Bảng giá đất Xã Kỳ Xuân, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
199 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Xuân là 10.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Tiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh | 10.700.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh | 9.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng | 8.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Cẩm Lạc đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong | 6.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc) | 8.300.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng | 5.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng | 6.500.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn | 2.800.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A đất Lan Triền đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn | 2.800.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến | 2.800.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | 2.800.000 | |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn | 2.800.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A đất Như Thành đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn | 2.800.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn | 2.800.000 |
| Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thôn | Đông Thịnh | 2.900.000 |
| Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thôn | Từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn) | 2.800.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến) | 3.200.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh | 2.800.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Quy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng | 4.000.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Trung Phong | 2.800.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh | 2.800.000 |
| Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) | thôn Tuần Tượng | 2.900.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) đến đường TX 04 thôn Hoà Bình | 3.800.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 1A đất Cương Chất đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng | 2.900.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | 2.900.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng | 2.900.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng | 2.700.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 1A đất ông Tôn đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong | 2.700.000 |
| Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà | Từ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh đến giáp | 3.800.000 |
| Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà | Bình | 3.800.000 |
| Đường ĐT 551 | Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến | 10.200.000 |
| Đường ĐT 551 | Tiếp đó đến giáp đất xã Kỳ Anh | 8.000.000 |
| đường ĐT551 | Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã | 2.800.000 |
| đường ĐT551 | Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng | 2.900.000 |
| đường ĐT551 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng | 2.900.000 |
| đường ĐT551 | Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) đến giáp đường TX03 | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.100.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 1.700.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 1.360.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 1.900.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 800.000 |
| Đường Tuần tra ven biển | 2.100.000 | |
| Đường Tuần tra ven biển | Quy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến | 4.000.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất bà Châu Bích đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến | 3.000.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ | 2.900.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến) | 2.900.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất bà Lý đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién | 2.800.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất bà Bằng thôn Nam Tiến đến đường Bắc Xuân | 2.900.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất ông Hương Hiền đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến | 3.200.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất Bà Đệ đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến | 2.800.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) đến cổng chào thôn Kim Sơn | 2.900.000 |
| Đường từ kênh N1 đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn | 3.500.000 | |
| Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh | 3.500.000 | |
| Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh | Từ đất Tường Dung đến hết đất trang trại lợn Mitraco | 2.800.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ) | 3.300.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất anh Hanh Hoài đến Cổng chào thôn Xuân Phú | 2.800.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất anh Diễn Kính đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú) | 2.600.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi) | 2.900.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung | 2.800.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | 3.000.000 | |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất anh Thệ đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng) | 2.900.000 |
| Đường ven biển giai đoạn 1 (Từ giáp Kỳ Bắc đến giáp thôn Nguyễn Huệ) | 2.100.000 | |
| Đường ven biển giai đoạn 2 (Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân) | 2.800.000 | |
| Đường ĐH 136 | 3.300.000 | |
| Đường ĐH 137 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng | 1.950.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Cẩm Lạc đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong | 1.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc) | 2.490.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng | 1.740.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh | 3.210.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng | 2.400.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh | 2.850.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | 840.000 | |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn | 840.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn | 840.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A đất Như Thành đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn | 840.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn | 840.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến | 840.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A đất Lan Triền đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn | 840.000 |
| Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thôn | Từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn) | 840.000 |
| Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thôn | Đông Thịnh | 870.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Quy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng | 2.000.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Trung Phong | 840.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh | 840.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến) | 960.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh | 840.000 |
| Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) | thôn Tuần Tượng | 870.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) đến đường TX 04 thôn Hoà Bình | 1.140.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | 870.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 1A đất ông Tôn đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong | 810.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng | 870.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng | 810.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 1A đất Cương Chất đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng | 870.000 |
| Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà | Bình | 1.140.000 |
| Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà | Từ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh đến giáp | 1.140.000 |
| Đường ĐT 551 | Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến | 3.060.000 |
| Đường ĐT 551 | Tiếp đó đến giáp đất xã Kỳ Anh | 2.400.000 |
| đường ĐT551 | Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng | 870.000 |
| đường ĐT551 | Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) đến giáp đường TX03 | 840.000 |
| đường ĐT551 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng | 870.000 |
| đường ĐT551 | Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã | 840.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 510.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 330.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 570.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 408.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 240.000 |
| Đường Tuần tra ven biển | 750.000 | |
| Đường Tuần tra ven biển | Quy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến | 2.000.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến) | 870.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất bà Châu Bích đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến | 900.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) đến cổng chào thôn Kim Sơn | 870.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất Bà Đệ đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến | 840.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất ông Hương Hiền đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến | 960.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất bà Bằng thôn Nam Tiến đến đường Bắc Xuân | 870.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất bà Lý đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién | 840.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ | 870.000 |
| Đường từ kênh N1 đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn | 1.050.000 | |
| Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh | 1.050.000 | |
| Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh | Từ đất Tường Dung đến hết đất trang trại lợn Mitraco | 840.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất anh Thệ đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng) | 870.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung | 840.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi) | 870.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất anh Diễn Kính đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú) | 780.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ) | 990.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất anh Hanh Hoài đến Cổng chào thôn Xuân Phú | 840.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | 900.000 | |
| Đường ven biển giai đoạn 1 (Từ giáp Kỳ Bắc đến giáp thôn Nguyễn Huệ) | 630.000 | |
| Đường ven biển giai đoạn 2 (Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân) | 1.000.000 | |
| Đường ĐH 136 | 1.000.000 | |
| Đường ĐH 137 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc) | 3.320.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp đất xã Cẩm Lạc đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong | 2.400.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng | 2.320.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng | 2.600.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh | 4.280.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng | 3.200.000 |
| Quốc lộ 1A | Tiếp đó đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh | 3.800.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn | 1.120.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | 1.120.000 | |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn | 1.120.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A đất Như Thành đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn | 1.120.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn | 1.120.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến | 1.120.000 |
| Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn | Từ Quốc lộ 1A đất Lan Triền đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn | 1.120.000 |
| Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thôn | Đông Thịnh | 1.160.000 |
| Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thôn | Từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn) | 1.120.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Trung Phong | 1.120.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh | 1.120.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến) | 1.280.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Quy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng | 2.400.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh | 1.120.000 |
| Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) | thôn Tuần Tượng | 1.160.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) đến đường TX 04 thôn Hoà Bình | 1.520.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng | 1.160.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng | 1.080.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | 1.160.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 1A đất ông Tôn đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong | 1.080.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến | Từ Quốc lộ 1A đất Cương Chất đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng | 1.160.000 |
| Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà | Từ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh đến giáp | 1.520.000 |
| Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà | Bình | 1.520.000 |
| Đường ĐT 551 | Tiếp đó đến giáp đất xã Kỳ Anh | 3.200.000 |
| Đường ĐT 551 | Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến | 4.080.000 |
| đường ĐT551 | Từ Quốc lộ 1A đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng | 1.160.000 |
| đường ĐT551 | Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã | 1.120.000 |
| đường ĐT551 | Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng | 1.160.000 |
| đường ĐT551 | Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) đến giáp đường TX03 | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 544.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m | 760.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 440.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m | 680.000 |
| Các vị trí còn lại của xã | Độ rộng đường < 3 m | 320.000 |
| Đường Tuần tra ven biển | 900.000 | |
| Đường Tuần tra ven biển | Quy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến | 2.400.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất bà Châu Bích đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến | 1.200.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất Bà Đệ đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến | 1.120.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ | 1.160.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất ông Hương Hiền đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến | 1.280.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất bà Lý đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién | 1.120.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến) | 1.160.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất bà Bằng thôn Nam Tiến đến đường Bắc Xuân | 1.160.000 |
| Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn | Từ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) đến cổng chào thôn Kim Sơn | 1.160.000 |
| Đường từ kênh N1 đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn | 1.400.000 | |
| Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh | 1.400.000 | |
| Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh | Từ đất Tường Dung đến hết đất trang trại lợn Mitraco | 1.120.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất anh Diễn Kính đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú) | 1.040.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất anh Thệ đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng) | 1.160.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | 1.200.000 | |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất anh Hanh Hoài đến Cổng chào thôn Xuân Phú | 1.120.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung | 1.120.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ) | 1.320.000 |
| Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung) | Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi) | 1.160.000 |
| Đường ven biển giai đoạn 1 (Từ giáp Kỳ Bắc đến giáp thôn Nguyễn Huệ) | 840.000 | |
| Đường ven biển giai đoạn 2 (Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân) | 1.200.000 | |
| Đường ĐH 136 | 1.320.000 | |
| Đường ĐH 137 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.