Bảng giá đất Xã Đông Kinh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
199 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Kinh là 16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Riêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng dân cư vùng Nương Xuông, thôn Tri Lễ | Các lô đất bám đường quy hoạch 13m | 5.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri Lễ | Các lô đất bám đường quy hoạch 6m | 3.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri Lễ | Các lô đất bám đường quy hoạch 10m | 3.500.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Lối 2 | 2.000.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Hạ tầng quy hoạch xen dắm tại thôn Hoà Hợp, thôn Tri Lễ | 2.500.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Lối 1 | 2.500.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Hạ tầng khu dân cư vùng Ông Nông, thôn Chi Lưu | 2.200.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Quy hoạch đất ở thôn Trí Nang | 2.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Nhà Xăng thôn Ninh | Các lô đất bám đường Quy hoạch 14m | 3.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng đất ông Tài đến đất ông Nam thôn Nguyên | Các lô đất bám đường quy hoạch 12m | 3.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn Hanh | Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Cồn Vua thôn Hanh | 3.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn Hanh | Các lô đất bám đường quy hoạch 14m | 2.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn Hanh | Các lô đất bám đường quy hoạch 16m | 3.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cửa bà Hương thôn Khang | 2.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cạnh vườn bà Thắm thôn Khang | 2.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ | Các lô đất bám đường quy hoạch 12m | 3.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng nhà thờ họ Lê thôn Khang | 3.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang | Lối 2 | 2.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang | Khu dân cư đồng Nhà Máy | 7.100.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang | Hạ tầng quy hoạch vùng Đồng Hà, thôn Trí Nang | 1.700.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang | Lối 1 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Riêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga | 16.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Già đến giáp đất xã Việt Xuyên | 14.400.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12 | Tiếp đó đến hết đất ông Đồng Ái | 4.000.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12 | 5.000.000 | |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhà | văn hoá thôn Ninh | 5.000.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhà | Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Hanh | 4.000.000 |
| Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến ngã tư thôn Khang | 6.500.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy | gạch Tân Phú đến ngã ba cầu Kênh Cạn | 5.600.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Gia bảo | 6.500.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng | 6.500.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng | Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn | 5.000.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Lợi đến hết đất dân cư thôn Lợi | 5.000.000 | |
| Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu thôn Đông Nguyên) đi cầu mới thôn Khang | 5.000.000 | |
| Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh | Tuyến ngang xã Thạch Kênh cũ từ ngã tư đất ông Từ Dương Tài thôn Chi Lưu đến ngã tư đất ông Nguyễn Văn Lý thôn Trí Nang | 3.000.000 |
| Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh | 5.600.000 | |
| Đường từ đất nhà nghỉ Cúc Thông đến hết đất ông Ánh Sửu thôn Phú Quý | 6.500.000 | |
| Đường từ đất ông Hợi thôn Minh đến hết đất ông Hoa thôn Nguyên. | 4.000.000 | |
| Đường đi Nhà máy gạch Tân Phú: đường từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Đông | Kinh (Thạch Liên cũ) | 6.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) | Độ rộng đường < 3m | 800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) | Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) | Độ rộng đường < 3m | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 1.000.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Từ đất Ông Lập đến hết đất ông Phan Bá Trình | 4.000.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Từ ĐT 548 đến đường quy hoạch K4 thôn Thống Nhất | 6.500.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Từ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (sân bóng xã) đến hết Giếng Quán | 5.000.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Vùng quy hoạch giao đất ở Nhà Giàng thôn Thống Nhất | 6.500.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Tiếp đó đến hết đất anh Xuân Xy (thôn Thống Nhất) | 5.000.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | 5.600.000 | |
| Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh Cạn | Từ ĐT 548 đến hết đất trường tiểu học Ích Hậu | 14.000.000 |
| Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh Cạn | Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn | 8.000.000 |
| Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất | Vùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương | 5.400.000 |
| Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất | Vùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất | 6.200.000 |
| Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất | 5.000.000 | |
| Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất | Xen dắm đất nhỏ hẹp phía Tây đường quy hoạch K4 | 2.000.000 |
| Đường ĐT 548 | Từ giáp đất xã Tùng Lộc đến Cầu Trù | 12.000.000 |
| Đường ĐT 548 | Riêng từ cổng chào thôn Thống Nhất đến Đường vào đền Nguyễn Văn Giai | 15.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng dân cư vùng Nương Xuông, thôn Tri Lễ | Các lô đất bám đường quy hoạch 13m | 2.500.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri Lễ | Các lô đất bám đường quy hoạch 6m | 1.500.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri Lễ | Các lô đất bám đường quy hoạch 10m | 1.750.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Hạ tầng khu dân cư vùng Ông Nông, thôn Chi Lưu | 1.100.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Quy hoạch đất ở thôn Trí Nang | 1.250.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Lối 2 | 1.000.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Hạ tầng quy hoạch xen dắm tại thôn Hoà Hợp, thôn Tri Lễ | 1.250.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Lối 1 | 1.250.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Nhà Xăng thôn Ninh | Các lô đất bám đường Quy hoạch 14m | 1.750.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng đất ông Tài đến đất ông Nam thôn Nguyên | Các lô đất bám đường quy hoạch 12m | 1.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn Hanh | Các lô đất bám đường quy hoạch 16m | 1.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn Hanh | Các lô đất bám đường quy hoạch 14m | 750.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn Hanh | Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Cồn Vua thôn Hanh | 1.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng nhà thờ họ Lê thôn Khang | 1.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cạnh vườn bà Thắm thôn Khang | 1.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cửa bà Hương thôn Khang | 1.100.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ | Các lô đất bám đường quy hoạch 12m | 1.750.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang | Khu dân cư đồng Nhà Máy | 2.130.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang | Hạ tầng quy hoạch vùng Đồng Hà, thôn Trí Nang | 850.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang | Lối 2 | 1.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang | Lối 1 | 1.250.000 |
| Quốc lộ 1A | Riêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga | 5.040.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Già đến giáp đất xã Việt Xuyên | 4.320.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12 | Tiếp đó đến hết đất ông Đồng Ái | 1.200.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12 | 1.500.000 | |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhà | Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Hanh | 1.200.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhà | văn hoá thôn Ninh | 1.500.000 |
| Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến ngã tư thôn Khang | 1.950.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy | gạch Tân Phú đến ngã ba cầu Kênh Cạn | 1.680.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Gia bảo | 1.950.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng | Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn | 1.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng | 1.950.000 | |
| Đường từ cổng chào thôn Lợi đến hết đất dân cư thôn Lợi | 1.500.000 | |
| Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu thôn Đông Nguyên) đi cầu mới thôn Khang | 1.500.000 | |
| Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh | 1.680.000 | |
| Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh | Tuyến ngang xã Thạch Kênh cũ từ ngã tư đất ông Từ Dương Tài thôn Chi Lưu đến ngã tư đất ông Nguyễn Văn Lý thôn Trí Nang | 900.000 |
| Đường từ đất nhà nghỉ Cúc Thông đến hết đất ông Ánh Sửu thôn Phú Quý | 1.950.000 | |
| Đường từ đất ông Hợi thôn Minh đến hết đất ông Hoa thôn Nguyên. | 1.200.000 | |
| Đường đi Nhà máy gạch Tân Phú: đường từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Đông | Kinh (Thạch Liên cũ) | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) | Độ rộng đường < 3m | 240.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) | Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m | 420.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) | Độ rộng đường < 3m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 300.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 360.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 420.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 360.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Từ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (sân bóng xã) đến hết Giếng Quán | 1.500.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Tiếp đó đến hết đất anh Xuân Xy (thôn Thống Nhất) | 1.500.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | 1.680.000 | |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Từ ĐT 548 đến đường quy hoạch K4 thôn Thống Nhất | 1.950.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Vùng quy hoạch giao đất ở Nhà Giàng thôn Thống Nhất | 1.950.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Từ đất Ông Lập đến hết đất ông Phan Bá Trình | 1.200.000 |
| Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh Cạn | Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn | 2.400.000 |
| Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh Cạn | Từ ĐT 548 đến hết đất trường tiểu học Ích Hậu | 4.200.000 |
| Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất | Xen dắm đất nhỏ hẹp phía Tây đường quy hoạch K4 | 600.000 |
| Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất | Vùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương | 1.620.000 |
| Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất | Vùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất | 1.860.000 |
| Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất | 1.500.000 | |
| Đường ĐT 548 | Từ giáp đất xã Tùng Lộc đến Cầu Trù | 3.600.000 |
| Đường ĐT 548 | Riêng từ cổng chào thôn Thống Nhất đến Đường vào đền Nguyễn Văn Giai | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Hạ tầng dân cư vùng Nương Xuông, thôn Tri Lễ | Các lô đất bám đường quy hoạch 13m | 3.000.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri Lễ | Các lô đất bám đường quy hoạch 10m | 2.100.000 |
| Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri Lễ | Các lô đất bám đường quy hoạch 6m | 1.800.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Hạ tầng khu dân cư vùng Ông Nông, thôn Chi Lưu | 1.320.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Quy hoạch đất ở thôn Trí Nang | 1.500.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Lối 2 | 1.200.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Lối 1 | 1.500.000 |
| Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu | Hạ tầng quy hoạch xen dắm tại thôn Hoà Hợp, thôn Tri Lễ | 1.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Nhà Xăng thôn Ninh | Các lô đất bám đường Quy hoạch 14m | 2.100.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng đất ông Tài đến đất ông Nam thôn Nguyên | Các lô đất bám đường quy hoạch 12m | 1.200.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn Hanh | Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Cồn Vua thôn Hanh | 1.200.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn Hanh | Các lô đất bám đường quy hoạch 14m | 1.000.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn Hanh | Các lô đất bám đường quy hoạch 16m | 1.200.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cửa bà Hương thôn Khang | 1.320.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ | Các lô đất bám đường quy hoạch 12m | 2.100.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng nhà thờ họ Lê thôn Khang | 1.200.000 |
| Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ | Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cạnh vườn bà Thắm thôn Khang | 1.200.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang | Lối 2 | 1.200.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang | Khu dân cư đồng Nhà Máy | 2.840.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang | Lối 1 | 1.500.000 |
| Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang | Hạ tầng quy hoạch vùng Đồng Hà, thôn Trí Nang | 1.020.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ cầu Già đến giáp đất xã Việt Xuyên | 5.760.000 |
| Quốc lộ 1A | Riêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga | 6.720.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12 | Tiếp đó đến hết đất ông Đồng Ái | 1.600.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12 | 2.000.000 | |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhà | văn hoá thôn Ninh | 2.000.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhà | Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Hanh | 1.600.000 |
| Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến ngã tư thôn Khang | 2.600.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy | gạch Tân Phú đến ngã ba cầu Kênh Cạn | 2.240.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Gia bảo | 2.600.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng | 2.600.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng | Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn | 2.000.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Lợi đến hết đất dân cư thôn Lợi | 2.000.000 | |
| Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu thôn Đông Nguyên) đi cầu mới thôn Khang | 2.000.000 | |
| Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh | 2.240.000 | |
| Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh | Tuyến ngang xã Thạch Kênh cũ từ ngã tư đất ông Từ Dương Tài thôn Chi Lưu đến ngã tư đất ông Nguyễn Văn Lý thôn Trí Nang | 1.200.000 |
| Đường từ đất nhà nghỉ Cúc Thông đến hết đất ông Ánh Sửu thôn Phú Quý | 2.600.000 | |
| Đường từ đất ông Hợi thôn Minh đến hết đất ông Hoa thôn Nguyên. | 1.600.000 | |
| Đường đi Nhà máy gạch Tân Phú: đường từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Đông | Kinh (Thạch Liên cũ) | 2.400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) | Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ) | Độ rộng đường < 3m | 320.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m | 560.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) | Độ rộng đường < 3m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 560.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) | Độ rộng đường < 3 m | 400.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m | 480.000 |
| Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 480.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | 2.240.000 | |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Tiếp đó đến hết đất anh Xuân Xy (thôn Thống Nhất) | 2.000.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Từ ĐT 548 đến đường quy hoạch K4 thôn Thống Nhất | 2.600.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Từ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (sân bóng xã) đến hết Giếng Quán | 2.000.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Từ đất Ông Lập đến hết đất ông Phan Bá Trình | 1.600.000 |
| Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ | Vùng quy hoạch giao đất ở Nhà Giàng thôn Thống Nhất | 2.600.000 |
| Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh Cạn | Từ ĐT 548 đến hết đất trường tiểu học Ích Hậu | 5.600.000 |
| Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh Cạn | Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn | 3.200.000 |
| Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất | 2.000.000 | |
| Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất | Vùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương | 2.160.000 |
| Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất | Vùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất | 2.480.000 |
| Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất | Xen dắm đất nhỏ hẹp phía Tây đường quy hoạch K4 | 800.000 |
| Đường ĐT 548 | Từ giáp đất xã Tùng Lộc đến Cầu Trù | 4.800.000 |
| Đường ĐT 548 | Riêng từ cổng chào thôn Thống Nhất đến Đường vào đền Nguyễn Văn Giai | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.