Bảng giá đất Xã Đức Quang, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

373 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Quang là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8A, Tiếp đó đến cầu Đôi II), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
31.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các dãy tiếp theo hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 3
Mục 39.14.3
4.000.000
Các tuyến đường còn lại
39.18. Thôn Đại Quang
39.18. Thôn Đại Quang
Mục 39.18.3
150.000
Các vị trí còn lại
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.6
500.000
Các vị trí còn lại
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.6
800.000
Các vị trí còn lại
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.6
300.000
Các vị trí còn lại
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.8
800.000
Các vị trí còn lại
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.13
200.000
Các vị trí còn lại
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.9
500.000
Các vị trí còn lại
39.31. Thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Mục 39.31.4
500.000
Các vị trí còn lại
39.28. Thôn Phú Quý
39.28. Thôn Phú Quý
Mục 39.28.3
500.000
Các vị trí còn lại
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.5
800.000
Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ
Mục 39.14.5
2.400.000
Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến (thôn Vĩnh Đại, )
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.11
1.300.000
Dãy 2, 3 vùng Cửa Trộ
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.6
600.000
Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.7
5.000.000
Dãy 2,3 hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ
Mục 39.14.2
5.000.000
Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.10
1.000.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Dãy 3
Mục 39.30.5
5.000.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Dãy 2
Mục 39.30.5
6.000.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Dãy 1
Mục 39.30.5
8.000.000
Khu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2)
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.8
1.700.000
Khu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.7
3.000.000
Khu quy hoạch đất ở
Mục 39.14
3.600.000
Quốc lộ 8ATiếp đó đến hết thôn Phú Quý
Mục 39.1
12.500.000
Quốc lộ 8ATiếp đó đến cầu Đôi II
Mục 39.1
13.000.000
Quốc lộ 8ATừ cổng chào xã Đức Thịnh đến ngã tư Trổ
Mục 39.1
12.300.000
Thôn Hoa ĐìnhTuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông
Mục 39.24
900.000
Thôn Hoa ĐìnhCác vị trí còn lại
Mục 39.24
800.000
Thôn Quang Lộc 1Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 39.16
200.000
Thôn Quang Lộc 1Đường còn lại <3 m
Mục 39.16
150.000
Thôn Quang Lộc 2Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 39.17
200.000
Thôn Quang Lộc 2Các vị trí còn lại
Mục 39.17
150.000
Thôn Trung ThànhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 39.19
200.000
Thôn Trung ThànhCác tuyến đường còn lại
Mục 39.19
150.000
Tiếp đó đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu
Mục 39.12
600.000
Tuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) đến kênh C2, thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.3
600.000
Tuyến từ Cầu ông Thanh đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.3
900.000
Tuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa đến điểm giáp Đê La Giang
39.31. Thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Mục 39.31.2
600.000
Tuyến từ Quốc Lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.2
1.200.000
Tuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.4
900.000
Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.2
300.000
Tuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Mục 39.27.3
600.000
Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc đến hết đất ông Lựu
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.3
250.000
Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.1
250.000
Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.9
400.000
Tuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.3
600.000
Tuyến từ trạm xá đến hết đất anh Hoàng
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.1
600.000
Tuyến từ trục đường chính xã đến hết đất ông Thái Hoàn
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.2
900.000
Tuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo)
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.2
600.000
Tuyến từ đê (đất anh Bảng) đến kênh C2, thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.6
600.000
Tuyến từ đê (đất anh Lý) đến đường WB
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.7
600.000
Tuyến từ đê (đất anh Tân) đến kênh C2, thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.5
550.000
Tuyến từ đê (đất ông Hạp) đến kênh C2, thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.4
600.000
Tuyến từ đê đến hết đất ông Chinh
39.28. Thôn Phú Quý
39.28. Thôn Phú Quý
Mục 39.28.2
600.000
Tuyến từ đê đến hết đất ông Tam
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.4
600.000
Tuyến từ đê đến hết đất ông Điểm
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.3
600.000
Tuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.1
550.000
Tuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.1
400.000
Tuyến từ đườngWB đến hết đất anh Hoàng Trạm
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.5
600.000
Tuyến từ đất Hoàng Việt đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.4
250.000
Tuyến từ đất anh Dũng đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.3
400.000
Tuyến từ đất anh Hiệp đến đường đê
39.28. Thôn Phú Quý
39.28. Thôn Phú Quý
Mục 39.28.1
600.000
Tuyến từ đất anh Khương đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.4
400.000
Tuyến từ đất anh Phương đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.5
400.000
Tuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.2
400.000
Tuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Mục 39.27.4
800.000
Tuyến từ đất bà Mạnh đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.4
900.000
Tuyến từ đất bà Tiến đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.6
250.000
Tuyến từ đất chị Xanh đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.5
250.000
Tuyến từ đất ông Bùi Văn Thông đến đất ông Võ Đình Linh
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.2
6.000.000
Tuyến từ đất ông Bùi Đình Thành đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.5
900.000
Tuyến từ đất ông Hoàng Đảo đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.1
1.200.000
Tuyến từ đất ông Học đến hết đất ông Thái
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.2
600.000
Tuyến từ đất ông Lê Diệm đến cống ông Quang
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.5
900.000
Tuyến từ đất ông Lê Hòe đến đê La Giang
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.3
900.000
Tuyến từ đất ông Lê Hội đến Kênh 19/5
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.1
900.000
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc đến bến Sông La
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.2
900.000
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thống đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.6
900.000
Tuyến từ đất ông Trần Chiến đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.8
250.000
Tuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Mục 39.27.2
1.800.000
Tuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Mục 39.27.1
1.800.000
Tuyến từ đất ông Võ Bình đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.7
250.000
Tuyến từ đất ông Võ Đình Toàn đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.1
6.000.000
Tuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận)
39.31. Thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Mục 39.31.1
600.000
Tuyến từ đất ông Đặng Dương đến bến Sông La
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.1
900.000
Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Họ Nguyễn
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.4
900.000
Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Đền Cả
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.3
900.000
Từ đường liên xã đến kè Trần Quân
39.18. Thôn Đại Quang
39.18. Thôn Đại Quang
Mục 39.18.1
400.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 1
Mục 39.14.1
10.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 2
Mục 39.14.1
7.500.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 5
Mục 39.14.1
5.200.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýCác dãy tiếp theo
Mục 39.14.1
4.600.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 4
Mục 39.14.1
6.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 3
Mục 39.14.1
6.800.000
Vùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu
Mục 39.14.4
5.000.000
Đường Bùi LongTiếp đó đến hết đất thôn Triều Đông
Mục 39.10
1.700.000
Đường Bùi LongTuyến từ Đê La Giang đến đường vào Trường Dân lập
Mục 39.10
1.300.000
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Từ ngã tư Trổ đến hết thôn Phú Quý
Mục 39.8
1.200.000
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Đoạn qua thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý (đến ngã tư Trổ)
Mục 39.7
1.500.000
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê)
Mục 39.6
800.000
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (trong đê)
Mục 39.5
2.100.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến hết đất ông Bùi Văn Thông
Mục 39.13
9.000.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến hết đất bà Võ Thị Chương
Mục 39.13
4.000.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến cầu Đò Dè
Mục 39.13
4.000.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangĐoạn từ đê La Giang đến cổng chào thôn Trung Văn Minh
Mục 39.13
2.600.000
Đường cơ đê la Giang phía đồng: Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa đến hết thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.9
1.200.000
Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý
Mục 39.12
800.000
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 39.15
200.000
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2Tuyến từ Trường Tiểu học đến Hoàng Thắng
Mục 39.15
1.200.000
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
39.18. Thôn Đại Quang
39.18. Thôn Đại Quang
Mục 39.18.2
200.000
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.12
250.000
Đường trục xã 19: Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) đến đê La Giang
Mục 39.11
1.700.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Dãy 1
Mục 39.31.3
2.500.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Các dãy còn lại
Mục 39.31.3
1.000.000
Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.4
600.000
Đường ĐH.47Tiếp đó đến mố phía Nam cầu Đò Hào
Mục 39.2
3.800.000
Đường ĐH.47Từ ngã tư Trổ đến đê La Giang (dãy 1)
Mục 39.2
7.300.000
Đường ĐH.47Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến Cầu Nghềnh
Mục 39.2
1.300.000
Đường ĐH.48Đoạn qua thôn Đông Đoài
Mục 39.3
900.000
Đường ĐH.48Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình
Mục 39.3
1.000.000
Đường ĐH.48Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình
Mục 39.3
2.200.000
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)Đoạn 1: Từ đê La Giang đến hết thôn Khang Ninh
Mục 39.4
900.000
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ)
Mục 39.4
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các dãy tiếp theo hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 3
Mục 39.14.3
1.450.000
Các tuyến đường còn lại
39.18. Thôn Đại Quang
39.18. Thôn Đại Quang
Mục 39.18.3
75.000
Các vị trí còn lại
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.8
360.000
Các vị trí còn lại
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.13
75.000
Các vị trí còn lại
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.6
360.000
Các vị trí còn lại
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.6
200.000
Các vị trí còn lại
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.6
90.000
Các vị trí còn lại
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.5
360.000
Các vị trí còn lại
39.31. Thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Mục 39.31.4
200.000
Các vị trí còn lại
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.9
180.000
Các vị trí còn lại
39.28. Thôn Phú Quý
39.28. Thôn Phú Quý
Mục 39.28.3
180.000
Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ
Mục 39.14.5
720.000
Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến (thôn Vĩnh Đại, )
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.11
390.000
Dãy 2, 3 vùng Cửa Trộ
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.6
200.000
Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.7
2.000.000
Dãy 2,3 hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ
Mục 39.14.2
1.500.000
Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.10
300.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Dãy 1
Mục 39.30.5
2.400.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Dãy 3
Mục 39.30.5
1.500.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Dãy 2
Mục 39.30.5
1.800.000
Khu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2)
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.8
510.000
Khu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.7
1.500.000
Khu quy hoạch đất ở
Mục 39.14
1.500.000
Quốc lộ 8ATiếp đó đến cầu Đôi II
Mục 39.1
6.000.000
Quốc lộ 8ATừ cổng chào xã Đức Thịnh đến ngã tư Trổ
Mục 39.1
5.000.000
Quốc lộ 8ATiếp đó đến hết thôn Phú Quý
Mục 39.1
5.000.000
Thôn Hoa ĐìnhCác vị trí còn lại
Mục 39.24
360.000
Thôn Hoa ĐìnhTuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông
Mục 39.24
370.000
Thôn Quang Lộc 1Đường còn lại <3 m
Mục 39.16
75.000
Thôn Quang Lộc 1Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 39.16
75.000
Thôn Quang Lộc 2Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 39.17
75.000
Thôn Quang Lộc 2Các vị trí còn lại
Mục 39.17
75.000
Thôn Trung ThànhCác tuyến đường còn lại
Mục 39.19
75.000
Thôn Trung ThànhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 39.19
75.000
Tiếp đó đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu
Mục 39.12
225.000
Tuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) đến kênh C2, thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.3
225.000
Tuyến từ Cầu ông Thanh đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.3
400.000
Tuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa đến điểm giáp Đê La Giang
39.31. Thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Mục 39.31.2
225.000
Tuyến từ Quốc Lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.2
475.000
Tuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.4
375.000
Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.2
90.000
Tuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Mục 39.27.3
200.000
Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc đến hết đất ông Lựu
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.3
75.000
Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.1
75.000
Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.9
175.000
Tuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.3
225.000
Tuyến từ trạm xá đến hết đất anh Hoàng
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.1
200.000
Tuyến từ trục đường chính xã đến hết đất ông Thái Hoàn
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.2
375.000
Tuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo)
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.2
200.000
Tuyến từ đê (đất anh Bảng) đến kênh C2, thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.6
225.000
Tuyến từ đê (đất anh Lý) đến đường WB
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.7
225.000
Tuyến từ đê (đất anh Tân) đến kênh C2, thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.5
225.000
Tuyến từ đê (đất ông Hạp) đến kênh C2, thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.4
225.000
Tuyến từ đê đến hết đất ông Chinh
39.28. Thôn Phú Quý
39.28. Thôn Phú Quý
Mục 39.28.2
200.000
Tuyến từ đê đến hết đất ông Tam
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.4
200.000
Tuyến từ đê đến hết đất ông Điểm
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.3
200.000
Tuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.1
225.000
Tuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.1
120.000
Tuyến từ đườngWB đến hết đất anh Hoàng Trạm
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.5
200.000
Tuyến từ đất Hoàng Việt đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.4
75.000
Tuyến từ đất anh Dũng đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.3
120.000
Tuyến từ đất anh Hiệp đến đường đê
39.28. Thôn Phú Quý
39.28. Thôn Phú Quý
Mục 39.28.1
200.000
Tuyến từ đất anh Khương đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.4
120.000
Tuyến từ đất anh Phương đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.5
120.000
Tuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.2
160.000
Tuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Mục 39.27.4
350.000
Tuyến từ đất bà Mạnh đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.4
375.000
Tuyến từ đất bà Tiến đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.6
125.000
Tuyến từ đất chị Xanh đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.5
160.000
Tuyến từ đất ông Bùi Văn Thông đến đất ông Võ Đình Linh
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.2
1.800.000
Tuyến từ đất ông Bùi Đình Thành đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.5
375.000
Tuyến từ đất ông Hoàng Đảo đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.1
475.000
Tuyến từ đất ông Học đến hết đất ông Thái
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.2
225.000
Tuyến từ đất ông Lê Diệm đến cống ông Quang
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.5
375.000
Tuyến từ đất ông Lê Hòe đến đê La Giang
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.3
375.000
Tuyến từ đất ông Lê Hội đến Kênh 19/5
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.1
375.000
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc đến bến Sông La
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.2
370.000
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thống đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.6
375.000
Tuyến từ đất ông Trần Chiến đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.8
75.000
Tuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Mục 39.27.2
540.000
Tuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Mục 39.27.1
800.000
Tuyến từ đất ông Võ Bình đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.7
75.000
Tuyến từ đất ông Võ Đình Toàn đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.1
1.800.000
Tuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận)
39.31. Thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Mục 39.31.1
225.000
Tuyến từ đất ông Đặng Dương đến bến Sông La
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.1
370.000
Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Họ Nguyễn
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.4
370.000
Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Đền Cả
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.3
370.000
Từ đường liên xã đến kè Trần Quân
39.18. Thôn Đại Quang
39.18. Thôn Đại Quang
Mục 39.18.1
150.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 2
Mục 39.14.1
2.250.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 1
Mục 39.14.1
3.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 4
Mục 39.14.1
1.800.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 3
Mục 39.14.1
2.040.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 5
Mục 39.14.1
1.560.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýCác dãy tiếp theo
Mục 39.14.1
1.380.000
Vùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu
Mục 39.14.4
1.500.000
Đường Bùi LongTuyến từ Đê La Giang đến đường vào Trường Dân lập
Mục 39.10
475.000
Đường Bùi LongTiếp đó đến hết đất thôn Triều Đông
Mục 39.10
510.000
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Từ ngã tư Trổ đến hết thôn Phú Quý
Mục 39.8
500.000
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Đoạn qua thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý (đến ngã tư Trổ)
Mục 39.7
650.000
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê)
Mục 39.6
250.000
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (trong đê)
Mục 39.5
750.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangĐoạn từ đê La Giang đến cổng chào thôn Trung Văn Minh
Mục 39.13
780.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến hết đất ông Bùi Văn Thông
Mục 39.13
2.700.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến cầu Đò Dè
Mục 39.13
1.200.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến hết đất bà Võ Thị Chương
Mục 39.13
1.200.000
Đường cơ đê la Giang phía đồng: Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa đến hết thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.9
425.000
Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý
Mục 39.12
250.000
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2Tuyến từ Trường Tiểu học đến Hoàng Thắng
Mục 39.15
450.000
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 39.15
60.000
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.12
75.000
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
39.18. Thôn Đại Quang
39.18. Thôn Đại Quang
Mục 39.18.2
75.000
Đường trục xã 19: Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) đến đê La Giang
Mục 39.11
510.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Dãy 1
Mục 39.31.3
750.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Các dãy còn lại
Mục 39.31.3
300.000
Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.4
225.000
Đường ĐH.47Tiếp đó đến mố phía Nam cầu Đò Hào
Mục 39.2
1.250.000
Đường ĐH.47Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến Cầu Nghềnh
Mục 39.2
450.000
Đường ĐH.47Từ ngã tư Trổ đến đê La Giang (dãy 1)
Mục 39.2
2.190.000
Đường ĐH.48Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình
Mục 39.3
800.000
Đường ĐH.48Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình
Mục 39.3
300.000
Đường ĐH.48Đoạn qua thôn Đông Đoài
Mục 39.3
270.000
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)Đoạn 1: Từ đê La Giang đến hết thôn Khang Ninh
Mục 39.4
375.000
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ)
Mục 39.4
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các dãy tiếp theo hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 3
Mục 39.14.3
1.740.000
Các tuyến đường còn lại
39.18. Thôn Đại Quang
39.18. Thôn Đại Quang
Mục 39.18.3
90.000
Các vị trí còn lại
39.31. Thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Mục 39.31.4
240.000
Các vị trí còn lại
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.13
90.000
Các vị trí còn lại
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.6
432.000
Các vị trí còn lại
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.5
432.000
Các vị trí còn lại
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.6
240.000
Các vị trí còn lại
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.8
432.000
Các vị trí còn lại
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.9
216.000
Các vị trí còn lại
39.28. Thôn Phú Quý
39.28. Thôn Phú Quý
Mục 39.28.3
216.000
Các vị trí còn lại
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.6
120.000
Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ
Mục 39.14.5
960.000
Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến (thôn Vĩnh Đại, )
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.11
520.000
Dãy 2, 3 vùng Cửa Trộ
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.6
240.000
Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.7
2.400.000
Dãy 2,3 hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ
Mục 39.14.2
2.000.000
Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.10
400.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Dãy 3
Mục 39.30.5
2.000.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Dãy 1
Mục 39.30.5
3.200.000
Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Dãy 2
Mục 39.30.5
2.400.000
Khu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2)
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.8
680.000
Khu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.7
1.800.000
Khu quy hoạch đất ở
Mục 39.14
1.800.000
Quốc lộ 8ATiếp đó đến cầu Đôi II
Mục 39.1
7.200.000
Quốc lộ 8ATừ cổng chào xã Đức Thịnh đến ngã tư Trổ
Mục 39.1
6.000.000
Quốc lộ 8ATiếp đó đến hết thôn Phú Quý
Mục 39.1
6.000.000
Thôn Hoa ĐìnhCác vị trí còn lại
Mục 39.24
432.000
Thôn Hoa ĐìnhTuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông
Mục 39.24
444.000
Thôn Quang Lộc 1Đường còn lại <3 m
Mục 39.16
90.000
Thôn Quang Lộc 1Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 39.16
90.000
Thôn Quang Lộc 2Các vị trí còn lại
Mục 39.17
90.000
Thôn Quang Lộc 2Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 39.17
90.000
Thôn Trung ThànhĐường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 39.19
90.000
Thôn Trung ThànhCác tuyến đường còn lại
Mục 39.19
90.000
Tiếp đó đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu
Mục 39.12
270.000
Tuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) đến kênh C2, thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.3
270.000
Tuyến từ Cầu ông Thanh đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.3
480.000
Tuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa đến điểm giáp Đê La Giang
39.31. Thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Mục 39.31.2
270.000
Tuyến từ Quốc Lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.2
570.000
Tuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.4
450.000
Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.2
120.000
Tuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Mục 39.27.3
240.000
Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc đến hết đất ông Lựu
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.3
100.000
Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.1
100.000
Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.9
210.000
Tuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.3
270.000
Tuyến từ trạm xá đến hết đất anh Hoàng
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.1
240.000
Tuyến từ trục đường chính xã đến hết đất ông Thái Hoàn
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.2
450.000
Tuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo)
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.2
240.000
Tuyến từ đê (đất anh Bảng) đến kênh C2, thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.6
270.000
Tuyến từ đê (đất anh Lý) đến đường WB
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.7
270.000
Tuyến từ đê (đất anh Tân) đến kênh C2, thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.5
270.000
Tuyến từ đê (đất ông Hạp) đến kênh C2, thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.4
270.000
Tuyến từ đê đến hết đất ông Chinh
39.28. Thôn Phú Quý
39.28. Thôn Phú Quý
Mục 39.28.2
240.000
Tuyến từ đê đến hết đất ông Tam
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.4
240.000
Tuyến từ đê đến hết đất ông Điểm
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.3
240.000
Tuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.1
270.000
Tuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.1
160.000
Tuyến từ đườngWB đến hết đất anh Hoàng Trạm
39.29. Thôn Khang Ninh
39.29. Thôn Khang Ninh
Mục 39.29.5
240.000
Tuyến từ đất Hoàng Việt đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.4
100.000
Tuyến từ đất anh Dũng đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.3
160.000
Tuyến từ đất anh Hiệp đến đường đê
39.28. Thôn Phú Quý
39.28. Thôn Phú Quý
Mục 39.28.1
240.000
Tuyến từ đất anh Khương đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.4
160.000
Tuyến từ đất anh Phương đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.5
160.000
Tuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
39.25. Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Mục 39.25.2
192.000
Tuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Mục 39.27.4
420.000
Tuyến từ đất bà Mạnh đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.4
450.000
Tuyến từ đất bà Tiến đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.6
150.000
Tuyến từ đất chị Xanh đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.5
192.000
Tuyến từ đất ông Bùi Văn Thông đến đất ông Võ Đình Linh
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.2
2.400.000
Tuyến từ đất ông Bùi Đình Thành đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.5
450.000
Tuyến từ đất ông Hoàng Đảo đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.1
570.000
Tuyến từ đất ông Học đến hết đất ông Thái
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
39.26. Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Mục 39.26.2
270.000
Tuyến từ đất ông Lê Diệm đến cống ông Quang
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.5
450.000
Tuyến từ đất ông Lê Hòe đến đê La Giang
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.3
450.000
Tuyến từ đất ông Lê Hội đến Kênh 19/5
39.22. Thôn Triều Đông
39.22. Thôn Triều Đông
Mục 39.22.1
450.000
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc đến bến Sông La
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.2
444.000
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thống đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
39.21. Thôn Thượng Tứ
Mục 39.21.6
450.000
Tuyến từ đất ông Trần Chiến đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.8
100.000
Tuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Mục 39.27.2
720.000
Tuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
39.27. Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Mục 39.27.1
960.000
Tuyến từ đất ông Võ Bình đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.7
100.000
Tuyến từ đất ông Võ Đình Toàn đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.1
2.400.000
Tuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận)
39.31. Thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Mục 39.31.1
270.000
Tuyến từ đất ông Đặng Dương đến bến Sông La
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.1
444.000
Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Họ Nguyễn
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.4
444.000
Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Đền Cả
39.23. Thôn Hạ Tứ
39.23. Thôn Hạ Tứ
Mục 39.23.3
444.000
Từ đường liên xã đến kè Trần Quân
39.18. Thôn Đại Quang
39.18. Thôn Đại Quang
Mục 39.18.1
180.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 2
Mục 39.14.1
3.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 5
Mục 39.14.1
2.080.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 1
Mục 39.14.1
4.000.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýCác dãy tiếp theo
Mục 39.14.1
1.840.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 3
Mục 39.14.1
2.720.000
Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú QuýDãy 4
Mục 39.14.1
2.400.000
Vùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu
Mục 39.14.4
2.000.000
Đường Bùi LongTuyến từ Đê La Giang đến đường vào Trường Dân lập
Mục 39.10
570.000
Đường Bùi LongTiếp đó đến hết đất thôn Triều Đông
Mục 39.10
680.000
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Từ ngã tư Trổ đến hết thôn Phú Quý
Mục 39.8
600.000
Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Đoạn qua thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý (đến ngã tư Trổ)
Mục 39.7
780.000
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê)
Mục 39.6
320.000
Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (trong đê)
Mục 39.5
900.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến cầu Đò Dè
Mục 39.13
1.600.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangĐoạn từ đê La Giang đến cổng chào thôn Trung Văn Minh
Mục 39.13
1.040.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến hết đất bà Võ Thị Chương
Mục 39.13
1.600.000
Đường Yên Hồ đi Đức QuangTiếp đó đến hết đất ông Bùi Văn Thông
Mục 39.13
3.600.000
Đường cơ đê la Giang phía đồng: Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa đến hết thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.9
510.000
Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý
Mục 39.12
320.000
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
Mục 39.15
80.000
Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2Tuyến từ Trường Tiểu học đến Hoàng Thắng
Mục 39.15
540.000
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
39.20. Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Mục 39.20.12
100.000
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m
39.18. Thôn Đại Quang
39.18. Thôn Đại Quang
Mục 39.18.2
90.000
Đường trục xã 19: Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) đến đê La Giang
Mục 39.11
680.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Các dãy còn lại
Mục 39.31.3
400.000
Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh
39.31. Thôn Trung Văn Minh
Dãy 1
Mục 39.31.3
1.000.000
Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
39.30. Thôn Trung Nam Hồng
Mục 39.30.4
270.000
Đường ĐH.47Tiếp đó đến mố phía Nam cầu Đò Hào
Mục 39.2
1.520.000
Đường ĐH.47Từ ngã tư Trổ đến đê La Giang (dãy 1)
Mục 39.2
2.920.000
Đường ĐH.47Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến Cầu Nghềnh
Mục 39.2
540.000
Đường ĐH.48Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình
Mục 39.3
400.000
Đường ĐH.48Đoạn qua thôn Đông Đoài
Mục 39.3
360.000
Đường ĐH.48Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình
Mục 39.3
960.000
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)Đoạn 1: Từ đê La Giang đến hết thôn Khang Ninh
Mục 39.4
450.000
Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ)
Mục 39.4
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.10058.20055.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.20064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.