Bảng giá đất Phường Nam Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

448 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nam Hồng Lĩnh là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ)
Mục 9.6
5.600.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Khắc Viện
Mục 9.6
8.120.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính
Mục 9.6
9.240.000
Đường Nguyễn Đổng ChiĐoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Xuân Linh
Mục 9.6
9.800.000
Đường Ngô Phúc Vạn
Mục 9.54
3.360.000
Đường Ngô Quyền: Đường WB Đoạn 2 chạy qua khu dân cư Tổ dân phố 3,2,1
Mục 9.31
2.800.000
Đường Phan AnhTừ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Kính
Mục 9.8
3.640.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 2: Đối với các vị trí còn lại
Mục 9.12
2.240.000
Đường Phan Bội ChâuĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 9.12
3.360.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn 1: Từ đường Huỳnh Thúc Khác đến đường Phan Chính Nghị
Mục 9.38
1.960.000
Đường Phan Chu TrinhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Đại Hùng
Mục 9.38
1.120.000
Đường Phan Chính Nghị
Mục 9.37
1.540.000
Đường Phan KínhĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường 2/9
Mục 9.4
5.600.000
Đường Phan KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Nguyệt
Mục 9.4
4.200.000
Đường Phan KínhĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (đường Kim - Thanh)
Mục 9.4
2.800.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 1: Từ đường Quang Trung (Bà Kỉnh -tổ dân phố 5) đến đường Lê Duẩn (Công an phường )
Mục 9.11
5.600.000
Đường Phan Đình PhùngĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.11
5.040.000
Đường Phan Đăng Lưu
Mục 9.27
2.240.000
Đường Phượng Hoàng: Từ 9Km0+400 QL8B đến Đài Viba Thiên Tượng
Mục 9.51
3.600.000
Đường Phạm Hồng Thái: Trước UBND phường Nam Hồng
Mục 9.29
2.800.000
Đường Quang TrungĐoạn 4: Tiếp đó đến đường Trân Nhân Tông
Mục 9.1
5.040.000
Đường Quang TrungĐoạn 7: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh
Mục 9.1
4.200.000
Đường Quang TrungĐoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính
Mục 9.1
5.600.000
Đường Quang TrungĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Tự
Mục 9.1
7.840.000
Đường Quang TrungĐoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất Đội thuế Liên Phường
Mục 9.1
10.000.000
Đường Quang TrungĐoạn 6: Tiếp đó đến đường Phan Bội Châu
Mục 9.1
5.040.000
Đường Quang TrungĐoạn 5: Tiếp đó đến đường Bùi Cầm Hổ
Mục 9.1
4.200.000
Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ
Mục 9.40
2.240.000
Đường Thái KínhĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.36
2.800.000
Đường Thái KínhĐoạn 1: Từ đường Phan Kính đến ngõ 342 đường Quang Trung
Mục 9.36
2.340.000
Đường Trường ChinhTừ đường Trần Phú đến đường Phan Kính
Mục 9.10
4.480.000
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Phúc Vạn
Mục 9.34
1.680.000
Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9
Mục 9.34
5.040.000
Đường Trần PhúTừ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng)
Mục 9.2
12.000.000
Đường Trịnh Khắc Lập: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.23
2.240.000
Đường Tạ Quang Bửu
Mục 9.49
3.920.000
Đường Vũ Diệm: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương
Mục 9.44
4.200.000
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m tại tờ bản đồ số 8 tổ dân phố Phúc Thuận gồm các thửa sau: 161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103
Mục 9.69
2.200.000
Đường Đông XáĐoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Quyên
Mục 9.47
1.680.000
Đường Đông XáĐoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 9.47
2.800.000
Đường Đại Hùng: Từ đường Bùi Cẩm Hồ đến đường Ngô Quyền
Mục 9.50
2.240.000
Đường Đặng Dung: Từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Võ
Mục 9.15
3.360.000
Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi
Mục 9.17
3.120.000
Đường Đặng Tất
Mục 9.16
2.240.000
Đường Đội CungĐoạn 1: Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền
Mục 9.32
2.800.000
Đường Đội CungĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Đại Hùng
Mục 9.32
1.540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.20061.10058.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.60067.20064.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.