Bảng giá đất Xã Yên Hoà, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

157 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Hoà là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15B, Từ đường ĐH.125 đến hết đất xã Yên Hoà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quy hoạch dân cư thôn Đông Hòa
Mục 18.26
3.500.000
Quy hoạch vùng gần Trạm Y tế thôn Quý Hòa
Mục 18.25
1.600.000
Quy hoạch vùng gần nhà Anh Huân thôn Minh Lạc
Mục 18.29
1.800.000
Quy hoạch vùng gần nhà anh Quang thôn Yên Quý.
Mục 18.33
1.500.000
Quy hoạch vùng gần nhà bà Nhường thôn Hồ Phượng
Mục 18.27
1.600.000
Quy hoạch vùng gần nhà bà Tĩnh thôn Yên Quý.
Mục 18.32
1.500.000
Quy hoạch vùng gần nhà văn hóa thôn Bắc Hòa
Mục 18.24
1.800.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Chu Văn Sử thôn Rạng Đông
Mục 18.19
1.700.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Lượng thôn Hồ Phượng
Mục 18.28
4.500.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Quảng thôn Rạng Đông
Mục 18.20
1.500.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Thanh thôn Yên Quý
Mục 18.31
1.500.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Ty thôn Yên Mỹ
Mục 18.30
1.800.000
Quy hoạch vùng Đường Cựa thôn Trung Dương, Trung Tiến. Các lô lối 2 bám đường 10m
Mục 18.18
1.600.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phan Xuân Diện thôn Nam Thành
Mục 18.21
1.700.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu D
Mục 18.22
3.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu C
Mục 18.22
2.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu B
Mục 18.22
2.500.000
Quốc lộ 15BTừ hết đất xã Đồng Tiến đến đường ĐH 123 (Đường Quang Yên Hoà)
Mục 18.1
6.000.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH.125 đến hết đất xã Yên Hoà
Mục 18.1
9.000.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH.124 đến đường ĐH .125
Mục 18.1
7.500.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH .123 đến đường ĐH. 124
Mục 18.1
7.000.000
Vùng đường 19/5:Khu E
Mục 18.23
3.000.000
Vùng đường 19/5:Khu F
Mục 18.23
3.000.000
Đường TX 78
Mục 18.7
1.500.000
Đường TX 79
Mục 18.6
2.500.000
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển
Mục 18.10
2.500.000
Đường giao thông số 3
Mục 18.16
5.000.000
Đường nhựa bê tông còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 18.34
860.000
Đường nhựa bê tông còn lạiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 18.34
750.000
Đường nhựa bê tông còn lạiĐộ rộng đường ≥ 5 m.
Mục 18.34
1.000.000
Đường trục thôn Bắc HòaTừ Quốc lộ 15B đến hết đất trại lợn Anh Đức
Mục 18.14
3.500.000
Đường trục thôn Bắc HòaTừ hết đất trại lợn Anh Đức ra biển
Mục 18.14
2.500.000
Đường trục thôn Mỹ Hòa
Mục 18.12
4.400.000
Đường trục thôn Phú Hòa
Mục 18.13
3.700.000
Đường trục thôn Rạng Đông 1,2 kéo dài ra biển
Mục 18.11
2.500.000
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)Từ đường ĐH.123 đến hết đất xã Yên Hoà
Mục 18.9
3.000.000
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)Từ đường ĐH 124 đến giao đường ĐH.123 (Đường Quang Yên Hoà)
Mục 18.9
4.000.000
Đường trục xã 20/7Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B
Mục 18.8
3.500.000
Đường trục xã 20/7Từ đường trục xã 78 đến kênh N9
Mục 18.8
2.000.000
Đường ĐH.123Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến kênh N9
Mục 18.2
2.200.000
Đường ĐH.123Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B
Mục 18.2
2.500.000
Đường ĐH.124Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến đường Đồng Cửa
Mục 18.3
4.000.000
Đường ĐH.124Từ hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành ra đến Biển
Mục 18.3
1.800.000
Đường ĐH.124Từ đường Đồng Cửa đến hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành
Mục 18.3
3.500.000
Đường ĐH.125
Mục 18.4
3.000.000
Đường ĐH.127
Mục 18.5
2.700.000
Đường Đồng Cựa
Mục 18.17
2.200.000
Đường đi thôn Liên Hương
Mục 18.15
2.500.000
Đường đất, cấp phối còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 18.35
750.000
Đường đất, cấp phối còn lạiĐộ rộng đường < 3 m.
Mục 18.35
650.000
Đường đất, cấp phối còn lạiĐộ rộng đường ≥ 5 m.
Mục 18.35
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quy hoạch dân cư thôn Đông Hòa
Mục 18.26
1.050.000
Quy hoạch vùng gần Trạm Y tế thôn Quý Hòa
Mục 18.25
480.000
Quy hoạch vùng gần nhà Anh Huân thôn Minh Lạc
Mục 18.29
540.000
Quy hoạch vùng gần nhà anh Quang thôn Yên Quý.
Mục 18.33
450.000
Quy hoạch vùng gần nhà bà Nhường thôn Hồ Phượng
Mục 18.27
480.000
Quy hoạch vùng gần nhà bà Tĩnh thôn Yên Quý.
Mục 18.32
450.000
Quy hoạch vùng gần nhà văn hóa thôn Bắc Hòa
Mục 18.24
540.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Chu Văn Sử thôn Rạng Đông
Mục 18.19
510.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Lượng thôn Hồ Phượng
Mục 18.28
1.350.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Quảng thôn Rạng Đông
Mục 18.20
450.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Thanh thôn Yên Quý
Mục 18.31
450.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Ty thôn Yên Mỹ
Mục 18.30
540.000
Quy hoạch vùng Đường Cựa thôn Trung Dương, Trung Tiến. Các lô lối 2 bám đường 10m
Mục 18.18
480.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phan Xuân Diện thôn Nam Thành
Mục 18.21
750.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu C
Mục 18.22
750.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu D
Mục 18.22
900.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu B
Mục 18.22
750.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH.124 đến đường ĐH .125
Mục 18.1
2.250.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH.125 đến hết đất xã Yên Hoà
Mục 18.1
3.400.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH .123 đến đường ĐH. 124
Mục 18.1
2.100.000
Quốc lộ 15BTừ hết đất xã Đồng Tiến đến đường ĐH 123 (Đường Quang Yên Hoà)
Mục 18.1
1.900.000
Vùng đường 19/5:Khu F
Mục 18.23
900.000
Vùng đường 19/5:Khu E
Mục 18.23
900.000
Đường TX 78
Mục 18.7
500.000
Đường TX 79
Mục 18.6
750.000
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển
Mục 18.10
750.000
Đường giao thông số 3
Mục 18.16
1.500.000
Đường nhựa bê tông còn lạiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 18.34
300.000
Đường nhựa bê tông còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 18.34
350.000
Đường nhựa bê tông còn lạiĐộ rộng đường ≥ 5 m.
Mục 18.34
425.000
Đường trục thôn Bắc HòaTừ Quốc lộ 15B đến hết đất trại lợn Anh Đức
Mục 18.14
1.750.000
Đường trục thôn Bắc HòaTừ hết đất trại lợn Anh Đức ra biển
Mục 18.14
750.000
Đường trục thôn Mỹ Hòa
Mục 18.12
1.320.000
Đường trục thôn Phú Hòa
Mục 18.13
1.110.000
Đường trục thôn Rạng Đông 1,2 kéo dài ra biển
Mục 18.11
750.000
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)Từ đường ĐH 124 đến giao đường ĐH.123 (Đường Quang Yên Hoà)
Mục 18.9
1.300.000
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)Từ đường ĐH.123 đến hết đất xã Yên Hoà
Mục 18.9
900.000
Đường trục xã 20/7Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B
Mục 18.8
1.200.000
Đường trục xã 20/7Từ đường trục xã 78 đến kênh N9
Mục 18.8
750.000
Đường ĐH.123Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến kênh N9
Mục 18.2
660.000
Đường ĐH.123Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B
Mục 18.2
750.000
Đường ĐH.124Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến đường Đồng Cửa
Mục 18.3
1.400.000
Đường ĐH.124Từ đường Đồng Cửa đến hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành
Mục 18.3
1.400.000
Đường ĐH.124Từ hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành ra đến Biển
Mục 18.3
750.000
Đường ĐH.125
Mục 18.4
1.050.000
Đường ĐH.127
Mục 18.5
810.000
Đường Đồng Cựa
Mục 18.17
660.000
Đường đi thôn Liên Hương
Mục 18.15
750.000
Đường đất, cấp phối còn lạiĐộ rộng đường < 3 m.
Mục 18.35
225.000
Đường đất, cấp phối còn lạiĐộ rộng đường ≥ 5 m.
Mục 18.35
325.000
Đường đất, cấp phối còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 18.35
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (51 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quy hoạch dân cư thôn Đông Hòa
Mục 18.26
1.400.000
Quy hoạch vùng gần Trạm Y tế thôn Quý Hòa
Mục 18.25
640.000
Quy hoạch vùng gần nhà Anh Huân thôn Minh Lạc
Mục 18.29
720.000
Quy hoạch vùng gần nhà anh Quang thôn Yên Quý.
Mục 18.33
600.000
Quy hoạch vùng gần nhà bà Nhường thôn Hồ Phượng
Mục 18.27
640.000
Quy hoạch vùng gần nhà bà Tĩnh thôn Yên Quý.
Mục 18.32
600.000
Quy hoạch vùng gần nhà văn hóa thôn Bắc Hòa
Mục 18.24
720.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Chu Văn Sử thôn Rạng Đông
Mục 18.19
680.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Lượng thôn Hồ Phượng
Mục 18.28
1.800.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Quảng thôn Rạng Đông
Mục 18.20
600.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Thanh thôn Yên Quý
Mục 18.31
600.000
Quy hoạch vùng gần nhà ông Ty thôn Yên Mỹ
Mục 18.30
720.000
Quy hoạch vùng Đường Cựa thôn Trung Dương, Trung Tiến. Các lô lối 2 bám đường 10m
Mục 18.18
640.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phan Xuân Diện thôn Nam Thành
Mục 18.21
900.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu D
Mục 18.22
1.200.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu B
Mục 18.22
1.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu C
Mục 18.22
1.000.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH.125 đến hết đất xã Yên Hoà
Mục 18.1
4.080.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH.124 đến đường ĐH .125
Mục 18.1
3.000.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH .123 đến đường ĐH. 124
Mục 18.1
2.800.000
Quốc lộ 15BTừ hết đất xã Đồng Tiến đến đường ĐH 123 (Đường Quang Yên Hoà)
Mục 18.1
2.400.000
Vùng đường 19/5:Khu E
Mục 18.23
1.200.000
Vùng đường 19/5:Khu F
Mục 18.23
1.200.000
Đường TX 78
Mục 18.7
600.000
Đường TX 79
Mục 18.6
1.000.000
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển
Mục 18.10
1.000.000
Đường giao thông số 3
Mục 18.16
2.000.000
Đường nhựa bê tông còn lạiĐộ rộng đường ≥ 5 m.
Mục 18.34
510.000
Đường nhựa bê tông còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 18.34
420.000
Đường nhựa bê tông còn lạiĐộ rộng đường < 3 m
Mục 18.34
360.000
Đường trục thôn Bắc HòaTừ hết đất trại lợn Anh Đức ra biển
Mục 18.14
1.000.000
Đường trục thôn Bắc HòaTừ Quốc lộ 15B đến hết đất trại lợn Anh Đức
Mục 18.14
2.100.000
Đường trục thôn Mỹ Hòa
Mục 18.12
1.760.000
Đường trục thôn Phú Hòa
Mục 18.13
1.480.000
Đường trục thôn Rạng Đông 1,2 kéo dài ra biển
Mục 18.11
1.000.000
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)Từ đường ĐH.123 đến hết đất xã Yên Hoà
Mục 18.9
1.200.000
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)Từ đường ĐH 124 đến giao đường ĐH.123 (Đường Quang Yên Hoà)
Mục 18.9
1.600.000
Đường trục xã 20/7Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B
Mục 18.8
1.440.000
Đường trục xã 20/7Từ đường trục xã 78 đến kênh N9
Mục 18.8
900.000
Đường ĐH.123Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B
Mục 18.2
1.000.000
Đường ĐH.123Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến kênh N9
Mục 18.2
880.000
Đường ĐH.124Từ đường Đồng Cửa đến hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành
Mục 18.3
1.680.000
Đường ĐH.124Từ hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành ra đến Biển
Mục 18.3
900.000
Đường ĐH.124Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến đường Đồng Cửa
Mục 18.3
1.680.000
Đường ĐH.125
Mục 18.4
1.260.000
Đường ĐH.127
Mục 18.5
1.080.000
Đường Đồng Cựa
Mục 18.17
880.000
Đường đi thôn Liên Hương
Mục 18.15
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 18.35
300.000
Đường đất, cấp phối còn lạiĐộ rộng đường ≥ 5 m.
Mục 18.35
390.000
Đường đất, cấp phối còn lạiĐộ rộng đường < 3 m.
Mục 18.35
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.