Bảng giá đất Phường Sông Trí, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

745 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sông Trí40.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Đại Hành, Đoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) đến hết đất ông Hải (giáp Cầu Trí)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (247 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hà Hoa: Từ đường Lê Đại Hành (QL1A) đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn HoaĐông)9.500.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn 1: Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Bích Châu đến cầu Cổ Ngựa21.600.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn 2: Tiếp đến Cầu Trô12.100.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn 3: Tiếp đến hết đất Mường Thanh giáp ngã tư đường Võ Văn Kiệt (giáp phường Vũng Áng, TDP Tân Phong)12.800.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn 3: Tiếp đến ngã tư đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Bích Châu28.800.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) đến hết đất ông Hải (giáp Cầu Trí)40.500.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Xô Viết Nghệ Tĩnh33.300.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đất Đài tưởng niệm (đường Lê Đại Hành) đến đến giáp đất ông Nguyễn Tiến Dũng (TDP Châu Long)9.500.000
Đường Nguyễn Trọng BìnhĐoạn 2: Tiếp đến giáp đường Lý Tự Trọng9.500.000
Đường Nguyễn Trọng BìnhĐoạn 1: Từ giáp đường Lê Đại Hành đến cống ông Cu Tý18.000.000
Đường Việt Lào: Từ đường Lê Đại Hành đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Trung)19.900.000
phố 2)Đoạn 2: Từ cống 2 miệng (Tổ dân phố 2) đến hết đất ông Đậu Đức Sơn (Tổ dân phố 2)3.600.000
Đường 3/2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba giao với đường Nguyễn Trung Thiên18.000.000
Đường Chính HữuĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Khánh (Hưng Hòa)7.600.000
Đường Chính HữuĐoạn 3: Tiếp đến giáp đất ông Bé (Hưng Hòa)5.320.000
Đường Chính HữuĐoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Toàn (Hưng Hòa)9.500.000
Đường Hoàng Xuân HãnTừ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hà Lĩnh (Hưng Nhân)4.200.000
Đường Hoàng Xuân HãnĐoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến đất ông Minh (Hưng Nhân)8.200.000
Đường Hoàng Xuân HãnĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất bà Huyền (đường Phạm Tiêm)5.800.000
Đường Huy Cận: Từ Quốc lộ 1A (Ngân hàng chính sách) đến hết đất Phòng giáo dục(Hưng Hòa)9.500.000
Đường Lê Quảng ÝĐoạn 1: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) đến hết đất Quy hoạch dân cư Huyện đội cũ9.500.000
Đường Lê Quảng ÝĐoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)3.750.000
Đường Lê Quảng ÝĐoạn 2: Tiếp đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh6.100.000
Đường Mai Thế QuýĐoạn 1: Từ đất ông Khang Hà (đường Lê Đại Hành) đến giao đường Nguyễn Trọng Nhạ6.700.000
Đường Mai Thế QuýĐoạn 2: Từ đất ông Tài Giang qua đất ông Hải Cúc đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên)5.800.000
Đường Nguyễn Huy OánhĐoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Nuôi Định (Hưng Nhân)8.200.000
Đường Nguyễn Huy OánhĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Huệ Anh (Hưng Nhân)5.800.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành (từ khách sạn Trường Thọ) đến hết đất ông Minh Hiền (ngã tư đường Tố Hữu)7.500.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa)5.800.000
Đường Nguyễn Trung Thiên: Đường từ đất Bảo hiểm xã hội qua Trụ sở UBNDphường Sông Trí đến hết đất ông Tuyên Lan9.500.000
Đường Nguyễn Trọng NhạĐoạn 1: Từ đất ông Tiến Châu (Đường Việt - Lào) đến ngã tư giao với đường Mai Thế Quý10.500.000
Đường Nguyễn Trọng NhạĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Xuân Thọ)7.350.000
Đường Nguyễn Văn KhoaĐoạn 1 Từ đất ông Khương - Châu Phố (đường Lê Đại Hành) đến cống 2 miệng (Tổ dân4.200.000
Đường Nhân LýĐoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa, thôn Đông Văn)9.800.000
Đường Nhân LýĐoạn 1: Từ đất thầy Sòng (đường Lê Đại hành) đến giao đường Nguyễn Trọng Nhạ13.900.000
Đường Tố Hữu: Từ đất trường THCS Sông Trí (Quốc lộ 1A) đến đường Lê Quảng Ý(ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh)9.500.000
Đường Xuân DiệuĐoạn 2: Tiếp đến hết đất Trung tâm Chính trị phường Sông Trí7.600.000
Đường Xuân DiệuĐoạn 1: Từ giáp đất Karaoke QQ đến hết đất ông Lý Diện8.500.000
Đường 1BĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất phường Vũng Áng2.000.000
Đường 1BĐoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Hoa đến đường Lương Thế Vinh2.500.000
Đường Chế Lan Viên:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ4.500.000
Đường Chế Lan Viên:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Đặng Đình Giáp (số 225 đường Lê Đại Hành) đến cầu Chợ Cầu16.000.000
Đường Hà Công Trình2.600.000
Đường Hà Tôn Mục2.600.000
Đường Lương Thế Vinh8.500.000
Đường Nguyễn Biểu:Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Lão Bạng6.500.000
Đường Nguyễn Biểu:Đoạn 1: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (đất ông Đức Đại) qua UBND phường Kỳ Trimh cũ đến đường Trần Phú8.000.000
Đường Nguyễn Bính:Từ giáp đất ông Lê Đức Thuận (số 246 đường Lê Đại Hành) đến hết đất phường Sông Trí16.000.000
Đường Nguyễn Khuyến: Từ đất ông Thân Trung Hải (đường Lê Đại Hành) đến giáp đấtxã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)12.800.000
Đường Nguyễn Thị Bích Châu:Đoạn 2: Tiếp đến giáp phường Hải Ninh (Cầu Sông Trí - TDP Nam Hà)9.660.000
Đường Nguyễn Thị Bích Châu:Đoạn 1: Từ giáp ngã tư đường Lê Đại Hành - Lê Thánh Tông đến ngã tư giao với đường Xô Viết Nghệ Tĩnh13.800.000
Đường Nguyễn Tiến LiênĐoạn 2: Đường giao thông bám mặt trước đình chợ13.000.000
Đường Nguyễn Tiến LiênĐoạn 1: Từ đất bà Liên (đường Phạm Tiêm) đến hết cây cầu bắc qua kênh thoát nước Cầu Đình - Cầu Bàu9.500.000
Đường Nguyễn Tuấn Thiện2.600.000
Đường Nguyễn Từ Chi: Từ đất ông Minh Hồng qua đất ông Nuôi Định đến hết đất ôngThái - Hưng Nhân (đường Phạm Tiêm)5.000.000
Đường Nguyễn Đổng Chi: Từ tiếp giáp đất ông Huệ Anh đến đường Phạm Tiêm5.000.000
Đường Ngô Phúc Vạn2.600.000
Đường Phan Phu Tiên:Đoạn 1: từ giáp đất ông Thắng đến hết đất Nhà bảo vệ Hồ Mộc Hương9.000.000
Đường Phan Phu Tiên:Đoạn 2: Tiếp đến đường 1B1.500.000
Đường Phan Phúc Cần2.600.000
Đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh)18.000.000
Đường Phạm Hoành:Đoạn 1: Từ đất ông Thuận (Giếng Làng) đến giáp đất ông Lượng6.000.000
Đường Phạm Hoành:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất anh Long Xoan4.200.000
Đường Phạm TiêmĐoạn 1: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) đến ngã tư hết đất bà Huê (Hưng Hòa).9.500.000
Đường Phạm TiêmĐoạn 2: Tiếp đến cầu Chợ Cầu7.600.000
Đường Trần Duệ Tông: Từ giáp đất ông Cẩm (QL1A) đến đường 1B13.800.000
Đường Trần Đức Mậu: Từ điểm đầu Khu Tái định cư Tân Phúc Thành giai đoạn 2 đến2.600.000
Đường Vũ Diệm2.600.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh:13.800.000
Đường Đặng Dung: từ giáp đất ông Cách đến cầu Cựa Chùa9.500.000
Đường Đặng Tất5.600.000
đường Phan Phúc Cần Đường Nguyễn Văn Trình2.600.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Từ đất ông Bình Đã Châu Phố (QL1A) đến tiếp giáp đất Ông Hoan Đường - Tổ dân phố 24.200.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Từ giáp đất Hiệu sách (đường Lê Đại Hành) đến hết đất Tiệm vàng Phú Nhân Nghĩa5.900.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Từ đất ông Thân đến tiếp giáp đất ông Tám Vịnh3.600.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Đoạn 2: Tiếp đến mương thủy lợi Sông Trí3.300.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Tiếp từ giáp đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) đến đường Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh)9.500.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Đoạn 1: Từ Thuế Cơ sở 6 qua ngã tư đất bà Miêng đến hết đất ông Luân (Tổ dân phố 2)3.500.000
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi xã Kỳ Khang): Từ đường ĐT.555Từ đất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất cô Nhạn đến đường Lê Quảng Ý3.300.000
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi xã Kỳ Khang): Từ đường ĐT.555Khu quy hoạch dân cư khu vực Thủy Văn 1, Thủy Văn 2 (trừ các lô bám đường đã có tên)8.300.000
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi xã Kỳ Khang): Từ đường ĐT.555đến hết đất phường Sông Trí (thôn Trung Giang)11.600.000
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ):Đoạn 1: Từ Cổng chào TDP Châu Long đến đường Nguyễn Văn Cừ9.500.000
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ):Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Sông Trí - giáp phường Hải Ninh (TDP Nam Hải)9.600.000
Đường Lê Duẩn: Từ giáp ngã tư đường Lê Thái Tổ - Lê Thánh Tông đến ngã tư đường1B2.550.000
Đường Mai Lão Bạng: Từ cầu Hoà Lộc đến giáp đất phường Vũng Áng (TDP Tây Yên)3.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường ĐT.55511.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ:Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Bích Châu đến Cầu Bàu8.000.000
Đường Trần Phú:Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Bích Châu đến đường Nguyễn Biểu3.200.000
Đường Trần Phú:Đoạn 2: Tiếp đến đường Võ Văn Kiệt3.000.000
Đường Võ Văn Kiệt: Từ ngã tư Lê Thái Tổ - Lê Thánh Tông (giáp Khách sạn MườngThanh) đến giáp đất TDP Tây Yên, phường Vũng Áng3.500.000
Đường hai bên Kênh sông Trí: Từ cống ông Cu Tý đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)3.600.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ đường Việt - Lào (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê (Tổ dân phố 1) qua đất ông Vinh đến hết đất Khu quy hoạch dân cư Cửa Sơn3.300.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thắng (Tổ dân phố 3)3.300.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ hạt 3 giao thông đến hết đất bà Thụ (Tổ dân phố 1)5.000.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ đất ông Nam Thủy (đường Lê Đại Hành) đến hết đất bà Nhung Tổ dân phố 14.200.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuKhoai (giáp đất xã Kỳ Hoa)5.800.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ đất ông Bằng đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - Tổ dân phố 1)3.300.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (Đường Hà Hoa) đến hết đất ông Khánh (giáp đường Nguyễn Khuyến)3.300.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả Tổ dân phố 1 đến tiếp giáp đất ông Minh Hòe3.300.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ đất ông Hiền (đường Bưu điện) đến đường Nhân Lý (hết đất ông Tâm Yến)3.300.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) đến giáp đất bà Tư Xu3.300.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố đến hết đất bà Lộc (Tổ dân phố 1)3.300.000
Đường ĐT.555:Đoạn 1: Từ đường QL 1A đến mương nước (Km0+500)19.900.000
Đường ĐT.555:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất phường Hải Ninh (TDP Nam Hải)15.200.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ tiếp giáp đất ông Huệ Liên qua đất ông Việt đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh)4.500.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trân Quyến (Hưng Thịnh)7.600.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ Quốc lộ 1A (đất ông Lân Hợp) hết đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)7.600.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaVượng8.200.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ tiếp giáp đất ông Huệ Liên đi qua đất ông Lâm Thân đến đất ông Lan vòng ra hết đất ông Sum (Hưng Thịnh)4.500.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Lam (Hưng Thịnh)7.600.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hoán (TDP Hưng Nhân)5.700.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hưng (Hưng Lợi)3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) đến đất bà Bình Kỳ - Tổ dân phố 3 (đường Lý Tự Trọng)4.100.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhsông Trí)9.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ đất ông Đặng Tuyến - TDP3 (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất ông Hoàng3.300.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTiếp giáp đất ông Trần Hải Sơn (Hưng Lợi) qua đất ông Bình Ninh đến giáp đường bờ kè Sông Trí3.300.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất ông Trung Hoa (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiến Châu3.300.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ đất ông Luân Phương (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất ông Cần (Tổ dân phố 3)3.300.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất ông Bổng Lộc (đường Nguyễn Trọng Bình) đến Kênh Sông Trí3.300.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ đất ông Hợp (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tuyển Liên (Tổ dân phố 3)3.300.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất Cảnh Toàn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Châu Thành3.300.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (tổ dân phố Hưng Nhân)6.600.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ Quốc lộ 1A (đất bà Thủy) đến Kênh Sông Trí (đất anh Hùng Mỹ)9.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất ông Hùng Trà (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hường (Hưng Lợi)3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ giáp đất quán Café Vườn Đá 2 qua đất ông Bảo Đuyên qua đất ông Trọng đến hết đất bà Lậng (Tổ dân phố 3)4.100.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Diệp Hường (Tổ dân phố 2)3.600.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ đất ông Mạnh (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất Nhà thờ Họ Đặng3.300.000
Đường từ đất Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp đến nhà ông Thìn (Hằng) đến hếtđất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)6.650.000
Đường từ đất Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp đến nhà ông Thìn (Hằng) đến hếtTừ giáp đất quán Đồng Xanh đến hết đất ông Đống (Hưng Hòa)5.700.000
Đường từ đất Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp đến nhà ông Thìn (Hằng) đến hếtTừ tiếp giáp đất ông Việt (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Phưng - Hưng Nhân (Hưng Hòa)6.560.000
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đấtTừ đất ông Xưng Thuyên (đường Tố Hữu) đến hết đất ông Duẫn Thế (Hưng Lợi)6.600.000
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đấtTừ đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Tố Hữu) qua đường 3/2 đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng Hòa7.600.000
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đấtTừ tiếp giáp đất anh Tiến (Quốc lộ 1A) đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp (Hưng Hòa)9.000.000
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đấttrường tiểu học Sông Trí.5.000.000
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đấtTừ đất bà Nga đến hết đất bà Tý (Hưng Lợi)5.700.000
Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến đườngTừ giáp đất ông Lâm Anh (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiệp, vòng đến giáp đất Đại lý Honda Phú Tài5.900.000
Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến đườngNguyễn Văn Khoa3.300.000
Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến đườngTừ tiếp giáp đất ông Phương Anh (xí nghiệp Thương Binh) qua đất ông Minh Nguyệt đến kênh Sông Trí (đất ông Công Chinh)3.000.000
Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến đườngTừ đất ông Thanh Nguyệt (Quốc lộ 1A) đến Kênh Sông Trí (đất ông Vinh An)3.700.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) đến hết đất ông Chung Hương5.500.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ đất ông Đồng (TDP Tây Trinh) qua đất ông Thường Nga đến hết đất ông Tân Biềng6.150.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp đến ngã 3 giáp đất Nhà văn hóa TDP Tây Trinh5.500.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ đất ông Nghĩa Yên qua đất ông Hùng Nhớ đến hết đất bà Hường6.850.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ đất bà Kỉnh đến giáp đất ông Tân Biềng4.100.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ tiếp giáp đất bà Nhuận đến đường dây 35 KV4.100.000
Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh:Các lô còn lại thuộc quy hoạch dân cư Hẻm Đá9.500.000
Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh:Tuyến từ lô số 01 đến lô số 439.500.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá:Từ đất ông Anh Tuyết đến giáp đường gom Quốc lộ 12 (Tổ dân phố 3)11.200.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá:Từ đất ông Phan Bình Minh đến hết đất ông Nam Vọng (Tổ dân phố 3)10.000.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá:Từ đất ông Dũng Liễu đến quán Karaoke Kingdom (Tổ dân phố 3)10.000.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá:Đoạn 1: Đường từ giáp đất trường mầm non Hoa Trạng Nguyên (Quốc lộ 1A) giáp kênh Sông Trí đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa)14.000.000
Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) đến hết đất phường Sông TríTừ đất ông Minh đến hết đất bà Tuyết Anh Tổ dân phố 3)9.000.000
Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) đến hết đất phường Sông TríTừ đất ông Hường đến hết đất bà Tuyết Anh - Đường Quy hoạch rộng 4m)5.000.000
Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) đến hết đất phường Sông TríGiáp xã Kỳ Hoa (Tổ dân phố 3)11.200.000
Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) đến hết đất phường Sông TríTừ quán cafe Gió Chiều đến hết đất ông Thắng Tổ dân phố 3)8.000.000
Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) đến hết đất phường Sông TríTừ đất ông Bình đến hết đất ông Tuấn Tổ dân phố 3)8.000.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ tiếp giáp đất ông Thức (Quốc lộ 1A) đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)7.600.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ tiếp giáp đất ông Thuận Phượng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Thắng Bàng (Hưng Bình)6.650.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTiếp đến hết đất bà Mai (TDP Hưng Nhân) phường Sông Trí3.990.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ tiếp giáp đất ông Tiến Duyệt (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Hường (Hưng Bình)6.650.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ tiếp giáp đất ông Thuật Liên (Quốc lộ 1A) đến giáp đất bà Phạm Thị Ái (Hưng Bình)6.650.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTừ giáp đất ông Quyên (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diên (Hưng Bình)4.500.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTừ giáp đất ông Cẩm (Hưng Bình) đến Kênh Mộc Hương4.000.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTiếp đến giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh4.000.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTừ đất ông Công (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Huề (Hưng Bình)4.000.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTừ đất ông Hoà Lý đến hết đất ông Hoàng Lâm (Hưng Thịnh)3.800.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTừ đất ông Đức Hương (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Lục (Hưng Thịnh)7.600.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTừ đất ông Sáu Nhỏ (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Khiêm Hoài (Hưng Thịnh)7.600.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTừ đất ông Kiểu (Quốc lộ 1A) đến đất ông Đăng (Hưng Thịnh) vòng qua đất ông Anh (Hưng Bình) đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A)4.000.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTừ đất ông Tùng Vân đến hết đất Hội trường Tổ dân phố Hưng Thịnh3.800.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTừ tiếp giáp đất ông Minh (QL1A) đến hết đất ông Toàn - Tổ dân phố Hưng Bình4.500.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnDuệ Tông7.600.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTiếp đến hết đất ông Huy Phương (Hưng Thịnh)4.560.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTừ đất ông Trung Nhung (Quốc lộ 1A) đến giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh7.600.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường TrầnTừ đất ông Khiêm Hoài đến hết đất ông Thắng Hà (Hưng Thịnh)4.560.000
Khu quy hoạch dân cư Chợ Mới: Đường giao thông xung quanh đình chợ mới: Từ đất ông Hà ( lô số 296 ) đến hết đất ôngHuệ13.000.000
Khu quy hoạch dân cư Chợ Mới: Đường giao thông xung quanh đình chợ mới: Từ đất ông Hà ( lô số 296 ) đến hết đất ôngTừ đất ông Tiến Lĩnh cạnh cầu Đình (QL1A) qua lô 260 đến hết đất ông Nhân (giáp11.700.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá xã Kỳ Hoa tại Phường Sông Trí:Từ đất ông Thùy (Quy hoạch dân cư Khu Mã) đến giáp đất ông Dũng (ngã 4, đường Nguyễn Đổng Chi)3.800.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá xã Kỳ Hoa tại Phường Sông Trí:Các lô đất thuộc Quy hoạch Tái định cư bờ kè Sông Trí (tổ dân phố 3)8.000.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá xã Kỳ Hoa tại Phường Sông Trí:Các lô đất bám đường 10m7.200.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá xã Kỳ Hoa tại Phường Sông Trí:Các lô đất còn lại thuộc Quy hoạch dân cư Huyện đội cũ (sát Ban chỉ huy Quân sự thị xã cũ)7.600.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá xã Kỳ Hoa tại Phường Sông Trí:Các lô đất bám đường 12m8.000.000
phố Châu Phố) Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú: Đường sau siêu thị Vincom: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) đến hết lô 90 (giáp đườngTừ lô đất số 49 ( giáp đường Nhân Lý) hết lô đất số 177 (đường Việt - Lào)17.900.000
phố Châu Phố) Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú: Đường sau siêu thị Vincom: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) đến hết lô 90 (giáp đườngQuy hoạch dân cư Bờ Nam Sông Trí: Các lô đất còn lại8.000.000
phố Châu Phố) Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú: Đường sau siêu thị Vincom: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) đến hết lô 90 (giáp đườngCác lô đất bám đường còn lại15.900.000
phố Châu Phố) Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú: Đường sau siêu thị Vincom: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) đến hết lô 90 (giáp đườngCác lô đất thuộc quy hoạch phân lô đất ở và Hội trường tổ dân phố Châu Phố vòng đến giáp đất ông Nam (TDP Châu Phố)7.000.000
phố Châu Phố) Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú: Đường sau siêu thị Vincom: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) đến hết lô 90 (giáp đườngQuy hoạch dân cư Nương Su: Từ đất ông Thanh (Huệ) đến hết đất ông Anh Nga (đường Hà Hoa)8.000.000
phố Châu Phố) Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú: Đường sau siêu thị Vincom: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) đến hết lô 90 (giáp đườngTừ giáp lô số 90 (Đường Mai Thế Quý) vòng qua lô số 125 đến giáp lô 69 (Quy hoạch dân cư TDP 1)4.000.000
phố Châu Phố) Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú: Đường sau siêu thị Vincom: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) đến hết lô 90 (giáp đườngViệt - Lào)17.900.000
Đường Cứu hộ Hồ Kim Sơn và thượng nguồn Sông Trí (đoạn qua phường Sông Trí)2.700.000
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân: Đường từ đất bà Doãn qua Nhà thờ họ Trương đếnhết đất ông Dương (giáp đường giao thông)5.000.000
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân: Đường từ đất bà Doãn qua Nhà thờ họ Trương đếnTừ giáp đất bà Mai (QL1A) đến hết đất bà Quyết (giáp đường QHDC Hội trường tổ dân3.800.000
Đường tiểu khu 5 - TDP 1: Từ đất ông Đông (đường Nhân Lý) đến đất ông Bào (Giáp10.500.000
Đường trục dọc Khu đô thị trung tâm phường Sông Trí4.300.000
Đường từ Cầu Trí qua đất Chùa Dền đến cầu Chợ Cầu:14.400.000
Đường từ Cầu Trí qua đất Chùa Dền đến cầu Chợ Cầu:Đất khu định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí1.800.000
Đường từ Cầu Trí qua đất Chùa Dền đến cầu Chợ Cầu:Đất khu dân cư Đồng Hội Miệu TDP Hưng Nhân7.000.000
Đường từ giáp đất Khiên (Hà) đến hết đất Hội quán TDP Trần Phú3.700.000
Đường từ giáp đất anh Thông (Thảo) đến hết đất anh Hạ3.700.000
Đường từ giáp đất xưởng Tiến Minh đến hết đất trạm bơm tăng áp TDP Đông Trinh4.000.000
Đường từ giáp đất ông Chinh (cây đa) đến hết đất anh Tính Gái7.600.000
Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến giáp đất ông Hồng Định:Khu quy hoạch dân cư Khu Mã (TDP Tân Hà)4.650.000
Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến giáp đất ông Hồng Định:Khu quy hoạch dân cư Cữa Nương (TDP Trần Phú)5.000.000
Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến giáp đất ông Hồng Định:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến đường Chế Lan Viên3.700.000
Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến giáp đất ông Hồng Định:Đoạn 2: Từ đường Chế Lan Viên đến đường Phạm Tiêm3.700.000
Đường từ giáp đất ông Tuần qua Cửa Lăng đến hết đất ông Thọ Đức3.700.000
Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trành (Ruổi) TDP TâyTrinh3.000.000
Đường từ đất anh Hạ đến giáp đất anh Chính Chiến3.700.000
Đường từ đất ông Tiến Đính đến hết đất ông Thành (TDP Tân Hà)3.700.000
Đường từ đất ông Tiến Đính đến hết đất ông Thành (TDP Tân Hà)Từ giáp đất ông Lương đến đường Hoàng Xuân Hãn3.700.000
đường Nguyễn Tiến Liên) Đường từ đất tiểu công viên (đối diện đất ông Bắc) đi vòng qua lô số 3 đến lô số 24,Các lô đất bám đường còn lại9.360.000
đường Nguyễn Tiến Liên) Đường từ đất tiểu công viên (đối diện đất ông Bắc) đi vòng qua lô số 3 đến lô số 24,vòng qua lô số 397, đến lô số 425 đến giáp đất bà Mười Đã11.700.000
đường Việt Lào) Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành đến hết đất ông Đặng Lam6.600.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Châu Phố, TDP 1, TDP 2, TDP 3, Hưng Nhân, Hưng Lợi, Hưng Hòa, Hưng Thịnh, Hưng Bình, Tân Hà, Trần Phú:Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m2.800.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Châu Phố, TDP 1, TDP 2, TDP 3, Hưng Nhân, Hưng Lợi, Hưng Hòa, Hưng Thịnh, Hưng Bình, Tân Hà, Trần Phú:Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m2.900.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Châu Phố, TDP 1, TDP 2, TDP 3, Hưng Nhân, Hưng Lợi, Hưng Hòa, Hưng Thịnh, Hưng Bình, Tân Hà, Trần Phú:Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m2.850.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Châu Phố, TDP 1, TDP 2, TDP 3, Hưng Nhân, Hưng Lợi, Hưng Hòa, Hưng Thịnh, Hưng Bình, Tân Hà, Trần Phú:Độ rộng đường < 3m2.200.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hoàng Trinh, Quyền Thượng, Hòa Lộc, Đông Trinh, Tây Trinh, Quyền Hành:Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m1.600.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hoàng Trinh, Quyền Thượng, Hòa Lộc, Đông Trinh, Tây Trinh, Quyền Hành:Đường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m1.350.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hoàng Trinh, Quyền Thượng, Hòa Lộc, Đông Trinh, Tây Trinh, Quyền Hành:Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m1.500.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hoàng Trinh, Quyền Thượng, Hòa Lộc, Đông Trinh, Tây Trinh, Quyền Hành:Độ rộng đường < 3m1.300.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thuận Châu, Châu Long, Bắc Châu, Hiệu Châu:Độ rộng đường < 3m2.200.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thuận Châu, Châu Long, Bắc Châu, Hiệu Châu:Đường nhựa, đường bê tông Độ rộng đường ≥ 5m2.700.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thuận Châu, Châu Long, Bắc Châu, Hiệu Châu:Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m2.500.000
Đường Cơn Da: Từ Nhà văn hóa TDP 2 đến đường ĐT.555Khu Quy hoạch dân cư Phú Nhân Nghĩa (trừ các lô đất bám đường ĐT.555)11.600.000
Đường Cơn Da: Từ Nhà văn hóa TDP 2 đến đường ĐT.5555.000.000
Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài TDP Châu Long (từ trạm điện đến giáp đất chịTuyến 2 Khu dân cư vùng Đồng Vùng 2, TDP Hiệu Châu9.900.000
Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài TDP Châu Long (từ trạm điện đến giáp đất chịKhu quy hoạch dân cư chia khu 1-Bích Châu (trừ các lô đất bám đường đã có tên)11.600.000
Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài TDP Châu Long (từ trạm điện đến giáp đất chịKhu quy hoạch dân cư chia khu 2-Bích Châu (trừ các lô đất bám đường đã có tên)9.900.000
Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài TDP Châu Long (từ trạm điện đến giáp đất chịHoa Thành)4.000.000
Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài TDP Châu Long (từ trạm điện đến giáp đất chịTuyến 1 Khu dân cư vùng Đồng Vùng 2, TDP Hiệu Châu11.000.000
Đường TT.01 (Trục thôn 01): Từ giáp đường ĐT.555 đến đền Đồng Trường (TDP BắcChâu)5.000.000
Đường TT.02 (Trục thôn 02): Từ giáp đường ĐT.555 đến ngã tư giáp đất ông Lê NgọcÁi (TDP Bắc Châu)4.000.000
Đường từ Nhà văn hóa TDP Bắc Châu đến hết đất Nhà thờ họ Hoàng (TDP Bắc Châu)4.000.000
Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành TDP Châu Long:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường ĐT.5554.000.000
Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành TDP Châu Long:Đoạn 1: Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành (TDP Châu Long)3.200.000
Đường từ giáp đất ông Hà Hoa đến hết đất bà Đức - TDP Đông Trinh1.800.000
Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trành (Ruổi) TDP TâyKhu tái định cư tại TDP Quyền Hành1.400.000
Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trành (Ruổi) TDP TâyKhu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí ( Tân Phúc Thành giai đoạn 1)1.800.000
Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trành (Ruổi) TDP TâyKhu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí (Tân Phúc Thành giai đoạn 2)1.700.000
Đường từ đường Nguyễn Trọng Bình đi qua cửa Nhà thờ Công giáo đến đường Liên xã(đất ông Hồng Nguyệt)3.000.000
Đường từ đường ĐT.555 đi qua đất ông Hoàng Tiển đến hết đất ông Trần Xuân Thược(TDP Bắc Châu)3.600.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế1.800.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tếKhu Tái định cư Đồng Tùng TDP Hoàng Trinh6.800.000
dịch vụ nghiệpĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m2.350.000
dịch vụ nghiệpĐường đất, đường cấp phối Độ rộng đường ≥ 5m2.600.000
dịch vụ nghiệpĐộ rộng đường < 3m2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (151 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hà Hoa: Từ đường Lê Đại Hành (QL1A) đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn HoaĐông)2.850.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn 2: Tiếp đến Cầu Trô3.630.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn 1: Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Bích Châu đến cầu Cổ Ngựa6.480.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn 3: Tiếp đến hết đất Mường Thanh giáp ngã tư đường Võ Văn Kiệt (giáp phường Vũng Áng, TDP Tân Phong)4.050.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn 3: Tiếp đến ngã tư đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Bích Châu8.640.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Xô Viết Nghệ Tĩnh9.990.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) đến hết đất ông Hải (giáp Cầu Trí)12.150.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đất Đài tưởng niệm (đường Lê Đại Hành) đến đến giáp đất ông Nguyễn Tiến Dũng (TDP Châu Long)2.850.000
Đường Nguyễn Trọng BìnhĐoạn 2: Tiếp đến giáp đường Lý Tự Trọng2.900.000
Đường Nguyễn Trọng BìnhĐoạn 1: Từ giáp đường Lê Đại Hành đến cống ông Cu Tý5.400.000
Đường Việt Lào: Từ đường Lê Đại Hành đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Trung)6.000.000
phố 2)Đoạn 2: Từ cống 2 miệng (Tổ dân phố 2) đến hết đất ông Đậu Đức Sơn (Tổ dân phố 2)1.500.000
Đường 3/2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba giao với đường Nguyễn Trung Thiên5.400.000
Đường Chính HữuĐoạn 3: Tiếp đến giáp đất ông Bé (Hưng Hòa)1.596.000
Đường Chính HữuĐoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Toàn (Hưng Hòa)2.850.000
Đường Chính HữuĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Khánh (Hưng Hòa)2.280.000
Đường Hoàng Xuân HãnTừ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hà Lĩnh (Hưng Nhân)1.260.000
Đường Hoàng Xuân HãnĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất bà Huyền (đường Phạm Tiêm)1.740.000
Đường Hoàng Xuân HãnĐoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến đất ông Minh (Hưng Nhân)2.460.000
Đường Huy Cận: Từ Quốc lộ 1A (Ngân hàng chính sách) đến hết đất Phòng giáo dục(Hưng Hòa)2.850.000
Đường Lê Quảng ÝĐoạn 2: Tiếp đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh1.875.000
Đường Lê Quảng ÝĐoạn 1: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) đến hết đất Quy hoạch dân cư Huyện đội cũ2.850.000
Đường Lê Quảng ÝĐoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)1.125.000
Đường Mai Thế QuýĐoạn 1: Từ đất ông Khang Hà (đường Lê Đại Hành) đến giao đường Nguyễn Trọng Nhạ2.010.000
Đường Mai Thế QuýĐoạn 2: Từ đất ông Tài Giang qua đất ông Hải Cúc đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên)1.750.000
Đường Nguyễn Huy OánhĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Huệ Anh (Hưng Nhân)1.740.000
Đường Nguyễn Huy OánhĐoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Nuôi Định (Hưng Nhân)2.460.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa)1.740.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành (từ khách sạn Trường Thọ) đến hết đất ông Minh Hiền (ngã tư đường Tố Hữu)2.250.000
Đường Nguyễn Trung Thiên: Đường từ đất Bảo hiểm xã hội qua Trụ sở UBNDphường Sông Trí đến hết đất ông Tuyên Lan2.850.000
Đường Nguyễn Trọng NhạĐoạn 1: Từ đất ông Tiến Châu (Đường Việt - Lào) đến ngã tư giao với đường Mai Thế Quý3.150.000
Đường Nguyễn Trọng NhạĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Xuân Thọ)2.205.000
Đường Nguyễn Văn KhoaĐoạn 1 Từ đất ông Khương - Châu Phố (đường Lê Đại Hành) đến cống 2 miệng (Tổ dân1.750.000
Đường Nhân LýĐoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa, thôn Đông Văn)2.950.000
Đường Nhân LýĐoạn 1: Từ đất thầy Sòng (đường Lê Đại hành) đến giao đường Nguyễn Trọng Nhạ4.185.000
Đường Tố Hữu: Từ đất trường THCS Sông Trí (Quốc lộ 1A) đến đường Lê Quảng Ý(ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh)2.850.000
Đường Xuân DiệuĐoạn 2: Tiếp đến hết đất Trung tâm Chính trị phường Sông Trí2.280.000
Đường Xuân DiệuĐoạn 1: Từ giáp đất Karaoke QQ đến hết đất ông Lý Diện2.550.000
Đường 1BĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất phường Vũng Áng1.000.000
Đường 1BĐoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Hoa đến đường Lương Thế Vinh1.250.000
Đường Chế Lan Viên:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Đặng Đình Giáp (số 225 đường Lê Đại Hành) đến cầu Chợ Cầu4.800.000
Đường Chế Lan Viên:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ2.250.000
Đường Hà Công Trình900.000
Đường Hà Tôn Mục900.000
Đường Lương Thế Vinh2.800.000
Đường Nguyễn Biểu:Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Lão Bạng1.950.000
Đường Nguyễn Biểu:Đoạn 1: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (đất ông Đức Đại) qua UBND phường Kỳ Trimh cũ đến đường Trần Phú2.400.000
Đường Nguyễn Bính:Từ giáp đất ông Lê Đức Thuận (số 246 đường Lê Đại Hành) đến hết đất phường Sông Trí4.800.000
Đường Nguyễn Khuyến: Từ đất ông Thân Trung Hải (đường Lê Đại Hành) đến giáp đấtxã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)3.840.000
Đường Nguyễn Thị Bích Châu:Đoạn 1: Từ giáp ngã tư đường Lê Đại Hành - Lê Thánh Tông đến ngã tư giao với đường Xô Viết Nghệ Tĩnh4.750.000
Đường Nguyễn Thị Bích Châu:Đoạn 2: Tiếp đến giáp phường Hải Ninh (Cầu Sông Trí - TDP Nam Hà)2.898.000
Đường Nguyễn Tiến LiênĐoạn 2: Đường giao thông bám mặt trước đình chợ3.900.000
Đường Nguyễn Tiến LiênĐoạn 1: Từ đất bà Liên (đường Phạm Tiêm) đến hết cây cầu bắc qua kênh thoát nước Cầu Đình - Cầu Bàu2.850.000
Đường Nguyễn Tuấn Thiện850.000
Đường Nguyễn Từ Chi: Từ đất ông Minh Hồng qua đất ông Nuôi Định đến hết đất ôngThái - Hưng Nhân (đường Phạm Tiêm)1.500.000
Đường Nguyễn Đổng Chi: Từ tiếp giáp đất ông Huệ Anh đến đường Phạm Tiêm1.500.000
Đường Ngô Phúc Vạn850.000
Đường Phan Phu Tiên:Đoạn 2: Tiếp đến đường 1B600.000
Đường Phan Phu Tiên:Đoạn 1: từ giáp đất ông Thắng đến hết đất Nhà bảo vệ Hồ Mộc Hương2.730.000
Đường Phan Phúc Cần850.000
Đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh)5.400.000
Đường Phạm Hoành:Đoạn 1: Từ đất ông Thuận (Giếng Làng) đến giáp đất ông Lượng1.800.000
Đường Phạm Hoành:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất anh Long Xoan1.260.000
Đường Phạm TiêmĐoạn 1: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) đến ngã tư hết đất bà Huê (Hưng Hòa).2.850.000
Đường Phạm TiêmĐoạn 2: Tiếp đến cầu Chợ Cầu2.280.000
Đường Trần Duệ Tông: Từ giáp đất ông Cẩm (QL1A) đến đường 1B4.140.000
Đường Trần Đức Mậu: Từ điểm đầu Khu Tái định cư Tân Phúc Thành giai đoạn 2 đến900.000
Đường Vũ Diệm850.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh:4.140.000
Đường Đặng Dung: từ giáp đất ông Cách đến cầu Cựa Chùa2.850.000
Đường Đặng Tất1.680.000
đường Phan Phúc Cần Đường Nguyễn Văn Trình900.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Tiếp từ giáp đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) đến đường Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh)2.850.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Đoạn 1: Từ Thuế Cơ sở 6 qua ngã tư đất bà Miêng đến hết đất ông Luân (Tổ dân phố 2)1.250.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Đoạn 2: Tiếp đến mương thủy lợi Sông Trí1.250.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Từ đất ông Thân đến tiếp giáp đất ông Tám Vịnh1.250.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Từ giáp đất Hiệu sách (đường Lê Đại Hành) đến hết đất Tiệm vàng Phú Nhân Nghĩa1.875.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Từ đất ông Bình Đã Châu Phố (QL1A) đến tiếp giáp đất Ông Hoan Đường - Tổ dân phố 21.260.000
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi xã Kỳ Khang): Từ đường ĐT.555đến hết đất phường Sông Trí (thôn Trung Giang)3.500.000
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi xã Kỳ Khang): Từ đường ĐT.555Từ đất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất cô Nhạn đến đường Lê Quảng Ý1.000.000
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi xã Kỳ Khang): Từ đường ĐT.555Khu quy hoạch dân cư khu vực Thủy Văn 1, Thủy Văn 2 (trừ các lô bám đường đã có tên)2.500.000
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ):Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Sông Trí - giáp phường Hải Ninh (TDP Nam Hải)2.880.000
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ):Đoạn 1: Từ Cổng chào TDP Châu Long đến đường Nguyễn Văn Cừ2.850.000
Đường Lê Duẩn: Từ giáp ngã tư đường Lê Thái Tổ - Lê Thánh Tông đến ngã tư đường1B1.275.000
Đường Mai Lão Bạng: Từ cầu Hoà Lộc đến giáp đất phường Vũng Áng (TDP Tây Yên)1.500.000
Đường Nguyễn Văn Cừ:Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Bích Châu đến Cầu Bàu2.400.000
Đường Nguyễn Văn Cừ:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường ĐT.5553.300.000
Đường Trần Phú:Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Bích Châu đến đường Nguyễn Biểu1.600.000
Đường Trần Phú:Đoạn 2: Tiếp đến đường Võ Văn Kiệt1.500.000
Đường Võ Văn Kiệt: Từ ngã tư Lê Thái Tổ - Lê Thánh Tông (giáp Khách sạn MườngThanh) đến giáp đất TDP Tây Yên, phường Vũng Áng1.500.000
Đường hai bên Kênh sông Trí: Từ cống ông Cu Tý đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)1.250.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thắng (Tổ dân phố 3)1.100.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả Tổ dân phố 1 đến tiếp giáp đất ông Minh Hòe1.000.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ đất ông Hiền (đường Bưu điện) đến đường Nhân Lý (hết đất ông Tâm Yến)1.000.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố đến hết đất bà Lộc (Tổ dân phố 1)1.000.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ đất ông Nam Thủy (đường Lê Đại Hành) đến hết đất bà Nhung Tổ dân phố 11.260.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuKhoai (giáp đất xã Kỳ Hoa)1.750.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ đường Việt - Lào (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê (Tổ dân phố 1) qua đất ông Vinh đến hết đất Khu quy hoạch dân cư Cửa Sơn1.000.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ đất ông Bằng đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - Tổ dân phố 1)1.000.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) đến giáp đất bà Tư Xu1.000.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ hạt 3 giao thông đến hết đất bà Thụ (Tổ dân phố 1)1.500.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến CầuTừ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (Đường Hà Hoa) đến hết đất ông Khánh (giáp đường Nguyễn Khuyến)1.100.000
Đường ĐT.555:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất phường Hải Ninh (TDP Nam Hải)4.800.000
Đường ĐT.555:Đoạn 1: Từ đường QL 1A đến mương nước (Km0+500)5.970.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaVượng2.460.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ tiếp giáp đất ông Huệ Liên đi qua đất ông Lâm Thân đến đất ông Lan vòng ra hết đất ông Sum (Hưng Thịnh)1.350.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ tiếp giáp đất ông Huệ Liên qua đất ông Việt đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh)1.350.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ Quốc lộ 1A (đất ông Lân Hợp) hết đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)2.280.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trân Quyến (Hưng Thịnh)2.280.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông NgaTừ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Lam (Hưng Thịnh)2.280.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hưng (Hưng Lợi)1.100.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hoán (TDP Hưng Nhân)1.710.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất Cảnh Toàn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Châu Thành1.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ đất ông Đặng Tuyến - TDP3 (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất ông Hoàng1.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ đất ông Mạnh (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất Nhà thờ Họ Đặng1.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTiếp giáp đất ông Trần Hải Sơn (Hưng Lợi) qua đất ông Bình Ninh đến giáp đường bờ kè Sông Trí1.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất ông Bổng Lộc (đường Nguyễn Trọng Bình) đến Kênh Sông Trí1.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (tổ dân phố Hưng Nhân)1.980.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ đất ông Hợp (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tuyển Liên (Tổ dân phố 3)1.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ Quốc lộ 1A (đất bà Thủy) đến Kênh Sông Trí (đất anh Hùng Mỹ)2.700.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất ông Hùng Trà (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hường (Hưng Lợi)1.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ đất ông Luân Phương (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất ông Cần (Tổ dân phố 3)1.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Diệp Hường (Tổ dân phố 2)1.080.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ tiếp giáp đất ông Trung Hoa (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiến Châu1.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhsông Trí)2.700.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) đến đất bà Bình Kỳ - Tổ dân phố 3 (đường Lý Tự Trọng)1.250.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênhTừ giáp đất quán Café Vườn Đá 2 qua đất ông Bảo Đuyên qua đất ông Trọng đến hết đất bà Lậng (Tổ dân phố 3)1.250.000
Đường từ đất Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp đến nhà ông Thìn (Hằng) đến hếtTừ tiếp giáp đất ông Việt (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Phưng - Hưng Nhân (Hưng Hòa)1.968.000
Đường từ đất Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp đến nhà ông Thìn (Hằng) đến hếtTừ giáp đất quán Đồng Xanh đến hết đất ông Đống (Hưng Hòa)1.710.000
Đường từ đất Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp đến nhà ông Thìn (Hằng) đến hếtđất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)1.995.000
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đấtTừ đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Tố Hữu) qua đường 3/2 đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng Hòa2.280.000
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đấtTừ đất ông Xưng Thuyên (đường Tố Hữu) đến hết đất ông Duẫn Thế (Hưng Lợi)1.980.000
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đấtTừ tiếp giáp đất anh Tiến (Quốc lộ 1A) đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp (Hưng Hòa)2.700.000
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đấtTừ đất bà Nga đến hết đất bà Tý (Hưng Lợi)1.710.000
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đấttrường tiểu học Sông Trí.2.000.000
Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến đườngTừ tiếp giáp đất ông Phương Anh (xí nghiệp Thương Binh) qua đất ông Minh Nguyệt đến kênh Sông Trí (đất ông Công Chinh)900.000
Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến đườngTừ đất ông Thanh Nguyệt (Quốc lộ 1A) đến Kênh Sông Trí (đất ông Vinh An)1.110.000
Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến đườngTừ giáp đất ông Lâm Anh (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiệp, vòng đến giáp đất Đại lý Honda Phú Tài1.770.000
Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến đườngNguyễn Văn Khoa1.000.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ đất ông Nghĩa Yên qua đất ông Hùng Nhớ đến hết đất bà Hường2.055.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) đến hết đất ông Chung Hương1.650.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp đến ngã 3 giáp đất Nhà văn hóa TDP Tây Trinh1.650.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ tiếp giáp đất bà Nhuận đến đường dây 35 KV1.230.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ đất ông Đồng (TDP Tây Trinh) qua đất ông Thường Nga đến hết đất ông Tân Biềng1.845.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ đất bà Kỉnh đến giáp đất ông Tân Biềng1.230.000
Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh:Tuyến từ lô số 01 đến lô số 432.850.000
Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh:Các lô còn lại thuộc quy hoạch dân cư Hẻm Đá2.850.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá:Từ đất ông Anh Tuyết đến giáp đường gom Quốc lộ 12 (Tổ dân phố 3)3.360.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá:Từ đất ông Dũng Liễu đến quán Karaoke Kingdom (Tổ dân phố 3)3.000.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá:Đoạn 1: Đường từ giáp đất trường mầm non Hoa Trạng Nguyên (Quốc lộ 1A) giáp kênh Sông Trí đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa)4.200.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá:Từ đất ông Phan Bình Minh đến hết đất ông Nam Vọng (Tổ dân phố 3)3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.