Bảng giá đất Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

448 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Hồng Lĩnh30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
33.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Bùi Cẩm Hổ10.500.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Biên20.000.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện15.500.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Vũ Diệm12.600.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính7.000.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Phúc9.800.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi12.600.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Quang Trung12.600.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ)14.000.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính23.100.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Xuân Linh24.500.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Khắc Viện20.300.000
Đường Phan KínhĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (đường Kim - Thanh)7.000.000
Đường Phan KínhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường 2/914.000.000
Đường Phan KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Nguyệt10.500.000
Đường Quang TrungĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Bùi Cầm Hổ10.500.000
Đường Quang TrungĐoạn 6: Tiếp đó đến đường Phan Bội Châu12.600.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Tự19.600.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất Đội thuế Liên Phường25.000.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính14.000.000
Đường Quang TrungĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trân Nhân Tông12.600.000
Đường Quang TrungĐoạn 7: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh10.500.000
Đường Trần PhúTừ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng)30.000.000
Đường 19/5Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Quảng Chí4.900.000
Đường 19/5Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh7.000.000
Đường Bùi Cẩm HổĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh7.000.000
Đường Bùi Cẩm HổĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương8.400.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyện đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 17.500.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Tiếp đó đến đường 2/910.500.000
Đường Lê DuẩnTừ đường Trần Phú đến đường Phan Kính12.000.000
Đường Lê Ninh: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương3.850.000
Đường Lê Thước: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi10.500.000
Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Phan Anh đến Đường Nguyễn Đổng Chi11.200.000
Đường Nguyễn Biên: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến đường Kinh Dương Vương5.600.000
Đường Nguyễn Huy Oánh5.600.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn5.600.000
Đường Nguyễn Hàng Chi10.500.000
Đường Nguyễn Khắc Viện: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi10.500.000
Đường Nguyễn Tuấn Thiện: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương8.400.000
Đường Nguyễn Xuân LinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/910.500.000
Đường Nguyễn Xuân LinhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn8.400.000
Đường Nguyễn Đình Tứ10.500.000
Đường Ngô Quyền: Đường WB Đoạn 2 chạy qua khu dân cư Tổ dân phố 3,2,17.000.000
Đường Phan AnhTừ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Kính9.100.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng8.400.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 2: Đối với các vị trí còn lại5.600.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ đường Quang Trung (Bà Kỉnh -tổ dân phố 5) đến đường Lê Duẩn (Công an phường )14.000.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi12.600.000
Đường Phan Đăng Lưu5.600.000
Đường Phạm Hồng Thái: Trước UBND phường Nam Hồng7.000.000
Đường Trường ChinhTừ đường Trần Phú đến đường Phan Kính11.200.000
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Phúc Vạn4.200.000
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/912.600.000
Đường Trịnh Khắc Lập: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương5.600.000
Đường Đặng Dung: Từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Võ8.400.000
Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi5.600.000
Đường Đặng Tất5.600.000
Đường Đội CungĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Đại Hùng3.850.000
Đường Đội CungĐoạn 1: Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền7.000.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng LĩnhCác lô bám đường chưa có tên8.400.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng LĩnhKhu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ phần bám6.300.000
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng LĩnhBám đường Kim Thanh5.600.000
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng LĩnhVị trí còn lại3.500.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhDãy 24.900.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhDãy 15.600.000
Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũ Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ10.500.000
Đường 2/9: Từ tiếp giáp phường Bắc Hồng Lĩnh đến đường 19/511.250.000
Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương4.900.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ đường Phan Bội Châu đến khu dân cư tổ dân phố 1, 2,3.7.000.000
Đường Lê Quảng Chí10.500.000
Đường Lê Thiệu Huy: Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến đường Lê Thước10.500.000
Đường Lý Tự Trọng9.100.000
Đường Mai KínhĐoạn 1: Từ cầu 19/5 đến hết đất nhà ông Trường5.600.000
Đường Mai KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà ông Cảnh3.850.000
Đường Nguyễn Huy Lung4.900.000
Đường Nguyễn Lương Bằng9.800.000
Đường Nguyễn Trung Thiên: Từ đường Trần Phú đến đường Hà Huy Tập10.500.000
Đường Ngô Phúc VạnKhu dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi (phường Nam Hồng Lĩnh)8.400.000
Đường Ngô Phúc Vạn8.400.000
Đường Ngô Phúc VạnKhu dân cư TNR (phường Nam Hồng Lĩnh)8.400.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Đại Hùng2.800.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn 1: Từ đường Huỳnh Thúc Khác đến đường Phan Chính Nghị4.900.000
Đường Phan Chính Nghị3.850.000
Đường Phượng Hoàng: Từ 9Km0+400 QL8B đến Đài Viba Thiên Tượng9.000.000
Đường Phạm Khắc Hòe10.500.000
Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ5.600.000
Đường Thái KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi7.000.000
Đường Thái KínhĐoạn 1: Từ đường Phan Kính đến ngõ 342 đường Quang Trung4.900.000
Đường Tạ Quang Bửu9.800.000
Đường Vũ Diệm: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương10.500.000
Đường Đông XáĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Quyên4.200.000
Đường Đông XáĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng7.000.000
Đường Đại Hùng: Từ đường Bùi Cẩm Hồ đến đường Ngô Quyền5.600.000
đường có tên) Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m5.600.000
đường có tên) Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m4.900.000
161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103Ngõ 73 - đường Quang Trung7.000.000
161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103Khu dân cư Nền Tế5.250.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m7.000.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m2.800.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m5.600.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m2.450.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m5.600.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường đất cấp phối rộng < 4m1.750.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3m3.850.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m4.200.000
Khu dân cư Mù TýBám đường 70m8.400.000
Khu dân cư Mù TýVị trí còn lại5.600.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhCác lô bám đường 12m5.600.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m tại tờ bản đồ số 8 tổ dân phố Phúc Thuận gồm các thửa sau:5.500.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhKhu dân cư Đồng Chại (trừ các vị trí bám đường có tên)9.800.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhKhu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, phường Nam Hồng Lĩnh5.600.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhKhu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2)9.100.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhCác vị tri còn lại4.200.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhKhu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng Lĩnh10.500.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhKhu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ các vị trí bám đường có tên)4.900.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhKhu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên8.400.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m3.850.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m4.900.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng < 4m1.750.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m1.890.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 32.800.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m3.500.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m2.800.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m2.100.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 33.500.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m2.100.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m5.600.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m4.900.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m2.800.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m1.600.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 32.250.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m2.100.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng < 4m1.050.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m3.150.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m2.800.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m1.400.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường bê tông rộng <3m1.750.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường bê tông rộng ≥3m; <5m2.450.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m2.800.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m4.900.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m; < 8m3.850.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m2.100.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m1.400.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường đất cấp phối rộng < 4m1.050.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m3.500.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng < 4m1.750.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m2.100.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m2.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Vũ Diệm3.780.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Biên6.000.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Bùi Cẩm Hổ3.150.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện4.650.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính2.100.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi3.780.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Phúc2.940.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Khắc Viện6.090.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính6.930.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Quang Trung3.780.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Xuân Linh7.350.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ)4.200.000
Đường Phan KínhĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (đường Kim - Thanh)2.100.000
Đường Phan KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Nguyệt3.150.000
Đường Phan KínhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường 2/94.550.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất Đội thuế Liên Phường7.500.000
Đường Quang TrungĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trân Nhân Tông3.780.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính4.200.000
Đường Quang TrungĐoạn 6: Tiếp đó đến đường Phan Bội Châu3.780.000
Đường Quang TrungĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Bùi Cầm Hổ3.150.000
Đường Quang TrungĐoạn 7: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh3.150.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Tự6.000.000
Đường Trần PhúTừ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng)9.000.000
Đường 19/5Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh2.100.000
Đường 19/5Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Quảng Chí1.470.000
Đường Bùi Cẩm HổĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương2.520.000
Đường Bùi Cẩm HổĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh2.100.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Tiếp đó đến đường 2/93.150.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyện đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 12.250.000
Đường Lê DuẩnTừ đường Trần Phú đến đường Phan Kính3.600.000
Đường Lê Ninh: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương1.155.000
Đường Lê Thước: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi3.150.000
Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Phan Anh đến Đường Nguyễn Đổng Chi3.360.000
Đường Nguyễn Biên: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến đường Kinh Dương Vương1.680.000
Đường Nguyễn Huy Oánh2.400.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn1.680.000
Đường Nguyễn Hàng Chi3.150.000
Đường Nguyễn Khắc Viện: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi3.250.000
Đường Nguyễn Tuấn Thiện: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương2.520.000
Đường Nguyễn Xuân LinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/93.150.000
Đường Nguyễn Xuân LinhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn2.520.000
Đường Nguyễn Đình Tứ3.150.000
Đường Ngô Quyền: Đường WB Đoạn 2 chạy qua khu dân cư Tổ dân phố 3,2,12.100.000
Đường Phan AnhTừ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Kính2.730.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 2: Đối với các vị trí còn lại1.680.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng2.520.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi3.780.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ đường Quang Trung (Bà Kỉnh -tổ dân phố 5) đến đường Lê Duẩn (Công an phường )4.200.000
Đường Phan Đăng Lưu1.750.000
Đường Phạm Hồng Thái: Trước UBND phường Nam Hồng2.100.000
Đường Trường ChinhTừ đường Trần Phú đến đường Phan Kính3.360.000
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/93.780.000
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Phúc Vạn1.260.000
Đường Trịnh Khắc Lập: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương1.680.000
Đường Đặng Dung: Từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Võ2.520.000
Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi2.600.000
Đường Đặng Tất1.680.000
Đường Đội CungĐoạn 1: Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền2.100.000
Đường Đội CungĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Đại Hùng1.155.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng LĩnhCác lô bám đường chưa có tên2.520.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng LĩnhKhu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ phần bám1.890.000
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng LĩnhVị trí còn lại1.050.000
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng LĩnhBám đường Kim Thanh1.680.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhDãy 21.470.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhDãy 11.680.000
Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũ Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ3.150.000
Đường 2/9: Từ tiếp giáp phường Bắc Hồng Lĩnh đến đường 19/55.250.000
Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương1.470.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ đường Phan Bội Châu đến khu dân cư tổ dân phố 1, 2,3.2.100.000
Đường Lê Quảng Chí3.150.000
Đường Lê Thiệu Huy: Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến đường Lê Thước3.150.000
Đường Lý Tự Trọng2.730.000
Đường Mai KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà ông Cảnh1.155.000
Đường Mai KínhĐoạn 1: Từ cầu 19/5 đến hết đất nhà ông Trường1.680.000
Đường Nguyễn Huy Lung1.470.000
Đường Nguyễn Lương Bằng2.940.000
Đường Nguyễn Trung Thiên: Từ đường Trần Phú đến đường Hà Huy Tập3.150.000
Đường Ngô Phúc Vạn2.520.000
Đường Ngô Phúc VạnKhu dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi (phường Nam Hồng Lĩnh)2.520.000
Đường Ngô Phúc VạnKhu dân cư TNR (phường Nam Hồng Lĩnh)2.520.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Đại Hùng840.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn 1: Từ đường Huỳnh Thúc Khác đến đường Phan Chính Nghị1.470.000
Đường Phan Chính Nghị1.155.000
Đường Phượng Hoàng: Từ 9Km0+400 QL8B đến Đài Viba Thiên Tượng2.700.000
Đường Phạm Khắc Hòe3.150.000
Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ1.680.000
Đường Thái KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi2.100.000
Đường Thái KínhĐoạn 1: Từ đường Phan Kính đến ngõ 342 đường Quang Trung1.950.000
Đường Tạ Quang Bửu2.940.000
Đường Vũ Diệm: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương3.150.000
Đường Đông XáĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Quyên1.260.000
Đường Đông XáĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng2.100.000
Đường Đại Hùng: Từ đường Bùi Cẩm Hồ đến đường Ngô Quyền1.680.000
đường có tên) Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m1.470.000
đường có tên) Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m1.680.000
161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103Khu dân cư Nền Tế1.575.000
161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103Ngõ 73 - đường Quang Trung2.100.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m840.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m750.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m1.260.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3m1.155.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m2.150.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m1.680.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m2.250.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường đất cấp phối rộng < 4m525.000
Khu dân cư Mù TýVị trí còn lại1.680.000
Khu dân cư Mù TýBám đường 70m2.520.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhKhu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên2.520.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhKhu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, phường Nam Hồng Lĩnh1.680.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhKhu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng Lĩnh3.150.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhCác lô bám đường 12m1.680.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhKhu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ các vị trí bám đường có tên)1.470.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhCác vị tri còn lại1.260.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m tại tờ bản đồ số 8 tổ dân phố Phúc Thuận gồm các thửa sau:1.650.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhKhu dân cư Đồng Chại (trừ các vị trí bám đường có tên)2.940.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhKhu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2)2.730.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m1.050.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m750.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng < 4m525.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m1.250.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m630.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m1.470.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 31.050.000
Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m840.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 31.150.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m1.680.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m630.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m1.470.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m1.250.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m840.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 31.050.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m630.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m1.400.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường nhựa, đường bê tông rộng < 3m750.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng < 4m315.000
Tổ dân phố 8 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m420.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường bê tông rộng <3m525.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m; < 8m1.155.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m1.650.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m420.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường đất cấp phối rộng < 4m315.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường bê tông rộng ≥3m; <5m735.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m840.000
Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi CaoĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m630.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng < 4m525.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m1.050.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m840.000
Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu LiêuĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m630.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (102 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Bùi Cẩm Hổ4.200.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện6.200.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Vũ Diệm5.040.000
Đường Kinh Dương VươngĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Biên8.000.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Phúc3.920.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi5.040.000
Đường Nguyễn ThiếpĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính2.800.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính9.240.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Khắc Viện8.120.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Xuân Linh9.800.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Quang Trung5.040.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ)5.600.000
Đường Phan KínhĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (đường Kim - Thanh)2.800.000
Đường Phan KínhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường 2/95.600.000
Đường Phan KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Nguyệt4.200.000
Đường Quang TrungĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trân Nhân Tông5.040.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Tự7.840.000
Đường Quang TrungĐoạn 7: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh4.200.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất Đội thuế Liên Phường10.000.000
Đường Quang TrungĐoạn 6: Tiếp đó đến đường Phan Bội Châu5.040.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính5.600.000
Đường Quang TrungĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Bùi Cầm Hổ4.200.000
Đường Trần PhúTừ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng)12.000.000
Đường 19/5Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Quảng Chí1.960.000
Đường 19/5Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh2.800.000
Đường Bùi Cẩm HổĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh2.800.000
Đường Bùi Cẩm HổĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương3.360.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Tiếp đó đến đường 2/94.200.000
Đường Hà Huy TậpĐoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyện đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 13.000.000
Đường Lê DuẩnTừ đường Trần Phú đến đường Phan Kính4.800.000
Đường Lê Ninh: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương1.540.000
Đường Lê Thước: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi4.200.000
Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Phan Anh đến Đường Nguyễn Đổng Chi4.480.000
Đường Nguyễn Biên: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến đường Kinh Dương Vương2.240.000
Đường Nguyễn Huy Oánh2.880.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn2.240.000
Đường Nguyễn Hàng Chi4.200.000
Đường Nguyễn Khắc Viện: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi4.200.000
Đường Nguyễn Tuấn Thiện: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương3.360.000
Đường Nguyễn Xuân LinhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn3.360.000
Đường Nguyễn Xuân LinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/94.200.000
Đường Nguyễn Đình Tứ4.200.000
Đường Ngô Quyền: Đường WB Đoạn 2 chạy qua khu dân cư Tổ dân phố 3,2,12.800.000
Đường Phan AnhTừ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Kính3.640.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 2: Đối với các vị trí còn lại2.240.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng3.360.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ đường Quang Trung (Bà Kỉnh -tổ dân phố 5) đến đường Lê Duẩn (Công an phường )5.600.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi5.040.000
Đường Phan Đăng Lưu2.240.000
Đường Phạm Hồng Thái: Trước UBND phường Nam Hồng2.800.000
Đường Trường ChinhTừ đường Trần Phú đến đường Phan Kính4.480.000
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/95.040.000
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Phúc Vạn1.680.000
Đường Trịnh Khắc Lập: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương2.240.000
Đường Đặng Dung: Từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Võ3.360.000
Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi3.120.000
Đường Đặng Tất2.240.000
Đường Đội CungĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Đại Hùng1.540.000
Đường Đội CungĐoạn 1: Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền2.800.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng LĩnhCác lô bám đường chưa có tên3.360.000
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng LĩnhKhu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ phần bám2.520.000
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng LĩnhVị trí còn lại1.400.000
Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng LĩnhBám đường Kim Thanh2.240.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhDãy 12.240.000
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng LĩnhDãy 21.960.000
Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũ Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ4.200.000
Đường 2/9: Từ tiếp giáp phường Bắc Hồng Lĩnh đến đường 19/56.300.000
Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương1.960.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ đường Phan Bội Châu đến khu dân cư tổ dân phố 1, 2,3.2.800.000
Đường Lê Quảng Chí4.200.000
Đường Lê Thiệu Huy: Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến đường Lê Thước4.200.000
Đường Lý Tự Trọng3.640.000
Đường Mai KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà ông Cảnh1.540.000
Đường Mai KínhĐoạn 1: Từ cầu 19/5 đến hết đất nhà ông Trường2.240.000
Đường Nguyễn Huy Lung1.960.000
Đường Nguyễn Lương Bằng3.920.000
Đường Nguyễn Trung Thiên: Từ đường Trần Phú đến đường Hà Huy Tập4.200.000
Đường Ngô Phúc VạnKhu dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi (phường Nam Hồng Lĩnh)3.360.000
Đường Ngô Phúc VạnKhu dân cư TNR (phường Nam Hồng Lĩnh)3.360.000
Đường Ngô Phúc Vạn3.360.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Đại Hùng1.120.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn 1: Từ đường Huỳnh Thúc Khác đến đường Phan Chính Nghị1.960.000
Đường Phan Chính Nghị1.540.000
Đường Phượng Hoàng: Từ 9Km0+400 QL8B đến Đài Viba Thiên Tượng3.600.000
Đường Phạm Khắc Hòe4.200.000
Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ2.240.000
Đường Thái KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi2.800.000
Đường Thái KínhĐoạn 1: Từ đường Phan Kính đến ngõ 342 đường Quang Trung2.340.000
Đường Tạ Quang Bửu3.920.000
Đường Vũ Diệm: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương4.200.000
Đường Đông XáĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng2.800.000
Đường Đông XáĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Quyên1.680.000
Đường Đại Hùng: Từ đường Bùi Cẩm Hồ đến đường Ngô Quyền2.240.000
đường có tên) Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m1.960.000
đường có tên) Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng LĩnhĐường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m2.240.000
161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103Khu dân cư Nền Tế2.100.000
161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103Ngõ 73 - đường Quang Trung2.800.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường nhựa, đường bê tông Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m2.800.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m2.580.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3m1.540.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m1.120.000
I.2 Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam HồngĐường cấp phối, đường đất Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m2.240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.