Bảng giá đất Phường Sông Trí, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

757 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sông Trí40.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Đại Hành, Đoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) đến hết đất ông Hải (giáp Cầu Trí)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (104 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi xã Kỳ Khang): Từ đường ĐT.555 đến hết đất phường Sông Trí (thôn Trung Giang)
Mục 5.55
3.500.000
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ):Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Sông Trí - giáp phường Hải Ninh (TDP Nam Hải)
Mục 5.54
2.880.000
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ):Đoạn 1: Từ Cổng chào TDP Châu Long đến đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 5.54
2.850.000
Đường Lê Duẩn: Từ giáp ngã tư đường Lê Thái Tổ - Lê Thánh Tông đến ngã tư đường 1B
Mục 5.48
1.275.000
Đường Lê Quảng ÝĐoạn 2: Tiếp đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh
Mục 5.7
1.875.000
Đường Lê Quảng ÝĐoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)
Mục 5.7
1.125.000
Đường Lê Quảng ÝĐoạn 1: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) đến hết đất Quy hoạch dân cư Huyện đội cũ
Mục 5.7
2.850.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn 1: Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Bích Châu đến cầu Cổ Ngựa
Mục 5.2
6.480.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn 3: Tiếp đến hết đất Mường Thanh giáp ngã tư đường Võ Văn Kiệt (giáp phường Vũng Áng, TDP Tân Phong)
Mục 5.2
4.050.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn 2: Tiếp đến Cầu Trô
Mục 5.2
3.630.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn 3: Tiếp đến ngã tư đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Bích Châu
Mục 5.1
8.640.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 5.1
9.990.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) đến hết đất ông Hải (giáp Cầu Trí)
Mục 5.1
12.150.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đất Đài tưởng niệm (đường Lê Đại Hành) đến đến giáp đất ông Nguyễn Tiến Dũng (TDP Châu Long)
Mục 5.5
2.850.000
Đường Lương Thế Vinh
Mục 5.39
2.800.000
Đường Mai Lão Bạng: Từ cầu Hoà Lộc đến giáp đất phường Vũng Áng (TDP Tây Yên)
Mục 5.49
1.500.000
Đường Mai Thế QuýĐoạn 2: Từ đất ông Tài Giang qua đất ông Hải Cúc đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên)
Mục 5.8
1.750.000
Đường Mai Thế QuýĐoạn 1: Từ đất ông Khang Hà (đường Lê Đại Hành) đến giao đường Nguyễn Trọng Nhạ
Mục 5.8
2.010.000
Đường Nguyễn Biểu:Đoạn 1: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (đất ông Đức Đại) qua UBND phường Kỳ Trimh cũ đến đường Trần Phú
Mục 5.35
2.400.000
Đường Nguyễn Biểu:Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Lão Bạng
Mục 5.35
1.950.000
Đường Nguyễn Bính:Từ giáp đất ông Lê Đức Thuận (số 246 đường Lê Đại Hành) đến hết đất phường Sông Trí
Mục 5.28
4.800.000
Đường Nguyễn Huy OánhĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Huệ Anh (Hưng Nhân)
Mục 5.21
1.740.000
Đường Nguyễn Huy OánhĐoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Nuôi Định (Hưng Nhân)
Mục 5.21
2.460.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa)
Mục 5.12
1.740.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành (từ khách sạn Trường Thọ) đến hết đất ông Minh Hiền (ngã tư đường Tố Hữu)
Mục 5.12
2.250.000
Đường Nguyễn Khuyến: Từ đất ông Thân Trung Hải (đường Lê Đại Hành) đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)
Mục 5.31
3.840.000
Đường Nguyễn Thị Bích Châu:Đoạn 1: Từ giáp ngã tư đường Lê Đại Hành - Lê Thánh Tông đến ngã tư giao với đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 5.27
4.750.000
Đường Nguyễn Thị Bích Châu:Đoạn 2: Tiếp đến giáp phường Hải Ninh (Cầu Sông Trí - TDP Nam Hà)
Mục 5.27
2.898.000
Đường Nguyễn Tiến LiênĐoạn 1: Từ đất bà Liên (đường Phạm Tiêm) đến hết cây cầu bắc qua kênh thoát nước Cầu Đình - Cầu Bàu
Mục 5.26
2.850.000
Đường Nguyễn Tiến LiênĐoạn 2: Đường giao thông bám mặt trước đình chợ
Mục 5.26
3.900.000
Đường Nguyễn Trung Thiên: Đường từ đất Bảo hiểm xã hội qua Trụ sở UBND phường Sông Trí đến hết đất ông Tuyên Lan
Mục 5.18
2.850.000
Đường Nguyễn Trọng BìnhĐoạn 1: Từ giáp đường Lê Đại Hành đến cống ông Cu Tý
Mục 5.4
5.400.000
Đường Nguyễn Trọng BìnhĐoạn 2: Tiếp đến giáp đường Lý Tự Trọng
Mục 5.4
2.900.000
Đường Nguyễn Trọng NhạĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Xuân Thọ)
Mục 5.10
2.205.000
Đường Nguyễn Trọng NhạĐoạn 1: Từ đất ông Tiến Châu (Đường Việt - Lào) đến ngã tư giao với đường Mai Thế Quý
Mục 5.10
3.150.000
Đường Nguyễn Tuấn Thiện
Mục 5.47
850.000
Đường Nguyễn Từ Chi: Từ đất ông Minh Hồng qua đất ông Nuôi Định đến hết đất ông Thái - Hưng Nhân (đường Phạm Tiêm)
Mục 5.24
1.500.000
Đường Nguyễn Văn Cừ:Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Bích Châu đến Cầu Bàu
Mục 5.52
2.400.000
Đường Nguyễn Văn Cừ:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường ĐT.555
Mục 5.52
3.300.000
Đường Nguyễn Văn KhoaĐoạn 2: Từ cống 2 miệng (Tổ dân phố 2) đến hết đất ông Đậu Đức Sơn (Tổ dân phố 2)
Mục 5.11
1.500.000
Đường Nguyễn Văn KhoaĐoạn 1 Từ đất ông Khương - Châu Phố (đường Lê Đại Hành) đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)
Mục 5.11
1.750.000
Đường Nguyễn Văn Trình
Mục 5.41
900.000
Đường Nguyễn Đổng Chi: Từ tiếp giáp đất ông Huệ Anh đến đường Phạm Tiêm
Mục 5.23
1.500.000
Đường Ngô Phúc Vạn
Mục 5.44
850.000
Đường Nhân LýĐoạn 1: Từ đất thầy Sòng (đường Lê Đại hành) đến giao đường Nguyễn Trọng Nhạ
Mục 5.9
4.185.000
Đường Nhân LýĐoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa, thôn Đông Văn)
Mục 5.9
2.950.000
Đường Phan Phu Tiên:Đoạn 1: từ giáp đất ông Thắng đến hết đất Nhà bảo vệ Hồ Mộc Hương
Mục 5.38
2.730.000
Đường Phan Phu Tiên:Đoạn 2: Tiếp đến đường 1B
Mục 5.38
600.000
Đường Phan Phúc Cần
Mục 5.45
850.000
Đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh)
Mục 5.25
5.400.000
Đường Phạm Hoành:Đoạn 1: Từ đất ông Thuận (Giếng Làng) đến giáp đất ông Lượng
Mục 5.33
1.800.000
Đường Phạm Hoành:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất anh Long Xoan
Mục 5.33
1.260.000
Đường Phạm TiêmĐoạn 2: Tiếp đến cầu Chợ Cầu
Mục 5.22
2.280.000
Đường Phạm TiêmĐoạn 1: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) đến ngã tư hết đất bà Huê (Hưng Hòa).
Mục 5.22
2.850.000
Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài TDP Châu Long (từ trạm điện đến giáp đất chị Hoa Thành)
Mục 5.174
1.200.000
Đường TT.01 (Trục thôn 01): Từ giáp đường ĐT.555 đến đền Đồng Trường (TDP Bắc Châu)
Mục 5.180
1.500.000
Đường TT.02 (Trục thôn 02): Từ giáp đường ĐT.555 đến ngã tư giáp đất ông Lê Ngọc Ái (TDP Bắc Châu)
Mục 5.181
1.200.000
Đường Trần Duệ Tông: Từ giáp đất ông Cẩm (QL1A) đến đường 1B
Mục 5.30
4.140.000
Đường Trần Phú:Đoạn 2: Tiếp đến đường Võ Văn Kiệt
Mục 5.51
1.500.000
Đường Trần Phú:Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Bích Châu đến đường Nguyễn Biểu
Mục 5.51
1.600.000
Đường Trần Đức Mậu: Từ điểm đầu Khu Tái định cư Tân Phúc Thành giai đoạn 2 đến đường Phan Phúc Cần
Mục 5.40
900.000
Đường Tố Hữu: Từ đất trường THCS Sông Trí (Quốc lộ 1A) đến đường Lê Quảng Ý (ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh)
Mục 5.13
2.850.000
Đường Việt Lào: Từ đường Lê Đại Hành đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Trung)
Mục 5.3
6.000.000
Đường Võ Văn Kiệt: Từ ngã tư Lê Thái Tổ - Lê Thánh Tông (giáp Khách sạn Mường Thanh) đến giáp đất TDP Tây Yên, phường Vũng Áng
Mục 5.50
1.500.000
Đường Vũ Diệm
Mục 5.46
850.000
Đường Xuân DiệuĐoạn 2: Tiếp đến hết đất Trung tâm Chính trị phường Sông Trí
Mục 5.17
2.280.000
Đường Xuân DiệuĐoạn 1: Từ giáp đất Karaoke QQ đến hết đất ông Lý Diện
Mục 5.17
2.550.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh:
Mục 5.32
4.140.000
Đường hai bên Kênh sông Trí: Từ cống ông Cu Tý đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)
Mục 5.73
1.250.000
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành đến hết đất ông Đặng Lam
Mục 5.134
1.980.000
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân: Đường từ đất bà Doãn qua Nhà thờ họ Trương đến hết đất ông Dương (giáp đường giao thông)
Mục 5.135
1.500.000
Đường tiểu khu 5 - TDP 1: Từ đất ông Đông (đường Nhân Lý) đến đất ông Bào (Giáp đường Việt Lào)
Mục 5.133
3.150.000
Đường trục dọc Khu đô thị trung tâm phường Sông Trí
Mục 5.146
2.150.000
Đường từ Cầu Trí qua đất Chùa Dền đến cầu Chợ Cầu:
Mục 5.147
4.320.000
Đường từ Nhà văn hóa TDP Bắc Châu đến hết đất Nhà thờ họ Hoàng (TDP Bắc Châu)
Mục 5.179
1.200.000
Đường từ giáp đất Khiên (Hà) đến hết đất Hội quán TDP Trần Phú
Mục 5.151
1.110.000
Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành TDP Châu Long:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường ĐT.555
Mục 5.170
1.200.000
Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành TDP Châu Long:Đoạn 1: Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành (TDP Châu Long)
Mục 5.170
960.000
Đường từ giáp đất anh Thông (Thảo) đến hết đất anh Hạ
Mục 5.150
1.110.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Nga Vượng
Mục 5.103
2.460.000
Đường từ giáp đất xưởng Tiến Minh đến hết đất trạm bơm tăng áp TDP Đông Trinh
Mục 5.161
1.200.000
Đường từ giáp đất ông Chinh (cây đa) đến hết đất anh Tính Gái
Mục 5.160
2.280.000
Đường từ giáp đất ông Hà Hoa đến hết đất bà Đức - TDP Đông Trinh
Mục 5.168
600.000
Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến giáp đất ông Hồng Định:Đoạn 2: Từ đường Chế Lan Viên đến đường Phạm Tiêm
Mục 5.154
1.110.000
Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến giáp đất ông Hồng Định:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến đường Chế Lan Viên
Mục 5.154
1.110.000
Đường từ giáp đất ông Tuần qua Cửa Lăng đến hết đất ông Thọ Đức
Mục 5.152
1.110.000
Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trành (Ruổi) TDP Tây Trinh
Mục 5.162
900.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênh sông Trí)
Mục 5.78
2.700.000
Đường từ đường Nguyễn Trọng Bình đi qua cửa Nhà thờ Công giáo đến đường Liên xã 13 (đất ông Hồng Nguyệt)
Mục 5.169
900.000
Đường từ đường ĐT.555 đi qua đất ông Hoàng Tiển đến hết đất ông Trần Xuân Thược (TDP Bắc Châu)
Mục 5.173
1.080.000
Đường từ đất Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp đến nhà ông Thìn (Hằng) đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)
Mục 5.100
1.995.000
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đất trường tiểu học Sông Trí.
Mục 5.95
2.000.000
Đường từ đất anh Hạ đến giáp đất anh Chính Chiến
Mục 5.153
1.110.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến Cầu Khoai (giáp đất xã Kỳ Hoa)
Mục 5.57
1.750.000
Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến đường Nguyễn Văn Khoa
Mục 5.74
1.000.000
Đường từ đất ông Tiến Đính đến hết đất ông Thành (TDP Tân Hà)
Mục 5.157
1.110.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế
Mục 5.166
900.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường Trần Duệ Tông
Mục 5.114
2.280.000
Đường ĐT.555:Đoạn 1: Từ đường QL 1A đến mương nước (Km0+500)
Mục 5.53
5.970.000
Đường ĐT.555:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất phường Hải Ninh (TDP Nam Hải)
Mục 5.53
4.800.000
Đường Đặng Dung: từ giáp đất ông Cách đến cầu Cựa Chùa
Mục 5.37
2.850.000
Đường Đặng Tất
Mục 5.36
1.680.000
Đất khu dân cư Đồng Hội Miệu TDP Hưng Nhân
Mục 5.149
2.100.000
Đất khu định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí
Mục 5.148
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (251 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các lô đất còn lại thuộc Quy hoạch dân cư Huyện đội cũ (sát Ban chỉ huy Quân sự thị xã cũ)
Mục 5.144
3.040.000
Các lô đất thuộc Quy hoạch Tái định cư bờ kè Sông Trí (tổ dân phố 3)
Mục 5.145
4.800.000
Các lô đất thuộc quy hoạch phân lô đất ở và Hội trường tổ dân phố Châu Phố vòng đến giáp đất ông Nam (TDP Châu Phố)
Mục 5.138
2.800.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Châu Phố, TDP 1, TDP 2, TDP 3, Hưng Nhân, Hưng Lợi, Hưng Hòa, Hưng Thịnh, Hưng Bình, Tân Hà, Trần Phú: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 5.182
1.120.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Châu Phố, TDP 1, TDP 2, TDP 3, Hưng Nhân, Hưng Lợi, Hưng Hòa, Hưng Thịnh, Hưng Bình, Tân Hà, Trần Phú: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 5.182
880.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Châu Phố, TDP 1, TDP 2, TDP 3, Hưng Nhân, Hưng Lợi, Hưng Hòa, Hưng Thịnh, Hưng Bình, Tân Hà, Trần Phú: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 5.182
1.160.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Châu Phố, TDP 1, TDP 2, TDP 3, Hưng Nhân, Hưng Lợi, Hưng Hòa, Hưng Thịnh, Hưng Bình, Tân Hà, Trần Phú: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 5.182
1.140.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Châu Phố, TDP 1, TDP 2, TDP 3, Hưng Nhân, Hưng Lợi, Hưng Hòa, Hưng Thịnh, Hưng Bình, Tân Hà, Trần Phú: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 5.182
1.000.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Châu Phố, TDP 1, TDP 2, TDP 3, Hưng Nhân, Hưng Lợi, Hưng Hòa, Hưng Thịnh, Hưng Bình, Tân Hà, Trần Phú: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 5.182
810.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hoàng Trinh, Quyền Thượng, Hòa Lộc, Đông Trinh, Tây Trinh, Quyền Hành: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 5.183
720.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hoàng Trinh, Quyền Thượng, Hòa Lộc, Đông Trinh, Tây Trinh, Quyền Hành: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 5.183
630.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hoàng Trinh, Quyền Thượng, Hòa Lộc, Đông Trinh, Tây Trinh, Quyền Hành: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 5.183
720.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hoàng Trinh, Quyền Thượng, Hòa Lộc, Đông Trinh, Tây Trinh, Quyền Hành: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 5.183
720.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hoàng Trinh, Quyền Thượng, Hòa Lộc, Đông Trinh, Tây Trinh, Quyền Hành: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 5.183
630.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Hoàng Trinh, Quyền Thượng, Hòa Lộc, Đông Trinh, Tây Trinh, Quyền Hành: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 5.183
630.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thuận Châu, Châu Long, Bắc Châu, Hiệu Châu: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 5.184
1.000.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thuận Châu, Châu Long, Bắc Châu, Hiệu Châu: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 5.184
1.080.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thuận Châu, Châu Long, Bắc Châu, Hiệu Châu: Đường nhựa, đường bê tôngĐộ rộng đường < 3m
Mục 5.184
880.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thuận Châu, Châu Long, Bắc Châu, Hiệu Châu: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường < 3m
Mục 5.184
800.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thuận Châu, Châu Long, Bắc Châu, Hiệu Châu: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 5m
Mục 5.184
1.040.000
Các vị trí còn lại ở các TDP Thuận Châu, Châu Long, Bắc Châu, Hiệu Châu: Đường nhựa, đường bê tông Đường đất, đường cấp phốiĐộ rộng đường ≥ 3m đến < 5m
Mục 5.184
940.000
Khu Quy hoạch dân cư Phú Nhân Nghĩa (trừ các lô đất bám đường ĐT.555)
Mục 5.172
4.640.000
Khu Tái định cư Đồng Tùng TDP Hoàng Trinh
Mục 5.167
2.720.000
Khu quy hoạch dân cư Chợ Mới:Các lô đất bám đường còn lại
Mục 5.132
3.744.000
Khu quy hoạch dân cư Chợ Mới:Từ đất ông Tiến Lĩnh cạnh cầu Đình (QL1A) qua lô 260 đến hết đất ông Nhân (giáp đường Nguyễn Tiến Liên)
Mục 5.132
4.680.000
Khu quy hoạch dân cư Chợ Mới:Đường giao thông xung quanh đình chợ mới: Từ đất ông Hà ( lô số 296 ) đến hết đất ông Huệ
Mục 5.132
5.200.000
Khu quy hoạch dân cư Chợ Mới:Đường từ đất tiểu công viên (đối diện đất ông Bắc) đi vòng qua lô số 3 đến lô số 24, vòng qua lô số 397, đến lô số 425 đến giáp đất bà Mười Đã
Mục 5.132
4.680.000
Khu quy hoạch dân cư Cữa Nương (TDP Trần Phú)
Mục 5.156
2.000.000
Khu quy hoạch dân cư Khu Mã (TDP Tân Hà)
Mục 5.155
1.860.000
Khu quy hoạch dân cư chia khu 1-Bích Châu (trừ các lô đất bám đường đã có tên)
Mục 5.175
4.640.000
Khu quy hoạch dân cư chia khu 2-Bích Châu (trừ các lô đất bám đường đã có tên)
Mục 5.176
3.960.000
Khu quy hoạch dân cư khu vực Thủy Văn 1, Thủy Văn 2 (trừ các lô bám đường đã có tên)
Mục 5.55
3.320.000
Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí ( Tân Phúc Thành giai đoạn 1)
Mục 5.163
1.080.000
Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí (Tân Phúc Thành giai đoạn 2)
Mục 5.164
1.020.000
Khu tái định cư tại TDP Quyền Hành
Mục 5.165
840.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Đoạn 2: Tiếp đến mương thủy lợi Sông Trí
Mục 5.68
1.500.000
Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:Đoạn 1: Từ Thuế Cơ sở 6 qua ngã tư đất bà Miêng đến hết đất ông Luân (Tổ dân phố 2)
Mục 5.68
1.500.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp đến ngã 3 giáp đất Nhà văn hóa TDP Tây Trinh
Mục 5.130
2.200.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ tiếp giáp đất bà Nhuận đến đường dây 35 KV
Mục 5.130
1.640.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ đất ông Nghĩa Yên qua đất ông Hùng Nhớ đến hết đất bà Hường
Mục 5.130
2.740.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) đến hết đất ông Chung Hương
Mục 5.130
2.200.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ đất ông Đồng (TDP Tây Trinh) qua đất ông Thường Nga đến hết đất ông Tân Biềng
Mục 5.130
2.460.000
Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:Từ đất bà Kỉnh đến giáp đất ông Tân Biềng
Mục 5.130
1.640.000
Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh:Các lô còn lại thuộc quy hoạch dân cư Hẻm Đá
Mục 5.131
3.800.000
Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh:Tuyến từ lô số 01 đến lô số 43
Mục 5.131
3.800.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá xã Kỳ Hoa tại Phường Sông Trí:Các lô đất bám đường 10m
Mục 5.142
4.320.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá xã Kỳ Hoa tại Phường Sông Trí:Các lô đất bám đường 12m
Mục 5.142
4.800.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá:Đoạn 1: Đường từ giáp đất trường mầm non Hoa Trạng Nguyên (Quốc lộ 1A) giáp kênh Sông Trí đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa)
Mục 5.128
5.600.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá:Từ đất ông Phan Bình Minh đến hết đất ông Nam Vọng (Tổ dân phố 3)
Mục 5.128
4.000.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá:Từ đất ông Anh Tuyết đến giáp đường gom Quốc lộ 12 (Tổ dân phố 3)
Mục 5.128
4.480.000
Quy hoạch dân cư Bàu Đá:Từ đất ông Dũng Liễu đến quán Karaoke Kingdom (Tổ dân phố 3)
Mục 5.128
4.000.000
Quy hoạch dân cư Bờ Nam Sông Trí: Các lô đất còn lại
Mục 5.139
3.200.000
Quy hoạch dân cư Hồ GỗTừ đất ông Bình đến hết đất ông Tuấn Tổ dân phố 3)
Mục 5.129
3.200.000
Quy hoạch dân cư Hồ GỗTừ quán cafe Gió Chiều đến hết đất ông Thắng Tổ dân phố 3)
Mục 5.129
3.200.000
Quy hoạch dân cư Hồ GỗTừ đất ông Minh đến hết đất bà Tuyết Anh Tổ dân phố 3)
Mục 5.129
3.600.000
Quy hoạch dân cư Hồ GỗTừ đất ông Hường đến hết đất bà Tuyết Anh - Đường Quy hoạch rộng 4m)
Mục 5.129
2.000.000
Quy hoạch dân cư Hồ GỗĐường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) đến hết đất phường Sông Trí Giáp xã Kỳ Hoa (Tổ dân phố 3)
Mục 5.129
4.480.000
Quy hoạch dân cư Nương Su: Từ đất ông Thanh (Huệ) đến hết đất ông Anh Nga (đường Hà Hoa)
Mục 5.140
3.200.000
Tiếp giáp đất ông Trần Hải Sơn (Hưng Lợi) qua đất ông Bình Ninh đến giáp đường bờ kè Sông Trí
Mục 5.94
1.320.000
Tiếp từ giáp đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) đến đường Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh)
Mục 5.69
3.800.000
Tiếp đến giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 5.120
1.600.000
Tiếp đến hết đất bà Mai (TDP Hưng Nhân) phường Sông Trí
Mục 5.113
1.596.000
Tiếp đến hết đất ông Huy Phương (Hưng Thịnh)
Mục 5.118
1.824.000
Tuyến 1 Khu dân cư vùng Đồng Vùng 2, TDP Hiệu Châu
Mục 5.177
4.400.000
Tuyến 2 Khu dân cư vùng Đồng Vùng 2, TDP Hiệu Châu
Mục 5.178
3.960.000
Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú:Đường sau siêu thị Vincom: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) đến hết lô 90 (giáp đường Việt - Lào)
Mục 5.137
7.160.000
Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú:Các lô đất bám đường còn lại
Mục 5.137
6.360.000
Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú:Từ lô đất số 49 ( giáp đường Nhân Lý) hết lô đất số 177 (đường Việt - Lào)
Mục 5.137
7.160.000
Từ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Diệp Hường (Tổ dân phố 2)
Mục 5.79
1.440.000
Từ Quốc lộ 1A (đất bà Thủy) đến Kênh Sông Trí (đất anh Hùng Mỹ)
Mục 5.80
3.600.000
Từ Quốc lộ 1A (đất ông Lân Hợp) hết đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)
Mục 5.108
3.040.000
Từ giáp lô số 90 (Đường Mai Thế Quý) vòng qua lô số 125 đến giáp lô 69 (Quy hoạch dân cư TDP 1)
Mục 5.141
1.600.000
Từ giáp đất Hiệu sách (đường Lê Đại Hành) đến hết đất Tiệm vàng Phú Nhân Nghĩa
Mục 5.71
2.360.000
Từ giáp đất bà Mai (QL1A) đến hết đất bà Quyết (giáp đường QHDC Hội trường tổ dân phố Châu Phố)
Mục 5.136
1.520.000
Từ giáp đất quán Café Vườn Đá 2 qua đất ông Bảo Đuyên qua đất ông Trọng đến hết đất bà Lậng (Tổ dân phố 3)
Mục 5.81
1.640.000
Từ giáp đất quán Đồng Xanh đến hết đất ông Đống (Hưng Hòa)
Mục 5.101
2.280.000
Từ giáp đất ông Cẩm (Hưng Bình) đến Kênh Mộc Hương
Mục 5.127
1.600.000
Từ giáp đất ông Lâm Anh (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiệp, vòng đến giáp đất Đại lý Honda Phú Tài
Mục 5.75
2.360.000
Từ giáp đất ông Lương đến đường Hoàng Xuân Hãn
Mục 5.158
1.480.000
Từ giáp đất ông Quyên (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diên (Hưng Bình)
Mục 5.126
1.800.000
Từ hạt 3 giao thông đến hết đất bà Thụ (Tổ dân phố 1)
Mục 5.61
2.000.000
Từ tiếp giáp đất Cảnh Toàn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Châu Thành
Mục 5.92
1.320.000
Từ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thắng (Tổ dân phố 3)
Mục 5.65
1.320.000
Từ tiếp giáp đất anh Tiến (Quốc lộ 1A) đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp (Hưng Hòa)
Mục 5.96
3.600.000
Từ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trân Quyến (Hưng Thịnh)
Mục 5.106
3.040.000
Từ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) đến giáp đất bà Tư Xu
Mục 5.66
1.320.000
Từ tiếp giáp đất ông Bổng Lộc (đường Nguyễn Trọng Bình) đến Kênh Sông Trí
Mục 5.88
1.320.000
Từ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hà Lĩnh (Hưng Nhân)
Mục 5.20
1.680.000
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên qua đất ông Việt đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh)
Mục 5.107
1.800.000
Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên đi qua đất ông Lâm Thân đến đất ông Lan vòng ra hết đất ông Sum (Hưng Thịnh)
Mục 5.105
1.800.000
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Trà (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hường (Hưng Lợi)
Mục 5.91
1.200.000
Từ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (tổ dân phố Hưng Nhân)
Mục 5.93
2.640.000
Từ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hoán (TDP Hưng Nhân)
Mục 5.89
2.280.000
Từ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (Đường Hà Hoa) đến hết đất ông Khánh (giáp đường Nguyễn Khuyến)
Mục 5.67
1.320.000
Từ tiếp giáp đất ông Minh (QL1A) đến hết đất ông Toàn - Tổ dân phố Hưng Bình
Mục 5.115
1.800.000
Từ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hưng (Hưng Lợi)
Mục 5.90
1.320.000
Từ tiếp giáp đất ông Phương Anh (xí nghiệp Thương Binh) qua đất ông Minh Nguyệt đến kênh Sông Trí (đất ông Công Chinh)
Mục 5.76
1.200.000
Từ tiếp giáp đất ông Thuận Phượng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Thắng Bàng (Hưng Bình)
Mục 5.111
2.660.000
Từ tiếp giáp đất ông Thuật Liên (Quốc lộ 1A) đến giáp đất bà Phạm Thị Ái (Hưng Bình)
Mục 5.110
2.660.000
Từ tiếp giáp đất ông Thức (Quốc lộ 1A) đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)
Mục 5.109
3.040.000
Từ tiếp giáp đất ông Tiến Duyệt (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Hường (Hưng Bình)
Mục 5.112
2.660.000
Từ tiếp giáp đất ông Trung Hoa (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiến Châu
Mục 5.87
1.320.000
Từ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Lam (Hưng Thịnh)
Mục 5.104
3.040.000
Từ tiếp giáp đất ông Việt (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Phưng - Hưng Nhân (Hưng Hòa)
Mục 5.102
2.624.000
Từ đường Việt - Lào (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê (Tổ dân phố 1) qua đất ông Vinh đến hết đất Khu quy hoạch dân cư Cửa Sơn
Mục 5.64
1.320.000
Từ đất bà Nga đến hết đất bà Tý (Hưng Lợi)
Mục 5.99
2.280.000
Từ đất ông Bình Đã Châu Phố (QL1A) đến tiếp giáp đất Ông Hoan Đường - Tổ dân phố 2
Mục 5.70
1.680.000
Từ đất ông Bằng đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - Tổ dân phố 1)
Mục 5.63
1.320.000
Từ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả Tổ dân phố 1 đến tiếp giáp đất ông Minh Hòe
Mục 5.59
1.320.000
Từ đất ông Công (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Huề (Hưng Bình)
Mục 5.124
1.600.000
Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố đến hết đất bà Lộc (Tổ dân phố 1)
Mục 5.58
1.320.000
Từ đất ông Hiền (đường Bưu điện) đến đường Nhân Lý (hết đất ông Tâm Yến)
Mục 5.62
1.320.000
Từ đất ông Hoà Lý đến hết đất ông Hoàng Lâm (Hưng Thịnh)
Mục 5.121
1.520.000
Từ đất ông Hợp (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tuyển Liên (Tổ dân phố 3)
Mục 5.86
1.320.000
Từ đất ông Khiêm Hoài đến hết đất ông Thắng Hà (Hưng Thịnh)
Mục 5.119
1.824.000
Từ đất ông Kiểu (Quốc lộ 1A) đến đất ông Đăng (Hưng Thịnh) vòng qua đất ông Anh (Hưng Bình) đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A)
Mục 5.123
1.600.000
Từ đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Tố Hữu) qua đường 3/2 đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng Hòa
Mục 5.98
3.040.000
Từ đất ông Luân Phương (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất ông Cần (Tổ dân phố 3)
Mục 5.85
1.320.000
Từ đất ông Mạnh (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất Nhà thờ Họ Đặng
Mục 5.84
1.320.000
Từ đất ông Nam Thủy (đường Lê Đại Hành) đến hết đất bà Nhung Tổ dân phố 1
Mục 5.60
1.680.000
Từ đất ông Sáu Nhỏ (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Khiêm Hoài (Hưng Thịnh)
Mục 5.117
3.040.000
Từ đất ông Thanh Nguyệt (Quốc lộ 1A) đến Kênh Sông Trí (đất ông Vinh An)
Mục 5.77
1.480.000
Từ đất ông Thân đến tiếp giáp đất ông Tám Vịnh
Mục 5.72
1.500.000
Từ đất ông Thùy (Quy hoạch dân cư Khu Mã) đến giáp đất ông Dũng (ngã 4, đường Nguyễn Đổng Chi)
Mục 5.143
1.520.000
Từ đất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất cô Nhạn đến đường Lê Quảng Ý
Mục 5.56
1.320.000
Từ đất ông Trung Nhung (Quốc lộ 1A) đến giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 5.125
3.040.000
Từ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) đến đất bà Bình Kỳ - Tổ dân phố 3 (đường Lý Tự Trọng)
Mục 5.82
1.640.000
Từ đất ông Tùng Vân đến hết đất Hội trường Tổ dân phố Hưng Thịnh
Mục 5.122
1.520.000
Từ đất ông Xưng Thuyên (đường Tố Hữu) đến hết đất ông Duẫn Thế (Hưng Lợi)
Mục 5.97
2.640.000
Từ đất ông Đặng Tuyến - TDP3 (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất ông Hoàng
Mục 5.83
1.320.000
Từ đất ông Đức Hương (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Lục (Hưng Thịnh)
Mục 5.116
3.040.000
Đường 1BĐoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Hoa đến đường Lương Thế Vinh
Mục 5.34
1.500.000
Đường 1BĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất phường Vũng Áng
Mục 5.34
1.200.000
Đường 3/2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba giao với đường Nguyễn Trung Thiên
Mục 5.14
7.200.000
Đường Chính HữuĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Khánh (Hưng Hòa)
Mục 5.16
3.040.000
Đường Chính HữuĐoạn 3: Tiếp đến giáp đất ông Bé (Hưng Hòa)
Mục 5.16
2.128.000
Đường Chính HữuĐoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Toàn (Hưng Hòa)
Mục 5.16
3.800.000
Đường Chế Lan Viên:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 5.29
2.700.000
Đường Chế Lan Viên:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Đặng Đình Giáp (số 225 đường Lê Đại Hành) đến cầu Chợ Cầu
Mục 5.29
6.400.000
Đường Cơn Da: Từ Nhà văn hóa TDP 2 đến đường ĐT.555
Mục 5.171
2.000.000
Đường Cứu hộ Hồ Kim Sơn và thượng nguồn Sông Trí (đoạn qua phường Sông Trí)
Mục 5.159
1.080.000
Đường Hoàng Xuân HãnĐoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến đất ông Minh (Hưng Nhân)
Mục 5.19
3.280.000
Đường Hoàng Xuân HãnĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất bà Huyền (đường Phạm Tiêm)
Mục 5.19
2.320.000
Đường Huy Cận: Từ Quốc lộ 1A (Ngân hàng chính sách) đến hết đất Phòng giáo dục (Hưng Hòa)
Mục 5.15
3.800.000
Đường Hà Công Trình
Mục 5.43
1.080.000
Đường Hà Hoa: Từ đường Lê Đại Hành (QL1A) đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)
Mục 5.6
3.800.000
Đường Hà Tôn Mục
Mục 5.42
1.080.000
Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi xã Kỳ Khang): Từ đường ĐT.555 đến hết đất phường Sông Trí (thôn Trung Giang)
Mục 5.55
4.640.000
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ):Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Sông Trí - giáp phường Hải Ninh (TDP Nam Hải)
Mục 5.54
3.840.000
Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ):Đoạn 1: Từ Cổng chào TDP Châu Long đến đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 5.54
3.800.000
Đường Lê Duẩn: Từ giáp ngã tư đường Lê Thái Tổ - Lê Thánh Tông đến ngã tư đường 1B
Mục 5.48
1.530.000
Đường Lê Quảng ÝĐoạn 2: Tiếp đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh
Mục 5.7
2.440.000
Đường Lê Quảng ÝĐoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)
Mục 5.7
1.500.000
Đường Lê Quảng ÝĐoạn 1: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) đến hết đất Quy hoạch dân cư Huyện đội cũ
Mục 5.7
3.800.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn 2: Tiếp đến Cầu Trô
Mục 5.2
4.840.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn 1: Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Bích Châu đến cầu Cổ Ngựa
Mục 5.2
8.640.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn 3: Tiếp đến hết đất Mường Thanh giáp ngã tư đường Võ Văn Kiệt (giáp phường Vũng Áng, TDP Tân Phong)
Mục 5.2
5.120.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) đến hết đất ông Hải (giáp Cầu Trí)
Mục 5.1
16.200.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn 3: Tiếp đến ngã tư đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Bích Châu
Mục 5.1
11.520.000
Đường Lê Đại HànhĐoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 5.1
13.320.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đất Đài tưởng niệm (đường Lê Đại Hành) đến đến giáp đất ông Nguyễn Tiến Dũng (TDP Châu Long)
Mục 5.5
3.800.000
Đường Lương Thế Vinh
Mục 5.39
3.400.000
Đường Mai Lão Bạng: Từ cầu Hoà Lộc đến giáp đất phường Vũng Áng (TDP Tây Yên)
Mục 5.49
1.800.000
Đường Mai Thế QuýĐoạn 1: Từ đất ông Khang Hà (đường Lê Đại Hành) đến giao đường Nguyễn Trọng Nhạ
Mục 5.8
2.680.000
Đường Mai Thế QuýĐoạn 2: Từ đất ông Tài Giang qua đất ông Hải Cúc đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên)
Mục 5.8
2.320.000
Đường Nguyễn Biểu:Đoạn 1: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (đất ông Đức Đại) qua UBND phường Kỳ Trimh cũ đến đường Trần Phú
Mục 5.35
3.200.000
Đường Nguyễn Biểu:Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Lão Bạng
Mục 5.35
2.600.000
Đường Nguyễn Bính:Từ giáp đất ông Lê Đức Thuận (số 246 đường Lê Đại Hành) đến hết đất phường Sông Trí
Mục 5.28
6.400.000
Đường Nguyễn Huy OánhĐoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Nuôi Định (Hưng Nhân)
Mục 5.21
3.280.000
Đường Nguyễn Huy OánhĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Huệ Anh (Hưng Nhân)
Mục 5.21
2.320.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành (từ khách sạn Trường Thọ) đến hết đất ông Minh Hiền (ngã tư đường Tố Hữu)
Mục 5.12
3.000.000
Đường Nguyễn Huy TựĐoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa)
Mục 5.12
2.320.000
Đường Nguyễn Khuyến: Từ đất ông Thân Trung Hải (đường Lê Đại Hành) đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)
Mục 5.31
5.120.000
Đường Nguyễn Thị Bích Châu:Đoạn 1: Từ giáp ngã tư đường Lê Đại Hành - Lê Thánh Tông đến ngã tư giao với đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Mục 5.27
5.700.000
Đường Nguyễn Thị Bích Châu:Đoạn 2: Tiếp đến giáp phường Hải Ninh (Cầu Sông Trí - TDP Nam Hà)
Mục 5.27
3.864.000
Đường Nguyễn Tiến LiênĐoạn 1: Từ đất bà Liên (đường Phạm Tiêm) đến hết cây cầu bắc qua kênh thoát nước Cầu Đình - Cầu Bàu
Mục 5.26
3.800.000
Đường Nguyễn Tiến LiênĐoạn 2: Đường giao thông bám mặt trước đình chợ
Mục 5.26
5.200.000
Đường Nguyễn Trung Thiên: Đường từ đất Bảo hiểm xã hội qua Trụ sở UBND phường Sông Trí đến hết đất ông Tuyên Lan
Mục 5.18
3.800.000
Đường Nguyễn Trọng BìnhĐoạn 2: Tiếp đến giáp đường Lý Tự Trọng
Mục 5.4
3.800.000
Đường Nguyễn Trọng BìnhĐoạn 1: Từ giáp đường Lê Đại Hành đến cống ông Cu Tý
Mục 5.4
7.200.000
Đường Nguyễn Trọng NhạĐoạn 1: Từ đất ông Tiến Châu (Đường Việt - Lào) đến ngã tư giao với đường Mai Thế Quý
Mục 5.10
4.200.000
Đường Nguyễn Trọng NhạĐoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Xuân Thọ)
Mục 5.10
2.940.000
Đường Nguyễn Tuấn Thiện
Mục 5.47
1.040.000
Đường Nguyễn Từ Chi: Từ đất ông Minh Hồng qua đất ông Nuôi Định đến hết đất ông Thái - Hưng Nhân (đường Phạm Tiêm)
Mục 5.24
2.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ:Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Bích Châu đến Cầu Bàu
Mục 5.52
3.200.000
Đường Nguyễn Văn Cừ:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường ĐT.555
Mục 5.52
4.400.000
Đường Nguyễn Văn KhoaĐoạn 2: Từ cống 2 miệng (Tổ dân phố 2) đến hết đất ông Đậu Đức Sơn (Tổ dân phố 2)
Mục 5.11
1.800.000
Đường Nguyễn Văn KhoaĐoạn 1 Từ đất ông Khương - Châu Phố (đường Lê Đại Hành) đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)
Mục 5.11
2.100.000
Đường Nguyễn Văn Trình
Mục 5.41
1.080.000
Đường Nguyễn Đổng Chi: Từ tiếp giáp đất ông Huệ Anh đến đường Phạm Tiêm
Mục 5.23
2.000.000
Đường Ngô Phúc Vạn
Mục 5.44
1.040.000
Đường Nhân LýĐoạn 1: Từ đất thầy Sòng (đường Lê Đại hành) đến giao đường Nguyễn Trọng Nhạ
Mục 5.9
5.560.000
Đường Nhân LýĐoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa, thôn Đông Văn)
Mục 5.9
3.920.000
Đường Phan Phu Tiên:Đoạn 1: từ giáp đất ông Thắng đến hết đất Nhà bảo vệ Hồ Mộc Hương
Mục 5.38
3.600.000
Đường Phan Phu Tiên:Đoạn 2: Tiếp đến đường 1B
Mục 5.38
720.000
Đường Phan Phúc Cần
Mục 5.45
1.040.000
Đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh)
Mục 5.25
7.200.000
Đường Phạm Hoành:Đoạn 1: Từ đất ông Thuận (Giếng Làng) đến giáp đất ông Lượng
Mục 5.33
2.400.000
Đường Phạm Hoành:Đoạn 2: Tiếp đến hết đất anh Long Xoan
Mục 5.33
1.680.000
Đường Phạm TiêmĐoạn 2: Tiếp đến cầu Chợ Cầu
Mục 5.22
3.040.000
Đường Phạm TiêmĐoạn 1: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) đến ngã tư hết đất bà Huê (Hưng Hòa).
Mục 5.22
3.800.000
Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài TDP Châu Long (từ trạm điện đến giáp đất chị Hoa Thành)
Mục 5.174
1.600.000
Đường TT.01 (Trục thôn 01): Từ giáp đường ĐT.555 đến đền Đồng Trường (TDP Bắc Châu)
Mục 5.180
2.000.000
Đường TT.02 (Trục thôn 02): Từ giáp đường ĐT.555 đến ngã tư giáp đất ông Lê Ngọc Ái (TDP Bắc Châu)
Mục 5.181
1.600.000
Đường Trần Duệ Tông: Từ giáp đất ông Cẩm (QL1A) đến đường 1B
Mục 5.30
5.520.000
Đường Trần Phú:Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Bích Châu đến đường Nguyễn Biểu
Mục 5.51
1.920.000
Đường Trần Phú:Đoạn 2: Tiếp đến đường Võ Văn Kiệt
Mục 5.51
1.800.000
Đường Trần Đức Mậu: Từ điểm đầu Khu Tái định cư Tân Phúc Thành giai đoạn 2 đến đường Phan Phúc Cần
Mục 5.40
1.080.000
Đường Tố Hữu: Từ đất trường THCS Sông Trí (Quốc lộ 1A) đến đường Lê Quảng Ý (ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh)
Mục 5.13
3.800.000
Đường Việt Lào: Từ đường Lê Đại Hành đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Trung)
Mục 5.3
7.960.000
Đường Võ Văn Kiệt: Từ ngã tư Lê Thái Tổ - Lê Thánh Tông (giáp Khách sạn Mường Thanh) đến giáp đất TDP Tây Yên, phường Vũng Áng
Mục 5.50
1.800.000
Đường Vũ Diệm
Mục 5.46
1.040.000
Đường Xuân DiệuĐoạn 2: Tiếp đến hết đất Trung tâm Chính trị phường Sông Trí
Mục 5.17
3.040.000
Đường Xuân DiệuĐoạn 1: Từ giáp đất Karaoke QQ đến hết đất ông Lý Diện
Mục 5.17
3.400.000
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh:
Mục 5.32
5.520.000
Đường hai bên Kênh sông Trí: Từ cống ông Cu Tý đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)
Mục 5.73
1.500.000
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành đến hết đất ông Đặng Lam
Mục 5.134
2.640.000
Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân: Đường từ đất bà Doãn qua Nhà thờ họ Trương đến hết đất ông Dương (giáp đường giao thông)
Mục 5.135
2.000.000
Đường tiểu khu 5 - TDP 1: Từ đất ông Đông (đường Nhân Lý) đến đất ông Bào (Giáp đường Việt Lào)
Mục 5.133
4.200.000
Đường trục dọc Khu đô thị trung tâm phường Sông Trí
Mục 5.146
2.580.000
Đường từ Cầu Trí qua đất Chùa Dền đến cầu Chợ Cầu:
Mục 5.147
5.760.000
Đường từ Nhà văn hóa TDP Bắc Châu đến hết đất Nhà thờ họ Hoàng (TDP Bắc Châu)
Mục 5.179
1.600.000
Đường từ giáp đất Khiên (Hà) đến hết đất Hội quán TDP Trần Phú
Mục 5.151
1.480.000
Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành TDP Châu Long:Đoạn 1: Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành (TDP Châu Long)
Mục 5.170
1.280.000
Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành TDP Châu Long:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường ĐT.555
Mục 5.170
1.600.000
Đường từ giáp đất anh Thông (Thảo) đến hết đất anh Hạ
Mục 5.150
1.480.000
Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Nga Vượng
Mục 5.103
3.280.000
Đường từ giáp đất xưởng Tiến Minh đến hết đất trạm bơm tăng áp TDP Đông Trinh
Mục 5.161
1.600.000
Đường từ giáp đất ông Chinh (cây đa) đến hết đất anh Tính Gái
Mục 5.160
3.040.000
Đường từ giáp đất ông Hà Hoa đến hết đất bà Đức - TDP Đông Trinh
Mục 5.168
720.000
Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến giáp đất ông Hồng Định:Đoạn 1: Từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến đường Chế Lan Viên
Mục 5.154
1.480.000
Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến giáp đất ông Hồng Định:Đoạn 2: Từ đường Chế Lan Viên đến đường Phạm Tiêm
Mục 5.154
1.480.000
Đường từ giáp đất ông Tuần qua Cửa Lăng đến hết đất ông Thọ Đức
Mục 5.152
1.480.000
Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trành (Ruổi) TDP Tây Trinh
Mục 5.162
1.200.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênh sông Trí)
Mục 5.78
3.600.000
Đường từ đường Nguyễn Trọng Bình đi qua cửa Nhà thờ Công giáo đến đường Liên xã 13 (đất ông Hồng Nguyệt)
Mục 5.169
1.200.000
Đường từ đường ĐT.555 đi qua đất ông Hoàng Tiển đến hết đất ông Trần Xuân Thược (TDP Bắc Châu)
Mục 5.173
1.440.000
Đường từ đất Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp đến nhà ông Thìn (Hằng) đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)
Mục 5.100
2.660.000
Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đất trường tiểu học Sông Trí.
Mục 5.95
2.400.000
Đường từ đất anh Hạ đến giáp đất anh Chính Chiến
Mục 5.153
1.480.000
Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến Cầu Khoai (giáp đất xã Kỳ Hoa)
Mục 5.57
2.320.000
Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến đường Nguyễn Văn Khoa
Mục 5.74
1.320.000
Đường từ đất ông Tiến Đính đến hết đất ông Thành (TDP Tân Hà)
Mục 5.157
1.480.000
Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế
Mục 5.166
1.080.000
Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường Trần Duệ Tông
Mục 5.114
3.040.000
Đường ĐT.555:Đoạn 1: Từ đường QL 1A đến mương nước (Km0+500)
Mục 5.53
7.960.000
Đường ĐT.555:Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất phường Hải Ninh (TDP Nam Hải)
Mục 5.53
6.080.000
Đường Đặng Dung: từ giáp đất ông Cách đến cầu Cựa Chùa
Mục 5.37
3.800.000
Đường Đặng Tất
Mục 5.36
2.240.000
Đất khu dân cư Đồng Hội Miệu TDP Hưng Nhân
Mục 5.149
2.800.000
Đất khu định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí
Mục 5.148
1.320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.