Bảng giá đất Xã Toàn Lưu, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
178 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Toàn Lưu là 17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 550, Tiếp đó đến đường vào trường Lái), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đỉnh dốc Đồng Bụt | 5.000.000 |
| Quốc lộ 8C | Tiếp đó đến hết đất xã Toàn Lưu | 2.400.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Đăng Sự (thôn Trung Tâm) | 3.200.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Tiếp đến hết đất xã Toàn Lưu | 9.500.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | 10.400.000 | |
| Đường Liên Hương | Tiếp đó đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam | 6.500.000 |
| Đường Liên Hương | Từ Cầu Trạo đến đường ĐT 550 | 9.500.000 |
| Đường Liên Hương | Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Thạch Vĩnh (cũ) | 9.500.000 |
| Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92 | 4.800.000 | |
| Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92 | Từ đường tránh QL 1A qua nhà ông Tùng (thôn Tân Đình) đến đường 92 | 3.500.000 |
| Đường tránh QL1A | 10.400.000 | |
| Đường ĐT 550 | Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến hết đất bà Nguyễn Thị Lan thôn Yên Nghĩa | 16.000.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó đến đường vào trường Lái | 17.000.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8C | 12.000.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó qua cây xăng Thạch Vĩnh (cũ) đến 300m | 17.000.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó đến giáp Khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh | 14.400.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó đến Quốc lộ 15A | 9.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 1.700.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 1.400.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Từ cổng chào (thôn Tân Hương) đi qua nhà ông Ngụ (thôn Thiên Thai) đến đường vào K19 | 3.200.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Từ đường 92 (cạnh trường THCS) đến hết đất ông Phan Cầu thôn Song Hoành | 4.800.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Từ đất anh Bá (xóm Vĩnh Cát) đến cầu Mới (thôn Thiên Thai) | 8.000.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Tiếp đó qua đất anh Nghệ đến hết đất xã Toàn Lưu | 3.200.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Vùng hè Thanh, thôn Tây Sơn | 3.000.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Từ ngã tư cầu Văn Hóa đến hết đất xã Toàn Lưu | 3.200.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Từ ngã tư Cầu Văn hóa đến đất ông Dương Hữu Phúc (thôn Xuân Sơn) | 4.800.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Từ đường ĐT 550 đến giáp trại giam Xuân Hà | 4.000.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Các tuyến đường trong khu quy hoạch Nhà Trao và quy hoạch Lối Vại | 8.000.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Xuân Sơn | 4.000.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đồng Vụng thôn Lộc Ân: Các lô đất bám đường quy hoạch 12m | 4.000.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cửa Trùa thôn Vĩnh Cát: Các dãy 2,3,4,5 | 8.000.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | 4.800.000 | |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cổ Ngựa (thôn Tân Đình) | 3.500.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch khu dân cư dãy 2 vùng Thầu Đâu, thôn Thiên Thai | 3.200.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Tây Sơn | 3.000.000 |
| Đường Ngô Quyền kéo dài: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến giáp ĐT 550 | 8.000.000 | |
| Đường Ngụ Đông | Từ đường ĐT 550 (thôn Vĩnh Trung) đến hết đất bà Cảnh (thôn Đông Tiến) | 6.400.000 |
| Đường Ngụ Đông | Tiếp đó đến hết đất trường mầm Non Thạch Vĩnh cũ | 5.500.000 |
| Đường Song Hoành: từ nút giao ĐT 550 đến hết đất xã Toàn Lưu | 8.000.000 | |
| Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm | UBND (xã Ngọc Sơn cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Trí Huấn (thôn Khe Giao) | 4.000.000 |
| Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm | Từ đường QL15A đến hết đất xã Toàn Lưu | 4.800.000 |
| Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm | Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Hoàng Trung Am thôn Bảo Lộc (đường vào làng công giáo) | 6.400.000 |
| Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn | Từ đường Liên Hương (đất quán anh Toàn Long) đến hết đất Trường Mầm non Thạch Vĩnh cũ | 3.200.000 |
| Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn | Đông Tiến) | 3.200.000 |
| Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn | Từ đất anh Hán Từ (thôn Vĩnh Cát) đến khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh | 4.000.000 |
| Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn | Từ đường ĐT 550 đi vào trại Xuân Hà | 4.000.000 |
| Đường từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Tân Vĩnh (hết đất ông Lê Danh Ngụ thôn | Tân Đình) | 4.800.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Tiếp đó qua trường trung cấp nghề Hà Tĩnh đến đường ĐT 550 | 3.200.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Từ đất ông Mạnh Minh (thôn Trung Tâm) đến Đập Cầu Trắng ĐT 550 | 4.000.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Cát) rẽ trái đến hết đất ông Cao Xuân Nam (thôn Vĩnh Cát) đến đường trục K19 | 3.500.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Từ đường ĐT 550 (nhà anh Ngọc Trợ) đến hết đất ông Nguyễn Quang Kiên (thôn Ngọc Hà) | 3.200.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Từ đường ĐT 550 (đất bà Bảy Thành) đến ngã ba sân vận động xã | 4.800.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.300.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đỉnh dốc Đồng Bụt | 1.500.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Đăng Sự (thôn Trung Tâm) | 960.000 |
| Quốc lộ 8C | Tiếp đó đến hết đất xã Toàn Lưu | 720.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | 3.120.000 | |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Tiếp đến hết đất xã Toàn Lưu | 2.850.000 |
| Đường Liên Hương | Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Thạch Vĩnh (cũ) | 2.850.000 |
| Đường Liên Hương | Từ Cầu Trạo đến đường ĐT 550 | 2.850.000 |
| Đường Liên Hương | Tiếp đó đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam | 1.950.000 |
| Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92 | Từ đường tránh QL 1A qua nhà ông Tùng (thôn Tân Đình) đến đường 92 | 1.050.000 |
| Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92 | 1.440.000 | |
| Đường tránh QL1A | 3.250.000 | |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó qua cây xăng Thạch Vĩnh (cũ) đến 300m | 5.100.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8C | 3.600.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó đến đường vào trường Lái | 5.100.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó đến giáp Khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh | 4.320.000 |
| Đường ĐT 550 | Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến hết đất bà Nguyễn Thị Lan thôn Yên Nghĩa | 4.800.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó đến Quốc lộ 15A | 2.850.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 425.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 425.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 510.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Từ cổng chào (thôn Tân Hương) đi qua nhà ông Ngụ (thôn Thiên Thai) đến đường vào K19 | 960.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Từ đất anh Bá (xóm Vĩnh Cát) đến cầu Mới (thôn Thiên Thai) | 2.400.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Từ đường 92 (cạnh trường THCS) đến hết đất ông Phan Cầu thôn Song Hoành | 1.440.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Tiếp đó qua đất anh Nghệ đến hết đất xã Toàn Lưu | 960.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Từ ngã tư cầu Văn Hóa đến hết đất xã Toàn Lưu | 960.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đồng Vụng thôn Lộc Ân: Các lô đất bám đường quy hoạch 12m | 1.900.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Xuân Sơn | 1.450.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Tây Sơn | 950.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cửa Trùa thôn Vĩnh Cát: Các dãy 2,3,4,5 | 3.750.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Từ ngã tư Cầu Văn hóa đến đất ông Dương Hữu Phúc (thôn Xuân Sơn) | 1.440.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Các tuyến đường trong khu quy hoạch Nhà Trao và quy hoạch Lối Vại | 2.400.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | 1.440.000 | |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Từ đường ĐT 550 đến giáp trại giam Xuân Hà | 1.200.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cổ Ngựa (thôn Tân Đình) | 1.500.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Vùng hè Thanh, thôn Tây Sơn | 950.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch khu dân cư dãy 2 vùng Thầu Đâu, thôn Thiên Thai | 1.500.000 |
| Đường Ngô Quyền kéo dài: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến giáp ĐT 550 | 2.400.000 | |
| Đường Ngụ Đông | Từ đường ĐT 550 (thôn Vĩnh Trung) đến hết đất bà Cảnh (thôn Đông Tiến) | 1.920.000 |
| Đường Ngụ Đông | Tiếp đó đến hết đất trường mầm Non Thạch Vĩnh cũ | 1.650.000 |
| Đường Song Hoành: từ nút giao ĐT 550 đến hết đất xã Toàn Lưu | 2.400.000 | |
| Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm | Từ đường QL15A đến hết đất xã Toàn Lưu | 1.440.000 |
| Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm | Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Hoàng Trung Am thôn Bảo Lộc (đường vào làng công giáo) | 1.920.000 |
| Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm | UBND (xã Ngọc Sơn cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Trí Huấn (thôn Khe Giao) | 1.200.000 |
| Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn | Từ đất anh Hán Từ (thôn Vĩnh Cát) đến khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh | 1.200.000 |
| Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn | Từ đường Liên Hương (đất quán anh Toàn Long) đến hết đất Trường Mầm non Thạch Vĩnh cũ | 960.000 |
| Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn | Đông Tiến) | 1.000.000 |
| Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn | Từ đường ĐT 550 đi vào trại Xuân Hà | 1.200.000 |
| Đường từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Tân Vĩnh (hết đất ông Lê Danh Ngụ thôn | Tân Đình) | 1.440.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Từ đất ông Mạnh Minh (thôn Trung Tâm) đến Đập Cầu Trắng ĐT 550 | 1.200.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Tiếp đó qua trường trung cấp nghề Hà Tĩnh đến đường ĐT 550 | 960.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Cát) rẽ trái đến hết đất ông Cao Xuân Nam (thôn Vĩnh Cát) đến đường trục K19 | 1.050.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Từ đường ĐT 550 (đất bà Bảy Thành) đến ngã ba sân vận động xã | 1.440.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Từ đường ĐT 550 (nhà anh Ngọc Trợ) đến hết đất ông Nguyễn Quang Kiên (thôn Ngọc Hà) | 960.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 450.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 360.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 15A | Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đỉnh dốc Đồng Bụt | 2.000.000 |
| Quốc lộ 8C | Tiếp đó đến hết đất xã Toàn Lưu | 960.000 |
| Quốc lộ 8C | Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Đăng Sự (thôn Trung Tâm) | 1.280.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | 4.160.000 | |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Tiếp đến hết đất xã Toàn Lưu | 3.800.000 |
| Đường Liên Hương | Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Thạch Vĩnh (cũ) | 3.800.000 |
| Đường Liên Hương | Từ Cầu Trạo đến đường ĐT 550 | 3.800.000 |
| Đường Liên Hương | Tiếp đó đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam | 2.600.000 |
| Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92 | Từ đường tránh QL 1A qua nhà ông Tùng (thôn Tân Đình) đến đường 92 | 1.400.000 |
| Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92 | 1.920.000 | |
| Đường tránh QL1A | 4.160.000 | |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8C | 4.800.000 |
| Đường ĐT 550 | Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến hết đất bà Nguyễn Thị Lan thôn Yên Nghĩa | 6.400.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó đến giáp Khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh | 5.760.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó đến đường vào trường Lái | 6.800.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó qua cây xăng Thạch Vĩnh (cũ) đến 300m | 6.800.000 |
| Đường ĐT 550 | Tiếp đó đến Quốc lộ 15A | 3.800.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 560.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 680.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 560.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Từ cổng chào (thôn Tân Hương) đi qua nhà ông Ngụ (thôn Thiên Thai) đến đường vào K19 | 1.280.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Từ đường 92 (cạnh trường THCS) đến hết đất ông Phan Cầu thôn Song Hoành | 1.920.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Từ đất anh Bá (xóm Vĩnh Cát) đến cầu Mới (thôn Thiên Thai) | 3.200.000 |
| Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng | Tiếp đó qua đất anh Nghệ đến hết đất xã Toàn Lưu | 1.280.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cửa Trùa thôn Vĩnh Cát: Các dãy 2,3,4,5 | 4.500.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đồng Vụng thôn Lộc Ân: Các lô đất bám đường quy hoạch 12m | 2.280.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Từ ngã tư cầu Văn Hóa đến hết đất xã Toàn Lưu | 1.280.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Từ ngã tư Cầu Văn hóa đến đất ông Dương Hữu Phúc (thôn Xuân Sơn) | 1.920.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cổ Ngựa (thôn Tân Đình) | 1.800.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Từ đường ĐT 550 đến giáp trại giam Xuân Hà | 1.600.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch khu dân cư dãy 2 vùng Thầu Đâu, thôn Thiên Thai | 1.800.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Vùng hè Thanh, thôn Tây Sơn | 1.200.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | 1.920.000 | |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Xuân Sơn | 1.740.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Tây Sơn | 1.200.000 |
| Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19 | Các tuyến đường trong khu quy hoạch Nhà Trao và quy hoạch Lối Vại | 3.200.000 |
| Đường Ngô Quyền kéo dài: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến giáp ĐT 550 | 3.200.000 | |
| Đường Ngụ Đông | Từ đường ĐT 550 (thôn Vĩnh Trung) đến hết đất bà Cảnh (thôn Đông Tiến) | 2.560.000 |
| Đường Ngụ Đông | Tiếp đó đến hết đất trường mầm Non Thạch Vĩnh cũ | 2.200.000 |
| Đường Song Hoành: từ nút giao ĐT 550 đến hết đất xã Toàn Lưu | 3.200.000 | |
| Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm | UBND (xã Ngọc Sơn cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Trí Huấn (thôn Khe Giao) | 1.600.000 |
| Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm | Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Hoàng Trung Am thôn Bảo Lộc (đường vào làng công giáo) | 2.560.000 |
| Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm | Từ đường QL15A đến hết đất xã Toàn Lưu | 1.920.000 |
| Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn | Từ đất anh Hán Từ (thôn Vĩnh Cát) đến khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh | 1.600.000 |
| Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn | Từ đường ĐT 550 đi vào trại Xuân Hà | 1.600.000 |
| Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn | Đông Tiến) | 1.280.000 |
| Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn | Từ đường Liên Hương (đất quán anh Toàn Long) đến hết đất Trường Mầm non Thạch Vĩnh cũ | 1.280.000 |
| Đường từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Tân Vĩnh (hết đất ông Lê Danh Ngụ thôn | Tân Đình) | 1.920.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Cát) rẽ trái đến hết đất ông Cao Xuân Nam (thôn Vĩnh Cát) đến đường trục K19 | 1.400.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Tiếp đó qua trường trung cấp nghề Hà Tĩnh đến đường ĐT 550 | 1.280.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Từ đường ĐT 550 (đất bà Bảy Thành) đến ngã ba sân vận động xã | 1.920.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Từ đường ĐT 550 (nhà anh Ngọc Trợ) đến hết đất ông Nguyễn Quang Kiên (thôn Ngọc Hà) | 1.280.000 |
| Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh | Từ đất ông Mạnh Minh (thôn Trung Tâm) đến Đập Cầu Trắng ĐT 550 | 1.600.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) | Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 520.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ) | Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.