Bảng giá đất Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
382 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bắc Hồng Lĩnh là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3/2, Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Biền Trửa (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên | Mục 8.54 | 5.500.000 |
| Khu dân cư Mặt ba (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên | Mục 8.55 | 10.000.000 |
| Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên | Mục 8.56 | 13.000.000 |
| Khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Thuận Tiến, (trừ các vị trí bám đường có tên) | Mục 8.60 | 8.000.000 |
| Khu dân cư phía Đông bệnh viện đa khoa Hồng Lĩnh, (trừ các vị trí bám đường có tên) | Mục 8.58 | 11.000.000 |
| Khu dân cư phía đông đường Thống Nhất, (trừ các vị trí bám đường có tên) | Mục 8.59 | 7.500.000 |
| Khu dân cư vùng Dăm Quan (Trừ các vị trí bám đường đã có tên) | Mục 8.50 | 7.000.000 |
| Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, (trừ các vị trí bám đường có tên) | Mục 8.57 | 10.000.000 |
| Khu dân cư Đầu Dinh (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên | Mục 8.53 | 6.500.000 |
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Bắc Hồng Lĩnh | Mục 8.52 | 11.000.000 |
| Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc | Mục 8.63 | 10.000.000 |
| Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,tổ dân phố 2 - Khu vực Thị ủy) | Mục 8.51 | 13.000.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 6m Mục 8.68 | 9.000.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m Mục 8.68 | 10.000.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m Mục 8.68 | 6.500.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m Mục 8.68 | 8.000.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m Mục 8.68 | 9.000.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối có nên đường ≥ 4m; < 6m Mục 8.68 | 7.000.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m Mục 8.68 | 8.000.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng < 4m Mục 8.68 | 6.000.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m Mục 8.69 | 8.500.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m Mục 8.69 | 6.000.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m Mục 8.69 | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng <8m ; ≥ 6m Mục 8.69 | 7.500.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m Mục 8.69 | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m Mục 8.69 | 7.500.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m Mục 8.69 | 5.500.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng < 4m Mục 8.69 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m Mục 8.70 | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m Mục 8.70 | 6.000.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 6m Mục 8.70 | 7.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m Mục 8.70 | 8.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m Mục 8.70 | 7.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m Mục 8.70 | 5.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng < 3m Mục 8.70 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m Mục 8.70 | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 3m; < 4m Mục 8.70 | 5.000.000 |
| Từ chùa Long Đàm đến hết đất nhà văn hoá tổ dân phố Thuận Hồng | Mục 8.62 | 11.000.000 |
| Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng đến đường Trần Phú (ngõ 2A đường 3/2) | Mục 8.65 | 13.000.000 |
| Từ đường 3/2 đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng (ngõ 2B đường 3/2) | Mục 8.66 | 13.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương | Mục 8.64 | 10.000.000 |
| Từ đường Trần Phú đến hết đất trường THPT Hồng Lĩnh (cơ sở 2) | Mục 8.61 | 13.000.000 |
| Đường 2/9 Từ đường Trần Phú đến hết đất Bắc Hồng Lĩnh (khu vực chợ) | Mục 8.47 | 35.000.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú Mục 8.6 | 40.000.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 1: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Biểu Mục 8.6 | 32.000.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai Mục 8.6 | 36.000.000 |
| Đường Bình Lãng | Mục 8.34 | 16.000.000 |
| Đường Bùi Đăng Đạt | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất hội quán tổ dân phố Phúc Sơn Mục 8.14 | 9.000.000 |
| Đường Bùi Đăng Đạt | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm Mục 8.14 | 8.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế Mục 8.9 | 18.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 Mục 8.9 | 20.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Mục 8.39 | 8.500.000 |
| Đường Chính Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Mục 8.48 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Mục 8.32 | 8.000.000 |
| Đường Hoàng Xuân Hãn: từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác | Mục 8.23 | 16.000.000 |
| Đường Huy Cận: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Hưng Tạo | Mục 8.31 | 11.000.000 |
| Đường Hà Tôn Mục: Từ đường Nguyễn Nghiễm đến đường 3/2 | Mục 8.25 | 8.000.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phường Hoàng Mục 8.3 | 15.500.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Nghiễm Mục 8.3 | 20.000.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 2: Tiếp đó đến khe Bình Lạng Mục 8.10 | 18.000.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Hoàng Xuân Hãn Mục 8.10 | 20.000.000 |
| Đường Lê Văn Huân | Mục 8.42 | 8.500.000 |
| Đường Lê Đắc Toàn | Mục 8.17 | 12.000.000 |
| Đường Mai Thúc Loan:Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Sử Hy Nhan | Mục 8.19 | 13.000.000 |
| Đường Minh Khai | Mục 8.22 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Biểu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến kênh Ông Đạt | Mục 8.18 | 13.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: Từ nhà thờ họ Nguyễn đến đất phường Trung Lương cũ | Mục 8.16 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 8.35 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Mục 8.41 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đền Cửa Ông Mục 8.4 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Kinh Dương Vương Mục 8.4 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết Khe Lịm Mục 8.4 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Suối Tiến Mục 8.4 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Chính Hữu Mục 8.4 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Phan Chánh | Mục 8.29 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Tương: Trường THCS Đức Thuận (tổ dân phố Thuận An) đến đường Trần Phú | Mục 8.37 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Mục 8.26 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí | Mục 8.27 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngõ 338 đường Nguyễn Ái Quốc Mục 8.1 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết Cầu Rong Mục 8.1 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất trạm bơm Xuân Lam Mục 8.1 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết Cầu Đôi Mục 8.1 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm Mục 8.1 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 160 đường Nguyễn Ái Quốc Mục 8.1 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Đệ | Mục 8.40 | 7.500.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 Mục 8.8 | 22.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo Mục 8.8 | 13.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết Cầu Ông Đạt Mục 8.8 | 20.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn Mục 8.8 | 15.000.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 1: Từ đường 3/2 đến kênh ông Đạt Mục 8.13 | 10.000.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất Mục 8.13 | 9.000.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 8.13 | 12.000.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Từ đường Thống Nhất đến đường Quy hoạch 60m tổ dân phố Thuận Hoà Mục 8.11 | 8.000.000 |
| Đường Phan Huy Ích: Từ đường Ngọc Sơn đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hòa | Mục 8.36 | 8.500.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 1: Từ cầu Tràng Cần đến đường Trần Phú Mục 8.7 | 12.000.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 18m Mục 8.7 | 12.000.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn Mục 8.7 | 9.000.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 8.33 | 16.000.000 |
| Đường Phượng Hoàng | Mục 8.28 | 9.000.000 |
| Đường Suối Tiên: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Nghiễm | Mục 8.21 | 10.000.000 |
| Đường Sử Hy Nhan: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | Mục 8.20 | 35.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Ngọc Sơn Mục 8.5 | 12.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê La Giang Mục 8.5 | 8.500.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 2: Tiếp đó đến cống bà Hạnh Mục 8.5 | 10.000.000 |
| Đường Tiên Sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đặng Nguyên Cận Mục 8.15 | 9.000.000 |
| Đường Tiên Sơn | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Lê Hồng Phong (vành đai) Mục 8.15 | 12.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo Mục 8.2 | 26.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Bắc Hồng Lĩnh Mục 8.2 | 22.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 8.2 | 30.000.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Mục 8.49 | 12.000.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn: Từ đường Trần Phú đến hết đất bà Liên tổ dân phố 7 | Mục 8.24 | 8.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 8.12 | 25.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 Mục 8.12 | 33.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất Mục 8.12 | 18.000.000 |
| Đường Võ Quý | Mục 8.46 | 11.000.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 8.30 | 8.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến Ngô Đức Kế Mục 8.38 | 18.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.38 | 16.000.000 |
| Đường bê tông rộng < 4m | Mục 8.71 | 2.500.000 |
| Đường bê tông rộng ≥ 4 m | Mục 8.71 | 3.000.000 |
| Đường cấp phối rộng < 4m | Mục 8.71 | 2.000.000 |
| Đường cấp phối rộng ≥ 4 m | Mục 8.71 | 2.500.000 |
| Đường gom đường Đào Tấn | Mục 8.45 | 8.500.000 |
| Đường trục chính từ trạm bơm Xuân Lam đến hết đường B19 (tiếp giáp QL1A) | Mục 8.67 | 3.500.000 |
| Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ | Mục 8.44 | 12.000.000 |
| Đường Đặng Nguyên Cẩn | Mục 8.43 | 8.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Biền Trửa (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên | Mục 8.54 | 1.650.000 |
| Khu dân cư Mặt ba (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên | Mục 8.55 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên | Mục 8.56 | 3.900.000 |
| Khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Thuận Tiến, (trừ các vị trí bám đường có tên) | Mục 8.60 | 2.400.000 |
| Khu dân cư phía Đông bệnh viện đa khoa Hồng Lĩnh, (trừ các vị trí bám đường có tên) | Mục 8.58 | 3.300.000 |
| Khu dân cư phía đông đường Thống Nhất, (trừ các vị trí bám đường có tên) | Mục 8.59 | 2.250.000 |
| Khu dân cư vùng Dăm Quan (Trừ các vị trí bám đường đã có tên) | Mục 8.50 | 2.100.000 |
| Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, (trừ các vị trí bám đường có tên) | Mục 8.57 | 3.000.000 |
| Khu dân cư Đầu Dinh (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên | Mục 8.53 | 1.950.000 |
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Bắc Hồng Lĩnh | Mục 8.52 | 3.300.000 |
| Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc | Mục 8.63 | 3.000.000 |
| Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,tổ dân phố 2 - Khu vực Thị ủy) | Mục 8.51 | 3.900.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m Mục 8.68 | 2.400.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 6m Mục 8.68 | 2.700.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m Mục 8.68 | 3.000.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m Mục 8.68 | 1.950.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m Mục 8.68 | 2.400.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng < 4m Mục 8.68 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m Mục 8.68 | 2.700.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối có nên đường ≥ 4m; < 6m Mục 8.68 | 2.100.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m Mục 8.69 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m Mục 8.69 | 2.550.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m Mục 8.69 | 1.950.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng <8m ; ≥ 6m Mục 8.69 | 2.250.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m Mục 8.69 | 2.250.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m Mục 8.69 | 1.950.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m Mục 8.69 | 1.650.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng < 4m Mục 8.69 | 1.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m Mục 8.70 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m Mục 8.70 | 1.950.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m Mục 8.70 | 2.550.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 6m Mục 8.70 | 2.250.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m Mục 8.70 | 1.950.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m Mục 8.70 | 1.650.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 3m; < 4m Mục 8.70 | 1.500.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng < 3m Mục 8.70 | 1.350.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m Mục 8.70 | 2.250.000 |
| Từ chùa Long Đàm đến hết đất nhà văn hoá tổ dân phố Thuận Hồng | Mục 8.62 | 3.300.000 |
| Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng đến đường Trần Phú (ngõ 2A đường 3/2) | Mục 8.65 | 3.900.000 |
| Từ đường 3/2 đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng (ngõ 2B đường 3/2) | Mục 8.66 | 3.900.000 |
| Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương | Mục 8.64 | 3.000.000 |
| Từ đường Trần Phú đến hết đất trường THPT Hồng Lĩnh (cơ sở 2) | Mục 8.61 | 3.900.000 |
| Đường 2/9 Từ đường Trần Phú đến hết đất Bắc Hồng Lĩnh (khu vực chợ) | Mục 8.47 | 10.500.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 1: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Biểu Mục 8.6 | 9.600.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú Mục 8.6 | 12.000.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai Mục 8.6 | 10.800.000 |
| Đường Bình Lãng | Mục 8.34 | 4.800.000 |
| Đường Bùi Đăng Đạt | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất hội quán tổ dân phố Phúc Sơn Mục 8.14 | 2.700.000 |
| Đường Bùi Đăng Đạt | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm Mục 8.14 | 2.400.000 |
| Đường Cao Thắng | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 Mục 8.9 | 6.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế Mục 8.9 | 5.400.000 |
| Đường Chu Văn An | Mục 8.39 | 2.550.000 |
| Đường Chính Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Mục 8.48 | 3.600.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Mục 8.32 | 2.400.000 |
| Đường Hoàng Xuân Hãn: từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác | Mục 8.23 | 4.800.000 |
| Đường Huy Cận: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Hưng Tạo | Mục 8.31 | 3.300.000 |
| Đường Hà Tôn Mục: Từ đường Nguyễn Nghiễm đến đường 3/2 | Mục 8.25 | 2.400.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phường Hoàng Mục 8.3 | 4.650.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Nghiễm Mục 8.3 | 6.000.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Hoàng Xuân Hãn Mục 8.10 | 6.000.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 2: Tiếp đó đến khe Bình Lạng Mục 8.10 | 5.400.000 |
| Đường Lê Văn Huân | Mục 8.42 | 2.550.000 |
| Đường Lê Đắc Toàn | Mục 8.17 | 3.600.000 |
| Đường Mai Thúc Loan:Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Sử Hy Nhan | Mục 8.19 | 3.900.000 |
| Đường Minh Khai | Mục 8.22 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Biểu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến kênh Ông Đạt | Mục 8.18 | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: Từ nhà thờ họ Nguyễn đến đất phường Trung Lương cũ | Mục 8.16 | 2.550.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 8.35 | 2.550.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Mục 8.41 | 2.550.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Suối Tiến Mục 8.4 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết Khe Lịm Mục 8.4 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Chính Hữu Mục 8.4 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đền Cửa Ông Mục 8.4 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Kinh Dương Vương Mục 8.4 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Phan Chánh | Mục 8.29 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Tương: Trường THCS Đức Thuận (tổ dân phố Thuận An) đến đường Trần Phú | Mục 8.37 | 2.550.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Mục 8.26 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Xí | Mục 8.27 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết Cầu Rong Mục 8.1 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngõ 338 đường Nguyễn Ái Quốc Mục 8.1 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 160 đường Nguyễn Ái Quốc Mục 8.1 | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết Cầu Đôi Mục 8.1 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất trạm bơm Xuân Lam Mục 8.1 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm Mục 8.1 | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Đệ | Mục 8.40 | 2.250.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo Mục 8.8 | 3.900.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 Mục 8.8 | 6.600.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn Mục 8.8 | 4.500.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết Cầu Ông Đạt Mục 8.8 | 6.000.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 8.13 | 3.600.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 1: Từ đường 3/2 đến kênh ông Đạt Mục 8.13 | 3.000.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất Mục 8.13 | 2.700.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Từ đường Thống Nhất đến đường Quy hoạch 60m tổ dân phố Thuận Hoà Mục 8.11 | 2.400.000 |
| Đường Phan Huy Ích: Từ đường Ngọc Sơn đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hòa | Mục 8.36 | 2.550.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 1: Từ cầu Tràng Cần đến đường Trần Phú Mục 8.7 | 3.600.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn Mục 8.7 | 2.700.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 18m Mục 8.7 | 3.600.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 8.33 | 4.800.000 |
| Đường Phượng Hoàng | Mục 8.28 | 2.700.000 |
| Đường Suối Tiên: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Nghiễm | Mục 8.21 | 3.000.000 |
| Đường Sử Hy Nhan: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | Mục 8.20 | 10.500.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê La Giang Mục 8.5 | 2.550.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 2: Tiếp đó đến cống bà Hạnh Mục 8.5 | 3.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Ngọc Sơn Mục 8.5 | 3.600.000 |
| Đường Tiên Sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đặng Nguyên Cận Mục 8.15 | 2.700.000 |
| Đường Tiên Sơn | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Lê Hồng Phong (vành đai) Mục 8.15 | 3.600.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo Mục 8.2 | 7.800.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 8.2 | 9.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Bắc Hồng Lĩnh Mục 8.2 | 6.600.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Mục 8.49 | 3.600.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn: Từ đường Trần Phú đến hết đất bà Liên tổ dân phố 7 | Mục 8.24 | 2.400.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 Mục 8.12 | 9.900.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất Mục 8.12 | 5.400.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 8.12 | 7.500.000 |
| Đường Võ Quý | Mục 8.46 | 3.300.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 8.30 | 2.400.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.38 | 4.800.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến Ngô Đức Kế Mục 8.38 | 5.400.000 |
| Đường bê tông rộng < 4m | Mục 8.71 | 750.000 |
| Đường bê tông rộng ≥ 4 m | Mục 8.71 | 900.000 |
| Đường cấp phối rộng < 4m | Mục 8.71 | 600.000 |
| Đường cấp phối rộng ≥ 4 m | Mục 8.71 | 750.000 |
| Đường gom đường Đào Tấn | Mục 8.45 | 2.550.000 |
| Đường trục chính từ trạm bơm Xuân Lam đến hết đường B19 (tiếp giáp QL1A) | Mục 8.67 | 1.050.000 |
| Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ | Mục 8.44 | 3.600.000 |
| Đường Đặng Nguyên Cẩn | Mục 8.43 | 2.550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư Biền Trửa (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên | Mục 8.54 | 2.200.000 |
| Khu dân cư Mặt ba (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên | Mục 8.55 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên | Mục 8.56 | 5.200.000 |
| Khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Thuận Tiến, (trừ các vị trí bám đường có tên) | Mục 8.60 | 3.200.000 |
| Khu dân cư phía Đông bệnh viện đa khoa Hồng Lĩnh, (trừ các vị trí bám đường có tên) | Mục 8.58 | 4.400.000 |
| Khu dân cư phía đông đường Thống Nhất, (trừ các vị trí bám đường có tên) | Mục 8.59 | 3.000.000 |
| Khu dân cư vùng Dăm Quan (Trừ các vị trí bám đường đã có tên) | Mục 8.50 | 2.800.000 |
| Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, (trừ các vị trí bám đường có tên) | Mục 8.57 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Đầu Dinh (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên | Mục 8.53 | 2.600.000 |
| Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Bắc Hồng Lĩnh | Mục 8.52 | 4.400.000 |
| Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc | Mục 8.63 | 4.000.000 |
| Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,tổ dân phố 2 - Khu vực Thị ủy) | Mục 8.51 | 5.200.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m Mục 8.68 | 3.200.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m Mục 8.68 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 6m Mục 8.68 | 3.600.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m Mục 8.68 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m Mục 8.68 | 3.200.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối có nên đường ≥ 4m; < 6m Mục 8.68 | 2.800.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m Mục 8.68 | 3.600.000 |
| Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng < 4m Mục 8.68 | 2.400.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m Mục 8.69 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m Mục 8.69 | 2.400.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m Mục 8.69 | 3.400.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng <8m ; ≥ 6m Mục 8.69 | 3.000.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng < 4m Mục 8.69 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m Mục 8.69 | 2.200.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m Mục 8.69 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m Mục 8.69 | 3.000.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 6m Mục 8.70 | 3.000.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m Mục 8.70 | 3.400.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m Mục 8.70 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông | Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m Mục 8.70 | 2.400.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 3m; < 4m Mục 8.70 | 2.000.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m Mục 8.70 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m Mục 8.70 | 2.200.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng < 3m Mục 8.70 | 1.800.000 |
| Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất | Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m Mục 8.70 | 3.000.000 |
| Từ chùa Long Đàm đến hết đất nhà văn hoá tổ dân phố Thuận Hồng | Mục 8.62 | 4.400.000 |
| Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng đến đường Trần Phú (ngõ 2A đường 3/2) | Mục 8.65 | 5.200.000 |
| Từ đường 3/2 đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng (ngõ 2B đường 3/2) | Mục 8.66 | 5.200.000 |
| Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương | Mục 8.64 | 4.000.000 |
| Từ đường Trần Phú đến hết đất trường THPT Hồng Lĩnh (cơ sở 2) | Mục 8.61 | 5.200.000 |
| Đường 2/9 Từ đường Trần Phú đến hết đất Bắc Hồng Lĩnh (khu vực chợ) | Mục 8.47 | 14.000.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú Mục 8.6 | 16.000.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 1: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Biểu Mục 8.6 | 12.800.000 |
| Đường 3/2 | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai Mục 8.6 | 14.400.000 |
| Đường Bình Lãng | Mục 8.34 | 6.400.000 |
| Đường Bùi Đăng Đạt | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất hội quán tổ dân phố Phúc Sơn Mục 8.14 | 3.600.000 |
| Đường Bùi Đăng Đạt | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm Mục 8.14 | 3.200.000 |
| Đường Cao Thắng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế Mục 8.9 | 7.200.000 |
| Đường Cao Thắng | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 Mục 8.9 | 8.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Mục 8.39 | 3.400.000 |
| Đường Chính Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Mục 8.48 | 4.800.000 |
| Đường Hoàng Ngọc Phách | Mục 8.32 | 3.200.000 |
| Đường Hoàng Xuân Hãn: từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác | Mục 8.23 | 6.400.000 |
| Đường Huy Cận: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Hưng Tạo | Mục 8.31 | 4.400.000 |
| Đường Hà Tôn Mục: Từ đường Nguyễn Nghiễm đến đường 3/2 | Mục 8.25 | 3.200.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Nghiễm Mục 8.3 | 8.000.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phường Hoàng Mục 8.3 | 6.200.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 2: Tiếp đó đến khe Bình Lạng Mục 8.10 | 7.200.000 |
| Đường Lê Hữu Trác | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Hoàng Xuân Hãn Mục 8.10 | 8.000.000 |
| Đường Lê Văn Huân | Mục 8.42 | 3.400.000 |
| Đường Lê Đắc Toàn | Mục 8.17 | 4.800.000 |
| Đường Mai Thúc Loan:Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Sử Hy Nhan | Mục 8.19 | 5.200.000 |
| Đường Minh Khai | Mục 8.22 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Biểu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến kênh Ông Đạt | Mục 8.18 | 5.200.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: Từ nhà thờ họ Nguyễn đến đất phường Trung Lương cũ | Mục 8.16 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Du | Mục 8.35 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Mục 8.41 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết Khe Lịm Mục 8.4 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Suối Tiến Mục 8.4 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Chính Hữu Mục 8.4 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Kinh Dương Vương Mục 8.4 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đền Cửa Ông Mục 8.4 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Phan Chánh | Mục 8.29 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Trọng Tương: Trường THCS Đức Thuận (tổ dân phố Thuận An) đến đường Trần Phú | Mục 8.37 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Mục 8.26 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Xí | Mục 8.27 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết Cầu Đôi Mục 8.1 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm Mục 8.1 | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 160 đường Nguyễn Ái Quốc Mục 8.1 | 9.600.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 6: Tiếp đó đến hết Cầu Rong Mục 8.1 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất trạm bơm Xuân Lam Mục 8.1 | 6.400.000 |
| Đường Nguyễn Ái Quốc | Đoạn 3: Tiếp đó đến ngõ 338 đường Nguyễn Ái Quốc Mục 8.1 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Đệ | Mục 8.40 | 3.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 Mục 8.8 | 8.800.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn Mục 8.8 | 6.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết Cầu Ông Đạt Mục 8.8 | 8.000.000 |
| Đường Ngô Đức Kế | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo Mục 8.8 | 5.200.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 8.13 | 4.800.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất Mục 8.13 | 3.600.000 |
| Đường Ngọc Sơn | Đoạn 1: Từ đường 3/2 đến kênh ông Đạt Mục 8.13 | 4.000.000 |
| Đường Phan Huy Chú | Từ đường Thống Nhất đến đường Quy hoạch 60m tổ dân phố Thuận Hoà Mục 8.11 | 3.200.000 |
| Đường Phan Huy Ích: Từ đường Ngọc Sơn đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hòa | Mục 8.36 | 3.400.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 18m Mục 8.7 | 4.800.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn Mục 8.7 | 3.600.000 |
| Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) | Đoạn 1: Từ cầu Tràng Cần đến đường Trần Phú Mục 8.7 | 4.800.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Mục 8.33 | 6.400.000 |
| Đường Phượng Hoàng | Mục 8.28 | 3.600.000 |
| Đường Suối Tiên: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Nghiễm | Mục 8.21 | 4.000.000 |
| Đường Sử Hy Nhan: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 | Mục 8.20 | 14.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê La Giang Mục 8.5 | 3.400.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Ngọc Sơn Mục 8.5 | 4.800.000 |
| Đường Thống Nhất | Đoạn 2: Tiếp đó đến cống bà Hạnh Mục 8.5 | 4.000.000 |
| Đường Tiên Sơn | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đặng Nguyên Cận Mục 8.15 | 3.600.000 |
| Đường Tiên Sơn | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Lê Hồng Phong (vành đai) Mục 8.15 | 4.800.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo Mục 8.2 | 10.400.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 8.2 | 12.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Bắc Hồng Lĩnh Mục 8.2 | 8.800.000 |
| Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du | Mục 8.49 | 4.800.000 |
| Đường Võ Liêm Sơn: Từ đường Trần Phú đến hết đất bà Liên tổ dân phố 7 | Mục 8.24 | 3.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Mục 8.12 | 10.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2 Mục 8.12 | 13.200.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất Mục 8.12 | 7.200.000 |
| Đường Võ Quý | Mục 8.46 | 4.400.000 |
| Đường Xuân Diệu | Mục 8.30 | 3.200.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.38 | 6.400.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến Ngô Đức Kế Mục 8.38 | 7.200.000 |
| Đường bê tông rộng < 4m | Mục 8.71 | 1.000.000 |
| Đường bê tông rộng ≥ 4 m | Mục 8.71 | 1.200.000 |
| Đường cấp phối rộng < 4m | Mục 8.71 | 800.000 |
| Đường cấp phối rộng ≥ 4 m | Mục 8.71 | 1.000.000 |
| Đường gom đường Đào Tấn | Mục 8.45 | 3.400.000 |
| Đường trục chính từ trạm bơm Xuân Lam đến hết đường B19 (tiếp giáp QL1A) | Mục 8.67 | 1.400.000 |
| Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ | Mục 8.44 | 4.800.000 |
| Đường Đặng Nguyên Cẩn | Mục 8.43 | 3.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.200 | 61.100 | 58.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.600 | 67.200 | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.