Bảng giá đất Xã Đức Thịnh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

331 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đức Thịnh18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 8A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
31.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15A9.000.000
Quốc lộ 281Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thịnh2.500.000
Quốc lộ 281Từ Quốc lộ 15A đến hết đất thôn Ngọc Lâm4.200.000
Quốc lộ 8A18.000.000
Thôn Thanh TrungCác vị trí còn lại thôn Thanh Trung1.000.000
Thôn Thanh TrungCác tuyến đường trục thôn Thanh Trung1.300.000
Thôn Thanh ĐìnhCác tuyến đường trục thôn Thanh Đình1.300.000
Thôn Thanh ĐìnhCác tuyến đường còn lại trong thôn Thanh Đình1.000.000
Thôn Xóm MớiCác đường trục thôn Xóm Mới1.300.000
Thôn Xóm MớiDãy 2, 3 Quốc lộ 15A thuộc vùng Đồng Đeo, Trọt Kia, Đồng Trổ3.600.000
Thôn Xóm MớiCác vị trí còn lại thôn Xóm Mới1.000.000
Thôn Đại LiênCác tuyến đường trục thôn Đại Liên1.300.000
Thôn Đại LiênCác tuyến đường còn lại trong thôn Đại Liên1.000.000
Thôn Đại LiênDãy 2, 3 đường ĐH.46 qua thôn Đại Liên3.000.000
Thôn Đại LợiCác vị trí còn lại thôn Đại Lợi1.300.000
Thôn Đại LợiCác đường bê tông còn lại thuộc thôn Đại Lợi1.000.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đó đến ngã ba Khe Lang1.500.000
Tỉnh lộ 554Từ giáp đất xã Đức Lạng đến Quốc lộ 281 (hội quán thôn Long Sơn)2.000.000
Đường ĐH.12Từ Quốc lộ 15A (chợ giấy) đến cầu Cựa Nương2.500.000
Đường ĐH.12Tiếp đó đến đường ĐT.5541.800.000
Đường ĐH.19Tiếp đố đến đường 701.500.000
Đường ĐH.19Tuyến từ thôn Thượng Ích đến Quốc lộ 281 (nhà anh Chung Chính)3.000.000
Đường ĐH.463.800.000
Đường ĐH.483.800.000
Đường ĐH.50Từ Quốc lộ 8A (cây xăng dầu) đi xã Đức Quang8.000.000
Đường ĐH.50Từ Quốc lộ 8A (Nuôi Tài) đến Trường C3 Trần Phú3.500.000
Đường ĐH.50Tuyến từ thôn Quang Tiến đến thôn Trường Thịnh5.000.000
Đường ĐH.50Tiếp đó đến hết đất thôn Đồng Cần3.400.000
Đường ĐH.50Tuyến từ Trường Mầm non thôn Quang Chiêm đến đường ĐH.50 (thôn Gia Thịnh)5.000.000
Đường ĐH.50Tiếp đó đến hết đất thôn Tường Vân3.300.000
Đường ĐH.57Từ Quốc Lộ 8A Quán Nậu đến ngã tư Quán Ngại5.000.000
Đường ĐH.57Tiếp đó đến đường 2812.800.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46 đến đường Máng (ngã 3 ông Trạch)5.200.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Tuyến từ cống bà Đình đến Bến trộ đăng (đường trọt sau)2.500.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Vùng quy hoạch Nương Dưa5.000.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Tuyến từ đất Thánh Thợ (thôn Bình Định1) đến ngã ba bà Láng thôn Bình Tân (đường trọt)4.000.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46: Cụm công nghiệp đến nương Dưa "Đường Quan"6.000.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Các vị trí còn lại của thôn Bình định, Bình Hà, Bình tiến A, Bình Tiến B, Bình Tân1.200.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmDãy 2, 3 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai6.000.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmDãy 4, 5, 6 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai6.000.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmCác tuyến đường trục thôn Quang Chiêm1.500.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmTuyến từ đất anh Đức Cầu đến hết đất anh Hợp3.000.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmTuyến từ Quốc lộ 8A đến đường liên thôn (Quang Tiến, Trường Thịnh)3.000.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmCác vị trí còn lại thôn Quang Chiêm1.000.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmDãy 2,3,4 thuộc vùng quy hoạch Mậu 66.000.000
Các thôn: Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành.(Xã Lâm Trung Thủy cũ) Đường trục xã 01: Tuyến từ đất ông Tân Võ đến trục xã 021.300.000
Thôn Liên ThịnhCác vị trí còn lại thôn Liên Thịnh1.000.000
Thôn Liên ThịnhTuyến từ cầu Bảy Thẹn đến giáp thôn Bình Hà3.000.000
Thôn Trường ThịnhCác vị trí còn lại thôn Trường Thịnh1.000.000
Thôn Trường ThịnhTuyến từ đất anh Lưu đến hết đất chị Thủy1.300.000
Thôn Trường ThịnhTuyến từ đất anh Công đến hết đất anh Diệu1.300.000
Thôn Trường ThịnhTuyến từ đất Hưng Thu đến hết đất anh Thương1.300.000
Thôn Đồng CầnDãy 2,3 vùng quy hoạch đất ở xóm Đồng Cần3.000.000
Thôn Đồng CầnCác vị trí còn lại thôn Đồng Cần1.000.000
Thôn Đồng CầnCác tuyến đường ngõ xóm trong thôn Đồng Cần1.200.000
Đường trục thônTrục thôn 11: Tuyến từ đất anh Viên Yên đến giếng Ô Mai2.000.000
Đường trục thônTrục thôn 12: Tuyến từ Trạm y tế xã đến ngõ nhà anh Toản Tịnh (thôn Trung Bắc)1.000.000
Đường trục thônTuyến từ đường từ Quốc lộ 8A Cửa hàng xăng dầu đến Nghĩa trang Cồn Độ2.000.000
Đường trục thônTuyến từ đường Trung Xá lên nhà Văn hoá thôn Trung Tiến1.200.000
Đường trục thônTrục thôn 14: Tuyến từ nhà văn hóa Trung Đông vào vùng quy hoạch giáp trường Lê Văn Thiêm3.000.000
Đường trục thônTrục thôn 13: Tuyến từ đường ĐH.48 đến ông Tân Trị vòng lại đất ông Châu Ký1.800.000
Đường trục xã 03: Tuyến từ Quốc lộ 8A cũ, từ UBND xã đến Quốc 8A mới6.500.000
Đường trục xã 09: Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đất thôn Quang Tiến2.500.000
Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 15A đến Trường Cấp 3 Trần Phú2.000.000
Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, Sơnthôn Văn Xá2.000.000
Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, SơnTrục xã 29B: Tuyến từ Cầu nhà anh Phạm Phú đến nhà anh Nguyễn Luật, thôn Văn Xá1.500.000
Đường trục xã 24: Tuyến từ Quốc Lộ 8A, từ Quán Giáp đến hết đất thôn Hoa Ích Lâm3.500.000
Đường trục xã 28: Tuyến từ đất ông Bình Hữu qua Cầu Văn Xá đến trục xã 011.300.000
Các tuyến đường còn lại của các thôn Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, TrungBắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng1.000.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Trục xã 04: Tuyến từ Quốc lộ 281 (anh Tấn) đến đường ĐH.12 (Khe Lang)1.500.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Quốc lộ 281 (đất anh Chung Chính) đến đất ông Hùng, thôn Đại An1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Dãy 2,3 vùng quy hoạch Nhà Bái mới1.400.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường ĐH.19 đến Giếng Diệu1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Vinh) đến Trục xã 05 (nhà Anh Thực)1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Khu quy hoạch mới tại vùng Phúc Nga, thôn Hạ Tiến1.200.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Lượng) đến Trục xã 05 (Nhà văn hóa cũ)1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ ngõ Nguyễn Tam vòng quang đến ngõ Trần Quang Lộc1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ thôn Đông Dũng đi thôn Trung Nam1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Tiến, Nội Trung, Đông Dũng, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến , Quang Tiến, Đại An, Long Thành,, Hữu Chế, Long Hòa.700.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Các tuyến còn lại trong thôn Tân Tiến, Long Sơn600.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đồng Trại Mít đến Tỉnh lộ 554 (Quán Phong Vinh)1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Hội quán thôn đến ngõ Lê Ánh Điện1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Quốc lộ 15A (chợ Giấy) đến hết đất bà Nga1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Dãy 2,3 vùng quy hoạch thôn Trung Nam2.000.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đất ông Liên đến đất ông Thịnh1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến đường trục xã 04 từ (bà Ngụ) đến đồng Ba Gốc1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường ĐH.19 (đất ông Kính) đến đường trục xã 01 (Trường mầm non)1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường trục xã 04 (đất ông Lục) đến đường ĐH.191.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Trục xã 01: Tuyến từ cầu Chợ Chay đến đường ĐH.12 (thôn Đông Dũng)1.200.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Ngã ba Gốc (Trục xã 04) đến Hồ Trốc Xối1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường ĐH.19 đến cầu Nhà Vẹo900.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường trục xã thôn Trung Nam đi thôn Đại An1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Long Sơn đến Ngõ Trần Quang Tam1.000.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Quốc lộ 15A (ông Quế Linh) đến nhà văn hóa thôn Trung Nam1.100.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến 70: Từ đất ông Lê Đức Ký đến hồ Trục Xối1.200.000
Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung ĐôngDãy 4 và các dãy tiếp theo bám Quốc lộ 8A3.000.000
Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung ĐôngDãy 2 Quốc lộ 8A4.000.000
Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung ĐôngDãy 3Quốc lộ 8A3.500.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãDãy 3 Quốc lộ 8A4.000.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãDãy 2 Quốc lộ 8A4.500.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãVùng quy hoạch dân cư Nuôi Tài: Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A và các dãy tiếp theo3.500.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãVùng quy hoạch dân cư Dăm Lẻ: Dãy 2 và các dãy tiếp theo3.000.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãDãy 4 Quốc lộ 8A3.500.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãVùng quy hoạch dân cư Quán Nậu: Dãy 2, 3 và tiếp theo (đã có đường)3.500.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãVùng quy hoạch dân cư Đồng Trằng: Dãy 2, 3 và tiếp theo3.500.000
Vùng quy hoạch thôn Hoà BìnhDãy 2 Quốc lộ 8A4.000.000
Vùng quy hoạch thôn Hoà BìnhVùng quy hoạch đất ở dân cư thôn Tường Vân: Dãy 2 và các dãy tiếp theo đường ĐH.502.500.000
Vùng quy hoạch thôn Hoà BìnhDãy 3 Quốc lộ 8A3.500.000
Vùng quy hoạch thôn Hoà BìnhDãy 4 Quốc lộ 8A3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15A2.700.000
Quốc lộ 281Từ Quốc lộ 15A đến hết đất thôn Ngọc Lâm1.260.000
Quốc lộ 281Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thịnh750.000
Quốc lộ 8A5.400.000
Thôn Thanh TrungCác tuyến đường trục thôn Thanh Trung390.000
Thôn Thanh TrungCác vị trí còn lại thôn Thanh Trung300.000
Thôn Thanh ĐìnhCác tuyến đường còn lại trong thôn Thanh Đình300.000
Thôn Thanh ĐìnhCác tuyến đường trục thôn Thanh Đình390.000
Thôn Xóm MớiDãy 2, 3 Quốc lộ 15A thuộc vùng Đồng Đeo, Trọt Kia, Đồng Trổ1.080.000
Thôn Xóm MớiCác vị trí còn lại thôn Xóm Mới300.000
Thôn Xóm MớiCác đường trục thôn Xóm Mới390.000
Thôn Đại LiênCác tuyến đường trục thôn Đại Liên390.000
Thôn Đại LiênDãy 2, 3 đường ĐH.46 qua thôn Đại Liên1.000.000
Thôn Đại LiênCác tuyến đường còn lại trong thôn Đại Liên300.000
Thôn Đại LợiCác đường bê tông còn lại thuộc thôn Đại Lợi300.000
Thôn Đại LợiCác vị trí còn lại thôn Đại Lợi390.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đó đến ngã ba Khe Lang450.000
Tỉnh lộ 554Từ giáp đất xã Đức Lạng đến Quốc lộ 281 (hội quán thôn Long Sơn)600.000
Đường ĐH.12Tiếp đó đến đường ĐT.554600.000
Đường ĐH.12Từ Quốc lộ 15A (chợ giấy) đến cầu Cựa Nương1.000.000
Đường ĐH.19Tiếp đố đến đường 70450.000
Đường ĐH.19Tuyến từ thôn Thượng Ích đến Quốc lộ 281 (nhà anh Chung Chính)900.000
Đường ĐH.461.140.000
Đường ĐH.481.140.000
Đường ĐH.50Tiếp đó đến hết đất thôn Tường Vân990.000
Đường ĐH.50Tuyến từ thôn Quang Tiến đến thôn Trường Thịnh1.500.000
Đường ĐH.50Tuyến từ Trường Mầm non thôn Quang Chiêm đến đường ĐH.50 (thôn Gia Thịnh)1.500.000
Đường ĐH.50Tiếp đó đến hết đất thôn Đồng Cần1.020.000
Đường ĐH.50Từ Quốc lộ 8A (cây xăng dầu) đi xã Đức Quang2.400.000
Đường ĐH.50Từ Quốc lộ 8A (Nuôi Tài) đến Trường C3 Trần Phú1.050.000
Đường ĐH.57Từ Quốc Lộ 8A Quán Nậu đến ngã tư Quán Ngại1.500.000
Đường ĐH.57Tiếp đó đến đường 281840.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Vùng quy hoạch Nương Dưa2.250.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46: Cụm công nghiệp đến nương Dưa "Đường Quan"1.900.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46 đến đường Máng (ngã 3 ông Trạch)2.600.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Tuyến từ cống bà Đình đến Bến trộ đăng (đường trọt sau)750.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Các vị trí còn lại của thôn Bình định, Bình Hà, Bình tiến A, Bình Tiến B, Bình Tân360.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Tuyến từ đất Thánh Thợ (thôn Bình Định1) đến ngã ba bà Láng thôn Bình Tân (đường trọt)1.200.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmDãy 2, 3 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai1.900.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmCác vị trí còn lại thôn Quang Chiêm300.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmTuyến từ đất anh Đức Cầu đến hết đất anh Hợp900.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmDãy 2,3,4 thuộc vùng quy hoạch Mậu 61.800.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmTuyến từ Quốc lộ 8A đến đường liên thôn (Quang Tiến, Trường Thịnh)900.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmCác tuyến đường trục thôn Quang Chiêm450.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmDãy 4, 5, 6 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai1.800.000
Các thôn: Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành.(Xã Lâm Trung Thủy cũ) Đường trục xã 01: Tuyến từ đất ông Tân Võ đến trục xã 02390.000
Thôn Liên ThịnhTuyến từ cầu Bảy Thẹn đến giáp thôn Bình Hà900.000
Thôn Liên ThịnhCác vị trí còn lại thôn Liên Thịnh300.000
Thôn Trường ThịnhTuyến từ đất Hưng Thu đến hết đất anh Thương390.000
Thôn Trường ThịnhCác vị trí còn lại thôn Trường Thịnh300.000
Thôn Trường ThịnhTuyến từ đất anh Công đến hết đất anh Diệu390.000
Thôn Trường ThịnhTuyến từ đất anh Lưu đến hết đất chị Thủy390.000
Thôn Đồng CầnDãy 2,3 vùng quy hoạch đất ở xóm Đồng Cần900.000
Thôn Đồng CầnCác vị trí còn lại thôn Đồng Cần300.000
Thôn Đồng CầnCác tuyến đường ngõ xóm trong thôn Đồng Cần360.000
Đường trục thônTrục thôn 13: Tuyến từ đường ĐH.48 đến ông Tân Trị vòng lại đất ông Châu Ký540.000
Đường trục thônTuyến từ đường Trung Xá lên nhà Văn hoá thôn Trung Tiến360.000
Đường trục thônTrục thôn 11: Tuyến từ đất anh Viên Yên đến giếng Ô Mai600.000
Đường trục thônTrục thôn 12: Tuyến từ Trạm y tế xã đến ngõ nhà anh Toản Tịnh (thôn Trung Bắc)350.000
Đường trục thônTuyến từ đường từ Quốc lộ 8A Cửa hàng xăng dầu đến Nghĩa trang Cồn Độ900.000
Đường trục thônTrục thôn 14: Tuyến từ nhà văn hóa Trung Đông vào vùng quy hoạch giáp trường Lê Văn Thiêm1.100.000
Đường trục xã 03: Tuyến từ Quốc lộ 8A cũ, từ UBND xã đến Quốc 8A mới3.250.000
Đường trục xã 09: Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đất thôn Quang Tiến1.250.000
Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 15A đến Trường Cấp 3 Trần Phú600.000
Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, SơnTrục xã 29B: Tuyến từ Cầu nhà anh Phạm Phú đến nhà anh Nguyễn Luật, thôn Văn Xá450.000
Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, Sơnthôn Văn Xá900.000
Đường trục xã 24: Tuyến từ Quốc Lộ 8A, từ Quán Giáp đến hết đất thôn Hoa Ích Lâm1.050.000
Đường trục xã 28: Tuyến từ đất ông Bình Hữu qua Cầu Văn Xá đến trục xã 01390.000
Các tuyến đường còn lại của các thôn Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, TrungBắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng300.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Vinh) đến Trục xã 05 (nhà Anh Thực)330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Khu quy hoạch mới tại vùng Phúc Nga, thôn Hạ Tiến360.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ ngõ Nguyễn Tam vòng quang đến ngõ Trần Quang Lộc330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Các tuyến còn lại trong thôn Tân Tiến, Long Sơn180.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Quốc lộ 15A (ông Quế Linh) đến nhà văn hóa thôn Trung Nam330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Ngã ba Gốc (Trục xã 04) đến Hồ Trốc Xối330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Dãy 2,3 vùng quy hoạch thôn Trung Nam600.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường ĐH.19 đến cầu Nhà Vẹo270.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Hội quán thôn đến ngõ Lê Ánh Điện330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường ĐH.19 (đất ông Kính) đến đường trục xã 01 (Trường mầm non)330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đồng Trại Mít đến Tỉnh lộ 554 (Quán Phong Vinh)330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ thôn Đông Dũng đi thôn Trung Nam330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Dãy 2,3 vùng quy hoạch Nhà Bái mới420.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến 70: Từ đất ông Lê Đức Ký đến hồ Trục Xối360.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Long Sơn đến Ngõ Trần Quang Tam300.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Trục xã 04: Tuyến từ Quốc lộ 281 (anh Tấn) đến đường ĐH.12 (Khe Lang)450.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Quốc lộ 281 (đất anh Chung Chính) đến đất ông Hùng, thôn Đại An330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường ĐH.19 đến Giếng Diệu330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Lượng) đến Trục xã 05 (Nhà văn hóa cũ)330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Trục xã 01: Tuyến từ cầu Chợ Chay đến đường ĐH.12 (thôn Đông Dũng)360.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Tiến, Nội Trung, Đông Dũng, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến , Quang Tiến, Đại An, Long Thành,, Hữu Chế, Long Hòa.210.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đất ông Liên đến đất ông Thịnh330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến đường trục xã 04 từ (bà Ngụ) đến đồng Ba Gốc330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường trục xã 04 (đất ông Lục) đến đường ĐH.19330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường trục xã thôn Trung Nam đi thôn Đại An330.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Quốc lộ 15A (chợ Giấy) đến hết đất bà Nga330.000
Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung ĐôngDãy 4 và các dãy tiếp theo bám Quốc lộ 8A900.000
Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung ĐôngDãy 3Quốc lộ 8A1.050.000
Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung ĐôngDãy 2 Quốc lộ 8A1.200.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãVùng quy hoạch dân cư Đồng Trằng: Dãy 2, 3 và tiếp theo1.250.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãVùng quy hoạch dân cư Quán Nậu: Dãy 2, 3 và tiếp theo (đã có đường)1.250.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãDãy 4 Quốc lộ 8A1.050.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãDãy 2 Quốc lộ 8A1.400.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãVùng quy hoạch dân cư Nuôi Tài: Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A và các dãy tiếp theo1.750.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãVùng quy hoạch dân cư Dăm Lẻ: Dãy 2 và các dãy tiếp theo900.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãDãy 3 Quốc lộ 8A1.250.000
Vùng quy hoạch thôn Hoà BìnhDãy 4 Quốc lộ 8A900.000
Vùng quy hoạch thôn Hoà BìnhVùng quy hoạch đất ở dân cư thôn Tường Vân: Dãy 2 và các dãy tiếp theo đường ĐH.50750.000
Vùng quy hoạch thôn Hoà BìnhDãy 3 Quốc lộ 8A1.050.000
Vùng quy hoạch thôn Hoà BìnhDãy 2 Quốc lộ 8A1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15A3.600.000
Quốc lộ 281Từ Quốc lộ 15A đến hết đất thôn Ngọc Lâm1.680.000
Quốc lộ 281Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thịnh1.000.000
Quốc lộ 8A7.200.000
Thôn Thanh TrungCác vị trí còn lại thôn Thanh Trung400.000
Thôn Thanh TrungCác tuyến đường trục thôn Thanh Trung520.000
Thôn Thanh ĐìnhCác tuyến đường trục thôn Thanh Đình520.000
Thôn Thanh ĐìnhCác tuyến đường còn lại trong thôn Thanh Đình400.000
Thôn Xóm MớiDãy 2, 3 Quốc lộ 15A thuộc vùng Đồng Đeo, Trọt Kia, Đồng Trổ1.440.000
Thôn Xóm MớiCác vị trí còn lại thôn Xóm Mới400.000
Thôn Xóm MớiCác đường trục thôn Xóm Mới520.000
Thôn Đại LiênDãy 2, 3 đường ĐH.46 qua thôn Đại Liên1.200.000
Thôn Đại LiênCác tuyến đường còn lại trong thôn Đại Liên400.000
Thôn Đại LiênCác tuyến đường trục thôn Đại Liên520.000
Thôn Đại LợiCác vị trí còn lại thôn Đại Lợi520.000
Thôn Đại LợiCác đường bê tông còn lại thuộc thôn Đại Lợi400.000
Tỉnh lộ 554Từ giáp đất xã Đức Lạng đến Quốc lộ 281 (hội quán thôn Long Sơn)800.000
Tỉnh lộ 554Tiếp đó đến ngã ba Khe Lang600.000
Đường ĐH.12Tiếp đó đến đường ĐT.554720.000
Đường ĐH.12Từ Quốc lộ 15A (chợ giấy) đến cầu Cựa Nương1.200.000
Đường ĐH.19Tuyến từ thôn Thượng Ích đến Quốc lộ 281 (nhà anh Chung Chính)1.200.000
Đường ĐH.19Tiếp đố đến đường 70600.000
Đường ĐH.461.520.000
Đường ĐH.481.520.000
Đường ĐH.50Tuyến từ thôn Quang Tiến đến thôn Trường Thịnh2.000.000
Đường ĐH.50Tuyến từ Trường Mầm non thôn Quang Chiêm đến đường ĐH.50 (thôn Gia Thịnh)2.000.000
Đường ĐH.50Tiếp đó đến hết đất thôn Tường Vân1.320.000
Đường ĐH.50Tiếp đó đến hết đất thôn Đồng Cần1.360.000
Đường ĐH.50Từ Quốc lộ 8A (cây xăng dầu) đi xã Đức Quang3.200.000
Đường ĐH.50Từ Quốc lộ 8A (Nuôi Tài) đến Trường C3 Trần Phú1.400.000
Đường ĐH.57Tiếp đó đến đường 2811.120.000
Đường ĐH.57Từ Quốc Lộ 8A Quán Nậu đến ngã tư Quán Ngại2.000.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Tuyến từ đất Thánh Thợ (thôn Bình Định1) đến ngã ba bà Láng thôn Bình Tân (đường trọt)1.600.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Vùng quy hoạch Nương Dưa2.700.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46: Cụm công nghiệp đến nương Dưa "Đường Quan"2.400.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Các vị trí còn lại của thôn Bình định, Bình Hà, Bình tiến A, Bình Tiến B, Bình Tân480.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46 đến đường Máng (ngã 3 ông Trạch)3.120.000
Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)Tuyến từ cống bà Đình đến Bến trộ đăng (đường trọt sau)1.000.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmDãy 2, 3 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai2.400.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmCác tuyến đường trục thôn Quang Chiêm600.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmTuyến từ đất anh Đức Cầu đến hết đất anh Hợp1.200.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmTuyến từ Quốc lộ 8A đến đường liên thôn (Quang Tiến, Trường Thịnh)1.200.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmCác vị trí còn lại thôn Quang Chiêm400.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmDãy 2,3,4 thuộc vùng quy hoạch Mậu 62.400.000
Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ) Thôn Quang ChiêmDãy 4, 5, 6 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai2.400.000
Các thôn: Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành.(Xã Lâm Trung Thủy cũ) Đường trục xã 01: Tuyến từ đất ông Tân Võ đến trục xã 02520.000
Thôn Liên ThịnhCác vị trí còn lại thôn Liên Thịnh400.000
Thôn Liên ThịnhTuyến từ cầu Bảy Thẹn đến giáp thôn Bình Hà1.200.000
Thôn Trường ThịnhTuyến từ đất anh Lưu đến hết đất chị Thủy520.000
Thôn Trường ThịnhTuyến từ đất anh Công đến hết đất anh Diệu520.000
Thôn Trường ThịnhTuyến từ đất Hưng Thu đến hết đất anh Thương520.000
Thôn Trường ThịnhCác vị trí còn lại thôn Trường Thịnh400.000
Thôn Đồng CầnCác tuyến đường ngõ xóm trong thôn Đồng Cần480.000
Thôn Đồng CầnDãy 2,3 vùng quy hoạch đất ở xóm Đồng Cần1.200.000
Thôn Đồng CầnCác vị trí còn lại thôn Đồng Cần400.000
Đường trục thônTrục thôn 14: Tuyến từ nhà văn hóa Trung Đông vào vùng quy hoạch giáp trường Lê Văn Thiêm1.320.000
Đường trục thônTrục thôn 12: Tuyến từ Trạm y tế xã đến ngõ nhà anh Toản Tịnh (thôn Trung Bắc)420.000
Đường trục thônTuyến từ đường Trung Xá lên nhà Văn hoá thôn Trung Tiến480.000
Đường trục thônTrục thôn 13: Tuyến từ đường ĐH.48 đến ông Tân Trị vòng lại đất ông Châu Ký720.000
Đường trục thônTuyến từ đường từ Quốc lộ 8A Cửa hàng xăng dầu đến Nghĩa trang Cồn Độ1.080.000
Đường trục thônTrục thôn 11: Tuyến từ đất anh Viên Yên đến giếng Ô Mai800.000
Đường trục xã 03: Tuyến từ Quốc lộ 8A cũ, từ UBND xã đến Quốc 8A mới3.900.000
Đường trục xã 09: Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đất thôn Quang Tiến1.500.000
Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 15A đến Trường Cấp 3 Trần Phú800.000
Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, Sơnthôn Văn Xá1.080.000
Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, SơnTrục xã 29B: Tuyến từ Cầu nhà anh Phạm Phú đến nhà anh Nguyễn Luật, thôn Văn Xá600.000
Đường trục xã 24: Tuyến từ Quốc Lộ 8A, từ Quán Giáp đến hết đất thôn Hoa Ích Lâm1.400.000
Đường trục xã 28: Tuyến từ đất ông Bình Hữu qua Cầu Văn Xá đến trục xã 01520.000
Các tuyến đường còn lại của các thôn Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, TrungBắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng400.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Trục xã 01: Tuyến từ cầu Chợ Chay đến đường ĐH.12 (thôn Đông Dũng)480.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Lượng) đến Trục xã 05 (Nhà văn hóa cũ)440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Tiến, Nội Trung, Đông Dũng, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến , Quang Tiến, Đại An, Long Thành,, Hữu Chế, Long Hòa.280.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến 70: Từ đất ông Lê Đức Ký đến hồ Trục Xối480.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Ngã ba Gốc (Trục xã 04) đến Hồ Trốc Xối440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Dãy 2,3 vùng quy hoạch Nhà Bái mới560.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường ĐH.19 (đất ông Kính) đến đường trục xã 01 (Trường mầm non)440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Trục xã 04: Tuyến từ Quốc lộ 281 (anh Tấn) đến đường ĐH.12 (Khe Lang)600.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Quốc lộ 281 (đất anh Chung Chính) đến đất ông Hùng, thôn Đại An440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Vinh) đến Trục xã 05 (nhà Anh Thực)440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường trục xã thôn Trung Nam đi thôn Đại An440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Dãy 2,3 vùng quy hoạch thôn Trung Nam800.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Quốc lộ 15A (chợ Giấy) đến hết đất bà Nga440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường ĐH.19 đến cầu Nhà Vẹo360.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường ĐH.19 đến Giếng Diệu440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Khu quy hoạch mới tại vùng Phúc Nga, thôn Hạ Tiến480.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ ngõ Nguyễn Tam vòng quang đến ngõ Trần Quang Lộc440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Các tuyến còn lại trong thôn Tân Tiến, Long Sơn240.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến đường trục xã 04 từ (bà Ngụ) đến đồng Ba Gốc440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Quốc lộ 15A (ông Quế Linh) đến nhà văn hóa thôn Trung Nam440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ thôn Đông Dũng đi thôn Trung Nam440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Long Sơn đến Ngõ Trần Quang Tam400.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đất ông Liên đến đất ông Thịnh440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đồng Trại Mít đến Tỉnh lộ 554 (Quán Phong Vinh)440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ đường trục xã 04 (đất ông Lục) đến đường ĐH.19440.000
Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)Tuyến từ Hội quán thôn đến ngõ Lê Ánh Điện440.000
Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung ĐôngDãy 4 và các dãy tiếp theo bám Quốc lộ 8A1.200.000
Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung ĐôngDãy 3Quốc lộ 8A1.400.000
Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung ĐôngDãy 2 Quốc lộ 8A1.600.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãDãy 3 Quốc lộ 8A1.600.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãDãy 2 Quốc lộ 8A1.800.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãVùng quy hoạch dân cư Đồng Trằng: Dãy 2, 3 và tiếp theo1.500.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãVùng quy hoạch dân cư Nuôi Tài: Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A và các dãy tiếp theo2.100.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãVùng quy hoạch dân cư Dăm Lẻ: Dãy 2 và các dãy tiếp theo1.200.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãVùng quy hoạch dân cư Quán Nậu: Dãy 2, 3 và tiếp theo (đã có đường)1.500.000
Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xãDãy 4 Quốc lộ 8A1.400.000
Vùng quy hoạch thôn Hoà BìnhDãy 4 Quốc lộ 8A1.200.000
Vùng quy hoạch thôn Hoà BìnhVùng quy hoạch đất ở dân cư thôn Tường Vân: Dãy 2 và các dãy tiếp theo đường ĐH.501.000.000
Vùng quy hoạch thôn Hoà BìnhDãy 3 Quốc lộ 8A1.400.000
Vùng quy hoạch thôn Hoà BìnhDãy 2 Quốc lộ 8A1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
61.10058.20055.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
67.20064.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.