Bảng giá đất Xã Mai Phụ, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
362 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mai Phụ là 15.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 549:, Tiếp đó đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 19.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | Tiếp đó đến cầu Cửa Đình | 6.000.000 |
| Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | 6.400.000 | |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 2: Khu vực ngã tư xã Mai Phụ cũ bán kính 200 m | 6.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 3: Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) đến đê Tả Nghèn thôn Mai Lâm | 4.400.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 1: Từ ĐT 549 đến cách ngã 4 (200 m) | 4.800.000 |
| Đường từ ĐT 549 đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | 6.400.000 | |
| Đường từ ĐT 549 đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | Tiếp đó đến cầu Đò điệm (Từ giáp đất xã Mai Phụ Cũ) | 4.000.000 |
| Đường từ đất ông Phùng đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến | Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn ( Kênh C2) | 2.400.000 |
| Đường từ đất ông Phùng đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến | 2.400.000 | |
| Đường ĐT 549: | Từ giáp Phường Trần Phú đến đường đi Nhà thờ Đồng Xuân | 10.400.000 |
| Đường ĐT 549: | Đoạn từ giáp đất xã Mai Phụ cũ đến đường Jka | 13.600.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Châu cũ | 12.000.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp | 15.200.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến giáp đất xã Lộc Hà | 13.700.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 32m | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 10m | 4.600.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Vùng quy hoạch gần nhà ông Dục thôn Hợp Tiến | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | QL281: Từ giáp đất xã Lộc Hà đến hết đất xã Thạch Mỹ cũ | 8.300.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 14m | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Vùng quy hoạch gần đất ông Thạch Hội thôn Hợp Tiến | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 12m | 4.800.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Vùng quy hoạch gần đất bà Hoan thôn Hợp Tiến | 4.500.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Vùng Quy hoạch cửa Ông Thiệu | 3.500.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng quy hoạch Sân Bóng Thôn Liên Giang, xã Thạch Mỹ cũ | 2.400.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Lối 2, 3 | 2.500.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng quy hoạch Trạm Bơm thôn Liên Giang | 2.400.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng quy hoạch cửa anh Cả̉ nh (thôn Phú Mỹ) | 2.400.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng Đồng Ao thôn Hà Ân | 1.800.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng quy hoạch cửa anh Tuấn, thôn Tây Giang | 1.600.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Lối 1 | 4.400.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng cửa bà Vân thôn Hà Ân | 1.600.000 |
| Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú | Lối 2 | 1.800.000 |
| Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú | Lối 1 | 2.500.000 |
| Đường JKa từ giáp đường ĐT 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường ĐT 549 đến giáp | đất xã Mai Phụ cũ | 5.600.000 |
| Đường JKa: đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu cũ đến Đê C2 | 4.500.000 | |
| Đường nối từ ĐT 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến đường ĐT 547 | 7.200.000 | |
| Đường phía tây UBND (xã Thạch Mỹ cũ) đến hết đất nhà Văn hoá thôn Tân Phú cũ | 2.400.000 | |
| Đường từ Thạch Mỹ cũ đi Trường THPT Mai Thúc Loan | 6.000.000 | |
| Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ đến hết đất ông Sáu thôn Hà Ân | 2.400.000 | |
| Đường từ giáp ĐT 549 đến Đê Tả nghèn (qua thôn Tây Giang) | 2.400.000 | |
| Đường từ ngã 3 Chợ cồn đến giáp đường hộ đê (thôn Tân Phú) | 2.400.000 | |
| Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | 4.800.000 | |
| Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | Tiếp đó đến đường ĐT 547 | 5.600.000 |
| Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | - Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m | 6.000.000 |
| Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ đến hết đất sân bóng thôn Hà Ân | 2.400.000 | |
| Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) | Vùng quy hoạch cửa anh Tứ thôn Tây Giang | 2.000.000 |
| Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) | 2.400.000 | |
| Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) | Vùng quy hoạch đường Sông nghèn, thôn Liên Giang | 4.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu | 5.600.000 | |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu | Tiếp đó đến ngã tư Bệnh viện Lộc Hà | 6.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | 4.800.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu | Tiếp đó đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m | 4.400.000 |
| Đường từ đất nhà Thầy Quân qua Trạm xá đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu | Ninh) | 2.400.000 |
| Đường từ đất nhà văn hoá thôn Đông Thắng đi hết đất thôn Đông Thắng | 2.400.000 | |
| Đường ĐT 547 | Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - xã Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547) | 9.600.000 |
| Đường ĐT 547 | Từ giáp ĐT 549 (thị tứ Thạch Châu cũ) đến giáp đất xã Lộc Hà | 8.000.000 |
| Đường ĐT 547 | Từ giáp ĐT 549 đến cuối đường 1 chiều (đến hết đất anh Cơ) | 7.600.000 |
| Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ đến hết đất xã Phù Lưu cũ | 11.200.000 | |
| Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ đến hết đất xã Phù Lưu cũ | Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m | 12.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.600.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.280.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 1.120.000 |
| Đường giáp từ Thạch Mỹ cũ đến đường ĐT 547 (cạnh nhà truyền thống) | 5.600.000 | |
| Đường giáp đường ĐT 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu đến trường tiểu học | Thạch Mỹ | 2.400.000 |
| Đường khu dân cư sau đất ông Đệ đến giáp đường JKA | 4.000.000 | |
| Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng đến ĐT 549 | 2.400.000 | |
| Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu cũ | 4.000.000 | |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | Khu dân cư Đồng Nát | 4.000.000 |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | 3.200.000 | |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | Từ ĐT 549 tiếp đến phía Đông thôn Đức Châu qua đất anh Sơn tiếp đến đất anh Thắng tiếp đến giáp đất trường Mai Thúc Loan | 4.000.000 |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu | 4.800.000 |
| Đường trục thôn Đông Châu (Đường Cầu trù -thạch Mỹ đến hết đất ông Tình thôn | Hà Ân) | 2.400.000 |
| Đường trục thôn Đức Châu (giáp đường ĐT 547) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ | 3.200.000 | |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch dắm dân thôn Mỹ Hòa | 1.600.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch Cửa ông Tình (thuộc vùng dắm dân thôn Thanh Lương) | 1.800.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Tuyến trục thôn Thanh Lương (Từ ĐT 548 đến đất trạm điện thôn Thanh Lương) | 2.400.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | 2.400.000 | |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn (đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi đến đất ông Nguyễn Văn Nga) | 2.400.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch Nhà Trót thôn Thanh Lương | 1.600.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch Cồn Trúc thôn Thanh Hòa | 2.200.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch Đồng Cựa, thôn Mỹ Hòa | 1.700.000 |
| Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu Trù - Thạch Mỹ cũ đến giáp đất xã | Hồng Lộc | 3.200.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) | Từ đường ĐT 547 đến đường đi Chùa Kim Dung xã Lộc Hà | 2.400.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) | 2.400.000 | |
| Đường từ sân bóng xã Thạch Châu (cũ) qua nhà ông Đệ đến giáp đường Thạch Châu cũ | đi Mai Phụ | 4.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 (cạnh cây xăng dầu) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ (thôn Đức | Châu) | 4.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà | Đoạn 2: Tiếp đó đến đất dân cư thôn Khánh Yên | 3.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà | Đoạn 1: Từ đường ĐT 549 đất anh Phố đến hết đất khu dân cư Đồng Nát | 3.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Đất anh Vượng) đến đường đi Thạch Mỹ cũ | 6.400.000 | |
| Đường từ ĐT 549 (đất anh Hào) đến Đê tả nghèn | 4.000.000 | |
| Đường từ ĐT 549 qua trường Mầm non đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | 4.000.000 | |
| Đường từ ĐT 549 qua đất anh Phố đến hết đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ | 3.200.000 | |
| Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | 7.200.000 | |
| Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình | 7.600.000 |
| Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông | 6.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ đến hết đất kho muối anh Long | 2.400.000 | |
| Đường từ đất ông Tiến qua đất anh Cơ đến hết đất trường Mai Thúc Loan | 4.000.000 | |
| Đường ĐT 548: | Tiếp đó đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường ĐT 547 | 6.400.000 |
| Đường ĐT 548: | Từ cầu Trù đến đường Hồng - Thụ | 7.000.000 |
| Đường ĐT 548: | Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m) | 7.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.280.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Độ rộng đường < 3 m. | 960.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.440.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 1.280.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Độ rộng đường < 3 m. | 960.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.440.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 1.440.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.920.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, 26,75 Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, 26,75 Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 960.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, 26,75 Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, 26,75 Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 960.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; | 1.120.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m; | 1.280.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường < 3 m; | 960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | Tiếp đó đến cầu Cửa Đình | 1.800.000 |
| Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | 1.920.000 | |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 1: Từ ĐT 549 đến cách ngã 4 (200 m) | 1.440.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 2: Khu vực ngã tư xã Mai Phụ cũ bán kính 200 m | 1.800.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 3: Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) đến đê Tả Nghèn thôn Mai Lâm | 1.320.000 |
| Đường từ ĐT 549 đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | Tiếp đó đến cầu Đò điệm (Từ giáp đất xã Mai Phụ Cũ) | 1.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | 1.920.000 | |
| Đường từ đất ông Phùng đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến | 720.000 | |
| Đường từ đất ông Phùng đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến | Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn ( Kênh C2) | 720.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Châu cũ | 3.600.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến giáp đất xã Lộc Hà | 4.110.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp | 4.560.000 |
| Đường ĐT 549: | Từ giáp Phường Trần Phú đến đường đi Nhà thờ Đồng Xuân | 3.120.000 |
| Đường ĐT 549: | Đoạn từ giáp đất xã Mai Phụ cũ đến đường Jka | 4.080.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Vùng quy hoạch gần nhà ông Dục thôn Hợp Tiến | 900.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Vùng Quy hoạch cửa Ông Thiệu | 1.050.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 32m | 2.100.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 14m | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 10m | 1.380.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Vùng quy hoạch gần đất bà Hoan thôn Hợp Tiến | 1.350.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Vùng quy hoạch gần đất ông Thạch Hội thôn Hợp Tiến | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 12m | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | QL281: Từ giáp đất xã Lộc Hà đến hết đất xã Thạch Mỹ cũ | 2.490.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng quy hoạch cửa anh Cả̉ nh (thôn Phú Mỹ) | 720.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng cửa bà Vân thôn Hà Ân | 480.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Lối 1 | 2.000.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng quy hoạch cửa anh Tuấn, thôn Tây Giang | 480.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng Đồng Ao thôn Hà Ân | 540.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng quy hoạch Sân Bóng Thôn Liên Giang, xã Thạch Mỹ cũ | 720.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Lối 2, 3 | 1.250.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng quy hoạch Trạm Bơm thôn Liên Giang | 720.000 |
| Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú | Lối 2 | 900.000 |
| Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú | Lối 1 | 1.250.000 |
| Đường JKa từ giáp đường ĐT 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường ĐT 549 đến giáp | đất xã Mai Phụ cũ | 1.680.000 |
| Đường JKa: đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu cũ đến Đê C2 | 1.350.000 | |
| Đường nối từ ĐT 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến đường ĐT 547 | 2.160.000 | |
| Đường phía tây UBND (xã Thạch Mỹ cũ) đến hết đất nhà Văn hoá thôn Tân Phú cũ | 720.000 | |
| Đường từ Thạch Mỹ cũ đi Trường THPT Mai Thúc Loan | 1.800.000 | |
| Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ đến hết đất ông Sáu thôn Hà Ân | 750.000 | |
| Đường từ giáp ĐT 549 đến Đê Tả nghèn (qua thôn Tây Giang) | 720.000 | |
| Đường từ ngã 3 Chợ cồn đến giáp đường hộ đê (thôn Tân Phú) | 720.000 | |
| Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | - Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m | 1.800.000 |
| Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | Tiếp đó đến đường ĐT 547 | 1.680.000 |
| Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | 1.440.000 | |
| Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ đến hết đất sân bóng thôn Hà Ân | 750.000 | |
| Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) | 720.000 | |
| Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) | Vùng quy hoạch cửa anh Tứ thôn Tây Giang | 600.000 |
| Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) | Vùng quy hoạch đường Sông nghèn, thôn Liên Giang | 2.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu | Tiếp đó đến ngã tư Bệnh viện Lộc Hà | 1.860.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu | 1.750.000 | |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | 1.500.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu | Tiếp đó đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m | 1.320.000 |
| Đường từ đất nhà Thầy Quân qua Trạm xá đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu | Ninh) | 720.000 |
| Đường từ đất nhà văn hoá thôn Đông Thắng đi hết đất thôn Đông Thắng | 720.000 | |
| Đường ĐT 547 | Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - xã Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547) | 2.880.000 |
| Đường ĐT 547 | Từ giáp ĐT 549 đến cuối đường 1 chiều (đến hết đất anh Cơ) | 2.280.000 |
| Đường ĐT 547 | Từ giáp ĐT 549 (thị tứ Thạch Châu cũ) đến giáp đất xã Lộc Hà | 2.400.000 |
| Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ đến hết đất xã Phù Lưu cũ | Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m | 3.600.000 |
| Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ đến hết đất xã Phù Lưu cũ | 3.360.000 | |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 336.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 384.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 480.000 |
| Đường giáp từ Thạch Mỹ cũ đến đường ĐT 547 (cạnh nhà truyền thống) | 1.680.000 | |
| Đường giáp đường ĐT 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu đến trường tiểu học | Thạch Mỹ | 750.000 |
| Đường khu dân cư sau đất ông Đệ đến giáp đường JKA | 1.250.000 | |
| Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng đến ĐT 549 | 720.000 | |
| Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu cũ | 1.250.000 | |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu | 1.440.000 |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | 1.000.000 | |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | Từ ĐT 549 tiếp đến phía Đông thôn Đức Châu qua đất anh Sơn tiếp đến đất anh Thắng tiếp đến giáp đất trường Mai Thúc Loan | 1.200.000 |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | Khu dân cư Đồng Nát | 1.200.000 |
| Đường trục thôn Đông Châu (Đường Cầu trù -thạch Mỹ đến hết đất ông Tình thôn | Hà Ân) | 720.000 |
| Đường trục thôn Đức Châu (giáp đường ĐT 547) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ | 1.000.000 | |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch Đồng Cựa, thôn Mỹ Hòa | 850.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch dắm dân thôn Mỹ Hòa | 550.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn (đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi đến đất ông Nguyễn Văn Nga) | 720.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch Cửa ông Tình (thuộc vùng dắm dân thôn Thanh Lương) | 900.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Tuyến trục thôn Thanh Lương (Từ ĐT 548 đến đất trạm điện thôn Thanh Lương) | 720.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | 720.000 | |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch Cồn Trúc thôn Thanh Hòa | 1.100.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch Nhà Trót thôn Thanh Lương | 800.000 |
| Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu Trù - Thạch Mỹ cũ đến giáp đất xã | Hồng Lộc | 1.000.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) | 720.000 | |
| Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) | Từ đường ĐT 547 đến đường đi Chùa Kim Dung xã Lộc Hà | 720.000 |
| Đường từ sân bóng xã Thạch Châu (cũ) qua nhà ông Đệ đến giáp đường Thạch Châu cũ | đi Mai Phụ | 1.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 (cạnh cây xăng dầu) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ (thôn Đức | Châu) | 1.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà | Đoạn 2: Tiếp đó đến đất dân cư thôn Khánh Yên | 1.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà | Đoạn 1: Từ đường ĐT 549 đất anh Phố đến hết đất khu dân cư Đồng Nát | 1.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Đất anh Vượng) đến đường đi Thạch Mỹ cũ | 1.920.000 | |
| Đường từ ĐT 549 (đất anh Hào) đến Đê tả nghèn | 1.200.000 | |
| Đường từ ĐT 549 qua trường Mầm non đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | 1.200.000 | |
| Đường từ ĐT 549 qua đất anh Phố đến hết đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ | 1.000.000 | |
| Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | 2.160.000 | |
| Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông | 2.250.000 |
| Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình | 2.280.000 |
| Đường từ ĐT 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ đến hết đất kho muối anh Long | 750.000 | |
| Đường từ đất ông Tiến qua đất anh Cơ đến hết đất trường Mai Thúc Loan | 1.250.000 | |
| Đường ĐT 548: | Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m) | 2.100.000 |
| Đường ĐT 548: | Từ cầu Trù đến đường Hồng - Thụ | 2.100.000 |
| Đường ĐT 548: | Tiếp đó đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường ĐT 547 | 1.920.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. | 336.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 432.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 384.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Độ rộng đường < 3 m. | 288.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 336.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 384.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. | 336.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Độ rộng đường < 3 m. | 288.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 432.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 576.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 432.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 336.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, 26,75 Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 288.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, 26,75 Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 240.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, 26,75 Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 288.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, 26,75 Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 336.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; | 336.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường < 3 m; | 288.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m; | 384.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | 2.560.000 | |
| Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | Tiếp đó đến cầu Cửa Đình | 2.400.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 3: Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) đến đê Tả Nghèn thôn Mai Lâm | 1.760.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 2: Khu vực ngã tư xã Mai Phụ cũ bán kính 200 m | 2.400.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 1: Từ ĐT 549 đến cách ngã 4 (200 m) | 1.920.000 |
| Đường từ ĐT 549 đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | 2.560.000 | |
| Đường từ ĐT 549 đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | Tiếp đó đến cầu Đò điệm (Từ giáp đất xã Mai Phụ Cũ) | 1.600.000 |
| Đường từ đất ông Phùng đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến | Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn ( Kênh C2) | 960.000 |
| Đường từ đất ông Phùng đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến | 960.000 | |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Châu cũ | 4.800.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp | 6.080.000 |
| Đường ĐT 549: | Từ giáp Phường Trần Phú đến đường đi Nhà thờ Đồng Xuân | 4.160.000 |
| Đường ĐT 549: | Đoạn từ giáp đất xã Mai Phụ cũ đến đường Jka | 5.440.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến giáp đất xã Lộc Hà | 5.480.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 14m | 2.400.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Vùng quy hoạch gần đất bà Hoan thôn Hợp Tiến | 1.800.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Vùng quy hoạch gần nhà ông Dục thôn Hợp Tiến | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Vùng Quy hoạch cửa Ông Thiệu | 1.400.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 12m | 2.280.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 10m | 1.840.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 32m | 2.520.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | QL281: Từ giáp đất xã Lộc Hà đến hết đất xã Thạch Mỹ cũ | 3.320.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Vùng quy hoạch gần đất ông Thạch Hội thôn Hợp Tiến | 1.600.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng quy hoạch cửa anh Cả̉ nh (thôn Phú Mỹ) | 960.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng quy hoạch Sân Bóng Thôn Liên Giang, xã Thạch Mỹ cũ | 960.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng cửa bà Vân thôn Hà Ân | 640.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Lối 1 | 2.400.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Lối 2, 3 | 1.500.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng quy hoạch Trạm Bơm thôn Liên Giang | 960.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng Đồng Ao thôn Hà Ân | 720.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Vùng quy hoạch cửa anh Tuấn, thôn Tây Giang | 640.000 |
| Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú | Lối 2 | 1.080.000 |
| Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú | Lối 1 | 1.500.000 |
| Đường JKa từ giáp đường ĐT 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường ĐT 549 đến giáp | đất xã Mai Phụ cũ | 2.240.000 |
| Đường JKa: đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu cũ đến Đê C2 | 1.800.000 | |
| Đường nối từ ĐT 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến đường ĐT 547 | 2.880.000 | |
| Đường phía tây UBND (xã Thạch Mỹ cũ) đến hết đất nhà Văn hoá thôn Tân Phú cũ | 960.000 | |
| Đường từ Thạch Mỹ cũ đi Trường THPT Mai Thúc Loan | 2.400.000 | |
| Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ đến hết đất ông Sáu thôn Hà Ân | 960.000 | |
| Đường từ giáp ĐT 549 đến Đê Tả nghèn (qua thôn Tây Giang) | 960.000 | |
| Đường từ ngã 3 Chợ cồn đến giáp đường hộ đê (thôn Tân Phú) | 960.000 | |
| Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | Tiếp đó đến đường ĐT 547 | 2.240.000 |
| Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | - Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m | 2.400.000 |
| Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | 1.920.000 | |
| Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ đến hết đất sân bóng thôn Hà Ân | 960.000 | |
| Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) | Vùng quy hoạch cửa anh Tứ thôn Tây Giang | 800.000 |
| Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) | Vùng quy hoạch đường Sông nghèn, thôn Liên Giang | 2.400.000 |
| Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) | 960.000 | |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu | Tiếp đó đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m | 1.760.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | 1.920.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu | 2.240.000 | |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu | Tiếp đó đến ngã tư Bệnh viện Lộc Hà | 2.480.000 |
| Đường từ đất nhà Thầy Quân qua Trạm xá đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu | Ninh) | 960.000 |
| Đường từ đất nhà văn hoá thôn Đông Thắng đi hết đất thôn Đông Thắng | 960.000 | |
| Đường ĐT 547 | Từ giáp ĐT 549 đến cuối đường 1 chiều (đến hết đất anh Cơ) | 3.040.000 |
| Đường ĐT 547 | Từ giáp ĐT 549 (thị tứ Thạch Châu cũ) đến giáp đất xã Lộc Hà | 3.200.000 |
| Đường ĐT 547 | Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - xã Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547) | 3.840.000 |
| Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ đến hết đất xã Phù Lưu cũ | 4.480.000 | |
| Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ đến hết đất xã Phù Lưu cũ | Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m | 4.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 448.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 512.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 640.000 |
| Đường giáp từ Thạch Mỹ cũ đến đường ĐT 547 (cạnh nhà truyền thống) | 2.240.000 | |
| Đường giáp đường ĐT 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu đến trường tiểu học | Thạch Mỹ | 960.000 |
| Đường khu dân cư sau đất ông Đệ đến giáp đường JKA | 1.600.000 | |
| Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng đến ĐT 549 | 960.000 | |
| Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu cũ | 1.600.000 | |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | 1.280.000 | |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu | 1.920.000 |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | Khu dân cư Đồng Nát | 1.600.000 |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | Từ ĐT 549 tiếp đến phía Đông thôn Đức Châu qua đất anh Sơn tiếp đến đất anh Thắng tiếp đến giáp đất trường Mai Thúc Loan | 1.600.000 |
| Đường trục thôn Đông Châu (Đường Cầu trù -thạch Mỹ đến hết đất ông Tình thôn | Hà Ân) | 960.000 |
| Đường trục thôn Đức Châu (giáp đường ĐT 547) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ | 1.280.000 | |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch Đồng Cựa, thôn Mỹ Hòa | 1.020.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | 960.000 | |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch Cửa ông Tình (thuộc vùng dắm dân thôn Thanh Lương) | 1.080.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch Nhà Trót thôn Thanh Lương | 960.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch dắm dân thôn Mỹ Hòa | 660.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Vùng quy hoạch Cồn Trúc thôn Thanh Hòa | 1.320.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn (đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi đến đất ông Nguyễn Văn Nga) | 960.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Tuyến trục thôn Thanh Lương (Từ ĐT 548 đến đất trạm điện thôn Thanh Lương) | 960.000 |
| Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu Trù - Thạch Mỹ cũ đến giáp đất xã | Hồng Lộc | 1.280.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) | 960.000 | |
| Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) | Từ đường ĐT 547 đến đường đi Chùa Kim Dung xã Lộc Hà | 960.000 |
| Đường từ sân bóng xã Thạch Châu (cũ) qua nhà ông Đệ đến giáp đường Thạch Châu cũ | đi Mai Phụ | 1.600.000 |
| Đường từ ĐT 549 (cạnh cây xăng dầu) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ (thôn Đức | Châu) | 1.600.000 |
| Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà | Đoạn 1: Từ đường ĐT 549 đất anh Phố đến hết đất khu dân cư Đồng Nát | 1.280.000 |
| Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà | Đoạn 2: Tiếp đó đến đất dân cư thôn Khánh Yên | 1.280.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Đất anh Vượng) đến đường đi Thạch Mỹ cũ | 2.560.000 | |
| Đường từ ĐT 549 (đất anh Hào) đến Đê tả nghèn | 1.600.000 | |
| Đường từ ĐT 549 qua trường Mầm non đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | 1.600.000 | |
| Đường từ ĐT 549 qua đất anh Phố đến hết đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ | 1.280.000 | |
| Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông | 2.700.000 |
| Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | 2.880.000 | |
| Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình | 3.040.000 |
| Đường từ ĐT 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ đến hết đất kho muối anh Long | 960.000 | |
| Đường từ đất ông Tiến qua đất anh Cơ đến hết đất trường Mai Thúc Loan | 1.600.000 | |
| Đường ĐT 548: | Tiếp đó đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường ĐT 547 | 2.560.000 |
| Đường ĐT 548: | Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m) | 2.800.000 |
| Đường ĐT 548: | Từ cầu Trù đến đường Hồng - Thụ | 2.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 576.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Độ rộng đường < 3 m. | 384.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 512.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. | 448.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 512.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây 26,73 Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 448.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Độ rộng đường < 3 m. | 384.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 576.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. | 448.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m. | 576.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 768.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh 26,74 Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 448.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, 26,75 Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 384.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, 26,75 Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 448.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, 26,75 Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 384.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, 26,75 Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 320.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường < 3 m; | 384.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m; | 512.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; | 448.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.