Bảng giá đất Xã Toàn Lưu, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

178 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Toàn Lưu17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT 550, Tiếp đó đến đường vào trường Lái), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15ATừ giáp đất xã Xuân Lộc đến đỉnh dốc Đồng Bụt5.000.000
Quốc lộ 8CTiếp đó đến hết đất xã Toàn Lưu2.400.000
Quốc lộ 8CTừ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Đăng Sự (thôn Trung Tâm)3.200.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTiếp đến hết đất xã Toàn Lưu9.500.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng10.400.000
Đường Liên HươngTiếp đó đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam6.500.000
Đường Liên HươngTừ Cầu Trạo đến đường ĐT 5509.500.000
Đường Liên HươngTiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Thạch Vĩnh (cũ)9.500.000
Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 924.800.000
Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92Từ đường tránh QL 1A qua nhà ông Tùng (thôn Tân Đình) đến đường 923.500.000
Đường tránh QL1A10.400.000
Đường ĐT 550Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến hết đất bà Nguyễn Thị Lan thôn Yên Nghĩa16.000.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến đường vào trường Lái17.000.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8C12.000.000
Đường ĐT 550Tiếp đó qua cây xăng Thạch Vĩnh (cũ) đến 300m17.000.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến giáp Khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh14.400.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến Quốc lộ 15A9.500.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m1.700.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)Độ rộng đường < 3 m1.200.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.400.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m1.400.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTừ cổng chào (thôn Tân Hương) đi qua nhà ông Ngụ (thôn Thiên Thai) đến đường vào K193.200.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTừ đường 92 (cạnh trường THCS) đến hết đất ông Phan Cầu thôn Song Hoành4.800.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTừ đất anh Bá (xóm Vĩnh Cát) đến cầu Mới (thôn Thiên Thai)8.000.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTiếp đó qua đất anh Nghệ đến hết đất xã Toàn Lưu3.200.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Vùng hè Thanh, thôn Tây Sơn3.000.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Từ ngã tư cầu Văn Hóa đến hết đất xã Toàn Lưu3.200.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Từ ngã tư Cầu Văn hóa đến đất ông Dương Hữu Phúc (thôn Xuân Sơn)4.800.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Từ đường ĐT 550 đến giáp trại giam Xuân Hà4.000.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Các tuyến đường trong khu quy hoạch Nhà Trao và quy hoạch Lối Vại8.000.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Xuân Sơn4.000.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đồng Vụng thôn Lộc Ân: Các lô đất bám đường quy hoạch 12m4.000.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cửa Trùa thôn Vĩnh Cát: Các dãy 2,3,4,58.000.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K194.800.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cổ Ngựa (thôn Tân Đình)3.500.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch khu dân cư dãy 2 vùng Thầu Đâu, thôn Thiên Thai3.200.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Tây Sơn3.000.000
Đường Ngô Quyền kéo dài: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến giáp ĐT 5508.000.000
Đường Ngụ ĐôngTừ đường ĐT 550 (thôn Vĩnh Trung) đến hết đất bà Cảnh (thôn Đông Tiến)6.400.000
Đường Ngụ ĐôngTiếp đó đến hết đất trường mầm Non Thạch Vĩnh cũ5.500.000
Đường Song Hoành: từ nút giao ĐT 550 đến hết đất xã Toàn Lưu8.000.000
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâmUBND (xã Ngọc Sơn cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Trí Huấn (thôn Khe Giao)4.000.000
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâmTừ đường QL15A đến hết đất xã Toàn Lưu4.800.000
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâmTừ đường ĐT 550 đến hết đất ông Hoàng Trung Am thôn Bảo Lộc (đường vào làng công giáo)6.400.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thônTừ đường Liên Hương (đất quán anh Toàn Long) đến hết đất Trường Mầm non Thạch Vĩnh cũ3.200.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thônĐông Tiến)3.200.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thônTừ đất anh Hán Từ (thôn Vĩnh Cát) đến khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh4.000.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thônTừ đường ĐT 550 đi vào trại Xuân Hà4.000.000
Đường từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Tân Vĩnh (hết đất ông Lê Danh Ngụ thônTân Đình)4.800.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhTiếp đó qua trường trung cấp nghề Hà Tĩnh đến đường ĐT 5503.200.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhTừ đất ông Mạnh Minh (thôn Trung Tâm) đến Đập Cầu Trắng ĐT 5504.000.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhCát) rẽ trái đến hết đất ông Cao Xuân Nam (thôn Vĩnh Cát) đến đường trục K193.500.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhTừ đường ĐT 550 (nhà anh Ngọc Trợ) đến hết đất ông Nguyễn Quang Kiên (thôn Ngọc Hà)3.200.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhTừ đường ĐT 550 (đất bà Bảy Thành) đến ngã ba sân vận động xã4.800.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m1.200.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)Độ rộng đường < 3 m1.000.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.300.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15ATừ giáp đất xã Xuân Lộc đến đỉnh dốc Đồng Bụt1.500.000
Quốc lộ 8CTừ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Đăng Sự (thôn Trung Tâm)960.000
Quốc lộ 8CTiếp đó đến hết đất xã Toàn Lưu720.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng3.120.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTiếp đến hết đất xã Toàn Lưu2.850.000
Đường Liên HươngTiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Thạch Vĩnh (cũ)2.850.000
Đường Liên HươngTừ Cầu Trạo đến đường ĐT 5502.850.000
Đường Liên HươngTiếp đó đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam1.950.000
Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92Từ đường tránh QL 1A qua nhà ông Tùng (thôn Tân Đình) đến đường 921.050.000
Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 921.440.000
Đường tránh QL1A3.250.000
Đường ĐT 550Tiếp đó qua cây xăng Thạch Vĩnh (cũ) đến 300m5.100.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8C3.600.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến đường vào trường Lái5.100.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến giáp Khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh4.320.000
Đường ĐT 550Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến hết đất bà Nguyễn Thị Lan thôn Yên Nghĩa4.800.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến Quốc lộ 15A2.850.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)Độ rộng đường < 3 m360.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m425.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m425.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m510.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTừ cổng chào (thôn Tân Hương) đi qua nhà ông Ngụ (thôn Thiên Thai) đến đường vào K19960.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTừ đất anh Bá (xóm Vĩnh Cát) đến cầu Mới (thôn Thiên Thai)2.400.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTừ đường 92 (cạnh trường THCS) đến hết đất ông Phan Cầu thôn Song Hoành1.440.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTiếp đó qua đất anh Nghệ đến hết đất xã Toàn Lưu960.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Từ ngã tư cầu Văn Hóa đến hết đất xã Toàn Lưu960.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đồng Vụng thôn Lộc Ân: Các lô đất bám đường quy hoạch 12m1.900.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Xuân Sơn1.450.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Tây Sơn950.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cửa Trùa thôn Vĩnh Cát: Các dãy 2,3,4,53.750.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Từ ngã tư Cầu Văn hóa đến đất ông Dương Hữu Phúc (thôn Xuân Sơn)1.440.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Các tuyến đường trong khu quy hoạch Nhà Trao và quy hoạch Lối Vại2.400.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K191.440.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Từ đường ĐT 550 đến giáp trại giam Xuân Hà1.200.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cổ Ngựa (thôn Tân Đình)1.500.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Vùng hè Thanh, thôn Tây Sơn950.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch khu dân cư dãy 2 vùng Thầu Đâu, thôn Thiên Thai1.500.000
Đường Ngô Quyền kéo dài: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến giáp ĐT 5502.400.000
Đường Ngụ ĐôngTừ đường ĐT 550 (thôn Vĩnh Trung) đến hết đất bà Cảnh (thôn Đông Tiến)1.920.000
Đường Ngụ ĐôngTiếp đó đến hết đất trường mầm Non Thạch Vĩnh cũ1.650.000
Đường Song Hoành: từ nút giao ĐT 550 đến hết đất xã Toàn Lưu2.400.000
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâmTừ đường QL15A đến hết đất xã Toàn Lưu1.440.000
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâmTừ đường ĐT 550 đến hết đất ông Hoàng Trung Am thôn Bảo Lộc (đường vào làng công giáo)1.920.000
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâmUBND (xã Ngọc Sơn cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Trí Huấn (thôn Khe Giao)1.200.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thônTừ đất anh Hán Từ (thôn Vĩnh Cát) đến khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh1.200.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thônTừ đường Liên Hương (đất quán anh Toàn Long) đến hết đất Trường Mầm non Thạch Vĩnh cũ960.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thônĐông Tiến)1.000.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thônTừ đường ĐT 550 đi vào trại Xuân Hà1.200.000
Đường từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Tân Vĩnh (hết đất ông Lê Danh Ngụ thônTân Đình)1.440.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhTừ đất ông Mạnh Minh (thôn Trung Tâm) đến Đập Cầu Trắng ĐT 5501.200.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhTiếp đó qua trường trung cấp nghề Hà Tĩnh đến đường ĐT 550960.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhCát) rẽ trái đến hết đất ông Cao Xuân Nam (thôn Vĩnh Cát) đến đường trục K191.050.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhTừ đường ĐT 550 (đất bà Bảy Thành) đến ngã ba sân vận động xã1.440.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhTừ đường ĐT 550 (nhà anh Ngọc Trợ) đến hết đất ông Nguyễn Quang Kiên (thôn Ngọc Hà)960.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m450.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m360.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)Độ rộng đường < 3 m300.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15ATừ giáp đất xã Xuân Lộc đến đỉnh dốc Đồng Bụt2.000.000
Quốc lộ 8CTiếp đó đến hết đất xã Toàn Lưu960.000
Quốc lộ 8CTừ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Đăng Sự (thôn Trung Tâm)1.280.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng4.160.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTiếp đến hết đất xã Toàn Lưu3.800.000
Đường Liên HươngTiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Thạch Vĩnh (cũ)3.800.000
Đường Liên HươngTừ Cầu Trạo đến đường ĐT 5503.800.000
Đường Liên HươngTiếp đó đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam2.600.000
Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92Từ đường tránh QL 1A qua nhà ông Tùng (thôn Tân Đình) đến đường 921.400.000
Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 921.920.000
Đường tránh QL1A4.160.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8C4.800.000
Đường ĐT 550Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến hết đất bà Nguyễn Thị Lan thôn Yên Nghĩa6.400.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến giáp Khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh5.760.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến đường vào trường Lái6.800.000
Đường ĐT 550Tiếp đó qua cây xăng Thạch Vĩnh (cũ) đến 300m6.800.000
Đường ĐT 550Tiếp đó đến Quốc lộ 15A3.800.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)Độ rộng đường < 3 m480.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m560.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m680.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m560.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTừ cổng chào (thôn Tân Hương) đi qua nhà ông Ngụ (thôn Thiên Thai) đến đường vào K191.280.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTừ đường 92 (cạnh trường THCS) đến hết đất ông Phan Cầu thôn Song Hoành1.920.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTừ đất anh Bá (xóm Vĩnh Cát) đến cầu Mới (thôn Thiên Thai)3.200.000
Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu MángTiếp đó qua đất anh Nghệ đến hết đất xã Toàn Lưu1.280.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cửa Trùa thôn Vĩnh Cát: Các dãy 2,3,4,54.500.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đồng Vụng thôn Lộc Ân: Các lô đất bám đường quy hoạch 12m2.280.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Từ ngã tư cầu Văn Hóa đến hết đất xã Toàn Lưu1.280.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Từ ngã tư Cầu Văn hóa đến đất ông Dương Hữu Phúc (thôn Xuân Sơn)1.920.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cổ Ngựa (thôn Tân Đình)1.800.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Từ đường ĐT 550 đến giáp trại giam Xuân Hà1.600.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch khu dân cư dãy 2 vùng Thầu Đâu, thôn Thiên Thai1.800.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Vùng hè Thanh, thôn Tây Sơn1.200.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K191.920.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Xuân Sơn1.740.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Tây Sơn1.200.000
Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19Các tuyến đường trong khu quy hoạch Nhà Trao và quy hoạch Lối Vại3.200.000
Đường Ngô Quyền kéo dài: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến giáp ĐT 5503.200.000
Đường Ngụ ĐôngTừ đường ĐT 550 (thôn Vĩnh Trung) đến hết đất bà Cảnh (thôn Đông Tiến)2.560.000
Đường Ngụ ĐôngTiếp đó đến hết đất trường mầm Non Thạch Vĩnh cũ2.200.000
Đường Song Hoành: từ nút giao ĐT 550 đến hết đất xã Toàn Lưu3.200.000
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâmUBND (xã Ngọc Sơn cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Trí Huấn (thôn Khe Giao)1.600.000
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâmTừ đường ĐT 550 đến hết đất ông Hoàng Trung Am thôn Bảo Lộc (đường vào làng công giáo)2.560.000
Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâmTừ đường QL15A đến hết đất xã Toàn Lưu1.920.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thônTừ đất anh Hán Từ (thôn Vĩnh Cát) đến khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh1.600.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thônTừ đường ĐT 550 đi vào trại Xuân Hà1.600.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thônĐông Tiến)1.280.000
Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thônTừ đường Liên Hương (đất quán anh Toàn Long) đến hết đất Trường Mầm non Thạch Vĩnh cũ1.280.000
Đường từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Tân Vĩnh (hết đất ông Lê Danh Ngụ thônTân Đình)1.920.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhCát) rẽ trái đến hết đất ông Cao Xuân Nam (thôn Vĩnh Cát) đến đường trục K191.400.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhTiếp đó qua trường trung cấp nghề Hà Tĩnh đến đường ĐT 5501.280.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhTừ đường ĐT 550 (đất bà Bảy Thành) đến ngã ba sân vận động xã1.920.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhTừ đường ĐT 550 (nhà anh Ngọc Trợ) đến hết đất ông Nguyễn Quang Kiên (thôn Ngọc Hà)1.280.000
Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn VĩnhTừ đất ông Mạnh Minh (thôn Trung Tâm) đến Đập Cầu Trắng ĐT 5501.600.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)Đường đất, cấp phối Độ rộng đường ≥5 m480.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)Độ rộng đường < 3 m400.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m520.000
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)Đường nhựa, bê tông Độ rộng đường ≥5 m600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.