Bảng giá đất Xã Yên Hoà, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

154 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Hoà9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 15B, Từ đường ĐH.125 đến hết đất xã Yên Hoà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH.124 đến đường ĐH .1257.500.000
Quốc lộ 15BTừ hết đất xã Đồng Tiến đến đường ĐH 123 (Đường Quang Yên Hoà)6.000.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH .123 đến đường ĐH. 1247.000.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH.125 đến hết đất xã Yên Hoà9.000.000
Đường TX 792.500.000
Đường ĐH.123Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến kênh N92.200.000
Đường ĐH.123Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B2.500.000
Đường ĐH.124Từ đường Đồng Cửa đến hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành3.500.000
Đường ĐH.124Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến đường Đồng Cửa4.000.000
Đường ĐH.124Từ hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành ra đến Biển1.800.000
Đường ĐH.1253.000.000
Đường ĐH.1272.700.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu C2.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu B2.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu D3.000.000
Vùng đường 19/5:Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m860.000
Vùng đường 19/5:Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m.900.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà bà Tĩnh thôn Yên Quý.1.500.000
Vùng đường 19/5:Độ rộng đường < 3 m.650.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà Anh Huân thôn Minh Lạc1.800.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà bà Nhường thôn Hồ Phượng1.600.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch dân cư thôn Đông Hòa3.500.000
Vùng đường 19/5:Độ rộng đường < 3 m750.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà ông Thanh thôn Yên Quý1.500.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà ông Lượng thôn Hồ Phượng4.500.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà văn hóa thôn Bắc Hòa1.800.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần Trạm Y tế thôn Quý Hòa1.600.000
Vùng đường 19/5:Khu F3.000.000
Vùng đường 19/5:Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m.1.000.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà anh Quang thôn Yên Quý.1.500.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà ông Ty thôn Yên Mỹ1.800.000
Vùng đường 19/5:Khu E3.000.000
Đường TX 781.500.000
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển2.500.000
Đường giao thông số 35.000.000
Đường trục thôn Bắc HòaTừ Quốc lộ 15B đến hết đất trại lợn Anh Đức3.500.000
Đường trục thôn Bắc HòaTừ hết đất trại lợn Anh Đức ra biển2.500.000
Đường trục thôn Mỹ Hòa4.400.000
Đường trục thôn Phú Hòa3.700.000
Đường trục thôn Rạng Đông 1,2 kéo dài ra biển2.500.000
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)Từ đường ĐH 124 đến giao đường ĐH.123 (Đường Quang Yên Hoà)4.000.000
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)Từ đường ĐH.123 đến hết đất xã Yên Hoà3.000.000
Đường trục xã 20/7Từ đường trục xã 78 đến kênh N92.000.000
Đường trục xã 20/7Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B3.500.000
Đường Đồng Cựa2.200.000
Đường Đồng CựaQuy hoạch vùng Đường Cựa thôn Trung Dương, Trung Tiến. Các lô lối 2 bám1.600.000
Đường đi thôn Liên Hương2.500.000
đường 10mQuy hoạch vùng gần nhà ông Quảng thôn Rạng Đông1.500.000
đường 10mQuy hoạch vùng gần nhà ông Chu Văn Sử thôn Rạng Đông1.700.000
đường 10mQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phan Xuân Diện thôn Nam Thành1.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH .123 đến đường ĐH. 1242.100.000
Quốc lộ 15BTừ hết đất xã Đồng Tiến đến đường ĐH 123 (Đường Quang Yên Hoà)1.900.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH.124 đến đường ĐH .1252.250.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH.125 đến hết đất xã Yên Hoà3.400.000
Đường TX 79750.000
Đường ĐH.123Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B750.000
Đường ĐH.123Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến kênh N9660.000
Đường ĐH.124Từ hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành ra đến Biển750.000
Đường ĐH.124Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến đường Đồng Cửa1.400.000
Đường ĐH.124Từ đường Đồng Cửa đến hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành1.400.000
Đường ĐH.1251.050.000
Đường ĐH.127810.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu D900.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu B750.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu C750.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà ông Ty thôn Yên Mỹ540.000
Vùng đường 19/5:Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m.325.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà bà Tĩnh thôn Yên Quý.450.000
Vùng đường 19/5:Khu E900.000
Vùng đường 19/5:Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m350.000
Vùng đường 19/5:Độ rộng đường < 3 m.225.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà Anh Huân thôn Minh Lạc540.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà bà Nhường thôn Hồ Phượng480.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch dân cư thôn Đông Hòa1.050.000
Vùng đường 19/5:Độ rộng đường < 3 m300.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà ông Thanh thôn Yên Quý450.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà ông Lượng thôn Hồ Phượng1.350.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà văn hóa thôn Bắc Hòa540.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần Trạm Y tế thôn Quý Hòa480.000
Vùng đường 19/5:Khu F900.000
Vùng đường 19/5:Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m.425.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà anh Quang thôn Yên Quý.450.000
Đường TX 78500.000
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển750.000
Đường giao thông số 31.500.000
Đường trục thôn Bắc HòaTừ Quốc lộ 15B đến hết đất trại lợn Anh Đức1.750.000
Đường trục thôn Bắc HòaTừ hết đất trại lợn Anh Đức ra biển750.000
Đường trục thôn Mỹ Hòa1.320.000
Đường trục thôn Phú Hòa1.110.000
Đường trục thôn Rạng Đông 1,2 kéo dài ra biển750.000
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)Từ đường ĐH.123 đến hết đất xã Yên Hoà900.000
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)Từ đường ĐH 124 đến giao đường ĐH.123 (Đường Quang Yên Hoà)1.300.000
Đường trục xã 20/7Từ đường trục xã 78 đến kênh N9750.000
Đường trục xã 20/7Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B1.200.000
Đường Đồng Cựa660.000
Đường Đồng CựaQuy hoạch vùng Đường Cựa thôn Trung Dương, Trung Tiến. Các lô lối 2 bám480.000
Đường đi thôn Liên Hương750.000
đường 10mQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phan Xuân Diện thôn Nam Thành750.000
đường 10mQuy hoạch vùng gần nhà ông Quảng thôn Rạng Đông450.000
đường 10mQuy hoạch vùng gần nhà ông Chu Văn Sử thôn Rạng Đông510.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 15BTừ hết đất xã Đồng Tiến đến đường ĐH 123 (Đường Quang Yên Hoà)2.400.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH .123 đến đường ĐH. 1242.800.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH.124 đến đường ĐH .1253.000.000
Quốc lộ 15BTừ đường ĐH.125 đến hết đất xã Yên Hoà4.080.000
Đường TX 791.000.000
Đường ĐH.123Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B1.000.000
Đường ĐH.123Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến kênh N9880.000
Đường ĐH.124Từ hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành ra đến Biển900.000
Đường ĐH.124Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến đường Đồng Cửa1.680.000
Đường ĐH.124Từ đường Đồng Cửa đến hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành1.680.000
Đường ĐH.1251.260.000
Đường ĐH.1271.080.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu D1.200.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu B1.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.Khu C1.000.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà ông Ty thôn Yên Mỹ720.000
Vùng đường 19/5:Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m.390.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà bà Tĩnh thôn Yên Quý.600.000
Vùng đường 19/5:Khu E1.200.000
Vùng đường 19/5:Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m420.000
Vùng đường 19/5:Độ rộng đường < 3 m.270.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà Anh Huân thôn Minh Lạc720.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà bà Nhường thôn Hồ Phượng640.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch dân cư thôn Đông Hòa1.400.000
Vùng đường 19/5:Độ rộng đường < 3 m360.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà ông Thanh thôn Yên Quý600.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà ông Lượng thôn Hồ Phượng1.800.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà văn hóa thôn Bắc Hòa720.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần Trạm Y tế thôn Quý Hòa640.000
Vùng đường 19/5:Khu F1.200.000
Vùng đường 19/5:Đường nhựa bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m.510.000
Vùng đường 19/5:Quy hoạch vùng gần nhà anh Quang thôn Yên Quý.600.000
Đường TX 78600.000
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển1.000.000
Đường giao thông số 32.000.000
Đường trục thôn Bắc HòaTừ hết đất trại lợn Anh Đức ra biển1.000.000
Đường trục thôn Bắc HòaTừ Quốc lộ 15B đến hết đất trại lợn Anh Đức2.100.000
Đường trục thôn Mỹ Hòa1.760.000
Đường trục thôn Phú Hòa1.480.000
Đường trục thôn Rạng Đông 1,2 kéo dài ra biển1.000.000
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)Từ đường ĐH.123 đến hết đất xã Yên Hoà1.200.000
Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)Từ đường ĐH 124 đến giao đường ĐH.123 (Đường Quang Yên Hoà)1.600.000
Đường trục xã 20/7Từ đường trục xã 78 đến kênh N9900.000
Đường trục xã 20/7Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B1.440.000
Đường Đồng Cựa880.000
Đường Đồng CựaQuy hoạch vùng Đường Cựa thôn Trung Dương, Trung Tiến. Các lô lối 2 bám640.000
Đường đi thôn Liên Hương1.000.000
đường 10mQuy hoạch vùng gần nhà ông Quảng thôn Rạng Đông600.000
đường 10mQuy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phan Xuân Diện thôn Nam Thành900.000
đường 10mQuy hoạch vùng gần nhà ông Chu Văn Sử thôn Rạng Đông680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.