Bảng giá đất Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

448 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Hồng Lĩnh là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
33.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô bám đường 12m
Mục 9.64
5.600.000
Các vị tri còn lại
Mục 9.64
4.200.000
Khu dân cư Mù TýVị trí còn lại
Mục 9.72
5.600.000
Khu dân cư Mù TýBám đường 70m
Mục 9.72
8.400.000
Khu dân cư Nền Tế
Mục 9.71
5.250.000
Khu dân cư TNR (phường Nam Hồng Lĩnh)
Mục 9.56
8.400.000
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m
Mục 9.60
5.600.000
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m
Mục 9.60
4.900.000
Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.68
10.500.000
Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi (phường Nam Hồng Lĩnh)
Mục 9.55
8.400.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng LĩnhCác lô bám đường chưa có tên
Mục 9.58
8.400.000
Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ phần bám đường có tên)
Mục 9.59
6.300.000
Khu dân cư Đồng Chại (trừ các vị trí bám đường có tên)
Mục 9.65
9.800.000
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng LĩnhBám đường Kim Thanh
Mục 9.61
5.600.000
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng LĩnhVị trí còn lại
Mục 9.61
3.500.000
Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ các vị trí bám đường có tên)
Mục 9.63
4.900.000
Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2)
Mục 9.67
9.100.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 9.66
8.400.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhDãy 1
Mục 9.62
5.600.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhDãy 2
Mục 9.62
4.900.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.64
5.600.000
Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũĐường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ
Mục 9.57
10.500.000
Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũĐường Phạm Khắc Hòe
Mục 9.57
10.500.000
Ngõ 73 - đường Quang Trung
Mục 9.70
7.000.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tôngĐường bê tông rộng <3m
Mục 9.75
1.750.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.75
4.900.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tôngĐường bê tông rộng ≥3m; <5m
Mục 9.75
2.450.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m; < 8m
Mục 9.75
3.850.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.75
1.050.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.75
1.400.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.75
2.100.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.75
2.800.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m
Mục 9.73
5.600.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3m
Mục 9.73
3.850.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.73
7.000.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m
Mục 9.73
2.450.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.73
2.800.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.73
4.200.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.73
5.600.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.73
1.750.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3
Mục 9.74
2.800.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.74
4.900.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m
Mục 9.74
1.890.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m
Mục 9.74
3.850.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.74
2.800.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.74
1.750.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.74
3.500.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.74
2.100.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m
Mục 9.74
4.900.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.74
5.600.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3
Mục 9.74
3.500.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m
Mục 9.74
2.100.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.74
2.800.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.74
3.500.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.74
1.750.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.74
2.100.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3
Mục 9.74
2.250.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m
Mục 9.74
2.800.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m
Mục 9.74
1.600.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.74
3.150.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.74
1.050.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.74
2.800.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.74
2.100.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.74
1.400.000
Đường 19/5Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Quảng Chí
Mục 9.33
4.900.000
Đường 19/5Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.33
7.000.000
Đường 2/9: Từ tiếp giáp phường Bắc Hồng Lĩnh đến đường 19/5
Mục 9.41
11.250.000
Đường Bùi Cẩm HổĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.30
7.000.000
Đường Bùi Cẩm HổĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.30
8.400.000
Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.35
4.900.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ đường Phan Bội Châu đến khu dân cư tổ dân phố 1, 2, 3.
Mục 9.52
7.000.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyện đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 1
Mục 9.26
7.500.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Tiếp đó đến đường 2/9
Mục 9.26
10.500.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Bùi Cẩm Hổ
Mục 9.3
10.500.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Vũ Diệm
Mục 9.3
12.600.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Biên
Mục 9.3
20.000.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện
Mục 9.3
15.500.000
Đường Lê DuẩnTừ đường Trần Phú đến đường Phan Kính
Mục 9.7
12.000.000
Đường Lê Ninh: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.24
3.850.000
Đường Lê Quảng Chí
Mục 9.53
10.500.000
Đường Lê Thiệu Huy: Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến đường Lê Thước
Mục 9.45
10.500.000
Đường Lê Thước: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.21
10.500.000
Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Phan Anh đến Đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.20
11.200.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 9.42
9.100.000
Đường Mai KínhĐoạn 1: Từ cầu 19/5 đến hết đất nhà ông Trường
Mục 9.46
5.600.000
Đường Mai KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà ông Cảnh
Mục 9.46
3.850.000
Đường Nguyễn Biên: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.25
5.600.000
Đường Nguyễn Huy Lung
Mục 9.39
4.900.000
Đường Nguyễn Huy Oánh
Mục 9.28
5.600.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn
Mục 9.13
5.600.000
Đường Nguyễn Hàng Chi
Mục 9.14
10.500.000
Đường Nguyễn Khắc Viện: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.18
10.500.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 9.48
9.800.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Phúc
Mục 9.5
9.800.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính
Mục 9.5
7.000.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.5
12.600.000
Đường Nguyễn Trung Thiên: Từ đường Trần Phú đến đường Hà Huy Tập
Mục 9.43
10.500.000
Đường Nguyễn Tuấn Thiện: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.22
8.400.000
Đường Nguyễn Xuân LinhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn
Mục 9.9
8.400.000
Đường Nguyễn Xuân LinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9
Mục 9.9
10.500.000
Đường Nguyễn Đình Tứ
Mục 9.19
10.500.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính
Mục 9.6
23.100.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Khắc Viện
Mục 9.6
20.300.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Quang Trung
Mục 9.6
12.600.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ)
Mục 9.6
14.000.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Xuân Linh
Mục 9.6
24.500.000
Đường Ngô Phúc Vạn
Mục 9.54
8.400.000
Đường Ngô Quyền: Đường WB Đoạn 2 chạy qua khu dân cư Tổ dân phố 3,2,1
Mục 9.31
7.000.000
Đường Phan AnhTừ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Kính
Mục 9.8
9.100.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 2: Đối với các vị trí còn lại
Mục 9.12
5.600.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 9.12
8.400.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Đại Hùng
Mục 9.38
2.800.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn 1: Từ đường Huỳnh Thúc Khác đến đường Phan Chính Nghị
Mục 9.38
4.900.000
Đường Phan Chính Nghị
Mục 9.37
3.850.000
Đường Phan KínhĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (đường Kim - Thanh)
Mục 9.4
7.000.000
Đường Phan KínhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường 2/9
Mục 9.4
14.000.000
Đường Phan KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Nguyệt
Mục 9.4
10.500.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.11
12.600.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ đường Quang Trung (Bà Kỉnh -tổ dân phố 5) đến đường Lê Duẩn (Công an phường )
Mục 9.11
14.000.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 9.27
5.600.000
Đường Phượng Hoàng: Từ 9Km0+400 QL8B đến Đài Viba Thiên Tượng
Mục 9.51
9.000.000
Đường Phạm Hồng Thái: Trước UBND phường Nam Hồng
Mục 9.29
7.000.000
Đường Quang TrungĐoạn 6: Tiếp đó đến đường Phan Bội Châu
Mục 9.1
12.600.000
Đường Quang TrungĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Bùi Cầm Hổ
Mục 9.1
10.500.000
Đường Quang TrungĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trân Nhân Tông
Mục 9.1
12.600.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Tự
Mục 9.1
19.600.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính
Mục 9.1
14.000.000
Đường Quang TrungĐoạn 7: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.1
10.500.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất Đội thuế Liên Phường
Mục 9.1
25.000.000
Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ
Mục 9.40
5.600.000
Đường Thái KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.36
7.000.000
Đường Thái KínhĐoạn 1: Từ đường Phan Kính đến ngõ 342 đường Quang Trung
Mục 9.36
4.900.000
Đường Trường ChinhTừ đường Trần Phú đến đường Phan Kính
Mục 9.10
11.200.000
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Phúc Vạn
Mục 9.34
4.200.000
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9
Mục 9.34
12.600.000
Đường Trần PhúTừ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng)
Mục 9.2
30.000.000
Đường Trịnh Khắc Lập: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.23
5.600.000
Đường Tạ Quang Bửu
Mục 9.49
9.800.000
Đường Vũ Diệm: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.44
10.500.000
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m tại tờ bản đồ số 8 tổ dân phố Phúc Thuận gồm các thửa sau: 161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103
Mục 9.69
5.500.000
Đường Đông XáĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 9.47
7.000.000
Đường Đông XáĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Quyên
Mục 9.47
4.200.000
Đường Đại Hùng: Từ đường Bùi Cẩm Hồ đến đường Ngô Quyền
Mục 9.50
5.600.000
Đường Đặng Dung: Từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Võ
Mục 9.15
8.400.000
Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.17
5.600.000
Đường Đặng Tất
Mục 9.16
5.600.000
Đường Đội CungĐoạn 1: Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền
Mục 9.32
7.000.000
Đường Đội CungĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Đại Hùng
Mục 9.32
3.850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô bám đường 12m
Mục 9.64
1.680.000
Các vị tri còn lại
Mục 9.64
1.260.000
Khu dân cư Mù TýVị trí còn lại
Mục 9.72
1.680.000
Khu dân cư Mù TýBám đường 70m
Mục 9.72
2.520.000
Khu dân cư Nền Tế
Mục 9.71
1.575.000
Khu dân cư TNR (phường Nam Hồng Lĩnh)
Mục 9.56
2.520.000
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m
Mục 9.60
1.470.000
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m
Mục 9.60
1.680.000
Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.68
3.150.000
Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi (phường Nam Hồng Lĩnh)
Mục 9.55
2.520.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng LĩnhCác lô bám đường chưa có tên
Mục 9.58
2.520.000
Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ phần bám đường có tên)
Mục 9.59
1.890.000
Khu dân cư Đồng Chại (trừ các vị trí bám đường có tên)
Mục 9.65
2.940.000
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng LĩnhVị trí còn lại
Mục 9.61
1.050.000
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng LĩnhBám đường Kim Thanh
Mục 9.61
1.680.000
Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ các vị trí bám đường có tên)
Mục 9.63
1.470.000
Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2)
Mục 9.67
2.730.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 9.66
2.520.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhDãy 1
Mục 9.62
1.680.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhDãy 2
Mục 9.62
1.470.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.64
1.680.000
Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũĐường Phạm Khắc Hòe
Mục 9.57
3.150.000
Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũĐường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ
Mục 9.57
3.150.000
Ngõ 73 - đường Quang Trung
Mục 9.70
2.100.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m; < 8m
Mục 9.75
1.155.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.75
1.650.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tôngĐường bê tông rộng <3m
Mục 9.75
525.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tôngĐường bê tông rộng ≥3m; <5m
Mục 9.75
735.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.75
420.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.75
840.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.75
630.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.75
315.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3m
Mục 9.73
1.155.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.73
2.250.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m
Mục 9.73
750.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m
Mục 9.73
2.150.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.73
840.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.73
525.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.73
1.260.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.73
1.680.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.74
1.470.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m
Mục 9.74
1.250.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3
Mục 9.74
1.050.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m
Mục 9.74
750.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.74
840.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.74
630.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.74
525.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.74
1.050.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m
Mục 9.74
1.470.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.74
1.680.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m
Mục 9.74
630.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3
Mục 9.74
1.150.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.74
525.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.74
630.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.74
840.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.74
1.050.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m
Mục 9.74
1.250.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.74
1.400.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3
Mục 9.74
1.050.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m
Mục 9.74
750.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.74
630.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.74
315.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.74
840.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.74
420.000
Đường 19/5Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.33
2.100.000
Đường 19/5Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Quảng Chí
Mục 9.33
1.470.000
Đường 2/9: Từ tiếp giáp phường Bắc Hồng Lĩnh đến đường 19/5
Mục 9.41
5.250.000
Đường Bùi Cẩm HổĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.30
2.520.000
Đường Bùi Cẩm HổĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.30
2.100.000
Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.35
1.470.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ đường Phan Bội Châu đến khu dân cư tổ dân phố 1, 2, 3.
Mục 9.52
2.100.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Tiếp đó đến đường 2/9
Mục 9.26
3.150.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyện đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 1
Mục 9.26
2.250.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện
Mục 9.3
4.650.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Biên
Mục 9.3
6.000.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Vũ Diệm
Mục 9.3
3.780.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Bùi Cẩm Hổ
Mục 9.3
3.150.000
Đường Lê DuẩnTừ đường Trần Phú đến đường Phan Kính
Mục 9.7
3.600.000
Đường Lê Ninh: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.24
1.155.000
Đường Lê Quảng Chí
Mục 9.53
3.150.000
Đường Lê Thiệu Huy: Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến đường Lê Thước
Mục 9.45
3.150.000
Đường Lê Thước: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.21
3.150.000
Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Phan Anh đến Đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.20
3.360.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 9.42
2.730.000
Đường Mai KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà ông Cảnh
Mục 9.46
1.155.000
Đường Mai KínhĐoạn 1: Từ cầu 19/5 đến hết đất nhà ông Trường
Mục 9.46
1.680.000
Đường Nguyễn Biên: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.25
1.680.000
Đường Nguyễn Huy Lung
Mục 9.39
1.470.000
Đường Nguyễn Huy Oánh
Mục 9.28
2.400.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn
Mục 9.13
1.680.000
Đường Nguyễn Hàng Chi
Mục 9.14
3.150.000
Đường Nguyễn Khắc Viện: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.18
3.250.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 9.48
2.940.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính
Mục 9.5
2.100.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Phúc
Mục 9.5
2.940.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.5
3.780.000
Đường Nguyễn Trung Thiên: Từ đường Trần Phú đến đường Hà Huy Tập
Mục 9.43
3.150.000
Đường Nguyễn Tuấn Thiện: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.22
2.520.000
Đường Nguyễn Xuân LinhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn
Mục 9.9
2.520.000
Đường Nguyễn Xuân LinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9
Mục 9.9
3.150.000
Đường Nguyễn Đình Tứ
Mục 9.19
3.150.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Khắc Viện
Mục 9.6
6.090.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ)
Mục 9.6
4.200.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính
Mục 9.6
6.930.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Quang Trung
Mục 9.6
3.780.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Xuân Linh
Mục 9.6
7.350.000
Đường Ngô Phúc Vạn
Mục 9.54
2.520.000
Đường Ngô Quyền: Đường WB Đoạn 2 chạy qua khu dân cư Tổ dân phố 3,2,1
Mục 9.31
2.100.000
Đường Phan AnhTừ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Kính
Mục 9.8
2.730.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 9.12
2.520.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 2: Đối với các vị trí còn lại
Mục 9.12
1.680.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Đại Hùng
Mục 9.38
840.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn 1: Từ đường Huỳnh Thúc Khác đến đường Phan Chính Nghị
Mục 9.38
1.470.000
Đường Phan Chính Nghị
Mục 9.37
1.155.000
Đường Phan KínhĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (đường Kim - Thanh)
Mục 9.4
2.100.000
Đường Phan KínhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường 2/9
Mục 9.4
4.550.000
Đường Phan KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Nguyệt
Mục 9.4
3.150.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.11
3.780.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ đường Quang Trung (Bà Kỉnh -tổ dân phố 5) đến đường Lê Duẩn (Công an phường )
Mục 9.11
4.200.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 9.27
1.750.000
Đường Phượng Hoàng: Từ 9Km0+400 QL8B đến Đài Viba Thiên Tượng
Mục 9.51
2.700.000
Đường Phạm Hồng Thái: Trước UBND phường Nam Hồng
Mục 9.29
2.100.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Tự
Mục 9.1
6.000.000
Đường Quang TrungĐoạn 6: Tiếp đó đến đường Phan Bội Châu
Mục 9.1
3.780.000
Đường Quang TrungĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trân Nhân Tông
Mục 9.1
3.780.000
Đường Quang TrungĐoạn 7: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.1
3.150.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính
Mục 9.1
4.200.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất Đội thuế Liên Phường
Mục 9.1
7.500.000
Đường Quang TrungĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Bùi Cầm Hổ
Mục 9.1
3.150.000
Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ
Mục 9.40
1.680.000
Đường Thái KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.36
2.100.000
Đường Thái KínhĐoạn 1: Từ đường Phan Kính đến ngõ 342 đường Quang Trung
Mục 9.36
1.950.000
Đường Trường ChinhTừ đường Trần Phú đến đường Phan Kính
Mục 9.10
3.360.000
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9
Mục 9.34
3.780.000
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Phúc Vạn
Mục 9.34
1.260.000
Đường Trần PhúTừ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng)
Mục 9.2
9.000.000
Đường Trịnh Khắc Lập: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.23
1.680.000
Đường Tạ Quang Bửu
Mục 9.49
2.940.000
Đường Vũ Diệm: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.44
3.150.000
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m tại tờ bản đồ số 8 tổ dân phố Phúc Thuận gồm các thửa sau: 161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103
Mục 9.69
1.650.000
Đường Đông XáĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 9.47
2.100.000
Đường Đông XáĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Quyên
Mục 9.47
1.260.000
Đường Đại Hùng: Từ đường Bùi Cẩm Hồ đến đường Ngô Quyền
Mục 9.50
1.680.000
Đường Đặng Dung: Từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Võ
Mục 9.15
2.520.000
Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.17
2.600.000
Đường Đặng Tất
Mục 9.16
1.680.000
Đường Đội CungĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Đại Hùng
Mục 9.32
1.155.000
Đường Đội CungĐoạn 1: Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền
Mục 9.32
2.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô bám đường 12m
Mục 9.64
2.240.000
Các vị tri còn lại
Mục 9.64
1.680.000
Khu dân cư Mù TýBám đường 70m
Mục 9.72
3.360.000
Khu dân cư Mù TýVị trí còn lại
Mục 9.72
2.240.000
Khu dân cư Nền Tế
Mục 9.71
2.100.000
Khu dân cư TNR (phường Nam Hồng Lĩnh)
Mục 9.56
3.360.000
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m
Mục 9.60
1.960.000
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m
Mục 9.60
2.240.000
Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.68
4.200.000
Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi (phường Nam Hồng Lĩnh)
Mục 9.55
3.360.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng LĩnhCác lô bám đường chưa có tên
Mục 9.58
3.360.000
Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ phần bám đường có tên)
Mục 9.59
2.520.000
Khu dân cư Đồng Chại (trừ các vị trí bám đường có tên)
Mục 9.65
3.920.000
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng LĩnhVị trí còn lại
Mục 9.61
1.400.000
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng LĩnhBám đường Kim Thanh
Mục 9.61
2.240.000
Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ các vị trí bám đường có tên)
Mục 9.63
1.960.000
Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2)
Mục 9.67
3.640.000
Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 9.66
3.360.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhDãy 1
Mục 9.62
2.240.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhDãy 2
Mục 9.62
1.960.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.64
2.240.000
Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũĐường Phạm Khắc Hòe
Mục 9.57
4.200.000
Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũĐường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ
Mục 9.57
4.200.000
Ngõ 73 - đường Quang Trung
Mục 9.70
2.800.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.75
1.980.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tôngĐường bê tông rộng ≥3m; <5m
Mục 9.75
980.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tôngĐường bê tông rộng <3m
Mục 9.75
700.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m; < 8m
Mục 9.75
1.540.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.75
840.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.75
420.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.75
560.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.75
1.120.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3m
Mục 9.73
1.540.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m
Mục 9.73
2.580.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m
Mục 9.73
980.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.73
2.800.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.73
700.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.73
1.120.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.73
1.680.000
Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.73
2.240.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m
Mục 9.74
900.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3
Mục 9.74
1.260.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.74
1.960.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m
Mục 9.74
1.540.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.74
840.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.74
1.120.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.74
1.400.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.74
700.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3
Mục 9.74
1.400.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m
Mục 9.74
1.960.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.74
2.240.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m
Mục 9.74
840.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.74
1.400.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.74
1.120.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.74
700.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.74
840.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m
Mục 9.74
900.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m
Mục 9.74
1.500.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3
Mục 9.74
1.260.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tôngĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m
Mục 9.74
1.680.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m
Mục 9.74
840.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 10m
Mục 9.74
1.120.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng < 4m
Mục 9.74
420.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đất Tổ dân phố 8 Đậu Liêu Đường nhựa, đường bê tông Đường cấp phối, đường đấtĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m
Mục 9.74
560.000
Đường 19/5Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Quảng Chí
Mục 9.33
1.960.000
Đường 19/5Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.33
2.800.000
Đường 2/9: Từ tiếp giáp phường Bắc Hồng Lĩnh đến đường 19/5
Mục 9.41
6.300.000
Đường Bùi Cẩm HổĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.30
3.360.000
Đường Bùi Cẩm HổĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.30
2.800.000
Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.35
1.960.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ đường Phan Bội Châu đến khu dân cư tổ dân phố 1, 2, 3.
Mục 9.52
2.800.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Tiếp đó đến đường 2/9
Mục 9.26
4.200.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyện đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 1
Mục 9.26
3.000.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Bùi Cẩm Hổ
Mục 9.3
4.200.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Biên
Mục 9.3
8.000.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện
Mục 9.3
6.200.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Vũ Diệm
Mục 9.3
5.040.000
Đường Lê DuẩnTừ đường Trần Phú đến đường Phan Kính
Mục 9.7
4.800.000
Đường Lê Ninh: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.24
1.540.000
Đường Lê Quảng Chí
Mục 9.53
4.200.000
Đường Lê Thiệu Huy: Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến đường Lê Thước
Mục 9.45
4.200.000
Đường Lê Thước: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.21
4.200.000
Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Phan Anh đến Đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.20
4.480.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 9.42
3.640.000
Đường Mai KínhĐoạn 1: Từ cầu 19/5 đến hết đất nhà ông Trường
Mục 9.46
2.240.000
Đường Mai KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà ông Cảnh
Mục 9.46
1.540.000
Đường Nguyễn Biên: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.25
2.240.000
Đường Nguyễn Huy Lung
Mục 9.39
1.960.000
Đường Nguyễn Huy Oánh
Mục 9.28
2.880.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn
Mục 9.13
2.240.000
Đường Nguyễn Hàng Chi
Mục 9.14
4.200.000
Đường Nguyễn Khắc Viện: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.18
4.200.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 9.48
3.920.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Phúc
Mục 9.5
3.920.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính
Mục 9.5
2.800.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.5
5.040.000
Đường Nguyễn Trung Thiên: Từ đường Trần Phú đến đường Hà Huy Tập
Mục 9.43
4.200.000
Đường Nguyễn Tuấn Thiện: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.22
3.360.000
Đường Nguyễn Xuân LinhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn
Mục 9.9
3.360.000
Đường Nguyễn Xuân LinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9
Mục 9.9
4.200.000
Đường Nguyễn Đình Tứ
Mục 9.19
4.200.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Quang Trung
Mục 9.6
5.040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.