Bảng giá đất Xã Kỳ Thượng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

127 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Thượng là 2.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào), Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
26.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tiếp đến giáp cầu Khe Bùi
Mục 11.11
770.000
Tiếp đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc
Mục 11.7
400.000
Tiếp đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi
Mục 11.6
400.000
Tiếp đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập
Mục 11.11
500.000
Tiếp đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến
Mục 11.9
810.000
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)Tiếp đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2
Mục 11.2
550.000
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến
Mục 11.2
650.000
Từ ngã 3 Tùng đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ)
Mục 11.11
1.000.000
Từ đất anh Cương Quang đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung
Mục 11.13
400.000
Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến
Mục 11.8
950.000
Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1
Mục 11.12
450.000
Từ đất anh Tuấn Mậu đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi
Mục 11.5
1.100.000
Từ đất anh Tuấn Phượng đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi
Mục 11.6
900.000
Từ đất bà Huệ Nghệ đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc
Mục 11.7
950.000
Từ đất bà Nguyên đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến
Mục 11.9
1.050.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Từ cầu Rào Trổ đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân
Mục 11.1
1.700.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2
Mục 11.1
2.100.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2
Mục 11.1
1.200.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1
Mục 11.1
750.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 11.14.1
230.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 11.14.1
280.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 11.14.1
180.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường > 8 m
Mục 11.14.1
350.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất chị Loan Nguyên đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi
Mục 11.4
850.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất ông Tấn đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2
Mục 11.4
750.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đó đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi
Mục 11.4
1.100.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi
Mục 11.4
350.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi
Mục 11.4
500.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến
Mục 11.3
1.350.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1
Mục 11.3
810.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ
Mục 11.3
1.050.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng
Mục 11.3
1.050.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ
Mục 11.3
830.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến
Mục 11.3
1.050.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2
Mục 11.3
570.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1
Mục 11.3
1.300.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Từ đất bà Hợp Tuẩn đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2
Mục 11.3
1.500.000
Đường đất, cấp phối còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 11.14.2
230.000
Đường đất, cấp phối còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 11.14.2
180.000
Đường đất, cấp phối còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 11.14.2
150.000
Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập
Mục 11.10
210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
6.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tiếp đến giáp cầu Khe Bùi
Mục 11.11
231.000
Tiếp đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc
Mục 11.7
120.000
Tiếp đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi
Mục 11.6
120.000
Tiếp đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập
Mục 11.11
150.000
Tiếp đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến
Mục 11.9
243.000
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến
Mục 11.2
195.000
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)Tiếp đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2
Mục 11.2
165.000
Từ ngã 3 Tùng đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ)
Mục 11.11
300.000
Từ đất anh Cương Quang đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung
Mục 11.13
120.000
Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến
Mục 11.8
285.000
Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1
Mục 11.12
135.000
Từ đất anh Tuấn Mậu đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi
Mục 11.5
330.000
Từ đất anh Tuấn Phượng đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi
Mục 11.6
270.000
Từ đất bà Huệ Nghệ đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc
Mục 11.7
285.000
Từ đất bà Nguyên đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến
Mục 11.9
315.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Từ cầu Rào Trổ đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân
Mục 11.1
510.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2
Mục 11.1
630.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2
Mục 11.1
360.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1
Mục 11.1
225.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 11.14.1
54.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường > 8 m
Mục 11.14.1
105.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 11.14.1
69.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 11.14.1
84.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi
Mục 11.4
105.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất ông Tấn đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2
Mục 11.4
225.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi
Mục 11.4
150.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đó đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi
Mục 11.4
330.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất chị Loan Nguyên đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi
Mục 11.4
255.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2
Mục 11.3
171.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ
Mục 11.3
270.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến
Mục 11.3
315.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Từ đất bà Hợp Tuẩn đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2
Mục 11.3
450.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1
Mục 11.3
243.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ
Mục 11.3
315.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng
Mục 11.3
315.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1
Mục 11.3
390.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến
Mục 11.3
405.000
Đường đất, cấp phối còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 11.14.2
69.000
Đường đất, cấp phối còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 11.14.2
54.000
Đường đất, cấp phối còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 11.14.2
45.000
Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập
Mục 11.10
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tiếp đến giáp cầu Khe Bùi
Mục 11.11
308.000
Tiếp đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc
Mục 11.7
160.000
Tiếp đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi
Mục 11.6
160.000
Tiếp đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập
Mục 11.11
200.000
Tiếp đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến
Mục 11.9
324.000
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)Tiếp đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2
Mục 11.2
220.000
Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến
Mục 11.2
260.000
Từ ngã 3 Tùng đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ)
Mục 11.11
400.000
Từ đất anh Cương Quang đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung
Mục 11.13
160.000
Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến
Mục 11.8
380.000
Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1
Mục 11.12
180.000
Từ đất anh Tuấn Mậu đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi
Mục 11.5
440.000
Từ đất anh Tuấn Phượng đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi
Mục 11.6
360.000
Từ đất bà Huệ Nghệ đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc
Mục 11.7
380.000
Từ đất bà Nguyên đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến
Mục 11.9
420.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1
Mục 11.1
300.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2
Mục 11.1
480.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Từ cầu Rào Trổ đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân
Mục 11.1
680.000
Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2
Mục 11.1
840.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 11.14.1
112.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 11.14.1
92.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường > 8 m
Mục 11.14.1
140.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 11.14.1
72.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đó đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi
Mục 11.4
440.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi
Mục 11.4
140.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất ông Tấn đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2
Mục 11.4
300.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Tiếp đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi
Mục 11.4
200.000
Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)Từ đất chị Loan Nguyên đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi
Mục 11.4
340.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1
Mục 11.3
324.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ
Mục 11.3
420.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng
Mục 11.3
420.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1
Mục 11.3
520.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Từ đất bà Hợp Tuẩn đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2
Mục 11.3
600.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến
Mục 11.3
540.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến
Mục 11.3
420.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ
Mục 11.3
332.000
Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)Tiếp đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2
Mục 11.3
228.000
Đường đất, cấp phối còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 11.14.2
92.000
Đường đất, cấp phối còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 11.14.2
60.000
Đường đất, cấp phối còn lại
11.14. Các tuyến đường còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 11.14.2
72.000
Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập
Mục 11.10
84.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.30047.90045.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.30052.70050.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.