Bảng giá đất Xã Lộc Hà, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

361 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lộc Hà là 14.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Chiêu Trưng, Tiếp đó đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
31.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngTừ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó đến hết đất chùa Kim Quang
Mục 24.69
5.000.000
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngĐường từ trường THCS ra đến hết đất ông Kiện
Mục 24.69
5.000.000
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngTừ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó đến hết đất ông Đạt
Mục 24.69
5.000.000
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngTừ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn đến hết đất Trạm y tế
Mục 24.69
5.000.000
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngTừ đất chị Loan Sơn đến giáp đất cụm Công nghiệp Thạch Kim
Mục 24.69
5.000.000
Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành
Mục 24.66
4.700.000
Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân
Mục 24.68
3.200.000
Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim cũ
Mục 24.70
2.400.000
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định)Từ Tỉnh lộ 549 lên đến hết đất nhà văn hoá thôn Liên Tân
Mục 24.67
5.000.000
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định)Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng
Mục 24.67
5.200.000
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định)Từ Tỉnh lộ 549 đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân
Mục 24.67
4.600.000
Khu quy hoạch N145 (lối 2)
Mục 24.39
7.700.000
Khu quy hoạch cộng đồng thôn Nam Sơn
Mục 24.59
3.900.000
Khu quy hoạch hạ tầng đấu giá trước kho Bạc nhà nước
Mục 24.38
8.700.000
Khu quy hoạch đất cán bộ
Mục 24.37
7.000.000
Khu quy hoạch đấu giá phía Tây đại lộ Bằng Sơn
Mục 24.36
7.700.000
Khu tái định cư thôn Yên Bình
Mục 24.30
5.000.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ đất ốt bà Tâm Từ đến hết đất nhà văn hoá thôn Hoa Thành
Mục 24.65
4.700.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhĐường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà
Mục 24.65
4.700.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ đất anh Lĩnh Ninh đến hết đất nhà ông Khanh
Mục 24.65
4.700.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ đất anh Thiết Cảnh đến hết đất nhà anh Dũng Mỹ
Mục 24.65
4.700.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng
Mục 24.65
4.700.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ đất cô Ái đến Cảng cá
Mục 24.65
9.500.000
Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng
Mục 24.15
9.600.000
Quy hoạch Khu dân cư phía Bắc trung tâm điều dưỡng người có công, thôn Xuân Hải
Mục 24.47
7.000.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũKhu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m)
Mục 24.1
8.800.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũTừ giáp đất xã Mai Phụ (Thạch Châu cũ) đến Đại Lộ Mai Hắc Đế (thôn Yên Bình)
Mục 24.1
8.300.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũKhu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m
Mục 24.1
10.900.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũKhu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m
Mục 24.1
11.300.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũTừ thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ) đến đường Vượng - An
Mục 24.1
10.200.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũTừ thôn 6 (giáp xã Phù Lưu cũ) đến hết đất thôn 1 (xã Bình Lộc cũ)
Mục 24.1
9.000.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũKhu vực trung tâm UBND xã An Lộc cũ (bán kính 200m)
Mục 24.1
10.900.000
Tuyến đường mương cửa chùa (Phú Nghĩa - Xuân Hòa)
Mục 24.40
3.900.000
Tỉnh lộ 547Từ ngã tư đất bà Trang đến hết đất cổng Chợ Vùn
Mục 24.2
10.900.000
Tỉnh lộ 547Tiếp đó đến giáp xã An Lộc cũ
Mục 24.2
8.500.000
Tỉnh lộ 547Từ thôn Hòa Bình (giáp thị trấn Lộc Hà cũ) đến ngã tư đất anh Lực Chính
Mục 24.2
11.200.000
Tỉnh lộ 547Tiếp đó đến đường Vượng An
Mục 24.2
7.000.000
Tỉnh lộ 547Tiếp đó đến hết xã Thịnh Lộc cũ
Mục 24.2
10.900.000
Từ ngã tư đường Tỉnh lộ 547 đến cổng chào thôn Nam Sơn
Mục 24.55
3.200.000
Từ Đường Quốc lộ 281 đến đường Nguyễn Văn Giai (cây xăng Thạch Châu cũ đến trường dạy nghề thị trấn Lộc Hà cũ)
Mục 24.46
7.500.000
Từ Đại lộ Mai Hắc Đế thôn Yên Bình (đất anh Cương) đến đường Trần Đức Mậu
Mục 24.14
3.600.000
Từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) đến đê Đồng Muối (xã Thạch Châu cũ)
Mục 24.22
2.500.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất cô Thu) đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu
Mục 24.18
3.600.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất nhà ông Dương) đến đường Nguyễn Văn Giai
Mục 24.9
3.600.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất thầy Long) đến đường Nguyễn Văn Giai (Ngân hàng Chính sách xã hội)
Mục 24.12
3.600.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) đến hết đất nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa
Mục 24.17
3.600.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hợp) đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa
Mục 24.19
3.600.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Phước trạm xá) đến hết hói Phú Mậu
Mục 24.16
3.200.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Quang) đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa)
Mục 24.20
3.600.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thoan) đến hết hói Phú Mậu
Mục 24.24
3.600.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thư) đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa
Mục 24.21
3.600.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Tuân) đến đường 70 m thôn Xuân Hải
Mục 24.10
3.900.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) đến đường Nguyễn Văn Giai
Mục 24.11
3.600.000
Từ đường Nguyễn Văn Giai qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) đến ngã 3 giáp đường đi Ninh Vàng
Mục 24.23
2.500.000
Từ đường QL281 (cạnh sân vận động xã) đến đường (Bình An Thịnh)
Mục 24.54
2.200.000
Từ đường QL281 (cạnh đất anh Quân Lân) đến hết đất thôn Hoà Bình xã Thịnh Lộc cũ)
Mục 24.53
2.200.000
Từ đường QL281 qua UBND xã Bình Lộc cũ đến ngã tư đất ông Thịnh
Mục 24.48
2.200.000
Từ đường QL281 qua giáo xứ Mỹ Lộc đến hết đất anh Thiện
Mục 24.49
2.200.000
Từ đường Trần Đức Mậu (từ cầu chợ mới) đến Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông)
Mục 24.28
3.600.000
Từ đường Trần Đức Mậu đi qua nhà văn hoá thôn Khánh Yên đến hết đất xã Lộc Hà
Mục 24.26
3.600.000
Từ đất nhà thờ họ Trần Đình đi qua nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến hết đất Chùa Kim Quang
Mục 24.25
3.600.000
Vùng Quy hoạch lối 2 Đồng Sâm, thôn Yên Định (phía nam cây xăng)
Mục 24.57
3.600.000
Vùng Quy hoạch đất ở thôn Yên Định (nhà văn hóa xóm 8 cũ)
Mục 24.58
3.200.000
Vùng quy hoạch Cửa Tùy, thôn Xuân Triều
Mục 24.51
5.600.000
Vùng quy hoạch Đồng Mong, thôn 2
Mục 24.50
2.800.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên TânDãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông)
Mục 24.64
10.500.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên TânDãy trong kè chắn sóng (phía Tây)
Mục 24.64
10.500.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch KimDãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông)
Mục 24.63
10.900.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch KimDãy trong kè chắn sóng (phía Tây)
Mục 24.63
10.900.000
Đường 549 từ cầu bà Thụ đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim)
Mục 24.62
13.000.000
Đường Bình An ThịnhTừ đường Quốc lộ 281 qua chợ huyện mới đến đất nhà ông Hoạt
Mục 24.3
4.800.000
Đường Bình An ThịnhTiếp đó đến ngã tư thôn Nam Sơn
Mục 24.3
3.100.000
Đường Bình An ThịnhTiếp đó đến hết đất thôn Bình Nguyên
Mục 24.3
2.800.000
Đường Bình An ThịnhTiếp đó đến hết đất ông Diện thôn Quyết Thắng
Mục 24.3
2.800.000
Đường Bình An ThịnhTiếp đó đến giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ)
Mục 24.3
4.000.000
Đường Chiêu TrưngTừ giáp đất xã Mai Phụ (xã Thạch Châu cũ) đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá thị trấn Lộc Hà cũ )
Mục 24.4
13.700.000
Đường Chiêu TrưngTiếp đó đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ)
Mục 24.4
14.700.000
Đường Chân Tiên (đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế đến giáp xã Thịnh Lộc)
Mục 24.41
6.700.000
Đường Cửa Sót (Từ giáp đất xã Thạch Kim cũ đến hết đất thị trấn Lộc Hà)
Mục 24.34
9.200.000
Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông
Mục 24.27
3.600.000
Đường Nguyễn Văn Giai
Mục 24.8
10.300.000
Đường Phan Huy Lê (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đoạn qua BHXH cũ đến đường cứu hộ cứu nạn)
Mục 24.43
5.000.000
Đường Phan Huy Ích (đoạn từ Đại lộ Bằng Sơn đến Kho bạc)
Mục 24.42
5.000.000
Đường Phan Huân (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế (đoạn NHNN&PTNT) đến đường cứu hộ cứu nạn)
Mục 24.44
5.000.000
Đường Trần Đức MậuTừ đường Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) đến cầu Chợ Mới
Mục 24.7
8.800.000
Đường Trần Đức MậuTiếp đó đến đường vào nhà văn hóa Xuân Dừa (cũ)
Mục 24.7
9.200.000
Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ
Mục 24.52
4.300.000
Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà
Mục 24.56
2.500.000
Đường kè biển- Tiếp đó đến hết đất xã Lộc Hà (xã Thịnh Lộc cũ)
Mục 24.61
6.400.000
Đường kè biển- Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà cũ đến hết đất thôn Hoà Bình (xã Thịnh Lộc cũ)
Mục 24.61
7.000.000
Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m
Mục 24.31
7.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 24.73.1
1.100.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 24.73.1
1.300.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 24.71.1
2.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 24.72.1
1.100.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 24.72.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 24.72.1
1.250.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 24.73.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 24.71.1
1.800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 24.71.1
1.500.000
Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ đến đường Trần Đức Mậu
Mục 24.29
3.600.000
Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình đến hết đất ông Cương
Mục 24.33
3.900.000
Đường từ cây xăng Thịnh Lộc qua truông đến giáp xã đất Bình An cũ (tuyến đường Can Lộc - Lộc Hà )
Mục 24.60
6.000.000
Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu
Mục 24.35
3.200.000
Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải
Mục 24.13
4.600.000
Đường từ đất nhà thờ ông Cương (thôn Yên Bình) đến đường Trần Đức Mậu
Mục 24.32
3.900.000
Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng)
Mục 24.45
5.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 24.73.2
1.100.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 24.72.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 24.72.2
900.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường ≥5 m;
Mục 24.71.2
1.800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 24.72.2
1.100.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường < 3 m;
Mục 24.71.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 24.73.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 24.73.2
900.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m;
Mục 24.71.2
1.500.000
Đại lộ Bằng Sơn (Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m)
Mục 24.5
12.700.000
Đại lộ Mai Hắc ĐếTiếp đó đến giáp với đất xã Mai Phụ
Mục 24.6
9.500.000
Đại lộ Mai Hắc ĐếTừ kè biển (khu vực bãi tắm) đến Đại lộ Bằng Sơn
Mục 24.6
12.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngĐường từ trường THCS ra đến hết đất ông Kiện
Mục 24.69
1.500.000
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngTừ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn đến hết đất Trạm y tế
Mục 24.69
1.500.000
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngTừ đất chị Loan Sơn đến giáp đất cụm Công nghiệp Thạch Kim
Mục 24.69
1.500.000
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngTừ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó đến hết đất ông Đạt
Mục 24.69
1.500.000
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngTừ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó đến hết đất chùa Kim Quang
Mục 24.69
1.500.000
Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành
Mục 24.66
1.410.000
Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân
Mục 24.68
1.000.000
Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim cũ
Mục 24.70
720.000
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định)Từ Tỉnh lộ 549 lên đến hết đất nhà văn hoá thôn Liên Tân
Mục 24.67
1.500.000
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định)Từ Tỉnh lộ 549 đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân
Mục 24.67
1.380.000
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định)Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng
Mục 24.67
1.800.000
Khu quy hoạch N145 (lối 2)
Mục 24.39
3.000.000
Khu quy hoạch cộng đồng thôn Nam Sơn
Mục 24.59
1.750.000
Khu quy hoạch hạ tầng đấu giá trước kho Bạc nhà nước
Mục 24.38
3.250.000
Khu quy hoạch đất cán bộ
Mục 24.37
2.100.000
Khu quy hoạch đấu giá phía Tây đại lộ Bằng Sơn
Mục 24.36
2.310.000
Khu tái định cư thôn Yên Bình
Mục 24.30
1.500.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng
Mục 24.65
1.410.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ đất anh Thiết Cảnh đến hết đất nhà anh Dũng Mỹ
Mục 24.65
1.410.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhĐường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà
Mục 24.65
1.500.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ đất ốt bà Tâm Từ đến hết đất nhà văn hoá thôn Hoa Thành
Mục 24.65
1.500.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ đất cô Ái đến Cảng cá
Mục 24.65
3.000.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ đất anh Lĩnh Ninh đến hết đất nhà ông Khanh
Mục 24.65
1.410.000
Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng
Mục 24.15
3.750.000
Quy hoạch Khu dân cư phía Bắc trung tâm điều dưỡng người có công, thôn Xuân Hải
Mục 24.47
2.100.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũKhu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m)
Mục 24.1
2.640.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũTừ giáp đất xã Mai Phụ (Thạch Châu cũ) đến Đại Lộ Mai Hắc Đế (thôn Yên Bình)
Mục 24.1
2.490.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũKhu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m
Mục 24.1
3.270.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũKhu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m
Mục 24.1
3.390.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũKhu vực trung tâm UBND xã An Lộc cũ (bán kính 200m)
Mục 24.1
3.270.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũTừ thôn 6 (giáp xã Phù Lưu cũ) đến hết đất thôn 1 (xã Bình Lộc cũ)
Mục 24.1
2.700.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũTừ thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ) đến đường Vượng - An
Mục 24.1
3.060.000
Tuyến đường mương cửa chùa (Phú Nghĩa - Xuân Hòa)
Mục 24.40
1.170.000
Tỉnh lộ 547Tiếp đó đến đường Vượng An
Mục 24.2
2.100.000
Tỉnh lộ 547Từ thôn Hòa Bình (giáp thị trấn Lộc Hà cũ) đến ngã tư đất anh Lực Chính
Mục 24.2
3.360.000
Tỉnh lộ 547Từ ngã tư đất bà Trang đến hết đất cổng Chợ Vùn
Mục 24.2
3.270.000
Tỉnh lộ 547Tiếp đó đến giáp xã An Lộc cũ
Mục 24.2
2.550.000
Tỉnh lộ 547Tiếp đó đến hết xã Thịnh Lộc cũ
Mục 24.2
3.270.000
Từ ngã tư đường Tỉnh lộ 547 đến cổng chào thôn Nam Sơn
Mục 24.55
960.000
Từ Đường Quốc lộ 281 đến đường Nguyễn Văn Giai (cây xăng Thạch Châu cũ đến trường dạy nghề thị trấn Lộc Hà cũ)
Mục 24.46
2.250.000
Từ Đại lộ Mai Hắc Đế thôn Yên Bình (đất anh Cương) đến đường Trần Đức Mậu
Mục 24.14
1.080.000
Từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) đến đê Đồng Muối (xã Thạch Châu cũ)
Mục 24.22
750.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất cô Thu) đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu
Mục 24.18
1.080.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất nhà ông Dương) đến đường Nguyễn Văn Giai
Mục 24.9
1.080.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất thầy Long) đến đường Nguyễn Văn Giai (Ngân hàng Chính sách xã hội)
Mục 24.12
1.080.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) đến hết đất nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa
Mục 24.17
1.080.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hợp) đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa
Mục 24.19
1.080.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Phước trạm xá) đến hết hói Phú Mậu
Mục 24.16
960.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Quang) đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa)
Mục 24.20
1.080.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thoan) đến hết hói Phú Mậu
Mục 24.24
1.080.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thư) đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa
Mục 24.21
1.080.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Tuân) đến đường 70 m thôn Xuân Hải
Mục 24.10
1.250.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) đến đường Nguyễn Văn Giai
Mục 24.11
1.080.000
Từ đường Nguyễn Văn Giai qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) đến ngã 3 giáp đường đi Ninh Vàng
Mục 24.23
750.000
Từ đường QL281 (cạnh sân vận động xã) đến đường (Bình An Thịnh)
Mục 24.54
660.000
Từ đường QL281 (cạnh đất anh Quân Lân) đến hết đất thôn Hoà Bình xã Thịnh Lộc cũ)
Mục 24.53
660.000
Từ đường QL281 qua UBND xã Bình Lộc cũ đến ngã tư đất ông Thịnh
Mục 24.48
660.000
Từ đường QL281 qua giáo xứ Mỹ Lộc đến hết đất anh Thiện
Mục 24.49
660.000
Từ đường Trần Đức Mậu (từ cầu chợ mới) đến Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông)
Mục 24.28
1.080.000
Từ đường Trần Đức Mậu đi qua nhà văn hoá thôn Khánh Yên đến hết đất xã Lộc Hà
Mục 24.26
1.080.000
Từ đất nhà thờ họ Trần Đình đi qua nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến hết đất Chùa Kim Quang
Mục 24.25
1.080.000
Vùng Quy hoạch lối 2 Đồng Sâm, thôn Yên Định (phía nam cây xăng)
Mục 24.57
1.250.000
Vùng Quy hoạch đất ở thôn Yên Định (nhà văn hóa xóm 8 cũ)
Mục 24.58
960.000
Vùng quy hoạch Cửa Tùy, thôn Xuân Triều
Mục 24.51
1.680.000
Vùng quy hoạch Đồng Mong, thôn 2
Mục 24.50
900.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên TânDãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông)
Mục 24.64
3.500.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên TânDãy trong kè chắn sóng (phía Tây)
Mục 24.64
3.500.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch KimDãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông)
Mục 24.63
3.750.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch KimDãy trong kè chắn sóng (phía Tây)
Mục 24.63
3.750.000
Đường 549 từ cầu bà Thụ đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim)
Mục 24.62
4.000.000
Đường Bình An ThịnhTiếp đó đến ngã tư thôn Nam Sơn
Mục 24.3
930.000
Đường Bình An ThịnhTiếp đó đến giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ)
Mục 24.3
1.250.000
Đường Bình An ThịnhTiếp đó đến hết đất ông Diện thôn Quyết Thắng
Mục 24.3
840.000
Đường Bình An ThịnhTừ đường Quốc lộ 281 qua chợ huyện mới đến đất nhà ông Hoạt
Mục 24.3
1.500.000
Đường Bình An ThịnhTiếp đó đến hết đất thôn Bình Nguyên
Mục 24.3
840.000
Đường Chiêu TrưngTừ giáp đất xã Mai Phụ (xã Thạch Châu cũ) đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá thị trấn Lộc Hà cũ )
Mục 24.4
4.110.000
Đường Chiêu TrưngTiếp đó đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ)
Mục 24.4
4.410.000
Đường Chân Tiên (đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế đến giáp xã Thịnh Lộc)
Mục 24.41
2.250.000
Đường Cửa Sót (Từ giáp đất xã Thạch Kim cũ đến hết đất thị trấn Lộc Hà)
Mục 24.34
2.760.000
Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông
Mục 24.27
1.080.000
Đường Nguyễn Văn Giai
Mục 24.8
3.090.000
Đường Phan Huy Lê (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đoạn qua BHXH cũ đến đường cứu hộ cứu nạn)
Mục 24.43
1.500.000
Đường Phan Huy Ích (đoạn từ Đại lộ Bằng Sơn đến Kho bạc)
Mục 24.42
1.500.000
Đường Phan Huân (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế (đoạn NHNN&PTNT) đến đường cứu hộ cứu nạn)
Mục 24.44
1.500.000
Đường Trần Đức MậuTừ đường Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) đến cầu Chợ Mới
Mục 24.7
2.640.000
Đường Trần Đức MậuTiếp đó đến đường vào nhà văn hóa Xuân Dừa (cũ)
Mục 24.7
2.760.000
Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ
Mục 24.52
1.290.000
Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà
Mục 24.56
750.000
Đường kè biển- Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà cũ đến hết đất thôn Hoà Bình (xã Thịnh Lộc cũ)
Mục 24.61
2.250.000
Đường kè biển- Tiếp đó đến hết đất xã Lộc Hà (xã Thịnh Lộc cũ)
Mục 24.61
1.920.000
Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m
Mục 24.31
2.100.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 24.72.1
330.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 24.73.1
360.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 24.71.1
540.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 24.72.1
300.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 24.71.1
450.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 24.73.1
330.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 24.72.1
375.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 24.73.1
390.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 24.71.1
600.000
Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ đến đường Trần Đức Mậu
Mục 24.29
1.080.000
Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình đến hết đất ông Cương
Mục 24.33
1.170.000
Đường từ cây xăng Thịnh Lộc qua truông đến giáp xã đất Bình An cũ (tuyến đường Can Lộc - Lộc Hà )
Mục 24.60
2.500.000
Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu
Mục 24.35
1.250.000
Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải
Mục 24.13
1.500.000
Đường từ đất nhà thờ ông Cương (thôn Yên Bình) đến đường Trần Đức Mậu
Mục 24.32
1.170.000
Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng)
Mục 24.45
1.500.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m;
Mục 24.71.2
450.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường ≥5 m;
Mục 24.71.2
540.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 24.72.2
330.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường < 3 m;
Mục 24.71.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 24.73.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 24.73.2
330.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 24.73.2
270.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 24.72.2
300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 24.72.2
270.000
Đại lộ Bằng Sơn (Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m)
Mục 24.5
3.810.000
Đại lộ Mai Hắc ĐếTừ kè biển (khu vực bãi tắm) đến Đại lộ Bằng Sơn
Mục 24.6
3.810.000
Đại lộ Mai Hắc ĐếTiếp đó đến giáp với đất xã Mai Phụ
Mục 24.6
2.850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngTừ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn đến hết đất Trạm y tế
Mục 24.69
2.000.000
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngĐường từ trường THCS ra đến hết đất ông Kiện
Mục 24.69
2.000.000
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngTừ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó đến hết đất ông Đạt
Mục 24.69
2.000.000
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngTừ đất chị Loan Sơn đến giáp đất cụm Công nghiệp Thạch Kim
Mục 24.69
2.000.000
Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn BằngTừ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó đến hết đất chùa Kim Quang
Mục 24.69
2.000.000
Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành
Mục 24.66
1.880.000
Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân
Mục 24.68
1.280.000
Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim cũ
Mục 24.70
960.000
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định)Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng
Mục 24.67
2.160.000
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định)Từ Tỉnh lộ 549 đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân
Mục 24.67
1.840.000
Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định)Từ Tỉnh lộ 549 lên đến hết đất nhà văn hoá thôn Liên Tân
Mục 24.67
2.000.000
Khu quy hoạch N145 (lối 2)
Mục 24.39
3.600.000
Khu quy hoạch cộng đồng thôn Nam Sơn
Mục 24.59
2.100.000
Khu quy hoạch hạ tầng đấu giá trước kho Bạc nhà nước
Mục 24.38
3.900.000
Khu quy hoạch đất cán bộ
Mục 24.37
2.800.000
Khu quy hoạch đấu giá phía Tây đại lộ Bằng Sơn
Mục 24.36
3.080.000
Khu tái định cư thôn Yên Bình
Mục 24.30
2.000.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ đất ốt bà Tâm Từ đến hết đất nhà văn hoá thôn Hoa Thành
Mục 24.65
1.880.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng
Mục 24.65
1.880.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ đất anh Thiết Cảnh đến hết đất nhà anh Dũng Mỹ
Mục 24.65
1.880.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ đất anh Lĩnh Ninh đến hết đất nhà ông Khanh
Mục 24.65
1.880.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhTừ đất cô Ái đến Cảng cá
Mục 24.65
3.800.000
Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa ThànhĐường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà
Mục 24.65
1.880.000
Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng
Mục 24.15
4.500.000
Quy hoạch Khu dân cư phía Bắc trung tâm điều dưỡng người có công, thôn Xuân Hải
Mục 24.47
2.800.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũKhu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m)
Mục 24.1
3.520.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũTừ giáp đất xã Mai Phụ (Thạch Châu cũ) đến Đại Lộ Mai Hắc Đế (thôn Yên Bình)
Mục 24.1
3.320.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũTừ thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ) đến đường Vượng - An
Mục 24.1
4.080.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũTừ thôn 6 (giáp xã Phù Lưu cũ) đến hết đất thôn 1 (xã Bình Lộc cũ)
Mục 24.1
3.600.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũKhu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m
Mục 24.1
4.520.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũKhu vực trung tâm UBND xã An Lộc cũ (bán kính 200m)
Mục 24.1
4.360.000
Quốc lộ 281 Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũKhu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m
Mục 24.1
4.360.000
Tuyến đường mương cửa chùa (Phú Nghĩa - Xuân Hòa)
Mục 24.40
1.560.000
Tỉnh lộ 547Từ thôn Hòa Bình (giáp thị trấn Lộc Hà cũ) đến ngã tư đất anh Lực Chính
Mục 24.2
4.480.000
Tỉnh lộ 547Tiếp đó đến đường Vượng An
Mục 24.2
2.800.000
Tỉnh lộ 547Từ ngã tư đất bà Trang đến hết đất cổng Chợ Vùn
Mục 24.2
4.360.000
Tỉnh lộ 547Tiếp đó đến giáp xã An Lộc cũ
Mục 24.2
3.400.000
Tỉnh lộ 547Tiếp đó đến hết xã Thịnh Lộc cũ
Mục 24.2
4.360.000
Từ ngã tư đường Tỉnh lộ 547 đến cổng chào thôn Nam Sơn
Mục 24.55
1.280.000
Từ Đường Quốc lộ 281 đến đường Nguyễn Văn Giai (cây xăng Thạch Châu cũ đến trường dạy nghề thị trấn Lộc Hà cũ)
Mục 24.46
3.000.000
Từ Đại lộ Mai Hắc Đế thôn Yên Bình (đất anh Cương) đến đường Trần Đức Mậu
Mục 24.14
1.440.000
Từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) đến đê Đồng Muối (xã Thạch Châu cũ)
Mục 24.22
1.000.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất cô Thu) đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu
Mục 24.18
1.440.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất nhà ông Dương) đến đường Nguyễn Văn Giai
Mục 24.9
1.440.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất thầy Long) đến đường Nguyễn Văn Giai (Ngân hàng Chính sách xã hội)
Mục 24.12
1.440.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) đến hết đất nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa
Mục 24.17
1.440.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hợp) đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa
Mục 24.19
1.440.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Phước trạm xá) đến hết hói Phú Mậu
Mục 24.16
1.280.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Quang) đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa)
Mục 24.20
1.440.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thoan) đến hết hói Phú Mậu
Mục 24.24
1.440.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thư) đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa
Mục 24.21
1.440.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Tuân) đến đường 70 m thôn Xuân Hải
Mục 24.10
1.560.000
Từ đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) đến đường Nguyễn Văn Giai
Mục 24.11
1.440.000
Từ đường Nguyễn Văn Giai qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) đến ngã 3 giáp đường đi Ninh Vàng
Mục 24.23
1.000.000
Từ đường QL281 (cạnh sân vận động xã) đến đường (Bình An Thịnh)
Mục 24.54
880.000
Từ đường QL281 (cạnh đất anh Quân Lân) đến hết đất thôn Hoà Bình xã Thịnh Lộc cũ)
Mục 24.53
880.000
Từ đường QL281 qua UBND xã Bình Lộc cũ đến ngã tư đất ông Thịnh
Mục 24.48
880.000
Từ đường QL281 qua giáo xứ Mỹ Lộc đến hết đất anh Thiện
Mục 24.49
880.000
Từ đường Trần Đức Mậu (từ cầu chợ mới) đến Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông)
Mục 24.28
1.440.000
Từ đường Trần Đức Mậu đi qua nhà văn hoá thôn Khánh Yên đến hết đất xã Lộc Hà
Mục 24.26
1.440.000
Từ đất nhà thờ họ Trần Đình đi qua nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến hết đất Chùa Kim Quang
Mục 24.25
1.440.000
Vùng Quy hoạch lối 2 Đồng Sâm, thôn Yên Định (phía nam cây xăng)
Mục 24.57
1.500.000
Vùng Quy hoạch đất ở thôn Yên Định (nhà văn hóa xóm 8 cũ)
Mục 24.58
1.280.000
Vùng quy hoạch Cửa Tùy, thôn Xuân Triều
Mục 24.51
2.240.000
Vùng quy hoạch Đồng Mong, thôn 2
Mục 24.50
1.120.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên TânDãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông)
Mục 24.64
4.200.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên TânDãy trong kè chắn sóng (phía Tây)
Mục 24.64
4.200.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch KimDãy trong kè chắn sóng (phía Tây)
Mục 24.63
4.500.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch KimDãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông)
Mục 24.63
4.500.000
Đường 549 từ cầu bà Thụ đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim)
Mục 24.62
5.200.000
Đường Bình An ThịnhTiếp đó đến ngã tư thôn Nam Sơn
Mục 24.3
1.240.000
Đường Bình An ThịnhTiếp đó đến giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ)
Mục 24.3
1.600.000
Đường Bình An ThịnhTiếp đó đến hết đất ông Diện thôn Quyết Thắng
Mục 24.3
1.120.000
Đường Bình An ThịnhTiếp đó đến hết đất thôn Bình Nguyên
Mục 24.3
1.120.000
Đường Bình An ThịnhTừ đường Quốc lộ 281 qua chợ huyện mới đến đất nhà ông Hoạt
Mục 24.3
1.920.000
Đường Chiêu TrưngTiếp đó đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ)
Mục 24.4
5.880.000
Đường Chiêu TrưngTừ giáp đất xã Mai Phụ (xã Thạch Châu cũ) đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá thị trấn Lộc Hà cũ )
Mục 24.4
5.480.000
Đường Chân Tiên (đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế đến giáp xã Thịnh Lộc)
Mục 24.41
2.700.000
Đường Cửa Sót (Từ giáp đất xã Thạch Kim cũ đến hết đất thị trấn Lộc Hà)
Mục 24.34
3.680.000
Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông
Mục 24.27
1.440.000
Đường Nguyễn Văn Giai
Mục 24.8
4.120.000
Đường Phan Huy Lê (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đoạn qua BHXH cũ đến đường cứu hộ cứu nạn)
Mục 24.43
2.000.000
Đường Phan Huy Ích (đoạn từ Đại lộ Bằng Sơn đến Kho bạc)
Mục 24.42
2.000.000
Đường Phan Huân (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế (đoạn NHNN&PTNT) đến đường cứu hộ cứu nạn)
Mục 24.44
2.000.000
Đường Trần Đức MậuTừ đường Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) đến cầu Chợ Mới
Mục 24.7
3.520.000
Đường Trần Đức MậuTiếp đó đến đường vào nhà văn hóa Xuân Dừa (cũ)
Mục 24.7
3.680.000
Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ
Mục 24.52
1.720.000
Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà
Mục 24.56
1.000.000
Đường kè biển- Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà cũ đến hết đất thôn Hoà Bình (xã Thịnh Lộc cũ)
Mục 24.61
2.800.000
Đường kè biển- Tiếp đó đến hết đất xã Lộc Hà (xã Thịnh Lộc cũ)
Mục 24.61
2.560.000
Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m
Mục 24.31
2.800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 24.73.1
480.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 24.71.1
720.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 24.73.1
520.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 24.73.1
440.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 24.71.1
800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 24.71.1
600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 24.72.1
400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 24.72.1
440.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 24.72.1
500.000
Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ đến đường Trần Đức Mậu
Mục 24.29
1.440.000
Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình đến hết đất ông Cương
Mục 24.33
1.560.000
Đường từ cây xăng Thịnh Lộc qua truông đến giáp xã đất Bình An cũ (tuyến đường Can Lộc - Lộc Hà )
Mục 24.60
3.000.000
Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu
Mục 24.35
1.500.000
Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải
Mục 24.13
1.840.000
Đường từ đất nhà thờ ông Cương (thôn Yên Bình) đến đường Trần Đức Mậu
Mục 24.32
1.560.000
Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng)
Mục 24.45
2.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 24.73.2
440.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m;
Mục 24.71.2
600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường ≥5 m;
Mục 24.71.2
720.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.71. Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)
Độ rộng đường < 3 m;
Mục 24.71.2
480.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 24.73.2
480.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 24.72.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 24.72.2
400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.73. Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 24.73.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
24.72. Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 24.72.2
440.000
Đại lộ Bằng Sơn (Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m)
Mục 24.5
5.080.000
Đại lộ Mai Hắc ĐếTiếp đó đến giáp với đất xã Mai Phụ
Mục 24.6
3.800.000
Đại lộ Mai Hắc ĐếTừ kè biển (khu vực bãi tắm) đến Đại lộ Bằng Sơn
Mục 24.6
5.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.10058.20055.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.20064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.