Bảng giá đất Xã Đức Quang, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
373 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Quang là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8A, Tiếp đó đến cầu Đôi II), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến hết thôn Phú Quý | 12.500.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ cổng chào xã Đức Thịnh đến ngã tư Trổ | 12.300.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến cầu Đôi II | 13.000.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 2 | 7.500.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Các dãy tiếp theo | 4.600.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 4 | 6.000.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 5 | 5.200.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 3 | 6.800.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 1 | 10.000.000 |
| Đường Bùi Long | Tuyến từ Đê La Giang đến đường vào Trường Dân lập | 1.300.000 |
| Đường Bùi Long | Tiếp đó đến hết đất thôn Triều Đông | 1.700.000 |
| Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Từ ngã tư Trổ đến hết thôn Phú Quý | 1.200.000 | |
| Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Đoạn qua thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý | (đến ngã tư Trổ) | 1.500.000 |
| Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê) | 800.000 | |
| Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (trong đê) | 2.100.000 | |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Tiếp đó đến hết đất bà Võ Thị Chương | 4.000.000 |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Khu quy hoạch đất ở | 3.600.000 |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Tiếp đó đến cầu Đò Dè | 4.000.000 |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Văn Thông | 9.000.000 |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Đoạn từ đê La Giang đến cổng chào thôn Trung Văn Minh | 2.600.000 |
| Đường cơ đê la Giang phía đồng: Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa đến hết thôn | Trung Nam Hồng | 1.200.000 |
| Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý | Tiếp đó đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu | 600.000 |
| Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý | 800.000 | |
| Đường trục xã 19: Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) đến đê La Giang | 1.700.000 | |
| Đường ĐH.47 | Từ ngã tư Trổ đến đê La Giang (dãy 1) | 7.300.000 |
| Đường ĐH.47 | Tiếp đó đến mố phía Nam cầu Đò Hào | 3.800.000 |
| Đường ĐH.47 | Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến Cầu Nghềnh | 1.300.000 |
| Đường ĐH.48 | Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình | 2.200.000 |
| Đường ĐH.48 | Đoạn qua thôn Đông Đoài | 900.000 |
| Đường ĐH.48 | Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình | 1.000.000 |
| Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê) | Đoạn 1: Từ đê La Giang đến hết thôn Khang Ninh | 900.000 |
| Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ) | 900.000 |
| Thôn Quang Lộc 1 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 200.000 |
| Thôn Quang Lộc 1 | Đường còn lại <3 m | 150.000 |
| Thôn Quang Lộc 2 | Các vị trí còn lại | 150.000 |
| Thôn Quang Lộc 2 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 200.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ đất ông Hoàng Đảo đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ | 1.200.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ đất ông Bùi Đình Thành đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ | 900.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ đất bà Mạnh đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ | 900.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Các vị trí còn lại | 800.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ Cầu ông Thanh đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ | 900.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ | 5.000.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ Quốc Lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ | 1.200.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ đất ông Nguyễn Thống đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ | 900.000 |
| Thôn Triều Đông | Các vị trí còn lại | 800.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng | 900.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ trục đường chính xã đến hết đất ông Thái Hoàn | 900.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ đất ông Lê Diệm đến cống ông Quang | 900.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ đất ông Lê Hội đến Kênh 19/5 | 900.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ đất ông Lê Hòe đến đê La Giang | 900.000 |
| Thôn Trung Thành | Các tuyến đường còn lại | 150.000 |
| Thôn Trung Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 200.000 |
| Thôn Đại Quang | Các tuyến đường còn lại | 150.000 |
| Thôn Đại Quang | Từ đường liên xã đến kè Trần Quân | 400.000 |
| Thôn Đại Quang | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 200.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến (thôn Vĩnh Đại, ) | 1.300.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất ông Võ Bình đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc | 250.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài | 400.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất Hoàng Việt đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc | 250.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa | 300.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 250.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ) | 1.000.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất bà Tiến đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa | 250.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc đến hết đất ông Lựu | 250.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất ông Trần Chiến đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại | 250.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất chị Xanh đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại | 250.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Các vị trí còn lại | 200.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại) | 250.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Vùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu | 5.000.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 2,3 hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ | 5.000.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Các dãy tiếp theo hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 3 | 4.000.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ | 2.400.000 |
| Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 200.000 |
| Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2 | Tuyến từ Trường Tiểu học đến Hoàng Thắng | 1.200.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý | 550.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đê (đất anh Bảng) đến kênh C2, thôn Phú Quý | 600.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đê (đất ông Hạp) đến kênh C2, thôn Phú Quý | 600.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) đến kênh C2, thôn Phú Quý | 600.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đê (đất anh Lý) đến đường WB | 600.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đê (đất anh Tân) đến kênh C2, thôn Phú Quý | 550.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đất ông Học đến hết đất ông Thái | 600.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đất anh Khương đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài | 400.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến | 400.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đất anh Dũng đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài | 400.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến | 400.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Các vị trí còn lại | 300.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đất anh Phương đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài | 400.000 |
| Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng | Dãy 2 | 6.000.000 |
| Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng | Các vị trí còn lại | 500.000 |
| Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng | Dãy 1 | 8.000.000 |
| Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng | Dãy 3 | 5.000.000 |
| Thôn Hoa Đình | Các vị trí còn lại | 800.000 |
| Thôn Hoa Đình | Tuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông | 900.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Tuyến từ đất ông Đặng Dương đến bến Sông La | 900.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Họ Nguyễn | 900.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Các vị trí còn lại | 800.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Đền Cả | 900.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Tuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc đến bến Sông La | 900.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo) | 600.000 |
| Thôn Khang Ninh | Khu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê | 3.000.000 |
| Thôn Khang Ninh | Khu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2) | 1.700.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ đườngWB đến hết đất anh Hoàng Trạm | 600.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ đê đến hết đất ông Điểm | 600.000 |
| Thôn Khang Ninh | Dãy 2, 3 vùng Cửa Trộ | 600.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ đê đến hết đất ông Tam | 600.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ trạm xá đến hết đất anh Hoàng | 600.000 |
| Thôn Khang Ninh | Các vị trí còn lại | 500.000 |
| Thôn Phú Quý | Các vị trí còn lại | 500.000 |
| Thôn Phú Quý | Tuyến từ đê đến hết đất ông Chinh | 600.000 |
| Thôn Phú Quý | Tuyến từ đất anh Hiệp đến đường đê | 600.000 |
| Thôn Trung Nam Hồng | Tuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh | 600.000 |
| Thôn Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất ông Bùi Văn Thông đến đất ông Võ Đình Linh | 6.000.000 |
| Thôn Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất ông Võ Đình Toàn đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình | 6.000.000 |
| Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng | 1.800.000 |
| Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng | 1.800.000 |
| Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh | 800.000 |
| Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng | Tuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh | 600.000 |
| Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang | 600.000 | |
| Thôn Trung Văn Minh | Tuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận) | 600.000 |
| Thôn Trung Văn Minh | Tuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa đến điểm giáp Đê La Giang | 600.000 |
| Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh | Các dãy còn lại | 1.000.000 |
| Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh | Dãy 1 | 2.500.000 |
| Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh | Các vị trí còn lại | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến hết thôn Phú Quý | 5.000.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến cầu Đôi II | 6.000.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ cổng chào xã Đức Thịnh đến ngã tư Trổ | 5.000.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 3 | 2.040.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Các dãy tiếp theo | 1.380.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 1 | 3.000.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 2 | 2.250.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 5 | 1.560.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 4 | 1.800.000 |
| Đường Bùi Long | Tiếp đó đến hết đất thôn Triều Đông | 510.000 |
| Đường Bùi Long | Tuyến từ Đê La Giang đến đường vào Trường Dân lập | 475.000 |
| Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Từ ngã tư Trổ đến hết thôn Phú Quý | 500.000 | |
| Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Đoạn qua thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý | (đến ngã tư Trổ) | 650.000 |
| Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê) | 250.000 | |
| Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (trong đê) | 750.000 | |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Tiếp đó đến cầu Đò Dè | 1.200.000 |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Tiếp đó đến hết đất bà Võ Thị Chương | 1.200.000 |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Văn Thông | 2.700.000 |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Khu quy hoạch đất ở | 1.500.000 |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Đoạn từ đê La Giang đến cổng chào thôn Trung Văn Minh | 780.000 |
| Đường cơ đê la Giang phía đồng: Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa đến hết thôn | Trung Nam Hồng | 425.000 |
| Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý | Tiếp đó đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu | 225.000 |
| Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý | 250.000 | |
| Đường trục xã 19: Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) đến đê La Giang | 510.000 | |
| Đường ĐH.47 | Từ ngã tư Trổ đến đê La Giang (dãy 1) | 2.190.000 |
| Đường ĐH.47 | Tiếp đó đến mố phía Nam cầu Đò Hào | 1.250.000 |
| Đường ĐH.47 | Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến Cầu Nghềnh | 450.000 |
| Đường ĐH.48 | Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình | 800.000 |
| Đường ĐH.48 | Đoạn qua thôn Đông Đoài | 270.000 |
| Đường ĐH.48 | Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình | 300.000 |
| Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê) | Đoạn 1: Từ đê La Giang đến hết thôn Khang Ninh | 375.000 |
| Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ) | 270.000 |
| Thôn Quang Lộc 1 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 75.000 |
| Thôn Quang Lộc 1 | Đường còn lại <3 m | 75.000 |
| Thôn Quang Lộc 2 | Các vị trí còn lại | 75.000 |
| Thôn Quang Lộc 2 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 75.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ Quốc Lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ | 475.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ đất ông Hoàng Đảo đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ | 475.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ đất bà Mạnh đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ | 375.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ | 2.000.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ Cầu ông Thanh đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ | 400.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ đất ông Nguyễn Thống đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ | 375.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ đất ông Bùi Đình Thành đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ | 375.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Các vị trí còn lại | 360.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ đất ông Lê Hội đến Kênh 19/5 | 375.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ đất ông Lê Hòe đến đê La Giang | 375.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng | 375.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ đất ông Lê Diệm đến cống ông Quang | 375.000 |
| Thôn Triều Đông | Các vị trí còn lại | 360.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ trục đường chính xã đến hết đất ông Thái Hoàn | 375.000 |
| Thôn Trung Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 75.000 |
| Thôn Trung Thành | Các tuyến đường còn lại | 75.000 |
| Thôn Đại Quang | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 75.000 |
| Thôn Đại Quang | Từ đường liên xã đến kè Trần Quân | 150.000 |
| Thôn Đại Quang | Các tuyến đường còn lại | 75.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ) | 300.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất ông Võ Bình đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc | 75.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 75.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất Hoàng Việt đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc | 75.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến (thôn Vĩnh Đại, ) | 390.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại) | 75.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất bà Tiến đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa | 125.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Các vị trí còn lại | 75.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa | 90.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc đến hết đất ông Lựu | 75.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài | 175.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất ông Trần Chiến đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại | 75.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất chị Xanh đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại | 160.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Các dãy tiếp theo hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 3 | 1.450.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 2,3 hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ | 1.500.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ | 720.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Vùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu | 1.500.000 |
| Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2 | Tuyến từ Trường Tiểu học đến Hoàng Thắng | 450.000 |
| Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 60.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đê (đất anh Tân) đến kênh C2, thôn Phú Quý | 225.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý | 225.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đê (đất ông Hạp) đến kênh C2, thôn Phú Quý | 225.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đất ông Học đến hết đất ông Thái | 225.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đê (đất anh Bảng) đến kênh C2, thôn Phú Quý | 225.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đê (đất anh Lý) đến đường WB | 225.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) đến kênh C2, thôn Phú Quý | 225.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đất anh Khương đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài | 120.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đất anh Phương đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài | 120.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến | 120.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đất anh Dũng đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài | 120.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Các vị trí còn lại | 90.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến | 160.000 |
| Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng | Dãy 2 | 1.800.000 |
| Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng | Dãy 1 | 2.400.000 |
| Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng | Dãy 3 | 1.500.000 |
| Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng | Các vị trí còn lại | 200.000 |
| Thôn Hoa Đình | Tuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông | 370.000 |
| Thôn Hoa Đình | Các vị trí còn lại | 360.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Tuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc đến bến Sông La | 370.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Tuyến từ đất ông Đặng Dương đến bến Sông La | 370.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Các vị trí còn lại | 360.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Họ Nguyễn | 370.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Đền Cả | 370.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ đườngWB đến hết đất anh Hoàng Trạm | 200.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ trạm xá đến hết đất anh Hoàng | 200.000 |
| Thôn Khang Ninh | Khu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2) | 510.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ đê đến hết đất ông Điểm | 200.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo) | 200.000 |
| Thôn Khang Ninh | Các vị trí còn lại | 180.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ đê đến hết đất ông Tam | 200.000 |
| Thôn Khang Ninh | Dãy 2, 3 vùng Cửa Trộ | 200.000 |
| Thôn Khang Ninh | Khu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê | 1.500.000 |
| Thôn Phú Quý | Tuyến từ đê đến hết đất ông Chinh | 200.000 |
| Thôn Phú Quý | Tuyến từ đất anh Hiệp đến đường đê | 200.000 |
| Thôn Phú Quý | Các vị trí còn lại | 180.000 |
| Thôn Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất ông Võ Đình Toàn đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình | 1.800.000 |
| Thôn Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất ông Bùi Văn Thông đến đất ông Võ Đình Linh | 1.800.000 |
| Thôn Trung Nam Hồng | Tuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh | 225.000 |
| Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh | 350.000 |
| Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng | 540.000 |
| Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng | 800.000 |
| Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng | Tuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh | 200.000 |
| Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang | 225.000 | |
| Thôn Trung Văn Minh | Tuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận) | 225.000 |
| Thôn Trung Văn Minh | Tuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa đến điểm giáp Đê La Giang | 225.000 |
| Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh | Dãy 1 | 750.000 |
| Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh | Các dãy còn lại | 300.000 |
| Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh | Các vị trí còn lại | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến cầu Đôi II | 7.200.000 |
| Quốc lộ 8A | Tiếp đó đến hết thôn Phú Quý | 6.000.000 |
| Quốc lộ 8A | Từ cổng chào xã Đức Thịnh đến ngã tư Trổ | 6.000.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Các dãy tiếp theo | 1.840.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 4 | 2.400.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 5 | 2.080.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 2 | 3.000.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 1 | 4.000.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 3 | 2.720.000 |
| Đường Bùi Long | Tiếp đó đến hết đất thôn Triều Đông | 680.000 |
| Đường Bùi Long | Tuyến từ Đê La Giang đến đường vào Trường Dân lập | 570.000 |
| Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Từ ngã tư Trổ đến hết thôn Phú Quý | 600.000 | |
| Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Đoạn qua thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý | (đến ngã tư Trổ) | 780.000 |
| Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê) | 320.000 | |
| Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (trong đê) | 900.000 | |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Văn Thông | 3.600.000 |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Khu quy hoạch đất ở | 1.800.000 |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Tiếp đó đến cầu Đò Dè | 1.600.000 |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Đoạn từ đê La Giang đến cổng chào thôn Trung Văn Minh | 1.040.000 |
| Đường Yên Hồ đi Đức Quang | Tiếp đó đến hết đất bà Võ Thị Chương | 1.600.000 |
| Đường cơ đê la Giang phía đồng: Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa đến hết thôn | Trung Nam Hồng | 510.000 |
| Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý | 320.000 | |
| Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý | Tiếp đó đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu | 270.000 |
| Đường trục xã 19: Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) đến đê La Giang | 680.000 | |
| Đường ĐH.47 | Tiếp đó đến mố phía Nam cầu Đò Hào | 1.520.000 |
| Đường ĐH.47 | Từ ngã tư Trổ đến đê La Giang (dãy 1) | 2.920.000 |
| Đường ĐH.47 | Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến Cầu Nghềnh | 540.000 |
| Đường ĐH.48 | Đoạn qua thôn Đông Đoài | 360.000 |
| Đường ĐH.48 | Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình | 400.000 |
| Đường ĐH.48 | Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình | 960.000 |
| Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê) | Đoạn 1: Từ đê La Giang đến hết thôn Khang Ninh | 450.000 |
| Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ) | 360.000 |
| Thôn Quang Lộc 1 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 90.000 |
| Thôn Quang Lộc 1 | Đường còn lại <3 m | 90.000 |
| Thôn Quang Lộc 2 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 90.000 |
| Thôn Quang Lộc 2 | Các vị trí còn lại | 90.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ | 2.400.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ đất ông Bùi Đình Thành đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ | 450.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ Quốc Lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ | 570.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ đất bà Mạnh đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ | 450.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ Cầu ông Thanh đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ | 480.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ đất ông Hoàng Đảo đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ | 570.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Các vị trí còn lại | 432.000 |
| Thôn Thượng Tứ | Tuyến từ đất ông Nguyễn Thống đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ | 450.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ đất ông Lê Hội đến Kênh 19/5 | 450.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng | 450.000 |
| Thôn Triều Đông | Các vị trí còn lại | 432.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ trục đường chính xã đến hết đất ông Thái Hoàn | 450.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ đất ông Lê Hòe đến đê La Giang | 450.000 |
| Thôn Triều Đông | Tuyến từ đất ông Lê Diệm đến cống ông Quang | 450.000 |
| Thôn Trung Thành | Các tuyến đường còn lại | 90.000 |
| Thôn Trung Thành | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 90.000 |
| Thôn Đại Quang | Từ đường liên xã đến kè Trần Quân | 180.000 |
| Thôn Đại Quang | Các tuyến đường còn lại | 90.000 |
| Thôn Đại Quang | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 90.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Các vị trí còn lại | 90.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa | 120.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 100.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ) | 400.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất bà Tiến đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa | 150.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc đến hết đất ông Lựu | 100.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất ông Trần Chiến đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại | 100.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất chị Xanh đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại | 192.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài | 210.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại) | 100.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến (thôn Vĩnh Đại, ) | 520.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất ông Võ Bình đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc | 100.000 |
| Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ) | Tuyến từ đất Hoàng Việt đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc | 100.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Các dãy tiếp theo hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 3 | 1.740.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ | 960.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Dãy 2,3 hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ | 2.000.000 |
| Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý | Vùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2 | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m | 80.000 |
| Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2 | Tuyến từ Trường Tiểu học đến Hoàng Thắng | 540.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý | 270.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đất ông Học đến hết đất ông Thái | 270.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đê (đất anh Bảng) đến kênh C2, thôn Phú Quý | 270.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đê (đất anh Tân) đến kênh C2, thôn Phú Quý | 270.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đê (đất anh Lý) đến đường WB | 270.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) đến kênh C2, thôn Phú Quý | 270.000 |
| Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc | Tuyến từ đê (đất ông Hạp) đến kênh C2, thôn Phú Quý | 270.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đất anh Khương đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài | 160.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến | 160.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến | 192.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đất anh Phương đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài | 160.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Các vị trí còn lại | 120.000 |
| Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài | Tuyến từ đất anh Dũng đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài | 160.000 |
| Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng | Dãy 1 | 3.200.000 |
| Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng | Các vị trí còn lại | 240.000 |
| Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng | Dãy 2 | 2.400.000 |
| Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng | Dãy 3 | 2.000.000 |
| Thôn Hoa Đình | Tuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông | 444.000 |
| Thôn Hoa Đình | Các vị trí còn lại | 432.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Tuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc đến bến Sông La | 444.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Tuyến từ đất ông Đặng Dương đến bến Sông La | 444.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Họ Nguyễn | 444.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Đền Cả | 444.000 |
| Thôn Hạ Tứ | Các vị trí còn lại | 432.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ trạm xá đến hết đất anh Hoàng | 240.000 |
| Thôn Khang Ninh | Các vị trí còn lại | 216.000 |
| Thôn Khang Ninh | Khu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2) | 680.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ đê đến hết đất ông Tam | 240.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ đườngWB đến hết đất anh Hoàng Trạm | 240.000 |
| Thôn Khang Ninh | Khu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê | 1.800.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo) | 240.000 |
| Thôn Khang Ninh | Tuyến từ đê đến hết đất ông Điểm | 240.000 |
| Thôn Khang Ninh | Dãy 2, 3 vùng Cửa Trộ | 240.000 |
| Thôn Phú Quý | Tuyến từ đê đến hết đất ông Chinh | 240.000 |
| Thôn Phú Quý | Các vị trí còn lại | 216.000 |
| Thôn Phú Quý | Tuyến từ đất anh Hiệp đến đường đê | 240.000 |
| Thôn Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất ông Bùi Văn Thông đến đất ông Võ Đình Linh | 2.400.000 |
| Thôn Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất ông Võ Đình Toàn đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình | 2.400.000 |
| Thôn Trung Nam Hồng | Tuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh | 270.000 |
| Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng | 720.000 |
| Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng | 960.000 |
| Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng | Tuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh | 420.000 |
| Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng | Tuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh | 240.000 |
| Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang | 270.000 | |
| Thôn Trung Văn Minh | Tuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa đến điểm giáp Đê La Giang | 270.000 |
| Thôn Trung Văn Minh | Tuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận) | 270.000 |
| Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh | Các vị trí còn lại | 240.000 |
| Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh | Các dãy còn lại | 400.000 |
| Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh | Dãy 1 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.