Bảng giá đất Xã Tùng Lộc, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
91 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tùng Lộc là 11.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.548, Tiếp đến hết đất xã Tùng Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch Đồng Điệu, Hói Con (thôn Đông Vinh, thôn Tây Hương) | Mục 28.15 | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch đồng Cựa Bà, thôn Tân Tùng Sơn | Mục 28.16 | 5.000.000 |
| Quy hoạch dân cư Bàu Ràn trên | Đường quy hoạch 10m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Ràn, thôn Tây Hồ Mục 28.13 | 3.500.000 |
| Quy hoạch dân cư Bàu Ràn trên | Từ đất nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Huỳnh (thôn Cứu Quốc) Mục 28.13 | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Bắc Tân Dân | Mục 28.14 | 3.500.000 |
| Quốc Lộ 281 | Từ giáp đất xã Hồng Lộc đến cầu Truông Mối Mục 28.1 | 3.500.000 |
| Quốc Lộ 281 | Tiếp đến giáp đất xã Can Lộc Mục 28.1 | 5.000.000 |
| Tiếp đó đến chân đập Cu Lây | Mục 28.7 | 3.500.000 |
| Tiếp đến chân đập Cu Lây | Mục 28.8 | 5.600.000 |
| Tiếp đến hết đất xã Tùng Lộc | Mục 28.6 | 3.500.000 |
| Tiếp đến đê Tả Nghèn | Mục 28.5 | 3.500.000 |
| Tuyến từ cầu Thuần Chân đến đường ĐT.548 | Mục 28.9 | 8.000.000 |
| Tuyến từ nhà ông Đệ (thôn Trường Tiến) đi qua Quốc lộ 281 đến đường Quốc phòng 58 | Mục 28.11 | 7.000.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 lên thôn Tân Tùng Sơn (có khu vực đấu giá) | Mục 28.12 | 4.500.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 qua UBND xã đến hết đất ông Hoán (thôn Lồng Lộng) | Mục 28.8 | 8.000.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua chợ, qua nhà văn hoá thôn Yên đến đường Quốc lộ 281 | Mục 28.7 | 4.800.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua thôn Phú Thọ đến đê Tả Nghèn | Mục 28.4 | 3.500.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua thôn Đông - Tây Vinh đến đê Tả Nghèn | Mục 28.3 | 3.500.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết nhà văn hoá thôn Nam Tân Dân | Mục 28.5 | 4.200.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết đất ông Thoại (thôn Tân Tùng Sơn) | Mục 28.6 | 4.900.000 |
| Tuyến đường quốc phòng 58 | Mục 28.10 | 1.800.000 |
| Đường nhựa, bê tông 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 28.17.1 | 1.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 28.17.1 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 28.17.1 | 1.800.000 |
| Đường ĐT.548 | Đoạn từ giáp đất xã Can Lộc đến Kênh T9 Mục 28.2 | 8.000.000 |
| Đường ĐT.548 | Tiếp đến hết đất xã Tùng Lộc Mục 28.2 | 11.500.000 |
| Đường đất, cấp phối 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 28.17.2 | 1.500.000 |
| Đường đất, cấp phối 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 28.17.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 28.17.2 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch Đồng Điệu, Hói Con (thôn Đông Vinh, thôn Tây Hương) | Mục 28.15 | 1.500.000 |
| Khu quy hoạch đồng Cựa Bà, thôn Tân Tùng Sơn | Mục 28.16 | 1.500.000 |
| Quy hoạch dân cư Bàu Ràn trên | Đường quy hoạch 10m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Ràn, thôn Tây Hồ Mục 28.13 | 1.050.000 |
| Quy hoạch dân cư Bàu Ràn trên | Từ đất nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Huỳnh (thôn Cứu Quốc) Mục 28.13 | 1.250.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Bắc Tân Dân | Mục 28.14 | 1.740.000 |
| Quốc Lộ 281 | Từ giáp đất xã Hồng Lộc đến cầu Truông Mối Mục 28.1 | 1.050.000 |
| Quốc Lộ 281 | Tiếp đến giáp đất xã Can Lộc Mục 28.1 | 1.500.000 |
| Tiếp đó đến chân đập Cu Lây | Mục 28.7 | 1.050.000 |
| Tiếp đến chân đập Cu Lây | Mục 28.8 | 1.680.000 |
| Tiếp đến hết đất xã Tùng Lộc | Mục 28.6 | 1.050.000 |
| Tiếp đến đê Tả Nghèn | Mục 28.5 | 1.050.000 |
| Tuyến từ cầu Thuần Chân đến đường ĐT.548 | Mục 28.9 | 2.400.000 |
| Tuyến từ nhà ông Đệ (thôn Trường Tiến) đi qua Quốc lộ 281 đến đường Quốc phòng 58 | Mục 28.11 | 2.100.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 lên thôn Tân Tùng Sơn (có khu vực đấu giá) | Mục 28.12 | 1.350.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 qua UBND xã đến hết đất ông Hoán (thôn Lồng Lộng) | Mục 28.8 | 2.400.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua chợ, qua nhà văn hoá thôn Yên đến đường Quốc lộ 281 | Mục 28.7 | 1.440.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua thôn Phú Thọ đến đê Tả Nghèn | Mục 28.4 | 1.050.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua thôn Đông - Tây Vinh đến đê Tả Nghèn | Mục 28.3 | 1.050.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết nhà văn hoá thôn Nam Tân Dân | Mục 28.5 | 1.260.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết đất ông Thoại (thôn Tân Tùng Sơn) | Mục 28.6 | 1.470.000 |
| Tuyến đường quốc phòng 58 | Mục 28.10 | 540.000 |
| Đường nhựa, bê tông 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 28.17.1 | 540.000 |
| Đường nhựa, bê tông 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 28.17.1 | 450.000 |
| Đường nhựa, bê tông 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 28.17.1 | 300.000 |
| Đường ĐT.548 | Đoạn từ giáp đất xã Can Lộc đến Kênh T9 Mục 28.2 | 2.400.000 |
| Đường ĐT.548 | Tiếp đến hết đất xã Tùng Lộc Mục 28.2 | 3.450.000 |
| Đường đất, cấp phối 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 28.17.2 | 450.000 |
| Đường đất, cấp phối 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 28.17.2 | 360.000 |
| Đường đất, cấp phối 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 28.17.2 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu quy hoạch Đồng Điệu, Hói Con (thôn Đông Vinh, thôn Tây Hương) | Mục 28.15 | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch đồng Cựa Bà, thôn Tân Tùng Sơn | Mục 28.16 | 2.000.000 |
| Quy hoạch dân cư Bàu Ràn trên | Từ đất nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Huỳnh (thôn Cứu Quốc) Mục 28.13 | 1.600.000 |
| Quy hoạch dân cư Bàu Ràn trên | Đường quy hoạch 10m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Ràn, thôn Tây Hồ Mục 28.13 | 1.400.000 |
| Quy hoạch đất ở thôn Bắc Tân Dân | Mục 28.14 | 2.088.000 |
| Quốc Lộ 281 | Từ giáp đất xã Hồng Lộc đến cầu Truông Mối Mục 28.1 | 1.400.000 |
| Quốc Lộ 281 | Tiếp đến giáp đất xã Can Lộc Mục 28.1 | 2.000.000 |
| Tiếp đó đến chân đập Cu Lây | Mục 28.7 | 1.400.000 |
| Tiếp đến chân đập Cu Lây | Mục 28.8 | 2.240.000 |
| Tiếp đến hết đất xã Tùng Lộc | Mục 28.6 | 1.400.000 |
| Tiếp đến đê Tả Nghèn | Mục 28.5 | 1.400.000 |
| Tuyến từ cầu Thuần Chân đến đường ĐT.548 | Mục 28.9 | 3.200.000 |
| Tuyến từ nhà ông Đệ (thôn Trường Tiến) đi qua Quốc lộ 281 đến đường Quốc phòng 58 | Mục 28.11 | 2.800.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 lên thôn Tân Tùng Sơn (có khu vực đấu giá) | Mục 28.12 | 1.800.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 qua UBND xã đến hết đất ông Hoán (thôn Lồng Lộng) | Mục 28.8 | 3.200.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua chợ, qua nhà văn hoá thôn Yên đến đường Quốc lộ 281 | Mục 28.7 | 1.920.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua thôn Phú Thọ đến đê Tả Nghèn | Mục 28.4 | 1.400.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua thôn Đông - Tây Vinh đến đê Tả Nghèn | Mục 28.3 | 1.400.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết nhà văn hoá thôn Nam Tân Dân | Mục 28.5 | 1.680.000 |
| Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết đất ông Thoại (thôn Tân Tùng Sơn) | Mục 28.6 | 1.960.000 |
| Tuyến đường quốc phòng 58 | Mục 28.10 | 720.000 |
| Đường nhựa, bê tông 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 28.17.1 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 28.17.1 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 28.17.1 | 720.000 |
| Đường ĐT.548 | Đoạn từ giáp đất xã Can Lộc đến Kênh T9 Mục 28.2 | 3.200.000 |
| Đường ĐT.548 | Tiếp đến hết đất xã Tùng Lộc Mục 28.2 | 4.600.000 |
| Đường đất, cấp phối 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 28.17.2 | 480.000 |
| Đường đất, cấp phối 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 28.17.2 | 320.000 |
| Đường đất, cấp phối 28.17. Các vị trí còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 28.17.2 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.