Bảng giá đất Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

382 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bắc Hồng Lĩnh40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3/2, Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
33.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (126 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường 3/2Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai36.000.000
Đường 3/2Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú40.000.000
Đường 3/2Đoạn 1: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Biểu32.000.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Nghiễm20.000.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Phường Hoàng15.500.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Chính Hữu9.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Suối Tiến10.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Kinh Dương Vương12.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết Khe Lịm10.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đền Cửa Ông10.000.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất trạm bơm Xuân Lam16.000.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 3: Tiếp đó đến ngõ 338 đường Nguyễn Ái Quốc20.000.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết Cầu Đôi25.000.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 160 đường Nguyễn Ái Quốc24.000.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 6: Tiếp đó đến hết Cầu Rong12.000.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm18.000.000
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 18m12.000.000
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn9.000.000
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)Đoạn 1: Từ cầu Tràng Cần đến đường Trần Phú12.000.000
Đường Thống NhấtĐoạn 3: Tiếp đó đến Đê La Giang8.500.000
Đường Thống NhấtĐoạn 2: Tiếp đó đến cống bà Hạnh10.000.000
Đường Thống NhấtĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Ngọc Sơn12.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh30.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo26.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Bắc Hồng Lĩnh22.000.000
Đường Bình Lãng16.000.000
Đường Bùi Đăng ĐạtĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất hội quán tổ dân phố Phúc Sơn9.000.000
Đường Bùi Đăng ĐạtĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm8.000.000
Đường Cao ThắngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế18.000.000
Đường Cao ThắngĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/220.000.000
Đường Chu Văn An8.500.000
Đường Hoàng Ngọc Phách8.000.000
Đường Hoàng Xuân Hãn: từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác16.000.000
Đường Huy Cận: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Hưng Tạo11.000.000
Đường Hà Tôn Mục: Từ đường Nguyễn Nghiễm đến đường 3/28.000.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Hoàng Xuân Hãn20.000.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 2: Tiếp đó đến khe Bình Lạng18.000.000
Đường Lê Đắc Toàn12.000.000
Đường Mai Thúc Loan:Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Sử Hy Nhan13.000.000
Đường Minh Khai10.000.000
Đường Nguyễn Biểu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến kênh Ông Đạt13.000.000
Đường Nguyễn Công Trứ: Từ nhà thờ họ Nguyễn đến đất phường Trung Lương cũ8.500.000
Đường Nguyễn Du8.500.000
Đường Nguyễn Phan Chánh8.000.000
Đường Nguyễn Trọng Tương: Trường THCS Đức Thuận (tổ dân phố Thuận An) đến8.500.000
Đường Nguyễn Văn Giai9.000.000
Đường Nguyễn Xí8.000.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo13.000.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 2: Tiếp đó đến hết Cầu Ông Đạt20.000.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/222.000.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn15.000.000
Đường Ngọc SơnĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh12.000.000
Đường Ngọc SơnĐoạn 1: Từ đường 3/2 đến kênh ông Đạt10.000.000
Đường Ngọc SơnĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất9.000.000
Đường Phan Huy ChúTừ đường Thống Nhất đến đường Quy hoạch 60m tổ dân phố Thuận Hoà8.000.000
Đường Phan Huy Ích: Từ đường Ngọc Sơn đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố ThuậnHòa8.500.000
Đường Phan Đình Giót16.000.000
Đường Phượng Hoàng9.000.000
Đường Suối Tiên: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Nghiễm10.000.000
Đường Sử Hy Nhan: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/235.000.000
Đường Tiên SơnĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Đặng Nguyên Cận9.000.000
Đường Tiên SơnĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Lê Hồng Phong (vành đai)12.000.000
Đường Võ Liêm Sơn: Từ đường Trần Phú đến hết đất bà Liên tổ dân phố 78.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/233.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất18.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh25.000.000
Đường Xuân Diệu8.000.000
đường Trần Phú Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến Ngô Đức Kế18.000.000
đường Trần Phú Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Võ Nguyên Giáp16.000.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Đường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m10.000.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m8.000.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m8.000.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Có đường đất cấp phối rộng < 4m6.000.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 6m9.000.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Đường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m9.000.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Có đường đất cấp phối có nên đường ≥ 4m; < 6m7.000.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m6.500.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m6.000.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhBám đường nhựa, đường bê tông rộng <8m ; ≥ 6m7.500.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhĐường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m8.500.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m6.500.000
Đường 2/9 Từ đường Trần Phú đến hết đất Bắc Hồng Lĩnh (khu vực chợ)35.000.000
Đường Chính Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du12.000.000
Đường Lê Văn Huân8.500.000
Đường Nguyễn Khuyến8.500.000
Đường Nguyễn Đệ7.500.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám13.000.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư Đầu Dinh (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên6.500.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du12.000.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuQuy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,tổ dân phố 2 - Khu vực Thị ủy)13.000.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư Biền Trửa (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên5.500.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư Mặt ba (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên10.000.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Bắc Hồng Lĩnh11.000.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư vùng Dăm Quan (Trừ các vị trí bám đường đã có tên)7.000.000
Đường Võ Quý11.000.000
Đường gom đường Đào Tấn8.500.000
Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ12.000.000
Đường Đặng Nguyên Cẩn8.500.000
đường 3/2) Đường trục chính từ trạm bơm Xuân Lam đến hết đường B19 (tiếp giáp QL1A)3.500.000
đường đã có tênKhu dân cư phía đông đường Thống Nhất, (trừ các vị trí bám đường có tên)7.500.000
đường đã có tênKhu dân cư phía Bắc tổ dân phố Thuận Tiến, (trừ các vị trí bám đường có tên)8.000.000
đường đã có tênKhu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, (trừ các vị trí bám đường có tên)10.000.000
đường đã có tênTừ đường Trần Phú đến hết đất trường THPT Hồng Lĩnh (cơ sở 2)13.000.000
đường đã có tênTừ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng đến đường Trần Phú (ngõ 2A đường 3/2)13.000.000
đường đã có tênTừ đường 3/2 đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng (ngõ 2B13.000.000
đường đã có tênNgõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc10.000.000
đường đã có tênTừ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương10.000.000
đường đã có tênTừ chùa Long Đàm đến hết đất nhà văn hoá tổ dân phố Thuận Hồng11.000.000
đường đã có tênKhu dân cư phía Đông bệnh viện đa khoa Hồng Lĩnh, (trừ các vị trí bám đường có tên)11.000.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhCó đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m6.500.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhĐường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m7.500.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhCó đường đất cấp phối rộng < 4m5.000.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhCó đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m5.500.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m6.000.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m6.500.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmCó đường đất cấp phối rộng < 3m4.500.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmĐường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m8.500.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmCó đường đất cấp phối rộng ≥ 3m; < 4m5.000.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmCó đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m5.500.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 6m7.500.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmĐường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m7.500.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmCó đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m6.500.000
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5Đường cấp phối rộng < 4m2.000.000
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5Đường bê tông rộng ≥ 4 m3.000.000
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5Đường bê tông rộng < 4m2.500.000
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5Đường cấp phối rộng ≥ 4 m2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (126 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường 3/2Đoạn 1: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Biểu9.600.000
Đường 3/2Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú12.000.000
Đường 3/2Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai10.800.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Nghiễm6.000.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Phường Hoàng4.650.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Suối Tiến3.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết Khe Lịm3.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Kinh Dương Vương3.600.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đền Cửa Ông3.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Chính Hữu2.700.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 6: Tiếp đó đến hết Cầu Rong3.600.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm5.400.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất trạm bơm Xuân Lam4.800.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 3: Tiếp đó đến ngõ 338 đường Nguyễn Ái Quốc6.000.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 160 đường Nguyễn Ái Quốc7.200.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết Cầu Đôi7.500.000
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn2.700.000
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 18m3.600.000
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)Đoạn 1: Từ cầu Tràng Cần đến đường Trần Phú3.600.000
Đường Thống NhấtĐoạn 2: Tiếp đó đến cống bà Hạnh3.000.000
Đường Thống NhấtĐoạn 3: Tiếp đó đến Đê La Giang2.550.000
Đường Thống NhấtĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Ngọc Sơn3.600.000
Đường Trần PhúĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Bắc Hồng Lĩnh6.600.000
Đường Trần PhúĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo7.800.000
Đường Trần PhúĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh9.000.000
Đường Bình Lãng4.800.000
Đường Bùi Đăng ĐạtĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm2.400.000
Đường Bùi Đăng ĐạtĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất hội quán tổ dân phố Phúc Sơn2.700.000
Đường Cao ThắngĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/26.000.000
Đường Cao ThắngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế5.400.000
Đường Chu Văn An2.550.000
Đường Hoàng Ngọc Phách2.400.000
Đường Hoàng Xuân Hãn: từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác4.800.000
Đường Huy Cận: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Hưng Tạo3.300.000
Đường Hà Tôn Mục: Từ đường Nguyễn Nghiễm đến đường 3/22.400.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 2: Tiếp đó đến khe Bình Lạng5.400.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Hoàng Xuân Hãn6.000.000
Đường Lê Đắc Toàn3.600.000
Đường Mai Thúc Loan:Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Sử Hy Nhan3.900.000
Đường Minh Khai3.000.000
Đường Nguyễn Biểu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến kênh Ông Đạt3.900.000
Đường Nguyễn Công Trứ: Từ nhà thờ họ Nguyễn đến đất phường Trung Lương cũ2.550.000
Đường Nguyễn Du2.550.000
Đường Nguyễn Phan Chánh2.400.000
Đường Nguyễn Trọng Tương: Trường THCS Đức Thuận (tổ dân phố Thuận An) đến2.550.000
Đường Nguyễn Văn Giai2.700.000
Đường Nguyễn Xí2.400.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn4.500.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo3.900.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 2: Tiếp đó đến hết Cầu Ông Đạt6.000.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/26.600.000
Đường Ngọc SơnĐoạn 1: Từ đường 3/2 đến kênh ông Đạt3.000.000
Đường Ngọc SơnĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất2.700.000
Đường Ngọc SơnĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh3.600.000
Đường Phan Huy ChúTừ đường Thống Nhất đến đường Quy hoạch 60m tổ dân phố Thuận Hoà2.400.000
Đường Phan Huy Ích: Từ đường Ngọc Sơn đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố ThuậnHòa2.550.000
Đường Phan Đình Giót4.800.000
Đường Phượng Hoàng2.700.000
Đường Suối Tiên: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Nghiễm3.000.000
Đường Sử Hy Nhan: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/210.500.000
Đường Tiên SơnĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Lê Hồng Phong (vành đai)3.600.000
Đường Tiên SơnĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Đặng Nguyên Cận2.700.000
Đường Võ Liêm Sơn: Từ đường Trần Phú đến hết đất bà Liên tổ dân phố 72.400.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/29.900.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất5.400.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh7.500.000
Đường Xuân Diệu2.400.000
đường Trần Phú Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến Ngô Đức Kế5.400.000
đường Trần Phú Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Võ Nguyên Giáp4.800.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m2.400.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m1.950.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Đường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m2.700.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 6m2.700.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Có đường đất cấp phối rộng < 4m1.800.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Đường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m3.000.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Có đường đất cấp phối có nên đường ≥ 4m; < 6m2.100.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m2.400.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhBám đường nhựa, đường bê tông rộng <8m ; ≥ 6m2.250.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m1.950.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhĐường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m2.550.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m1.800.000
Đường 2/9 Từ đường Trần Phú đến hết đất Bắc Hồng Lĩnh (khu vực chợ)10.500.000
Đường Chính Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du3.600.000
Đường Lê Văn Huân2.550.000
Đường Nguyễn Khuyến2.550.000
Đường Nguyễn Đệ2.250.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Bắc Hồng Lĩnh3.300.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư Mặt ba (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên3.000.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuQuy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,tổ dân phố 2 - Khu vực Thị ủy)3.900.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư vùng Dăm Quan (Trừ các vị trí bám đường đã có tên)2.100.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư Đầu Dinh (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên1.950.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du3.600.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám3.900.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư Biền Trửa (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên1.650.000
Đường Võ Quý3.300.000
Đường gom đường Đào Tấn2.550.000
Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ3.600.000
Đường Đặng Nguyên Cẩn2.550.000
đường 3/2) Đường trục chính từ trạm bơm Xuân Lam đến hết đường B19 (tiếp giáp QL1A)1.050.000
đường đã có tênTừ chùa Long Đàm đến hết đất nhà văn hoá tổ dân phố Thuận Hồng3.300.000
đường đã có tênTừ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng đến đường Trần Phú (ngõ 2A đường 3/2)3.900.000
đường đã có tênKhu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, (trừ các vị trí bám đường có tên)3.000.000
đường đã có tênKhu dân cư phía Bắc tổ dân phố Thuận Tiến, (trừ các vị trí bám đường có tên)2.400.000
đường đã có tênKhu dân cư phía đông đường Thống Nhất, (trừ các vị trí bám đường có tên)2.250.000
đường đã có tênKhu dân cư phía Đông bệnh viện đa khoa Hồng Lĩnh, (trừ các vị trí bám đường có tên)3.300.000
đường đã có tênTừ đường Trần Phú đến hết đất trường THPT Hồng Lĩnh (cơ sở 2)3.900.000
đường đã có tênTừ đường 3/2 đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng (ngõ 2B3.900.000
đường đã có tênNgõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc3.000.000
đường đã có tênTừ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương3.000.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhCó đường đất cấp phối rộng < 4m1.500.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhĐường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m2.250.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhCó đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m1.650.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhCó đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m1.950.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmCó đường đất cấp phối rộng < 3m1.350.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmĐường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m2.550.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmCó đường đất cấp phối rộng ≥ 3m; < 4m1.500.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmĐường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m2.250.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m1.800.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmCó đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m1.650.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 6m2.250.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmCó đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m1.950.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m1.950.000
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5Đường cấp phối rộng < 4m600.000
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5Đường bê tông rộng < 4m750.000
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5Đường bê tông rộng ≥ 4 m900.000
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5Đường cấp phối rộng ≥ 4 m750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (126 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường 3/2Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai14.400.000
Đường 3/2Đoạn 1: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Biểu12.800.000
Đường 3/2Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú16.000.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Phường Hoàng6.200.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Nghiễm8.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 3: Tiếp đó đến hết Khe Lịm4.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Suối Tiến4.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Kinh Dương Vương4.800.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Chính Hữu3.600.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đền Cửa Ông4.000.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết Cầu Đôi10.000.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 5: Tiếp đó đến hết đất trạm bơm Xuân Lam6.400.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 3: Tiếp đó đến ngõ 338 đường Nguyễn Ái Quốc8.000.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 6: Tiếp đó đến hết Cầu Rong4.800.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 160 đường Nguyễn Ái Quốc9.600.000
Đường Nguyễn Ái QuốcĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm7.200.000
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)Đoạn 1: Từ cầu Tràng Cần đến đường Trần Phú4.800.000
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 18m4.800.000
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn3.600.000
Đường Thống NhấtĐoạn 2: Tiếp đó đến cống bà Hạnh4.000.000
Đường Thống NhấtĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Ngọc Sơn4.800.000
Đường Thống NhấtĐoạn 3: Tiếp đó đến Đê La Giang3.400.000
Đường Trần PhúĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh12.000.000
Đường Trần PhúĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo10.400.000
Đường Trần PhúĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Bắc Hồng Lĩnh8.800.000
Đường Bình Lãng6.400.000
Đường Bùi Đăng ĐạtĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm3.200.000
Đường Bùi Đăng ĐạtĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất hội quán tổ dân phố Phúc Sơn3.600.000
Đường Cao ThắngĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/28.000.000
Đường Cao ThắngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế7.200.000
Đường Chu Văn An3.400.000
Đường Hoàng Ngọc Phách3.200.000
Đường Hoàng Xuân Hãn: từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác6.400.000
Đường Huy Cận: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Hưng Tạo4.400.000
Đường Hà Tôn Mục: Từ đường Nguyễn Nghiễm đến đường 3/23.200.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Hoàng Xuân Hãn8.000.000
Đường Lê Hữu TrácĐoạn 2: Tiếp đó đến khe Bình Lạng7.200.000
Đường Lê Đắc Toàn4.800.000
Đường Mai Thúc Loan:Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Sử Hy Nhan5.200.000
Đường Minh Khai4.000.000
Đường Nguyễn Biểu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến kênh Ông Đạt5.200.000
Đường Nguyễn Công Trứ: Từ nhà thờ họ Nguyễn đến đất phường Trung Lương cũ3.400.000
Đường Nguyễn Du3.400.000
Đường Nguyễn Phan Chánh3.200.000
Đường Nguyễn Trọng Tương: Trường THCS Đức Thuận (tổ dân phố Thuận An) đến3.400.000
Đường Nguyễn Văn Giai3.600.000
Đường Nguyễn Xí3.200.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo5.200.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 2: Tiếp đó đến hết Cầu Ông Đạt8.000.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn6.000.000
Đường Ngô Đức KếĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/28.800.000
Đường Ngọc SơnĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất3.600.000
Đường Ngọc SơnĐoạn 1: Từ đường 3/2 đến kênh ông Đạt4.000.000
Đường Ngọc SơnĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh4.800.000
Đường Phan Huy ChúTừ đường Thống Nhất đến đường Quy hoạch 60m tổ dân phố Thuận Hoà3.200.000
Đường Phan Huy Ích: Từ đường Ngọc Sơn đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố ThuậnHòa3.400.000
Đường Phan Đình Giót6.400.000
Đường Phượng Hoàng3.600.000
Đường Suối Tiên: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Nghiễm4.000.000
Đường Sử Hy Nhan: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/214.000.000
Đường Tiên SơnĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Lê Hồng Phong (vành đai)4.800.000
Đường Tiên SơnĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Đặng Nguyên Cận3.600.000
Đường Võ Liêm Sơn: Từ đường Trần Phú đến hết đất bà Liên tổ dân phố 73.200.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/213.200.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất7.200.000
Đường Võ Nguyên GiápĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh10.000.000
Đường Xuân Diệu3.200.000
đường Trần Phú Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Võ Nguyên Giáp6.400.000
đường Trần Phú Đường Xô Viết Nghệ TĩnhĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến Ngô Đức Kế7.200.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Đường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m3.600.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Có đường đất cấp phối có nên đường ≥ 4m; < 6m2.800.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m3.200.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 6m3.600.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Có đường đất cấp phối rộng < 4m2.400.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m2.600.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m3.200.000
Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10Đường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m4.000.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhĐường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m3.400.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m2.600.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m2.400.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhBám đường nhựa, đường bê tông rộng <8m ; ≥ 6m3.000.000
Đường 2/9 Từ đường Trần Phú đến hết đất Bắc Hồng Lĩnh (khu vực chợ)14.000.000
Đường Chính Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du4.800.000
Đường Lê Văn Huân3.400.000
Đường Nguyễn Khuyến3.400.000
Đường Nguyễn Đệ3.000.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuQuy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,tổ dân phố 2 - Khu vực Thị ủy)5.200.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư Đầu Dinh (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên2.600.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư Biền Trửa (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên2.200.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Bắc Hồng Lĩnh4.400.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư Mặt ba (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên4.000.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám5.200.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn DuKhu dân cư vùng Dăm Quan (Trừ các vị trí bám đường đã có tên)2.800.000
Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du4.800.000
Đường Võ Quý4.400.000
Đường gom đường Đào Tấn3.400.000
Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ4.800.000
Đường Đặng Nguyên Cẩn3.400.000
đường 3/2) Đường trục chính từ trạm bơm Xuân Lam đến hết đường B19 (tiếp giáp QL1A)1.400.000
đường đã có tênTừ đường 3/2 đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng (ngõ 2B5.200.000
đường đã có tênKhu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, (trừ các vị trí bám đường có tên)4.000.000
đường đã có tênNgõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc4.000.000
đường đã có tênTừ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng đến đường Trần Phú (ngõ 2A đường 3/2)5.200.000
đường đã có tênTừ đường Trần Phú đến hết đất trường THPT Hồng Lĩnh (cơ sở 2)5.200.000
đường đã có tênTừ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương4.000.000
đường đã có tênKhu dân cư phía Đông bệnh viện đa khoa Hồng Lĩnh, (trừ các vị trí bám đường có tên)4.400.000
đường đã có tênTừ chùa Long Đàm đến hết đất nhà văn hoá tổ dân phố Thuận Hồng4.400.000
đường đã có tênKhu dân cư phía đông đường Thống Nhất, (trừ các vị trí bám đường có tên)3.000.000
đường đã có tênKhu dân cư phía Bắc tổ dân phố Thuận Tiến, (trừ các vị trí bám đường có tên)3.200.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhCó đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m2.600.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhCó đường đất cấp phối rộng < 4m2.000.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhĐường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m3.000.000
Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận MinhCó đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m2.200.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmCó đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m2.600.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 6m3.000.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m2.600.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmCó đường đất cấp phối rộng ≥ 3m; < 4m2.000.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmĐường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m3.400.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmBám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m2.400.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmCó đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m2.200.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmĐường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m3.000.000
Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh LâmCó đường đất cấp phối rộng < 3m1.800.000
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5Đường bê tông rộng < 4m1.000.000
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5Đường cấp phối rộng ≥ 4 m1.000.000
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5Đường cấp phối rộng < 4m800.000
Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5Đường bê tông rộng ≥ 4 m1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.20061.10058.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.60067.20064.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.