Bảng giá đất Xã Đức Thịnh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
331 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Thịnh là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | 9.000.000 | |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thịnh | 2.500.000 |
| Quốc lộ 281 | Từ Quốc lộ 15A đến hết đất thôn Ngọc Lâm | 4.200.000 |
| Quốc lộ 8A | 18.000.000 | |
| Thôn Thanh Trung | Các vị trí còn lại thôn Thanh Trung | 1.000.000 |
| Thôn Thanh Trung | Các tuyến đường trục thôn Thanh Trung | 1.300.000 |
| Thôn Thanh Đình | Các tuyến đường trục thôn Thanh Đình | 1.300.000 |
| Thôn Thanh Đình | Các tuyến đường còn lại trong thôn Thanh Đình | 1.000.000 |
| Thôn Xóm Mới | Các đường trục thôn Xóm Mới | 1.300.000 |
| Thôn Xóm Mới | Dãy 2, 3 Quốc lộ 15A thuộc vùng Đồng Đeo, Trọt Kia, Đồng Trổ | 3.600.000 |
| Thôn Xóm Mới | Các vị trí còn lại thôn Xóm Mới | 1.000.000 |
| Thôn Đại Liên | Các tuyến đường trục thôn Đại Liên | 1.300.000 |
| Thôn Đại Liên | Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Liên | 1.000.000 |
| Thôn Đại Liên | Dãy 2, 3 đường ĐH.46 qua thôn Đại Liên | 3.000.000 |
| Thôn Đại Lợi | Các vị trí còn lại thôn Đại Lợi | 1.300.000 |
| Thôn Đại Lợi | Các đường bê tông còn lại thuộc thôn Đại Lợi | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đó đến ngã ba Khe Lang | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Từ giáp đất xã Đức Lạng đến Quốc lộ 281 (hội quán thôn Long Sơn) | 2.000.000 |
| Đường ĐH.12 | Từ Quốc lộ 15A (chợ giấy) đến cầu Cựa Nương | 2.500.000 |
| Đường ĐH.12 | Tiếp đó đến đường ĐT.554 | 1.800.000 |
| Đường ĐH.19 | Tiếp đố đến đường 70 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.19 | Tuyến từ thôn Thượng Ích đến Quốc lộ 281 (nhà anh Chung Chính) | 3.000.000 |
| Đường ĐH.46 | 3.800.000 | |
| Đường ĐH.48 | 3.800.000 | |
| Đường ĐH.50 | Từ Quốc lộ 8A (cây xăng dầu) đi xã Đức Quang | 8.000.000 |
| Đường ĐH.50 | Từ Quốc lộ 8A (Nuôi Tài) đến Trường C3 Trần Phú | 3.500.000 |
| Đường ĐH.50 | Tuyến từ thôn Quang Tiến đến thôn Trường Thịnh | 5.000.000 |
| Đường ĐH.50 | Tiếp đó đến hết đất thôn Đồng Cần | 3.400.000 |
| Đường ĐH.50 | Tuyến từ Trường Mầm non thôn Quang Chiêm đến đường ĐH.50 (thôn Gia Thịnh) | 5.000.000 |
| Đường ĐH.50 | Tiếp đó đến hết đất thôn Tường Vân | 3.300.000 |
| Đường ĐH.57 | Từ Quốc Lộ 8A Quán Nậu đến ngã tư Quán Ngại | 5.000.000 |
| Đường ĐH.57 | Tiếp đó đến đường 281 | 2.800.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46 đến đường Máng (ngã 3 ông Trạch) | 5.200.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Tuyến từ cống bà Đình đến Bến trộ đăng (đường trọt sau) | 2.500.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Vùng quy hoạch Nương Dưa | 5.000.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Tuyến từ đất Thánh Thợ (thôn Bình Định1) đến ngã ba bà Láng thôn Bình Tân (đường trọt) | 4.000.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46: Cụm công nghiệp đến nương Dưa "Đường Quan" | 6.000.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Các vị trí còn lại của thôn Bình định, Bình Hà, Bình tiến A, Bình Tiến B, Bình Tân | 1.200.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Dãy 2, 3 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai | 6.000.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Dãy 4, 5, 6 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai | 6.000.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Các tuyến đường trục thôn Quang Chiêm | 1.500.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Tuyến từ đất anh Đức Cầu đến hết đất anh Hợp | 3.000.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đường liên thôn (Quang Tiến, Trường Thịnh) | 3.000.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Các vị trí còn lại thôn Quang Chiêm | 1.000.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Dãy 2,3,4 thuộc vùng quy hoạch Mậu 6 | 6.000.000 |
| Các thôn: Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành.(Xã Lâm Trung Thủy cũ) Đường trục xã 01: Tuyến từ đất ông Tân Võ đến trục xã 02 | 1.300.000 | |
| Thôn Liên Thịnh | Các vị trí còn lại thôn Liên Thịnh | 1.000.000 |
| Thôn Liên Thịnh | Tuyến từ cầu Bảy Thẹn đến giáp thôn Bình Hà | 3.000.000 |
| Thôn Trường Thịnh | Các vị trí còn lại thôn Trường Thịnh | 1.000.000 |
| Thôn Trường Thịnh | Tuyến từ đất anh Lưu đến hết đất chị Thủy | 1.300.000 |
| Thôn Trường Thịnh | Tuyến từ đất anh Công đến hết đất anh Diệu | 1.300.000 |
| Thôn Trường Thịnh | Tuyến từ đất Hưng Thu đến hết đất anh Thương | 1.300.000 |
| Thôn Đồng Cần | Dãy 2,3 vùng quy hoạch đất ở xóm Đồng Cần | 3.000.000 |
| Thôn Đồng Cần | Các vị trí còn lại thôn Đồng Cần | 1.000.000 |
| Thôn Đồng Cần | Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Đồng Cần | 1.200.000 |
| Đường trục thôn | Trục thôn 11: Tuyến từ đất anh Viên Yên đến giếng Ô Mai | 2.000.000 |
| Đường trục thôn | Trục thôn 12: Tuyến từ Trạm y tế xã đến ngõ nhà anh Toản Tịnh (thôn Trung Bắc) | 1.000.000 |
| Đường trục thôn | Tuyến từ đường từ Quốc lộ 8A Cửa hàng xăng dầu đến Nghĩa trang Cồn Độ | 2.000.000 |
| Đường trục thôn | Tuyến từ đường Trung Xá lên nhà Văn hoá thôn Trung Tiến | 1.200.000 |
| Đường trục thôn | Trục thôn 14: Tuyến từ nhà văn hóa Trung Đông vào vùng quy hoạch giáp trường Lê Văn Thiêm | 3.000.000 |
| Đường trục thôn | Trục thôn 13: Tuyến từ đường ĐH.48 đến ông Tân Trị vòng lại đất ông Châu Ký | 1.800.000 |
| Đường trục xã 03: Tuyến từ Quốc lộ 8A cũ, từ UBND xã đến Quốc 8A mới | 6.500.000 | |
| Đường trục xã 09: Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đất thôn Quang Tiến | 2.500.000 | |
| Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 15A đến Trường Cấp 3 Trần Phú | 2.000.000 | |
| Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, Sơn | thôn Văn Xá | 2.000.000 |
| Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, Sơn | Trục xã 29B: Tuyến từ Cầu nhà anh Phạm Phú đến nhà anh Nguyễn Luật, thôn Văn Xá | 1.500.000 |
| Đường trục xã 24: Tuyến từ Quốc Lộ 8A, từ Quán Giáp đến hết đất thôn Hoa Ích Lâm | 3.500.000 | |
| Đường trục xã 28: Tuyến từ đất ông Bình Hữu qua Cầu Văn Xá đến trục xã 01 | 1.300.000 | |
| Các tuyến đường còn lại của các thôn Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung | Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng | 1.000.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Trục xã 04: Tuyến từ Quốc lộ 281 (anh Tấn) đến đường ĐH.12 (Khe Lang) | 1.500.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Quốc lộ 281 (đất anh Chung Chính) đến đất ông Hùng, thôn Đại An | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Dãy 2,3 vùng quy hoạch Nhà Bái mới | 1.400.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường ĐH.19 đến Giếng Diệu | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Vinh) đến Trục xã 05 (nhà Anh Thực) | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Khu quy hoạch mới tại vùng Phúc Nga, thôn Hạ Tiến | 1.200.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Lượng) đến Trục xã 05 (Nhà văn hóa cũ) | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ ngõ Nguyễn Tam vòng quang đến ngõ Trần Quang Lộc | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ thôn Đông Dũng đi thôn Trung Nam | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Tiến, Nội Trung, Đông Dũng, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến , Quang Tiến, Đại An, Long Thành,, Hữu Chế, Long Hòa. | 700.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Các tuyến còn lại trong thôn Tân Tiến, Long Sơn | 600.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đồng Trại Mít đến Tỉnh lộ 554 (Quán Phong Vinh) | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Hội quán thôn đến ngõ Lê Ánh Điện | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Quốc lộ 15A (chợ Giấy) đến hết đất bà Nga | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Dãy 2,3 vùng quy hoạch thôn Trung Nam | 2.000.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đất ông Liên đến đất ông Thịnh | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến đường trục xã 04 từ (bà Ngụ) đến đồng Ba Gốc | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường ĐH.19 (đất ông Kính) đến đường trục xã 01 (Trường mầm non) | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường trục xã 04 (đất ông Lục) đến đường ĐH.19 | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Trục xã 01: Tuyến từ cầu Chợ Chay đến đường ĐH.12 (thôn Đông Dũng) | 1.200.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Ngã ba Gốc (Trục xã 04) đến Hồ Trốc Xối | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường ĐH.19 đến cầu Nhà Vẹo | 900.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường trục xã thôn Trung Nam đi thôn Đại An | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Long Sơn đến Ngõ Trần Quang Tam | 1.000.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Quốc lộ 15A (ông Quế Linh) đến nhà văn hóa thôn Trung Nam | 1.100.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến 70: Từ đất ông Lê Đức Ký đến hồ Trục Xối | 1.200.000 |
| Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung Đông | Dãy 4 và các dãy tiếp theo bám Quốc lộ 8A | 3.000.000 |
| Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung Đông | Dãy 2 Quốc lộ 8A | 4.000.000 |
| Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung Đông | Dãy 3Quốc lộ 8A | 3.500.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Dãy 3 Quốc lộ 8A | 4.000.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Dãy 2 Quốc lộ 8A | 4.500.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Vùng quy hoạch dân cư Nuôi Tài: Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A và các dãy tiếp theo | 3.500.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Vùng quy hoạch dân cư Dăm Lẻ: Dãy 2 và các dãy tiếp theo | 3.000.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Dãy 4 Quốc lộ 8A | 3.500.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Vùng quy hoạch dân cư Quán Nậu: Dãy 2, 3 và tiếp theo (đã có đường) | 3.500.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Vùng quy hoạch dân cư Đồng Trằng: Dãy 2, 3 và tiếp theo | 3.500.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình | Dãy 2 Quốc lộ 8A | 4.000.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình | Vùng quy hoạch đất ở dân cư thôn Tường Vân: Dãy 2 và các dãy tiếp theo đường ĐH.50 | 2.500.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình | Dãy 3 Quốc lộ 8A | 3.500.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình | Dãy 4 Quốc lộ 8A | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | 2.700.000 | |
| Quốc lộ 281 | Từ Quốc lộ 15A đến hết đất thôn Ngọc Lâm | 1.260.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thịnh | 750.000 |
| Quốc lộ 8A | 5.400.000 | |
| Thôn Thanh Trung | Các tuyến đường trục thôn Thanh Trung | 390.000 |
| Thôn Thanh Trung | Các vị trí còn lại thôn Thanh Trung | 300.000 |
| Thôn Thanh Đình | Các tuyến đường còn lại trong thôn Thanh Đình | 300.000 |
| Thôn Thanh Đình | Các tuyến đường trục thôn Thanh Đình | 390.000 |
| Thôn Xóm Mới | Dãy 2, 3 Quốc lộ 15A thuộc vùng Đồng Đeo, Trọt Kia, Đồng Trổ | 1.080.000 |
| Thôn Xóm Mới | Các vị trí còn lại thôn Xóm Mới | 300.000 |
| Thôn Xóm Mới | Các đường trục thôn Xóm Mới | 390.000 |
| Thôn Đại Liên | Các tuyến đường trục thôn Đại Liên | 390.000 |
| Thôn Đại Liên | Dãy 2, 3 đường ĐH.46 qua thôn Đại Liên | 1.000.000 |
| Thôn Đại Liên | Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Liên | 300.000 |
| Thôn Đại Lợi | Các đường bê tông còn lại thuộc thôn Đại Lợi | 300.000 |
| Thôn Đại Lợi | Các vị trí còn lại thôn Đại Lợi | 390.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đó đến ngã ba Khe Lang | 450.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Từ giáp đất xã Đức Lạng đến Quốc lộ 281 (hội quán thôn Long Sơn) | 600.000 |
| Đường ĐH.12 | Tiếp đó đến đường ĐT.554 | 600.000 |
| Đường ĐH.12 | Từ Quốc lộ 15A (chợ giấy) đến cầu Cựa Nương | 1.000.000 |
| Đường ĐH.19 | Tiếp đố đến đường 70 | 450.000 |
| Đường ĐH.19 | Tuyến từ thôn Thượng Ích đến Quốc lộ 281 (nhà anh Chung Chính) | 900.000 |
| Đường ĐH.46 | 1.140.000 | |
| Đường ĐH.48 | 1.140.000 | |
| Đường ĐH.50 | Tiếp đó đến hết đất thôn Tường Vân | 990.000 |
| Đường ĐH.50 | Tuyến từ thôn Quang Tiến đến thôn Trường Thịnh | 1.500.000 |
| Đường ĐH.50 | Tuyến từ Trường Mầm non thôn Quang Chiêm đến đường ĐH.50 (thôn Gia Thịnh) | 1.500.000 |
| Đường ĐH.50 | Tiếp đó đến hết đất thôn Đồng Cần | 1.020.000 |
| Đường ĐH.50 | Từ Quốc lộ 8A (cây xăng dầu) đi xã Đức Quang | 2.400.000 |
| Đường ĐH.50 | Từ Quốc lộ 8A (Nuôi Tài) đến Trường C3 Trần Phú | 1.050.000 |
| Đường ĐH.57 | Từ Quốc Lộ 8A Quán Nậu đến ngã tư Quán Ngại | 1.500.000 |
| Đường ĐH.57 | Tiếp đó đến đường 281 | 840.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Vùng quy hoạch Nương Dưa | 2.250.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46: Cụm công nghiệp đến nương Dưa "Đường Quan" | 1.900.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46 đến đường Máng (ngã 3 ông Trạch) | 2.600.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Tuyến từ cống bà Đình đến Bến trộ đăng (đường trọt sau) | 750.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Các vị trí còn lại của thôn Bình định, Bình Hà, Bình tiến A, Bình Tiến B, Bình Tân | 360.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Tuyến từ đất Thánh Thợ (thôn Bình Định1) đến ngã ba bà Láng thôn Bình Tân (đường trọt) | 1.200.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Dãy 2, 3 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai | 1.900.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Các vị trí còn lại thôn Quang Chiêm | 300.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Tuyến từ đất anh Đức Cầu đến hết đất anh Hợp | 900.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Dãy 2,3,4 thuộc vùng quy hoạch Mậu 6 | 1.800.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đường liên thôn (Quang Tiến, Trường Thịnh) | 900.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Các tuyến đường trục thôn Quang Chiêm | 450.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Dãy 4, 5, 6 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai | 1.800.000 |
| Các thôn: Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành.(Xã Lâm Trung Thủy cũ) Đường trục xã 01: Tuyến từ đất ông Tân Võ đến trục xã 02 | 390.000 | |
| Thôn Liên Thịnh | Tuyến từ cầu Bảy Thẹn đến giáp thôn Bình Hà | 900.000 |
| Thôn Liên Thịnh | Các vị trí còn lại thôn Liên Thịnh | 300.000 |
| Thôn Trường Thịnh | Tuyến từ đất Hưng Thu đến hết đất anh Thương | 390.000 |
| Thôn Trường Thịnh | Các vị trí còn lại thôn Trường Thịnh | 300.000 |
| Thôn Trường Thịnh | Tuyến từ đất anh Công đến hết đất anh Diệu | 390.000 |
| Thôn Trường Thịnh | Tuyến từ đất anh Lưu đến hết đất chị Thủy | 390.000 |
| Thôn Đồng Cần | Dãy 2,3 vùng quy hoạch đất ở xóm Đồng Cần | 900.000 |
| Thôn Đồng Cần | Các vị trí còn lại thôn Đồng Cần | 300.000 |
| Thôn Đồng Cần | Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Đồng Cần | 360.000 |
| Đường trục thôn | Trục thôn 13: Tuyến từ đường ĐH.48 đến ông Tân Trị vòng lại đất ông Châu Ký | 540.000 |
| Đường trục thôn | Tuyến từ đường Trung Xá lên nhà Văn hoá thôn Trung Tiến | 360.000 |
| Đường trục thôn | Trục thôn 11: Tuyến từ đất anh Viên Yên đến giếng Ô Mai | 600.000 |
| Đường trục thôn | Trục thôn 12: Tuyến từ Trạm y tế xã đến ngõ nhà anh Toản Tịnh (thôn Trung Bắc) | 350.000 |
| Đường trục thôn | Tuyến từ đường từ Quốc lộ 8A Cửa hàng xăng dầu đến Nghĩa trang Cồn Độ | 900.000 |
| Đường trục thôn | Trục thôn 14: Tuyến từ nhà văn hóa Trung Đông vào vùng quy hoạch giáp trường Lê Văn Thiêm | 1.100.000 |
| Đường trục xã 03: Tuyến từ Quốc lộ 8A cũ, từ UBND xã đến Quốc 8A mới | 3.250.000 | |
| Đường trục xã 09: Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đất thôn Quang Tiến | 1.250.000 | |
| Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 15A đến Trường Cấp 3 Trần Phú | 600.000 | |
| Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, Sơn | Trục xã 29B: Tuyến từ Cầu nhà anh Phạm Phú đến nhà anh Nguyễn Luật, thôn Văn Xá | 450.000 |
| Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, Sơn | thôn Văn Xá | 900.000 |
| Đường trục xã 24: Tuyến từ Quốc Lộ 8A, từ Quán Giáp đến hết đất thôn Hoa Ích Lâm | 1.050.000 | |
| Đường trục xã 28: Tuyến từ đất ông Bình Hữu qua Cầu Văn Xá đến trục xã 01 | 390.000 | |
| Các tuyến đường còn lại của các thôn Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung | Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng | 300.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Vinh) đến Trục xã 05 (nhà Anh Thực) | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Khu quy hoạch mới tại vùng Phúc Nga, thôn Hạ Tiến | 360.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ ngõ Nguyễn Tam vòng quang đến ngõ Trần Quang Lộc | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Các tuyến còn lại trong thôn Tân Tiến, Long Sơn | 180.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Quốc lộ 15A (ông Quế Linh) đến nhà văn hóa thôn Trung Nam | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Ngã ba Gốc (Trục xã 04) đến Hồ Trốc Xối | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Dãy 2,3 vùng quy hoạch thôn Trung Nam | 600.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường ĐH.19 đến cầu Nhà Vẹo | 270.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Hội quán thôn đến ngõ Lê Ánh Điện | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường ĐH.19 (đất ông Kính) đến đường trục xã 01 (Trường mầm non) | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đồng Trại Mít đến Tỉnh lộ 554 (Quán Phong Vinh) | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ thôn Đông Dũng đi thôn Trung Nam | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Dãy 2,3 vùng quy hoạch Nhà Bái mới | 420.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến 70: Từ đất ông Lê Đức Ký đến hồ Trục Xối | 360.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Long Sơn đến Ngõ Trần Quang Tam | 300.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Trục xã 04: Tuyến từ Quốc lộ 281 (anh Tấn) đến đường ĐH.12 (Khe Lang) | 450.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Quốc lộ 281 (đất anh Chung Chính) đến đất ông Hùng, thôn Đại An | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường ĐH.19 đến Giếng Diệu | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Lượng) đến Trục xã 05 (Nhà văn hóa cũ) | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Trục xã 01: Tuyến từ cầu Chợ Chay đến đường ĐH.12 (thôn Đông Dũng) | 360.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Tiến, Nội Trung, Đông Dũng, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến , Quang Tiến, Đại An, Long Thành,, Hữu Chế, Long Hòa. | 210.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đất ông Liên đến đất ông Thịnh | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến đường trục xã 04 từ (bà Ngụ) đến đồng Ba Gốc | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường trục xã 04 (đất ông Lục) đến đường ĐH.19 | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường trục xã thôn Trung Nam đi thôn Đại An | 330.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Quốc lộ 15A (chợ Giấy) đến hết đất bà Nga | 330.000 |
| Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung Đông | Dãy 4 và các dãy tiếp theo bám Quốc lộ 8A | 900.000 |
| Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung Đông | Dãy 3Quốc lộ 8A | 1.050.000 |
| Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung Đông | Dãy 2 Quốc lộ 8A | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Vùng quy hoạch dân cư Đồng Trằng: Dãy 2, 3 và tiếp theo | 1.250.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Vùng quy hoạch dân cư Quán Nậu: Dãy 2, 3 và tiếp theo (đã có đường) | 1.250.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Dãy 4 Quốc lộ 8A | 1.050.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Dãy 2 Quốc lộ 8A | 1.400.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Vùng quy hoạch dân cư Nuôi Tài: Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A và các dãy tiếp theo | 1.750.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Vùng quy hoạch dân cư Dăm Lẻ: Dãy 2 và các dãy tiếp theo | 900.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Dãy 3 Quốc lộ 8A | 1.250.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình | Dãy 4 Quốc lộ 8A | 900.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình | Vùng quy hoạch đất ở dân cư thôn Tường Vân: Dãy 2 và các dãy tiếp theo đường ĐH.50 | 750.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình | Dãy 3 Quốc lộ 8A | 1.050.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình | Dãy 2 Quốc lộ 8A | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | 3.600.000 | |
| Quốc lộ 281 | Từ Quốc lộ 15A đến hết đất thôn Ngọc Lâm | 1.680.000 |
| Quốc lộ 281 | Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thịnh | 1.000.000 |
| Quốc lộ 8A | 7.200.000 | |
| Thôn Thanh Trung | Các vị trí còn lại thôn Thanh Trung | 400.000 |
| Thôn Thanh Trung | Các tuyến đường trục thôn Thanh Trung | 520.000 |
| Thôn Thanh Đình | Các tuyến đường trục thôn Thanh Đình | 520.000 |
| Thôn Thanh Đình | Các tuyến đường còn lại trong thôn Thanh Đình | 400.000 |
| Thôn Xóm Mới | Dãy 2, 3 Quốc lộ 15A thuộc vùng Đồng Đeo, Trọt Kia, Đồng Trổ | 1.440.000 |
| Thôn Xóm Mới | Các vị trí còn lại thôn Xóm Mới | 400.000 |
| Thôn Xóm Mới | Các đường trục thôn Xóm Mới | 520.000 |
| Thôn Đại Liên | Dãy 2, 3 đường ĐH.46 qua thôn Đại Liên | 1.200.000 |
| Thôn Đại Liên | Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Liên | 400.000 |
| Thôn Đại Liên | Các tuyến đường trục thôn Đại Liên | 520.000 |
| Thôn Đại Lợi | Các vị trí còn lại thôn Đại Lợi | 520.000 |
| Thôn Đại Lợi | Các đường bê tông còn lại thuộc thôn Đại Lợi | 400.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Từ giáp đất xã Đức Lạng đến Quốc lộ 281 (hội quán thôn Long Sơn) | 800.000 |
| Tỉnh lộ 554 | Tiếp đó đến ngã ba Khe Lang | 600.000 |
| Đường ĐH.12 | Tiếp đó đến đường ĐT.554 | 720.000 |
| Đường ĐH.12 | Từ Quốc lộ 15A (chợ giấy) đến cầu Cựa Nương | 1.200.000 |
| Đường ĐH.19 | Tuyến từ thôn Thượng Ích đến Quốc lộ 281 (nhà anh Chung Chính) | 1.200.000 |
| Đường ĐH.19 | Tiếp đố đến đường 70 | 600.000 |
| Đường ĐH.46 | 1.520.000 | |
| Đường ĐH.48 | 1.520.000 | |
| Đường ĐH.50 | Tuyến từ thôn Quang Tiến đến thôn Trường Thịnh | 2.000.000 |
| Đường ĐH.50 | Tuyến từ Trường Mầm non thôn Quang Chiêm đến đường ĐH.50 (thôn Gia Thịnh) | 2.000.000 |
| Đường ĐH.50 | Tiếp đó đến hết đất thôn Tường Vân | 1.320.000 |
| Đường ĐH.50 | Tiếp đó đến hết đất thôn Đồng Cần | 1.360.000 |
| Đường ĐH.50 | Từ Quốc lộ 8A (cây xăng dầu) đi xã Đức Quang | 3.200.000 |
| Đường ĐH.50 | Từ Quốc lộ 8A (Nuôi Tài) đến Trường C3 Trần Phú | 1.400.000 |
| Đường ĐH.57 | Tiếp đó đến đường 281 | 1.120.000 |
| Đường ĐH.57 | Từ Quốc Lộ 8A Quán Nậu đến ngã tư Quán Ngại | 2.000.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Tuyến từ đất Thánh Thợ (thôn Bình Định1) đến ngã ba bà Láng thôn Bình Tân (đường trọt) | 1.600.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Vùng quy hoạch Nương Dưa | 2.700.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46: Cụm công nghiệp đến nương Dưa "Đường Quan" | 2.400.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Các vị trí còn lại của thôn Bình định, Bình Hà, Bình tiến A, Bình Tiến B, Bình Tân | 480.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46 đến đường Máng (ngã 3 ông Trạch) | 3.120.000 |
| Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ) | Tuyến từ cống bà Đình đến Bến trộ đăng (đường trọt sau) | 1.000.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Dãy 2, 3 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai | 2.400.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Các tuyến đường trục thôn Quang Chiêm | 600.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Tuyến từ đất anh Đức Cầu đến hết đất anh Hợp | 1.200.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đường liên thôn (Quang Tiến, Trường Thịnh) | 1.200.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Các vị trí còn lại thôn Quang Chiêm | 400.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Dãy 2,3,4 thuộc vùng quy hoạch Mậu 6 | 2.400.000 |
| Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang Chiêm | Dãy 4, 5, 6 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai | 2.400.000 |
| Các thôn: Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành.(Xã Lâm Trung Thủy cũ) Đường trục xã 01: Tuyến từ đất ông Tân Võ đến trục xã 02 | 520.000 | |
| Thôn Liên Thịnh | Các vị trí còn lại thôn Liên Thịnh | 400.000 |
| Thôn Liên Thịnh | Tuyến từ cầu Bảy Thẹn đến giáp thôn Bình Hà | 1.200.000 |
| Thôn Trường Thịnh | Tuyến từ đất anh Lưu đến hết đất chị Thủy | 520.000 |
| Thôn Trường Thịnh | Tuyến từ đất anh Công đến hết đất anh Diệu | 520.000 |
| Thôn Trường Thịnh | Tuyến từ đất Hưng Thu đến hết đất anh Thương | 520.000 |
| Thôn Trường Thịnh | Các vị trí còn lại thôn Trường Thịnh | 400.000 |
| Thôn Đồng Cần | Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Đồng Cần | 480.000 |
| Thôn Đồng Cần | Dãy 2,3 vùng quy hoạch đất ở xóm Đồng Cần | 1.200.000 |
| Thôn Đồng Cần | Các vị trí còn lại thôn Đồng Cần | 400.000 |
| Đường trục thôn | Trục thôn 14: Tuyến từ nhà văn hóa Trung Đông vào vùng quy hoạch giáp trường Lê Văn Thiêm | 1.320.000 |
| Đường trục thôn | Trục thôn 12: Tuyến từ Trạm y tế xã đến ngõ nhà anh Toản Tịnh (thôn Trung Bắc) | 420.000 |
| Đường trục thôn | Tuyến từ đường Trung Xá lên nhà Văn hoá thôn Trung Tiến | 480.000 |
| Đường trục thôn | Trục thôn 13: Tuyến từ đường ĐH.48 đến ông Tân Trị vòng lại đất ông Châu Ký | 720.000 |
| Đường trục thôn | Tuyến từ đường từ Quốc lộ 8A Cửa hàng xăng dầu đến Nghĩa trang Cồn Độ | 1.080.000 |
| Đường trục thôn | Trục thôn 11: Tuyến từ đất anh Viên Yên đến giếng Ô Mai | 800.000 |
| Đường trục xã 03: Tuyến từ Quốc lộ 8A cũ, từ UBND xã đến Quốc 8A mới | 3.900.000 | |
| Đường trục xã 09: Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đất thôn Quang Tiến | 1.500.000 | |
| Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 15A đến Trường Cấp 3 Trần Phú | 800.000 | |
| Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, Sơn | thôn Văn Xá | 1.080.000 |
| Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, Sơn | Trục xã 29B: Tuyến từ Cầu nhà anh Phạm Phú đến nhà anh Nguyễn Luật, thôn Văn Xá | 600.000 |
| Đường trục xã 24: Tuyến từ Quốc Lộ 8A, từ Quán Giáp đến hết đất thôn Hoa Ích Lâm | 1.400.000 | |
| Đường trục xã 28: Tuyến từ đất ông Bình Hữu qua Cầu Văn Xá đến trục xã 01 | 520.000 | |
| Các tuyến đường còn lại của các thôn Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung | Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng | 400.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Trục xã 01: Tuyến từ cầu Chợ Chay đến đường ĐH.12 (thôn Đông Dũng) | 480.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Lượng) đến Trục xã 05 (Nhà văn hóa cũ) | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Tiến, Nội Trung, Đông Dũng, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến , Quang Tiến, Đại An, Long Thành,, Hữu Chế, Long Hòa. | 280.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến 70: Từ đất ông Lê Đức Ký đến hồ Trục Xối | 480.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Ngã ba Gốc (Trục xã 04) đến Hồ Trốc Xối | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Dãy 2,3 vùng quy hoạch Nhà Bái mới | 560.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường ĐH.19 (đất ông Kính) đến đường trục xã 01 (Trường mầm non) | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Trục xã 04: Tuyến từ Quốc lộ 281 (anh Tấn) đến đường ĐH.12 (Khe Lang) | 600.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Quốc lộ 281 (đất anh Chung Chính) đến đất ông Hùng, thôn Đại An | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Vinh) đến Trục xã 05 (nhà Anh Thực) | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường trục xã thôn Trung Nam đi thôn Đại An | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Dãy 2,3 vùng quy hoạch thôn Trung Nam | 800.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Quốc lộ 15A (chợ Giấy) đến hết đất bà Nga | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường ĐH.19 đến cầu Nhà Vẹo | 360.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường ĐH.19 đến Giếng Diệu | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Khu quy hoạch mới tại vùng Phúc Nga, thôn Hạ Tiến | 480.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ ngõ Nguyễn Tam vòng quang đến ngõ Trần Quang Lộc | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Các tuyến còn lại trong thôn Tân Tiến, Long Sơn | 240.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến đường trục xã 04 từ (bà Ngụ) đến đồng Ba Gốc | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Quốc lộ 15A (ông Quế Linh) đến nhà văn hóa thôn Trung Nam | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ thôn Đông Dũng đi thôn Trung Nam | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Long Sơn đến Ngõ Trần Quang Tam | 400.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đất ông Liên đến đất ông Thịnh | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đồng Trại Mít đến Tỉnh lộ 554 (Quán Phong Vinh) | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ đường trục xã 04 (đất ông Lục) đến đường ĐH.19 | 440.000 |
| Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ) | Tuyến từ Hội quán thôn đến ngõ Lê Ánh Điện | 440.000 |
| Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung Đông | Dãy 4 và các dãy tiếp theo bám Quốc lộ 8A | 1.200.000 |
| Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung Đông | Dãy 3Quốc lộ 8A | 1.400.000 |
| Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung Đông | Dãy 2 Quốc lộ 8A | 1.600.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Dãy 3 Quốc lộ 8A | 1.600.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Dãy 2 Quốc lộ 8A | 1.800.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Vùng quy hoạch dân cư Đồng Trằng: Dãy 2, 3 và tiếp theo | 1.500.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Vùng quy hoạch dân cư Nuôi Tài: Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A và các dãy tiếp theo | 2.100.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Vùng quy hoạch dân cư Dăm Lẻ: Dãy 2 và các dãy tiếp theo | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Vùng quy hoạch dân cư Quán Nậu: Dãy 2, 3 và tiếp theo (đã có đường) | 1.500.000 |
| Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã | Dãy 4 Quốc lộ 8A | 1.400.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình | Dãy 4 Quốc lộ 8A | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình | Vùng quy hoạch đất ở dân cư thôn Tường Vân: Dãy 2 và các dãy tiếp theo đường ĐH.50 | 1.000.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình | Dãy 3 Quốc lộ 8A | 1.400.000 |
| Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình | Dãy 2 Quốc lộ 8A | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.