Bảng giá đất Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
352 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lộc Hà là 14.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Chiêu Trưng, Tiếp đó đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (116 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ | Khu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m) | 8.800.000 |
| Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ | Từ giáp đất xã Mai Phụ (Thạch Châu cũ) đến Đại Lộ Mai Hắc Đế (thôn Yên Bình) | 8.300.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Từ thôn 6 (giáp xã Phù Lưu cũ) đến hết đất thôn 1 (xã Bình Lộc cũ) | 9.000.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Từ thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ) đến đường Vượng - An | 10.200.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Khu vực trung tâm UBND xã An Lộc cũ (bán kính 200m) | 10.900.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m | 11.300.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m | 10.900.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Từ ngã tư đất bà Trang đến hết đất cổng Chợ Vùn | 10.900.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Tiếp đó đến giáp xã An Lộc cũ | 8.500.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Tiếp đó đến đường Vượng An | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Tiếp đó đến hết xã Thịnh Lộc cũ | 10.900.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Từ thôn Hòa Bình (giáp thị trấn Lộc Hà cũ) đến ngã tư đất anh Lực Chính | 11.200.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Tiếp đó đến ngã tư thôn Nam Sơn | 3.100.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Tiếp đó đến hết đất thôn Bình Nguyên | 2.800.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Tiếp đó đến hết đất ông Diện thôn Quyết Thắng | 2.800.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Tiếp đó đến giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ) | 4.000.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Từ đường Quốc lộ 281 qua chợ huyện mới đến đất nhà ông Hoạt | 4.800.000 |
| Đường Chiêu Trưng | Tiếp đó đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ) | 14.700.000 |
| Đường Chiêu Trưng | Từ giáp đất xã Mai Phụ (xã Thạch Châu cũ) đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá thị trấn Lộc Hà cũ ) | 13.700.000 |
| Đường Chiêu Trưng | Đại lộ Bằng Sơn (Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m) | 12.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Tuân) đến đường 70 m thôn Xuân Hải | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Từ đường Chiêu Trưng (đất nhà ông Dương) đến đường Nguyễn Văn Giai | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Từ đường Chiêu Trưng (đất thầy Long) đến đường Nguyễn Văn Giai (Ngân hàng Chính sách xã hội) | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | 10.300.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Từ đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) đến đường Nguyễn Văn Giai | 3.600.000 |
| Đường Trần Đức Mậu | Tiếp đó đến đường vào nhà văn hóa Xuân Dừa (cũ) | 9.200.000 |
| Đường Trần Đức Mậu | Từ đường Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) đến cầu Chợ Mới | 8.800.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ Đại lộ Mai Hắc Đế thôn Yên Bình (đất anh Cương) đến đường Trần Đức Mậu | 3.600.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất cô Thu) đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu | 3.600.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hợp) đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | 3.600.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | 4.600.000 | |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) đến hết đất nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | 3.600.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Quang) đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) | 3.600.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Phước trạm xá) đến hết hói Phú Mậu | 3.200.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thư) đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa | 3.600.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng | 9.600.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) đến đê Đồng Muối (xã Thạch Châu cũ) | 2.500.000 |
| Đại lộ Mai Hắc Đế | Tiếp đó đến giáp với đất xã Mai Phụ | 9.500.000 |
| Đại lộ Mai Hắc Đế | Từ kè biển (khu vực bãi tắm) đến Đại lộ Bằng Sơn | 12.700.000 |
| Đường Chân Tiên (đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế đến giáp xã Thịnh Lộc) | 6.700.000 | |
| Đường Cửa Sót (Từ giáp đất xã Thạch Kim cũ đến hết đất thị trấn Lộc Hà) | 9.200.000 | |
| Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông | Từ đường Trần Đức Mậu (từ cầu chợ mới) đến Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) | 3.600.000 |
| Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông | 3.600.000 | |
| Đường Phan Huy Lê (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đoạn qua BHXH cũ đến đường cứu hộ | cứu nạn) | 5.000.000 |
| Đường Phan Huy Ích (đoạn từ Đại lộ Bằng Sơn đến Kho bạc) | 5.000.000 | |
| Đường Phan Huân (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế (đoạn NHNN&PTNT) đến đường cứu | hộ cứu nạn) | 5.000.000 |
| Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ | Từ đường QL281 (cạnh sân vận động xã) đến đường (Bình An Thịnh) | 2.200.000 |
| Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ | Từ đường QL281 (cạnh đất anh Quân Lân) đến hết đất thôn Hoà Bình xã Thịnh Lộc cũ) | 2.200.000 |
| Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ | 4.300.000 | |
| Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ | Từ ngã tư đường Tỉnh lộ 547 đến cổng chào thôn Nam Sơn | 3.200.000 |
| Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà | Vùng Quy hoạch lối 2 Đồng Sâm, thôn Yên Định (phía nam cây xăng) | 3.600.000 |
| Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà | Khu quy hoạch cộng đồng thôn Nam Sơn | 3.900.000 |
| Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà | 2.500.000 | |
| Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà | Vùng Quy hoạch đất ở thôn Yên Định (nhà văn hóa xóm 8 cũ) | 3.200.000 |
| Đường kè biển | - Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà cũ đến hết đất thôn Hoà Bình (xã Thịnh Lộc cũ) | 7.000.000 |
| Đường kè biển | - Tiếp đó đến hết đất xã Lộc Hà (xã Thịnh Lộc cũ) | 6.400.000 |
| Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m | 7.000.000 | |
| Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ đến đường Trần Đức | Mậu | 3.600.000 |
| Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ đến đường Trần Đức | Khu tái định cư thôn Yên Bình | 5.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình đến hết đất ông | Cương | 3.900.000 |
| Đường từ cây xăng Thịnh Lộc qua truông đến giáp xã đất Bình An cũ (tuyến đường Can | Lộc - Lộc Hà ) | 6.000.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Khu quy hoạch N145 (lối 2) | 7.700.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | 3.200.000 | |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Khu quy hoạch hạ tầng đấu giá trước kho Bạc nhà nước | 8.700.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Khu quy hoạch đất cán bộ | 7.000.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Khu quy hoạch đấu giá phía Tây đại lộ Bằng Sơn | 7.700.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Tuyến đường mương cửa chùa (Phú Nghĩa - Xuân Hòa) | 3.900.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Trần Đức Mậu đi qua nhà văn hoá thôn Khánh Yên đến hết đất xã Lộc Hà | 3.600.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đất nhà thờ họ Trần Đình đi qua nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến hết đất Chùa Kim Quang | 3.600.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thoan) đến hết hói Phú Mậu | 3.600.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Nguyễn Văn Giai qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) đến ngã 3 giáp đường đi Ninh Vàng | 2.500.000 |
| Đường từ đất nhà thờ ông Cương (thôn Yên Bình) đến đường Trần Đức Mậu | 3.900.000 | |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Vùng quy hoạch Cửa Tùy, thôn Xuân Triều | 5.600.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Từ đường QL281 qua giáo xứ Mỹ Lộc đến hết đất anh Thiện | 2.200.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Vùng quy hoạch Đồng Mong, thôn 2 | 2.800.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Từ Đường Quốc lộ 281 đến đường Nguyễn Văn Giai (cây xăng Thạch Châu cũ đến trường dạy nghề thị trấn Lộc Hà cũ) | 7.500.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | 5.000.000 | |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Quy hoạch Khu dân cư phía Bắc trung tâm điều dưỡng người có công, thôn Xuân Hải | 7.000.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Từ đường QL281 qua UBND xã Bình Lộc cũ đến ngã tư đất ông Thịnh | 2.200.000 |
| Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng | Từ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn đến hết đất Trạm y tế | 5.000.000 |
| Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng | Từ đất chị Loan Sơn đến giáp đất cụm Công nghiệp Thạch Kim | 5.000.000 |
| Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng | Từ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó đến hết đất ông Đạt | 5.000.000 |
| Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng | Từ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó đến hết đất chùa Kim Quang | 5.000.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m | 1.250.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Độ rộng đường < 3m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 900.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m; | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Độ rộng đường < 3 m; | 1.200.000 |
| Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) | Từ Tỉnh lộ 549 lên đến hết đất nhà văn hoá thôn Liên Tân | 5.000.000 |
| Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) | Từ Tỉnh lộ 549 đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân | 4.600.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ đất anh Thiết Cảnh đến hết đất nhà anh Dũng Mỹ | 4.700.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ đất cô Ái đến Cảng cá | 9.500.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ đất ốt bà Tâm Từ đến hết đất nhà văn hoá thôn Hoa Thành | 4.700.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng | 4.700.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | 4.700.000 | |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành | 4.700.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ đất anh Lĩnh Ninh đến hết đất nhà ông Khanh | 4.700.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân | Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) | 10.500.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân | Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) | 10.500.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim | Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) | 10.900.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim | Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) | 10.900.000 |
| Đường 549 từ cầu bà Thụ đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim) | 13.000.000 | |
| Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng | 5.200.000 | |
| Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng | Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân | 3.200.000 |
| Đường từ trường THCS ra đến hết đất ông Kiện | Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim cũ | 2.400.000 |
| Đường từ trường THCS ra đến hết đất ông Kiện | 5.000.000 | |
| Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) | Độ rộng đường < 3m | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m | 1.300.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (116 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ | Từ giáp đất xã Mai Phụ (Thạch Châu cũ) đến Đại Lộ Mai Hắc Đế (thôn Yên Bình) | 2.490.000 |
| Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ | Khu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m) | 2.640.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Từ thôn 6 (giáp xã Phù Lưu cũ) đến hết đất thôn 1 (xã Bình Lộc cũ) | 2.700.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m | 3.270.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Từ thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ) đến đường Vượng - An | 3.060.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m | 3.390.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Khu vực trung tâm UBND xã An Lộc cũ (bán kính 200m) | 3.270.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Từ ngã tư đất bà Trang đến hết đất cổng Chợ Vùn | 3.270.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Tiếp đó đến hết xã Thịnh Lộc cũ | 3.270.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Tiếp đó đến giáp xã An Lộc cũ | 2.550.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Tiếp đó đến đường Vượng An | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Từ thôn Hòa Bình (giáp thị trấn Lộc Hà cũ) đến ngã tư đất anh Lực Chính | 3.360.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Tiếp đó đến ngã tư thôn Nam Sơn | 930.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Tiếp đó đến hết đất thôn Bình Nguyên | 840.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Tiếp đó đến giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ) | 1.250.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Từ đường Quốc lộ 281 qua chợ huyện mới đến đất nhà ông Hoạt | 1.500.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Tiếp đó đến hết đất ông Diện thôn Quyết Thắng | 840.000 |
| Đường Chiêu Trưng | Tiếp đó đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ) | 4.410.000 |
| Đường Chiêu Trưng | Từ giáp đất xã Mai Phụ (xã Thạch Châu cũ) đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá thị trấn Lộc Hà cũ ) | 4.110.000 |
| Đường Chiêu Trưng | Đại lộ Bằng Sơn (Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m) | 3.810.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Từ đường Chiêu Trưng (đất thầy Long) đến đường Nguyễn Văn Giai (Ngân hàng Chính sách xã hội) | 1.080.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Từ đường Chiêu Trưng (đất nhà ông Dương) đến đường Nguyễn Văn Giai | 1.080.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | 3.090.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Từ đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) đến đường Nguyễn Văn Giai | 1.080.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Tuân) đến đường 70 m thôn Xuân Hải | 1.250.000 |
| Đường Trần Đức Mậu | Từ đường Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) đến cầu Chợ Mới | 2.640.000 |
| Đường Trần Đức Mậu | Tiếp đó đến đường vào nhà văn hóa Xuân Dừa (cũ) | 2.760.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | 1.500.000 | |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hợp) đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | 1.080.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) đến hết đất nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | 1.080.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Quang) đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) | 1.080.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Phước trạm xá) đến hết hói Phú Mậu | 960.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ Đại lộ Mai Hắc Đế thôn Yên Bình (đất anh Cương) đến đường Trần Đức Mậu | 1.080.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thư) đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa | 1.080.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất cô Thu) đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu | 1.080.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) đến đê Đồng Muối (xã Thạch Châu cũ) | 750.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng | 3.750.000 |
| Đại lộ Mai Hắc Đế | Từ kè biển (khu vực bãi tắm) đến Đại lộ Bằng Sơn | 3.810.000 |
| Đại lộ Mai Hắc Đế | Tiếp đó đến giáp với đất xã Mai Phụ | 2.850.000 |
| Đường Chân Tiên (đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế đến giáp xã Thịnh Lộc) | 2.250.000 | |
| Đường Cửa Sót (Từ giáp đất xã Thạch Kim cũ đến hết đất thị trấn Lộc Hà) | 2.760.000 | |
| Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông | 1.080.000 | |
| Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông | Từ đường Trần Đức Mậu (từ cầu chợ mới) đến Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) | 1.080.000 |
| Đường Phan Huy Lê (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đoạn qua BHXH cũ đến đường cứu hộ | cứu nạn) | 1.500.000 |
| Đường Phan Huy Ích (đoạn từ Đại lộ Bằng Sơn đến Kho bạc) | 1.500.000 | |
| Đường Phan Huân (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế (đoạn NHNN&PTNT) đến đường cứu | hộ cứu nạn) | 1.500.000 |
| Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ | Từ đường QL281 (cạnh sân vận động xã) đến đường (Bình An Thịnh) | 660.000 |
| Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ | Từ ngã tư đường Tỉnh lộ 547 đến cổng chào thôn Nam Sơn | 960.000 |
| Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ | 1.290.000 | |
| Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ | Từ đường QL281 (cạnh đất anh Quân Lân) đến hết đất thôn Hoà Bình xã Thịnh Lộc cũ) | 660.000 |
| Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà | Khu quy hoạch cộng đồng thôn Nam Sơn | 1.750.000 |
| Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà | Vùng Quy hoạch đất ở thôn Yên Định (nhà văn hóa xóm 8 cũ) | 960.000 |
| Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà | Vùng Quy hoạch lối 2 Đồng Sâm, thôn Yên Định (phía nam cây xăng) | 1.250.000 |
| Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà | 750.000 | |
| Đường kè biển | - Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà cũ đến hết đất thôn Hoà Bình (xã Thịnh Lộc cũ) | 2.250.000 |
| Đường kè biển | - Tiếp đó đến hết đất xã Lộc Hà (xã Thịnh Lộc cũ) | 1.920.000 |
| Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m | 2.100.000 | |
| Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ đến đường Trần Đức | Mậu | 1.080.000 |
| Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ đến đường Trần Đức | Khu tái định cư thôn Yên Bình | 1.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình đến hết đất ông | Cương | 1.170.000 |
| Đường từ cây xăng Thịnh Lộc qua truông đến giáp xã đất Bình An cũ (tuyến đường Can | Lộc - Lộc Hà ) | 2.500.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Khu quy hoạch N145 (lối 2) | 3.000.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Khu quy hoạch đấu giá phía Tây đại lộ Bằng Sơn | 2.310.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | 1.250.000 | |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Khu quy hoạch đất cán bộ | 2.100.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Khu quy hoạch hạ tầng đấu giá trước kho Bạc nhà nước | 3.250.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Tuyến đường mương cửa chùa (Phú Nghĩa - Xuân Hòa) | 1.170.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Nguyễn Văn Giai qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) đến ngã 3 giáp đường đi Ninh Vàng | 750.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thoan) đến hết hói Phú Mậu | 1.080.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đất nhà thờ họ Trần Đình đi qua nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến hết đất Chùa Kim Quang | 1.080.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Trần Đức Mậu đi qua nhà văn hoá thôn Khánh Yên đến hết đất xã Lộc Hà | 1.080.000 |
| Đường từ đất nhà thờ ông Cương (thôn Yên Bình) đến đường Trần Đức Mậu | 1.170.000 | |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Từ đường QL281 qua giáo xứ Mỹ Lộc đến hết đất anh Thiện | 660.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Từ đường QL281 qua UBND xã Bình Lộc cũ đến ngã tư đất ông Thịnh | 660.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | 1.500.000 | |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Vùng quy hoạch Đồng Mong, thôn 2 | 900.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Vùng quy hoạch Cửa Tùy, thôn Xuân Triều | 1.680.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Từ Đường Quốc lộ 281 đến đường Nguyễn Văn Giai (cây xăng Thạch Châu cũ đến trường dạy nghề thị trấn Lộc Hà cũ) | 2.250.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Quy hoạch Khu dân cư phía Bắc trung tâm điều dưỡng người có công, thôn Xuân Hải | 2.100.000 |
| Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng | Từ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó đến hết đất ông Đạt | 1.500.000 |
| Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng | Từ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn đến hết đất Trạm y tế | 1.500.000 |
| Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng | Từ đất chị Loan Sơn đến giáp đất cụm Công nghiệp Thạch Kim | 1.500.000 |
| Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng | Từ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó đến hết đất chùa Kim Quang | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m | 330.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m | 375.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m | 330.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Độ rộng đường < 3m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 270.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m; | 540.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 450.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Độ rộng đường < 3 m; | 360.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; | 450.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 540.000 |
| Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) | Từ Tỉnh lộ 549 đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân | 1.380.000 |
| Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) | Từ Tỉnh lộ 549 lên đến hết đất nhà văn hoá thôn Liên Tân | 1.500.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng | 1.410.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành | 1.410.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ đất anh Thiết Cảnh đến hết đất nhà anh Dũng Mỹ | 1.410.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ đất anh Lĩnh Ninh đến hết đất nhà ông Khanh | 1.410.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ đất cô Ái đến Cảng cá | 3.000.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ đất ốt bà Tâm Từ đến hết đất nhà văn hoá thôn Hoa Thành | 1.500.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | 1.500.000 | |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân | Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) | 3.500.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân | Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) | 3.500.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim | Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) | 3.750.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim | Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) | 3.750.000 |
| Đường 549 từ cầu bà Thụ đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim) | 4.000.000 | |
| Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng | Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng | 1.800.000 | |
| Đường từ trường THCS ra đến hết đất ông Kiện | 1.500.000 | |
| Đường từ trường THCS ra đến hết đất ông Kiện | Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim cũ | 720.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) | Độ rộng đường < 3m | 330.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m | 390.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (116 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ | Khu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m) | 3.520.000 |
| Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ | Từ giáp đất xã Mai Phụ (Thạch Châu cũ) đến Đại Lộ Mai Hắc Đế (thôn Yên Bình) | 3.320.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Từ thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ) đến đường Vượng - An | 4.080.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m | 4.360.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Khu vực trung tâm UBND xã An Lộc cũ (bán kính 200m) | 4.360.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m | 4.520.000 |
| Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ | Từ thôn 6 (giáp xã Phù Lưu cũ) đến hết đất thôn 1 (xã Bình Lộc cũ) | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Từ ngã tư đất bà Trang đến hết đất cổng Chợ Vùn | 4.360.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Tiếp đó đến giáp xã An Lộc cũ | 3.400.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Từ thôn Hòa Bình (giáp thị trấn Lộc Hà cũ) đến ngã tư đất anh Lực Chính | 4.480.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Tiếp đó đến hết xã Thịnh Lộc cũ | 4.360.000 |
| Tỉnh lộ 547 | Tiếp đó đến đường Vượng An | 2.800.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Tiếp đó đến ngã tư thôn Nam Sơn | 1.240.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Tiếp đó đến giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ) | 1.600.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Tiếp đó đến hết đất thôn Bình Nguyên | 1.120.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Tiếp đó đến hết đất ông Diện thôn Quyết Thắng | 1.120.000 |
| Đường Bình An Thịnh | Từ đường Quốc lộ 281 qua chợ huyện mới đến đất nhà ông Hoạt | 1.920.000 |
| Đường Chiêu Trưng | Đại lộ Bằng Sơn (Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m) | 5.080.000 |
| Đường Chiêu Trưng | Tiếp đó đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ) | 5.880.000 |
| Đường Chiêu Trưng | Từ giáp đất xã Mai Phụ (xã Thạch Châu cũ) đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá thị trấn Lộc Hà cũ ) | 5.480.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Từ đường Chiêu Trưng (đất nhà ông Dương) đến đường Nguyễn Văn Giai | 1.440.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | 4.120.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Từ đường Chiêu Trưng (đất thầy Long) đến đường Nguyễn Văn Giai (Ngân hàng Chính sách xã hội) | 1.440.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Tuân) đến đường 70 m thôn Xuân Hải | 1.560.000 |
| Đường Nguyễn Văn Giai | Từ đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) đến đường Nguyễn Văn Giai | 1.440.000 |
| Đường Trần Đức Mậu | Tiếp đó đến đường vào nhà văn hóa Xuân Dừa (cũ) | 3.680.000 |
| Đường Trần Đức Mậu | Từ đường Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) đến cầu Chợ Mới | 3.520.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Phước trạm xá) đến hết hói Phú Mậu | 1.280.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thư) đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa | 1.440.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hợp) đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | 1.440.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | 1.840.000 | |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng | 4.500.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Quang) đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) | 1.440.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) đến hết đất nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | 1.440.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) đến đê Đồng Muối (xã Thạch Châu cũ) | 1.000.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ Đại lộ Mai Hắc Đế thôn Yên Bình (đất anh Cương) đến đường Trần Đức Mậu | 1.440.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất cô Thu) đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu | 1.440.000 |
| Đại lộ Mai Hắc Đế | Từ kè biển (khu vực bãi tắm) đến Đại lộ Bằng Sơn | 5.080.000 |
| Đại lộ Mai Hắc Đế | Tiếp đó đến giáp với đất xã Mai Phụ | 3.800.000 |
| Đường Chân Tiên (đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế đến giáp xã Thịnh Lộc) | 2.700.000 | |
| Đường Cửa Sót (Từ giáp đất xã Thạch Kim cũ đến hết đất thị trấn Lộc Hà) | 3.680.000 | |
| Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông | Từ đường Trần Đức Mậu (từ cầu chợ mới) đến Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) | 1.440.000 |
| Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông | 1.440.000 | |
| Đường Phan Huy Lê (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đoạn qua BHXH cũ đến đường cứu hộ | cứu nạn) | 2.000.000 |
| Đường Phan Huy Ích (đoạn từ Đại lộ Bằng Sơn đến Kho bạc) | 2.000.000 | |
| Đường Phan Huân (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế (đoạn NHNN&PTNT) đến đường cứu | hộ cứu nạn) | 2.000.000 |
| Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ | Từ đường QL281 (cạnh sân vận động xã) đến đường (Bình An Thịnh) | 880.000 |
| Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ | Từ đường QL281 (cạnh đất anh Quân Lân) đến hết đất thôn Hoà Bình xã Thịnh Lộc cũ) | 880.000 |
| Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ | 1.720.000 | |
| Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ | Từ ngã tư đường Tỉnh lộ 547 đến cổng chào thôn Nam Sơn | 1.280.000 |
| Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà | Vùng Quy hoạch lối 2 Đồng Sâm, thôn Yên Định (phía nam cây xăng) | 1.500.000 |
| Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà | Khu quy hoạch cộng đồng thôn Nam Sơn | 2.100.000 |
| Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà | 1.000.000 | |
| Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà | Vùng Quy hoạch đất ở thôn Yên Định (nhà văn hóa xóm 8 cũ) | 1.280.000 |
| Đường kè biển | - Tiếp đó đến hết đất xã Lộc Hà (xã Thịnh Lộc cũ) | 2.560.000 |
| Đường kè biển | - Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà cũ đến hết đất thôn Hoà Bình (xã Thịnh Lộc cũ) | 2.800.000 |
| Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m | 2.800.000 | |
| Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ đến đường Trần Đức | Mậu | 1.440.000 |
| Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ đến đường Trần Đức | Khu tái định cư thôn Yên Bình | 2.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình đến hết đất ông | Cương | 1.560.000 |
| Đường từ cây xăng Thịnh Lộc qua truông đến giáp xã đất Bình An cũ (tuyến đường Can | Lộc - Lộc Hà ) | 3.000.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Khu quy hoạch đấu giá phía Tây đại lộ Bằng Sơn | 3.080.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Tuyến đường mương cửa chùa (Phú Nghĩa - Xuân Hòa) | 1.560.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Khu quy hoạch hạ tầng đấu giá trước kho Bạc nhà nước | 3.900.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Khu quy hoạch N145 (lối 2) | 3.600.000 |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | 1.500.000 | |
| Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu | Khu quy hoạch đất cán bộ | 2.800.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thoan) đến hết hói Phú Mậu | 1.440.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Trần Đức Mậu đi qua nhà văn hoá thôn Khánh Yên đến hết đất xã Lộc Hà | 1.440.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đường Nguyễn Văn Giai qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) đến ngã 3 giáp đường đi Ninh Vàng | 1.000.000 |
| Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải | Từ đất nhà thờ họ Trần Đình đi qua nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến hết đất Chùa Kim Quang | 1.440.000 |
| Đường từ đất nhà thờ ông Cương (thôn Yên Bình) đến đường Trần Đức Mậu | 1.560.000 | |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Từ Đường Quốc lộ 281 đến đường Nguyễn Văn Giai (cây xăng Thạch Châu cũ đến trường dạy nghề thị trấn Lộc Hà cũ) | 3.000.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Từ đường QL281 qua UBND xã Bình Lộc cũ đến ngã tư đất ông Thịnh | 880.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Vùng quy hoạch Cửa Tùy, thôn Xuân Triều | 2.240.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | 2.000.000 | |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Từ đường QL281 qua giáo xứ Mỹ Lộc đến hết đất anh Thiện | 880.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Quy hoạch Khu dân cư phía Bắc trung tâm điều dưỡng người có công, thôn Xuân Hải | 2.800.000 |
| Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng) | Vùng quy hoạch Đồng Mong, thôn 2 | 1.120.000 |
| Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng | Từ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó đến hết đất chùa Kim Quang | 2.000.000 |
| Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng | Từ đất chị Loan Sơn đến giáp đất cụm Công nghiệp Thạch Kim | 2.000.000 |
| Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng | Từ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó đến hết đất ông Đạt | 2.000.000 |
| Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng | Từ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn đến hết đất Trạm y tế | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m | 440.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m | 440.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Độ rộng đường < 3m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m | 500.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m; | 720.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; | 600.000 |
| Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ) | Độ rộng đường < 3 m; | 480.000 |
| Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) | Từ Tỉnh lộ 549 đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân | 1.840.000 |
| Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định) | Từ Tỉnh lộ 549 lên đến hết đất nhà văn hoá thôn Liên Tân | 2.000.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ đất anh Thiết Cảnh đến hết đất nhà anh Dũng Mỹ | 1.880.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng | 1.880.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành | 1.880.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ đất cô Ái đến Cảng cá | 3.800.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ đất anh Lĩnh Ninh đến hết đất nhà ông Khanh | 1.880.000 |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | 1.880.000 | |
| Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà | Từ đất ốt bà Tâm Từ đến hết đất nhà văn hoá thôn Hoa Thành | 1.880.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân | Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) | 4.200.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân | Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) | 4.200.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim | Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông) | 4.500.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim | Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây) | 4.500.000 |
| Đường 549 từ cầu bà Thụ đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim) | 5.200.000 | |
| Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng | 2.160.000 | |
| Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng | Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân | 1.280.000 |
| Đường từ trường THCS ra đến hết đất ông Kiện | 2.000.000 | |
| Đường từ trường THCS ra đến hết đất ông Kiện | Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim cũ | 960.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) | Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m | 520.000 |
| Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ) | Độ rộng đường < 3m | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.