Bảng giá đất Xã Kỳ Xuân, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

205 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Xuân là 10.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Tiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng
Mục 5.26
4.000.000
Quy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến
Mục 5.47
4.000.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng
Mục 5.1
6.500.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh
Mục 5.1
10.700.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc)
Mục 5.1
8.300.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng
Mục 5.1
5.800.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng
Mục 5.1
8.000.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh
Mục 5.1
9.500.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Cẩm Lạc đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong
Mục 5.1
6.000.000
Từ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh đến giáp đường ĐT551
Mục 5.10
3.800.000
Từ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn
Mục 5.19
2.800.000
Từ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn
Mục 5.18
2.800.000
Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng
Mục 5.14
2.900.000
Từ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh
Mục 5.27
2.800.000
Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã
Mục 5.12
2.800.000
Từ Quốc lộ 1A đất Cương Chất đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng
Mục 5.4
2.900.000
Từ Quốc lộ 1A đất Lan Triền đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn
Mục 5.22
2.800.000
Từ Quốc lộ 1A đất Như Thành đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn
Mục 5.20
2.800.000
Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) đến giáp đường TX03
Mục 5.11
2.800.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng
Mục 5.5
2.900.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh
Mục 5.25
2.800.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng
Mục 5.7
2.700.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Tôn đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong
Mục 5.6
2.700.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn
Mục 5.21
2.800.000
Từ Quốc lộ 1A đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng
Mục 5.13
2.900.000
Từ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến)
Mục 5.28
3.200.000
Từ đất Bà Đệ đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến
Mục 5.29
2.800.000
Từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn)
Mục 5.16
2.800.000
Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ)
Mục 5.39
3.300.000
Từ đất Tường Dung đến hết đất trang trại lợn Mitraco
Mục 5.50
2.800.000
Từ đất anh Diễn Kính đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú)
Mục 5.38
2.600.000
Từ đất anh Hanh Hoài đến Cổng chào thôn Xuân Phú
Mục 5.37
2.800.000
Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi)
Mục 5.40
2.900.000
Từ đất anh Thệ đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng)
Mục 5.41
2.900.000
Từ đất bà Bằng thôn Nam Tiến đến đường Bắc Xuân
Mục 5.32
2.900.000
Từ đất bà Châu Bích đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến
Mục 5.33
3.000.000
Từ đất bà Lý đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién
Mục 5.31
2.800.000
Từ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến
Mục 5.23
2.800.000
Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung
Mục 5.36
2.800.000
Từ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) đến cổng chào thôn Kim Sơn
Mục 5.34
2.900.000
Từ đất ông Hương Hiền đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến
Mục 5.29
3.200.000
Từ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến)
Mục 5.30
2.900.000
Từ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ
Mục 5.33
2.900.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn
Mục 5.17
2.800.000
Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thôn Đông Thịnh
Mục 5.15
2.900.000
Đường Tuần tra ven biển
Mục 5.46
2.100.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn Trung Phong
Mục 5.24
2.800.000
Đường nhựa, bê tông
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 5.51.1
1.100.000
Đường nhựa, bê tông
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 5.51.1
800.000
Đường nhựa, bê tông
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường > 8 m
Mục 5.51.1
1.900.000
Đường nhựa, bê tông
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 5.51.1
1.700.000
Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) thôn Tuần Tượng
Mục 5.3
2.900.000
Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) đến đường TX 04 thôn Hoà Bình
Mục 5.8
3.800.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến
Mục 5.3
2.900.000
Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà Bình
Mục 5.9
3.800.000
Đường từ kênh N1 đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn
Mục 5.48
3.500.000
Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh
Mục 5.49
3.500.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)
Mục 5.35
3.000.000
Đường ven biển giai đoạn 1 (Từ giáp Kỳ Bắc đến giáp thôn Nguyễn Huệ)
Mục 5.44
2.100.000
Đường ven biển giai đoạn 2 (Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân)
Mục 5.45
2.800.000
Đường ĐH 136
Mục 5.42
3.300.000
Đường ĐH 137
Mục 5.43
3.000.000
Đường ĐT 551Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến
Mục 5.2
10.200.000
Đường ĐT 551Tiếp đó đến giáp đất xã Kỳ Anh
Mục 5.2
8.000.000
Đường đất, cấp phối
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 5.51.2
1.360.000
Đường đất, cấp phối
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 5.51.2
640.000
Đường đất, cấp phối
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 5.51.2
880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng
Mục 5.26
2.000.000
Quy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến
Mục 5.47
2.000.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc)
Mục 5.1
2.490.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh
Mục 5.1
3.210.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng
Mục 5.1
2.400.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng
Mục 5.1
1.740.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng
Mục 5.1
1.950.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh
Mục 5.1
2.850.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Cẩm Lạc đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong
Mục 5.1
1.800.000
Từ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh đến giáp đường ĐT551
Mục 5.10
1.140.000
Từ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn
Mục 5.19
840.000
Từ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn
Mục 5.18
840.000
Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng
Mục 5.14
870.000
Từ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh
Mục 5.27
840.000
Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã
Mục 5.12
840.000
Từ Quốc lộ 1A đất Cương Chất đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng
Mục 5.4
870.000
Từ Quốc lộ 1A đất Lan Triền đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn
Mục 5.22
840.000
Từ Quốc lộ 1A đất Như Thành đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn
Mục 5.20
840.000
Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) đến giáp đường TX03
Mục 5.11
840.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng
Mục 5.5
870.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh
Mục 5.25
840.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng
Mục 5.7
810.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Tôn đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong
Mục 5.6
810.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn
Mục 5.21
840.000
Từ Quốc lộ 1A đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng
Mục 5.13
870.000
Từ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến)
Mục 5.28
960.000
Từ đất Bà Đệ đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến
Mục 5.29
840.000
Từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn)
Mục 5.16
840.000
Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ)
Mục 5.39
990.000
Từ đất Tường Dung đến hết đất trang trại lợn Mitraco
Mục 5.50
840.000
Từ đất anh Diễn Kính đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú)
Mục 5.38
780.000
Từ đất anh Hanh Hoài đến Cổng chào thôn Xuân Phú
Mục 5.37
840.000
Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi)
Mục 5.40
870.000
Từ đất anh Thệ đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng)
Mục 5.41
870.000
Từ đất bà Bằng thôn Nam Tiến đến đường Bắc Xuân
Mục 5.32
870.000
Từ đất bà Châu Bích đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến
Mục 5.33
900.000
Từ đất bà Lý đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién
Mục 5.31
840.000
Từ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến
Mục 5.23
840.000
Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung
Mục 5.36
840.000
Từ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) đến cổng chào thôn Kim Sơn
Mục 5.34
870.000
Từ đất ông Hương Hiền đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến
Mục 5.29
960.000
Từ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến)
Mục 5.30
870.000
Từ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ
Mục 5.33
870.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn
Mục 5.17
840.000
Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thôn Đông Thịnh
Mục 5.15
870.000
Đường Tuần tra ven biển
Mục 5.46
750.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn Trung Phong
Mục 5.24
840.000
Đường nhựa, bê tông
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường > 8 m
Mục 5.51.1
570.000
Đường nhựa, bê tông
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 5.51.1
330.000
Đường nhựa, bê tông
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 5.51.1
240.000
Đường nhựa, bê tông
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 5.51.1
510.000
Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) thôn Tuần Tượng
Mục 5.3
870.000
Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) đến đường TX 04 thôn Hoà Bình
Mục 5.8
1.140.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến
Mục 5.3
870.000
Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà Bình
Mục 5.9
1.140.000
Đường từ kênh N1 đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn
Mục 5.48
1.050.000
Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh
Mục 5.49
1.050.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)
Mục 5.35
900.000
Đường ven biển giai đoạn 1 (Từ giáp Kỳ Bắc đến giáp thôn Nguyễn Huệ)
Mục 5.44
630.000
Đường ven biển giai đoạn 2 (Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân)
Mục 5.45
1.000.000
Đường ĐH 136
Mục 5.42
1.000.000
Đường ĐH 137
Mục 5.43
1.000.000
Đường ĐT 551Tiếp đó đến giáp đất xã Kỳ Anh
Mục 5.2
2.400.000
Đường ĐT 551Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến
Mục 5.2
3.060.000
Đường đất, cấp phối
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 5.51.2
408.000
Đường đất, cấp phối
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 5.51.2
264.000
Đường đất, cấp phối
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 5.51.2
192.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng
Mục 5.26
2.400.000
Quy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến
Mục 5.47
2.400.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh
Mục 5.1
3.800.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh
Mục 5.1
4.280.000
Quốc lộ 1ATừ giáp đất xã Cẩm Lạc đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong
Mục 5.1
2.400.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng
Mục 5.1
2.600.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng
Mục 5.1
2.320.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng
Mục 5.1
3.200.000
Quốc lộ 1ATiếp đó đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc)
Mục 5.1
3.320.000
Từ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh đến giáp đường ĐT551
Mục 5.10
1.520.000
Từ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn
Mục 5.19
1.120.000
Từ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn
Mục 5.18
1.120.000
Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng
Mục 5.14
1.160.000
Từ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh
Mục 5.27
1.120.000
Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã
Mục 5.12
1.120.000
Từ Quốc lộ 1A đất Cương Chất đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng
Mục 5.4
1.160.000
Từ Quốc lộ 1A đất Lan Triền đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn
Mục 5.22
1.120.000
Từ Quốc lộ 1A đất Như Thành đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn
Mục 5.20
1.120.000
Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) đến giáp đường TX03
Mục 5.11
1.120.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng
Mục 5.5
1.160.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh
Mục 5.25
1.120.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng
Mục 5.7
1.080.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Tôn đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong
Mục 5.6
1.080.000
Từ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn
Mục 5.21
1.120.000
Từ Quốc lộ 1A đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng
Mục 5.13
1.160.000
Từ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến)
Mục 5.28
1.280.000
Từ đất Bà Đệ đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến
Mục 5.29
1.120.000
Từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn)
Mục 5.16
1.120.000
Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ)
Mục 5.39
1.320.000
Từ đất Tường Dung đến hết đất trang trại lợn Mitraco
Mục 5.50
1.120.000
Từ đất anh Diễn Kính đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú)
Mục 5.38
1.040.000
Từ đất anh Hanh Hoài đến Cổng chào thôn Xuân Phú
Mục 5.37
1.120.000
Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi)
Mục 5.40
1.160.000
Từ đất anh Thệ đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng)
Mục 5.41
1.160.000
Từ đất bà Bằng thôn Nam Tiến đến đường Bắc Xuân
Mục 5.32
1.160.000
Từ đất bà Châu Bích đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến
Mục 5.33
1.200.000
Từ đất bà Lý đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién
Mục 5.31
1.120.000
Từ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến
Mục 5.23
1.120.000
Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung
Mục 5.36
1.120.000
Từ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) đến cổng chào thôn Kim Sơn
Mục 5.34
1.160.000
Từ đất ông Hương Hiền đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến
Mục 5.29
1.280.000
Từ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến)
Mục 5.30
1.160.000
Từ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ
Mục 5.33
1.160.000
Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn
Mục 5.17
1.120.000
Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thôn Đông Thịnh
Mục 5.15
1.160.000
Đường Tuần tra ven biển
Mục 5.46
900.000
Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn Trung Phong
Mục 5.24
1.120.000
Đường nhựa, bê tông
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m
Mục 5.51.1
680.000
Đường nhựa, bê tông
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 5.51.1
440.000
Đường nhựa, bê tông
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 5.51.1
320.000
Đường nhựa, bê tông
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường > 8 m
Mục 5.51.1
760.000
Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) thôn Tuần Tượng
Mục 5.3
1.160.000
Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) đến đường TX 04 thôn Hoà Bình
Mục 5.8
1.520.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến
Mục 5.3
1.160.000
Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà Bình
Mục 5.9
1.520.000
Đường từ kênh N1 đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn
Mục 5.48
1.400.000
Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh
Mục 5.49
1.400.000
Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)
Mục 5.35
1.200.000
Đường ven biển giai đoạn 1 (Từ giáp Kỳ Bắc đến giáp thôn Nguyễn Huệ)
Mục 5.44
840.000
Đường ven biển giai đoạn 2 (Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân)
Mục 5.45
1.200.000
Đường ĐH 136
Mục 5.42
1.320.000
Đường ĐH 137
Mục 5.43
1.200.000
Đường ĐT 551Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến
Mục 5.2
4.080.000
Đường ĐT 551Tiếp đó đến giáp đất xã Kỳ Anh
Mục 5.2
3.200.000
Đường đất, cấp phối
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường < 3 m
Mục 5.51.2
256.000
Đường đất, cấp phối
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 5.51.2
544.000
Đường đất, cấp phối
5.51. Các vị trí còn lại của xã
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 5.51.2
352.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.