Bảng giá đất Xã Kỳ Thượng, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
127 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Thượng là 2.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào), Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 26.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tiếp đến giáp cầu Khe Bùi | Mục 11.11 | 770.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc | Mục 11.7 | 400.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi | Mục 11.6 | 400.000 |
| Tiếp đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập | Mục 11.11 | 500.000 |
| Tiếp đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến | Mục 11.9 | 810.000 |
| Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) | Tiếp đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2 Mục 11.2 | 550.000 |
| Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) | Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến Mục 11.2 | 650.000 |
| Từ ngã 3 Tùng đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ) | Mục 11.11 | 1.000.000 |
| Từ đất anh Cương Quang đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung | Mục 11.13 | 400.000 |
| Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến | Mục 11.8 | 950.000 |
| Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1 | Mục 11.12 | 450.000 |
| Từ đất anh Tuấn Mậu đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi | Mục 11.5 | 1.100.000 |
| Từ đất anh Tuấn Phượng đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi | Mục 11.6 | 900.000 |
| Từ đất bà Huệ Nghệ đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc | Mục 11.7 | 950.000 |
| Từ đất bà Nguyên đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến | Mục 11.9 | 1.050.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) | Từ cầu Rào Trổ đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân Mục 11.1 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) | Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2 Mục 11.1 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) | Tiếp đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2 Mục 11.1 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) | Tiếp đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1 Mục 11.1 | 750.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 11.14.1 | 230.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 11.14.1 | 280.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 11.14.1 | 180.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường > 8 m Mục 11.14.1 | 350.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Từ đất chị Loan Nguyên đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi Mục 11.4 | 850.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Từ đất ông Tấn đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2 Mục 11.4 | 750.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Tiếp đó đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi Mục 11.4 | 1.100.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Tiếp đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi Mục 11.4 | 350.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Tiếp đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi Mục 11.4 | 500.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến Mục 11.3 | 1.350.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1 Mục 11.3 | 810.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ Mục 11.3 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng Mục 11.3 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ Mục 11.3 | 830.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến Mục 11.3 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2 Mục 11.3 | 570.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1 Mục 11.3 | 1.300.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Từ đất bà Hợp Tuẩn đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2 Mục 11.3 | 1.500.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 11.14.2 | 230.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 11.14.2 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 11.14.2 | 150.000 |
| Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập | Mục 11.10 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 6.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tiếp đến giáp cầu Khe Bùi | Mục 11.11 | 231.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc | Mục 11.7 | 120.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi | Mục 11.6 | 120.000 |
| Tiếp đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập | Mục 11.11 | 150.000 |
| Tiếp đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến | Mục 11.9 | 243.000 |
| Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) | Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến Mục 11.2 | 195.000 |
| Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) | Tiếp đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2 Mục 11.2 | 165.000 |
| Từ ngã 3 Tùng đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ) | Mục 11.11 | 300.000 |
| Từ đất anh Cương Quang đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung | Mục 11.13 | 120.000 |
| Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến | Mục 11.8 | 285.000 |
| Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1 | Mục 11.12 | 135.000 |
| Từ đất anh Tuấn Mậu đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi | Mục 11.5 | 330.000 |
| Từ đất anh Tuấn Phượng đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi | Mục 11.6 | 270.000 |
| Từ đất bà Huệ Nghệ đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc | Mục 11.7 | 285.000 |
| Từ đất bà Nguyên đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến | Mục 11.9 | 315.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) | Từ cầu Rào Trổ đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân Mục 11.1 | 510.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) | Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2 Mục 11.1 | 630.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) | Tiếp đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2 Mục 11.1 | 360.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) | Tiếp đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1 Mục 11.1 | 225.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 11.14.1 | 54.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường > 8 m Mục 11.14.1 | 105.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 11.14.1 | 69.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 11.14.1 | 84.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Tiếp đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi Mục 11.4 | 105.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Từ đất ông Tấn đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2 Mục 11.4 | 225.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Tiếp đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi Mục 11.4 | 150.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Tiếp đó đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi Mục 11.4 | 330.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Từ đất chị Loan Nguyên đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi Mục 11.4 | 255.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2 Mục 11.3 | 171.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ Mục 11.3 | 270.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến Mục 11.3 | 315.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Từ đất bà Hợp Tuẩn đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2 Mục 11.3 | 450.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1 Mục 11.3 | 243.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ Mục 11.3 | 315.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng Mục 11.3 | 315.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1 Mục 11.3 | 390.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến Mục 11.3 | 405.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 11.14.2 | 69.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 11.14.2 | 54.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 11.14.2 | 45.000 |
| Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập | Mục 11.10 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tiếp đến giáp cầu Khe Bùi | Mục 11.11 | 308.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc | Mục 11.7 | 160.000 |
| Tiếp đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi | Mục 11.6 | 160.000 |
| Tiếp đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập | Mục 11.11 | 200.000 |
| Tiếp đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến | Mục 11.9 | 324.000 |
| Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) | Tiếp đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2 Mục 11.2 | 220.000 |
| Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ) | Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến Mục 11.2 | 260.000 |
| Từ ngã 3 Tùng đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ) | Mục 11.11 | 400.000 |
| Từ đất anh Cương Quang đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung | Mục 11.13 | 160.000 |
| Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến | Mục 11.8 | 380.000 |
| Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1 | Mục 11.12 | 180.000 |
| Từ đất anh Tuấn Mậu đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi | Mục 11.5 | 440.000 |
| Từ đất anh Tuấn Phượng đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi | Mục 11.6 | 360.000 |
| Từ đất bà Huệ Nghệ đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc | Mục 11.7 | 380.000 |
| Từ đất bà Nguyên đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến | Mục 11.9 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) | Tiếp đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1 Mục 11.1 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) | Tiếp đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2 Mục 11.1 | 480.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) | Từ cầu Rào Trổ đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân Mục 11.1 | 680.000 |
| Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào) | Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2 Mục 11.1 | 840.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m Mục 11.14.1 | 112.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 11.14.1 | 92.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường > 8 m Mục 11.14.1 | 140.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 11.14.1 | 72.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Tiếp đó đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi Mục 11.4 | 440.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Tiếp đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi Mục 11.4 | 140.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Từ đất ông Tấn đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2 Mục 11.4 | 300.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Tiếp đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi Mục 11.4 | 200.000 |
| Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc) | Từ đất chị Loan Nguyên đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi Mục 11.4 | 340.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1 Mục 11.3 | 324.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ Mục 11.3 | 420.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng Mục 11.3 | 420.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1 Mục 11.3 | 520.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Từ đất bà Hợp Tuẩn đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2 Mục 11.3 | 600.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến Mục 11.3 | 540.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến Mục 11.3 | 420.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ Mục 11.3 | 332.000 |
| Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ) | Tiếp đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2 Mục 11.3 | 228.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 11.14.2 | 92.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 11.14.2 | 60.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 11.14. Các tuyến đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 11.14.2 | 72.000 |
| Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập | Mục 11.10 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.300 | 47.900 | 45.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 55.300 | 52.700 | 50.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.