn (Hùng) đến hết đất ông Trần Xuân Bình | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất ông Phan Văn Sỹ đến hết đất bà Tâm (Chương) | 1.400.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất ông Hồ Đức đến hết đất bà Trần Thị Bồng | 1.600.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ giáp đất ông Phan Xuân Quỳnh đến hết đất ông Phan Thanh Tuấn | 1.800.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất ông Trần Văn Sinh đến hết đất bà Phan Thị Xuân | 1.200.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất bà Phan Lân đến hết đất bà Đậu Thị Nga | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất bà Hương Trí đến hết đất ông Trần Thanh Hải | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Từ đất ông Nguyễn Viết Trình qua đất ông Mậu vào đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết) | 1.400.000 |
| Các tuyến còn lại thôn 11 | Các tuyến đường trong khu đô thị Bắc Phố Châu | 10.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ sân bóng thôn Cửa Nương đến ngã ba đất ông Quyền thôn Cựa Nương | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Các trục đường còn lại thôn An Phú | 460.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ ngã ba đất ông Lộc qua sân bóng đến ngã ba đất anh Hùng (Niềm) | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ ngã ba đất anh Sơn (Liên) đến đất Đài Liệt Sỹ thôn Hồng Kỳ | 460.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ đến ngã ba đất ông Huế | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Tiếp đó đến hết đất ông Quý (Liệu) | 3.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất ông Tiến đến hết đất bà Thái thôn Công Đẳng | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ ngã ba đất ông Tâm đến hết đất ông Cúc thôn Công Đẳng | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Kế tiếp đất ông Cao Đạo đến ngã ba đất ông Lộc thôn Cựa Nương | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ nhà anh Chúc đến nhà văn hóa thôn Đại Vường | 4.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Tiếp đó đến hết đất ông Lĩnh thôn Công Đẳng | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ giáp đất ông Chi đến ngã ba đất anh Võ Truyền thôn Công Đẳng | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ giáp đất ông Cao Đạo đến ngã ba ngõ ông Khâm thôn Cựa Nương | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Lối 2, lối 3 của đoạn từ đất ông Tao (bà Trinh) đến hết đất ông Quý | 2.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất anh Đạt đến đường vào ông Thu thôn Công Đẳng | 4.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ Quốc lộ 8A (hon đa Phú Tài) đến đất giáp đất ông Tao (bà Trinh) | 4.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ Trường mầm non xã Sơn Trung (cũ) đến ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất ông Đường (Lệ) đến hết đất ông Võ Tâm thôn Công Đẳng | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Tiếp đó đến hết đất ông Tý thôn Vọng Sơn | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Tiếp đó đến Cầu Liên Hương thôn Hồng Kỳ | 460.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Tiếp đó qua Rú Đầm đến đường Trung - Phú - Phúc | 1.700.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ ngã ba đất ông Hòa (Thơ) đến ngã ba đất ông Tính (Tịnh) thôn Hồ Trung | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất anh Tài Phương đến ngã ba đất anh Hoan (Dược) thôn Vọng Sơn | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất ông Trinh đến bến Lăng thôn Hồng Kỳ | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất anh Hiệu cồn nậy đến hết đất chị Yến thôn Công Đẳng | 2.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Tiếp đó đến đất thị trấn Phố Châu (cũ) | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Lối ngang quy hoạch thôn Công Đẳng (Cây Mưng) | 4.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Tiếp đó đến chạm đường Trung Phú | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ ngã ba đất anh Đường (Thể) đến ngã ba ngõ Anh Khâm thôn Cựa Nương | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ giáp đất bà Toại đến cổng làng thôn thôn Cựa Nương | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất ông Huỳnh (Tám) đến hết đất ông Tuấn (Huấn) thôn Công Đẳng | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Tiếp đó đến đường vào Rú Đầm | 2.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất anh Sơn qua đất ông Linh đến hết đất ông Lê Mận thôn Công Đẳng | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất trạm y tế xã Sơn Trù (cũ) đến Cầu Hồ thôn Hồ Trung | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đường vào nhà văn hóa thôn Hồng kỳ đến hết đất ông Đệ thôn Hồng Kỳ | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ giáp đất bà Lý đến Cầu Đập thôn Vọng Sơn | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất ông Hồ Quý đến giáp ngõ anh Hậu (Mậu) thôn Vọng Sơn | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất ông Thái (Lệ) đến ngã ba đất ông Tùng thôn Tiên Sơn | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Tiếp đó đến ngã ba đất anh Dũng thôn Tiên Sơn | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Tiếp đó đến sân bóng thôn Tiên Sơn | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ sân bóng thôn Vọng Sơn đến hết đất chị Soa thôn Vọng Sơn | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất bà Chinh đến hết đât ông Tương (Lâm) thôn Vọng Sơn | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất ông Thắng (Tứ) đến hết đât ông Long (Hậu) thôn Vọng Sơn | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ Cầu Liên Hương đến hết đất ông Tịnh (Xuân) thôn Vọng Sơn | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ đất ông Tùng đến hết đất nhà văn hóa thôn Tiên Sơn | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường | Từ giáp đất anh Hóa đến giáp nghĩa địa Cơn Dền thôn Tiên Sơn | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn | Các trục đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh thuộc xã Sơn Trung (cũ) | 2.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn | Từ đường Hồ Chí Minh (Cây xăng) đến hết đất ông Chinh thôn Tân Trang | 3.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn | Từ đất bà Liệu thôn Long Đình đến đường Chợ Rạp | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn | Các trục đường bê tông thôn Hà Tràng; Hồ Sơn; Long Đình; Hải Thượng; Mai Hà | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn | Từ đất ông Vũ đến hết đất ông Lân thôn Lâm Thành | 2.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn | Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Liệu) đến đường mương cũ (đất ông Toàn) | 4.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn | Từ đường Hồ Chí Minh (bưu điện) đến Trường THCS Trung Phú | 4.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn | Từ giáp đất bà Liệu thôn Long Đình đến ngã tư Cầu E thôn Hà Tràng | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn | Từ đường Hồ Chí Minh đến giáp xã Sơn Giang | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn | Từ đất ông Dương đến hết đất ông Lục thôn Lâm Thành | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ ngã ba đất ông Thự đến ngã ba đất ông Lanh thôn Thanh Bằng | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ đất ông Châu thôn Chùa đến nhà văn hóa thôn Trung Bằng và đến đất ông Hải thôn Trung Bằng | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ Quốc lộ 8A qua đất nhà ông Liệu đến hết đất ông Nguyễn Đức thôn Thịnh Bằng | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ đất ông Đạm, thầy Tinh đến hết đất nhà văn hóa thôn Thanh Bằng | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ Quốc lộ 8A đến cầu Mụ Bóng thôn Thịnh Bằng | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đất bà Huệ thôn Thịnh Bằng | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ Quốc lộ 8A (đất ông Hà) đến đường ông Tý thôn Kim Bằng | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ đất Ông Tý đến hết đất Bà Địu (ngã tư Bà Địu) thôn Kim Bằng | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ nhà văn hóa thôn Phúc Bằng đến nhà ông Phi thôn Phúc Bằng | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ Quốc lộ 8A đến Tràn Phúc Đụt thôn Thanh Bằng | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ đất ông Luận thôn Thanh Bằng đến hết đất ông Thành thôn Thanh Bằng | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Tiếp đó qua ngã ba Ông Dương đến hết đất ông Đức thôn Kim Bằng | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Tiếp đó (tràn Phúc Đụt) đến hết đất ông Thế thôn Thanh Bằng | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ đất ông Đạm qua nhà văn hóa đến đất ông Thanh Uyên thôn Thanh Bằng | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ ngã tư đất ông Tý đến Ngã ba đất ông Khương thôn Kim Bằng | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ tràn Phúc Đụt đến đường vào đất bà Quế, ông Báo thôn Thanh Bằng | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Tiếp đó qua ngã ba ruộng Lùng đến hết đất ông Tình thôn Phúc Bằng | 550.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Tiếp đó đến ngã tư nhà văn hóa thôn Kim Bằng | 550.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ Quốc lộ 8A đến đất nhà ông Đức (Dục) thôn Thịnh Bằng | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ ngã ba ông Hân đến ngã ba ông Vững thôn Phúc Bằng | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | 1.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ ngã tư đất ông Hóa đến ngã ba đất ông Anh Thôn Phúc Bằng | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Tiếp đó đến hết đất ông Phúc thôn Kim Bằng | 800.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ ngã ba nhà văn hóa thôn Kim Bằng đến Ngã ba đường Quốc lộ 8A (cũ) | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Tiếp đó (đất bà Huệ) đến nhà Văn hóa thôn Thịnh Bằng | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ ngã tư tràn qua đất bà Quế đến ngã tư đất ông Hanh thôn Thanh Bằng | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ ngã ba đất bà Minh đến hết đất ông Quang (ngã ba) | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ) | Từ đất ông Đạm đến hết đất ông Hanh thanh bằng | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ Cầu E đến đất bà Tứ đến hết đất ông Thành thôn Kim Sơn | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba đất ông Huệ đến hết đất ông Huân thôn Hà Tiến | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) đến hết đất ông Hòe thôn Ninh Xá | 550.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất ông Hải (Hòe) đến hết đất bà Bảy thôn Hà Tiến | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) đến hết đất ông Hưởng thôn Ninh Xá | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất ông Bính đến hết đất ông Khanh thôn Dương Đình | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất ông Bùi Trình qua đất ông Trường đến hết đất ông Tạo thôn Trà Sơn | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba đất ông Trương đến ngã ba đất bà Lành | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất bà Minh đến hết đất ông Đậu Thắng thôn Trà Sơn | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất ông Dung đến hết đất ông Hùng thôn Trường An | 550.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba đất ông Định đến ngã ba đất Mậu Kế | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba đất ông Huệ qua đất bà Hòe qua đất ông Tạo qua đất ông Hóa đến ngã ba đất ông Tiến | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất ông Phạm Mai đến hết đất bà Soa thôn Tân Bình | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba đất ông Đặng Quân đến ngã ba đất ông Đào Thứ thôn Trung Thị | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất bà Phương, ông Trương đến hết đất ông Phan Nga thôn Kim Sơn | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba đất ông Đoài đến ngã ba đất ông Đông | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất ông Dinh đến hết đất ông Hưng thôn Ninh Xá | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất Thầy Hóa đến đất ông Tình thôn Dương Đình | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã tư đất ông Đậu Anh đến hết đất ông Lý Lọc | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã tư đất ông Lương đến ngã ba đất Ngô Đình thôn Trung Thị | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất bà Phú Thắng qua đất ông Hóa đến hết đất bà Minh | 1.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba đất ông Hành đến hết đất bà Hòe thôn Trà Sơn | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba đất ông Kính đến hết đất ông Hùng thôn Hạ Tiến | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất ông Huyến đến hết đất ông Giảng thôn Trường An | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba (Cây Thánh Giá) đến hết đất Đào Đức | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba đất ông Phạm Đường đến hết đất ông Cảnh Từ | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất ông Toàn đến hết đất ông Long thôn Dương Đình | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất ông Thi đến hết đất ông Đặng Học thôn Hạ Tiến | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ Ngã ba đất bà Huế đến hết đất bà Hiền, đến ngã ba đất ông Tài thôn Dương Đình | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất ông Liệu đến hết đất anh Hiệp thôn Hà Tiến | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba đất ông Quốc đến ngã ba đất ông Sỹ thôn Hà Tiến | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba đất ông Quyết qua ngã ba đất ông Cầu đến ngã ba đất bà Hòa thôn Hà Tiến | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ ngã ba đất ông Linh đến hết đất ông Hải | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị | Từ đất bà Huấn đến hết đất đất ông Sơn thôn Trà Sơn | 500.000 |
| Đường còn lại trên địa bàn xã | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 400.000 |
| Đường còn lại trên địa bàn xã | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 350.000 |
| Đường còn lại trên địa bàn xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 350.000 |
| Đường còn lại trên địa bàn xã | Độ rộng đường < 3 m | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (9 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường vào Cây Sông thôn 11 | 1.300.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư ông Bình thôn Mai Hà | 900.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 1: Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tiến đến hết đất Khu lễ hội ẩm thực Hải Thượng | 750.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 5: Tiếp đó qua đường vào Cây Sông đến hết đất anh Bình ngã ba Đồi (giáp ranh giữa xã Hương Sơn với xã Kim Hoa) | 1.100.000 |
| Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) | Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Ngàn Phố | 850.000 |
| Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) | Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Hà Huy Quang | 3.500.000 |
| Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 474 | 4.750.000 |
| Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Lê Hà | 4.000.000 |
| Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A) | Đoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Phố | 5.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.