Bảng giá đất Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

682 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghi Xuân21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B), Từ Quốc lộ 1A đến đường vào nhà máy đóng tàu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng đến hết đất nhà văn hóa750.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú đến hết đất chị Hải900.000
Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú đến hết đất anh Hải (Tá)750.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8B1.050.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên đến đường Quốc lộ 8B1.200.000
Đường từ đất anh Hòa đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh1.050.000
Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy đến hết đất ông Tứ1.140.000
Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng đến hết đất ông Thuyết750.000
Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên đến hết đất ông Dần750.000
Đường từ đất anh Minh đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên900.000
Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc đến hết đất chị Lài750.000
Đường từ đất anh Tùng đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy750.000
Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc đến hết đất ông Phú750.000
Đường từ đất chị Bảy đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên750.000
Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy đến hết đất chị Cúc1.050.000
Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú đến hết đất ông Hiến750.000
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất ông Cận750.000
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất ông CậnTuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên750.000
Đường từ đất ông Bình đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng750.000
Đường từ đất ông Phong đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc TuyTừ ngã ba đất ông Sáu đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy1.050.000
Đường từ đất ông Phong đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy1.050.000
Đường từ đất ông Phong đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc TuyTừ đất anh Hải thôn Nam Viên đến cầu Chua1.050.000
Đường từ đất ông Quát đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy750.000
Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Phùng750.000
Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy đến hết đất chị Thương750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất ông Đức đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất ông Tuế đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất anh Luật đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất anh Tình đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất ông Đặng Thành đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất anh Cường đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất ông Sinh đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất bà Trúc đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất bà Thủy đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên.750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất anh Đăng đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất bà Sâm thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất bà Thích đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh750.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất ông Hùng (Hy) đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc750.000
Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5750.000
Đường từ đất ông Đại đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc750.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4m600.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m630.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m690.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BKhu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên1.200.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BKhu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy750.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BKhu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng1.050.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BCác tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú1.000.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BKhu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên750.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BKhu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng750.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BKhu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (226 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)Từ cầu Đồng Bể đến cầu Mụ Nít6.300.000
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)Từ Quốc lộ 1A đến đường vào nhà máy đóng tàu9.000.000
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)Tiếp đó đến cầu Đồng Bể7.500.000
Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ) Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)Tiếp đó đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 89.000.000
Tuyến đê hữu sông Lam Đường từ cầu Bến Thủy đến hết đất thôn Xuân An 7Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 113.200.000
Tuyến đê hữu sông Lam Đường từ cầu Bến Thủy đến hết đất thôn Xuân An 73.400.000
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Đường từ Quốc lộ 1A cũ đến giao với Quốc lộ 8B6.000.000
Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A) Đường từ Quốc lộ 1A cũ đến giao với Quốc lộ 8BTiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B5.400.000
Đường Lê Duy Điếm4.600.000
Đường Nguyễn Bá Lân2.600.000
Đường Nguyễn Khản Đường từ nhà Tưởng niệm đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công TrứTiếp đó đến đường Gia Lách4.800.000
Đường Nguyễn Khản Đường từ nhà Tưởng niệm đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ6.000.000
Đường Nguyễn Ngọc Huân Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An đến đầu ngã tư đất bà TầnTiếp đó đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ)3.600.000
Đường Nguyễn Ngọc Huân Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An đến đầu ngã tư đất bà Tần4.000.000
Đường Nguyễn Xí Đường từ ngã ba chợ Xuân An đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (TrườngPTTH Nguyễn Công Trứ)6.000.000
Đường Nguyễn Xí Đường từ ngã ba chợ Xuân An đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (TrườngTiếp đó đến hết đất khu đô thị Xuân An6.000.000
Đường Nguyễn Xí Đường từ ngã ba chợ Xuân An đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (TrườngTiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 114.500.000
Đường Ngụy Khắc Tuần3.600.000
Đường Ngụy Khắc Đản3.600.000
Đường Phan Chính Nghị2.600.000
Đường Phan Đình Linh4.800.000
Đường Rú Cơm Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) đến hết đất khách sạn Xuân Lam3.600.000
Đường Trần Bảo Tín2.600.000
Đường Trịnh Khắc Lập4.800.000
Đường Võ Thời Mẫn2.800.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 15.200.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến hết Trường THCS Lam Hồng3.000.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến cầu Giằng3.840.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến cầu Rong3.000.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTừ cầu Bến Thuỷ đến Eo núi (hết đất ông Ơn)5.600.000
Đường Xô Viết Nghệ TĩnhTiếp đó đến qua chợ Đò Củi 100m3.600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến cây ĐaTiếp đó đến cầu Phao cũ3.600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến cây ĐaNgõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh3.200.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến cây Đa4.400.000
Đường từ đất bà Lộc, thôn Xuân An 11 đến hết đất ông Thắng, thôn Xuân An 112.600.000
Đường từ đất ông Hàn đến Sông Lam3.600.000
Đường từ đất ông Ngô, thôn Xuân An 11 đến đê Hữu sông Lam2.600.000
Đường Đinh Văn Hòe2.600.000
Đường Đậu Vĩnh Trường3.000.000
Đường Đặng Đình An2.800.000
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Quốc lộ 8B Đường từ cầu Mụ Nít đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ)6.000.000
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Quốc lộ 8B Đường từ cầu Mụ Nít đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ)Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân6.600.000
Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ) Quốc lộ 8B Đường từ cầu Mụ Nít đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ)Tiếp đó đến cầu sắt6.300.000
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m1.400.000
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m2.000.000
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12Đường đất, cấp phối rộng < 4m1.000.000
Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12Đường nhựa, bê tông rộng < 4m1.800.000
Các tuyến liên thôn Đường từ Trạm Thú y đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên2.000.000
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m2.100.000
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7Đường đất, cấp phối rộng < 4m1.800.000
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 41.800.000
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m2.400.000
Các vị trí còn lại Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7Đường nhựa, bê tông rộng < 4m2.100.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m2.200.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9Đường đất, cấp phối rộng < 4m1.200.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9Đường nhựa, bê tông rộng < 4m1.600.000
Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m1.600.000
Khu tái định cư thôn Xuân An 5Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư4.000.000
Khu tái định cư thôn Xuân An 5Tuyến 2, 3 khu tái định cư4.000.000
Khu tái định cư thôn Xuân An 5Các tuyến đường còn lại3.800.000
Khu tái định cư thôn Xuân An 5Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng3.800.000
Khu tái định cầu Bến Thủy IICác vị trí còn lại3.000.000
Khu tái định cầu Bến Thủy IICác vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư3.000.000
Khu tái định cầu Bến Thủy IICác vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II3.600.000
Khu tái định cầu Bến Thủy IICác vị trí bám đường quy hoạch 24m3.600.000
Khu đô thị mới Xuân AnCác tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa5.700.000
Khu đô thị mới Xuân AnDãy 2, 34.600.000
Đường Hoàng Ngạn Chương3.000.000
Đường Nguyễn Bật Lạng3.200.000
Đường Thái Danh Nho3.000.000
Đường Trần Sỹ TrácNgõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm:2.800.000
Đường Trần Sỹ TrácNgõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng đến đường An - Viên)3.200.000
Đường Trần Sỹ Trác3.200.000
Đường Trần Sỹ TrácNgõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm:2.800.000
Đường tỉnh ĐT546 Đường từ giáp xã Tiên Điền đến đầu ngã tư Trạm điệnTiếp đó đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân4.000.000
Đường tỉnh ĐT546 Đường từ giáp xã Tiên Điền đến đầu ngã tư Trạm điệnTiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân4.000.000
Đường tỉnh ĐT546 Đường từ giáp xã Tiên Điền đến đầu ngã tư Trạm điện4.500.000
Đường từ đất bà Sàng đến kho xăng dầu thôn An Tiên1.200.000
Đường từ đất chị Oanh Hồ đến hết đất ông Nuôi (Sửu)1.600.000
Đường từ đất ông Báu đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất1.600.000
Đường từ đất ông Lân đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên1.600.000
Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi2.400.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m600.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4 m400.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m600.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m1.000.000
Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ đến hết đất bà Hảo)1.600.000
Đường liên thônĐoạn 3: Tiếp đó đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 41.200.000
Đường liên thônĐoạn 2: Tiếp đó đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 61.400.000
Đường liên thônĐường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m1.000.000
Đường liên thônĐường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m1.200.000
Đường liên thônĐoạn 1: Từ đất ông Hiên đến ngã ba thôn Xuân Hồng 71.600.000
Đường liên thônĐoạn 4: Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 21.600.000
Đường từ Trạm điện đến hết đất anh Sơn Hòa1.600.000
Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ đến đường Huyện đội1.400.000
Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên đến hết đất bà Xoan1.200.000
Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh1.200.000
Đường từ đường Giang - Viên đến thôn Gia Phú1.000.000
Đường từ đường Giang - Viên đến thôn Gia PhúKhu tái định cư lương thực1.600.000
Đường từ đường Giang - Viên đến thôn Gia PhúKhu quy hoạch đồng Vanh1.040.000
Đường từ đường Giang - Viên đến thôn Gia PhúKhu quy hoach thôn An Tiên1.120.000
Đường từ đường Giang - Viên đến thôn Gia PhúKhu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh1.000.000
Đường từ đất anh Chương (Liệu) đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên1.600.000
Đường từ đất anh Dũng đến cống Đồng Tìm (ông Lịch)1.000.000
Đường từ đất anh Giáp (Hải) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến1.600.000
Đường từ đất anh Hùng Nguyệt đến đê hữu sông LamTuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân1.600.000
Đường từ đất anh Hùng Nguyệt đến đê hữu sông Lam1.680.000
Đường từ đất anh Hương (Luyến) đến hết đất ông Vinh Thể1.000.000
Đường từ đất anh Hương Loan đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa1.400.000
Đường từ đất anh Quyết đến hết đất chị Nhuần Tá1.000.000
Đường từ đất anh Sơn Hoà đến đường Giang - Viên1.200.000
Đường từ đất anh Thiều đến đường thôn An Tiên1.000.000
Đường từ đất anh Trung đến hết đất ông Đảng1.000.000
Đường từ đất bà Linh đến hết đất anh Thành1.200.000
Đường từ đất bà Vân đến hết đất ông Bính Thanh1.000.000
Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Lý1.000.000
Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Ngại1.000.000
Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) đến hết đất nhà thờ của ông Hùng1.000.000
Đường từ đất thầy Hội đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh1.040.000
Đường từ đất ông Bình đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ1.000.000
Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp đến hết đất anh Hạnh1.120.000
Đường từ đất ông Linh (Thu) đến hết đất bà Việt Hoá1.280.000
Đường từ đất ông Nuôi Thoa đến hết đất anh Cương1.200.000
Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra đến tuyến đê hữu sông Lam1.200.000
Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất1.600.000
Đường từ đất ông Thái đến giáp xã Tiên Điền1.200.000
Đường từ đất ông Thừa đến đường Huyện đội1.200.000
Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ) Quốc lộ 8B: Đường từ giáp thôn Xuân An 4 đến hết đất thôn Nam Viên3.000.000
Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Quốc lộ 1A Đường từ giáp đất thôn Nam Viên đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hếtTiếp đó đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến2.000.000
Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Quốc lộ 1A Đường từ giáp đất thôn Nam Viên đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hếtTiếp đó đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ)2.200.000
Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Quốc lộ 1A Đường từ giáp đất thôn Nam Viên đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hếtTiếp đó đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh2.000.000
Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Quốc lộ 1A Đường từ giáp đất thôn Nam Viên đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hếtTiếp đó đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ)2.400.000
Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Quốc lộ 1A Đường từ giáp đất thôn Nam Viên đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hếtTiếp đó đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ)2.000.000
Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ) Quốc lộ 1A Đường từ giáp đất thôn Nam Viên đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hếtđất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5)2.700.000
Các tuyến đường liên thôn Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A(Quốc lộ 8B cũ) 100m1.200.000
Các tuyến đường nội thôn Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thônXuân Lĩnh 31.400.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng <4m600.000
Các vị trí còn lạiĐường đất < 4m400.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m800.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường đất ≥ 4m600.000
Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m800.000
Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m480.000
Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8Đường rộng < 4m600.000
Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8Đường rộng < 4 m360.000
Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5Đường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m600.000
Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5Đường rộng < 4 m280.000
Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5Đường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4 m400.000
Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5Đường rộng < 4m480.000
Đường Viên - Mỹ Đường từ giáp thôn Xuân An 11 đến ngã tư hết đất thầy BìnhTiếp đó đến tiếp giáp xã Tiên Điền4.200.000
Đường Viên - Mỹ Đường từ giáp thôn Xuân An 11 đến ngã tư hết đất thầy Bình4.500.000
Đường Viên - Mỹ Đường từ giáp thôn Xuân An 11 đến ngã tư hết đất thầy BìnhTiếp đó đến đường Giang-Viên4.500.000
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 51.000.000
Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 51.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú đến hết đất chị Hải1.200.000
Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy1.000.000
Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc1.200.000
Đường từ đất anh Hoàn đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh1.400.000
Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc1.200.000
Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy đến hết đất ông Cát1.400.000
Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Lý1.260.000
Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc đến hết đất ông Vân1.000.000
Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên đến hết đất anh Bắc1.600.000
Đường từ Cống bà Khoản đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy1.000.000
Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 11.000.000
Đường từ Trường Mầm non đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc1.000.000
Đường từ cầu Đồng Ba đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên1.000.000
Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy đến hết đất ông Công (Tạo)1.000.000
Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên1.400.000
Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên đến hết đất anh Chiến thônXuân Áng1.200.000
Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy đến hết đất anh Cường1.000.000
Đường từ ngã tư đất ông Hùng đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên1.000.000
Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh1.000.000
Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng đến hết đất nhà văn hóa1.000.000
Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú đến hết đất chị Hải1.200.000
Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú đến hết đất anh Hải (Tá)1.000.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8B1.400.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên đến đường Quốc lộ 8B1.600.000
Đường từ đất anh Hòa đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh1.400.000
Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy đến hết đất ông Tứ1.520.000
Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng đến hết đất ông Thuyết1.000.000
Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên đến hết đất ông Dần1.000.000
Đường từ đất anh Minh đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên1.200.000
Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc đến hết đất chị Lài1.000.000
Đường từ đất anh Tùng đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy1.000.000
Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc đến hết đất ông Phú1.000.000
Đường từ đất chị Bảy đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên1.000.000
Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy đến hết đất chị Cúc1.400.000
Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú đến hết đất ông Hiến1.000.000
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất ông CậnTuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên1.000.000
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất ông Cận1.000.000
Đường từ đất ông Bình đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng1.000.000
Đường từ đất ông Phong đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc TuyTừ đất anh Hải thôn Nam Viên đến cầu Chua1.400.000
Đường từ đất ông Phong đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy1.400.000
Đường từ đất ông Phong đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc TuyTừ ngã ba đất ông Sáu đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy1.400.000
Đường từ đất ông Quát đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy1.000.000
Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Phùng1.000.000
Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy đến hết đất chị Thương1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất bà Thủy đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất ông Đức đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất bà Trúc đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất ông Sinh đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên.1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 51.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất anh Đăng đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất anh Tình đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất anh Luật đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất bà Sâm thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 51.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất anh Cường đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất ông Đặng Thành đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất bà Thích đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 51.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất ông Hùng (Hy) đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc1.000.000
Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ LộcTừ đất ông Tuế đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú1.000.000
Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên đến giáp thôn Xuân Lĩnh 51.000.000
Đường từ đất ông Đại đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc1.000.000
Các vị trí còn lạiĐường đất, cấp phối Đường rộng ≥ 4m800.000
Các vị trí còn lạiĐường rộng < 4m840.000
Các vị trí còn lạiĐường nhựa, bê tông Đường rộng ≥ 4m920.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BKhu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy1.000.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BKhu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên1.000.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BKhu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng1.400.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BKhu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng1.000.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BCác tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú1.200.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BKhu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên1.000.000
Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8BKhu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.20061.10058.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.60067.20064.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.