Bảng giá đất Xã Cẩm Lạc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
184 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Lạc là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Từ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác. | 9.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) | 10.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc. | 6.000.000 |
| Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng | Đạo) | 4.500.000 |
| Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ | Biền) | 8.000.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam | 3.200.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng | 2.700.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc | 3.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền | 8.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35) | 5.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 | 4.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong. | 4.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX36 | 4.500.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX40 | 3.500.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam | 3.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) | 2.700.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1 | 3.000.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn. | 2.000.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc) | 2.300.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam) | 2.000.000 |
| Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 | Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng | 2.500.000 |
| Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 | Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134 | 2.000.000 |
| Đường TX 33 | Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.128 | 3.500.000 |
| Đường TX 33 | 2.500.000 | |
| Đường TX 33 | Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung | 2.500.000 |
| Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc | 2.200.000 | |
| Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) | Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin | 2.400.000 |
| Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) | Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam | 2.500.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.134 | 3.500.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần | 2.500.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp) | 2.000.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 . | 6.500.000 |
| Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dài | đoạn sân bóng thôn 9) | 2.500.000 |
| Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đường | TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy) | 3.000.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3) | 4.000.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ | 4.500.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N1 | 3.000.000 |
| Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini) | 4.000.000 | |
| Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn | 2.500.000 | |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1 | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Tái định cư đường sắt Lạc Thọ | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2) | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập | 3.500.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | cao tốc Bắc Nam) | 1.900.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc | 4.000.000 |
| Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn | 2.500.000 | |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) | 2.200.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam | 1.800.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 33 | 2.500.000 |
| Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ) | 4.500.000 | |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.600.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy) | 2.200.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền | 2.200.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m | 2.500.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc. | 1.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) | 3.250.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác. | 2.700.000 |
| Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng | Đạo) | 1.350.000 |
| Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ | Biền) | 2.400.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam | 1.000.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng | 1.000.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc | 900.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX36 | 1.350.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền | 2.400.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong. | 1.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1 | 900.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX40 | 1.050.000 |
| Đường ĐH.134 | Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) | 810.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35) | 1.500.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam | 1.000.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc) | 690.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam) | 600.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn. | 600.000 |
| Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 | Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134 | 600.000 |
| Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 | Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng | 750.000 |
| Đường TX 33 | 750.000 | |
| Đường TX 33 | Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.128 | 1.050.000 |
| Đường TX 33 | Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung | 750.000 |
| Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc | 660.000 | |
| Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) | Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin | 720.000 |
| Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) | Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam | 750.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần | 1.000.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp) | 600.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.134 | 1.050.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 . | 2.000.000 |
| Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dài | đoạn sân bóng thôn 9) | 750.000 |
| Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đường | TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy) | 900.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3) | 1.200.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N1 | 900.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ | 1.350.000 |
| Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini) | 1.200.000 | |
| Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn | 1.000.000 | |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | cao tốc Bắc Nam) | 570.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn | 570.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Tái định cư đường sắt Lạc Thọ | 570.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc | 1.200.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1 | 570.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập | 1.050.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2) | 600.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3 | 570.000 |
| Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn | 1.000.000 | |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) | 660.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam | 540.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 33 | 750.000 |
| Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ) | 2.000.000 | |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 420.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 540.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 450.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy) | 660.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m | 750.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9 | 570.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền | 660.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc. | 2.400.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) | 4.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác. | 3.600.000 |
| Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng | Đạo) | 1.800.000 |
| Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ | Biền) | 3.200.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam | 1.280.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc | 1.200.000 |
| Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) | Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng | 1.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền | 3.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX40 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong. | 1.600.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam | 1.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35) | 2.000.000 |
| Đường ĐH.134 | Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) | 1.080.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX36 | 1.800.000 |
| Đường ĐH.134 | Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 | 1.600.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn. | 800.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam) | 800.000 |
| Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác | Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc) | 920.000 |
| Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 | Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134 | 800.000 |
| Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134 | Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng | 1.000.000 |
| Đường TX 33 | Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung | 1.000.000 |
| Đường TX 33 | 1.000.000 | |
| Đường TX 33 | Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.128 | 1.400.000 |
| Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc | 880.000 | |
| Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) | Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin | 960.000 |
| Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) | Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam | 1.000.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 . | 2.600.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.134 | 1.400.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp) | 800.000 |
| Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm | Từ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần | 1.200.000 |
| Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dài | đoạn sân bóng thôn 9) | 1.000.000 |
| Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đường | TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy) | 1.200.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ | 1.800.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N1 | 1.200.000 |
| Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) | Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3) | 1.600.000 |
| Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini) | 1.600.000 | |
| Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn | 1.200.000 | |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập | 1.400.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3 | 760.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1 | 760.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2) | 800.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc | 1.600.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | cao tốc Bắc Nam) | 760.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Tái định cư đường sắt Lạc Thọ | 760.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn | 760.000 |
| Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn | 1.200.000 | |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) | 880.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 33 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) | Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam | 720.000 |
| Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ) | 2.400.000 | |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 640.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 560.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 720.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền | 880.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m | 1.000.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy) | 880.000 |
| Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ | Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9 | 760.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.