Bảng giá đất Xã Đức Quang, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

373 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Quang13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8A, Tiếp đó đến cầu Đôi II), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
31.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 8ATiếp đó đến hết thôn Phú Quý12.500.000
Quốc lộ 8ATừ cổng chào xã Đức Thịnh đến ngã tư Trổ12.300.000
Quốc lộ 8ATiếp đó đến cầu Đôi II13.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 27.500.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýCác dãy tiếp theo4.600.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 46.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 55.200.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 36.800.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 110.000.000
Đường Bùi LongTuyến từ Đê La Giang đến đường vào Trường Dân lập1.300.000
Đường Bùi LongTiếp đó đến hết đất thôn Triều Đông1.700.000
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Từ ngã tư Trổ đến hết thôn Phú Quý1.200.000
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Đoạn qua thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý(đến ngã tư Trổ)1.500.000
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê)800.000
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (trong đê)2.100.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến hết đất bà Võ Thị Chương4.000.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangKhu quy hoạch đất ở3.600.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến cầu Đò Dè4.000.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến hết đất ông Bùi Văn Thông9.000.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangĐoạn từ đê La Giang đến cổng chào thôn Trung Văn Minh2.600.000
Đường cơ đê la Giang phía đồng: Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa đến hết thônTrung Nam Hồng1.200.000
Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú QuýTiếp đó đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu600.000
Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý800.000
Đường trục xã 19: Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) đến đê La Giang1.700.000
Đường ĐH.47Từ ngã tư Trổ đến đê La Giang (dãy 1)7.300.000
Đường ĐH.47Tiếp đó đến mố phía Nam cầu Đò Hào3.800.000
Đường ĐH.47Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến Cầu Nghềnh1.300.000
Đường ĐH.48Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình2.200.000
Đường ĐH.48Đoạn qua thôn Đông Đoài900.000
Đường ĐH.48Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình1.000.000
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)Đoạn 1: Từ đê La Giang đến hết thôn Khang Ninh900.000
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ)900.000
Thôn Quang Lộc 1Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m200.000
Thôn Quang Lộc 1Đường còn lại <3 m150.000
Thôn Quang Lộc 2Các vị trí còn lại150.000
Thôn Quang Lộc 2Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m200.000
Thôn Thượng TứTuyến từ đất ông Hoàng Đảo đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ1.200.000
Thôn Thượng TứTuyến từ đất ông Bùi Đình Thành đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ900.000
Thôn Thượng TứTuyến từ đất bà Mạnh đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ900.000
Thôn Thượng TứCác vị trí còn lại800.000
Thôn Thượng TứTuyến từ Cầu ông Thanh đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ900.000
Thôn Thượng TứDãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ5.000.000
Thôn Thượng TứTuyến từ Quốc Lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ1.200.000
Thôn Thượng TứTuyến từ đất ông Nguyễn Thống đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ900.000
Thôn Triều ĐôngCác vị trí còn lại800.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng900.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ trục đường chính xã đến hết đất ông Thái Hoàn900.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ đất ông Lê Diệm đến cống ông Quang900.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ đất ông Lê Hội đến Kênh 19/5900.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ đất ông Lê Hòe đến đê La Giang900.000
Thôn Trung ThànhCác tuyến đường còn lại150.000
Thôn Trung ThànhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m200.000
Thôn Đại QuangCác tuyến đường còn lại150.000
Thôn Đại QuangTừ đường liên xã đến kè Trần Quân400.000
Thôn Đại QuangĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m200.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến (thôn Vĩnh Đại, )1.300.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất ông Võ Bình đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc250.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài400.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất Hoàng Việt đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc250.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa300.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m250.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ)1.000.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất bà Tiến đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa250.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc đến hết đất ông Lựu250.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất ông Trần Chiến đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại250.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất chị Xanh đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại250.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Các vị trí còn lại200.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại)250.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýVùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu5.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 2,3 hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ5.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýCác dãy tiếp theo hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 34.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýCác vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ2.400.000
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m200.000
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2Tuyến từ Trường Tiểu học đến Hoàng Thắng1.200.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý550.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đê (đất anh Bảng) đến kênh C2, thôn Phú Quý600.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đê (đất ông Hạp) đến kênh C2, thôn Phú Quý600.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) đến kênh C2, thôn Phú Quý600.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đê (đất anh Lý) đến đường WB600.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đê (đất anh Tân) đến kênh C2, thôn Phú Quý550.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đất ông Học đến hết đất ông Thái600.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đất anh Khương đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài400.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến400.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đất anh Dũng đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài400.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến400.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiCác vị trí còn lại300.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đất anh Phương đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài400.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam HồngDãy 26.000.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam HồngCác vị trí còn lại500.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam HồngDãy 18.000.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam HồngDãy 35.000.000
Thôn Hoa ĐìnhCác vị trí còn lại800.000
Thôn Hoa ĐìnhTuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông900.000
Thôn Hạ TứTuyến từ đất ông Đặng Dương đến bến Sông La900.000
Thôn Hạ TứTuyến từ đất ông Đặng Phong đến Họ Nguyễn900.000
Thôn Hạ TứCác vị trí còn lại800.000
Thôn Hạ TứTuyến từ đất ông Đặng Phong đến Đền Cả900.000
Thôn Hạ TứTuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc đến bến Sông La900.000
Thôn Khang NinhTuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo)600.000
Thôn Khang NinhKhu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê3.000.000
Thôn Khang NinhKhu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2)1.700.000
Thôn Khang NinhTuyến từ đườngWB đến hết đất anh Hoàng Trạm600.000
Thôn Khang NinhTuyến từ đê đến hết đất ông Điểm600.000
Thôn Khang NinhDãy 2, 3 vùng Cửa Trộ600.000
Thôn Khang NinhTuyến từ đê đến hết đất ông Tam600.000
Thôn Khang NinhTuyến từ trạm xá đến hết đất anh Hoàng600.000
Thôn Khang NinhCác vị trí còn lại500.000
Thôn Phú QuýCác vị trí còn lại500.000
Thôn Phú QuýTuyến từ đê đến hết đất ông Chinh600.000
Thôn Phú QuýTuyến từ đất anh Hiệp đến đường đê600.000
Thôn Trung Nam HồngTuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh600.000
Thôn Trung Nam HồngTuyến từ đất ông Bùi Văn Thông đến đất ông Võ Đình Linh6.000.000
Thôn Trung Nam HồngTuyến từ đất ông Võ Đình Toàn đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình6.000.000
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam HồngTuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng1.800.000
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam HồngTuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng1.800.000
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam HồngTuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh800.000
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam HồngTuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh600.000
Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang600.000
Thôn Trung Văn MinhTuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận)600.000
Thôn Trung Văn MinhTuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa đến điểm giáp Đê La Giang600.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn MinhCác dãy còn lại1.000.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn MinhDãy 12.500.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn MinhCác vị trí còn lại500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 8ATiếp đó đến hết thôn Phú Quý5.000.000
Quốc lộ 8ATiếp đó đến cầu Đôi II6.000.000
Quốc lộ 8ATừ cổng chào xã Đức Thịnh đến ngã tư Trổ5.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 32.040.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýCác dãy tiếp theo1.380.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 13.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 22.250.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 51.560.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 41.800.000
Đường Bùi LongTiếp đó đến hết đất thôn Triều Đông510.000
Đường Bùi LongTuyến từ Đê La Giang đến đường vào Trường Dân lập475.000
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Từ ngã tư Trổ đến hết thôn Phú Quý500.000
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Đoạn qua thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý(đến ngã tư Trổ)650.000
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê)250.000
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (trong đê)750.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến cầu Đò Dè1.200.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến hết đất bà Võ Thị Chương1.200.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến hết đất ông Bùi Văn Thông2.700.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangKhu quy hoạch đất ở1.500.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangĐoạn từ đê La Giang đến cổng chào thôn Trung Văn Minh780.000
Đường cơ đê la Giang phía đồng: Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa đến hết thônTrung Nam Hồng425.000
Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú QuýTiếp đó đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu225.000
Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý250.000
Đường trục xã 19: Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) đến đê La Giang510.000
Đường ĐH.47Từ ngã tư Trổ đến đê La Giang (dãy 1)2.190.000
Đường ĐH.47Tiếp đó đến mố phía Nam cầu Đò Hào1.250.000
Đường ĐH.47Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến Cầu Nghềnh450.000
Đường ĐH.48Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình800.000
Đường ĐH.48Đoạn qua thôn Đông Đoài270.000
Đường ĐH.48Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình300.000
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)Đoạn 1: Từ đê La Giang đến hết thôn Khang Ninh375.000
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ)270.000
Thôn Quang Lộc 1Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m75.000
Thôn Quang Lộc 1Đường còn lại <3 m75.000
Thôn Quang Lộc 2Các vị trí còn lại75.000
Thôn Quang Lộc 2Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m75.000
Thôn Thượng TứTuyến từ Quốc Lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ475.000
Thôn Thượng TứTuyến từ đất ông Hoàng Đảo đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ475.000
Thôn Thượng TứTuyến từ đất bà Mạnh đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ375.000
Thôn Thượng TứDãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ2.000.000
Thôn Thượng TứTuyến từ Cầu ông Thanh đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ400.000
Thôn Thượng TứTuyến từ đất ông Nguyễn Thống đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ375.000
Thôn Thượng TứTuyến từ đất ông Bùi Đình Thành đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ375.000
Thôn Thượng TứCác vị trí còn lại360.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ đất ông Lê Hội đến Kênh 19/5375.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ đất ông Lê Hòe đến đê La Giang375.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng375.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ đất ông Lê Diệm đến cống ông Quang375.000
Thôn Triều ĐôngCác vị trí còn lại360.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ trục đường chính xã đến hết đất ông Thái Hoàn375.000
Thôn Trung ThànhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m75.000
Thôn Trung ThànhCác tuyến đường còn lại75.000
Thôn Đại QuangĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m75.000
Thôn Đại QuangTừ đường liên xã đến kè Trần Quân150.000
Thôn Đại QuangCác tuyến đường còn lại75.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ)300.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất ông Võ Bình đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc75.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m75.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất Hoàng Việt đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc75.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến (thôn Vĩnh Đại, )390.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại)75.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất bà Tiến đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa125.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Các vị trí còn lại75.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa90.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc đến hết đất ông Lựu75.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài175.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất ông Trần Chiến đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại75.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất chị Xanh đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại160.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýCác dãy tiếp theo hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 31.450.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 2,3 hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ1.500.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýCác vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ720.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýVùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu1.500.000
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2Tuyến từ Trường Tiểu học đến Hoàng Thắng450.000
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m60.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đê (đất anh Tân) đến kênh C2, thôn Phú Quý225.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý225.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đê (đất ông Hạp) đến kênh C2, thôn Phú Quý225.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đất ông Học đến hết đất ông Thái225.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đê (đất anh Bảng) đến kênh C2, thôn Phú Quý225.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đê (đất anh Lý) đến đường WB225.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) đến kênh C2, thôn Phú Quý225.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đất anh Khương đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài120.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đất anh Phương đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài120.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến120.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đất anh Dũng đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài120.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiCác vị trí còn lại90.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến160.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam HồngDãy 21.800.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam HồngDãy 12.400.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam HồngDãy 31.500.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam HồngCác vị trí còn lại200.000
Thôn Hoa ĐìnhTuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông370.000
Thôn Hoa ĐìnhCác vị trí còn lại360.000
Thôn Hạ TứTuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc đến bến Sông La370.000
Thôn Hạ TứTuyến từ đất ông Đặng Dương đến bến Sông La370.000
Thôn Hạ TứCác vị trí còn lại360.000
Thôn Hạ TứTuyến từ đất ông Đặng Phong đến Họ Nguyễn370.000
Thôn Hạ TứTuyến từ đất ông Đặng Phong đến Đền Cả370.000
Thôn Khang NinhTuyến từ đườngWB đến hết đất anh Hoàng Trạm200.000
Thôn Khang NinhTuyến từ trạm xá đến hết đất anh Hoàng200.000
Thôn Khang NinhKhu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2)510.000
Thôn Khang NinhTuyến từ đê đến hết đất ông Điểm200.000
Thôn Khang NinhTuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo)200.000
Thôn Khang NinhCác vị trí còn lại180.000
Thôn Khang NinhTuyến từ đê đến hết đất ông Tam200.000
Thôn Khang NinhDãy 2, 3 vùng Cửa Trộ200.000
Thôn Khang NinhKhu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê1.500.000
Thôn Phú QuýTuyến từ đê đến hết đất ông Chinh200.000
Thôn Phú QuýTuyến từ đất anh Hiệp đến đường đê200.000
Thôn Phú QuýCác vị trí còn lại180.000
Thôn Trung Nam HồngTuyến từ đất ông Võ Đình Toàn đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình1.800.000
Thôn Trung Nam HồngTuyến từ đất ông Bùi Văn Thông đến đất ông Võ Đình Linh1.800.000
Thôn Trung Nam HồngTuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh225.000
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam HồngTuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh350.000
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam HồngTuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng540.000
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam HồngTuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng800.000
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam HồngTuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh200.000
Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang225.000
Thôn Trung Văn MinhTuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận)225.000
Thôn Trung Văn MinhTuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa đến điểm giáp Đê La Giang225.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn MinhDãy 1750.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn MinhCác dãy còn lại300.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn MinhCác vị trí còn lại200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 8ATiếp đó đến cầu Đôi II7.200.000
Quốc lộ 8ATiếp đó đến hết thôn Phú Quý6.000.000
Quốc lộ 8ATừ cổng chào xã Đức Thịnh đến ngã tư Trổ6.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýCác dãy tiếp theo1.840.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 42.400.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 52.080.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 23.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 14.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 32.720.000
Đường Bùi LongTiếp đó đến hết đất thôn Triều Đông680.000
Đường Bùi LongTuyến từ Đê La Giang đến đường vào Trường Dân lập570.000
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Từ ngã tư Trổ đến hết thôn Phú Quý600.000
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Đoạn qua thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý(đến ngã tư Trổ)780.000
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê)320.000
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (trong đê)900.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến hết đất ông Bùi Văn Thông3.600.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangKhu quy hoạch đất ở1.800.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến cầu Đò Dè1.600.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangĐoạn từ đê La Giang đến cổng chào thôn Trung Văn Minh1.040.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến hết đất bà Võ Thị Chương1.600.000
Đường cơ đê la Giang phía đồng: Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa đến hết thônTrung Nam Hồng510.000
Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý320.000
Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú QuýTiếp đó đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu270.000
Đường trục xã 19: Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) đến đê La Giang680.000
Đường ĐH.47Tiếp đó đến mố phía Nam cầu Đò Hào1.520.000
Đường ĐH.47Từ ngã tư Trổ đến đê La Giang (dãy 1)2.920.000
Đường ĐH.47Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến Cầu Nghềnh540.000
Đường ĐH.48Đoạn qua thôn Đông Đoài360.000
Đường ĐH.48Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình400.000
Đường ĐH.48Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình960.000
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)Đoạn 1: Từ đê La Giang đến hết thôn Khang Ninh450.000
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ)360.000
Thôn Quang Lộc 1Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m90.000
Thôn Quang Lộc 1Đường còn lại <3 m90.000
Thôn Quang Lộc 2Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m90.000
Thôn Quang Lộc 2Các vị trí còn lại90.000
Thôn Thượng TứDãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ2.400.000
Thôn Thượng TứTuyến từ đất ông Bùi Đình Thành đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ450.000
Thôn Thượng TứTuyến từ Quốc Lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ570.000
Thôn Thượng TứTuyến từ đất bà Mạnh đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ450.000
Thôn Thượng TứTuyến từ Cầu ông Thanh đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ480.000
Thôn Thượng TứTuyến từ đất ông Hoàng Đảo đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ570.000
Thôn Thượng TứCác vị trí còn lại432.000
Thôn Thượng TứTuyến từ đất ông Nguyễn Thống đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ450.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ đất ông Lê Hội đến Kênh 19/5450.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng450.000
Thôn Triều ĐôngCác vị trí còn lại432.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ trục đường chính xã đến hết đất ông Thái Hoàn450.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ đất ông Lê Hòe đến đê La Giang450.000
Thôn Triều ĐôngTuyến từ đất ông Lê Diệm đến cống ông Quang450.000
Thôn Trung ThànhCác tuyến đường còn lại90.000
Thôn Trung ThànhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m90.000
Thôn Đại QuangTừ đường liên xã đến kè Trần Quân180.000
Thôn Đại QuangCác tuyến đường còn lại90.000
Thôn Đại QuangĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m90.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Các vị trí còn lại90.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa120.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m100.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ)400.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất bà Tiến đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa150.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc đến hết đất ông Lựu100.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất ông Trần Chiến đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại100.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất chị Xanh đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại192.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài210.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại)100.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến (thôn Vĩnh Đại, )520.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất ông Võ Bình đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc100.000
Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)Tuyến từ đất Hoàng Việt đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc100.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýCác dãy tiếp theo hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 31.740.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýCác vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ960.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 2,3 hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ2.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýVùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu2.000.000
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m80.000
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2Tuyến từ Trường Tiểu học đến Hoàng Thắng540.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý270.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đất ông Học đến hết đất ông Thái270.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đê (đất anh Bảng) đến kênh C2, thôn Phú Quý270.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đê (đất anh Tân) đến kênh C2, thôn Phú Quý270.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đê (đất anh Lý) đến đường WB270.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) đến kênh C2, thôn Phú Quý270.000
Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc LộcTuyến từ đê (đất ông Hạp) đến kênh C2, thôn Phú Quý270.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đất anh Khương đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài160.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến160.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến192.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đất anh Phương đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài160.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiCác vị trí còn lại120.000
Các thôn: Quyết Tiến, Đông ĐoàiTuyến từ đất anh Dũng đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài160.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam HồngDãy 13.200.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam HồngCác vị trí còn lại240.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam HồngDãy 22.400.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam HồngDãy 32.000.000
Thôn Hoa ĐìnhTuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông444.000
Thôn Hoa ĐìnhCác vị trí còn lại432.000
Thôn Hạ TứTuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc đến bến Sông La444.000
Thôn Hạ TứTuyến từ đất ông Đặng Dương đến bến Sông La444.000
Thôn Hạ TứTuyến từ đất ông Đặng Phong đến Họ Nguyễn444.000
Thôn Hạ TứTuyến từ đất ông Đặng Phong đến Đền Cả444.000
Thôn Hạ TứCác vị trí còn lại432.000
Thôn Khang NinhTuyến từ trạm xá đến hết đất anh Hoàng240.000
Thôn Khang NinhCác vị trí còn lại216.000
Thôn Khang NinhKhu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2)680.000
Thôn Khang NinhTuyến từ đê đến hết đất ông Tam240.000
Thôn Khang NinhTuyến từ đườngWB đến hết đất anh Hoàng Trạm240.000
Thôn Khang NinhKhu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê1.800.000
Thôn Khang NinhTuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo)240.000
Thôn Khang NinhTuyến từ đê đến hết đất ông Điểm240.000
Thôn Khang NinhDãy 2, 3 vùng Cửa Trộ240.000
Thôn Phú QuýTuyến từ đê đến hết đất ông Chinh240.000
Thôn Phú QuýCác vị trí còn lại216.000
Thôn Phú QuýTuyến từ đất anh Hiệp đến đường đê240.000
Thôn Trung Nam HồngTuyến từ đất ông Bùi Văn Thông đến đất ông Võ Đình Linh2.400.000
Thôn Trung Nam HồngTuyến từ đất ông Võ Đình Toàn đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình2.400.000
Thôn Trung Nam HồngTuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh270.000
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam HồngTuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng720.000
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam HồngTuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng960.000
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam HồngTuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh420.000
Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam HồngTuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh240.000
Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang270.000
Thôn Trung Văn MinhTuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa đến điểm giáp Đê La Giang270.000
Thôn Trung Văn MinhTuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận)270.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn MinhCác vị trí còn lại240.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn MinhCác dãy còn lại400.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn MinhDãy 11.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.10058.20055.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.20064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.