Bảng giá đất Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
685 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghi Xuân là 21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B), Từ Quốc lộ 1A đến đường vào nhà máy đóng tàu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 33.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (227 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 3.000.000 |
| Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối rộng < 4m Mục 34.4.29.4 | 2.500.000 |
| Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m Mục 34.4.29.4 | 3.500.000 |
| Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông rộng < 4m Mục 34.4.29.4 | 4.500.000 |
| Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m Mục 34.4.29.4 | 5.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Hùng Nguyệt đến đê hữu sông Lam Mục 34.5.3 | 4.200.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất bà Vân đến hết đất ông Bính Thanh Mục 34.5.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Thừa đến đường Huyện đội Mục 34.5.3 | 3.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) đến hết đất nhà thờ của ông Hùng Mục 34.5.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất thầy Hội đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh Mục 34.5.3 | 2.600.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Ngại Mục 34.5.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra đến tuyến đê hữu sông Lam Mục 34.5.3 | 3.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Dũng đến cống Đồng Tìm (ông Lịch) Mục 34.5.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Lân đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên Mục 34.5.3 | 4.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Sơn Hoà đến đường Giang - Viên Mục 34.5.3 | 3.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Linh (Thu) đến hết đất bà Việt Hoá Mục 34.5.3 | 3.200.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Trung đến hết đất ông Đảng Mục 34.5.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Tuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân Mục 34.5.3 | 4.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Nuôi Thoa đến hết đất anh Cương Mục 34.5.3 | 3.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Hương Loan đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa Mục 34.5.3 | 3.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Hương (Luyến) đến hết đất ông Vinh Thể Mục 34.5.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp đến hết đất anh Hạnh Mục 34.5.3 | 2.800.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Thiều đến đường thôn An Tiên Mục 34.5.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Bình đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ Mục 34.5.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Chương (Liệu) đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên Mục 34.5.3 | 4.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Lý Mục 34.5.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất bà Linh đến hết đất anh Thành Mục 34.5.3 | 3.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Giáp (Hải) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến Mục 34.5.3 | 4.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ đến hết đất bà Hảo) Mục 34.5.3 | 4.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Báu đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất Mục 34.5.3 | 4.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ Trạm điện đến hết đất anh Sơn Hòa Mục 34.5.3 | 4.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên đến hết đất bà Xoan Mục 34.5.3 | 3.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất bà Sàng đến kho xăng dầu thôn An Tiên Mục 34.5.3 | 3.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Quyết đến hết đất chị Nhuần Tá Mục 34.5.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất Mục 34.5.3 | 4.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đường Giang - Viên đến thôn Gia Phú Mục 34.5.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh Mục 34.5.3 | 3.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Thái đến giáp xã Tiên Điền Mục 34.5.3 | 3.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ Trạm Thú y đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên Mục 34.5.3 | 5.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất chị Oanh Hồ đến hết đất ông Nuôi (Sửu) Mục 34.5.3 | 4.000.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ đến đường Huyện đội Mục 34.5.3 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường liên thôn 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m Mục 34.7.2 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường nội thôn 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5 Mục 34.7.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường nội thôn 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5 Mục 34.7.3 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường nội thôn 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3 Mục 34.7.3 | 3.500.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m Mục 34.4.29.1 | 5.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông rộng < 4m Mục 34.4.29.1 | 5.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối rộng < 4m Mục 34.4.29.1 | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m Mục 34.4.29.1 | 6.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông rộng < 4m Mục 34.4.29.3 | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m Mục 34.4.29.3 | 5.500.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối rộng < 4m Mục 34.4.29.3 | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m Mục 34.4.29.3 | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4 34.4.29. Các vị trí còn lại | 34.4.29. Các vị trí còn lại Mục 34.4.29.2 | 4.500.000 |
| Khu quy hoach thôn An Tiên 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Mục 34.5.6 | 2.800.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 3.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Mục 34.5.7 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 2.500.000 |
| Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch đồng Vanh 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Mục 34.5.5 | 2.600.000 |
| Khu tái định cư lương thực 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Mục 34.5.4 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Xuân An 5 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tuyến 2, 3 khu tái định cư Mục 34.4.27 | 10.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Xuân An 5 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 34.4.27 | 9.500.000 |
| Khu tái định cư thôn Xuân An 5 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư Mục 34.4.27 | 10.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Xuân An 5 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng Mục 34.4.27 | 9.500.000 |
| Khu tái định cầu Bến Thủy II 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các vị trí bám đường quy hoạch 24m Mục 34.4.28 | 8.000.000 |
| Khu tái định cầu Bến Thủy II 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư Mục 34.4.28 | 7.500.000 |
| Khu tái định cầu Bến Thủy II 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các vị trí còn lại Mục 34.4.28 | 7.500.000 |
| Khu tái định cầu Bến Thủy II 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II Mục 34.4.28 | 9.000.000 |
| Khu đô thị mới Xuân An 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Dãy 2, 3 Mục 34.4.26 | 11.500.000 |
| Khu đô thị mới Xuân An 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa Mục 34.4.26 | 13.500.000 |
| Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm: 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.21 | 7.000.000 |
| Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm: 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.22 | 7.000.000 |
| Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng đến đường An - Viên) 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.23 | 8.000.000 |
| Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.5 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 1A 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Tiếp đó đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến Mục 34.7.1 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 1A 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Tiếp đó đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ) Mục 34.7.1 | 5.500.000 |
| Quốc lộ 1A 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Tiếp đó đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) Mục 34.7.1 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 1A 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Đường từ giáp đất thôn Nam Viên đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5) Mục 34.7.1 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 1A 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Tiếp đó đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ) Mục 34.7.1 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 1A 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Tiếp đó đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh Mục 34.7.1 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 8B 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Tiếp đó đến cầu sắt Mục 34.5.1 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 8B 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân Mục 34.5.1 | 16.000.000 |
| Quốc lộ 8B 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ cầu Mụ Nít đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ) Mục 34.5.1 | 15.000.000 |
| Quốc lộ 8B: Đường từ giáp thôn Xuân An 4 đến hết đất thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.1 | 7.500.000 |
| Tiếp đó đến cầu Phao cũ 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.4 | 9.000.000 |
| Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên. 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Tuyến đê hữu sông Lam | Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 11 Mục 34.3 | 8.000.000 |
| Tuyến đê hữu sông Lam | Đường từ cầu Bến Thủy đến hết đất thôn Xuân An 7 Mục 34.3 | 8.500.000 |
| Từ ngã ba đất ông Sáu đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.500.000 |
| Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất anh Cường đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất anh Hải thôn Nam Viên đến cầu Chua 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.500.000 |
| Từ đất anh Luật đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất anh Tình đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất anh Đăng đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất bà Thích đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất bà Thủy đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất bà Trúc đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất ông Hùng (Hy) đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất ông Sinh đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất ông Tuế đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất ông Đặng Thành đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Từ đất ông Đức đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Mục 34.6.1 | 6.000.000 |
| Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) | Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B Mục 34.2 | 11.000.000 |
| Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) | Đường từ Quốc lộ 1A cũ đến giao với Quốc lộ 8B Mục 34.2 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Ngạn Chương 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.19 | 7.500.000 |
| Đường Lê Duy Điếm 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.4 | 11.500.000 |
| Đường Nguyễn Bá Lân 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.14 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Bật Lạng 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.24 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Khản 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tiếp đó đến đường Gia Lách Mục 34.4.2 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Khản 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Đường từ nhà Tưởng niệm đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ Mục 34.4.2 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tiếp đó đến cầu Đồng Bể Mục 34.4.1 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tiếp đó đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8 Mục 34.4.1 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến đường vào nhà máy đóng tàu Mục 34.4.1 | 21.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Từ cầu Đồng Bể đến cầu Mụ Nít Mục 34.4.1 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Huân 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An đến đầu ngã tư đất bà Tần Mục 34.4.8 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Huân 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tiếp đó đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ) Mục 34.4.8 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 11 Mục 34.4.3 | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Đường từ ngã ba chợ Xuân An đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ) Mục 34.4.3 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tiếp đó đến hết đất khu đô thị Xuân An Mục 34.4.3 | 14.000.000 |
| Đường Ngụy Khắc Tuần 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.10 | 9.000.000 |
| Đường Ngụy Khắc Đản 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.11 | 9.000.000 |
| Đường Phan Chính Nghị 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.16 | 6.500.000 |
| Đường Phan Đình Linh 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.7 | 12.000.000 |
| Đường Rú Cơm 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Đường từ đất ông Hàn đến Sông Lam Mục 34.4.6 | 9.000.000 |
| Đường Rú Cơm 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) đến hết đất khách sạn Xuân Lam Mục 34.4.6 | 9.000.000 |
| Đường Thái Danh Nho 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.25 | 7.500.000 |
| Đường Trần Bảo Tín 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.17 | 6.500.000 |
| Đường Trần Sỹ Trác 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.20 | 8.000.000 |
| Đường Trịnh Khắc Lập 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.9 | 12.000.000 |
| Đường Viên - Mỹ 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | Đường từ giáp thôn Xuân An 11 đến ngã tư hết đất thầy Bình Mục 34.8.2 | 8.500.000 |
| Đường Viên - Mỹ 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | Tiếp đó đến đường Giang-Viên Mục 34.8.2 | 8.500.000 |
| Đường Viên - Mỹ 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | Tiếp đó đến tiếp giáp xã Tiên Điền Mục 34.8.2 | 8.000.000 |
| Đường Võ Thời Mẫn 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.18 | 7.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Từ cầu Bến Thuỷ đến Eo núi (hết đất ông Ơn) Mục 34.1 | 14.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 1 Mục 34.1 | 13.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Tiếp đó đến hết Trường THCS Lam Hồng Mục 34.1 | 7.500.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Tiếp đó đến cầu Rong Mục 34.1 | 7.500.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Tiếp đó đến qua chợ Đò Củi 100m Mục 34.1 | 9.000.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Tiếp đó đến cầu Giằng Mục 34.1 | 9.200.000 |
| Đường liên thôn 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | Đoạn 1: Từ đất ông Hiên đến ngã ba thôn Xuân Hồng 7 Mục 34.6.2 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 4 Mục 34.6.2 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | Đoạn 4: Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 2 Mục 34.6.2 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 6 Mục 34.6.2 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Mục 34.6.3 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Mục 34.6.3 | 3.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 34.5.8.1 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.7.4. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 34.7.4.1 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.6.5. Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 | Đường rộng < 4m Mục 34.6.5.1 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.6.4. Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 | Đường rộng < 4m Mục 34.6.4.1 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.8.5. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 34.8.5.1 | 2.300.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.8.5. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 34.8.5.1 | 2.100.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.7.4. Các vị trí còn lại | Đường rộng <4m Mục 34.7.4.1 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.6.4. Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 | Đường rộng ≥ 4m Mục 34.6.4.1 | 2.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.6.5. Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 | Đường rộng ≥ 4m Mục 34.6.5.1 | 1.500.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 34.5.8.1 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh ĐT546 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Tiếp đó đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân Mục 34.5.2 | 10.000.000 |
| Đường tỉnh ĐT546 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ giáp xã Tiên Điền đến đầu ngã tư Trạm điện Mục 34.5.2 | 11.000.000 |
| Đường tỉnh ĐT546 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân Mục 34.5.2 | 10.000.000 |
| Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên đến hết đất anh Bắc 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 4.000.000 |
| Đường từ Cống bà Khoản đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến cây Đa 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.4 | 11.000.000 |
| Đường từ Trường Mầm non đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ cầu Đồng Ba đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy đến hết đất ông Công (Tạo) 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.500.000 |
| Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.000.000 |
| Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy đến hết đất anh Cường 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ ngã tư đất ông Hùng đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng đến hết đất nhà văn hóa 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú đến hết đất chị Hải 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.000.000 |
| Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú đến hết đất chị Hải 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.000.000 |
| Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú đến hết đất anh Hải (Tá) 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8B 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.500.000 |
| Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên đến đường Quốc lộ 8B 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 4.000.000 |
| Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.000.000 |
| Đường từ đất anh Hoàn đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.500.000 |
| Đường từ đất anh Hòa đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.500.000 |
| Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy đến hết đất ông Tứ 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.800.000 |
| Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng đến hết đất ông Thuyết 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên đến hết đất ông Dần 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất anh Minh đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.000.000 |
| Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.000.000 |
| Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc đến hết đất chị Lài 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất anh Tùng đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy đến hết đất ông Cát 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.500.000 |
| Đường từ đất bà Lộc, thôn Xuân An 11 đến hết đất ông Thắng, thôn Xuân An 11 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.14 | 6.500.000 |
| Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc đến hết đất ông Phú 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Lý 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.000.000 |
| Đường từ đất chị Bảy đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy đến hết đất chị Cúc 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.500.000 |
| Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú đến hết đất ông Hiến 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất ông Cận 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất ông Bình đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc đến hết đất ông Vân 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất ông Ngô, thôn Xuân An 11 đến đê Hữu sông Lam 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.14 | 6.500.000 |
| Đường từ đất ông Phong đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 3.500.000 |
| Đường từ đất ông Quát đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Phùng 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy đến hết đất chị Thương 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường từ đất ông Đại đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 2.500.000 |
| Đường Đinh Văn Hòe 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.15 | 6.500.000 |
| Đường Đậu Vĩnh Trường 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.13 | 7.500.000 |
| Đường Đặng Đình An 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.12 | 7.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 34.6.5. Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 | Đường rộng ≥ 4 m Mục 34.6.5.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 34.7.4. Các vị trí còn lại | Đường đất ≥ 4m Mục 34.7.4.2 | 1.500.000 |
| Đường đất, cấp phối 34.6.5. Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 | Đường rộng < 4 m Mục 34.6.5.2 | 700.000 |
| Đường đất, cấp phối 34.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4 m Mục 34.5.8.2 | 1.500.000 |
| Đường đất, cấp phối 34.7.4. Các vị trí còn lại | Đường đất < 4m Mục 34.7.4.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 34.6.4. Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 | Đường rộng ≥ 4 m Mục 34.6.4.2 | 1.200.000 |
| Đường đất, cấp phối 34.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4 m Mục 34.5.8.2 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối 34.8.5. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 34.8.5.2 | 1.500.000 |
| Đường đất, cấp phối 34.6.4. Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 | Đường rộng < 4 m Mục 34.6.4.2 | 900.000 |
| Đường đất, cấp phối 34.8.5. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 34.8.5.2 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (171 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 1.000.000 |
| Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối rộng < 4m Mục 34.4.29.4 | 750.000 |
| Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m Mục 34.4.29.4 | 1.500.000 |
| Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m Mục 34.4.29.4 | 1.050.000 |
| Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông rộng < 4m Mục 34.4.29.4 | 1.350.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên đến hết đất bà Xoan Mục 34.5.3 | 900.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) đến hết đất nhà thờ của ông Hùng Mục 34.5.3 | 750.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất bà Linh đến hết đất anh Thành Mục 34.5.3 | 900.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ Trạm Thú y đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên Mục 34.5.3 | 1.500.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất thầy Hội đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh Mục 34.5.3 | 780.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất Mục 34.5.3 | 1.200.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Bình đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ Mục 34.5.3 | 750.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Thiều đến đường thôn An Tiên Mục 34.5.3 | 750.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp đến hết đất anh Hạnh Mục 34.5.3 | 840.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất chị Oanh Hồ đến hết đất ông Nuôi (Sửu) Mục 34.5.3 | 1.200.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Hương Loan đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa Mục 34.5.3 | 1.050.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Linh (Thu) đến hết đất bà Việt Hoá Mục 34.5.3 | 960.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh Mục 34.5.3 | 900.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Thừa đến đường Huyện đội Mục 34.5.3 | 900.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Nuôi Thoa đến hết đất anh Cương Mục 34.5.3 | 900.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ đến đường Huyện đội Mục 34.5.3 | 1.050.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Tuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân Mục 34.5.3 | 1.250.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Hương (Luyến) đến hết đất ông Vinh Thể Mục 34.5.3 | 750.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Trung đến hết đất ông Đảng Mục 34.5.3 | 750.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Chương (Liệu) đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên Mục 34.5.3 | 1.200.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Lý Mục 34.5.3 | 750.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Sơn Hoà đến đường Giang - Viên Mục 34.5.3 | 900.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Ngại Mục 34.5.3 | 750.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ đến hết đất bà Hảo) Mục 34.5.3 | 1.250.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Lân đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên Mục 34.5.3 | 1.200.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Hùng Nguyệt đến đê hữu sông Lam Mục 34.5.3 | 1.300.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra đến tuyến đê hữu sông Lam Mục 34.5.3 | 900.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất bà Sàng đến kho xăng dầu thôn An Tiên Mục 34.5.3 | 900.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Quyết đến hết đất chị Nhuần Tá Mục 34.5.3 | 750.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Dũng đến cống Đồng Tìm (ông Lịch) Mục 34.5.3 | 750.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Báu đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất Mục 34.5.3 | 1.200.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ Trạm điện đến hết đất anh Sơn Hòa Mục 34.5.3 | 1.250.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất anh Giáp (Hải) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến Mục 34.5.3 | 1.200.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất ông Thái đến giáp xã Tiên Điền Mục 34.5.3 | 900.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đường Giang - Viên đến thôn Gia Phú Mục 34.5.3 | 750.000 |
| Các tuyến liên thôn 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ đất bà Vân đến hết đất ông Bính Thanh Mục 34.5.3 | 750.000 |
| Các tuyến đường liên thôn 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m Mục 34.7.2 | 900.000 |
| Các tuyến đường nội thôn 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3 Mục 34.7.3 | 1.050.000 |
| Các tuyến đường nội thôn 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5 Mục 34.7.3 | 750.000 |
| Các tuyến đường nội thôn 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5 Mục 34.7.3 | 750.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m Mục 34.4.29.1 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông rộng < 4m Mục 34.4.29.1 | 1.750.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối rộng < 4m Mục 34.4.29.1 | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m Mục 34.4.29.1 | 1.750.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối rộng < 4m Mục 34.4.29.3 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m Mục 34.4.29.3 | 1.250.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông rộng < 4m Mục 34.4.29.3 | 1.250.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9 34.4.29. Các vị trí còn lại | Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m Mục 34.4.29.3 | 1.650.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4 34.4.29. Các vị trí còn lại | 34.4.29. Các vị trí còn lại Mục 34.4.29.2 | 1.350.000 |
| Khu quy hoach thôn An Tiên 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Mục 34.5.6 | 840.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 750.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 750.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 1.050.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Mục 34.5.7 | 750.000 |
| Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 750.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 750.000 |
| Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.4 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch đồng Vanh 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Mục 34.5.5 | 780.000 |
| Khu tái định cư lương thực 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Mục 34.5.4 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư thôn Xuân An 5 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư Mục 34.4.27 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Xuân An 5 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các tuyến đường còn lại Mục 34.4.27 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Xuân An 5 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tuyến 2, 3 khu tái định cư Mục 34.4.27 | 3.250.000 |
| Khu tái định cư thôn Xuân An 5 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng Mục 34.4.27 | 3.000.000 |
| Khu tái định cầu Bến Thủy II 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư Mục 34.4.28 | 2.250.000 |
| Khu tái định cầu Bến Thủy II 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các vị trí bám đường quy hoạch 24m Mục 34.4.28 | 3.000.000 |
| Khu tái định cầu Bến Thủy II 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II Mục 34.4.28 | 2.700.000 |
| Khu tái định cầu Bến Thủy II 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các vị trí còn lại Mục 34.4.28 | 2.250.000 |
| Khu đô thị mới Xuân An 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Các tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa Mục 34.4.26 | 4.750.000 |
| Khu đô thị mới Xuân An 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Dãy 2, 3 Mục 34.4.26 | 3.750.000 |
| Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm: 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.21 | 2.100.000 |
| Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm: 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.22 | 2.100.000 |
| Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng đến đường An - Viên) 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.23 | 2.500.000 |
| Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.5 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 1A 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Tiếp đó đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ) Mục 34.7.1 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 1A 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Đường từ giáp đất thôn Nam Viên đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5) Mục 34.7.1 | 2.250.000 |
| Quốc lộ 1A 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Tiếp đó đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ) Mục 34.7.1 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 1A 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Tiếp đó đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến Mục 34.7.1 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 1A 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Tiếp đó đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) Mục 34.7.1 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 1A 34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) | Tiếp đó đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh Mục 34.7.1 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 8B 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ cầu Mụ Nít đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ) Mục 34.5.1 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 8B 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Tiếp đó đến cầu sắt Mục 34.5.1 | 5.250.000 |
| Quốc lộ 8B 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân Mục 34.5.1 | 5.500.000 |
| Quốc lộ 8B: Đường từ giáp thôn Xuân An 4 đến hết đất thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.1 | 2.500.000 |
| Tiếp đó đến cầu Phao cũ 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.4 | 2.750.000 |
| Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên. 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Tuyến đê hữu sông Lam | Đường từ cầu Bến Thủy đến hết đất thôn Xuân An 7 Mục 34.3 | 2.650.000 |
| Tuyến đê hữu sông Lam | Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 11 Mục 34.3 | 2.500.000 |
| Từ ngã ba đất ông Sáu đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 1.050.000 |
| Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất anh Cường đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất anh Hải thôn Nam Viên đến cầu Chua 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 1.050.000 |
| Từ đất anh Luật đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất anh Tình đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất anh Đăng đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất bà Thích đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất bà Thủy đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất bà Trúc đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất ông Hùng (Hy) đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất ông Sinh đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất ông Tuế đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất ông Đặng Thành đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Từ đất ông Đức đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Mục 34.6.1 | 1.800.000 |
| Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) | Đường từ Quốc lộ 1A cũ đến giao với Quốc lộ 8B Mục 34.2 | 5.000.000 |
| Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) | Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B Mục 34.2 | 4.500.000 |
| Đường Hoàng Ngạn Chương 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.19 | 2.250.000 |
| Đường Lê Duy Điếm 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.4 | 3.750.000 |
| Đường Nguyễn Bá Lân 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.14 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Bật Lạng 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.24 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Khản 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tiếp đó đến đường Gia Lách Mục 34.4.2 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Khản 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Đường từ nhà Tưởng niệm đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ Mục 34.4.2 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tiếp đó đến cầu Đồng Bể Mục 34.4.1 | 6.250.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tiếp đó đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8 Mục 34.4.1 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Từ cầu Đồng Bể đến cầu Mụ Nít Mục 34.4.1 | 5.250.000 |
| Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B) 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Từ Quốc lộ 1A đến đường vào nhà máy đóng tàu Mục 34.4.1 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Huân 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An đến đầu ngã tư đất bà Tần Mục 34.4.8 | 3.250.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Huân 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tiếp đó đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ) Mục 34.4.8 | 2.750.000 |
| Đường Nguyễn Xí 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tiếp đó đến hết đất khu đô thị Xuân An Mục 34.4.3 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Đường từ ngã ba chợ Xuân An đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ) Mục 34.4.3 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Xí 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 11 Mục 34.4.3 | 3.750.000 |
| Đường Ngụy Khắc Tuần 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.10 | 2.700.000 |
| Đường Ngụy Khắc Đản 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.11 | 2.700.000 |
| Đường Phan Chính Nghị 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.16 | 2.000.000 |
| Đường Phan Đình Linh 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.7 | 3.750.000 |
| Đường Rú Cơm 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Đường từ đất ông Hàn đến Sông Lam Mục 34.4.6 | 2.750.000 |
| Đường Rú Cơm 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) đến hết đất khách sạn Xuân Lam Mục 34.4.6 | 2.750.000 |
| Đường Thái Danh Nho 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.25 | 2.250.000 |
| Đường Trần Bảo Tín 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.17 | 2.000.000 |
| Đường Trần Sỹ Trác 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.20 | 2.500.000 |
| Đường Trịnh Khắc Lập 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.9 | 4.000.000 |
| Đường Viên - Mỹ 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | Tiếp đó đến tiếp giáp xã Tiên Điền Mục 34.8.2 | 3.500.000 |
| Đường Viên - Mỹ 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | Tiếp đó đến đường Giang-Viên Mục 34.8.2 | 3.750.000 |
| Đường Viên - Mỹ 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | Đường từ giáp thôn Xuân An 11 đến ngã tư hết đất thầy Bình Mục 34.8.2 | 3.750.000 |
| Đường Võ Thời Mẫn 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.18 | 2.100.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Tiếp đó đến cầu Giằng Mục 34.1 | 3.200.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Từ cầu Bến Thuỷ đến Eo núi (hết đất ông Ơn) Mục 34.1 | 4.250.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Tiếp đó đến hết Trường THCS Lam Hồng Mục 34.1 | 2.500.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 1 Mục 34.1 | 3.900.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Tiếp đó đến cầu Rong Mục 34.1 | 2.500.000 |
| Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Tiếp đó đến qua chợ Đò Củi 100m Mục 34.1 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | Đoạn 2: Tiếp đó đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 6 Mục 34.6.2 | 1.050.000 |
| Đường liên thôn 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | Đoạn 4: Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 2 Mục 34.6.2 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | Đoạn 1: Từ đất ông Hiên đến ngã ba thôn Xuân Hồng 7 Mục 34.6.2 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | Đoạn 3: Tiếp đó đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 4 Mục 34.6.2 | 900.000 |
| Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Mục 34.6.3 | 750.000 |
| Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) | 34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ) Mục 34.6.3 | 900.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.6.4. Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 | Đường rộng ≥ 4m Mục 34.6.4.1 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.7.4. Các vị trí còn lại | Đường rộng <4m Mục 34.7.4.1 | 450.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.7.4. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 34.7.4.1 | 600.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.8.5. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 34.8.5.1 | 630.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.6.5. Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 | Đường rộng ≥ 4m Mục 34.6.5.1 | 450.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.8.5. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 34.8.5.1 | 690.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.6.4. Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 | Đường rộng < 4m Mục 34.6.4.1 | 450.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng ≥ 4m Mục 34.5.8.1 | 750.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.5.8. Các vị trí còn lại | Đường rộng < 4m Mục 34.5.8.1 | 450.000 |
| Đường nhựa, bê tông 34.6.5. Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5 | Đường rộng < 4m Mục 34.6.5.1 | 360.000 |
| Đường tỉnh ĐT546 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân Mục 34.5.2 | 3.250.000 |
| Đường tỉnh ĐT546 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Tiếp đó đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân Mục 34.5.2 | 3.250.000 |
| Đường tỉnh ĐT546 34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) | Đường từ giáp xã Tiên Điền đến đầu ngã tư Trạm điện Mục 34.5.2 | 3.750.000 |
| Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên đến hết đất anh Bắc 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 1.200.000 |
| Đường từ Cống bà Khoản đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) | 34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Mục 34.8.3 | 750.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến cây Đa 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) | 34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Mục 34.4.4 | 3.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.