Bảng giá đất Xã Đan Hải, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

283 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đan Hải13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Quốc Lộ 8B:, Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
31.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp Thuận11.500.000
Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải Đường từ đất bà Xuân (thôn Lam Long) đến đường vào cơ quan Cảnh sát Biển3.200.000
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Quốc Lộ 8B:Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ13.000.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m2.500.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m3.000.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4m2.000.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến cầu Cửa Hội8.000.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến vòng xuyến8.000.000
Quốc lộ ven biểnTừ giáp xã Tiên Điền đến hết đất thôn Đông Biên8.000.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến hết đất thôn Phúc An8.000.000
Đường Yên - Hải - Phổ (Tuyến qua thôn Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận)4.500.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 Đường từ đường ĐT.546 đến Hải quan4.000.000
Đường nội xã Đường từ chợ đi ra biển3.200.000
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp ThuậnTiếp đó đến hết đất thôn Kiều Thắng Lợi11.500.000
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp ThuậnTiếp đó đến dốc Cố Sô12.500.000
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp ThuậnTiếp đó đến hết đất thôn Long Thủy12.500.000
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp ThuậnTiếp đó đến hết đất thôn Phúc An11.500.000
Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sôngTừ đường ĐT 546 đi Cầu Đồng Lốt3.200.000
Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sông2.800.000
Đường từ cảnh sát Biển đến đường ĐT 5463.500.000
Đường từ cầu Đồng Lốt đến hết đất ông Chất Hoa thôn Thống Nhất2.500.000
Đường từ thôn Trường An đến đường Cảnh sát biển2.500.000
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên4.000.000
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung VânTừ ngã tư An Tâm Fan đến giáp xã Tiên Điền3.500.000
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân3.500.000
Đường từ đường ĐT.546 đến đường ven biển thôn Đông Biên4.000.000
Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc An2.800.000
Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc AnTuyến Cầu Đồng Lốt đến Đê2.800.000
Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) đến đường Hải - Yên -ThànhTừ Đường Hải- Yên- Thành đến thầy Hòe thôn Dương Phòng Lục5.000.000
Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) đến đường Hải - Yên -Thành4.500.000
Đường từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn DươngPhòng Lục4.500.000
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long đến hết đất ông Trần Văn Chươngthôn Lam Long3.000.000
Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên đến hết đất ông Trần Văn Hải thônĐông Biên3.000.000
Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên đến hết đất ông Trần Văn Hải thônKhu dân quy hoạch dân cư Trung Vân5.000.000
Đường ven biển: Đường từ thôn Đông Biên đến tiếp giáp xã Tiên Điền4.500.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải QuanCác vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải: Đường từ cảng Xuân Hải đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ)5.000.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải QuanTiếp đó đến hết Cảng Xuân Hải5.500.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải Quan6.000.000
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ) Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi đến đê sông3.000.000
Các tuyến đường nội thôn Đường từ đền Xóm đến đê Biển4.000.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4 m1.500.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m2.000.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m2.000.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m2.500.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4 m2.500.000
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến)4.500.000
Đường từ Nhà văn hóa đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)Từ đường trục xã 02 đến hết khu dân cư nông thôn mới (Thôn Thanh Văn Hải)5.000.000
Đường từ Nhà văn hóa đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)5.000.000
Đường từ chùa Phúc Hải đến hết đất trường Tiểu học3.500.000
Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành đến Kỳ làng SangCác tuyến đường thuộc khu dân cư Trường Quý5.000.000
Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành đến Kỳ làng Sang3.000.000
Đường từ cổng chào Long Thủy đến hết đất ông Tiến Thái5.000.000
Đường từ cổng chào Long Thủy đến hết đất ông Tiến TháiTừ đường ĐT 546 đến hết đất Hoa Sửu (thôn Long Thủy)3.500.000
Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc An3.200.000
Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc AnKhu quy hoach dân cư Hợp Thuận5.000.000
Đường từ đất Hải Linh đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc)3.700.000
Đường từ đất Linh Ngụ đến đường ĐT 546 thôn Lộc Hạnh.5.000.000
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)Từ đất anh Ca đến hết đất Anh Vơn Hiền (Thôn Quý Du Châu, thôn Lộc Hạnh)3.500.000
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)Từ đất Anh Vơn Hiền đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh)3.700.000
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)3.500.000
Đường từ đất Thu Sơn đến hết đất Lâm Lân (thôn Quý Du Châu)5.000.000
Đường từ đất anh Toan đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc).5.000.000
Đường từ đất bà Dục đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, thôn Tỉnh Phú Hoa)3.500.000
Đường từ đất bà Tiến Thái đến hết đất ông Thành (Thanh Văn Hải, Long Thủy)3.500.000
Đường từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh đến đê biển3.500.000
Đường từ đất Ông Bích đến Đê biển (Thôn Kiều Thắng Lợi)3.500.000
Đường từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc đến đê biển3.500.000
Đường từ đất ông Hùng đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)5.000.000
Đường từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang3.500.000
Đường từ đất ông Nhuần đến đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh)5.000.000
Đường từ đất ông Phi đến hết đất ông Phúc Thanh5.000.000
Đường từ đất ông Tiến Thái đến đê biển4.000.000
Đường từ đất ông Tuấn Lan đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Tỉnh Phú Hoa).3.500.000
Đất Đất cơ sởTuyến nhà văn hóa Hợp Thuận đến Đường Hải- Yên- Phổ3.200.000
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường Đê: Đường từ tiếp giáp dốc Cố Sô đến cảng cá Xuân Hội7.500.000
Các tuyến đường nội thôn Đường từ đất anh Quý Trường đến hết đất Ngọc LàiTiếp đó đến đình Hội Thống3.500.000
Các tuyến đường nội thôn Đường từ đất anh Quý Trường đến hết đất Ngọc Lài4.500.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4m2.000.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m2.000.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m2.500.000
Đường từ đình Hội Thống đến hết đất Lý AnhTừ đường ĐT 546 đến hết đất bà Du3.500.000
Đường từ đình Hội Thống đến hết đất Lý Anh3.500.000
Đường từ đất Duyên Phúc đến giáp đền Ông Nội. Ông NgoạiTuyến tiếp đó đến hết Đền Thánh2.500.000
Đường từ đất Duyên Phúc đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại2.500.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh ChâuTừ đường ĐT546 đất ông Loan xóm Thái Phong đến Đê biển3.000.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh ChâuTừ đường ĐT546 (đất bà Nguyễn Thị Hợi) đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong)3.000.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu2.500.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh ChâuTừ đường ĐT546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long đến Đê biển3.000.000
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình HiểuTừ đường ĐT546 đến hết đất Ông Nguyễn Văn Dũng2.500.000
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu2.500.000
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình HiểuKhu tái định cư Xuân Hội (cũ)5.000.000
Đường từ đất ông Khá đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm (thôn Hội Thủy)4.500.000
Đường từ đất đền ông Nội, ông Ngoại đến đất đền Cả2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp Thuận3.500.000
Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải Đường từ đất bà Xuân (thôn Lam Long) đến đường vào cơ quan Cảnh sát Biển1.000.000
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Quốc Lộ 8B:Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ4.000.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4m600.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m750.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m900.000
Quốc lộ ven biểnTừ giáp xã Tiên Điền đến hết đất thôn Đông Biên2.500.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến cầu Cửa Hội2.500.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến vòng xuyến3.000.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến hết đất thôn Phúc An2.500.000
Đường Yên - Hải - Phổ (Tuyến qua thôn Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận)1.350.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 Đường từ đường ĐT.546 đến Hải quan1.200.000
Đường nội xã Đường từ chợ đi ra biển1.000.000
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp ThuậnTiếp đó đến hết đất thôn Kiều Thắng Lợi3.750.000
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp ThuậnTiếp đó đến hết đất thôn Phúc An3.750.000
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp ThuậnTiếp đó đến hết đất thôn Long Thủy4.000.000
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp ThuậnTiếp đó đến dốc Cố Sô4.000.000
Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sông900.000
Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sôngTừ đường ĐT 546 đi Cầu Đồng Lốt1.000.000
Đường từ cảnh sát Biển đến đường ĐT 5461.100.000
Đường từ cầu Đồng Lốt đến hết đất ông Chất Hoa thôn Thống Nhất750.000
Đường từ thôn Trường An đến đường Cảnh sát biển750.000
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên1.200.000
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung VânTừ ngã tư An Tâm Fan đến giáp xã Tiên Điền1.050.000
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân1.050.000
Đường từ đường ĐT.546 đến đường ven biển thôn Đông Biên1.200.000
Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc An840.000
Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc AnTuyến Cầu Đồng Lốt đến Đê840.000
Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) đến đường Hải - Yên -ThànhTừ Đường Hải- Yên- Thành đến thầy Hòe thôn Dương Phòng Lục1.500.000
Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) đến đường Hải - Yên -Thành1.350.000
Đường từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn DươngPhòng Lục1.350.000
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long đến hết đất ông Trần Văn Chươngthôn Lam Long900.000
Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên đến hết đất ông Trần Văn Hải thônKhu dân quy hoạch dân cư Trung Vân1.500.000
Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên đến hết đất ông Trần Văn Hải thônĐông Biên900.000
Đường ven biển: Đường từ thôn Đông Biên đến tiếp giáp xã Tiên Điền1.350.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải QuanTiếp đó đến hết Cảng Xuân Hải1.650.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải Quan1.800.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải QuanCác vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải: Đường từ cảng Xuân Hải đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ)1.500.000
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ) Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi đến đê sông900.000
Các tuyến đường nội thôn Đường từ đền Xóm đến đê Biển1.250.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4 m450.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m750.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m600.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4 m750.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m600.000
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến)1.350.000
Đường từ Nhà văn hóa đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)1.500.000
Đường từ Nhà văn hóa đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)Từ đường trục xã 02 đến hết khu dân cư nông thôn mới (Thôn Thanh Văn Hải)1.500.000
Đường từ chùa Phúc Hải đến hết đất trường Tiểu học1.050.000
Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành đến Kỳ làng SangCác tuyến đường thuộc khu dân cư Trường Quý1.500.000
Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành đến Kỳ làng Sang900.000
Đường từ cổng chào Long Thủy đến hết đất ông Tiến TháiTừ đường ĐT 546 đến hết đất Hoa Sửu (thôn Long Thủy)1.050.000
Đường từ cổng chào Long Thủy đến hết đất ông Tiến Thái1.500.000
Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc AnKhu quy hoach dân cư Hợp Thuận1.500.000
Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc An960.000
Đường từ đất Hải Linh đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc)1.110.000
Đường từ đất Linh Ngụ đến đường ĐT 546 thôn Lộc Hạnh.1.500.000
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)Từ đất anh Ca đến hết đất Anh Vơn Hiền (Thôn Quý Du Châu, thôn Lộc Hạnh)1.050.000
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)Từ đất Anh Vơn Hiền đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh)1.110.000
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)1.050.000
Đường từ đất Thu Sơn đến hết đất Lâm Lân (thôn Quý Du Châu)1.500.000
Đường từ đất anh Toan đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc).1.500.000
Đường từ đất bà Dục đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, thôn Tỉnh Phú Hoa)1.050.000
Đường từ đất bà Tiến Thái đến hết đất ông Thành (Thanh Văn Hải, Long Thủy)1.050.000
Đường từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh đến đê biển1.050.000
Đường từ đất Ông Bích đến Đê biển (Thôn Kiều Thắng Lợi)1.050.000
Đường từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc đến đê biển1.050.000
Đường từ đất ông Hùng đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)1.500.000
Đường từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang1.050.000
Đường từ đất ông Nhuần đến đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh)1.500.000
Đường từ đất ông Phi đến hết đất ông Phúc Thanh1.500.000
Đường từ đất ông Tiến Thái đến đê biển1.250.000
Đường từ đất ông Tuấn Lan đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Tỉnh Phú Hoa).1.050.000
Đất Đất cơ sởTuyến nhà văn hóa Hợp Thuận đến Đường Hải- Yên- Phổ960.000
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường Đê: Đường từ tiếp giáp dốc Cố Sô đến cảng cá Xuân Hội2.250.000
Các tuyến đường nội thôn Đường từ đất anh Quý Trường đến hết đất Ngọc LàiTiếp đó đến đình Hội Thống1.050.000
Các tuyến đường nội thôn Đường từ đất anh Quý Trường đến hết đất Ngọc Lài1.350.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4m600.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m750.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m600.000
Đường từ đình Hội Thống đến hết đất Lý Anh1.050.000
Đường từ đình Hội Thống đến hết đất Lý AnhTừ đường ĐT 546 đến hết đất bà Du1.050.000
Đường từ đất Duyên Phúc đến giáp đền Ông Nội. Ông NgoạiTuyến tiếp đó đến hết Đền Thánh750.000
Đường từ đất Duyên Phúc đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại750.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu750.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh ChâuTừ đường ĐT546 đất ông Loan xóm Thái Phong đến Đê biển900.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh ChâuTừ đường ĐT546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long đến Đê biển900.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh ChâuTừ đường ĐT546 (đất bà Nguyễn Thị Hợi) đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong)900.000
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu750.000
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình HiểuKhu tái định cư Xuân Hội (cũ)1.500.000
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình HiểuTừ đường ĐT546 đến hết đất Ông Nguyễn Văn Dũng750.000
Đường từ đất ông Khá đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm (thôn Hội Thủy)1.350.000
Đường từ đất đền ông Nội, ông Ngoại đến đất đền Cả750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp Thuận4.600.000
Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ) Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải Đường từ đất bà Xuân (thôn Lam Long) đến đường vào cơ quan Cảnh sát Biển1.280.000
Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ) Quốc Lộ 8B:Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ5.200.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m1.000.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m1.200.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4m800.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến vòng xuyến3.600.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến cầu Cửa Hội3.200.000
Quốc lộ ven biểnTiếp đó đến hết đất thôn Phúc An3.200.000
Quốc lộ ven biểnTừ giáp xã Tiên Điền đến hết đất thôn Đông Biên3.200.000
Đường Yên - Hải - Phổ (Tuyến qua thôn Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận)1.800.000
Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546 Đường từ đường ĐT.546 đến Hải quan1.600.000
Đường nội xã Đường từ chợ đi ra biển1.280.000
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp ThuậnTiếp đó đến hết đất thôn Phúc An4.600.000
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp ThuậnTiếp đó đến dốc Cố Sô5.000.000
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp ThuậnTiếp đó đến hết đất thôn Long Thủy5.000.000
Đường tỉnh ĐT 546 Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp ThuậnTiếp đó đến hết đất thôn Kiều Thắng Lợi4.600.000
Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sôngTừ đường ĐT 546 đi Cầu Đồng Lốt1.280.000
Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sông1.120.000
Đường từ cảnh sát Biển đến đường ĐT 5461.400.000
Đường từ cầu Đồng Lốt đến hết đất ông Chất Hoa thôn Thống Nhất1.000.000
Đường từ thôn Trường An đến đường Cảnh sát biển1.000.000
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên1.600.000
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung VânTừ ngã tư An Tâm Fan đến giáp xã Tiên Điền1.400.000
Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân1.400.000
Đường từ đường ĐT.546 đến đường ven biển thôn Đông Biên1.600.000
Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc AnTuyến Cầu Đồng Lốt đến Đê1.120.000
Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc An1.120.000
Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) đến đường Hải - Yên -ThànhTừ Đường Hải- Yên- Thành đến thầy Hòe thôn Dương Phòng Lục2.000.000
Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) đến đường Hải - Yên -Thành1.800.000
Đường từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn DươngPhòng Lục1.800.000
Đường từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long đến hết đất ông Trần Văn Chươngthôn Lam Long1.200.000
Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên đến hết đất ông Trần Văn Hải thônKhu dân quy hoạch dân cư Trung Vân2.000.000
Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên đến hết đất ông Trần Văn Hải thônĐông Biên1.200.000
Đường ven biển: Đường từ thôn Đông Biên đến tiếp giáp xã Tiên Điền1.800.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải Quan2.400.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải QuanTiếp đó đến hết Cảng Xuân Hải2.200.000
Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải QuanCác vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải: Đường từ cảng Xuân Hải đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ)2.000.000
Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ) Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546 Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi đến đê sông1.200.000
Các tuyến đường nội thôn Đường từ đền Xóm đến đê Biển1.600.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4 m600.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m800.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m1.000.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m800.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4 m1.000.000
Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến)1.800.000
Đường từ Nhà văn hóa đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)2.000.000
Đường từ Nhà văn hóa đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)Từ đường trục xã 02 đến hết khu dân cư nông thôn mới (Thôn Thanh Văn Hải)2.000.000
Đường từ chùa Phúc Hải đến hết đất trường Tiểu học1.400.000
Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành đến Kỳ làng SangCác tuyến đường thuộc khu dân cư Trường Quý2.000.000
Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành đến Kỳ làng Sang1.200.000
Đường từ cổng chào Long Thủy đến hết đất ông Tiến Thái2.000.000
Đường từ cổng chào Long Thủy đến hết đất ông Tiến TháiTừ đường ĐT 546 đến hết đất Hoa Sửu (thôn Long Thủy)1.400.000
Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc An1.280.000
Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc AnKhu quy hoach dân cư Hợp Thuận2.000.000
Đường từ đất Hải Linh đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc)1.480.000
Đường từ đất Linh Ngụ đến đường ĐT 546 thôn Lộc Hạnh.2.000.000
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)1.400.000
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)Từ đất Anh Vơn Hiền đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh)1.480.000
Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)Từ đất anh Ca đến hết đất Anh Vơn Hiền (Thôn Quý Du Châu, thôn Lộc Hạnh)1.400.000
Đường từ đất Thu Sơn đến hết đất Lâm Lân (thôn Quý Du Châu)2.000.000
Đường từ đất anh Toan đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc).2.000.000
Đường từ đất bà Dục đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, thôn Tỉnh Phú Hoa)1.400.000
Đường từ đất bà Tiến Thái đến hết đất ông Thành (Thanh Văn Hải, Long Thủy)1.400.000
Đường từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh đến đê biển1.400.000
Đường từ đất Ông Bích đến Đê biển (Thôn Kiều Thắng Lợi)1.400.000
Đường từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc đến đê biển1.400.000
Đường từ đất ông Hùng đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)2.000.000
Đường từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang1.400.000
Đường từ đất ông Nhuần đến đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh)2.000.000
Đường từ đất ông Phi đến hết đất ông Phúc Thanh2.000.000
Đường từ đất ông Tiến Thái đến đê biển1.600.000
Đường từ đất ông Tuấn Lan đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Tỉnh Phú Hoa).1.400.000
Đất Đất cơ sởTuyến nhà văn hóa Hợp Thuận đến Đường Hải- Yên- Phổ1.280.000
Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ) Đường Đê: Đường từ tiếp giáp dốc Cố Sô đến cảng cá Xuân Hội3.000.000
Các tuyến đường nội thôn Đường từ đất anh Quý Trường đến hết đất Ngọc Lài1.800.000
Các tuyến đường nội thôn Đường từ đất anh Quý Trường đến hết đất Ngọc LàiTiếp đó đến đình Hội Thống1.400.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m1.000.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4m800.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m800.000
Đường từ đình Hội Thống đến hết đất Lý Anh1.400.000
Đường từ đình Hội Thống đến hết đất Lý AnhTừ đường ĐT 546 đến hết đất bà Du1.400.000
Đường từ đất Duyên Phúc đến giáp đền Ông Nội. Ông NgoạiTuyến tiếp đó đến hết Đền Thánh1.000.000
Đường từ đất Duyên Phúc đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại1.000.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh ChâuTừ đường ĐT546 đất ông Loan xóm Thái Phong đến Đê biển1.200.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh ChâuTừ đường ĐT546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long đến Đê biển1.200.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu1.000.000
Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh ChâuTừ đường ĐT546 (đất bà Nguyễn Thị Hợi) đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong)1.200.000
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu1.000.000
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình HiểuTừ đường ĐT546 đến hết đất Ông Nguyễn Văn Dũng1.000.000
Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình HiểuKhu tái định cư Xuân Hội (cũ)2.000.000
Đường từ đất ông Khá đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm (thôn Hội Thủy)1.800.000
Đường từ đất đền ông Nội, ông Ngoại đến đất đền Cả1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.10058.20055.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.20064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.