Bảng giá đất Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
382 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bắc Hồng Lĩnh là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3/2, Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 3/2 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai | 36.000.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú | 40.000.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 1: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Biểu | 32.000.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Nghiễm | 20.000.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phường Hoàng | 15.500.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Chính Hữu | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Suối Tiến | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Kinh Dương Vương | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết Khe Lịm | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đền Cửa Ông | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất trạm bơm Xuân Lam | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngõ 338 đường Nguyễn Ái Quốc | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết Cầu Đôi | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 160 đường Nguyễn Ái Quốc | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết Cầu Rong | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm | 18.000.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 18m | 12.000.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn | 9.000.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 1: Từ cầu Tràng Cần đến đường Trần Phú | 12.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê La Giang | 8.500.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 2: Tiếp đó đến cống bà Hạnh | 10.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Ngọc Sơn | 12.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 30.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo | 26.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Bắc Hồng Lĩnh | 22.000.000 |
| Đường Bình Lãng | 16.000.000 | |
| Đường Bùi Đăng Đạt | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất hội quán tổ dân phố Phúc Sơn | 9.000.000 |
| Đường Bùi Đăng Đạt | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm | 8.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế | 18.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | 20.000.000 |
| Đường Chu Văn An | 8.500.000 | |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | 8.000.000 | |
| Đường Hoàng Xuân Hãn: từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác | 16.000.000 | |
| Đường Huy Cận: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Hưng Tạo | 11.000.000 | |
| Đường Hà Tôn Mục: Từ đường Nguyễn Nghiễm đến đường 3/2 | 8.000.000 | |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Hoàng Xuân Hãn | 20.000.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 2: Tiếp đó đến khe Bình Lạng | 18.000.000 |
| Đường Lê Đắc Toàn | 12.000.000 | |
| Đường Mai Thúc Loan:Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Sử Hy Nhan | 13.000.000 | |
| Đường Minh Khai | 10.000.000 | |
| Đường Nguyễn Biểu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến kênh Ông Đạt | 13.000.000 | |
| Đường Nguyễn Công Trứ: Từ nhà thờ họ Nguyễn đến đất phường Trung Lương cũ | 8.500.000 | |
| Đường Nguyễn Du | 8.500.000 | |
| Đường Nguyễn Phan Chánh | 8.000.000 | |
| Đường Nguyễn Trọng Tương: Trường THCS Đức Thuận (tổ dân phố Thuận An) đến | 8.500.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Giai | 9.000.000 | |
| Đường Nguyễn Xí | 8.000.000 | |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo | 13.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết Cầu Ông Đạt | 20.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | 22.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn | 15.000.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 12.000.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 1: Từ đường 3/2 đến kênh ông Đạt | 10.000.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất | 9.000.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Từ đường Thống Nhất đến đường Quy hoạch 60m tổ dân phố Thuận Hoà | 8.000.000 |
| Đường Phan Huy Ích: Từ đường Ngọc Sơn đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Thuận | Hòa | 8.500.000 |
| Đường Phan Đình Giót | 16.000.000 | |
| Đường Phượng Hoàng | 9.000.000 | |
| Đường Suối Tiên: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Nghiễm | 10.000.000 | |
| Đường Sử Hy Nhan: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | 35.000.000 | |
| Đường Tiên Sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đặng Nguyên Cận | 9.000.000 |
| Đường Tiên Sơn | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Lê Hồng Phong (vành đai) | 12.000.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn: Từ đường Trần Phú đến hết đất bà Liên tổ dân phố 7 | 8.000.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | 33.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất | 18.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 25.000.000 |
| Đường Xuân Diệu | 8.000.000 | |
| đường Trần Phú Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến Ngô Đức Kế | 18.000.000 |
| đường Trần Phú Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Võ Nguyên Giáp | 16.000.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Đường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 10.000.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m | 8.000.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m | 8.000.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Có đường đất cấp phối rộng < 4m | 6.000.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 6m | 9.000.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Đường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m | 9.000.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Có đường đất cấp phối có nên đường ≥ 4m; < 6m | 7.000.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m | 6.000.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng <8m ; ≥ 6m | 7.500.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Đường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 8.500.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m | 6.500.000 |
| Đường 2/9 Từ đường Trần Phú đến hết đất Bắc Hồng Lĩnh (khu vực chợ) | 35.000.000 | |
| Đường Chính Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | 12.000.000 | |
| Đường Lê Văn Huân | 8.500.000 | |
| Đường Nguyễn Khuyến | 8.500.000 | |
| Đường Nguyễn Đệ | 7.500.000 | |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám | 13.000.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư Đầu Dinh (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên | 6.500.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | 12.000.000 | |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,tổ dân phố 2 - Khu vực Thị ủy) | 13.000.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư Biền Trửa (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên | 5.500.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư Mặt ba (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên | 10.000.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Bắc Hồng Lĩnh | 11.000.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư vùng Dăm Quan (Trừ các vị trí bám đường đã có tên) | 7.000.000 |
| Đường Võ Quý | 11.000.000 | |
| Đường gom đường Đào Tấn | 8.500.000 | |
| Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ | 12.000.000 | |
| Đường Đặng Nguyên Cẩn | 8.500.000 | |
| đường 3/2) Đường trục chính từ trạm bơm Xuân Lam đến hết đường B19 (tiếp giáp QL1A) | 3.500.000 | |
| đường đã có tên | Khu dân cư phía đông đường Thống Nhất, (trừ các vị trí bám đường có tên) | 7.500.000 |
| đường đã có tên | Khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Thuận Tiến, (trừ các vị trí bám đường có tên) | 8.000.000 |
| đường đã có tên | Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, (trừ các vị trí bám đường có tên) | 10.000.000 |
| đường đã có tên | Từ đường Trần Phú đến hết đất trường THPT Hồng Lĩnh (cơ sở 2) | 13.000.000 |
| đường đã có tên | Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng đến đường Trần Phú (ngõ 2A đường 3/2) | 13.000.000 |
| đường đã có tên | Từ đường 3/2 đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng (ngõ 2B | 13.000.000 |
| đường đã có tên | Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc | 10.000.000 |
| đường đã có tên | Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương | 10.000.000 |
| đường đã có tên | Từ chùa Long Đàm đến hết đất nhà văn hoá tổ dân phố Thuận Hồng | 11.000.000 |
| đường đã có tên | Khu dân cư phía Đông bệnh viện đa khoa Hồng Lĩnh, (trừ các vị trí bám đường có tên) | 11.000.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Đường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m | 7.500.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Có đường đất cấp phối rộng < 4m | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 5.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m | 6.000.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Có đường đất cấp phối rộng < 3m | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Đường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 8.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 3m; < 4m | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 5.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 6m | 7.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Đường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m | 7.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 | Đường cấp phối rộng < 4m | 2.000.000 |
| Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 | Đường bê tông rộng ≥ 4 m | 3.000.000 |
| Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 | Đường bê tông rộng < 4m | 2.500.000 |
| Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 | Đường cấp phối rộng ≥ 4 m | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 3/2 | Đoạn 1: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Biểu | 9.600.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú | 12.000.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai | 10.800.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Nghiễm | 6.000.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phường Hoàng | 4.650.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Suối Tiến | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết Khe Lịm | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Kinh Dương Vương | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đền Cửa Ông | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Chính Hữu | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết Cầu Rong | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất trạm bơm Xuân Lam | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngõ 338 đường Nguyễn Ái Quốc | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 160 đường Nguyễn Ái Quốc | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết Cầu Đôi | 7.500.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn | 2.700.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 18m | 3.600.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 1: Từ cầu Tràng Cần đến đường Trần Phú | 3.600.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 2: Tiếp đó đến cống bà Hạnh | 3.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê La Giang | 2.550.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Ngọc Sơn | 3.600.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Bắc Hồng Lĩnh | 6.600.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo | 7.800.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 9.000.000 |
| Đường Bình Lãng | 4.800.000 | |
| Đường Bùi Đăng Đạt | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm | 2.400.000 |
| Đường Bùi Đăng Đạt | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất hội quán tổ dân phố Phúc Sơn | 2.700.000 |
| Đường Cao Thắng | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | 6.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế | 5.400.000 |
| Đường Chu Văn An | 2.550.000 | |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | 2.400.000 | |
| Đường Hoàng Xuân Hãn: từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác | 4.800.000 | |
| Đường Huy Cận: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Hưng Tạo | 3.300.000 | |
| Đường Hà Tôn Mục: Từ đường Nguyễn Nghiễm đến đường 3/2 | 2.400.000 | |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 2: Tiếp đó đến khe Bình Lạng | 5.400.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Hoàng Xuân Hãn | 6.000.000 |
| Đường Lê Đắc Toàn | 3.600.000 | |
| Đường Mai Thúc Loan:Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Sử Hy Nhan | 3.900.000 | |
| Đường Minh Khai | 3.000.000 | |
| Đường Nguyễn Biểu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến kênh Ông Đạt | 3.900.000 | |
| Đường Nguyễn Công Trứ: Từ nhà thờ họ Nguyễn đến đất phường Trung Lương cũ | 2.550.000 | |
| Đường Nguyễn Du | 2.550.000 | |
| Đường Nguyễn Phan Chánh | 2.400.000 | |
| Đường Nguyễn Trọng Tương: Trường THCS Đức Thuận (tổ dân phố Thuận An) đến | 2.550.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Giai | 2.700.000 | |
| Đường Nguyễn Xí | 2.400.000 | |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn | 4.500.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo | 3.900.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết Cầu Ông Đạt | 6.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | 6.600.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 1: Từ đường 3/2 đến kênh ông Đạt | 3.000.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất | 2.700.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 3.600.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Từ đường Thống Nhất đến đường Quy hoạch 60m tổ dân phố Thuận Hoà | 2.400.000 |
| Đường Phan Huy Ích: Từ đường Ngọc Sơn đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Thuận | Hòa | 2.550.000 |
| Đường Phan Đình Giót | 4.800.000 | |
| Đường Phượng Hoàng | 2.700.000 | |
| Đường Suối Tiên: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Nghiễm | 3.000.000 | |
| Đường Sử Hy Nhan: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | 10.500.000 | |
| Đường Tiên Sơn | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Lê Hồng Phong (vành đai) | 3.600.000 |
| Đường Tiên Sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đặng Nguyên Cận | 2.700.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn: Từ đường Trần Phú đến hết đất bà Liên tổ dân phố 7 | 2.400.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | 9.900.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất | 5.400.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 7.500.000 |
| Đường Xuân Diệu | 2.400.000 | |
| đường Trần Phú Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến Ngô Đức Kế | 5.400.000 |
| đường Trần Phú Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Võ Nguyên Giáp | 4.800.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m | 2.400.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m | 1.950.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Đường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m | 2.700.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 6m | 2.700.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Có đường đất cấp phối rộng < 4m | 1.800.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Đường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 3.000.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Có đường đất cấp phối có nên đường ≥ 4m; < 6m | 2.100.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m | 2.400.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng <8m ; ≥ 6m | 2.250.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m | 1.950.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Đường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 2.550.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m | 1.800.000 |
| Đường 2/9 Từ đường Trần Phú đến hết đất Bắc Hồng Lĩnh (khu vực chợ) | 10.500.000 | |
| Đường Chính Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | 3.600.000 | |
| Đường Lê Văn Huân | 2.550.000 | |
| Đường Nguyễn Khuyến | 2.550.000 | |
| Đường Nguyễn Đệ | 2.250.000 | |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Bắc Hồng Lĩnh | 3.300.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư Mặt ba (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên | 3.000.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,tổ dân phố 2 - Khu vực Thị ủy) | 3.900.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư vùng Dăm Quan (Trừ các vị trí bám đường đã có tên) | 2.100.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư Đầu Dinh (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên | 1.950.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | 3.600.000 | |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám | 3.900.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư Biền Trửa (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên | 1.650.000 |
| Đường Võ Quý | 3.300.000 | |
| Đường gom đường Đào Tấn | 2.550.000 | |
| Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ | 3.600.000 | |
| Đường Đặng Nguyên Cẩn | 2.550.000 | |
| đường 3/2) Đường trục chính từ trạm bơm Xuân Lam đến hết đường B19 (tiếp giáp QL1A) | 1.050.000 | |
| đường đã có tên | Từ chùa Long Đàm đến hết đất nhà văn hoá tổ dân phố Thuận Hồng | 3.300.000 |
| đường đã có tên | Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng đến đường Trần Phú (ngõ 2A đường 3/2) | 3.900.000 |
| đường đã có tên | Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, (trừ các vị trí bám đường có tên) | 3.000.000 |
| đường đã có tên | Khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Thuận Tiến, (trừ các vị trí bám đường có tên) | 2.400.000 |
| đường đã có tên | Khu dân cư phía đông đường Thống Nhất, (trừ các vị trí bám đường có tên) | 2.250.000 |
| đường đã có tên | Khu dân cư phía Đông bệnh viện đa khoa Hồng Lĩnh, (trừ các vị trí bám đường có tên) | 3.300.000 |
| đường đã có tên | Từ đường Trần Phú đến hết đất trường THPT Hồng Lĩnh (cơ sở 2) | 3.900.000 |
| đường đã có tên | Từ đường 3/2 đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng (ngõ 2B | 3.900.000 |
| đường đã có tên | Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc | 3.000.000 |
| đường đã có tên | Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương | 3.000.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Có đường đất cấp phối rộng < 4m | 1.500.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Đường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m | 2.250.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 1.650.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m | 1.950.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Có đường đất cấp phối rộng < 3m | 1.350.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Đường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 2.550.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 3m; < 4m | 1.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Đường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m | 2.250.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m | 1.800.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 1.650.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 6m | 2.250.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m | 1.950.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m | 1.950.000 |
| Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 | Đường cấp phối rộng < 4m | 600.000 |
| Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 | Đường bê tông rộng < 4m | 750.000 |
| Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 | Đường bê tông rộng ≥ 4 m | 900.000 |
| Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 | Đường cấp phối rộng ≥ 4 m | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường 3/2 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai | 14.400.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 1: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Biểu | 12.800.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú | 16.000.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phường Hoàng | 6.200.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Nghiễm | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết Khe Lịm | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Suối Tiến | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Kinh Dương Vương | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Chính Hữu | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đền Cửa Ông | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết Cầu Đôi | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất trạm bơm Xuân Lam | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngõ 338 đường Nguyễn Ái Quốc | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết Cầu Rong | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 160 đường Nguyễn Ái Quốc | 9.600.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm | 7.200.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 1: Từ cầu Tràng Cần đến đường Trần Phú | 4.800.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 18m | 4.800.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn | 3.600.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 2: Tiếp đó đến cống bà Hạnh | 4.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Ngọc Sơn | 4.800.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê La Giang | 3.400.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 12.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo | 10.400.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Bắc Hồng Lĩnh | 8.800.000 |
| Đường Bình Lãng | 6.400.000 | |
| Đường Bùi Đăng Đạt | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm | 3.200.000 |
| Đường Bùi Đăng Đạt | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất hội quán tổ dân phố Phúc Sơn | 3.600.000 |
| Đường Cao Thắng | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | 8.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế | 7.200.000 |
| Đường Chu Văn An | 3.400.000 | |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | 3.200.000 | |
| Đường Hoàng Xuân Hãn: từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác | 6.400.000 | |
| Đường Huy Cận: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Hưng Tạo | 4.400.000 | |
| Đường Hà Tôn Mục: Từ đường Nguyễn Nghiễm đến đường 3/2 | 3.200.000 | |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Hoàng Xuân Hãn | 8.000.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 2: Tiếp đó đến khe Bình Lạng | 7.200.000 |
| Đường Lê Đắc Toàn | 4.800.000 | |
| Đường Mai Thúc Loan:Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Sử Hy Nhan | 5.200.000 | |
| Đường Minh Khai | 4.000.000 | |
| Đường Nguyễn Biểu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến kênh Ông Đạt | 5.200.000 | |
| Đường Nguyễn Công Trứ: Từ nhà thờ họ Nguyễn đến đất phường Trung Lương cũ | 3.400.000 | |
| Đường Nguyễn Du | 3.400.000 | |
| Đường Nguyễn Phan Chánh | 3.200.000 | |
| Đường Nguyễn Trọng Tương: Trường THCS Đức Thuận (tổ dân phố Thuận An) đến | 3.400.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Giai | 3.600.000 | |
| Đường Nguyễn Xí | 3.200.000 | |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo | 5.200.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết Cầu Ông Đạt | 8.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn | 6.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | 8.800.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất | 3.600.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 1: Từ đường 3/2 đến kênh ông Đạt | 4.000.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 4.800.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Từ đường Thống Nhất đến đường Quy hoạch 60m tổ dân phố Thuận Hoà | 3.200.000 |
| Đường Phan Huy Ích: Từ đường Ngọc Sơn đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Thuận | Hòa | 3.400.000 |
| Đường Phan Đình Giót | 6.400.000 | |
| Đường Phượng Hoàng | 3.600.000 | |
| Đường Suối Tiên: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Nghiễm | 4.000.000 | |
| Đường Sử Hy Nhan: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | 14.000.000 | |
| Đường Tiên Sơn | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Lê Hồng Phong (vành đai) | 4.800.000 |
| Đường Tiên Sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đặng Nguyên Cận | 3.600.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn: Từ đường Trần Phú đến hết đất bà Liên tổ dân phố 7 | 3.200.000 | |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | 13.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất | 7.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | 10.000.000 |
| Đường Xuân Diệu | 3.200.000 | |
| đường Trần Phú Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Võ Nguyên Giáp | 6.400.000 |
| đường Trần Phú Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến Ngô Đức Kế | 7.200.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Đường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m | 3.600.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Có đường đất cấp phối có nên đường ≥ 4m; < 6m | 2.800.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m | 3.200.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 6m | 3.600.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Có đường đất cấp phối rộng < 4m | 2.400.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m | 2.600.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m | 3.200.000 |
| Các vị trí đường chưa có tên của phường Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 | Đường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Đường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 3.400.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m | 2.400.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng <8m ; ≥ 6m | 3.000.000 |
| Đường 2/9 Từ đường Trần Phú đến hết đất Bắc Hồng Lĩnh (khu vực chợ) | 14.000.000 | |
| Đường Chính Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | 4.800.000 | |
| Đường Lê Văn Huân | 3.400.000 | |
| Đường Nguyễn Khuyến | 3.400.000 | |
| Đường Nguyễn Đệ | 3.000.000 | |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,tổ dân phố 2 - Khu vực Thị ủy) | 5.200.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư Đầu Dinh (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên | 2.600.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư Biền Trửa (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên | 2.200.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Bắc Hồng Lĩnh | 4.400.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư Mặt ba (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên | 4.000.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám | 5.200.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Khu dân cư vùng Dăm Quan (Trừ các vị trí bám đường đã có tên) | 2.800.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | 4.800.000 | |
| Đường Võ Quý | 4.400.000 | |
| Đường gom đường Đào Tấn | 3.400.000 | |
| Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ | 4.800.000 | |
| Đường Đặng Nguyên Cẩn | 3.400.000 | |
| đường 3/2) Đường trục chính từ trạm bơm Xuân Lam đến hết đường B19 (tiếp giáp QL1A) | 1.400.000 | |
| đường đã có tên | Từ đường 3/2 đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng (ngõ 2B | 5.200.000 |
| đường đã có tên | Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, (trừ các vị trí bám đường có tên) | 4.000.000 |
| đường đã có tên | Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc | 4.000.000 |
| đường đã có tên | Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng đến đường Trần Phú (ngõ 2A đường 3/2) | 5.200.000 |
| đường đã có tên | Từ đường Trần Phú đến hết đất trường THPT Hồng Lĩnh (cơ sở 2) | 5.200.000 |
| đường đã có tên | Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương | 4.000.000 |
| đường đã có tên | Khu dân cư phía Đông bệnh viện đa khoa Hồng Lĩnh, (trừ các vị trí bám đường có tên) | 4.400.000 |
| đường đã có tên | Từ chùa Long Đàm đến hết đất nhà văn hoá tổ dân phố Thuận Hồng | 4.400.000 |
| đường đã có tên | Khu dân cư phía đông đường Thống Nhất, (trừ các vị trí bám đường có tên) | 3.000.000 |
| đường đã có tên | Khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Thuận Tiến, (trừ các vị trí bám đường có tên) | 3.200.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Có đường đất cấp phối rộng < 4m | 2.000.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Đường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m | 3.000.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 2.200.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 6m | 3.000.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 3m; < 4m | 2.000.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Đường nhựa, đường bê tông Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 3.400.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m | 2.400.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 2.200.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Đường cấp phối, đường đất Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m | 3.000.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm | Có đường đất cấp phối rộng < 3m | 1.800.000 |
| Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 | Đường bê tông rộng < 4m | 1.000.000 |
| Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 | Đường cấp phối rộng ≥ 4 m | 1.000.000 |
| Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 | Đường cấp phối rộng < 4m | 800.000 |
| Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam 2, Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5 | Đường bê tông rộng ≥ 4 m | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.200 | 61.100 | 58.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.600 | 67.200 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.