Bảng giá đất Xã Kỳ Thượng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Thượng2.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào), Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
26.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)Tiếp đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2550.000
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến650.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Từ cầu Rào Trổ đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân1.700.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 21.200.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1750.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 22.100.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc400.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi400.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất bà Huệ Nghệ đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc950.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi500.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Tuấn Phượng đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi900.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất ông Tấn đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2750.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đó đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi1.100.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi350.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất chị Loan Nguyên đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi850.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Tuấn Mậu đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi1.100.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến1.050.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ1.050.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến1.350.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng1.050.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 11.300.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Từ đất bà Hợp Tuẩn đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 21.500.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1810.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2570.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ830.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường > 8 m350.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường < 3 m180.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m230.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m280.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m230.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ ngã 3 Tùng đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ)1.000.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến950.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1450.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến giáp cầu Khe Bùi770.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất bà Nguyên đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến1.050.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Cương Quang đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung400.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập210.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến810.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
6.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)Tiếp đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2165.000
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến195.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2630.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2360.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1225.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Từ cầu Rào Trổ đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân510.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất ông Tấn đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2225.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc120.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi120.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Tuấn Phượng đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi270.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất chị Loan Nguyên đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi255.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi150.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi105.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Tuấn Mậu đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi330.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đó đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi330.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất bà Huệ Nghệ đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc285.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ270.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1243.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2171.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ315.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến405.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng315.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1390.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Từ đất bà Hợp Tuẩn đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2450.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến315.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường < 3 m54.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường > 8 m105.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m69.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m69.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m84.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến243.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập150.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ ngã 3 Tùng đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ)300.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến285.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1135.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến giáp cầu Khe Bùi231.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất bà Nguyên đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến315.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Cương Quang đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung120.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến260.000
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)Tiếp đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2220.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2840.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1300.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2480.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Từ cầu Rào Trổ đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân680.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi140.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi200.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi160.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất bà Huệ Nghệ đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc380.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Tuấn Phượng đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi360.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất ông Tấn đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2300.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất chị Loan Nguyên đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi340.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Tuấn Mậu đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi440.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc160.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đó đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi440.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1520.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1324.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2228.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ420.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến540.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng420.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Từ đất bà Hợp Tuẩn đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2600.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến420.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ332.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường < 3 m72.000
Các tuyến đường còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m92.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m112.000
Các tuyến đường còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m92.000
Các tuyến đường còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường > 8 m140.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1180.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến380.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập84.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến324.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập200.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến giáp cầu Khe Bùi308.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất bà Nguyên đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến420.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất anh Cương Quang đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung160.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ ngã 3 Tùng đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ)400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.30047.90045.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.30052.70050.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.