Bảng giá đất Xã Đông Kinh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

217 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Kinh là 16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Riêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng dân cư vùng Nương Xuông, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 13m
Mục 22.7
5.000.000
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 6m
Mục 22.8
3.000.000
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 10m
Mục 22.8
3.500.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuLối 2
Mục 22.9
2.000.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuLối 1
Mục 22.9
2.500.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Ông Nông, thôn Chi Lưu
Mục 22.10
2.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Nhà Xăng thôn NinhCác lô đất bám đường Quy hoạch 14m
Mục 22.22
3.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cạnh vườn bà Thắm thôn Khang
Mục 22.29
2.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cửa bà Hương thôn Khang
Mục 22.28
2.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng nhà thờ họ Lê thôn Khang
Mục 22.27
3.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng đất ông Tài đến đất ông Nam thôn NguyênCác lô đất bám đường quy hoạch 12m
Mục 22.23
3.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Cồn Vua thôn Hanh
Mục 22.25
3.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhCác lô đất bám đường quy hoạch 16m
Mục 22.24
3.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhCác lô đất bám đường quy hoạch 14m
Mục 22.24
2.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọCác lô đất bám đường quy hoạch 12m
Mục 22.26
3.500.000
Hạ tầng quy hoạch vùng Đồng Hà, thôn Trí Nang
Mục 22.14
1.700.000
Hạ tầng quy hoạch xen dắm tại thôn Hoà Hợp, thôn Tri Lễ
Mục 22.12
2.500.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangLối 2
Mục 22.13
2.000.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangLối 1
Mục 22.13
2.500.000
Khu dân cư đồng Nhà Máy
Mục 22.15
7.100.000
Quy hoạch đất ở thôn Trí Nang
Mục 22.11
2.500.000
Quốc lộ 1ARiêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga
Mục 22.1
16.800.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Già đến giáp đất xã Việt Xuyên
Mục 22.1
14.400.000
Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn
Mục 22.2
5.000.000
Tiếp đó đến hết đất anh Xuân Xy (thôn Thống Nhất)
Mục 22.35
5.000.000
Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Hanh
Mục 22.17
4.000.000
Tiếp đó đến hết đất ông Đồng Ái
Mục 22.3
4.000.000
Tuyến ngang xã Thạch Kênh cũ từ ngã tư đất ông Từ Dương Tài thôn Chi Lưu đến ngã tư đất ông Nguyễn Văn Lý thôn Trí Nang
Mục 22.6
3.000.000
Từ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (sân bóng xã) đến hết Giếng Quán
Mục 22.34
5.000.000
Từ ĐT 548 đến đường quy hoạch K4 thôn Thống Nhất
Mục 22.35
6.500.000
Từ đất Ông Lập đến hết đất ông Phan Bá Trình
Mục 22.36
4.000.000
Vùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất
Mục 22.40
6.200.000
Vùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương
Mục 22.41
5.400.000
Vùng quy hoạch giao đất ở Nhà Giàng thôn Thống Nhất
Mục 22.37
6.500.000
Xen dắm đất nhỏ hẹp phía Tây đường quy hoạch K4
Mục 22.39
2.000.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ
Mục 22.33
5.600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 22.43.1
1.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 22.43.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 22.42.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 22.43.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 22.44.1
800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 22.44.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 22.44.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 22.42.1
1.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 22.42.1
1.400.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12
Mục 22.3
5.000.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhà văn hoá thôn Ninh
Mục 22.17
5.000.000
Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến ngã tư thôn Khang
Mục 22.16
6.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy gạch Tân Phú đến ngã ba cầu Kênh Cạn
Mục 22.4
5.600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Gia bảo
Mục 22.19
6.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng
Mục 22.2
6.500.000
Đường từ cổng chào thôn Lợi đến hết đất dân cư thôn Lợi
Mục 22.19
5.000.000
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh CạnTiếp đó đến cầu Kênh Cạn
Mục 22.32
8.000.000
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh CạnTừ ĐT 548 đến hết đất trường tiểu học Ích Hậu
Mục 22.32
14.000.000
Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu thôn Đông Nguyên) đi cầu mới thôn Khang
Mục 22.18
5.000.000
Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh
Mục 22.5
5.600.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất
Mục 22.38
5.000.000
Đường từ đất nhà nghỉ Cúc Thông đến hết đất ông Ánh Sửu thôn Phú Quý
Mục 22.20
6.500.000
Đường từ đất ông Hợi thôn Minh đến hết đất ông Hoa thôn Nguyên.
Mục 22.21
4.000.000
Đường ĐT 548Riêng từ cổng chào thôn Thống Nhất đến Đường vào đền Nguyễn Văn Giai
Mục 22.31
15.000.000
Đường ĐT 548Từ giáp đất xã Tùng Lộc đến Cầu Trù
Mục 22.31
12.000.000
Đường đi Nhà máy gạch Tân Phú: đường từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Đông Kinh (Thạch Liên cũ)
Mục 22.30
6.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 22.44.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 22.42.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 22.42.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 22.44.2
800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 22.42.2
800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 22.43.2
1.200.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 22.44.2
600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 22.43.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 22.43.2
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng dân cư vùng Nương Xuông, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 13m
Mục 22.7
2.500.000
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 10m
Mục 22.8
1.750.000
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 6m
Mục 22.8
1.500.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuLối 2
Mục 22.9
1.000.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuLối 1
Mục 22.9
1.250.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Ông Nông, thôn Chi Lưu
Mục 22.10
1.100.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Nhà Xăng thôn NinhCác lô đất bám đường Quy hoạch 14m
Mục 22.22
1.750.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cạnh vườn bà Thắm thôn Khang
Mục 22.29
1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cửa bà Hương thôn Khang
Mục 22.28
1.100.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng nhà thờ họ Lê thôn Khang
Mục 22.27
1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng đất ông Tài đến đất ông Nam thôn NguyênCác lô đất bám đường quy hoạch 12m
Mục 22.23
1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Cồn Vua thôn Hanh
Mục 22.25
1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhCác lô đất bám đường quy hoạch 14m
Mục 22.24
750.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhCác lô đất bám đường quy hoạch 16m
Mục 22.24
1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọCác lô đất bám đường quy hoạch 12m
Mục 22.26
1.750.000
Hạ tầng quy hoạch vùng Đồng Hà, thôn Trí Nang
Mục 22.14
850.000
Hạ tầng quy hoạch xen dắm tại thôn Hoà Hợp, thôn Tri Lễ
Mục 22.12
1.250.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangLối 2
Mục 22.13
1.000.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangLối 1
Mục 22.13
1.250.000
Khu dân cư đồng Nhà Máy
Mục 22.15
2.130.000
Quy hoạch đất ở thôn Trí Nang
Mục 22.11
1.250.000
Quốc lộ 1ARiêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga
Mục 22.1
5.040.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Già đến giáp đất xã Việt Xuyên
Mục 22.1
4.320.000
Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn
Mục 22.2
1.500.000
Tiếp đó đến hết đất anh Xuân Xy (thôn Thống Nhất)
Mục 22.35
1.500.000
Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Hanh
Mục 22.17
1.200.000
Tiếp đó đến hết đất ông Đồng Ái
Mục 22.3
1.200.000
Tuyến ngang xã Thạch Kênh cũ từ ngã tư đất ông Từ Dương Tài thôn Chi Lưu đến ngã tư đất ông Nguyễn Văn Lý thôn Trí Nang
Mục 22.6
900.000
Từ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (sân bóng xã) đến hết Giếng Quán
Mục 22.34
1.500.000
Từ ĐT 548 đến đường quy hoạch K4 thôn Thống Nhất
Mục 22.35
1.950.000
Từ đất Ông Lập đến hết đất ông Phan Bá Trình
Mục 22.36
1.200.000
Vùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất
Mục 22.40
1.860.000
Vùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương
Mục 22.41
1.620.000
Vùng quy hoạch giao đất ở Nhà Giàng thôn Thống Nhất
Mục 22.37
1.950.000
Xen dắm đất nhỏ hẹp phía Tây đường quy hoạch K4
Mục 22.39
600.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ
Mục 22.33
1.680.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 22.43.1
300.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 22.44.1
360.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 22.42.1
300.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 22.43.1
420.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 22.43.1
360.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 22.42.1
420.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 22.44.1
240.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 22.42.1
360.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 22.44.1
300.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12
Mục 22.3
1.500.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhà văn hoá thôn Ninh
Mục 22.17
1.500.000
Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến ngã tư thôn Khang
Mục 22.16
1.950.000
Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy gạch Tân Phú đến ngã ba cầu Kênh Cạn
Mục 22.4
1.680.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Gia bảo
Mục 22.19
1.950.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng
Mục 22.2
1.950.000
Đường từ cổng chào thôn Lợi đến hết đất dân cư thôn Lợi
Mục 22.19
1.500.000
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh CạnTừ ĐT 548 đến hết đất trường tiểu học Ích Hậu
Mục 22.32
4.200.000
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh CạnTiếp đó đến cầu Kênh Cạn
Mục 22.32
2.400.000
Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu thôn Đông Nguyên) đi cầu mới thôn Khang
Mục 22.18
1.500.000
Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh
Mục 22.5
1.680.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất
Mục 22.38
1.500.000
Đường từ đất nhà nghỉ Cúc Thông đến hết đất ông Ánh Sửu thôn Phú Quý
Mục 22.20
1.950.000
Đường từ đất ông Hợi thôn Minh đến hết đất ông Hoa thôn Nguyên.
Mục 22.21
1.200.000
Đường ĐT 548Riêng từ cổng chào thôn Thống Nhất đến Đường vào đền Nguyễn Văn Giai
Mục 22.31
4.500.000
Đường ĐT 548Từ giáp đất xã Tùng Lộc đến Cầu Trù
Mục 22.31
3.600.000
Đường đi Nhà máy gạch Tân Phú: đường từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Đông Kinh (Thạch Liên cũ)
Mục 22.30
1.800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 22.42.2
240.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 22.43.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 22.42.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 22.44.2
300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 22.44.2
180.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 22.43.2
300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 22.42.2
300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 22.43.2
240.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 22.44.2
240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng dân cư vùng Nương Xuông, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 13m
Mục 22.7
3.000.000
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 10m
Mục 22.8
2.100.000
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 6m
Mục 22.8
1.800.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuLối 1
Mục 22.9
1.500.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuLối 2
Mục 22.9
1.200.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Ông Nông, thôn Chi Lưu
Mục 22.10
1.320.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Nhà Xăng thôn NinhCác lô đất bám đường Quy hoạch 14m
Mục 22.22
2.100.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cạnh vườn bà Thắm thôn Khang
Mục 22.29
1.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cửa bà Hương thôn Khang
Mục 22.28
1.320.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng nhà thờ họ Lê thôn Khang
Mục 22.27
1.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng đất ông Tài đến đất ông Nam thôn NguyênCác lô đất bám đường quy hoạch 12m
Mục 22.23
1.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Cồn Vua thôn Hanh
Mục 22.25
1.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhCác lô đất bám đường quy hoạch 14m
Mục 22.24
1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhCác lô đất bám đường quy hoạch 16m
Mục 22.24
1.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọCác lô đất bám đường quy hoạch 12m
Mục 22.26
2.100.000
Hạ tầng quy hoạch vùng Đồng Hà, thôn Trí Nang
Mục 22.14
1.020.000
Hạ tầng quy hoạch xen dắm tại thôn Hoà Hợp, thôn Tri Lễ
Mục 22.12
1.500.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangLối 1
Mục 22.13
1.500.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangLối 2
Mục 22.13
1.200.000
Khu dân cư đồng Nhà Máy
Mục 22.15
2.840.000
Quy hoạch đất ở thôn Trí Nang
Mục 22.11
1.500.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Già đến giáp đất xã Việt Xuyên
Mục 22.1
5.760.000
Quốc lộ 1ARiêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga
Mục 22.1
6.720.000
Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn
Mục 22.2
2.000.000
Tiếp đó đến hết đất anh Xuân Xy (thôn Thống Nhất)
Mục 22.35
2.000.000
Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Hanh
Mục 22.17
1.600.000
Tiếp đó đến hết đất ông Đồng Ái
Mục 22.3
1.600.000
Tuyến ngang xã Thạch Kênh cũ từ ngã tư đất ông Từ Dương Tài thôn Chi Lưu đến ngã tư đất ông Nguyễn Văn Lý thôn Trí Nang
Mục 22.6
1.200.000
Từ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (sân bóng xã) đến hết Giếng Quán
Mục 22.34
2.000.000
Từ ĐT 548 đến đường quy hoạch K4 thôn Thống Nhất
Mục 22.35
2.600.000
Từ đất Ông Lập đến hết đất ông Phan Bá Trình
Mục 22.36
1.600.000
Vùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất
Mục 22.40
2.480.000
Vùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương
Mục 22.41
2.160.000
Vùng quy hoạch giao đất ở Nhà Giàng thôn Thống Nhất
Mục 22.37
2.600.000
Xen dắm đất nhỏ hẹp phía Tây đường quy hoạch K4
Mục 22.39
800.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ
Mục 22.33
2.240.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 22.43.1
480.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 22.43.1
400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 22.42.1
400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 22.44.1
320.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 22.44.1
480.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 22.42.1
480.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 22.42.1
560.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 22.44.1
400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 22.43.1
560.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12
Mục 22.3
2.000.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhà văn hoá thôn Ninh
Mục 22.17
2.000.000
Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến ngã tư thôn Khang
Mục 22.16
2.600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy gạch Tân Phú đến ngã ba cầu Kênh Cạn
Mục 22.4
2.240.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Gia bảo
Mục 22.19
2.600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng
Mục 22.2
2.600.000
Đường từ cổng chào thôn Lợi đến hết đất dân cư thôn Lợi
Mục 22.19
2.000.000
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh CạnTiếp đó đến cầu Kênh Cạn
Mục 22.32
3.200.000
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh CạnTừ ĐT 548 đến hết đất trường tiểu học Ích Hậu
Mục 22.32
5.600.000
Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu thôn Đông Nguyên) đi cầu mới thôn Khang
Mục 22.18
2.000.000
Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh
Mục 22.5
2.240.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất
Mục 22.38
2.000.000
Đường từ đất nhà nghỉ Cúc Thông đến hết đất ông Ánh Sửu thôn Phú Quý
Mục 22.20
2.600.000
Đường từ đất ông Hợi thôn Minh đến hết đất ông Hoa thôn Nguyên.
Mục 22.21
1.600.000
Đường ĐT 548Từ giáp đất xã Tùng Lộc đến Cầu Trù
Mục 22.31
4.800.000
Đường ĐT 548Riêng từ cổng chào thôn Thống Nhất đến Đường vào đền Nguyễn Văn Giai
Mục 22.31
6.000.000
Đường đi Nhà máy gạch Tân Phú: đường từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Đông Kinh (Thạch Liên cũ)
Mục 22.30
2.400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường < 3 m
Mục 22.42.2
320.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 22.43.2
480.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 22.42.2
400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 22.43.2
400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.42. Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)
Độ rộng đường ≥5 m
Mục 22.42.2
480.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường ≥5m
Mục 22.44.2
400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.43. Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 22.43.2
320.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường < 3m
Mục 22.44.2
240.000
Đường đất, cấp phối còn lại
22.44. Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)
Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m
Mục 22.44.2
320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.