Bảng giá đất Xã Mai Phụ, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
368 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mai Phụ là 15.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 549:, Tiếp đó đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 19.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 31.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (121 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| - Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m | Mục 26.15 | 6.000.000 |
| Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn ( Kênh C2) | Mục 26.6 | 2.400.000 |
| Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông | Mục 26.58 | 6.000.000 |
| Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình | Mục 26.57 | 7.600.000 |
| Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu | Mục 26.55 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Đồng Nát | Mục 26.53 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 32m Mục 26.9 | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 14m Mục 26.9 | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 10m Mục 26.9 | 4.600.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 12m Mục 26.9 | 4.800.000 |
| QL281: Từ giáp đất xã Lộc Hà đến hết đất xã Thạch Mỹ cũ | Mục 26.14 | 8.300.000 |
| Tiếp đó đến cầu Đò điệm (Từ giáp đất xã Mai Phụ Cũ) | Mục 26.4 | 4.000.000 |
| Tiếp đó đến đường ĐT 547 | Mục 26.15 | 5.600.000 |
| Tuyến trục thôn Thanh Lương (Từ ĐT 548 đến đất trạm điện thôn Thanh Lương) | Mục 26.70 | 2.400.000 |
| Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn (đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi đến đất ông Nguyễn Văn Nga) | Mục 26.69 | 2.400.000 |
| Từ ĐT 549 tiếp đến phía Đông thôn Đức Châu qua đất anh Sơn tiếp đến đất anh Thắng tiếp đến giáp đất trường Mai Thúc Loan | Mục 26.54 | 4.000.000 |
| Từ đường ĐT 547 đến đường đi Chùa Kim Dung xã Lộc Hà | Mục 26.62 | 2.400.000 |
| Vùng Quy hoạch cửa Ông Thiệu | Mục 26.13 | 3.500.000 |
| Vùng cửa bà Vân thôn Hà Ân | Mục 26.34 | 1.600.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Lối 2, 3 Mục 26.28 | 2.500.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Lối 1 Mục 26.28 | 4.400.000 |
| Vùng quy hoạch Cồn Trúc thôn Thanh Hòa | Mục 26.67 | 2.200.000 |
| Vùng quy hoạch Cửa ông Tình (thuộc vùng dắm dân thôn Thanh Lương) | Mục 26.68 | 1.800.000 |
| Vùng quy hoạch Nhà Trót thôn Thanh Lương | Mục 26.64 | 1.600.000 |
| Vùng quy hoạch Sân Bóng Thôn Liên Giang, xã Thạch Mỹ cũ | Mục 26.30 | 2.400.000 |
| Vùng quy hoạch Trạm Bơm thôn Liên Giang | Mục 26.31 | 2.400.000 |
| Vùng quy hoạch cửa anh Cả̉ nh (thôn Phú Mỹ) | Mục 26.32 | 2.400.000 |
| Vùng quy hoạch cửa anh Tuấn, thôn Tây Giang | Mục 26.29 | 1.600.000 |
| Vùng quy hoạch cửa anh Tứ thôn Tây Giang | Mục 26.26 | 2.000.000 |
| Vùng quy hoạch dắm dân thôn Mỹ Hòa | Mục 26.66 | 1.600.000 |
| Vùng quy hoạch gần nhà ông Dục thôn Hợp Tiến | Mục 26.12 | 3.000.000 |
| Vùng quy hoạch gần đất bà Hoan thôn Hợp Tiến | Mục 26.10 | 4.500.000 |
| Vùng quy hoạch gần đất ông Thạch Hội thôn Hợp Tiến | Mục 26.11 | 4.000.000 |
| Vùng quy hoạch Đồng Cựa, thôn Mỹ Hòa | Mục 26.65 | 1.700.000 |
| Vùng quy hoạch đường Sông nghèn, thôn Liên Giang | Mục 26.25 | 4.000.000 |
| Vùng Đồng Ao thôn Hà Ân | Mục 26.33 | 1.800.000 |
| Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú | Lối 1 Mục 26.27 | 2.500.000 |
| Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú | Lối 2 Mục 26.27 | 1.800.000 |
| Đường JKa từ giáp đường ĐT 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường ĐT 549 đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | Mục 26.7 | 5.600.000 |
| Đường JKa: đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu cũ đến Đê C2 | Mục 26.7 | 4.500.000 |
| Đường giáp từ Thạch Mỹ cũ đến đường ĐT 547 (cạnh nhà truyền thống) | Mục 26.38 | 5.600.000 |
| Đường giáp đường ĐT 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu đến trường tiểu học Thạch Mỹ | Mục 26.50 | 2.400.000 |
| Đường khu dân cư sau đất ông Đệ đến giáp đường JKA | Mục 26.46 | 4.000.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.73.1 | 1.440.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.73.1 | 1.280.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.72.1 | 1.280.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.75.1 | 1.120.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.74.1 | 1.440.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.72.1 | 1.120.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.72.1 | 1.600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.75.1 | 960.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.73.1 | 1.120.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.74.1 | 1.920.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.74.1 | 1.120.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.75.1 | 800.000 |
| Đường nối từ ĐT 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến đường ĐT 547 | Mục 26.36 | 7.200.000 |
| Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng đến ĐT 549 | Mục 26.45 | 2.400.000 |
| Đường phía tây UBND (xã Thạch Mỹ cũ) đến hết đất nhà Văn hoá thôn Tân Phú cũ | Mục 26.21 | 2.400.000 |
| Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu cũ | Mục 26.47 | 4.000.000 |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | Mục 26.52 | 3.200.000 |
| Đường trục thôn Đông Châu (Đường Cầu trù -thạch Mỹ đến hết đất ông Tình thôn Hà Ân) | Mục 26.71 | 2.400.000 |
| Đường trục thôn Đức Châu (giáp đường ĐT 547) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ | Mục 26.44 | 3.200.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Mục 26.63 | 2.400.000 |
| Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu Trù - Thạch Mỹ cũ đến giáp đất xã Hồng Lộc | Mục 26.60 | 3.200.000 |
| Đường từ Thạch Mỹ cũ đi Trường THPT Mai Thúc Loan | Mục 26.16 | 6.000.000 |
| Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: | Tiếp đó đến cầu Cửa Đình Mục 26.3 | 6.000.000 |
| Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: | Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đất xã Mai Phụ cũ Mục 26.3 | 6.400.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) | Mục 26.61 | 2.400.000 |
| Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ đến hết đất ông Sáu thôn Hà Ân | Mục 26.19 | 2.400.000 |
| Đường từ giáp ĐT 549 đến Đê Tả nghèn (qua thôn Tây Giang) | Mục 26.20 | 2.400.000 |
| Đường từ ngã 3 Chợ cồn đến giáp đường hộ đê (thôn Tân Phú) | Mục 26.23 | 2.400.000 |
| Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | Mục 26.15 | 4.800.000 |
| Đường từ sân bóng xã Thạch Châu (cũ) qua nhà ông Đệ đến giáp đường Thạch Châu cũ đi Mai Phụ | Mục 26.42 | 4.000.000 |
| Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ đến hết đất sân bóng thôn Hà Ân | Mục 26.18 | 2.400.000 |
| Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) | Mục 26.24 | 2.400.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): | Tiếp đó đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m Mục 26.17 | 4.400.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): | Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu Mục 26.17 | 5.600.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ Mục 26.17 | 4.800.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): | Tiếp đó đến ngã tư Bệnh viện Lộc Hà Mục 26.17 | 6.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 (cạnh cây xăng dầu) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ (thôn Đức Châu) | Mục 26.39 | 4.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà | Đoạn 2: Tiếp đó đến đất dân cư thôn Khánh Yên Mục 26.43 | 3.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà | Đoạn 1: Từ đường ĐT 549 đất anh Phố đến hết đất khu dân cư Đồng Nát Mục 26.43 | 3.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 1: Từ ĐT 549 đến cách ngã 4 (200 m) Mục 26.2 | 4.800.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 2: Khu vực ngã tư xã Mai Phụ cũ bán kính 200 m Mục 26.2 | 6.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 3: Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) đến đê Tả Nghèn thôn Mai Lâm Mục 26.2 | 4.400.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Đất anh Vượng) đến đường đi Thạch Mỹ cũ | Mục 26.37 | 6.400.000 |
| Đường từ ĐT 549 (đất anh Hào) đến Đê tả nghèn | Mục 26.41 | 4.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 qua trường Mầm non đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | Mục 26.40 | 4.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 qua đất anh Phố đến hết đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ | Mục 26.49 | 3.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | Mục 26.56 | 7.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ đến hết đất kho muối anh Long | Mục 26.51 | 2.400.000 |
| Đường từ ĐT 549 đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | Mục 26.4 | 6.400.000 |
| Đường từ đất nhà Thầy Quân qua Trạm xá đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu Ninh) | Mục 26.22 | 2.400.000 |
| Đường từ đất nhà văn hoá thôn Đông Thắng đi hết đất thôn Đông Thắng | Mục 26.8 | 2.400.000 |
| Đường từ đất ông Phùng đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến | Mục 26.5 | 2.400.000 |
| Đường từ đất ông Tiến qua đất anh Cơ đến hết đất trường Mai Thúc Loan | Mục 26.48 | 4.000.000 |
| Đường ĐT 547 | Từ giáp ĐT 549 đến cuối đường 1 chiều (đến hết đất anh Cơ) Mục 26.35 | 7.600.000 |
| Đường ĐT 547 | Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ đến hết đất xã Phù Lưu cũ Mục 26.35 | 11.200.000 |
| Đường ĐT 547 | Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - xã Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547) Mục 26.35 | 9.600.000 |
| Đường ĐT 547 | Từ giáp ĐT 549 (thị tứ Thạch Châu cũ) đến giáp đất xã Lộc Hà Mục 26.35 | 8.000.000 |
| Đường ĐT 547 | Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m Mục 26.35 | 12.000.000 |
| Đường ĐT 548: | Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m) Mục 26.59 | 7.000.000 |
| Đường ĐT 548: | Tiếp đó đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường ĐT 547 Mục 26.59 | 6.400.000 |
| Đường ĐT 548: | Từ cầu Trù đến đường Hồng - Thụ Mục 26.59 | 7.000.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp Mục 26.1 | 15.200.000 |
| Đường ĐT 549: | Từ giáp Phường Trần Phú đến đường đi Nhà thờ Đồng Xuân Mục 26.1 | 10.400.000 |
| Đường ĐT 549: | Đoạn từ giáp đất xã Mai Phụ cũ đến đường Jka Mục 26.1 | 13.600.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Châu cũ Mục 26.1 | 12.000.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến giáp đất xã Lộc Hà Mục 26.1 | 13.700.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 26.74.2 | 1.440.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m. Mục 26.73.2 | 960.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường < 3 m; Mục 26.72.2 | 960.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. Mục 26.74.2 | 1.120.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.75.2 | 800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. Mục 26.73.2 | 1.120.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m. Mục 26.74.2 | 960.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥5 m; Mục 26.72.2 | 1.280.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.75.2 | 960.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 26.73.2 | 1.280.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.75.2 | 640.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; Mục 26.72.2 | 1.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 8.300 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (121 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| - Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m | Mục 26.15 | 1.800.000 |
| Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn ( Kênh C2) | Mục 26.6 | 720.000 |
| Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông | Mục 26.58 | 2.250.000 |
| Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình | Mục 26.57 | 2.280.000 |
| Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu | Mục 26.55 | 1.440.000 |
| Khu dân cư Đồng Nát | Mục 26.53 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 12m Mục 26.9 | 1.900.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 10m Mục 26.9 | 1.380.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 14m Mục 26.9 | 2.000.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 32m Mục 26.9 | 2.100.000 |
| QL281: Từ giáp đất xã Lộc Hà đến hết đất xã Thạch Mỹ cũ | Mục 26.14 | 2.490.000 |
| Tiếp đó đến cầu Đò điệm (Từ giáp đất xã Mai Phụ Cũ) | Mục 26.4 | 1.200.000 |
| Tiếp đó đến đường ĐT 547 | Mục 26.15 | 1.680.000 |
| Tuyến trục thôn Thanh Lương (Từ ĐT 548 đến đất trạm điện thôn Thanh Lương) | Mục 26.70 | 720.000 |
| Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn (đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi đến đất ông Nguyễn Văn Nga) | Mục 26.69 | 720.000 |
| Từ ĐT 549 tiếp đến phía Đông thôn Đức Châu qua đất anh Sơn tiếp đến đất anh Thắng tiếp đến giáp đất trường Mai Thúc Loan | Mục 26.54 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐT 547 đến đường đi Chùa Kim Dung xã Lộc Hà | Mục 26.62 | 720.000 |
| Vùng Quy hoạch cửa Ông Thiệu | Mục 26.13 | 1.050.000 |
| Vùng cửa bà Vân thôn Hà Ân | Mục 26.34 | 480.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Lối 2, 3 Mục 26.28 | 1.250.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Lối 1 Mục 26.28 | 2.000.000 |
| Vùng quy hoạch Cồn Trúc thôn Thanh Hòa | Mục 26.67 | 1.100.000 |
| Vùng quy hoạch Cửa ông Tình (thuộc vùng dắm dân thôn Thanh Lương) | Mục 26.68 | 900.000 |
| Vùng quy hoạch Nhà Trót thôn Thanh Lương | Mục 26.64 | 800.000 |
| Vùng quy hoạch Sân Bóng Thôn Liên Giang, xã Thạch Mỹ cũ | Mục 26.30 | 720.000 |
| Vùng quy hoạch Trạm Bơm thôn Liên Giang | Mục 26.31 | 720.000 |
| Vùng quy hoạch cửa anh Cả̉ nh (thôn Phú Mỹ) | Mục 26.32 | 720.000 |
| Vùng quy hoạch cửa anh Tuấn, thôn Tây Giang | Mục 26.29 | 480.000 |
| Vùng quy hoạch cửa anh Tứ thôn Tây Giang | Mục 26.26 | 600.000 |
| Vùng quy hoạch dắm dân thôn Mỹ Hòa | Mục 26.66 | 550.000 |
| Vùng quy hoạch gần nhà ông Dục thôn Hợp Tiến | Mục 26.12 | 900.000 |
| Vùng quy hoạch gần đất bà Hoan thôn Hợp Tiến | Mục 26.10 | 1.350.000 |
| Vùng quy hoạch gần đất ông Thạch Hội thôn Hợp Tiến | Mục 26.11 | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch Đồng Cựa, thôn Mỹ Hòa | Mục 26.65 | 850.000 |
| Vùng quy hoạch đường Sông nghèn, thôn Liên Giang | Mục 26.25 | 2.000.000 |
| Vùng Đồng Ao thôn Hà Ân | Mục 26.33 | 540.000 |
| Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú | Lối 1 Mục 26.27 | 1.250.000 |
| Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú | Lối 2 Mục 26.27 | 900.000 |
| Đường JKa từ giáp đường ĐT 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường ĐT 549 đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | Mục 26.7 | 1.680.000 |
| Đường JKa: đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu cũ đến Đê C2 | Mục 26.7 | 1.350.000 |
| Đường giáp từ Thạch Mỹ cũ đến đường ĐT 547 (cạnh nhà truyền thống) | Mục 26.38 | 1.680.000 |
| Đường giáp đường ĐT 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu đến trường tiểu học Thạch Mỹ | Mục 26.50 | 750.000 |
| Đường khu dân cư sau đất ông Đệ đến giáp đường JKA | Mục 26.46 | 1.250.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.73.1 | 432.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.75.1 | 288.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.74.1 | 432.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.72.1 | 480.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.73.1 | 384.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.72.1 | 384.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.74.1 | 576.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.73.1 | 336.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.72.1 | 336.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.75.1 | 336.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.75.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.74.1 | 336.000 |
| Đường nối từ ĐT 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến đường ĐT 547 | Mục 26.36 | 2.160.000 |
| Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng đến ĐT 549 | Mục 26.45 | 720.000 |
| Đường phía tây UBND (xã Thạch Mỹ cũ) đến hết đất nhà Văn hoá thôn Tân Phú cũ | Mục 26.21 | 720.000 |
| Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu cũ | Mục 26.47 | 1.250.000 |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | Mục 26.52 | 1.000.000 |
| Đường trục thôn Đông Châu (Đường Cầu trù -thạch Mỹ đến hết đất ông Tình thôn Hà Ân) | Mục 26.71 | 720.000 |
| Đường trục thôn Đức Châu (giáp đường ĐT 547) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ | Mục 26.44 | 1.000.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Mục 26.63 | 720.000 |
| Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu Trù - Thạch Mỹ cũ đến giáp đất xã Hồng Lộc | Mục 26.60 | 1.000.000 |
| Đường từ Thạch Mỹ cũ đi Trường THPT Mai Thúc Loan | Mục 26.16 | 1.800.000 |
| Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: | Tiếp đó đến cầu Cửa Đình Mục 26.3 | 1.800.000 |
| Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: | Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đất xã Mai Phụ cũ Mục 26.3 | 1.920.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) | Mục 26.61 | 720.000 |
| Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ đến hết đất ông Sáu thôn Hà Ân | Mục 26.19 | 750.000 |
| Đường từ giáp ĐT 549 đến Đê Tả nghèn (qua thôn Tây Giang) | Mục 26.20 | 720.000 |
| Đường từ ngã 3 Chợ cồn đến giáp đường hộ đê (thôn Tân Phú) | Mục 26.23 | 720.000 |
| Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | Mục 26.15 | 1.440.000 |
| Đường từ sân bóng xã Thạch Châu (cũ) qua nhà ông Đệ đến giáp đường Thạch Châu cũ đi Mai Phụ | Mục 26.42 | 1.200.000 |
| Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ đến hết đất sân bóng thôn Hà Ân | Mục 26.18 | 750.000 |
| Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) | Mục 26.24 | 720.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): | Tiếp đó đến ngã tư Bệnh viện Lộc Hà Mục 26.17 | 1.860.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ Mục 26.17 | 1.500.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): | Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu Mục 26.17 | 1.750.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): | Tiếp đó đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m Mục 26.17 | 1.320.000 |
| Đường từ ĐT 549 (cạnh cây xăng dầu) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ (thôn Đức Châu) | Mục 26.39 | 1.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà | Đoạn 1: Từ đường ĐT 549 đất anh Phố đến hết đất khu dân cư Đồng Nát Mục 26.43 | 1.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà | Đoạn 2: Tiếp đó đến đất dân cư thôn Khánh Yên Mục 26.43 | 1.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 3: Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) đến đê Tả Nghèn thôn Mai Lâm Mục 26.2 | 1.320.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 2: Khu vực ngã tư xã Mai Phụ cũ bán kính 200 m Mục 26.2 | 1.800.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 1: Từ ĐT 549 đến cách ngã 4 (200 m) Mục 26.2 | 1.440.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Đất anh Vượng) đến đường đi Thạch Mỹ cũ | Mục 26.37 | 1.920.000 |
| Đường từ ĐT 549 (đất anh Hào) đến Đê tả nghèn | Mục 26.41 | 1.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 qua trường Mầm non đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | Mục 26.40 | 1.200.000 |
| Đường từ ĐT 549 qua đất anh Phố đến hết đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ | Mục 26.49 | 1.000.000 |
| Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | Mục 26.56 | 2.160.000 |
| Đường từ ĐT 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ đến hết đất kho muối anh Long | Mục 26.51 | 750.000 |
| Đường từ ĐT 549 đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | Mục 26.4 | 1.920.000 |
| Đường từ đất nhà Thầy Quân qua Trạm xá đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu Ninh) | Mục 26.22 | 720.000 |
| Đường từ đất nhà văn hoá thôn Đông Thắng đi hết đất thôn Đông Thắng | Mục 26.8 | 720.000 |
| Đường từ đất ông Phùng đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến | Mục 26.5 | 720.000 |
| Đường từ đất ông Tiến qua đất anh Cơ đến hết đất trường Mai Thúc Loan | Mục 26.48 | 1.250.000 |
| Đường ĐT 547 | Từ giáp ĐT 549 (thị tứ Thạch Châu cũ) đến giáp đất xã Lộc Hà Mục 26.35 | 2.400.000 |
| Đường ĐT 547 | Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ đến hết đất xã Phù Lưu cũ Mục 26.35 | 3.360.000 |
| Đường ĐT 547 | Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - xã Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547) Mục 26.35 | 2.880.000 |
| Đường ĐT 547 | Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m Mục 26.35 | 3.600.000 |
| Đường ĐT 547 | Từ giáp ĐT 549 đến cuối đường 1 chiều (đến hết đất anh Cơ) Mục 26.35 | 2.280.000 |
| Đường ĐT 548: | Từ cầu Trù đến đường Hồng - Thụ Mục 26.59 | 2.100.000 |
| Đường ĐT 548: | Tiếp đó đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường ĐT 547 Mục 26.59 | 1.920.000 |
| Đường ĐT 548: | Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m) Mục 26.59 | 2.100.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến giáp đất xã Lộc Hà Mục 26.1 | 4.110.000 |
| Đường ĐT 549: | Từ giáp Phường Trần Phú đến đường đi Nhà thờ Đồng Xuân Mục 26.1 | 3.120.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Châu cũ Mục 26.1 | 3.600.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp Mục 26.1 | 4.560.000 |
| Đường ĐT 549: | Đoạn từ giáp đất xã Mai Phụ cũ đến đường Jka Mục 26.1 | 4.080.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường < 3 m; Mục 26.72.2 | 288.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. Mục 26.74.2 | 336.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. Mục 26.73.2 | 336.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 26.74.2 | 432.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m. Mục 26.73.2 | 288.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.75.2 | 240.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.75.2 | 288.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m. Mục 26.74.2 | 288.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥5 m; Mục 26.72.2 | 384.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 26.73.2 | 384.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.75.2 | 192.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; Mục 26.72.2 | 336.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (121 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| - Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m | Mục 26.15 | 2.400.000 |
| Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn ( Kênh C2) | Mục 26.6 | 960.000 |
| Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông | Mục 26.58 | 2.700.000 |
| Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình | Mục 26.57 | 3.040.000 |
| Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu | Mục 26.55 | 1.920.000 |
| Khu dân cư Đồng Nát | Mục 26.53 | 1.600.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 12m Mục 26.9 | 2.280.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 14m Mục 26.9 | 2.400.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 10m Mục 26.9 | 1.840.000 |
| Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến | Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 32m Mục 26.9 | 2.520.000 |
| QL281: Từ giáp đất xã Lộc Hà đến hết đất xã Thạch Mỹ cũ | Mục 26.14 | 3.320.000 |
| Tiếp đó đến cầu Đò điệm (Từ giáp đất xã Mai Phụ Cũ) | Mục 26.4 | 1.600.000 |
| Tiếp đó đến đường ĐT 547 | Mục 26.15 | 2.240.000 |
| Tuyến trục thôn Thanh Lương (Từ ĐT 548 đến đất trạm điện thôn Thanh Lương) | Mục 26.70 | 960.000 |
| Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn (đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi đến đất ông Nguyễn Văn Nga) | Mục 26.69 | 960.000 |
| Từ ĐT 549 tiếp đến phía Đông thôn Đức Châu qua đất anh Sơn tiếp đến đất anh Thắng tiếp đến giáp đất trường Mai Thúc Loan | Mục 26.54 | 1.600.000 |
| Từ đường ĐT 547 đến đường đi Chùa Kim Dung xã Lộc Hà | Mục 26.62 | 960.000 |
| Vùng Quy hoạch cửa Ông Thiệu | Mục 26.13 | 1.400.000 |
| Vùng cửa bà Vân thôn Hà Ân | Mục 26.34 | 640.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Lối 1 Mục 26.28 | 2.400.000 |
| Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân | Lối 2, 3 Mục 26.28 | 1.500.000 |
| Vùng quy hoạch Cồn Trúc thôn Thanh Hòa | Mục 26.67 | 1.320.000 |
| Vùng quy hoạch Cửa ông Tình (thuộc vùng dắm dân thôn Thanh Lương) | Mục 26.68 | 1.080.000 |
| Vùng quy hoạch Nhà Trót thôn Thanh Lương | Mục 26.64 | 960.000 |
| Vùng quy hoạch Sân Bóng Thôn Liên Giang, xã Thạch Mỹ cũ | Mục 26.30 | 960.000 |
| Vùng quy hoạch Trạm Bơm thôn Liên Giang | Mục 26.31 | 960.000 |
| Vùng quy hoạch cửa anh Cả̉ nh (thôn Phú Mỹ) | Mục 26.32 | 960.000 |
| Vùng quy hoạch cửa anh Tuấn, thôn Tây Giang | Mục 26.29 | 640.000 |
| Vùng quy hoạch cửa anh Tứ thôn Tây Giang | Mục 26.26 | 800.000 |
| Vùng quy hoạch dắm dân thôn Mỹ Hòa | Mục 26.66 | 660.000 |
| Vùng quy hoạch gần nhà ông Dục thôn Hợp Tiến | Mục 26.12 | 1.200.000 |
| Vùng quy hoạch gần đất bà Hoan thôn Hợp Tiến | Mục 26.10 | 1.800.000 |
| Vùng quy hoạch gần đất ông Thạch Hội thôn Hợp Tiến | Mục 26.11 | 1.600.000 |
| Vùng quy hoạch Đồng Cựa, thôn Mỹ Hòa | Mục 26.65 | 1.020.000 |
| Vùng quy hoạch đường Sông nghèn, thôn Liên Giang | Mục 26.25 | 2.400.000 |
| Vùng Đồng Ao thôn Hà Ân | Mục 26.33 | 720.000 |
| Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú | Lối 1 Mục 26.27 | 1.500.000 |
| Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú | Lối 2 Mục 26.27 | 1.080.000 |
| Đường JKa từ giáp đường ĐT 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường ĐT 549 đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | Mục 26.7 | 2.240.000 |
| Đường JKa: đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu cũ đến Đê C2 | Mục 26.7 | 1.800.000 |
| Đường giáp từ Thạch Mỹ cũ đến đường ĐT 547 (cạnh nhà truyền thống) | Mục 26.38 | 2.240.000 |
| Đường giáp đường ĐT 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu đến trường tiểu học Thạch Mỹ | Mục 26.50 | 960.000 |
| Đường khu dân cư sau đất ông Đệ đến giáp đường JKA | Mục 26.46 | 1.600.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.74.1 | 448.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.72.1 | 512.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.75.1 | 384.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.75.1 | 448.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.73.1 | 512.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.74.1 | 576.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.72.1 | 640.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.72.1 | 448.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.73.1 | 576.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.73.1 | 448.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.74.1 | 768.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.75.1 | 320.000 |
| Đường nối từ ĐT 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến đường ĐT 547 | Mục 26.36 | 2.880.000 |
| Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng đến ĐT 549 | Mục 26.45 | 960.000 |
| Đường phía tây UBND (xã Thạch Mỹ cũ) đến hết đất nhà Văn hoá thôn Tân Phú cũ | Mục 26.21 | 960.000 |
| Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu cũ | Mục 26.47 | 1.600.000 |
| Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc | Mục 26.52 | 1.280.000 |
| Đường trục thôn Đông Châu (Đường Cầu trù -thạch Mỹ đến hết đất ông Tình thôn Hà Ân) | Mục 26.71 | 960.000 |
| Đường trục thôn Đức Châu (giáp đường ĐT 547) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ | Mục 26.44 | 1.280.000 |
| Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh | Mục 26.63 | 960.000 |
| Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu Trù - Thạch Mỹ cũ đến giáp đất xã Hồng Lộc | Mục 26.60 | 1.280.000 |
| Đường từ Thạch Mỹ cũ đi Trường THPT Mai Thúc Loan | Mục 26.16 | 2.400.000 |
| Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: | Tiếp đó đến cầu Cửa Đình Mục 26.3 | 2.400.000 |
| Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn: | Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đất xã Mai Phụ cũ Mục 26.3 | 2.560.000 |
| Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn) | Mục 26.61 | 960.000 |
| Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ đến hết đất ông Sáu thôn Hà Ân | Mục 26.19 | 960.000 |
| Đường từ giáp ĐT 549 đến Đê Tả nghèn (qua thôn Tây Giang) | Mục 26.20 | 960.000 |
| Đường từ ngã 3 Chợ cồn đến giáp đường hộ đê (thôn Tân Phú) | Mục 26.23 | 960.000 |
| Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | Mục 26.15 | 1.920.000 |
| Đường từ sân bóng xã Thạch Châu (cũ) qua nhà ông Đệ đến giáp đường Thạch Châu cũ đi Mai Phụ | Mục 26.42 | 1.600.000 |
| Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ đến hết đất sân bóng thôn Hà Ân | Mục 26.18 | 960.000 |
| Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ) | Mục 26.24 | 960.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): | Tiếp đó đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m Mục 26.17 | 1.760.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ Mục 26.17 | 1.920.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): | Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu Mục 26.17 | 2.240.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ): | Tiếp đó đến ngã tư Bệnh viện Lộc Hà Mục 26.17 | 2.480.000 |
| Đường từ ĐT 549 (cạnh cây xăng dầu) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ (thôn Đức Châu) | Mục 26.39 | 1.600.000 |
| Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà | Đoạn 1: Từ đường ĐT 549 đất anh Phố đến hết đất khu dân cư Đồng Nát Mục 26.43 | 1.280.000 |
| Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà | Đoạn 2: Tiếp đó đến đất dân cư thôn Khánh Yên Mục 26.43 | 1.280.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 1: Từ ĐT 549 đến cách ngã 4 (200 m) Mục 26.2 | 1.920.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 2: Khu vực ngã tư xã Mai Phụ cũ bán kính 200 m Mục 26.2 | 2.400.000 |
| Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai | Đoạn 3: Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) đến đê Tả Nghèn thôn Mai Lâm Mục 26.2 | 1.760.000 |
| Đường từ ĐT 549 (Đất anh Vượng) đến đường đi Thạch Mỹ cũ | Mục 26.37 | 2.560.000 |
| Đường từ ĐT 549 (đất anh Hào) đến Đê tả nghèn | Mục 26.41 | 1.600.000 |
| Đường từ ĐT 549 qua trường Mầm non đến giáp đất xã Mai Phụ cũ | Mục 26.40 | 1.600.000 |
| Đường từ ĐT 549 qua đất anh Phố đến hết đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ | Mục 26.49 | 1.280.000 |
| Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu | Mục 26.56 | 2.880.000 |
| Đường từ ĐT 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ đến hết đất kho muối anh Long | Mục 26.51 | 960.000 |
| Đường từ ĐT 549 đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ | Mục 26.4 | 2.560.000 |
| Đường từ đất nhà Thầy Quân qua Trạm xá đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu Ninh) | Mục 26.22 | 960.000 |
| Đường từ đất nhà văn hoá thôn Đông Thắng đi hết đất thôn Đông Thắng | Mục 26.8 | 960.000 |
| Đường từ đất ông Phùng đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến | Mục 26.5 | 960.000 |
| Đường từ đất ông Tiến qua đất anh Cơ đến hết đất trường Mai Thúc Loan | Mục 26.48 | 1.600.000 |
| Đường ĐT 547 | Từ giáp ĐT 549 đến cuối đường 1 chiều (đến hết đất anh Cơ) Mục 26.35 | 3.040.000 |
| Đường ĐT 547 | Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - xã Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547) Mục 26.35 | 3.840.000 |
| Đường ĐT 547 | Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ đến hết đất xã Phù Lưu cũ Mục 26.35 | 4.480.000 |
| Đường ĐT 547 | Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m Mục 26.35 | 4.800.000 |
| Đường ĐT 547 | Từ giáp ĐT 549 (thị tứ Thạch Châu cũ) đến giáp đất xã Lộc Hà Mục 26.35 | 3.200.000 |
| Đường ĐT 548: | Tiếp đó đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường ĐT 547 Mục 26.59 | 2.560.000 |
| Đường ĐT 548: | Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m) Mục 26.59 | 2.800.000 |
| Đường ĐT 548: | Từ cầu Trù đến đường Hồng - Thụ Mục 26.59 | 2.800.000 |
| Đường ĐT 549: | Từ giáp Phường Trần Phú đến đường đi Nhà thờ Đồng Xuân Mục 26.1 | 4.160.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp Mục 26.1 | 6.080.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến giáp đất xã Lộc Hà Mục 26.1 | 5.480.000 |
| Đường ĐT 549: | Đoạn từ giáp đất xã Mai Phụ cũ đến đường Jka Mục 26.1 | 5.440.000 |
| Đường ĐT 549: | Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Châu cũ Mục 26.1 | 4.800.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 26.73.2 | 512.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m. Mục 26.74.2 | 384.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. Mục 26.74.2 | 448.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 26.74.2 | 576.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 26.75.2 | 320.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. Mục 26.73.2 | 448.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m; Mục 26.72.2 | 448.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường < 3 m; Mục 26.72.2 | 384.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 26.72. Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ) | Độ rộng đường ≥5 m; Mục 26.72.2 | 512.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m. Mục 26.73.2 | 384.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường < 3 m Mục 26.75.2 | 256.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại | Độ rộng đường ≥5 m Mục 26.75.2 | 384.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 61.100 | 58.200 | 55.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 67.200 | 64.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.