Bảng giá đất Xã Cẩm Lạc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

184 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Lạc10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1ATừ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác.9.000.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2)10.000.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc.6.000.000
Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn HưngĐạo)4.500.000
Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợBiền)8.000.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam3.200.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng2.700.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc3.000.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền8.000.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35)5.000.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 24.000.000
Đường ĐH.134Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong.4.000.000
Đường ĐH.134Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX364.500.000
Đường ĐH.134Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX403.500.000
Đường ĐH.134Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam3.000.000
Đường ĐH.134Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc)2.700.000
Đường ĐH.134Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 13.000.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn.2.000.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc)2.300.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam)2.000.000
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng2.500.000
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134Từ Cầu Làng đến giao ĐH.1342.000.000
Đường TX 33Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.1283.500.000
Đường TX 332.500.000
Đường TX 33Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung2.500.000
Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc2.200.000
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin2.400.000
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam2.500.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.1343.500.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần2.500.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp)2.000.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 .6.500.000
Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dàiđoạn sân bóng thôn 9)2.500.000
Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đườngTX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy)3.000.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3)4.000.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ4.500.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N13.000.000
Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini)4.000.000
Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn2.500.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộTái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn1.900.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,31.900.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộTái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 11.900.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộTái định cư đường sắt Lạc Thọ1.900.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2)2.000.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập3.500.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộcao tốc Bắc Nam)1.900.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc4.000.000
Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn2.500.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan)2.200.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam1.800.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 332.500.000
Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ)4.500.000
Các vị trí còn lại của xãĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m1.500.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường < 3 m1.400.000
Các vị trí còn lại của xãĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m1.800.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.600.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy)2.200.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền2.200.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m2.500.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 91.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1ATừ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc.1.800.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2)3.250.000
Quốc lộ 1ATừ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác.2.700.000
Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn HưngĐạo)1.350.000
Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợBiền)2.400.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam1.000.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng1.000.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc900.000
Đường ĐH.134Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX361.350.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền2.400.000
Đường ĐH.134Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong.1.200.000
Đường ĐH.134Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1900.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 21.200.000
Đường ĐH.134Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX401.050.000
Đường ĐH.134Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc)810.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35)1.500.000
Đường ĐH.134Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam1.000.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc)690.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam)600.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn.600.000
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134600.000
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng750.000
Đường TX 33750.000
Đường TX 33Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.1281.050.000
Đường TX 33Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung750.000
Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc660.000
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin720.000
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam750.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần1.000.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp)600.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.1341.050.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 .2.000.000
Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dàiđoạn sân bóng thôn 9)750.000
Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đườngTX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy)900.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3)1.200.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N1900.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ1.350.000
Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini)1.200.000
Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn1.000.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộcao tốc Bắc Nam)570.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộTái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn570.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộTái định cư đường sắt Lạc Thọ570.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc1.200.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộTái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1570.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập1.050.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2)600.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3570.000
Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn1.000.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan)660.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam540.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 33750.000
Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ)2.000.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường < 3 m420.000
Các vị trí còn lại của xãĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m540.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m480.000
Các vị trí còn lại của xãĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m450.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy)660.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m750.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9570.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền660.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1ATừ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc.2.400.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2)4.000.000
Quốc lộ 1ATừ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác.3.600.000
Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn HưngĐạo)1.800.000
Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợBiền)3.200.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam1.280.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc1.200.000
Đường TX36 (Đường Phú Thọ )Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng1.200.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền3.200.000
Đường ĐH.134Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX401.400.000
Đường ĐH.134Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong.1.600.000
Đường ĐH.134Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam1.200.000
Đường ĐH.134Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 11.200.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35)2.000.000
Đường ĐH.134Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc)1.080.000
Đường ĐH.134Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX361.800.000
Đường ĐH.134Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 21.600.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn.800.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam)800.000
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông RácTuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc)920.000
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134800.000
Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng1.000.000
Đường TX 33Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung1.000.000
Đường TX 331.000.000
Đường TX 33Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.1281.400.000
Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc880.000
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin960.000
Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam1.000.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 .2.600.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.1341.400.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp)800.000
Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu CẩmTừ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần1.200.000
Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dàiđoạn sân bóng thôn 9)1.000.000
Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đườngTX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy)1.200.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ1.800.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N11.200.000
Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3)1.600.000
Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini)1.600.000
Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn1.200.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập1.400.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3760.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộTái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1760.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2)800.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc1.600.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộcao tốc Bắc Nam)760.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộTái định cư đường sắt Lạc Thọ760.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộTái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn760.000
Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn1.200.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan)880.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 331.000.000
Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam720.000
Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ)2.400.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m640.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường < 3 m560.000
Các vị trí còn lại của xãĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m600.000
Các vị trí còn lại của xãĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m720.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền880.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m1.000.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy)880.000
Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộQuy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9760.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.