Bảng giá đất Xã Cẩm Lạc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

190 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Lạc là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc
Mục 16.23
4.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9
Mục 16.30
1.900.000
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy)
Mục 16.29
2.200.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3
Mục 16.26
1.900.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền
Mục 16.28
2.200.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2)
Mục 16.27
2.000.000
Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m
Mục 16.31
2.500.000
Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập
Mục 16.21
3.500.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2)
Mục 16.1
10.000.000
Quốc lộ 1ATừ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác.
Mục 16.1
9.000.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc.
Mục 16.1
6.000.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam)
Mục 16.10
2.000.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc)
Mục 16.10
2.300.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn.
Mục 16.10
2.000.000
Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1
Mục 16.24
1.900.000
Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn
Mục 16.22
1.900.000
Tái định cư đường sắt Lạc Thọ
Mục 16.25
1.900.000
Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.128
Mục 16.13
3.500.000
Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung
Mục 16.13
2.500.000
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng
Mục 16.15
2.500.000
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134
Mục 16.15
2.000.000
Đường TX 33
Mục 16.13
2.500.000
Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc
Mục 16.6
2.200.000
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin
Mục 16.7
2.400.000
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam
Mục 16.7
2.500.000
Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng Đạo)
Mục 16.5
4.500.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.134
Mục 16.11
3.500.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần
Mục 16.11
2.500.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp)
Mục 16.11
2.000.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 .
Mục 16.11
6.500.000
Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ Biền)
Mục 16.3
8.000.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam
Mục 16.4
3.200.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc
Mục 16.4
3.000.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng
Mục 16.4
2.700.000
Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dài đoạn sân bóng thôn 9)
Mục 16.17
2.500.000
Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đường TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy)
Mục 16.18
3.000.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N1
Mục 16.16
3.000.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3)
Mục 16.16
4.000.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ
Mục 16.16
4.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 16.32.1
1.600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 16.32.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 16.32.1
1.800.000
Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini)
Mục 16.9
4.000.000
Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn
Mục 16.19
2.500.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam)
Mục 16.20
1.900.000
Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn
Mục 16.8
2.500.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 33
Mục 16.14
2.500.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam
Mục 16.14
1.800.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan)
Mục 16.14
2.200.000
Đường ĐH.134Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX36
Mục 16.2
4.500.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền
Mục 16.2
8.000.000
Đường ĐH.134Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX40
Mục 16.2
3.500.000
Đường ĐH.134Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1
Mục 16.2
3.000.000
Đường ĐH.134Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc)
Mục 16.2
2.700.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35)
Mục 16.2
5.000.000
Đường ĐH.134Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong.
Mục 16.2
4.000.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2
Mục 16.2
4.000.000
Đường ĐH.134Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Mục 16.2
3.000.000
Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ)
Mục 16.12
4.500.000
Đường đất, cấp phối còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 16.32.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 16.32.2
1.300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 16.32.2
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc
Mục 16.23
1.200.000
Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9
Mục 16.30
570.000
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy)
Mục 16.29
660.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3
Mục 16.26
570.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền
Mục 16.28
660.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2)
Mục 16.27
600.000
Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m
Mục 16.31
750.000
Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập
Mục 16.21
1.050.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc.
Mục 16.1
1.800.000
Quốc lộ 1ATừ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác.
Mục 16.1
2.700.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2)
Mục 16.1
3.250.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn.
Mục 16.10
600.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam)
Mục 16.10
600.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc)
Mục 16.10
690.000
Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1
Mục 16.24
570.000
Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn
Mục 16.22
570.000
Tái định cư đường sắt Lạc Thọ
Mục 16.25
570.000
Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.128
Mục 16.13
1.050.000
Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung
Mục 16.13
750.000
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng
Mục 16.15
750.000
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134
Mục 16.15
600.000
Đường TX 33
Mục 16.13
750.000
Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc
Mục 16.6
660.000
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam
Mục 16.7
750.000
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin
Mục 16.7
720.000
Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng Đạo)
Mục 16.5
1.350.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 .
Mục 16.11
2.000.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp)
Mục 16.11
600.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần
Mục 16.11
1.000.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.134
Mục 16.11
1.050.000
Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ Biền)
Mục 16.3
2.400.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc
Mục 16.4
900.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng
Mục 16.4
1.000.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam
Mục 16.4
1.000.000
Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dài đoạn sân bóng thôn 9)
Mục 16.17
750.000
Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đường TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy)
Mục 16.18
900.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ
Mục 16.16
1.350.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N1
Mục 16.16
900.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3)
Mục 16.16
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 16.32.1
540.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 16.32.1
420.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 16.32.1
480.000
Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini)
Mục 16.9
1.200.000
Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn
Mục 16.19
1.000.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam)
Mục 16.20
570.000
Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn
Mục 16.8
1.000.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam
Mục 16.14
540.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 33
Mục 16.14
750.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan)
Mục 16.14
660.000
Đường ĐH.134Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX36
Mục 16.2
1.350.000
Đường ĐH.134Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc)
Mục 16.2
810.000
Đường ĐH.134Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1
Mục 16.2
900.000
Đường ĐH.134Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX40
Mục 16.2
1.050.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35)
Mục 16.2
1.500.000
Đường ĐH.134Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong.
Mục 16.2
1.200.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền
Mục 16.2
2.400.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2
Mục 16.2
1.200.000
Đường ĐH.134Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Mục 16.2
1.000.000
Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ)
Mục 16.12
2.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 16.32.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 16.32.2
450.000
Đường đất, cấp phối còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 16.32.2
390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc
Mục 16.23
1.600.000
Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9
Mục 16.30
760.000
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy)
Mục 16.29
880.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3
Mục 16.26
760.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền
Mục 16.28
880.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2)
Mục 16.27
800.000
Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m
Mục 16.31
1.000.000
Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập
Mục 16.21
1.400.000
Quốc lộ 1ATừ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác.
Mục 16.1
3.600.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc.
Mục 16.1
2.400.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2)
Mục 16.1
4.000.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam)
Mục 16.10
800.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc)
Mục 16.10
920.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn.
Mục 16.10
800.000
Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1
Mục 16.24
760.000
Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn
Mục 16.22
760.000
Tái định cư đường sắt Lạc Thọ
Mục 16.25
760.000
Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.128
Mục 16.13
1.400.000
Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung
Mục 16.13
1.000.000
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng
Mục 16.15
1.000.000
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134
Mục 16.15
800.000
Đường TX 33
Mục 16.13
1.000.000
Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc
Mục 16.6
880.000
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam
Mục 16.7
1.000.000
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin
Mục 16.7
960.000
Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng Đạo)
Mục 16.5
1.800.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 .
Mục 16.11
2.600.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần
Mục 16.11
1.200.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp)
Mục 16.11
800.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.134
Mục 16.11
1.400.000
Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ Biền)
Mục 16.3
3.200.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam
Mục 16.4
1.280.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc
Mục 16.4
1.200.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng
Mục 16.4
1.200.000
Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dài đoạn sân bóng thôn 9)
Mục 16.17
1.000.000
Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đường TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy)
Mục 16.18
1.200.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ
Mục 16.16
1.800.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3)
Mục 16.16
1.600.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N1
Mục 16.16
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 16.32.1
560.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 16.32.1
720.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 16.32.1
640.000
Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini)
Mục 16.9
1.600.000
Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn
Mục 16.19
1.200.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam)
Mục 16.20
760.000
Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn
Mục 16.8
1.200.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 33
Mục 16.14
1.000.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan)
Mục 16.14
880.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam
Mục 16.14
720.000
Đường ĐH.134Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Mục 16.2
1.200.000
Đường ĐH.134Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX40
Mục 16.2
1.400.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền
Mục 16.2
3.200.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35)
Mục 16.2
2.000.000
Đường ĐH.134Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong.
Mục 16.2
1.600.000
Đường ĐH.134Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX36
Mục 16.2
1.800.000
Đường ĐH.134Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1
Mục 16.2
1.200.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2
Mục 16.2
1.600.000
Đường ĐH.134Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc)
Mục 16.2
1.080.000
Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ)
Mục 16.12
2.400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 16.32.2
520.000
Đường đất, cấp phối còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 16.32.2
480.000
Đường đất, cấp phối còn lại
16.32. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 16.32.2
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.