Bảng giá đất Xã Đan Hải, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

298 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đan Hải là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc Lộ 8B:, Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
31.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường nội thôn
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất bà Tiến Thái đến hết đất ông Thành (Thanh Văn Hải, Long Thủy)
Mục 36.5.2
3.500.000
Các tuyến đường nội thôn
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Đường từ đất anh Quý Trường đến hết đất Ngọc Lài
Mục 36.6.2
4.500.000
Các tuyến đường nội thôn
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)
Mục 36.5.2
3.500.000
Các tuyến đường nội thôn
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đền Xóm đến đê Biển
Mục 36.5.2
4.000.000
Các tuyến đường nội thôn
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Tiếp đó đến đình Hội Thống
Mục 36.6.2
3.500.000
Các tuyến đường nội thôn
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Tiến Thái đến đê biển
Mục 36.5.2
4.000.000
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Trường Quý
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.5
5.000.000
Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải: Đường từ cảng Xuân Hải đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.3
5.000.000
Khu dân quy hoạch dân cư Trung Vân
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.8
5.000.000
Khu quy hoach dân cư Hợp Thuận
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Mục 36.4.3
5.000.000
Khu tái định cư Xuân Hội (cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.14
5.000.000
Quốc Lộ 8B:
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ
Mục 36.3.1
13.000.000
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ cảnh sát Biển đến đường ĐT 546
Mục 36.4.1
3.500.000
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ đất bà Xuân (thôn Lam Long) đến đường vào cơ quan Cảnh sát Biển
Mục 36.4.1
3.200.000
Quốc lộ ven biểnTừ giáp xã Tiên Điền đến hết đất thôn Đông Biên
Mục 36.2
8.000.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến cầu Cửa Hội
Mục 36.2
8.000.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến hết đất thôn Phúc An
Mục 36.2
8.000.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến vòng xuyến
Mục 36.2
8.000.000
Tiếp đó đến dốc Cố Sô
Mục 36.1
12.500.000
Tiếp đó đến hết đất thôn Kiều Thắng Lợi
Mục 36.1
11.500.000
Tiếp đó đến hết đất thôn Long Thủy
Mục 36.1
12.500.000
Tiếp đó đến hết đất thôn Phúc An
Mục 36.1
11.500.000
Tuyến tiếp đó đến hết Đền Thánh
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.5
2.500.000
Từ Đường Hải- Yên- Thành đến thầy Hòe thôn Dương Phòng Lục
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.4
5.000.000
Từ đường trục xã 02 đến hết khu dân cư nông thôn mới (Thôn Thanh Văn Hải)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
5.000.000
Từ đường ĐT 546 đến hết đất bà Du
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.4
3.500.000
Từ đường ĐT546 (đất bà Nguyễn Thị Hợi) đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.8
3.000.000
Từ đường ĐT546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long đến Đê biển
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.10
3.000.000
Từ đường ĐT546 đất ông Loan xóm Thái Phong đến Đê biển
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.9
3.000.000
Từ đường ĐT546 đến hết đất Ông Nguyễn Văn Dũng
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.13
2.500.000
Từ đất Anh Vơn Hiền đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.3
3.700.000
Từ đất anh Ca đến hết đất Anh Vơn Hiền (Thôn Quý Du Châu, thôn Lộc Hạnh)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.3
3.500.000
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
4.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ chùa Phúc Hải đến hết đất trường Tiểu học
Mục 36.5.1
3.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Phi đến hết đất ông Phúc Thanh
Mục 36.5.1
5.000.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất Linh Ngụ đến đường ĐT 546 thôn Lộc Hạnh.
Mục 36.5.1
5.000.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang
Mục 36.5.1
3.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ cổng chào Long Thủy đến hết đất ông Tiến Thái
Mục 36.5.1
5.000.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi đến đê sông
Mục 36.5.1
3.000.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất Thu Sơn đến hết đất Lâm Lân (thôn Quý Du Châu)
Mục 36.5.1
5.000.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Từ đường ĐT 546 đến hết đất Hoa Sửu (thôn Long Thủy)
Mục 36.5.1
3.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất Ông Bích đến Đê biển (Thôn Kiều Thắng Lợi)
Mục 36.5.1
3.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc đến đê biển
Mục 36.5.1
3.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh đến đê biển
Mục 36.5.1
3.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Từ ngã tư An Tâm Fan đến giáp xã Tiên Điền
Mục 36.3.5
3.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân
Mục 36.3.5
3.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ đường ĐT.546 đến đường ven biển thôn Đông Biên
Mục 36.3.5
4.000.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ đường ĐT.546 đến Hải quan
Mục 36.3.5
4.000.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên
Mục 36.3.5
4.000.000
Đường nhựa, bê tông
36.4.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.4.4.1
2.500.000
Đường nhựa, bê tông
36.6.15. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.6.15.1
2.500.000
Đường nhựa, bê tông
36.5.6. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m
Mục 36.5.6.1
2.000.000
Đường nhựa, bê tông
36.5.6. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 36.5.6.1
2.500.000
Đường nhựa, bê tông
36.6.15. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.6.15.1
2.000.000
Đường nhựa, bê tông
36.3.9. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.3.9.1
3.000.000
Đường nhựa, bê tông
36.4.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.4.4.1
2.000.000
Đường nhựa, bê tông
36.3.9. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.3.9.1
2.500.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc An
Mục 36.4.2
3.200.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ cầu Đồng Lốt đến hết đất ông Chất Hoa thôn Thống Nhất
Mục 36.4.2
2.500.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ thôn Trường An đến đường Cảnh sát biển
Mục 36.4.2
2.500.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường Yên - Hải - Phổ (Tuyến qua thôn Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận)
Mục 36.4.2
4.500.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sông
Mục 36.4.2
2.800.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Từ đường ĐT 546 đi Cầu Đồng Lốt
Mục 36.4.2
3.200.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc An
Mục 36.4.2
2.800.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Tuyến Cầu Đồng Lốt đến Đê
Mục 36.4.2
2.800.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Tuyến nhà văn hóa Hợp Thuận đến Đường Hải- Yên- Phổ
Mục 36.4.2
3.200.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ chợ đi ra biển
Mục 36.4.2
3.200.000
Đường tỉnh ĐT 546Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp Thuận
Mục 36.1
11.500.000
Đường từ Nhà văn hóa đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
5.000.000
Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành đến Kỳ làng Sang
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
3.000.000
Đường từ đình Hội Thống đến hết đất Lý Anh
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.3
3.500.000
Đường từ đất Duyên Phúc đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.5
2.500.000
Đường từ đất Hải Linh đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
3.700.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.7
2.500.000
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.12
2.500.000
Đường từ đất anh Toan đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc).
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
5.000.000
Đường từ đất bà Dục đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, thôn Tỉnh Phú Hoa)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
3.500.000
Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) đến đường Hải - Yên -Thành
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.4
4.500.000
Đường từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng Lục
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.4
4.500.000
Đường từ đất ông Hùng đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
5.000.000
Đường từ đất ông Khá đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm (thôn Hội Thủy)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.6
4.500.000
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long đến hết đất ông Trần Văn Chương thôn Lam Long
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.6
3.000.000
Đường từ đất ông Nhuần đến đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
5.000.000
Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên đến hết đất ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.7
3.000.000
Đường từ đất ông Tuấn Lan đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Tỉnh Phú Hoa).
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
3.500.000
Đường từ đất đền ông Nội, ông Ngoại đến đất đền Cả
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.11
2.500.000
Đường ven biển: Đường từ thôn Đông Biên đến tiếp giáp xã Tiên Điền
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.4
4.500.000
Đường Đê: Đường từ tiếp giáp dốc Cố Sô đến cảng cá Xuân Hội
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.1
7.500.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải Quan
Mục 36.3.2
6.000.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Tiếp đó đến hết Cảng Xuân Hải
Mục 36.3.2
5.500.000
Đường đất, cấp phối
36.6.15. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.6.15.2
1.500.000
Đường đất, cấp phối
36.6.15. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.6.15.2
2.000.000
Đường đất, cấp phối
36.5.6. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m
Mục 36.5.6.2
1.500.000
Đường đất, cấp phối
36.4.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 36.4.4.2
2.000.000
Đường đất, cấp phối
36.3.9. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.3.9.2
1.500.000
Đường đất, cấp phối
36.5.6. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 36.5.6.2
2.000.000
Đường đất, cấp phối
36.4.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m
Mục 36.4.4.2
1.500.000
Đường đất, cấp phối
36.3.9. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.3.9.2
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường nội thôn
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)
Mục 36.5.2
1.050.000
Các tuyến đường nội thôn
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đền Xóm đến đê Biển
Mục 36.5.2
1.250.000
Các tuyến đường nội thôn
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Đường từ đất anh Quý Trường đến hết đất Ngọc Lài
Mục 36.6.2
1.350.000
Các tuyến đường nội thôn
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Tiến Thái đến đê biển
Mục 36.5.2
1.250.000
Các tuyến đường nội thôn
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Tiếp đó đến đình Hội Thống
Mục 36.6.2
1.050.000
Các tuyến đường nội thôn
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất bà Tiến Thái đến hết đất ông Thành (Thanh Văn Hải, Long Thủy)
Mục 36.5.2
1.050.000
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Trường Quý
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.5
1.500.000
Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải: Đường từ cảng Xuân Hải đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.3
1.500.000
Khu dân quy hoạch dân cư Trung Vân
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.8
1.500.000
Khu quy hoach dân cư Hợp Thuận
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Mục 36.4.3
1.500.000
Khu tái định cư Xuân Hội (cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.14
1.500.000
Quốc Lộ 8B:
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ
Mục 36.3.1
4.000.000
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ cảnh sát Biển đến đường ĐT 546
Mục 36.4.1
1.100.000
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ đất bà Xuân (thôn Lam Long) đến đường vào cơ quan Cảnh sát Biển
Mục 36.4.1
1.000.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến vòng xuyến
Mục 36.2
3.000.000
Quốc lộ ven biểnTừ giáp xã Tiên Điền đến hết đất thôn Đông Biên
Mục 36.2
2.500.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến cầu Cửa Hội
Mục 36.2
2.500.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến hết đất thôn Phúc An
Mục 36.2
2.500.000
Tiếp đó đến dốc Cố Sô
Mục 36.1
4.000.000
Tiếp đó đến hết đất thôn Kiều Thắng Lợi
Mục 36.1
3.750.000
Tiếp đó đến hết đất thôn Long Thủy
Mục 36.1
4.000.000
Tiếp đó đến hết đất thôn Phúc An
Mục 36.1
3.750.000
Tuyến tiếp đó đến hết Đền Thánh
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.5
750.000
Từ Đường Hải- Yên- Thành đến thầy Hòe thôn Dương Phòng Lục
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.4
1.500.000
Từ đường trục xã 02 đến hết khu dân cư nông thôn mới (Thôn Thanh Văn Hải)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.500.000
Từ đường ĐT 546 đến hết đất bà Du
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.4
1.050.000
Từ đường ĐT546 (đất bà Nguyễn Thị Hợi) đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.8
900.000
Từ đường ĐT546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long đến Đê biển
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.10
900.000
Từ đường ĐT546 đất ông Loan xóm Thái Phong đến Đê biển
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.9
900.000
Từ đường ĐT546 đến hết đất Ông Nguyễn Văn Dũng
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.13
750.000
Từ đất Anh Vơn Hiền đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.3
1.110.000
Từ đất anh Ca đến hết đất Anh Vơn Hiền (Thôn Quý Du Châu, thôn Lộc Hạnh)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.3
1.050.000
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.350.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất Ông Bích đến Đê biển (Thôn Kiều Thắng Lợi)
Mục 36.5.1
1.050.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ cổng chào Long Thủy đến hết đất ông Tiến Thái
Mục 36.5.1
1.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất Thu Sơn đến hết đất Lâm Lân (thôn Quý Du Châu)
Mục 36.5.1
1.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi đến đê sông
Mục 36.5.1
900.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Từ đường ĐT 546 đến hết đất Hoa Sửu (thôn Long Thủy)
Mục 36.5.1
1.050.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Phi đến hết đất ông Phúc Thanh
Mục 36.5.1
1.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ chùa Phúc Hải đến hết đất trường Tiểu học
Mục 36.5.1
1.050.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất Linh Ngụ đến đường ĐT 546 thôn Lộc Hạnh.
Mục 36.5.1
1.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh đến đê biển
Mục 36.5.1
1.050.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang
Mục 36.5.1
1.050.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc đến đê biển
Mục 36.5.1
1.050.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân
Mục 36.3.5
1.050.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên
Mục 36.3.5
1.200.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ đường ĐT.546 đến Hải quan
Mục 36.3.5
1.200.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Từ ngã tư An Tâm Fan đến giáp xã Tiên Điền
Mục 36.3.5
1.050.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ đường ĐT.546 đến đường ven biển thôn Đông Biên
Mục 36.3.5
1.200.000
Đường nhựa, bê tông
36.4.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.4.4.1
750.000
Đường nhựa, bê tông
36.4.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.4.4.1
600.000
Đường nhựa, bê tông
36.6.15. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.6.15.1
750.000
Đường nhựa, bê tông
36.5.6. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m
Mục 36.5.6.1
600.000
Đường nhựa, bê tông
36.5.6. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 36.5.6.1
750.000
Đường nhựa, bê tông
36.3.9. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.3.9.1
900.000
Đường nhựa, bê tông
36.3.9. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.3.9.1
750.000
Đường nhựa, bê tông
36.6.15. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.6.15.1
600.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ cầu Đồng Lốt đến hết đất ông Chất Hoa thôn Thống Nhất
Mục 36.4.2
750.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Từ đường ĐT 546 đi Cầu Đồng Lốt
Mục 36.4.2
1.000.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc An
Mục 36.4.2
840.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sông
Mục 36.4.2
900.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc An
Mục 36.4.2
960.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường Yên - Hải - Phổ (Tuyến qua thôn Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận)
Mục 36.4.2
1.350.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Tuyến Cầu Đồng Lốt đến Đê
Mục 36.4.2
840.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ chợ đi ra biển
Mục 36.4.2
1.000.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Tuyến nhà văn hóa Hợp Thuận đến Đường Hải- Yên- Phổ
Mục 36.4.2
960.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ thôn Trường An đến đường Cảnh sát biển
Mục 36.4.2
750.000
Đường tỉnh ĐT 546Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp Thuận
Mục 36.1
3.500.000
Đường từ Nhà văn hóa đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.500.000
Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành đến Kỳ làng Sang
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
900.000
Đường từ đình Hội Thống đến hết đất Lý Anh
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.3
1.050.000
Đường từ đất Duyên Phúc đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.5
750.000
Đường từ đất Hải Linh đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.110.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.7
750.000
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.12
750.000
Đường từ đất anh Toan đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc).
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.500.000
Đường từ đất bà Dục đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, thôn Tỉnh Phú Hoa)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.050.000
Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) đến đường Hải - Yên -Thành
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.4
1.350.000
Đường từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng Lục
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.4
1.350.000
Đường từ đất ông Hùng đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.500.000
Đường từ đất ông Khá đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm (thôn Hội Thủy)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.6
1.350.000
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long đến hết đất ông Trần Văn Chương thôn Lam Long
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.6
900.000
Đường từ đất ông Nhuần đến đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.500.000
Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên đến hết đất ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.7
900.000
Đường từ đất ông Tuấn Lan đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Tỉnh Phú Hoa).
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.050.000
Đường từ đất đền ông Nội, ông Ngoại đến đất đền Cả
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.11
750.000
Đường ven biển: Đường từ thôn Đông Biên đến tiếp giáp xã Tiên Điền
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.4
1.350.000
Đường Đê: Đường từ tiếp giáp dốc Cố Sô đến cảng cá Xuân Hội
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.1
2.250.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải Quan
Mục 36.3.2
1.800.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Tiếp đó đến hết Cảng Xuân Hải
Mục 36.3.2
1.650.000
Đường đất, cấp phối
36.3.9. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.3.9.2
450.000
Đường đất, cấp phối
36.6.15. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.6.15.2
450.000
Đường đất, cấp phối
36.5.6. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 36.5.6.2
600.000
Đường đất, cấp phối
36.4.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m
Mục 36.4.4.2
450.000
Đường đất, cấp phối
36.6.15. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.6.15.2
600.000
Đường đất, cấp phối
36.3.9. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.3.9.2
600.000
Đường đất, cấp phối
36.5.6. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m
Mục 36.5.6.2
450.000
Đường đất, cấp phối
36.4.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 36.4.4.2
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (98 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường nội thôn
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Tiến Thái đến đê biển
Mục 36.5.2
1.600.000
Các tuyến đường nội thôn
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)
Mục 36.5.2
1.400.000
Các tuyến đường nội thôn
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Tiếp đó đến đình Hội Thống
Mục 36.6.2
1.400.000
Các tuyến đường nội thôn
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất bà Tiến Thái đến hết đất ông Thành (Thanh Văn Hải, Long Thủy)
Mục 36.5.2
1.400.000
Các tuyến đường nội thôn
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Đường từ đất anh Quý Trường đến hết đất Ngọc Lài
Mục 36.6.2
1.800.000
Các tuyến đường nội thôn
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đền Xóm đến đê Biển
Mục 36.5.2
1.600.000
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Trường Quý
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.5
2.000.000
Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải: Đường từ cảng Xuân Hải đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.3
2.000.000
Khu dân quy hoạch dân cư Trung Vân
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.8
2.000.000
Khu quy hoach dân cư Hợp Thuận
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Mục 36.4.3
2.000.000
Khu tái định cư Xuân Hội (cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.14
2.000.000
Quốc Lộ 8B:
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ
Mục 36.3.1
5.200.000
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ cảnh sát Biển đến đường ĐT 546
Mục 36.4.1
1.400.000
Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ đất bà Xuân (thôn Lam Long) đến đường vào cơ quan Cảnh sát Biển
Mục 36.4.1
1.280.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến hết đất thôn Phúc An
Mục 36.2
3.200.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến vòng xuyến
Mục 36.2
3.600.000
Quốc lộ ven biểnTừ giáp xã Tiên Điền đến hết đất thôn Đông Biên
Mục 36.2
3.200.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến cầu Cửa Hội
Mục 36.2
3.200.000
Tiếp đó đến dốc Cố Sô
Mục 36.1
5.000.000
Tiếp đó đến hết đất thôn Kiều Thắng Lợi
Mục 36.1
4.600.000
Tiếp đó đến hết đất thôn Long Thủy
Mục 36.1
5.000.000
Tiếp đó đến hết đất thôn Phúc An
Mục 36.1
4.600.000
Tuyến tiếp đó đến hết Đền Thánh
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.5
1.000.000
Từ Đường Hải- Yên- Thành đến thầy Hòe thôn Dương Phòng Lục
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.4
2.000.000
Từ đường trục xã 02 đến hết khu dân cư nông thôn mới (Thôn Thanh Văn Hải)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
2.000.000
Từ đường ĐT 546 đến hết đất bà Du
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.4
1.400.000
Từ đường ĐT546 (đất bà Nguyễn Thị Hợi) đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.8
1.200.000
Từ đường ĐT546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long đến Đê biển
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.10
1.200.000
Từ đường ĐT546 đất ông Loan xóm Thái Phong đến Đê biển
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.9
1.200.000
Từ đường ĐT546 đến hết đất Ông Nguyễn Văn Dũng
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.13
1.000.000
Từ đất Anh Vơn Hiền đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.3
1.480.000
Từ đất anh Ca đến hết đất Anh Vơn Hiền (Thôn Quý Du Châu, thôn Lộc Hạnh)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.3
1.400.000
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.800.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Từ đường ĐT 546 đến hết đất Hoa Sửu (thôn Long Thủy)
Mục 36.5.1
1.400.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ chùa Phúc Hải đến hết đất trường Tiểu học
Mục 36.5.1
1.400.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Phi đến hết đất ông Phúc Thanh
Mục 36.5.1
2.000.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi đến đê sông
Mục 36.5.1
1.200.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh đến đê biển
Mục 36.5.1
1.400.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang
Mục 36.5.1
1.400.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ cổng chào Long Thủy đến hết đất ông Tiến Thái
Mục 36.5.1
2.000.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất Linh Ngụ đến đường ĐT 546 thôn Lộc Hạnh.
Mục 36.5.1
2.000.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất Ông Bích đến Đê biển (Thôn Kiều Thắng Lợi)
Mục 36.5.1
1.400.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất Thu Sơn đến hết đất Lâm Lân (thôn Quý Du Châu)
Mục 36.5.1
2.000.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Đường từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc đến đê biển
Mục 36.5.1
1.400.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Từ ngã tư An Tâm Fan đến giáp xã Tiên Điền
Mục 36.3.5
1.400.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân
Mục 36.3.5
1.400.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ đường ĐT.546 đến đường ven biển thôn Đông Biên
Mục 36.3.5
1.600.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên
Mục 36.3.5
1.600.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ đường ĐT.546 đến Hải quan
Mục 36.3.5
1.600.000
Đường nhựa, bê tông
36.4.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.4.4.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông
36.3.9. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.3.9.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông
36.6.15. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.6.15.1
800.000
Đường nhựa, bê tông
36.3.9. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.3.9.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông
36.6.15. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.6.15.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông
36.5.6. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 36.5.6.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông
36.4.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.4.4.1
800.000
Đường nhựa, bê tông
36.5.6. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m
Mục 36.5.6.1
800.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ chợ đi ra biển
Mục 36.4.2
1.280.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ cầu Đồng Lốt đến hết đất ông Chất Hoa thôn Thống Nhất
Mục 36.4.2
1.000.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sông
Mục 36.4.2
1.120.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc An
Mục 36.4.2
1.280.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Tuyến nhà văn hóa Hợp Thuận đến Đường Hải- Yên- Phổ
Mục 36.4.2
1.280.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Tuyến Cầu Đồng Lốt đến Đê
Mục 36.4.2
1.120.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Từ đường ĐT 546 đi Cầu Đồng Lốt
Mục 36.4.2
1.280.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc An
Mục 36.4.2
1.120.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường Yên - Hải - Phổ (Tuyến qua thôn Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận)
Mục 36.4.2
1.800.000
Đường nội xã
36.4. Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)
Đường từ thôn Trường An đến đường Cảnh sát biển
Mục 36.4.2
1.000.000
Đường tỉnh ĐT 546Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp Thuận
Mục 36.1
4.600.000
Đường từ Nhà văn hóa đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
2.000.000
Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành đến Kỳ làng Sang
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.200.000
Đường từ đình Hội Thống đến hết đất Lý Anh
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.3
1.400.000
Đường từ đất Duyên Phúc đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.5
1.000.000
Đường từ đất Hải Linh đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.480.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.7
1.000.000
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.12
1.000.000
Đường từ đất anh Toan đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc).
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
2.000.000
Đường từ đất bà Dục đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, thôn Tỉnh Phú Hoa)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.400.000
Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) đến đường Hải - Yên -Thành
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.4
1.800.000
Đường từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng Lục
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.4
1.800.000
Đường từ đất ông Hùng đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
2.000.000
Đường từ đất ông Khá đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm (thôn Hội Thủy)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.6
1.800.000
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long đến hết đất ông Trần Văn Chương thôn Lam Long
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.6
1.200.000
Đường từ đất ông Nhuần đến đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
2.000.000
Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên đến hết đất ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.7
1.200.000
Đường từ đất ông Tuấn Lan đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Tỉnh Phú Hoa).
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
36.5. Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)
Mục 36.5.4
1.400.000
Đường từ đất đền ông Nội, ông Ngoại đến đất đền Cả
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.11
1.000.000
Đường ven biển: Đường từ thôn Đông Biên đến tiếp giáp xã Tiên Điền
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Mục 36.3.4
1.800.000
Đường Đê: Đường từ tiếp giáp dốc Cố Sô đến cảng cá Xuân Hội
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
36.6. Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)
Mục 36.6.1
3.000.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải Quan
Mục 36.3.2
2.400.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng
36.3. Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)
Tiếp đó đến hết Cảng Xuân Hải
Mục 36.3.2
2.200.000
Đường đất, cấp phối
36.6.15. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.6.15.2
800.000
Đường đất, cấp phối
36.3.9. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.3.9.2
600.000
Đường đất, cấp phối
36.4.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 36.4.4.2
800.000
Đường đất, cấp phối
36.6.15. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 36.6.15.2
600.000
Đường đất, cấp phối
36.4.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m
Mục 36.4.4.2
600.000
Đường đất, cấp phối
36.3.9. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 36.3.9.2
800.000
Đường đất, cấp phối
36.5.6. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m
Mục 36.5.6.2
600.000
Đường đất, cấp phối
36.5.6. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 36.5.6.2
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.10058.20055.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.20064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.