Bảng giá đất Xã Sơn Giang, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

244 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Giang7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 8A, Đoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 1: Từ Cầu Tràn đến ngã tư cổng Chào (ngã 4 giao với QL 8C)6.000.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hầm Hầm5.000.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Tường (Khe Cạn) thôn Đông Phố4.500.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hói Lở thôn Bảo Trung4.000.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Kè5.000.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Trường Tiểu học thôn Yên Long6.000.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai7.000.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tây4.500.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường THCS Hải Thượng Lãn Ông5.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 5: Tiếp đó đến cổng Trạm Y tế (xã Sơn Lĩnh cũ)1.200.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Khe Tràm thôn Lâm Đồng1.500.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 6: Tiếp đó đến đến đập Đồng Tròn1.300.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 1: Từ cầu khe Nước Cắn đến ngã tư Cổng Chào (giao với đường Giang-Hồng)4.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 7: Tiếp đó đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh)1.200.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Toàn thôn Lâm Đồng2.500.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Từ QL 8C (Ngã ba Cây Tròi) đến ngã ba đường Phát Lát1.200.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Hồng2.000.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 6: Tiếp đó đến cầu Sông Con2.500.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 5: Tiếp đó đến cầu Trọt Quanh thôn Bảo Thượng3.000.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Tiếp đó đến đập Cao Thắng (giáp đất xã Hương Sơn)800.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Tân Sơn1.000.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 1: Từ Quốc lộ 8A (đất ông Trần Hồng) thôn Tân Thủy) vào đến cầu Rộc Trùa2.000.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 2: Tiếp đó đến hết mỏ đá Ngọc Ny (giáp đất ông Lê Công Hàm) thôn Tân Sơn1.500.000
Đường Phát LátTừ đất ông Long thôn Hà Sơn đến hết đất ông Sơn thôn Hà Sơn500.000
Đường Phát LátTừ Cầu Tràn thôn 2 đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà thôn 2 (đường bờ Sông)1.000.000
Đường Phát LátTừ đất ông Duẫn thôn Đông Phố đến hết đất ông Lợi thôn Đông Phố400.000
Đường Phát Lát1.000.000
Đường Phát LátTừ đường Giang - Hồng thôn 1 đến đường QL8C thôn 1900.000
Đường Phát LátTừ đất ông Hân đến hết đất bà Kính thôn Đông Phố500.000
Đường Phát LátTiếp đó đến đường QL 8C700.000
Đường Phát LátTừ Cầu Sông Con đến hết đất ông Phạm Châu thôn Sông Con600.000
Đường Phát LátTiếp đó đến hết đất ông Trí thôn 3800.000
Đường Phát LátTừ Cầu Tràn đến đất ông Hoàng Toản thôn 31.200.000
Đường Phát LátTừ trụ sở Đảng uỷ xã Sơn Giang đến nhà văn hoá thôn 31.000.000
Đường Phát LátTừ nhà văn hóa thôn 2 đến đường Giang - Hồng (Vật liệu Trang Thơ)1.800.000
Đường Phát LátTừ đường Giang Hồng (ông Bao thôn 2) đến cầu Phố Giang (mới)1.200.000
Đường Phát LátVùng dân cư Chùa Nội thôn Sông Con380.000
Đường Phát LátTừ đất bà Tam thôn Đông Phố đến hết đất bà Định thôn Đông Phố400.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Lê Nhàn thôn Hà Sơn đến hết đất bà Quý thôn Hà Sơn380.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Lưu Anh đến hết đất ông Hạn thôn Hà Sơn350.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Lệ đến hết đất ông Mạnh thôn Bảo Thượng350.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Đậu Nhàn thôn Hà Sơn qua đất ông Phú, qua bà Huệ đến hết đất ông Thịnh thôn Hà Sơn350.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Long đến hết đất ông Hiếu thôn Bảo Trung350.000
Đường bãi thôn Đông PhốKhu vực vòng quanh rú Cấm thôn Hà Sơn350.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Hà thôn Bảo Trung đến hết đất bà Linh thôn Bảo Trung350.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất bà Lan đến hết đất bà Lý thôn Bảo Thượng350.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất bà Kỷ thôn Bảo Trung đến hết đất ông Thành, bà Hương thôn Bảo Trung380.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Đồng đến hết đất ông Luân thôn Bảo Thượng350.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Thanh đến hết đất bà Linh thôn Hà Sơn380.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Phú đến hết đất ông Tạo thôn Bảo Thượng380.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Anh thôn Đông Phố đến hết đất ông Bài thôn Đông Phố380.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Hiệp (bà Xanh) đến hết đất ông Tuấn350.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất bà Minh đến hết đất ông Dượng thôn Bảo Thượng380.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Trường đến hết đất ông Báo thôn Sông Con350.000
Đường bãi thôn Đông Phố400.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Xuân Tịnh thôn Đồng Phúc (nối QL 8A)1.800.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Lài, thôn Yên Long2.000.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn (Đền Cả) đến cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai2.500.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Đình Liệu thôn Đồng Phúc1.500.000
Đường vào thôn Lâm Khê600.000
Đường vào thôn Lâm Phúc500.000
Đường vào xóm Cồn, thôn Lâm Đồng500.000
Đường vào xóm Trường, thôn Lâm Giang600.000
Đường vượt lũĐoạn 1: Từ ngã 4 nhà văn hóa thôn Quang Thủy đến hết đất bà Phan Thị Thuận, thôn Quang Thủy2.000.000
Đường vượt lũĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 nghĩa địa Đại Vàng, thôn Đồng Sơn1.200.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangĐộ rộng ≥ 3 m đến <5 m300.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng ≥5 m330.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng ≥5 m300.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng >3m350.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn Tân Thủy, thôn Đồng Phúc có độ rộng >3m900.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangĐộ rộng < 3 m280.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn Quang Thủy có độ rộng >3m1.200.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn Yên Long, Đồng Tiến, Hữu Trạch, Xuân Mai có độ rộng >3m1.100.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn 2, 3, 4: Độ rộng >3m500.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn 1,5,6,7,8: Độ rộng >3m450.000
Đường vào Hố Vậy thôn Lâm Đồng700.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm ThọTừ ngã ba đập Đồng Tròn đến trục thôn Thọ Khê350.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm Thọ400.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm ThọTừ đường Hải Thượng Lãn Ông (ĐH 61) đến cầu vượt lũ Phố - Giang4.500.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm ThọTiếp đó đến đường Quốc Lộ 8A6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hầm Hầm1.500.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hói Lở thôn Bảo Trung1.200.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 1: Từ Cầu Tràn đến ngã tư cổng Chào (ngã 4 giao với QL 8C)1.800.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Tường (Khe Cạn) thôn Đông Phố1.350.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Kè1.500.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Trường Tiểu học thôn Yên Long1.800.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tây1.350.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai2.150.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Khe Tràm thôn Lâm Đồng450.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Toàn thôn Lâm Đồng750.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 7: Tiếp đó đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh)360.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 6: Tiếp đó đến đến đập Đồng Tròn390.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 5: Tiếp đó đến cổng Trạm Y tế (xã Sơn Lĩnh cũ)360.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 1: Từ cầu khe Nước Cắn đến ngã tư Cổng Chào (giao với đường Giang-Hồng)1.200.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường THCS Hải Thượng Lãn Ông1.500.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 6: Tiếp đó đến cầu Sông Con750.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Tiếp đó đến đập Cao Thắng (giáp đất xã Hương Sơn)300.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Từ QL 8C (Ngã ba Cây Tròi) đến ngã ba đường Phát Lát360.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Hồng600.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 5: Tiếp đó đến cầu Trọt Quanh thôn Bảo Thượng900.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 1: Từ Quốc lộ 8A (đất ông Trần Hồng) thôn Tân Thủy) vào đến cầu Rộc Trùa600.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 2: Tiếp đó đến hết mỏ đá Ngọc Ny (giáp đất ông Lê Công Hàm) thôn Tân Sơn450.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Tân Sơn350.000
Đường Phát LátTừ đất ông Hân đến hết đất bà Kính thôn Đông Phố150.000
Đường Phát LátTừ trụ sở Đảng uỷ xã Sơn Giang đến nhà văn hoá thôn 3300.000
Đường Phát LátVùng dân cư Chùa Nội thôn Sông Con125.000
Đường Phát LátTừ đất ông Duẫn thôn Đông Phố đến hết đất ông Lợi thôn Đông Phố120.000
Đường Phát LátTừ Cầu Tràn thôn 2 đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà thôn 2 (đường bờ Sông)300.000
Đường Phát LátTừ nhà văn hóa thôn 2 đến đường Giang - Hồng (Vật liệu Trang Thơ)540.000
Đường Phát LátTừ Cầu Sông Con đến hết đất ông Phạm Châu thôn Sông Con180.000
Đường Phát LátTừ Cầu Tràn đến đất ông Hoàng Toản thôn 3360.000
Đường Phát Lát300.000
Đường Phát LátTừ đất bà Tam thôn Đông Phố đến hết đất bà Định thôn Đông Phố135.000
Đường Phát LátTừ đất ông Long thôn Hà Sơn đến hết đất ông Sơn thôn Hà Sơn150.000
Đường Phát LátTiếp đó đến đường QL 8C210.000
Đường Phát LátTừ đường Giang - Hồng thôn 1 đến đường QL8C thôn 1270.000
Đường Phát LátTừ đường Giang Hồng (ông Bao thôn 2) đến cầu Phố Giang (mới)360.000
Đường Phát LátTiếp đó đến hết đất ông Trí thôn 3240.000
Đường bãi thôn Đông PhốKhu vực vòng quanh rú Cấm thôn Hà Sơn105.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Lê Nhàn thôn Hà Sơn đến hết đất bà Quý thôn Hà Sơn125.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Đồng đến hết đất ông Luân thôn Bảo Thượng105.000
Đường bãi thôn Đông Phố125.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Thanh đến hết đất bà Linh thôn Hà Sơn125.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Phú đến hết đất ông Tạo thôn Bảo Thượng114.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Hiệp (bà Xanh) đến hết đất ông Tuấn105.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất bà Lan đến hết đất bà Lý thôn Bảo Thượng105.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Lưu Anh đến hết đất ông Hạn thôn Hà Sơn105.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Đậu Nhàn thôn Hà Sơn qua đất ông Phú, qua bà Huệ đến hết đất ông Thịnh thôn Hà Sơn105.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Hà thôn Bảo Trung đến hết đất bà Linh thôn Bảo Trung105.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Anh thôn Đông Phố đến hết đất ông Bài thôn Đông Phố125.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Trường đến hết đất ông Báo thôn Sông Con105.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất bà Kỷ thôn Bảo Trung đến hết đất ông Thành, bà Hương thôn Bảo Trung125.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Long đến hết đất ông Hiếu thôn Bảo Trung105.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Lệ đến hết đất ông Mạnh thôn Bảo Thượng105.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất bà Minh đến hết đất ông Dượng thôn Bảo Thượng114.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Xuân Tịnh thôn Đồng Phúc (nối QL 8A)540.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Đình Liệu thôn Đồng Phúc450.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn (Đền Cả) đến cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai750.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Lài, thôn Yên Long600.000
Đường vào thôn Lâm Khê180.000
Đường vào thôn Lâm Phúc150.000
Đường vào xóm Cồn, thôn Lâm Đồng150.000
Đường vào xóm Trường, thôn Lâm Giang180.000
Đường vượt lũĐoạn 1: Từ ngã 4 nhà văn hóa thôn Quang Thủy đến hết đất bà Phan Thị Thuận, thôn Quang Thủy600.000
Đường vượt lũĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 nghĩa địa Đại Vàng, thôn Đồng Sơn400.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng >3m105.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn Quang Thủy có độ rộng >3m400.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn 1,5,6,7,8: Độ rộng >3m150.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng ≥5 m99.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangĐộ rộng < 3 m84.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn Yên Long, Đồng Tiến, Hữu Trạch, Xuân Mai có độ rộng >3m350.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangĐộ rộng ≥ 3 m đến <5 m90.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn Tân Thủy, thôn Đồng Phúc có độ rộng >3m300.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn 2, 3, 4: Độ rộng >3m175.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng ≥5 m90.000
Đường vào Hố Vậy thôn Lâm Đồng210.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm ThọTừ đường Hải Thượng Lãn Ông (ĐH 61) đến cầu vượt lũ Phố - Giang1.350.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm ThọTiếp đó đến đường Quốc Lộ 8A1.800.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm Thọ120.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm ThọTừ ngã ba đập Đồng Tròn đến trục thôn Thọ Khê105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Tường (Khe Cạn) thôn Đông Phố1.800.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hói Lở thôn Bảo Trung1.600.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 1: Từ Cầu Tràn đến ngã tư cổng Chào (ngã 4 giao với QL 8C)2.400.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hầm Hầm2.000.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Trường Tiểu học thôn Yên Long2.400.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai2.800.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Kè2.000.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tây1.800.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Toàn thôn Lâm Đồng1.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường THCS Hải Thượng Lãn Ông2.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 1: Từ cầu khe Nước Cắn đến ngã tư Cổng Chào (giao với đường Giang-Hồng)1.600.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Khe Tràm thôn Lâm Đồng600.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 5: Tiếp đó đến cổng Trạm Y tế (xã Sơn Lĩnh cũ)480.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 6: Tiếp đó đến đến đập Đồng Tròn520.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 7: Tiếp đó đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh)480.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Từ QL 8C (Ngã ba Cây Tròi) đến ngã ba đường Phát Lát480.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 6: Tiếp đó đến cầu Sông Con1.000.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 5: Tiếp đó đến cầu Trọt Quanh thôn Bảo Thượng1.200.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Tiếp đó đến đập Cao Thắng (giáp đất xã Hương Sơn)360.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Hồng800.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 1: Từ Quốc lộ 8A (đất ông Trần Hồng) thôn Tân Thủy) vào đến cầu Rộc Trùa800.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 2: Tiếp đó đến hết mỏ đá Ngọc Ny (giáp đất ông Lê Công Hàm) thôn Tân Sơn600.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Tân Sơn420.000
Đường Phát LátTừ nhà văn hóa thôn 2 đến đường Giang - Hồng (Vật liệu Trang Thơ)720.000
Đường Phát LátTừ đất ông Long thôn Hà Sơn đến hết đất ông Sơn thôn Hà Sơn200.000
Đường Phát LátTừ đất bà Tam thôn Đông Phố đến hết đất bà Định thôn Đông Phố162.000
Đường Phát LátTừ đường Giang - Hồng thôn 1 đến đường QL8C thôn 1360.000
Đường Phát LátVùng dân cư Chùa Nội thôn Sông Con152.000
Đường Phát LátTừ Cầu Tràn thôn 2 đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà thôn 2 (đường bờ Sông)400.000
Đường Phát LátTừ đất ông Hân đến hết đất bà Kính thôn Đông Phố200.000
Đường Phát LátTừ Cầu Sông Con đến hết đất ông Phạm Châu thôn Sông Con240.000
Đường Phát LátTừ Cầu Tràn đến đất ông Hoàng Toản thôn 3480.000
Đường Phát Lát400.000
Đường Phát LátTiếp đó đến đường QL 8C280.000
Đường Phát LátTừ đường Giang Hồng (ông Bao thôn 2) đến cầu Phố Giang (mới)480.000
Đường Phát LátTiếp đó đến hết đất ông Trí thôn 3320.000
Đường Phát LátTừ đất ông Duẫn thôn Đông Phố đến hết đất ông Lợi thôn Đông Phố160.000
Đường Phát LátTừ trụ sở Đảng uỷ xã Sơn Giang đến nhà văn hoá thôn 3400.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Hiệp (bà Xanh) đến hết đất ông Tuấn140.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Đậu Nhàn thôn Hà Sơn qua đất ông Phú, qua bà Huệ đến hết đất ông Thịnh thôn Hà Sơn140.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Đồng đến hết đất ông Luân thôn Bảo Thượng140.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Thanh đến hết đất bà Linh thôn Hà Sơn152.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Phú đến hết đất ông Tạo thôn Bảo Thượng152.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Lệ đến hết đất ông Mạnh thôn Bảo Thượng140.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Lưu Anh đến hết đất ông Hạn thôn Hà Sơn140.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Trường đến hết đất ông Báo thôn Sông Con140.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Lê Nhàn thôn Hà Sơn đến hết đất bà Quý thôn Hà Sơn152.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Anh thôn Đông Phố đến hết đất ông Bài thôn Đông Phố152.000
Đường bãi thôn Đông Phố160.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất bà Lan đến hết đất bà Lý thôn Bảo Thượng140.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Hà thôn Bảo Trung đến hết đất bà Linh thôn Bảo Trung140.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất bà Kỷ thôn Bảo Trung đến hết đất ông Thành, bà Hương thôn Bảo Trung152.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất bà Minh đến hết đất ông Dượng thôn Bảo Thượng152.000
Đường bãi thôn Đông PhốKhu vực vòng quanh rú Cấm thôn Hà Sơn140.000
Đường bãi thôn Đông PhốTừ đất ông Long đến hết đất ông Hiếu thôn Bảo Trung140.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Xuân Tịnh thôn Đồng Phúc (nối QL 8A)720.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Lài, thôn Yên Long800.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn (Đền Cả) đến cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai1.000.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Đình Liệu thôn Đồng Phúc600.000
Đường vào thôn Lâm Khê240.000
Đường vào thôn Lâm Phúc200.000
Đường vào xóm Cồn, thôn Lâm Đồng200.000
Đường vào xóm Trường, thôn Lâm Giang240.000
Đường vượt lũĐoạn 1: Từ ngã 4 nhà văn hóa thôn Quang Thủy đến hết đất bà Phan Thị Thuận, thôn Quang Thủy800.000
Đường vượt lũĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 nghĩa địa Đại Vàng, thôn Đồng Sơn480.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangĐộ rộng < 3 m112.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn 1,5,6,7,8: Độ rộng >3m180.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn Quang Thủy có độ rộng >3m480.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng >3m140.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng ≥5 m120.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn Tân Thủy, thôn Đồng Phúc có độ rộng >3m360.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn Yên Long, Đồng Tiến, Hữu Trạch, Xuân Mai có độ rộng >3m440.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangCác trục đường bê tông thôn 2, 3, 4: Độ rộng >3m210.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangĐộ rộng ≥ 3 m đến <5 m120.000
Các tuyến đường còn lại xã Sơn GiangĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng ≥5 m132.000
Đường vào Hố Vậy thôn Lâm Đồng280.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm ThọTiếp đó đến đường Quốc Lộ 8A2.400.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm ThọTừ ngã ba đập Đồng Tròn đến trục thôn Thọ Khê140.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm ThọTừ đường Hải Thượng Lãn Ông (ĐH 61) đến cầu vượt lũ Phố - Giang1.800.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm Thọ160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.