Bảng giá đất Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

685 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghi Xuân là 21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B), Từ Quốc lộ 1A đến đường vào nhà máy đóng tàu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
33.300

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (227 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
3.000.000
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường đất, cấp phối rộng < 4m
Mục 34.4.29.4
2.500.000
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m
Mục 34.4.29.4
3.500.000
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m
Mục 34.4.29.4
4.500.000
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m
Mục 34.4.29.4
5.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hùng Nguyệt đến đê hữu sông Lam
Mục 34.5.3
4.200.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Vân đến hết đất ông Bính Thanh
Mục 34.5.3
2.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Thừa đến đường Huyện đội
Mục 34.5.3
3.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) đến hết đất nhà thờ của ông Hùng
Mục 34.5.3
2.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất thầy Hội đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh
Mục 34.5.3
2.600.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Ngại
Mục 34.5.3
2.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra đến tuyến đê hữu sông Lam
Mục 34.5.3
3.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Dũng đến cống Đồng Tìm (ông Lịch)
Mục 34.5.3
2.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Lân đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên
Mục 34.5.3
4.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Sơn Hoà đến đường Giang - Viên
Mục 34.5.3
3.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Linh (Thu) đến hết đất bà Việt Hoá
Mục 34.5.3
3.200.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Trung đến hết đất ông Đảng
Mục 34.5.3
2.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân
Mục 34.5.3
4.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Nuôi Thoa đến hết đất anh Cương
Mục 34.5.3
3.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hương Loan đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa
Mục 34.5.3
3.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hương (Luyến) đến hết đất ông Vinh Thể
Mục 34.5.3
2.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp đến hết đất anh Hạnh
Mục 34.5.3
2.800.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Thiều đến đường thôn An Tiên
Mục 34.5.3
2.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Bình đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ
Mục 34.5.3
2.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Chương (Liệu) đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên
Mục 34.5.3
4.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Lý
Mục 34.5.3
2.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Linh đến hết đất anh Thành
Mục 34.5.3
3.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Giáp (Hải) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến
Mục 34.5.3
4.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ đến hết đất bà Hảo)
Mục 34.5.3
4.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Báu đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất
Mục 34.5.3
4.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ Trạm điện đến hết đất anh Sơn Hòa
Mục 34.5.3
4.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên đến hết đất bà Xoan
Mục 34.5.3
3.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Sàng đến kho xăng dầu thôn An Tiên
Mục 34.5.3
3.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Quyết đến hết đất chị Nhuần Tá
Mục 34.5.3
2.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất
Mục 34.5.3
4.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đường Giang - Viên đến thôn Gia Phú
Mục 34.5.3
2.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh
Mục 34.5.3
3.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Thái đến giáp xã Tiên Điền
Mục 34.5.3
3.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ Trạm Thú y đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên
Mục 34.5.3
5.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất chị Oanh Hồ đến hết đất ông Nuôi (Sửu)
Mục 34.5.3
4.000.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ đến đường Huyện đội
Mục 34.5.3
3.500.000
Các tuyến đường liên thôn
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m
Mục 34.7.2
3.000.000
Các tuyến đường nội thôn
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5
Mục 34.7.3
2.500.000
Các tuyến đường nội thôn
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5
Mục 34.7.3
2.500.000
Các tuyến đường nội thôn
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3
Mục 34.7.3
3.500.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m
Mục 34.4.29.1
5.000.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m
Mục 34.4.29.1
5.000.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường đất, cấp phối rộng < 4m
Mục 34.4.29.1
4.000.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m
Mục 34.4.29.1
6.000.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m
Mục 34.4.29.3
4.000.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m
Mục 34.4.29.3
5.500.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường đất, cấp phối rộng < 4m
Mục 34.4.29.3
3.000.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m
Mục 34.4.29.3
4.000.000
Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4
34.4.29. Các vị trí còn lại
34.4.29. Các vị trí còn lại
Mục 34.4.29.2
4.500.000
Khu quy hoach thôn An Tiên
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Mục 34.5.6
2.800.000
Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
2.500.000
Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
2.500.000
Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
3.500.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Mục 34.5.7
2.500.000
Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
2.500.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
2.500.000
Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
4.000.000
Khu quy hoạch đồng Vanh
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Mục 34.5.5
2.600.000
Khu tái định cư lương thực
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Mục 34.5.4
4.000.000
Khu tái định cư thôn Xuân An 5
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tuyến 2, 3 khu tái định cư
Mục 34.4.27
10.000.000
Khu tái định cư thôn Xuân An 5
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các tuyến đường còn lại
Mục 34.4.27
9.500.000
Khu tái định cư thôn Xuân An 5
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư
Mục 34.4.27
10.000.000
Khu tái định cư thôn Xuân An 5
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng
Mục 34.4.27
9.500.000
Khu tái định cầu Bến Thủy II
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí bám đường quy hoạch 24m
Mục 34.4.28
8.000.000
Khu tái định cầu Bến Thủy II
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư
Mục 34.4.28
7.500.000
Khu tái định cầu Bến Thủy II
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí còn lại
Mục 34.4.28
7.500.000
Khu tái định cầu Bến Thủy II
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II
Mục 34.4.28
9.000.000
Khu đô thị mới Xuân An
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Dãy 2, 3
Mục 34.4.26
11.500.000
Khu đô thị mới Xuân An
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa
Mục 34.4.26
13.500.000
Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm:
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.21
7.000.000
Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm:
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.22
7.000.000
Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng đến đường An - Viên)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.23
8.000.000
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.5
8.000.000
Quốc lộ 1A
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến
Mục 34.7.1
5.000.000
Quốc lộ 1A
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ)
Mục 34.7.1
5.500.000
Quốc lộ 1A
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ)
Mục 34.7.1
5.000.000
Quốc lộ 1A
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ giáp đất thôn Nam Viên đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5)
Mục 34.7.1
6.500.000
Quốc lộ 1A
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ)
Mục 34.7.1
6.000.000
Quốc lộ 1A
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh
Mục 34.7.1
5.000.000
Quốc lộ 8B
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó đến cầu sắt
Mục 34.5.1
15.000.000
Quốc lộ 8B
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân
Mục 34.5.1
16.000.000
Quốc lộ 8B
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ cầu Mụ Nít đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ)
Mục 34.5.1
15.000.000
Quốc lộ 8B: Đường từ giáp thôn Xuân An 4 đến hết đất thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.1
7.500.000
Tiếp đó đến cầu Phao cũ
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.4
9.000.000
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên.
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Tuyến đê hữu sông LamTiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 11
Mục 34.3
8.000.000
Tuyến đê hữu sông LamĐường từ cầu Bến Thủy đến hết đất thôn Xuân An 7
Mục 34.3
8.500.000
Từ ngã ba đất ông Sáu đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.500.000
Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất anh Cường đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất anh Hải thôn Nam Viên đến cầu Chua
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.500.000
Từ đất anh Luật đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất anh Tình đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất anh Đăng đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất bà Thích đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất bà Thủy đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất bà Trúc đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất ông Hùng (Hy) đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất ông Sinh đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất ông Tuế đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất ông Đặng Thành đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Từ đất ông Đức đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 34.6.1
6.000.000
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B
Mục 34.2
11.000.000
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)Đường từ Quốc lộ 1A cũ đến giao với Quốc lộ 8B
Mục 34.2
12.000.000
Đường Hoàng Ngạn Chương
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.19
7.500.000
Đường Lê Duy Điếm
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.4
11.500.000
Đường Nguyễn Bá Lân
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.14
6.500.000
Đường Nguyễn Bật Lạng
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.24
8.000.000
Đường Nguyễn Khản
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó đến đường Gia Lách
Mục 34.4.2
12.000.000
Đường Nguyễn Khản
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ nhà Tưởng niệm đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ
Mục 34.4.2
14.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó đến cầu Đồng Bể
Mục 34.4.1
16.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8
Mục 34.4.1
20.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Từ Quốc lộ 1A đến đường vào nhà máy đóng tàu
Mục 34.4.1
21.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Từ cầu Đồng Bể đến cầu Mụ Nít
Mục 34.4.1
15.000.000
Đường Nguyễn Ngọc Huân
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An đến đầu ngã tư đất bà Tần
Mục 34.4.8
10.000.000
Đường Nguyễn Ngọc Huân
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ)
Mục 34.4.8
9.000.000
Đường Nguyễn Xí
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 11
Mục 34.4.3
11.000.000
Đường Nguyễn Xí
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ ngã ba chợ Xuân An đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)
Mục 34.4.3
14.000.000
Đường Nguyễn Xí
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó đến hết đất khu đô thị Xuân An
Mục 34.4.3
14.000.000
Đường Ngụy Khắc Tuần
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.10
9.000.000
Đường Ngụy Khắc Đản
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.11
9.000.000
Đường Phan Chính Nghị
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.16
6.500.000
Đường Phan Đình Linh
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.7
12.000.000
Đường Rú Cơm
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đất ông Hàn đến Sông Lam
Mục 34.4.6
9.000.000
Đường Rú Cơm
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) đến hết đất khách sạn Xuân Lam
Mục 34.4.6
9.000.000
Đường Thái Danh Nho
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.25
7.500.000
Đường Trần Bảo Tín
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.17
6.500.000
Đường Trần Sỹ Trác
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.20
8.000.000
Đường Trịnh Khắc Lập
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.9
12.000.000
Đường Viên - Mỹ
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp thôn Xuân An 11 đến ngã tư hết đất thầy Bình
Mục 34.8.2
8.500.000
Đường Viên - Mỹ
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tiếp đó đến đường Giang-Viên
Mục 34.8.2
8.500.000
Đường Viên - Mỹ
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tiếp đó đến tiếp giáp xã Tiên Điền
Mục 34.8.2
8.000.000
Đường Võ Thời Mẫn
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.18
7.000.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTừ cầu Bến Thuỷ đến Eo núi (hết đất ông Ơn)
Mục 34.1
14.000.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 1
Mục 34.1
13.000.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến hết Trường THCS Lam Hồng
Mục 34.1
7.500.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến cầu Rong
Mục 34.1
7.500.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến qua chợ Đò Củi 100m
Mục 34.1
9.000.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến cầu Giằng
Mục 34.1
9.200.000
Đường liên thôn
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đoạn 1: Từ đất ông Hiên đến ngã ba thôn Xuân Hồng 7
Mục 34.6.2
4.000.000
Đường liên thôn
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đoạn 3: Tiếp đó đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 4
Mục 34.6.2
3.000.000
Đường liên thôn
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đoạn 4: Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 2
Mục 34.6.2
4.000.000
Đường liên thôn
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đoạn 2: Tiếp đó đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 6
Mục 34.6.2
3.500.000
Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 34.6.3
2.500.000
Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 34.6.3
3.000.000
Đường nhựa, bê tông
34.5.8. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 34.5.8.1
1.500.000
Đường nhựa, bê tông
34.7.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 34.7.4.1
2.000.000
Đường nhựa, bê tông
34.6.5. Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng < 4m
Mục 34.6.5.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông
34.6.4. Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng < 4m
Mục 34.6.4.1
1.500.000
Đường nhựa, bê tông
34.8.5. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 34.8.5.1
2.300.000
Đường nhựa, bê tông
34.8.5. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 34.8.5.1
2.100.000
Đường nhựa, bê tông
34.7.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng <4m
Mục 34.7.4.1
1.500.000
Đường nhựa, bê tông
34.6.4. Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng ≥ 4m
Mục 34.6.4.1
2.000.000
Đường nhựa, bê tông
34.6.5. Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng ≥ 4m
Mục 34.6.5.1
1.500.000
Đường nhựa, bê tông
34.5.8. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 34.5.8.1
2.500.000
Đường tỉnh ĐT546
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân
Mục 34.5.2
10.000.000
Đường tỉnh ĐT546
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ giáp xã Tiên Điền đến đầu ngã tư Trạm điện
Mục 34.5.2
11.000.000
Đường tỉnh ĐT546
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân
Mục 34.5.2
10.000.000
Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên đến hết đất anh Bắc
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
4.000.000
Đường từ Cống bà Khoản đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến cây Đa
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.4
11.000.000
Đường từ Trường Mầm non đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ cầu Đồng Ba đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy đến hết đất ông Công (Tạo)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.500.000
Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.000.000
Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy đến hết đất anh Cường
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ ngã tư đất ông Hùng đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng đến hết đất nhà văn hóa
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú đến hết đất chị Hải
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú đến hết đất chị Hải
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.000.000
Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú đến hết đất anh Hải (Tá)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8B
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.500.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên đến đường Quốc lộ 8B
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
4.000.000
Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.000.000
Đường từ đất anh Hoàn đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.500.000
Đường từ đất anh Hòa đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.500.000
Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy đến hết đất ông Tứ
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.800.000
Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng đến hết đất ông Thuyết
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên đến hết đất ông Dần
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất anh Minh đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.000.000
Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.000.000
Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc đến hết đất chị Lài
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất anh Tùng đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy đến hết đất ông Cát
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.500.000
Đường từ đất bà Lộc, thôn Xuân An 11 đến hết đất ông Thắng, thôn Xuân An 11
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.14
6.500.000
Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc đến hết đất ông Phú
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Lý
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.000.000
Đường từ đất chị Bảy đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy đến hết đất chị Cúc
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.500.000
Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú đến hết đất ông Hiến
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất ông Cận
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất ông Bình đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc đến hết đất ông Vân
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất ông Ngô, thôn Xuân An 11 đến đê Hữu sông Lam
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.14
6.500.000
Đường từ đất ông Phong đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
3.500.000
Đường từ đất ông Quát đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Phùng
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy đến hết đất chị Thương
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường từ đất ông Đại đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
2.500.000
Đường Đinh Văn Hòe
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.15
6.500.000
Đường Đậu Vĩnh Trường
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.13
7.500.000
Đường Đặng Đình An
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.12
7.000.000
Đường đất, cấp phối
34.6.5. Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 34.6.5.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối
34.7.4. Các vị trí còn lại
Đường đất ≥ 4m
Mục 34.7.4.2
1.500.000
Đường đất, cấp phối
34.6.5. Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng < 4 m
Mục 34.6.5.2
700.000
Đường đất, cấp phối
34.5.8. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 34.5.8.2
1.500.000
Đường đất, cấp phối
34.7.4. Các vị trí còn lại
Đường đất < 4m
Mục 34.7.4.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối
34.6.4. Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng ≥ 4 m
Mục 34.6.4.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối
34.5.8. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4 m
Mục 34.5.8.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối
34.8.5. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 34.8.5.2
1.500.000
Đường đất, cấp phối
34.6.4. Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng < 4 m
Mục 34.6.4.2
900.000
Đường đất, cấp phối
34.8.5. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 34.8.5.2
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
8.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (171 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
1.000.000
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường đất, cấp phối rộng < 4m
Mục 34.4.29.4
750.000
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m
Mục 34.4.29.4
1.500.000
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m
Mục 34.4.29.4
1.050.000
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m
Mục 34.4.29.4
1.350.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên đến hết đất bà Xoan
Mục 34.5.3
900.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) đến hết đất nhà thờ của ông Hùng
Mục 34.5.3
750.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Linh đến hết đất anh Thành
Mục 34.5.3
900.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ Trạm Thú y đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên
Mục 34.5.3
1.500.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất thầy Hội đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh
Mục 34.5.3
780.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất
Mục 34.5.3
1.200.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Bình đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ
Mục 34.5.3
750.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Thiều đến đường thôn An Tiên
Mục 34.5.3
750.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp đến hết đất anh Hạnh
Mục 34.5.3
840.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất chị Oanh Hồ đến hết đất ông Nuôi (Sửu)
Mục 34.5.3
1.200.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hương Loan đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa
Mục 34.5.3
1.050.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Linh (Thu) đến hết đất bà Việt Hoá
Mục 34.5.3
960.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh
Mục 34.5.3
900.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Thừa đến đường Huyện đội
Mục 34.5.3
900.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Nuôi Thoa đến hết đất anh Cương
Mục 34.5.3
900.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ đến đường Huyện đội
Mục 34.5.3
1.050.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân
Mục 34.5.3
1.250.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hương (Luyến) đến hết đất ông Vinh Thể
Mục 34.5.3
750.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Trung đến hết đất ông Đảng
Mục 34.5.3
750.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Chương (Liệu) đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên
Mục 34.5.3
1.200.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Lý
Mục 34.5.3
750.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Sơn Hoà đến đường Giang - Viên
Mục 34.5.3
900.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Ngại
Mục 34.5.3
750.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ đến hết đất bà Hảo)
Mục 34.5.3
1.250.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Lân đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên
Mục 34.5.3
1.200.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Hùng Nguyệt đến đê hữu sông Lam
Mục 34.5.3
1.300.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra đến tuyến đê hữu sông Lam
Mục 34.5.3
900.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Sàng đến kho xăng dầu thôn An Tiên
Mục 34.5.3
900.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Quyết đến hết đất chị Nhuần Tá
Mục 34.5.3
750.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Dũng đến cống Đồng Tìm (ông Lịch)
Mục 34.5.3
750.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Báu đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất
Mục 34.5.3
1.200.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ Trạm điện đến hết đất anh Sơn Hòa
Mục 34.5.3
1.250.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất anh Giáp (Hải) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến
Mục 34.5.3
1.200.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất ông Thái đến giáp xã Tiên Điền
Mục 34.5.3
900.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đường Giang - Viên đến thôn Gia Phú
Mục 34.5.3
750.000
Các tuyến liên thôn
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ đất bà Vân đến hết đất ông Bính Thanh
Mục 34.5.3
750.000
Các tuyến đường liên thôn
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m
Mục 34.7.2
900.000
Các tuyến đường nội thôn
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3
Mục 34.7.3
1.050.000
Các tuyến đường nội thôn
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5
Mục 34.7.3
750.000
Các tuyến đường nội thôn
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5
Mục 34.7.3
750.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m
Mục 34.4.29.1
2.000.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m
Mục 34.4.29.1
1.750.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường đất, cấp phối rộng < 4m
Mục 34.4.29.1
1.500.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m
Mục 34.4.29.1
1.750.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường đất, cấp phối rộng < 4m
Mục 34.4.29.3
1.000.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m
Mục 34.4.29.3
1.250.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường nhựa, bê tông rộng < 4m
Mục 34.4.29.3
1.250.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9
34.4.29. Các vị trí còn lại
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m
Mục 34.4.29.3
1.650.000
Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4
34.4.29. Các vị trí còn lại
34.4.29. Các vị trí còn lại
Mục 34.4.29.2
1.350.000
Khu quy hoach thôn An Tiên
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Mục 34.5.6
840.000
Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
750.000
Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
750.000
Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
1.050.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Mục 34.5.7
750.000
Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
750.000
Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
750.000
Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.4
1.200.000
Khu quy hoạch đồng Vanh
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Mục 34.5.5
780.000
Khu tái định cư lương thực
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Mục 34.5.4
1.200.000
Khu tái định cư thôn Xuân An 5
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư
Mục 34.4.27
3.000.000
Khu tái định cư thôn Xuân An 5
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các tuyến đường còn lại
Mục 34.4.27
3.000.000
Khu tái định cư thôn Xuân An 5
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tuyến 2, 3 khu tái định cư
Mục 34.4.27
3.250.000
Khu tái định cư thôn Xuân An 5
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng
Mục 34.4.27
3.000.000
Khu tái định cầu Bến Thủy II
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư
Mục 34.4.28
2.250.000
Khu tái định cầu Bến Thủy II
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí bám đường quy hoạch 24m
Mục 34.4.28
3.000.000
Khu tái định cầu Bến Thủy II
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II
Mục 34.4.28
2.700.000
Khu tái định cầu Bến Thủy II
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các vị trí còn lại
Mục 34.4.28
2.250.000
Khu đô thị mới Xuân An
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Các tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa
Mục 34.4.26
4.750.000
Khu đô thị mới Xuân An
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Dãy 2, 3
Mục 34.4.26
3.750.000
Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm:
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.21
2.100.000
Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm:
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.22
2.100.000
Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng đến đường An - Viên)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.23
2.500.000
Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.5
2.500.000
Quốc lộ 1A
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ)
Mục 34.7.1
2.000.000
Quốc lộ 1A
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Đường từ giáp đất thôn Nam Viên đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5)
Mục 34.7.1
2.250.000
Quốc lộ 1A
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ)
Mục 34.7.1
1.750.000
Quốc lộ 1A
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến
Mục 34.7.1
1.500.000
Quốc lộ 1A
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ)
Mục 34.7.1
1.500.000
Quốc lộ 1A
34.7. Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)
Tiếp đó đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh
Mục 34.7.1
1.500.000
Quốc lộ 8B
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ cầu Mụ Nít đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ)
Mục 34.5.1
5.000.000
Quốc lộ 8B
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó đến cầu sắt
Mục 34.5.1
5.250.000
Quốc lộ 8B
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân
Mục 34.5.1
5.500.000
Quốc lộ 8B: Đường từ giáp thôn Xuân An 4 đến hết đất thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.1
2.500.000
Tiếp đó đến cầu Phao cũ
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.4
2.750.000
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên.
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Tuyến đê hữu sông LamĐường từ cầu Bến Thủy đến hết đất thôn Xuân An 7
Mục 34.3
2.650.000
Tuyến đê hữu sông LamTiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 11
Mục 34.3
2.500.000
Từ ngã ba đất ông Sáu đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
1.050.000
Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất anh Cường đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất anh Hải thôn Nam Viên đến cầu Chua
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
1.050.000
Từ đất anh Luật đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất anh Tình đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất anh Đăng đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất bà Thích đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất bà Thủy đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất bà Trúc đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất ông Hùng (Hy) đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất ông Sinh đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất ông Tuế đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất ông Đặng Thành đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Từ đất ông Đức đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 34.6.1
1.800.000
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)Đường từ Quốc lộ 1A cũ đến giao với Quốc lộ 8B
Mục 34.2
5.000.000
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B
Mục 34.2
4.500.000
Đường Hoàng Ngạn Chương
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.19
2.250.000
Đường Lê Duy Điếm
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.4
3.750.000
Đường Nguyễn Bá Lân
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.14
2.000.000
Đường Nguyễn Bật Lạng
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.24
2.500.000
Đường Nguyễn Khản
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó đến đường Gia Lách
Mục 34.4.2
4.000.000
Đường Nguyễn Khản
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ nhà Tưởng niệm đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ
Mục 34.4.2
5.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó đến cầu Đồng Bể
Mục 34.4.1
6.250.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8
Mục 34.4.1
7.500.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Từ cầu Đồng Bể đến cầu Mụ Nít
Mục 34.4.1
5.250.000
Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Từ Quốc lộ 1A đến đường vào nhà máy đóng tàu
Mục 34.4.1
7.500.000
Đường Nguyễn Ngọc Huân
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An đến đầu ngã tư đất bà Tần
Mục 34.4.8
3.250.000
Đường Nguyễn Ngọc Huân
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ)
Mục 34.4.8
2.750.000
Đường Nguyễn Xí
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó đến hết đất khu đô thị Xuân An
Mục 34.4.3
5.000.000
Đường Nguyễn Xí
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ ngã ba chợ Xuân An đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)
Mục 34.4.3
5.000.000
Đường Nguyễn Xí
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 11
Mục 34.4.3
3.750.000
Đường Ngụy Khắc Tuần
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.10
2.700.000
Đường Ngụy Khắc Đản
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.11
2.700.000
Đường Phan Chính Nghị
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.16
2.000.000
Đường Phan Đình Linh
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.7
3.750.000
Đường Rú Cơm
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đất ông Hàn đến Sông Lam
Mục 34.4.6
2.750.000
Đường Rú Cơm
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) đến hết đất khách sạn Xuân Lam
Mục 34.4.6
2.750.000
Đường Thái Danh Nho
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.25
2.250.000
Đường Trần Bảo Tín
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.17
2.000.000
Đường Trần Sỹ Trác
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.20
2.500.000
Đường Trịnh Khắc Lập
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.9
4.000.000
Đường Viên - Mỹ
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tiếp đó đến tiếp giáp xã Tiên Điền
Mục 34.8.2
3.500.000
Đường Viên - Mỹ
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Tiếp đó đến đường Giang-Viên
Mục 34.8.2
3.750.000
Đường Viên - Mỹ
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Đường từ giáp thôn Xuân An 11 đến ngã tư hết đất thầy Bình
Mục 34.8.2
3.750.000
Đường Võ Thời Mẫn
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.18
2.100.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến cầu Giằng
Mục 34.1
3.200.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTừ cầu Bến Thuỷ đến Eo núi (hết đất ông Ơn)
Mục 34.1
4.250.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến hết Trường THCS Lam Hồng
Mục 34.1
2.500.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 1
Mục 34.1
3.900.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến cầu Rong
Mục 34.1
2.500.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến qua chợ Đò Củi 100m
Mục 34.1
3.000.000
Đường liên thôn
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đoạn 2: Tiếp đó đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 6
Mục 34.6.2
1.050.000
Đường liên thôn
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đoạn 4: Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 2
Mục 34.6.2
1.200.000
Đường liên thôn
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đoạn 1: Từ đất ông Hiên đến ngã ba thôn Xuân Hồng 7
Mục 34.6.2
1.200.000
Đường liên thôn
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Đoạn 3: Tiếp đó đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 4
Mục 34.6.2
900.000
Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 34.6.3
750.000
Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
34.6. Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 34.6.3
900.000
Đường nhựa, bê tông
34.6.4. Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng ≥ 4m
Mục 34.6.4.1
600.000
Đường nhựa, bê tông
34.7.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng <4m
Mục 34.7.4.1
450.000
Đường nhựa, bê tông
34.7.4. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 34.7.4.1
600.000
Đường nhựa, bê tông
34.8.5. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 34.8.5.1
630.000
Đường nhựa, bê tông
34.6.5. Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng ≥ 4m
Mục 34.6.5.1
450.000
Đường nhựa, bê tông
34.8.5. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 34.8.5.1
690.000
Đường nhựa, bê tông
34.6.4. Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8
Đường rộng < 4m
Mục 34.6.4.1
450.000
Đường nhựa, bê tông
34.5.8. Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 4m
Mục 34.5.8.1
750.000
Đường nhựa, bê tông
34.5.8. Các vị trí còn lại
Đường rộng < 4m
Mục 34.5.8.1
450.000
Đường nhựa, bê tông
34.6.5. Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5
Đường rộng < 4m
Mục 34.6.5.1
360.000
Đường tỉnh ĐT546
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân
Mục 34.5.2
3.250.000
Đường tỉnh ĐT546
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Tiếp đó đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân
Mục 34.5.2
3.250.000
Đường tỉnh ĐT546
34.5. Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)
Đường từ giáp xã Tiên Điền đến đầu ngã tư Trạm điện
Mục 34.5.2
3.750.000
Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên đến hết đất anh Bắc
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
1.200.000
Đường từ Cống bà Khoản đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
34.8. Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)
Mục 34.8.3
750.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến cây Đa
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
34.4. Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)
Mục 34.4.4
3.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.