Bảng giá đất Xã Kỳ Xuân, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

199 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Xuân10.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Tiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1ATiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh10.700.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh9.500.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng8.000.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Cẩm Lạc đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong6.000.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc)8.300.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng5.800.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng6.500.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn2.800.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A đất Lan Triền đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn2.800.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến2.800.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn2.800.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn2.800.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A đất Như Thành đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn2.800.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn2.800.000
Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thônĐông Thịnh2.900.000
Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thônTừ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn)2.800.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến)3.200.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh2.800.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônQuy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng4.000.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTrung Phong2.800.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh2.800.000
Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá)thôn Tuần Tượng2.900.000
Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) đến đường TX 04 thôn Hoà Bình3.800.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp TiếnTừ Quốc lộ 1A đất Cương Chất đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng2.900.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến2.900.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp TiếnTừ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng2.900.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp TiếnTừ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng2.700.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp TiếnTừ Quốc lộ 1A đất ông Tôn đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong2.700.000
Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn HoàTừ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh đến giáp3.800.000
Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn HoàBình3.800.000
Đường ĐT 551Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến10.200.000
Đường ĐT 551Tiếp đó đến giáp đất xã Kỳ Anh8.000.000
đường ĐT551Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã2.800.000
đường ĐT551Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng2.900.000
đường ĐT551Từ Quốc lộ 1A đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng2.900.000
đường ĐT551Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) đến giáp đường TX032.800.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.100.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m1.700.000
Các vị trí còn lại của xãĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m1.360.000
Các vị trí còn lại của xãĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m1.900.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường < 3 m800.000
Đường Tuần tra ven biển2.100.000
Đường Tuần tra ven biểnQuy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến4.000.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất bà Châu Bích đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến3.000.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ2.900.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến)2.900.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất bà Lý đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién2.800.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất bà Bằng thôn Nam Tiến đến đường Bắc Xuân2.900.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất ông Hương Hiền đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến3.200.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất Bà Đệ đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến2.800.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) đến cổng chào thôn Kim Sơn2.900.000
Đường từ kênh N1 đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn3.500.000
Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh3.500.000
Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ AnhTừ đất Tường Dung đến hết đất trang trại lợn Mitraco2.800.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ)3.300.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất anh Hanh Hoài đến Cổng chào thôn Xuân Phú2.800.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất anh Diễn Kính đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú)2.600.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi)2.900.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung2.800.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)3.000.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất anh Thệ đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng)2.900.000
Đường ven biển giai đoạn 1 (Từ giáp Kỳ Bắc đến giáp thôn Nguyễn Huệ)2.100.000
Đường ven biển giai đoạn 2 (Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân)2.800.000
Đường ĐH 1363.300.000
Đường ĐH 1373.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1ATiếp đó đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng1.950.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Cẩm Lạc đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong1.800.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc)2.490.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng1.740.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh3.210.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng2.400.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh2.850.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn840.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn840.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn840.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A đất Như Thành đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn840.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn840.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến840.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A đất Lan Triền đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn840.000
Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thônTừ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn)840.000
Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thônĐông Thịnh870.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônQuy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng2.000.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTrung Phong840.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh840.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến)960.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh840.000
Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá)thôn Tuần Tượng870.000
Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) đến đường TX 04 thôn Hoà Bình1.140.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến870.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp TiếnTừ Quốc lộ 1A đất ông Tôn đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong810.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp TiếnTừ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng870.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp TiếnTừ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng810.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp TiếnTừ Quốc lộ 1A đất Cương Chất đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng870.000
Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn HoàBình1.140.000
Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn HoàTừ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh đến giáp1.140.000
Đường ĐT 551Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến3.060.000
Đường ĐT 551Tiếp đó đến giáp đất xã Kỳ Anh2.400.000
đường ĐT551Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng870.000
đường ĐT551Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) đến giáp đường TX03840.000
đường ĐT551Từ Quốc lộ 1A đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng870.000
đường ĐT551Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã840.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m510.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m330.000
Các vị trí còn lại của xãĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m570.000
Các vị trí còn lại của xãĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m408.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường < 3 m240.000
Đường Tuần tra ven biển750.000
Đường Tuần tra ven biểnQuy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến2.000.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến)870.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất bà Châu Bích đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến900.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) đến cổng chào thôn Kim Sơn870.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất Bà Đệ đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến840.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất ông Hương Hiền đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến960.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất bà Bằng thôn Nam Tiến đến đường Bắc Xuân870.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất bà Lý đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién840.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ870.000
Đường từ kênh N1 đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn1.050.000
Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh1.050.000
Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ AnhTừ đất Tường Dung đến hết đất trang trại lợn Mitraco840.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất anh Thệ đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng)870.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung840.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi)870.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất anh Diễn Kính đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú)780.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ)990.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất anh Hanh Hoài đến Cổng chào thôn Xuân Phú840.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)900.000
Đường ven biển giai đoạn 1 (Từ giáp Kỳ Bắc đến giáp thôn Nguyễn Huệ)630.000
Đường ven biển giai đoạn 2 (Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân)1.000.000
Đường ĐH 1361.000.000
Đường ĐH 1371.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc)3.320.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Cẩm Lạc đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong2.400.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng2.320.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng2.600.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh4.280.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng3.200.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh3.800.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn1.120.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn1.120.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn1.120.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A đất Như Thành đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn1.120.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn1.120.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến1.120.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc SơnTừ Quốc lộ 1A đất Lan Triền đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn1.120.000
Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thônĐông Thịnh1.160.000
Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thônTừ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn)1.120.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTrung Phong1.120.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh1.120.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến)1.280.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônQuy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng2.400.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh1.120.000
Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá)thôn Tuần Tượng1.160.000
Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) đến đường TX 04 thôn Hoà Bình1.520.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp TiếnTừ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng1.160.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp TiếnTừ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng1.080.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến1.160.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp TiếnTừ Quốc lộ 1A đất ông Tôn đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong1.080.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp TiếnTừ Quốc lộ 1A đất Cương Chất đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng1.160.000
Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn HoàTừ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh đến giáp1.520.000
Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn HoàBình1.520.000
Đường ĐT 551Tiếp đó đến giáp đất xã Kỳ Anh3.200.000
Đường ĐT 551Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến4.080.000
đường ĐT551Từ Quốc lộ 1A đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng1.160.000
đường ĐT551Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã1.120.000
đường ĐT551Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng1.160.000
đường ĐT551Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) đến giáp đường TX031.120.000
Các vị trí còn lại của xãĐường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m544.000
Các vị trí còn lại của xãĐường nhựa, bê tông Độ rộng đường > 8 m760.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m440.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m680.000
Các vị trí còn lại của xãĐộ rộng đường < 3 m320.000
Đường Tuần tra ven biển900.000
Đường Tuần tra ven biểnQuy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến2.400.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất bà Châu Bích đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến1.200.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất Bà Đệ đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến1.120.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ1.160.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất ông Hương Hiền đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến1.280.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất bà Lý đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién1.120.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến)1.160.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất bà Bằng thôn Nam Tiến đến đường Bắc Xuân1.160.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thônTừ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) đến cổng chào thôn Kim Sơn1.160.000
Đường từ kênh N1 đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn1.400.000
Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh1.400.000
Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ AnhTừ đất Tường Dung đến hết đất trang trại lợn Mitraco1.120.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất anh Diễn Kính đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú)1.040.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất anh Thệ đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng)1.160.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)1.200.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất anh Hanh Hoài đến Cổng chào thôn Xuân Phú1.120.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung1.120.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ)1.320.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi)1.160.000
Đường ven biển giai đoạn 1 (Từ giáp Kỳ Bắc đến giáp thôn Nguyễn Huệ)840.000
Đường ven biển giai đoạn 2 (Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân)1.200.000
Đường ĐH 1361.320.000
Đường ĐH 1371.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.