Bảng giá đất Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
448 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Hồng Lĩnh là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Bùi Cẩm Hổ | 10.500.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Biên | 20.000.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện | 15.500.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Vũ Diệm | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Phúc | 9.800.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Quang Trung | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ) | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính | 23.100.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Xuân Linh | 24.500.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Khắc Viện | 20.300.000 |
| Đường Phan Kính | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (đường Kim - Thanh) | 7.000.000 |
| Đường Phan Kính | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường 2/9 | 14.000.000 |
| Đường Phan Kính | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Nguyệt | 10.500.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Bùi Cầm Hổ | 10.500.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Phan Bội Châu | 12.600.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Tự | 19.600.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất Đội thuế Liên Phường | 25.000.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính | 14.000.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trân Nhân Tông | 12.600.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 7: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh | 10.500.000 |
| Đường Trần Phú | Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng) | 30.000.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Quảng Chí | 4.900.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh | 7.000.000 |
| Đường Bùi Cẩm Hổ | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh | 7.000.000 |
| Đường Bùi Cẩm Hổ | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 8.400.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyện đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 1 | 7.500.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 1: Tiếp đó đến đường 2/9 | 10.500.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Kính | 12.000.000 |
| Đường Lê Ninh: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 3.850.000 | |
| Đường Lê Thước: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi | 10.500.000 | |
| Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Phan Anh đến Đường Nguyễn Đổng Chi | 11.200.000 | |
| Đường Nguyễn Biên: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến đường Kinh Dương Vương | 5.600.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Oánh | 5.600.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn | 5.600.000 | |
| Đường Nguyễn Hàng Chi | 10.500.000 | |
| Đường Nguyễn Khắc Viện: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi | 10.500.000 | |
| Đường Nguyễn Tuấn Thiện: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 8.400.000 | |
| Đường Nguyễn Xuân Linh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9 | 10.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Đình Tứ | 10.500.000 | |
| Đường Ngô Quyền: Đường WB Đoạn 2 chạy qua khu dân cư Tổ dân phố 3,2,1 | 7.000.000 | |
| Đường Phan Anh | Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Kính | 9.100.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng | 8.400.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đoạn 2: Đối với các vị trí còn lại | 5.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (Bà Kỉnh -tổ dân phố 5) đến đường Lê Duẩn (Công an phường ) | 14.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi | 12.600.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | 5.600.000 | |
| Đường Phạm Hồng Thái: Trước UBND phường Nam Hồng | 7.000.000 | |
| Đường Trường Chinh | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Kính | 11.200.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ) | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Phúc Vạn | 4.200.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9 | 12.600.000 |
| Đường Trịnh Khắc Lập: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 5.600.000 | |
| Đường Đặng Dung: Từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Võ | 8.400.000 | |
| Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi | 5.600.000 | |
| Đường Đặng Tất | 5.600.000 | |
| Đường Đội Cung | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Đại Hùng | 3.850.000 |
| Đường Đội Cung | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền | 7.000.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng Lĩnh | Các lô bám đường chưa có tên | 8.400.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng Lĩnh | Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ phần bám | 6.300.000 |
| Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng Lĩnh | Bám đường Kim Thanh | 5.600.000 |
| Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng Lĩnh | Vị trí còn lại | 3.500.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Dãy 2 | 4.900.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Dãy 1 | 5.600.000 |
| Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũ Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ | 10.500.000 | |
| Đường 2/9: Từ tiếp giáp phường Bắc Hồng Lĩnh đến đường 19/5 | 11.250.000 | |
| Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 4.900.000 | |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ đường Phan Bội Châu đến khu dân cư tổ dân phố 1, 2, | 3. | 7.000.000 |
| Đường Lê Quảng Chí | 10.500.000 | |
| Đường Lê Thiệu Huy: Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến đường Lê Thước | 10.500.000 | |
| Đường Lý Tự Trọng | 9.100.000 | |
| Đường Mai Kính | Đoạn 1: Từ cầu 19/5 đến hết đất nhà ông Trường | 5.600.000 |
| Đường Mai Kính | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà ông Cảnh | 3.850.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung | 4.900.000 | |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | 9.800.000 | |
| Đường Nguyễn Trung Thiên: Từ đường Trần Phú đến đường Hà Huy Tập | 10.500.000 | |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi (phường Nam Hồng Lĩnh) | 8.400.000 |
| Đường Ngô Phúc Vạn | 8.400.000 | |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Khu dân cư TNR (phường Nam Hồng Lĩnh) | 8.400.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đại Hùng | 2.800.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn 1: Từ đường Huỳnh Thúc Khác đến đường Phan Chính Nghị | 4.900.000 |
| Đường Phan Chính Nghị | 3.850.000 | |
| Đường Phượng Hoàng: Từ 9Km0+400 QL8B đến Đài Viba Thiên Tượng | 9.000.000 | |
| Đường Phạm Khắc Hòe | 10.500.000 | |
| Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ | 5.600.000 | |
| Đường Thái Kính | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi | 7.000.000 |
| Đường Thái Kính | Đoạn 1: Từ đường Phan Kính đến ngõ 342 đường Quang Trung | 4.900.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | 9.800.000 | |
| Đường Vũ Diệm: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 10.500.000 | |
| Đường Đông Xá | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Quyên | 4.200.000 |
| Đường Đông Xá | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng | 7.000.000 |
| Đường Đại Hùng: Từ đường Bùi Cẩm Hồ đến đường Ngô Quyền | 5.600.000 | |
| đường có tên) Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng Lĩnh | Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m | 5.600.000 |
| đường có tên) Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng Lĩnh | Đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m | 4.900.000 |
| 161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103 | Ngõ 73 - đường Quang Trung | 7.000.000 |
| 161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103 | Khu dân cư Nền Tế | 5.250.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 7.000.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 2.800.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m | 5.600.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m | 2.450.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m | 5.600.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường đất cấp phối rộng < 4m | 1.750.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3m | 3.850.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m | 4.200.000 |
| Khu dân cư Mù Tý | Bám đường 70m | 8.400.000 |
| Khu dân cư Mù Tý | Vị trí còn lại | 5.600.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Các lô bám đường 12m | 5.600.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m tại tờ bản đồ số 8 tổ dân phố Phúc Thuận gồm các thửa sau: | 5.500.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Khu dân cư Đồng Chại (trừ các vị trí bám đường có tên) | 9.800.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, phường Nam Hồng Lĩnh | 5.600.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2) | 9.100.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Các vị tri còn lại | 4.200.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng Lĩnh | 10.500.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ các vị trí bám đường có tên) | 4.900.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên | 8.400.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m | 3.850.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 4.900.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng < 4m | 1.750.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m | 1.890.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3 | 2.800.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m | 3.500.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m | 2.800.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 2.100.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3 | 3.500.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m | 2.100.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 5.600.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m | 4.900.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m | 2.800.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m | 1.600.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3 | 2.250.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m | 2.100.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng < 4m | 1.050.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 3.150.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m | 2.800.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường bê tông rộng <3m | 1.750.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường bê tông rộng ≥3m; <5m | 2.450.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m | 2.800.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 4.900.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m; < 8m | 3.850.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m | 2.100.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 1.400.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường đất cấp phối rộng < 4m | 1.050.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m | 3.500.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng < 4m | 1.750.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 2.100.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Vũ Diệm | 3.780.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Biên | 6.000.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Bùi Cẩm Hổ | 3.150.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện | 4.650.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi | 3.780.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Phúc | 2.940.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Khắc Viện | 6.090.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính | 6.930.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Quang Trung | 3.780.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Xuân Linh | 7.350.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ) | 4.200.000 |
| Đường Phan Kính | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (đường Kim - Thanh) | 2.100.000 |
| Đường Phan Kính | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Nguyệt | 3.150.000 |
| Đường Phan Kính | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường 2/9 | 4.550.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất Đội thuế Liên Phường | 7.500.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trân Nhân Tông | 3.780.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính | 4.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Phan Bội Châu | 3.780.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Bùi Cầm Hổ | 3.150.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 7: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh | 3.150.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Tự | 6.000.000 |
| Đường Trần Phú | Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng) | 9.000.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh | 2.100.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Quảng Chí | 1.470.000 |
| Đường Bùi Cẩm Hổ | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 2.520.000 |
| Đường Bùi Cẩm Hổ | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh | 2.100.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 1: Tiếp đó đến đường 2/9 | 3.150.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyện đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 1 | 2.250.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Kính | 3.600.000 |
| Đường Lê Ninh: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 1.155.000 | |
| Đường Lê Thước: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi | 3.150.000 | |
| Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Phan Anh đến Đường Nguyễn Đổng Chi | 3.360.000 | |
| Đường Nguyễn Biên: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến đường Kinh Dương Vương | 1.680.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Oánh | 2.400.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn | 1.680.000 | |
| Đường Nguyễn Hàng Chi | 3.150.000 | |
| Đường Nguyễn Khắc Viện: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi | 3.250.000 | |
| Đường Nguyễn Tuấn Thiện: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 2.520.000 | |
| Đường Nguyễn Xuân Linh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Đình Tứ | 3.150.000 | |
| Đường Ngô Quyền: Đường WB Đoạn 2 chạy qua khu dân cư Tổ dân phố 3,2,1 | 2.100.000 | |
| Đường Phan Anh | Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Kính | 2.730.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đoạn 2: Đối với các vị trí còn lại | 1.680.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.520.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi | 3.780.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (Bà Kỉnh -tổ dân phố 5) đến đường Lê Duẩn (Công an phường ) | 4.200.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | 1.750.000 | |
| Đường Phạm Hồng Thái: Trước UBND phường Nam Hồng | 2.100.000 | |
| Đường Trường Chinh | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Kính | 3.360.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9 | 3.780.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ) | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Phúc Vạn | 1.260.000 |
| Đường Trịnh Khắc Lập: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 1.680.000 | |
| Đường Đặng Dung: Từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Võ | 2.520.000 | |
| Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi | 2.600.000 | |
| Đường Đặng Tất | 1.680.000 | |
| Đường Đội Cung | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền | 2.100.000 |
| Đường Đội Cung | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Đại Hùng | 1.155.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng Lĩnh | Các lô bám đường chưa có tên | 2.520.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng Lĩnh | Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ phần bám | 1.890.000 |
| Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng Lĩnh | Vị trí còn lại | 1.050.000 |
| Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng Lĩnh | Bám đường Kim Thanh | 1.680.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Dãy 2 | 1.470.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Dãy 1 | 1.680.000 |
| Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũ Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ | 3.150.000 | |
| Đường 2/9: Từ tiếp giáp phường Bắc Hồng Lĩnh đến đường 19/5 | 5.250.000 | |
| Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 1.470.000 | |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ đường Phan Bội Châu đến khu dân cư tổ dân phố 1, 2, | 3. | 2.100.000 |
| Đường Lê Quảng Chí | 3.150.000 | |
| Đường Lê Thiệu Huy: Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến đường Lê Thước | 3.150.000 | |
| Đường Lý Tự Trọng | 2.730.000 | |
| Đường Mai Kính | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà ông Cảnh | 1.155.000 |
| Đường Mai Kính | Đoạn 1: Từ cầu 19/5 đến hết đất nhà ông Trường | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung | 1.470.000 | |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | 2.940.000 | |
| Đường Nguyễn Trung Thiên: Từ đường Trần Phú đến đường Hà Huy Tập | 3.150.000 | |
| Đường Ngô Phúc Vạn | 2.520.000 | |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi (phường Nam Hồng Lĩnh) | 2.520.000 |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Khu dân cư TNR (phường Nam Hồng Lĩnh) | 2.520.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đại Hùng | 840.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn 1: Từ đường Huỳnh Thúc Khác đến đường Phan Chính Nghị | 1.470.000 |
| Đường Phan Chính Nghị | 1.155.000 | |
| Đường Phượng Hoàng: Từ 9Km0+400 QL8B đến Đài Viba Thiên Tượng | 2.700.000 | |
| Đường Phạm Khắc Hòe | 3.150.000 | |
| Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ | 1.680.000 | |
| Đường Thái Kính | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi | 2.100.000 |
| Đường Thái Kính | Đoạn 1: Từ đường Phan Kính đến ngõ 342 đường Quang Trung | 1.950.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | 2.940.000 | |
| Đường Vũ Diệm: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 3.150.000 | |
| Đường Đông Xá | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Quyên | 1.260.000 |
| Đường Đông Xá | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.100.000 |
| Đường Đại Hùng: Từ đường Bùi Cẩm Hồ đến đường Ngô Quyền | 1.680.000 | |
| đường có tên) Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng Lĩnh | Đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m | 1.470.000 |
| đường có tên) Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng Lĩnh | Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m | 1.680.000 |
| 161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103 | Khu dân cư Nền Tế | 1.575.000 |
| 161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103 | Ngõ 73 - đường Quang Trung | 2.100.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 840.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m | 750.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m | 1.260.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3m | 1.155.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m | 2.150.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m | 1.680.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 2.250.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường đất cấp phối rộng < 4m | 525.000 |
| Khu dân cư Mù Tý | Vị trí còn lại | 1.680.000 |
| Khu dân cư Mù Tý | Bám đường 70m | 2.520.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên | 2.520.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, phường Nam Hồng Lĩnh | 1.680.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng Lĩnh | 3.150.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Các lô bám đường 12m | 1.680.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ các vị trí bám đường có tên) | 1.470.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Các vị tri còn lại | 1.260.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m tại tờ bản đồ số 8 tổ dân phố Phúc Thuận gồm các thửa sau: | 1.650.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Khu dân cư Đồng Chại (trừ các vị trí bám đường có tên) | 2.940.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2) | 2.730.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m | 1.050.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m | 750.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng < 4m | 525.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m | 1.250.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 630.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 1.470.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3 | 1.050.000 |
| Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m | 840.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3 | 1.150.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 1.680.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m | 630.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m | 1.470.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m | 1.250.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m | 840.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3 | 1.050.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m | 630.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 1.400.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m | 750.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng < 4m | 315.000 |
| Tổ dân phố 8 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 420.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường bê tông rộng <3m | 525.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m; < 8m | 1.155.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 1.650.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 420.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường đất cấp phối rộng < 4m | 315.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường bê tông rộng ≥3m; <5m | 735.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m | 840.000 |
| Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao | Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m | 630.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng < 4m | 525.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m | 1.050.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m | 840.000 |
| Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu | Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Bùi Cẩm Hổ | 4.200.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện | 6.200.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Vũ Diệm | 5.040.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Biên | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Phúc | 3.920.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi | 5.040.000 |
| Đường Nguyễn Thiếp | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính | 9.240.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Khắc Viện | 8.120.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Xuân Linh | 9.800.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Quang Trung | 5.040.000 |
| Đường Nguyễn Đổng Chi | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ) | 5.600.000 |
| Đường Phan Kính | Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (đường Kim - Thanh) | 2.800.000 |
| Đường Phan Kính | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường 2/9 | 5.600.000 |
| Đường Phan Kính | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Nguyệt | 4.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trân Nhân Tông | 5.040.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Tự | 7.840.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 7: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh | 4.200.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất Đội thuế Liên Phường | 10.000.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Phan Bội Châu | 5.040.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính | 5.600.000 |
| Đường Quang Trung | Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Bùi Cầm Hổ | 4.200.000 |
| Đường Trần Phú | Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng) | 12.000.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Quảng Chí | 1.960.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh | 2.800.000 |
| Đường Bùi Cẩm Hổ | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh | 2.800.000 |
| Đường Bùi Cẩm Hổ | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 3.360.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 1: Tiếp đó đến đường 2/9 | 4.200.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyện đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 1 | 3.000.000 |
| Đường Lê Duẩn | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Kính | 4.800.000 |
| Đường Lê Ninh: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 1.540.000 | |
| Đường Lê Thước: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi | 4.200.000 | |
| Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Phan Anh đến Đường Nguyễn Đổng Chi | 4.480.000 | |
| Đường Nguyễn Biên: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến đường Kinh Dương Vương | 2.240.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Oánh | 2.880.000 | |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn | 2.240.000 | |
| Đường Nguyễn Hàng Chi | 4.200.000 | |
| Đường Nguyễn Khắc Viện: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi | 4.200.000 | |
| Đường Nguyễn Tuấn Thiện: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 3.360.000 | |
| Đường Nguyễn Xuân Linh | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn | 3.360.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Đình Tứ | 4.200.000 | |
| Đường Ngô Quyền: Đường WB Đoạn 2 chạy qua khu dân cư Tổ dân phố 3,2,1 | 2.800.000 | |
| Đường Phan Anh | Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Kính | 3.640.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đoạn 2: Đối với các vị trí còn lại | 2.240.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng | 3.360.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (Bà Kỉnh -tổ dân phố 5) đến đường Lê Duẩn (Công an phường ) | 5.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi | 5.040.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu | 2.240.000 | |
| Đường Phạm Hồng Thái: Trước UBND phường Nam Hồng | 2.800.000 | |
| Đường Trường Chinh | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Kính | 4.480.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9 | 5.040.000 |
| Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ) | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Phúc Vạn | 1.680.000 |
| Đường Trịnh Khắc Lập: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 2.240.000 | |
| Đường Đặng Dung: Từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Võ | 3.360.000 | |
| Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi | 3.120.000 | |
| Đường Đặng Tất | 2.240.000 | |
| Đường Đội Cung | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Đại Hùng | 1.540.000 |
| Đường Đội Cung | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền | 2.800.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng Lĩnh | Các lô bám đường chưa có tên | 3.360.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng Lĩnh | Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ phần bám | 2.520.000 |
| Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng Lĩnh | Vị trí còn lại | 1.400.000 |
| Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng Lĩnh | Bám đường Kim Thanh | 2.240.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Dãy 1 | 2.240.000 |
| Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh | Dãy 2 | 1.960.000 |
| Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũ Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ | 4.200.000 | |
| Đường 2/9: Từ tiếp giáp phường Bắc Hồng Lĩnh đến đường 19/5 | 6.300.000 | |
| Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 1.960.000 | |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ đường Phan Bội Châu đến khu dân cư tổ dân phố 1, 2, | 3. | 2.800.000 |
| Đường Lê Quảng Chí | 4.200.000 | |
| Đường Lê Thiệu Huy: Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến đường Lê Thước | 4.200.000 | |
| Đường Lý Tự Trọng | 3.640.000 | |
| Đường Mai Kính | Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà ông Cảnh | 1.540.000 |
| Đường Mai Kính | Đoạn 1: Từ cầu 19/5 đến hết đất nhà ông Trường | 2.240.000 |
| Đường Nguyễn Huy Lung | 1.960.000 | |
| Đường Nguyễn Lương Bằng | 3.920.000 | |
| Đường Nguyễn Trung Thiên: Từ đường Trần Phú đến đường Hà Huy Tập | 4.200.000 | |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi (phường Nam Hồng Lĩnh) | 3.360.000 |
| Đường Ngô Phúc Vạn | Khu dân cư TNR (phường Nam Hồng Lĩnh) | 3.360.000 |
| Đường Ngô Phúc Vạn | 3.360.000 | |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đại Hùng | 1.120.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn 1: Từ đường Huỳnh Thúc Khác đến đường Phan Chính Nghị | 1.960.000 |
| Đường Phan Chính Nghị | 1.540.000 | |
| Đường Phượng Hoàng: Từ 9Km0+400 QL8B đến Đài Viba Thiên Tượng | 3.600.000 | |
| Đường Phạm Khắc Hòe | 4.200.000 | |
| Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ | 2.240.000 | |
| Đường Thái Kính | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi | 2.800.000 |
| Đường Thái Kính | Đoạn 1: Từ đường Phan Kính đến ngõ 342 đường Quang Trung | 2.340.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu | 3.920.000 | |
| Đường Vũ Diệm: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương | 4.200.000 | |
| Đường Đông Xá | Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.800.000 |
| Đường Đông Xá | Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Quyên | 1.680.000 |
| Đường Đại Hùng: Từ đường Bùi Cẩm Hồ đến đường Ngô Quyền | 2.240.000 | |
| đường có tên) Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng Lĩnh | Đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m | 1.960.000 |
| đường có tên) Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng Lĩnh | Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m | 2.240.000 |
| 161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103 | Khu dân cư Nền Tế | 2.100.000 |
| 161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103 | Ngõ 73 - đường Quang Trung | 2.800.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m | 2.800.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m | 2.580.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3m | 1.540.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m | 1.120.000 |
| I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng | Đường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m | 2.240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.