Bảng giá đất Xã Sơn Giang, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

250 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Giang là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 8A, Đoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các trục đường bê tông thôn 1,5,6,7,8: Độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.2
450.000
Các trục đường bê tông thôn 2, 3, 4: Độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.1
500.000
Các trục đường bê tông thôn Quang Thủy có độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.3
1.200.000
Các trục đường bê tông thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.6
350.000
Các trục đường bê tông thôn Tân Thủy, thôn Đồng Phúc có độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.5
900.000
Các trục đường bê tông thôn Yên Long, Đồng Tiến, Hữu Trạch, Xuân Mai có độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.4
1.100.000
Khu vực vòng quanh rú Cấm thôn Hà Sơn
Mục 45.28
350.000
Tiếp đó đến hết đất ông Trí thôn 3
Mục 45.11
800.000
Tiếp đó đến đường QL 8C
Mục 45.8
700.000
Tiếp đó đến đường Quốc Lộ 8A
Mục 45.39
6.000.000
Tiếp đó đến đập Cao Thắng (giáp đất xã Hương Sơn)
Mục 45.4
800.000
Từ Cầu Sông Con đến hết đất ông Phạm Châu thôn Sông Con
Mục 45.12
600.000
Từ Cầu Tràn thôn 2 đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà thôn 2 (đường bờ Sông)
Mục 45.7
1.000.000
Từ Cầu Tràn đến đất ông Hoàng Toản thôn 3
Mục 45.8
1.200.000
Từ QL 8C (Ngã ba Cây Tròi) đến ngã ba đường Phát Lát
Mục 45.4
1.200.000
Từ ngã ba đập Đồng Tròn đến trục thôn Thọ Khê
Mục 45.38
350.000
Từ nhà văn hóa thôn 2 đến đường Giang - Hồng (Vật liệu Trang Thơ)
Mục 45.9
1.800.000
Từ trụ sở Đảng uỷ xã Sơn Giang đến nhà văn hoá thôn 3
Mục 45.11
1.000.000
Từ đường Giang - Hồng thôn 1 đến đường QL8C thôn 1
Mục 45.6
900.000
Từ đường Giang Hồng (ông Bao thôn 2) đến cầu Phố Giang (mới)
Mục 45.10
1.200.000
Từ đường Hải Thượng Lãn Ông (ĐH 61) đến cầu vượt lũ Phố - Giang
Mục 45.39
4.500.000
Từ đất bà Kỷ thôn Bảo Trung đến hết đất ông Thành, bà Hương thôn Bảo Trung
Mục 45.22
380.000
Từ đất bà Lan đến hết đất bà Lý thôn Bảo Thượng
Mục 45.26
350.000
Từ đất bà Minh đến hết đất ông Dượng thôn Bảo Thượng
Mục 45.27
380.000
Từ đất bà Tam thôn Đông Phố đến hết đất bà Định thôn Đông Phố
Mục 45.15
400.000
Từ đất ông Anh thôn Đông Phố đến hết đất ông Bài thôn Đông Phố
Mục 45.19
380.000
Từ đất ông Duẫn thôn Đông Phố đến hết đất ông Lợi thôn Đông Phố
Mục 45.14
400.000
Từ đất ông Hiệp (bà Xanh) đến hết đất ông Tuấn
Mục 45.28
350.000
Từ đất ông Hà thôn Bảo Trung đến hết đất bà Linh thôn Bảo Trung
Mục 45.24
350.000
Từ đất ông Hân đến hết đất bà Kính thôn Đông Phố
Mục 45.13
500.000
Từ đất ông Long thôn Hà Sơn đến hết đất ông Sơn thôn Hà Sơn
Mục 45.17
500.000
Từ đất ông Long đến hết đất ông Hiếu thôn Bảo Trung
Mục 45.23
350.000
Từ đất ông Lê Nhàn thôn Hà Sơn đến hết đất bà Quý thôn Hà Sơn
Mục 45.20
380.000
Từ đất ông Lưu Anh đến hết đất ông Hạn thôn Hà Sơn
Mục 45.28
350.000
Từ đất ông Lệ đến hết đất ông Mạnh thôn Bảo Thượng
Mục 45.28
350.000
Từ đất ông Phú đến hết đất ông Tạo thôn Bảo Thượng
Mục 45.28
380.000
Từ đất ông Thanh đến hết đất bà Linh thôn Hà Sơn
Mục 45.21
380.000
Từ đất ông Trường đến hết đất ông Báo thôn Sông Con
Mục 45.28
350.000
Từ đất ông Đậu Nhàn thôn Hà Sơn qua đất ông Phú, qua bà Huệ đến hết đất ông Thịnh thôn Hà Sơn
Mục 45.25
350.000
Từ đất ông Đồng đến hết đất ông Luân thôn Bảo Thượng
Mục 45.28
350.000
Vùng dân cư Chùa Nội thôn Sông Con
Mục 45.16
380.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hầm Hầm
Mục 45.3
5.000.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Tường (Khe Cạn) thôn Đông Phố
Mục 45.3
4.500.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 1: Từ Cầu Tràn đến ngã tư cổng Chào (ngã 4 giao với QL 8C)
Mục 45.3
6.000.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 6: Tiếp đó đến cầu Sông Con
Mục 45.3
2.500.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 5: Tiếp đó đến cầu Trọt Quanh thôn Bảo Thượng
Mục 45.3
3.000.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hói Lở thôn Bảo Trung
Mục 45.3
4.000.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Hồng
Mục 45.3
2.000.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 1: Từ Quốc lộ 8A (đất ông Trần Hồng) thôn Tân Thủy) vào đến cầu Rộc Trùa
Mục 45.31
2.000.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Tân Sơn
Mục 45.31
1.000.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 2: Tiếp đó đến hết mỏ đá Ngọc Ny (giáp đất ông Lê Công Hàm) thôn Tân Sơn
Mục 45.31
1.500.000
Đường Phát Lát
Mục 45.5
1.000.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tây
Mục 45.1
4.500.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Kè
Mục 45.1
5.000.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai
Mục 45.1
7.000.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Trường Tiểu học thôn Yên Long
Mục 45.1
6.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 1: Từ cầu khe Nước Cắn đến ngã tư Cổng Chào (giao với đường Giang-Hồng)
Mục 45.2
4.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường THCS Hải Thượng Lãn Ông
Mục 45.2
5.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 6: Tiếp đó đến đến đập Đồng Tròn
Mục 45.2
1.300.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Toàn thôn Lâm Đồng
Mục 45.2
2.500.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 7: Tiếp đó đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh)
Mục 45.2
1.200.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Khe Tràm thôn Lâm Đồng
Mục 45.2
1.500.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 5: Tiếp đó đến cổng Trạm Y tế (xã Sơn Lĩnh cũ)
Mục 45.2
1.200.000
Đường bãi thôn Đông Phố
Mục 45.18
400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng ≥5 m
Mục 45.40.7
330.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng < 3 m
Mục 45.40.7
280.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 45.40.7
300.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Xuân Tịnh thôn Đồng Phúc (nối QL 8A)
Mục 45.30
1.800.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn (Đền Cả) đến cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai
Mục 45.30
2.500.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Đình Liệu thôn Đồng Phúc
Mục 45.30
1.500.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Lài, thôn Yên Long
Mục 45.30
2.000.000
Đường vào Hố Vậy thôn Lâm Đồng
Mục 45.36
700.000
Đường vào thôn Lâm Khê
Mục 45.32
600.000
Đường vào thôn Lâm Phúc
Mục 45.33
500.000
Đường vào xóm Cồn, thôn Lâm Đồng
Mục 45.35
500.000
Đường vào xóm Trường, thôn Lâm Giang
Mục 45.34
600.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm Thọ
Mục 45.37
400.000
Đường vượt lũĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 nghĩa địa Đại Vàng, thôn Đồng Sơn
Mục 45.29
1.200.000
Đường vượt lũĐoạn 1: Từ ngã 4 nhà văn hóa thôn Quang Thủy đến hết đất bà Phan Thị Thuận, thôn Quang Thủy
Mục 45.29
2.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 45.40.8
280.000
Đường đất, cấp phối còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng < 3 m
Mục 45.40.8
250.000
Đường đất, cấp phối còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng ≥5 m
Mục 45.40.8
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các trục đường bê tông thôn 1,5,6,7,8: Độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.2
150.000
Các trục đường bê tông thôn 2, 3, 4: Độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.1
175.000
Các trục đường bê tông thôn Quang Thủy có độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.3
400.000
Các trục đường bê tông thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.6
105.000
Các trục đường bê tông thôn Tân Thủy, thôn Đồng Phúc có độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.5
300.000
Các trục đường bê tông thôn Yên Long, Đồng Tiến, Hữu Trạch, Xuân Mai có độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.4
350.000
Khu vực vòng quanh rú Cấm thôn Hà Sơn
Mục 45.28
105.000
Tiếp đó đến hết đất ông Trí thôn 3
Mục 45.11
240.000
Tiếp đó đến đường QL 8C
Mục 45.8
210.000
Tiếp đó đến đường Quốc Lộ 8A
Mục 45.39
1.800.000
Tiếp đó đến đập Cao Thắng (giáp đất xã Hương Sơn)
Mục 45.4
300.000
Từ Cầu Sông Con đến hết đất ông Phạm Châu thôn Sông Con
Mục 45.12
180.000
Từ Cầu Tràn thôn 2 đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà thôn 2 (đường bờ Sông)
Mục 45.7
300.000
Từ Cầu Tràn đến đất ông Hoàng Toản thôn 3
Mục 45.8
360.000
Từ QL 8C (Ngã ba Cây Tròi) đến ngã ba đường Phát Lát
Mục 45.4
360.000
Từ ngã ba đập Đồng Tròn đến trục thôn Thọ Khê
Mục 45.38
105.000
Từ nhà văn hóa thôn 2 đến đường Giang - Hồng (Vật liệu Trang Thơ)
Mục 45.9
540.000
Từ trụ sở Đảng uỷ xã Sơn Giang đến nhà văn hoá thôn 3
Mục 45.11
300.000
Từ đường Giang - Hồng thôn 1 đến đường QL8C thôn 1
Mục 45.6
270.000
Từ đường Giang Hồng (ông Bao thôn 2) đến cầu Phố Giang (mới)
Mục 45.10
360.000
Từ đường Hải Thượng Lãn Ông (ĐH 61) đến cầu vượt lũ Phố - Giang
Mục 45.39
1.350.000
Từ đất bà Kỷ thôn Bảo Trung đến hết đất ông Thành, bà Hương thôn Bảo Trung
Mục 45.22
125.000
Từ đất bà Lan đến hết đất bà Lý thôn Bảo Thượng
Mục 45.26
105.000
Từ đất bà Minh đến hết đất ông Dượng thôn Bảo Thượng
Mục 45.27
114.000
Từ đất bà Tam thôn Đông Phố đến hết đất bà Định thôn Đông Phố
Mục 45.15
135.000
Từ đất ông Anh thôn Đông Phố đến hết đất ông Bài thôn Đông Phố
Mục 45.19
125.000
Từ đất ông Duẫn thôn Đông Phố đến hết đất ông Lợi thôn Đông Phố
Mục 45.14
120.000
Từ đất ông Hiệp (bà Xanh) đến hết đất ông Tuấn
Mục 45.28
105.000
Từ đất ông Hà thôn Bảo Trung đến hết đất bà Linh thôn Bảo Trung
Mục 45.24
105.000
Từ đất ông Hân đến hết đất bà Kính thôn Đông Phố
Mục 45.13
150.000
Từ đất ông Long thôn Hà Sơn đến hết đất ông Sơn thôn Hà Sơn
Mục 45.17
150.000
Từ đất ông Long đến hết đất ông Hiếu thôn Bảo Trung
Mục 45.23
105.000
Từ đất ông Lê Nhàn thôn Hà Sơn đến hết đất bà Quý thôn Hà Sơn
Mục 45.20
125.000
Từ đất ông Lưu Anh đến hết đất ông Hạn thôn Hà Sơn
Mục 45.28
105.000
Từ đất ông Lệ đến hết đất ông Mạnh thôn Bảo Thượng
Mục 45.28
105.000
Từ đất ông Phú đến hết đất ông Tạo thôn Bảo Thượng
Mục 45.28
114.000
Từ đất ông Thanh đến hết đất bà Linh thôn Hà Sơn
Mục 45.21
125.000
Từ đất ông Trường đến hết đất ông Báo thôn Sông Con
Mục 45.28
105.000
Từ đất ông Đậu Nhàn thôn Hà Sơn qua đất ông Phú, qua bà Huệ đến hết đất ông Thịnh thôn Hà Sơn
Mục 45.25
105.000
Từ đất ông Đồng đến hết đất ông Luân thôn Bảo Thượng
Mục 45.28
105.000
Vùng dân cư Chùa Nội thôn Sông Con
Mục 45.16
125.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hầm Hầm
Mục 45.3
1.500.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Tường (Khe Cạn) thôn Đông Phố
Mục 45.3
1.350.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Hồng
Mục 45.3
600.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 5: Tiếp đó đến cầu Trọt Quanh thôn Bảo Thượng
Mục 45.3
900.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hói Lở thôn Bảo Trung
Mục 45.3
1.200.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 6: Tiếp đó đến cầu Sông Con
Mục 45.3
750.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 1: Từ Cầu Tràn đến ngã tư cổng Chào (ngã 4 giao với QL 8C)
Mục 45.3
1.800.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 1: Từ Quốc lộ 8A (đất ông Trần Hồng) thôn Tân Thủy) vào đến cầu Rộc Trùa
Mục 45.31
600.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Tân Sơn
Mục 45.31
350.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 2: Tiếp đó đến hết mỏ đá Ngọc Ny (giáp đất ông Lê Công Hàm) thôn Tân Sơn
Mục 45.31
450.000
Đường Phát Lát
Mục 45.5
300.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai
Mục 45.1
2.150.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tây
Mục 45.1
1.350.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Kè
Mục 45.1
1.500.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Trường Tiểu học thôn Yên Long
Mục 45.1
1.800.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 1: Từ cầu khe Nước Cắn đến ngã tư Cổng Chào (giao với đường Giang-Hồng)
Mục 45.2
1.200.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Toàn thôn Lâm Đồng
Mục 45.2
750.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 7: Tiếp đó đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh)
Mục 45.2
360.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Khe Tràm thôn Lâm Đồng
Mục 45.2
450.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 6: Tiếp đó đến đến đập Đồng Tròn
Mục 45.2
390.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 5: Tiếp đó đến cổng Trạm Y tế (xã Sơn Lĩnh cũ)
Mục 45.2
360.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường THCS Hải Thượng Lãn Ông
Mục 45.2
1.500.000
Đường bãi thôn Đông Phố
Mục 45.18
125.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng ≥5 m
Mục 45.40.7
99.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng < 3 m
Mục 45.40.7
84.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 45.40.7
90.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Xuân Tịnh thôn Đồng Phúc (nối QL 8A)
Mục 45.30
540.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Lài, thôn Yên Long
Mục 45.30
600.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Đình Liệu thôn Đồng Phúc
Mục 45.30
450.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn (Đền Cả) đến cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai
Mục 45.30
750.000
Đường vào Hố Vậy thôn Lâm Đồng
Mục 45.36
210.000
Đường vào thôn Lâm Khê
Mục 45.32
180.000
Đường vào thôn Lâm Phúc
Mục 45.33
150.000
Đường vào xóm Cồn, thôn Lâm Đồng
Mục 45.35
150.000
Đường vào xóm Trường, thôn Lâm Giang
Mục 45.34
180.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm Thọ
Mục 45.37
120.000
Đường vượt lũĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 nghĩa địa Đại Vàng, thôn Đồng Sơn
Mục 45.29
400.000
Đường vượt lũĐoạn 1: Từ ngã 4 nhà văn hóa thôn Quang Thủy đến hết đất bà Phan Thị Thuận, thôn Quang Thủy
Mục 45.29
600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng ≥5 m
Mục 45.40.8
90.000
Đường đất, cấp phối còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng < 3 m
Mục 45.40.8
75.000
Đường đất, cấp phối còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 45.40.8
84.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các trục đường bê tông thôn 1,5,6,7,8: Độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.2
180.000
Các trục đường bê tông thôn 2, 3, 4: Độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.1
210.000
Các trục đường bê tông thôn Quang Thủy có độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.3
480.000
Các trục đường bê tông thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.6
140.000
Các trục đường bê tông thôn Tân Thủy, thôn Đồng Phúc có độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.5
360.000
Các trục đường bê tông thôn Yên Long, Đồng Tiến, Hữu Trạch, Xuân Mai có độ rộng >3m
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Mục 45.40.4
440.000
Khu vực vòng quanh rú Cấm thôn Hà Sơn
Mục 45.28
140.000
Tiếp đó đến hết đất ông Trí thôn 3
Mục 45.11
320.000
Tiếp đó đến đường QL 8C
Mục 45.8
280.000
Tiếp đó đến đường Quốc Lộ 8A
Mục 45.39
2.400.000
Tiếp đó đến đập Cao Thắng (giáp đất xã Hương Sơn)
Mục 45.4
360.000
Từ Cầu Sông Con đến hết đất ông Phạm Châu thôn Sông Con
Mục 45.12
240.000
Từ Cầu Tràn thôn 2 đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà thôn 2 (đường bờ Sông)
Mục 45.7
400.000
Từ Cầu Tràn đến đất ông Hoàng Toản thôn 3
Mục 45.8
480.000
Từ QL 8C (Ngã ba Cây Tròi) đến ngã ba đường Phát Lát
Mục 45.4
480.000
Từ ngã ba đập Đồng Tròn đến trục thôn Thọ Khê
Mục 45.38
140.000
Từ nhà văn hóa thôn 2 đến đường Giang - Hồng (Vật liệu Trang Thơ)
Mục 45.9
720.000
Từ trụ sở Đảng uỷ xã Sơn Giang đến nhà văn hoá thôn 3
Mục 45.11
400.000
Từ đường Giang - Hồng thôn 1 đến đường QL8C thôn 1
Mục 45.6
360.000
Từ đường Giang Hồng (ông Bao thôn 2) đến cầu Phố Giang (mới)
Mục 45.10
480.000
Từ đường Hải Thượng Lãn Ông (ĐH 61) đến cầu vượt lũ Phố - Giang
Mục 45.39
1.800.000
Từ đất bà Kỷ thôn Bảo Trung đến hết đất ông Thành, bà Hương thôn Bảo Trung
Mục 45.22
152.000
Từ đất bà Lan đến hết đất bà Lý thôn Bảo Thượng
Mục 45.26
140.000
Từ đất bà Minh đến hết đất ông Dượng thôn Bảo Thượng
Mục 45.27
152.000
Từ đất bà Tam thôn Đông Phố đến hết đất bà Định thôn Đông Phố
Mục 45.15
162.000
Từ đất ông Anh thôn Đông Phố đến hết đất ông Bài thôn Đông Phố
Mục 45.19
152.000
Từ đất ông Duẫn thôn Đông Phố đến hết đất ông Lợi thôn Đông Phố
Mục 45.14
160.000
Từ đất ông Hiệp (bà Xanh) đến hết đất ông Tuấn
Mục 45.28
140.000
Từ đất ông Hà thôn Bảo Trung đến hết đất bà Linh thôn Bảo Trung
Mục 45.24
140.000
Từ đất ông Hân đến hết đất bà Kính thôn Đông Phố
Mục 45.13
200.000
Từ đất ông Long thôn Hà Sơn đến hết đất ông Sơn thôn Hà Sơn
Mục 45.17
200.000
Từ đất ông Long đến hết đất ông Hiếu thôn Bảo Trung
Mục 45.23
140.000
Từ đất ông Lê Nhàn thôn Hà Sơn đến hết đất bà Quý thôn Hà Sơn
Mục 45.20
152.000
Từ đất ông Lưu Anh đến hết đất ông Hạn thôn Hà Sơn
Mục 45.28
140.000
Từ đất ông Lệ đến hết đất ông Mạnh thôn Bảo Thượng
Mục 45.28
140.000
Từ đất ông Phú đến hết đất ông Tạo thôn Bảo Thượng
Mục 45.28
152.000
Từ đất ông Thanh đến hết đất bà Linh thôn Hà Sơn
Mục 45.21
152.000
Từ đất ông Trường đến hết đất ông Báo thôn Sông Con
Mục 45.28
140.000
Từ đất ông Đậu Nhàn thôn Hà Sơn qua đất ông Phú, qua bà Huệ đến hết đất ông Thịnh thôn Hà Sơn
Mục 45.25
140.000
Từ đất ông Đồng đến hết đất ông Luân thôn Bảo Thượng
Mục 45.28
140.000
Vùng dân cư Chùa Nội thôn Sông Con
Mục 45.16
152.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hói Lở thôn Bảo Trung
Mục 45.3
1.600.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 1: Từ Cầu Tràn đến ngã tư cổng Chào (ngã 4 giao với QL 8C)
Mục 45.3
2.400.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Tường (Khe Cạn) thôn Đông Phố
Mục 45.3
1.800.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 5: Tiếp đó đến cầu Trọt Quanh thôn Bảo Thượng
Mục 45.3
1.200.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 6: Tiếp đó đến cầu Sông Con
Mục 45.3
1.000.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hầm Hầm
Mục 45.3
2.000.000
Đường Giang - Hồng (ĐH-61)Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Hồng
Mục 45.3
800.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 1: Từ Quốc lộ 8A (đất ông Trần Hồng) thôn Tân Thủy) vào đến cầu Rộc Trùa
Mục 45.31
800.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 2: Tiếp đó đến hết mỏ đá Ngọc Ny (giáp đất ông Lê Công Hàm) thôn Tân Sơn
Mục 45.31
600.000
Đường Mỏ ĐáĐoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Tân Sơn
Mục 45.31
420.000
Đường Phát Lát
Mục 45.5
400.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai
Mục 45.1
2.800.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Trường Tiểu học thôn Yên Long
Mục 45.1
2.400.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tây
Mục 45.1
1.800.000
Đường Quốc lộ 8AĐoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Kè
Mục 45.1
2.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 6: Tiếp đó đến đến đập Đồng Tròn
Mục 45.2
520.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 5: Tiếp đó đến cổng Trạm Y tế (xã Sơn Lĩnh cũ)
Mục 45.2
480.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Toàn thôn Lâm Đồng
Mục 45.2
1.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường THCS Hải Thượng Lãn Ông
Mục 45.2
2.000.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 7: Tiếp đó đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh)
Mục 45.2
480.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 1: Từ cầu khe Nước Cắn đến ngã tư Cổng Chào (giao với đường Giang-Hồng)
Mục 45.2
1.600.000
Đường Quốc lộ 8CĐoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Khe Tràm thôn Lâm Đồng
Mục 45.2
600.000
Đường bãi thôn Đông Phố
Mục 45.18
160.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 45.40.7
120.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng ≥5 m
Mục 45.40.7
132.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng < 3 m
Mục 45.40.7
112.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Đình Liệu thôn Đồng Phúc
Mục 45.30
600.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Xuân Tịnh thôn Đồng Phúc (nối QL 8A)
Mục 45.30
720.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn (Đền Cả) đến cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai
Mục 45.30
1.000.000
Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng PhúcĐoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Lài, thôn Yên Long
Mục 45.30
800.000
Đường vào Hố Vậy thôn Lâm Đồng
Mục 45.36
280.000
Đường vào thôn Lâm Khê
Mục 45.32
240.000
Đường vào thôn Lâm Phúc
Mục 45.33
200.000
Đường vào xóm Cồn, thôn Lâm Đồng
Mục 45.35
200.000
Đường vào xóm Trường, thôn Lâm Giang
Mục 45.34
240.000
Đường vào Đá Chết, thôn Lâm Thọ
Mục 45.37
160.000
Đường vượt lũĐoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 nghĩa địa Đại Vàng, thôn Đồng Sơn
Mục 45.29
480.000
Đường vượt lũĐoạn 1: Từ ngã 4 nhà văn hóa thôn Quang Thủy đến hết đất bà Phan Thị Thuận, thôn Quang Thủy
Mục 45.29
800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng < 3 m
Mục 45.40.8
100.000
Đường đất, cấp phối còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 45.40.8
112.000
Đường đất, cấp phối còn lại
45.40. Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang
Độ rộng ≥5 m
Mục 45.40.8
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.