Bảng giá đất Xã Thượng Đức, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

118 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thượng Đức là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 281, Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (giáp xã Mai Hoa) đến đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 281Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (giáp xã Mai Hoa) đến đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1
Mục 53.1
6.000.000
Quốc lộ 281Đoạn 3: Từ hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại đến Cầu Đồng Văn
Mục 53.1
3.500.000
Quốc lộ 281Đoạn 2: Từ đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1 đến hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại
Mục 53.1
6.000.000
TX01 (Ân Phú - Cửa Rào đến đập Khe Nãi)
Mục 53.18
500.000
Tiếp đến giáp đường IFAC
Mục 53.8
800.000
Từ ngã 4 thôn Hương Phố qua nhà văn hoá Hương Tân đến đường Ân Phú- Cửa Rào
Mục 53.17
550.000
Từ Ân Phú Cửa Rào đến hết đất anh Phan Châu thôn Hương Giang
Mục 53.17
800.000
Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào đến bến đò Hương Đồng
Mục 53.17
480.000
Từ đường Ân Phú- Cửa Rào qua nhà văn hoá Hương Đại đến hết đất anh Quyền thôn Hương Thọ
Mục 53.17
600.000
Đoạn từ Cầu Vượt Trường đến hết đất anh Châu thôn Hương Giang
Mục 53.17
500.000
Đường IFAC (đường huyện 77)Đoạn 2: Từ ngã tư thôn Hương Phố đến Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi
Mục 53.3
600.000
Đường IFAC (đường huyện 77)Đoạn 1: Từ cầu Cửa Truông đến ngã tư Hương Phố
Mục 53.3
720.000
Đường IFAC (đường huyện 77)Đoạn 3: Từ Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi đến hết đất xã Thượng Đức
Mục 53.3
600.000
Đường Tỉnh lộ 552Đoạn 2: Từ Cầu Chông đến giáp đất xã Vũ Quang
Mục 53.2
3.000.000
Đường Tỉnh lộ 552Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 281 đến Cầu Chông
Mục 53.2
4.800.000
Đường ngã ba (đất Anh Nam) ra Tỉnh lộ 552
Mục 53.12
700.000
Đường nhựa, bê tông
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 53.19.1
450.000
Đường nhựa, bê tông
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 53.19.1
350.000
Đường nhựa, bê tông
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 53.19.1
400.000
Đường từ Tỉnh lộ 552 đến hết đất ông Việt (thôn 6)
Mục 53.13
600.000
Đường từ giáp đất Anh Cầm đến hết đất xã Mai Hoa
Mục 53.10
500.000
Đường từ giáp đất Anh Lê Nam đến giáp đất Tổ dân phố Vũ Quang
Mục 53.11
900.000
Đường từ giáp đất Bà Nhung đến hết đất Nhà Xúy
Mục 53.14
460.000
Đường từ giáp đất ông Thọ đến hết đất Anh Tuấn thôn 7
Mục 53.15
460.000
Đường từ ngã 3 Cầu Cồi đến hết đất ông Cận thôn 7
Mục 53.16
460.000
Đường từ đường sắt đi xã Đức Đồng (Đường Liên Châu đi Đức Lạng)
Mục 53.6
500.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 281 đến giáp đất Cầu Vượt Kênh
Mục 53.4
5.200.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)Đoạn 3: Từ Cầu Cồn đến ngã ba đê Địa Mạch
Mục 53.4
1.500.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)Đoạn 4: Từ ngã 3 đê Địa Mạch đến giáp đất xã Vũ Quang
Mục 53.4
700.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)Đoạn 2: Từ Cầu Vượt Kênh đến giáp đất Cầu Cồn
Mục 53.4
1.700.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào đến hết đất nhà văn hoá thôn 5
Mục 53.7
800.000
Đường Đức Hương đi Hương ThọĐoạn 1: Từ ngã 3 đường Ân Phú - Cửa Rào đến đập Bãi Tràn
Mục 53.5
1.000.000
Đường Đức Hương đi Hương ThọĐoạn 2: Từ đập Bãi Tràn đến giáp đất xã Vũ Quang
Mục 53.5
500.000
Đường đi Chông cao:Đoạn 1: đường từ Tỉnh lộ 5 đến giáp đất Cầu Nhà Lai
Mục 53.9
700.000
Đường đi Chông cao:Đoạn 2: Tiếp đến Chông cao
Mục 53.9
500.000
Đường đất, cấp phối
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 53.19.2
180.000
Đường đất, cấp phối
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 53.19.2
200.000
Đường đất, cấp phối
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 53.19.2
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 281Đoạn 3: Từ hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại đến Cầu Đồng Văn
Mục 53.1
1.400.000
Quốc lộ 281Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (giáp xã Mai Hoa) đến đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1
Mục 53.1
2.485.000
Quốc lộ 281Đoạn 2: Từ đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1 đến hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại
Mục 53.1
1.800.000
TX01 (Ân Phú - Cửa Rào đến đập Khe Nãi)
Mục 53.18
210.000
Tiếp đến giáp đường IFAC
Mục 53.8
240.000
Từ ngã 4 thôn Hương Phố qua nhà văn hoá Hương Tân đến đường Ân Phú- Cửa Rào
Mục 53.17
210.000
Từ Ân Phú Cửa Rào đến hết đất anh Phan Châu thôn Hương Giang
Mục 53.17
240.000
Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào đến bến đò Hương Đồng
Mục 53.17
175.000
Từ đường Ân Phú- Cửa Rào qua nhà văn hoá Hương Đại đến hết đất anh Quyền thôn Hương Thọ
Mục 53.17
210.000
Đoạn từ Cầu Vượt Trường đến hết đất anh Châu thôn Hương Giang
Mục 53.17
150.000
Đường IFAC (đường huyện 77)Đoạn 2: Từ ngã tư thôn Hương Phố đến Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi
Mục 53.3
180.000
Đường IFAC (đường huyện 77)Đoạn 1: Từ cầu Cửa Truông đến ngã tư Hương Phố
Mục 53.3
216.000
Đường IFAC (đường huyện 77)Đoạn 3: Từ Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi đến hết đất xã Thượng Đức
Mục 53.3
180.000
Đường Tỉnh lộ 552Đoạn 2: Từ Cầu Chông đến giáp đất xã Vũ Quang
Mục 53.2
900.000
Đường Tỉnh lộ 552Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 281 đến Cầu Chông
Mục 53.2
1.680.000
Đường ngã ba (đất Anh Nam) ra Tỉnh lộ 552
Mục 53.12
210.000
Đường nhựa, bê tông
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 53.19.1
175.000
Đường nhựa, bê tông
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 53.19.1
105.000
Đường nhựa, bê tông
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 53.19.1
120.000
Đường từ Tỉnh lộ 552 đến hết đất ông Việt (thôn 6)
Mục 53.13
180.000
Đường từ giáp đất Anh Cầm đến hết đất xã Mai Hoa
Mục 53.10
175.000
Đường từ giáp đất Anh Lê Nam đến giáp đất Tổ dân phố Vũ Quang
Mục 53.11
270.000
Đường từ giáp đất Bà Nhung đến hết đất Nhà Xúy
Mục 53.14
140.000
Đường từ giáp đất ông Thọ đến hết đất Anh Tuấn thôn 7
Mục 53.15
140.000
Đường từ ngã 3 Cầu Cồi đến hết đất ông Cận thôn 7
Mục 53.16
140.000
Đường từ đường sắt đi xã Đức Đồng (Đường Liên Châu đi Đức Lạng)
Mục 53.6
150.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)Đoạn 3: Từ Cầu Cồn đến ngã ba đê Địa Mạch
Mục 53.4
450.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 281 đến giáp đất Cầu Vượt Kênh
Mục 53.4
1.560.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)Đoạn 4: Từ ngã 3 đê Địa Mạch đến giáp đất xã Vũ Quang
Mục 53.4
245.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)Đoạn 2: Từ Cầu Vượt Kênh đến giáp đất Cầu Cồn
Mục 53.4
525.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào đến hết đất nhà văn hoá thôn 5
Mục 53.7
240.000
Đường Đức Hương đi Hương ThọĐoạn 1: Từ ngã 3 đường Ân Phú - Cửa Rào đến đập Bãi Tràn
Mục 53.5
300.000
Đường Đức Hương đi Hương ThọĐoạn 2: Từ đập Bãi Tràn đến giáp đất xã Vũ Quang
Mục 53.5
210.000
Đường đi Chông cao:Đoạn 2: Tiếp đến Chông cao
Mục 53.9
175.000
Đường đi Chông cao:Đoạn 1: đường từ Tỉnh lộ 5 đến giáp đất Cầu Nhà Lai
Mục 53.9
265.000
Đường đất, cấp phối
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 53.19.2
110.000
Đường đất, cấp phối
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 53.19.2
75.000
Đường đất, cấp phối
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 53.19.2
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 281Đoạn 3: Từ hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại đến Cầu Đồng Văn
Mục 53.1
1.680.000
Quốc lộ 281Đoạn 2: Từ đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1 đến hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại
Mục 53.1
2.400.000
Quốc lộ 281Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (giáp xã Mai Hoa) đến đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1
Mục 53.1
2.982.000
TX01 (Ân Phú - Cửa Rào đến đập Khe Nãi)
Mục 53.18
252.000
Tiếp đến giáp đường IFAC
Mục 53.8
320.000
Từ ngã 4 thôn Hương Phố qua nhà văn hoá Hương Tân đến đường Ân Phú- Cửa Rào
Mục 53.17
252.000
Từ Ân Phú Cửa Rào đến hết đất anh Phan Châu thôn Hương Giang
Mục 53.17
320.000
Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào đến bến đò Hương Đồng
Mục 53.17
210.000
Từ đường Ân Phú- Cửa Rào qua nhà văn hoá Hương Đại đến hết đất anh Quyền thôn Hương Thọ
Mục 53.17
252.000
Đoạn từ Cầu Vượt Trường đến hết đất anh Châu thôn Hương Giang
Mục 53.17
200.000
Đường IFAC (đường huyện 77)Đoạn 3: Từ Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi đến hết đất xã Thượng Đức
Mục 53.3
240.000
Đường IFAC (đường huyện 77)Đoạn 1: Từ cầu Cửa Truông đến ngã tư Hương Phố
Mục 53.3
288.000
Đường IFAC (đường huyện 77)Đoạn 2: Từ ngã tư thôn Hương Phố đến Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi
Mục 53.3
240.000
Đường Tỉnh lộ 552Đoạn 2: Từ Cầu Chông đến giáp đất xã Vũ Quang
Mục 53.2
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 552Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 281 đến Cầu Chông
Mục 53.2
2.016.000
Đường ngã ba (đất Anh Nam) ra Tỉnh lộ 552
Mục 53.12
280.000
Đường nhựa, bê tông
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 53.19.1
210.000
Đường nhựa, bê tông
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 53.19.1
140.000
Đường nhựa, bê tông
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 53.19.1
160.000
Đường từ Tỉnh lộ 552 đến hết đất ông Việt (thôn 6)
Mục 53.13
240.000
Đường từ giáp đất Anh Cầm đến hết đất xã Mai Hoa
Mục 53.10
210.000
Đường từ giáp đất Anh Lê Nam đến giáp đất Tổ dân phố Vũ Quang
Mục 53.11
360.000
Đường từ giáp đất Bà Nhung đến hết đất Nhà Xúy
Mục 53.14
184.000
Đường từ giáp đất ông Thọ đến hết đất Anh Tuấn thôn 7
Mục 53.15
184.000
Đường từ ngã 3 Cầu Cồi đến hết đất ông Cận thôn 7
Mục 53.16
184.000
Đường từ đường sắt đi xã Đức Đồng (Đường Liên Châu đi Đức Lạng)
Mục 53.6
200.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)Đoạn 2: Từ Cầu Vượt Kênh đến giáp đất Cầu Cồn
Mục 53.4
680.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)Đoạn 4: Từ ngã 3 đê Địa Mạch đến giáp đất xã Vũ Quang
Mục 53.4
294.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 281 đến giáp đất Cầu Vượt Kênh
Mục 53.4
2.080.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)Đoạn 3: Từ Cầu Cồn đến ngã ba đê Địa Mạch
Mục 53.4
600.000
Đường Ân Phú - Cửa Rào đến hết đất nhà văn hoá thôn 5
Mục 53.7
320.000
Đường Đức Hương đi Hương ThọĐoạn 2: Từ đập Bãi Tràn đến giáp đất xã Vũ Quang
Mục 53.5
252.000
Đường Đức Hương đi Hương ThọĐoạn 1: Từ ngã 3 đường Ân Phú - Cửa Rào đến đập Bãi Tràn
Mục 53.5
400.000
Đường đi Chông cao:Đoạn 1: đường từ Tỉnh lộ 5 đến giáp đất Cầu Nhà Lai
Mục 53.9
318.000
Đường đi Chông cao:Đoạn 2: Tiếp đến Chông cao
Mục 53.9
210.000
Đường đất, cấp phối
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 53.19.2
132.000
Đường đất, cấp phối
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 53.19.2
90.000
Đường đất, cấp phối
53.19. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 53.19.2
102.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.