Bảng giá đất Xã Toàn Lưu, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

190 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Toàn Lưu là 17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 550, Tiếp đó đến đường vào trường Lái), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Nhà Trao và quy hoạch Lối Vại
Mục 20.29
8.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cổ Ngựa (thôn Tân Đình)
Mục 20.28
3.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cửa Trùa thôn Vĩnh Cát: Các dãy 2,3,4,5
Mục 20.30
8.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Tây Sơn
Mục 20.34
3.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Xuân Sơn
Mục 20.33
4.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đồng Vụng thôn Lộc Ân: Các lô đất bám đường quy hoạch 12m
Mục 20.32
4.000.000
Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Vùng hè Thanh, thôn Tây Sơn
Mục 20.35
3.000.000
Hạ tầng quy hoạch khu dân cư dãy 2 vùng Thầu Đâu, thôn Thiên Thai
Mục 20.31
3.200.000
Quốc lộ 15ATừ giáp đất xã Xuân Lộc đến đỉnh dốc Đồng Bụt
Mục 20.4
5.000.000
Quốc lộ 8CTiếp đó đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.3
2.400.000
Quốc lộ 8CTừ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Đăng Sự (thôn Trung Tâm)
Mục 20.3
3.200.000
Tiếp đó qua trường trung cấp nghề Hà Tĩnh đến đường ĐT 550
Mục 20.12
3.200.000
Tiếp đó qua đất anh Nghệ đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.9
3.200.000
Tiếp đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.8
9.500.000
Từ cổng chào (thôn Tân Hương) đi qua nhà ông Ngụ (thôn Thiên Thai) đến đường vào K19
Mục 20.10
3.200.000
Từ ngã tư Cầu Văn hóa đến đất ông Dương Hữu Phúc (thôn Xuân Sơn)
Mục 20.27
4.800.000
Từ ngã tư cầu Văn Hóa đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.26
3.200.000
Từ đường 92 (cạnh trường THCS) đến hết đất ông Phan Cầu thôn Song Hoành
Mục 20.9
4.800.000
Từ đường Liên Hương (đất quán anh Toàn Long) đến hết đất Trường Mầm non Thạch Vĩnh cũ
Mục 20.21
3.200.000
Từ đường QL15A đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.17
4.800.000
Từ đường tránh QL 1A qua nhà ông Tùng (thôn Tân Đình) đến đường 92
Mục 20.7
3.500.000
Từ đường ĐT 550 (nhà anh Ngọc Trợ) đến hết đất ông Nguyễn Quang Kiên (thôn Ngọc Hà)
Mục 20.13
3.200.000
Từ đường ĐT 550 (đất bà Bảy Thành) đến ngã ba sân vận động xã
Mục 20.14
4.800.000
Từ đường ĐT 550 đi vào trại Xuân Hà
Mục 20.22
4.000.000
Từ đường ĐT 550 đến giáp trại giam Xuân Hà
Mục 20.25
4.000.000
Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Hoàng Trung Am thôn Bảo Lộc (đường vào làng công giáo)
Mục 20.18
6.400.000
Từ đất anh Bá (xóm Vĩnh Cát) đến cầu Mới (thôn Thiên Thai)
Mục 20.11
8.000.000
Từ đất anh Hán Từ (thôn Vĩnh Cát) đến khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh
Mục 20.23
4.000.000
Từ đất ông Mạnh Minh (thôn Trung Tâm) đến Đập Cầu Trắng ĐT 550
Mục 20.15
4.000.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng
Mục 20.8
10.400.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19
Mục 20.24
4.800.000
Đường Liên HươngTiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Thạch Vĩnh (cũ)
Mục 20.5
9.500.000
Đường Liên HươngTừ Cầu Trạo đến đường ĐT 550
Mục 20.5
9.500.000
Đường Liên HươngTiếp đó đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam
Mục 20.5
6.500.000
Đường Ngô Quyền kéo dài: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến giáp ĐT 550
Mục 20.37
8.000.000
Đường Ngụ ĐôngTừ đường ĐT 550 (thôn Vĩnh Trung) đến hết đất bà Cảnh (thôn Đông Tiến)
Mục 20.19
6.400.000
Đường Ngụ ĐôngTiếp đó đến hết đất trường mầm Non Thạch Vĩnh cũ
Mục 20.19
5.500.000
Đường Song Hoành: từ nút giao ĐT 550 đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.38
8.000.000
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm UBND (xã Ngọc Sơn cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Trí Huấn (thôn Khe Giao)
Mục 20.16
4.000.000
Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92
Mục 20.6
4.800.000
Đường nhựa, bê tông
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 20.39.1
1.700.000
Đường nhựa, bê tông
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 20.39.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 20.39.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 20.40.1
1.500.000
Đường nhựa, bê tông
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 20.40.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 20.40.1
1.300.000
Đường tránh QL1A
Mục 20.2
10.400.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn Đông Tiến)
Mục 20.20
3.200.000
Đường từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Tân Vĩnh (hết đất ông Lê Danh Ngụ thôn Tân Đình)
Mục 20.36
4.800.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh Cát) rẽ trái đến hết đất ông Cao Xuân Nam (thôn Vĩnh Cát) đến đường trục K19
Mục 20.12
3.500.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến Quốc lộ 15A
Mục 20.1
9.500.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến đường vào trường Lái
Mục 20.1
17.000.000
Đường ĐT 550Tiếp đó qua cây xăng Thạch Vĩnh (cũ) đến 300m
Mục 20.1
17.000.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8C
Mục 20.1
12.000.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến giáp Khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh
Mục 20.1
14.400.000
Đường ĐT 550Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến hết đất bà Nguyễn Thị Lan thôn Yên Nghĩa
Mục 20.1
16.000.000
Đường đất, cấp phối
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 20.39.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 20.39.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 20.40.2
800.000
Đường đất, cấp phối
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 20.40.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 20.39.2
1.400.000
Đường đất, cấp phối
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 20.40.2
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Nhà Trao và quy hoạch Lối Vại
Mục 20.29
2.400.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cổ Ngựa (thôn Tân Đình)
Mục 20.28
1.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cửa Trùa thôn Vĩnh Cát: Các dãy 2,3,4,5
Mục 20.30
3.750.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Tây Sơn
Mục 20.34
950.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Xuân Sơn
Mục 20.33
1.450.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đồng Vụng thôn Lộc Ân: Các lô đất bám đường quy hoạch 12m
Mục 20.32
1.900.000
Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Vùng hè Thanh, thôn Tây Sơn
Mục 20.35
950.000
Hạ tầng quy hoạch khu dân cư dãy 2 vùng Thầu Đâu, thôn Thiên Thai
Mục 20.31
1.500.000
Quốc lộ 15ATừ giáp đất xã Xuân Lộc đến đỉnh dốc Đồng Bụt
Mục 20.4
1.500.000
Quốc lộ 8CTiếp đó đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.3
720.000
Quốc lộ 8CTừ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Đăng Sự (thôn Trung Tâm)
Mục 20.3
960.000
Tiếp đó qua trường trung cấp nghề Hà Tĩnh đến đường ĐT 550
Mục 20.12
960.000
Tiếp đó qua đất anh Nghệ đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.9
960.000
Tiếp đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.8
2.850.000
Từ cổng chào (thôn Tân Hương) đi qua nhà ông Ngụ (thôn Thiên Thai) đến đường vào K19
Mục 20.10
960.000
Từ ngã tư Cầu Văn hóa đến đất ông Dương Hữu Phúc (thôn Xuân Sơn)
Mục 20.27
1.440.000
Từ ngã tư cầu Văn Hóa đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.26
960.000
Từ đường 92 (cạnh trường THCS) đến hết đất ông Phan Cầu thôn Song Hoành
Mục 20.9
1.440.000
Từ đường Liên Hương (đất quán anh Toàn Long) đến hết đất Trường Mầm non Thạch Vĩnh cũ
Mục 20.21
960.000
Từ đường QL15A đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.17
1.440.000
Từ đường tránh QL 1A qua nhà ông Tùng (thôn Tân Đình) đến đường 92
Mục 20.7
1.050.000
Từ đường ĐT 550 (nhà anh Ngọc Trợ) đến hết đất ông Nguyễn Quang Kiên (thôn Ngọc Hà)
Mục 20.13
960.000
Từ đường ĐT 550 (đất bà Bảy Thành) đến ngã ba sân vận động xã
Mục 20.14
1.440.000
Từ đường ĐT 550 đi vào trại Xuân Hà
Mục 20.22
1.200.000
Từ đường ĐT 550 đến giáp trại giam Xuân Hà
Mục 20.25
1.200.000
Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Hoàng Trung Am thôn Bảo Lộc (đường vào làng công giáo)
Mục 20.18
1.920.000
Từ đất anh Bá (xóm Vĩnh Cát) đến cầu Mới (thôn Thiên Thai)
Mục 20.11
2.400.000
Từ đất anh Hán Từ (thôn Vĩnh Cát) đến khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh
Mục 20.23
1.200.000
Từ đất ông Mạnh Minh (thôn Trung Tâm) đến Đập Cầu Trắng ĐT 550
Mục 20.15
1.200.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng
Mục 20.8
3.120.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19
Mục 20.24
1.440.000
Đường Liên HươngTừ Cầu Trạo đến đường ĐT 550
Mục 20.5
2.850.000
Đường Liên HươngTiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Thạch Vĩnh (cũ)
Mục 20.5
2.850.000
Đường Liên HươngTiếp đó đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam
Mục 20.5
1.950.000
Đường Ngô Quyền kéo dài: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến giáp ĐT 550
Mục 20.37
2.400.000
Đường Ngụ ĐôngTừ đường ĐT 550 (thôn Vĩnh Trung) đến hết đất bà Cảnh (thôn Đông Tiến)
Mục 20.19
1.920.000
Đường Ngụ ĐôngTiếp đó đến hết đất trường mầm Non Thạch Vĩnh cũ
Mục 20.19
1.650.000
Đường Song Hoành: từ nút giao ĐT 550 đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.38
2.400.000
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm UBND (xã Ngọc Sơn cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Trí Huấn (thôn Khe Giao)
Mục 20.16
1.200.000
Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92
Mục 20.6
1.440.000
Đường nhựa, bê tông
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 20.40.1
300.000
Đường nhựa, bê tông
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 20.40.1
450.000
Đường nhựa, bê tông
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 20.39.1
425.000
Đường nhựa, bê tông
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 20.39.1
360.000
Đường nhựa, bê tông
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 20.39.1
510.000
Đường nhựa, bê tông
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 20.40.1
390.000
Đường tránh QL1A
Mục 20.2
3.250.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn Đông Tiến)
Mục 20.20
1.000.000
Đường từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Tân Vĩnh (hết đất ông Lê Danh Ngụ thôn Tân Đình)
Mục 20.36
1.440.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh Cát) rẽ trái đến hết đất ông Cao Xuân Nam (thôn Vĩnh Cát) đến đường trục K19
Mục 20.12
1.050.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến Quốc lộ 15A
Mục 20.1
2.850.000
Đường ĐT 550Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến hết đất bà Nguyễn Thị Lan thôn Yên Nghĩa
Mục 20.1
4.800.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến đường vào trường Lái
Mục 20.1
5.100.000
Đường ĐT 550Tiếp đó qua cây xăng Thạch Vĩnh (cũ) đến 300m
Mục 20.1
5.100.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8C
Mục 20.1
3.600.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến giáp Khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh
Mục 20.1
4.320.000
Đường đất, cấp phối
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 20.40.2
300.000
Đường đất, cấp phối
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 20.40.2
240.000
Đường đất, cấp phối
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 20.39.2
300.000
Đường đất, cấp phối
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 20.39.2
425.000
Đường đất, cấp phối
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 20.40.2
360.000
Đường đất, cấp phối
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 20.39.2
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (62 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Nhà Trao và quy hoạch Lối Vại
Mục 20.29
3.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cổ Ngựa (thôn Tân Đình)
Mục 20.28
1.800.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cửa Trùa thôn Vĩnh Cát: Các dãy 2,3,4,5
Mục 20.30
4.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Tây Sơn
Mục 20.34
1.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Xuân Sơn
Mục 20.33
1.740.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đồng Vụng thôn Lộc Ân: Các lô đất bám đường quy hoạch 12m
Mục 20.32
2.280.000
Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Vùng hè Thanh, thôn Tây Sơn
Mục 20.35
1.200.000
Hạ tầng quy hoạch khu dân cư dãy 2 vùng Thầu Đâu, thôn Thiên Thai
Mục 20.31
1.800.000
Quốc lộ 15ATừ giáp đất xã Xuân Lộc đến đỉnh dốc Đồng Bụt
Mục 20.4
2.000.000
Quốc lộ 8CTiếp đó đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.3
960.000
Quốc lộ 8CTừ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Đăng Sự (thôn Trung Tâm)
Mục 20.3
1.280.000
Tiếp đó qua trường trung cấp nghề Hà Tĩnh đến đường ĐT 550
Mục 20.12
1.280.000
Tiếp đó qua đất anh Nghệ đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.9
1.280.000
Tiếp đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.8
3.800.000
Từ cổng chào (thôn Tân Hương) đi qua nhà ông Ngụ (thôn Thiên Thai) đến đường vào K19
Mục 20.10
1.280.000
Từ ngã tư Cầu Văn hóa đến đất ông Dương Hữu Phúc (thôn Xuân Sơn)
Mục 20.27
1.920.000
Từ ngã tư cầu Văn Hóa đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.26
1.280.000
Từ đường 92 (cạnh trường THCS) đến hết đất ông Phan Cầu thôn Song Hoành
Mục 20.9
1.920.000
Từ đường Liên Hương (đất quán anh Toàn Long) đến hết đất Trường Mầm non Thạch Vĩnh cũ
Mục 20.21
1.280.000
Từ đường QL15A đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.17
1.920.000
Từ đường tránh QL 1A qua nhà ông Tùng (thôn Tân Đình) đến đường 92
Mục 20.7
1.400.000
Từ đường ĐT 550 (nhà anh Ngọc Trợ) đến hết đất ông Nguyễn Quang Kiên (thôn Ngọc Hà)
Mục 20.13
1.280.000
Từ đường ĐT 550 (đất bà Bảy Thành) đến ngã ba sân vận động xã
Mục 20.14
1.920.000
Từ đường ĐT 550 đi vào trại Xuân Hà
Mục 20.22
1.600.000
Từ đường ĐT 550 đến giáp trại giam Xuân Hà
Mục 20.25
1.600.000
Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Hoàng Trung Am thôn Bảo Lộc (đường vào làng công giáo)
Mục 20.18
2.560.000
Từ đất anh Bá (xóm Vĩnh Cát) đến cầu Mới (thôn Thiên Thai)
Mục 20.11
3.200.000
Từ đất anh Hán Từ (thôn Vĩnh Cát) đến khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh
Mục 20.23
1.600.000
Từ đất ông Mạnh Minh (thôn Trung Tâm) đến Đập Cầu Trắng ĐT 550
Mục 20.15
1.600.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng
Mục 20.8
4.160.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19
Mục 20.24
1.920.000
Đường Liên HươngTiếp đó đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam
Mục 20.5
2.600.000
Đường Liên HươngTừ Cầu Trạo đến đường ĐT 550
Mục 20.5
3.800.000
Đường Liên HươngTiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Thạch Vĩnh (cũ)
Mục 20.5
3.800.000
Đường Ngô Quyền kéo dài: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến giáp ĐT 550
Mục 20.37
3.200.000
Đường Ngụ ĐôngTừ đường ĐT 550 (thôn Vĩnh Trung) đến hết đất bà Cảnh (thôn Đông Tiến)
Mục 20.19
2.560.000
Đường Ngụ ĐôngTiếp đó đến hết đất trường mầm Non Thạch Vĩnh cũ
Mục 20.19
2.200.000
Đường Song Hoành: từ nút giao ĐT 550 đến hết đất xã Toàn Lưu
Mục 20.38
3.200.000
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm UBND (xã Ngọc Sơn cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Trí Huấn (thôn Khe Giao)
Mục 20.16
1.600.000
Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92
Mục 20.6
1.920.000
Đường nhựa, bê tông
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 20.40.1
600.000
Đường nhựa, bê tông
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 20.39.1
680.000
Đường nhựa, bê tông
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 20.39.1
480.000
Đường nhựa, bê tông
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 20.40.1
520.000
Đường nhựa, bê tông
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 20.40.1
400.000
Đường nhựa, bê tông
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 20.39.1
560.000
Đường tránh QL1A
Mục 20.2
4.160.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn Đông Tiến)
Mục 20.20
1.280.000
Đường từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Tân Vĩnh (hết đất ông Lê Danh Ngụ thôn Tân Đình)
Mục 20.36
1.920.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh Cát) rẽ trái đến hết đất ông Cao Xuân Nam (thôn Vĩnh Cát) đến đường trục K19
Mục 20.12
1.400.000
Đường ĐT 550Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến hết đất bà Nguyễn Thị Lan thôn Yên Nghĩa
Mục 20.1
6.400.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8C
Mục 20.1
4.800.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến giáp Khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh
Mục 20.1
5.760.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến Quốc lộ 15A
Mục 20.1
3.800.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến đường vào trường Lái
Mục 20.1
6.800.000
Đường ĐT 550Tiếp đó qua cây xăng Thạch Vĩnh (cũ) đến 300m
Mục 20.1
6.800.000
Đường đất, cấp phối
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 20.39.2
400.000
Đường đất, cấp phối
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 20.40.2
400.000
Đường đất, cấp phối
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 20.39.2
480.000
Đường đất, cấp phối
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 20.40.2
320.000
Đường đất, cấp phối
20.39. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 20.39.2
560.000
Đường đất, cấp phối
20.40. Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 20.40.2
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.