Bảng giá đất Xã Cẩm Lạc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
190 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Lạc là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc | Mục 16.23 | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9 | Mục 16.30 | 1.900.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy) | Mục 16.29 | 2.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3 | Mục 16.26 | 1.900.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền | Mục 16.28 | 2.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2) | Mục 16.27 | 2.000.000 |
| Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m | Mục 16.31 | 2.500.000 |
| Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập | Mục 16.21 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) Mục 16.1 | 10.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác. Mục 16.1 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc. Mục 16.1 | 6.000.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam) Mục 16.10 | 2.000.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc) Mục 16.10 | 2.300.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn. Mục 16.10 | 2.000.000 |
| Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1 | Mục 16.24 | 1.900.000 |
| Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn | Mục 16.22 | 1.900.000 |
| Tái định cư đường sắt Lạc Thọ | Mục 16.25 | 1.900.000 |
| Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.128 | Mục 16.13 | 3.500.000 |
| Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung | Mục 16.13 | 2.500.000 |
| Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 | Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng Mục 16.15 | 2.500.000 |
| Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 | Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134 Mục 16.15 | 2.000.000 |
| Đường TX 33 | Mục 16.13 | 2.500.000 |
| Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc | Mục 16.6 | 2.200.000 |
| Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) | Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin Mục 16.7 | 2.400.000 |
| Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) | Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam Mục 16.7 | 2.500.000 |
| Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng Đạo) | Mục 16.5 | 4.500.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.134 Mục 16.11 | 3.500.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần Mục 16.11 | 2.500.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp) Mục 16.11 | 2.000.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 . Mục 16.11 | 6.500.000 |
| Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ Biền) | Mục 16.3 | 8.000.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam Mục 16.4 | 3.200.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc Mục 16.4 | 3.000.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng Mục 16.4 | 2.700.000 |
| Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dài đoạn sân bóng thôn 9) | Mục 16.17 | 2.500.000 |
| Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đường TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy) | Mục 16.18 | 3.000.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N1 Mục 16.16 | 3.000.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3) Mục 16.16 | 4.000.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ Mục 16.16 | 4.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 16.32.1 | 1.600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 16.32.1 | 1.400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 16.32.1 | 1.800.000 |
| Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini) | Mục 16.9 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn | Mục 16.19 | 2.500.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam) | Mục 16.20 | 1.900.000 |
| Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn | Mục 16.8 | 2.500.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 33 Mục 16.14 | 2.500.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam Mục 16.14 | 1.800.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) Mục 16.14 | 2.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX36 Mục 16.2 | 4.500.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền Mục 16.2 | 8.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX40 Mục 16.2 | 3.500.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1 Mục 16.2 | 3.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) Mục 16.2 | 2.700.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35) Mục 16.2 | 5.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong. Mục 16.2 | 4.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 Mục 16.2 | 4.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam Mục 16.2 | 3.000.000 |
| Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ) | Mục 16.12 | 4.500.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 16.32.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 16.32.2 | 1.300.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 16.32.2 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc | Mục 16.23 | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9 | Mục 16.30 | 570.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy) | Mục 16.29 | 660.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3 | Mục 16.26 | 570.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền | Mục 16.28 | 660.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2) | Mục 16.27 | 600.000 |
| Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m | Mục 16.31 | 750.000 |
| Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập | Mục 16.21 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc. Mục 16.1 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác. Mục 16.1 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) Mục 16.1 | 3.250.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn. Mục 16.10 | 600.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam) Mục 16.10 | 600.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc) Mục 16.10 | 690.000 |
| Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1 | Mục 16.24 | 570.000 |
| Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn | Mục 16.22 | 570.000 |
| Tái định cư đường sắt Lạc Thọ | Mục 16.25 | 570.000 |
| Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.128 | Mục 16.13 | 1.050.000 |
| Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung | Mục 16.13 | 750.000 |
| Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 | Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng Mục 16.15 | 750.000 |
| Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 | Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134 Mục 16.15 | 600.000 |
| Đường TX 33 | Mục 16.13 | 750.000 |
| Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc | Mục 16.6 | 660.000 |
| Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) | Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam Mục 16.7 | 750.000 |
| Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) | Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin Mục 16.7 | 720.000 |
| Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng Đạo) | Mục 16.5 | 1.350.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 . Mục 16.11 | 2.000.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp) Mục 16.11 | 600.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần Mục 16.11 | 1.000.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.134 Mục 16.11 | 1.050.000 |
| Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ Biền) | Mục 16.3 | 2.400.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc Mục 16.4 | 900.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng Mục 16.4 | 1.000.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam Mục 16.4 | 1.000.000 |
| Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dài đoạn sân bóng thôn 9) | Mục 16.17 | 750.000 |
| Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đường TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy) | Mục 16.18 | 900.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ Mục 16.16 | 1.350.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N1 Mục 16.16 | 900.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3) Mục 16.16 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 16.32.1 | 540.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 16.32.1 | 420.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 16.32.1 | 480.000 |
| Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini) | Mục 16.9 | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn | Mục 16.19 | 1.000.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam) | Mục 16.20 | 570.000 |
| Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn | Mục 16.8 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam Mục 16.14 | 540.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 33 Mục 16.14 | 750.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) Mục 16.14 | 660.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX36 Mục 16.2 | 1.350.000 |
| Đường ĐH.134 | Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) Mục 16.2 | 810.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1 Mục 16.2 | 900.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX40 Mục 16.2 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35) Mục 16.2 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong. Mục 16.2 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền Mục 16.2 | 2.400.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 Mục 16.2 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam Mục 16.2 | 1.000.000 |
| Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ) | Mục 16.12 | 2.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 16.32.2 | 360.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 16.32.2 | 450.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 16.32.2 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc | Mục 16.23 | 1.600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9 | Mục 16.30 | 760.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy) | Mục 16.29 | 880.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3 | Mục 16.26 | 760.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền | Mục 16.28 | 880.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2) | Mục 16.27 | 800.000 |
| Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m | Mục 16.31 | 1.000.000 |
| Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập | Mục 16.21 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác. Mục 16.1 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc. Mục 16.1 | 2.400.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) Mục 16.1 | 4.000.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam) Mục 16.10 | 800.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc) Mục 16.10 | 920.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn. Mục 16.10 | 800.000 |
| Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1 | Mục 16.24 | 760.000 |
| Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn | Mục 16.22 | 760.000 |
| Tái định cư đường sắt Lạc Thọ | Mục 16.25 | 760.000 |
| Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.128 | Mục 16.13 | 1.400.000 |
| Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung | Mục 16.13 | 1.000.000 |
| Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 | Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng Mục 16.15 | 1.000.000 |
| Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 | Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134 Mục 16.15 | 800.000 |
| Đường TX 33 | Mục 16.13 | 1.000.000 |
| Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc | Mục 16.6 | 880.000 |
| Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) | Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam Mục 16.7 | 1.000.000 |
| Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) | Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin Mục 16.7 | 960.000 |
| Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng Đạo) | Mục 16.5 | 1.800.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 . Mục 16.11 | 2.600.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần Mục 16.11 | 1.200.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp) Mục 16.11 | 800.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.134 Mục 16.11 | 1.400.000 |
| Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ Biền) | Mục 16.3 | 3.200.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam Mục 16.4 | 1.280.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc Mục 16.4 | 1.200.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng Mục 16.4 | 1.200.000 |
| Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dài đoạn sân bóng thôn 9) | Mục 16.17 | 1.000.000 |
| Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đường TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy) | Mục 16.18 | 1.200.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ Mục 16.16 | 1.800.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3) Mục 16.16 | 1.600.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N1 Mục 16.16 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 16.32.1 | 560.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 16.32.1 | 720.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 16.32.1 | 640.000 |
| Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini) | Mục 16.9 | 1.600.000 |
| Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn | Mục 16.19 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam) | Mục 16.20 | 760.000 |
| Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn | Mục 16.8 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 33 Mục 16.14 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) Mục 16.14 | 880.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam Mục 16.14 | 720.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam Mục 16.2 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX40 Mục 16.2 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền Mục 16.2 | 3.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35) Mục 16.2 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong. Mục 16.2 | 1.600.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX36 Mục 16.2 | 1.800.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1 Mục 16.2 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 Mục 16.2 | 1.600.000 |
| Đường ĐH.134 | Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) Mục 16.2 | 1.080.000 |
| Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ) | Mục 16.12 | 2.400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 16.32.2 | 520.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m Mục 16.32.2 | 480.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 16.32. Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 5 m Mục 16.32.2 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.