Bảng giá đất Xã Đông Kinh, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

199 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Kinh16.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Riêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng dân cư vùng Nương Xuông, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 13m5.000.000
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 6m3.000.000
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 10m3.500.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuLối 22.000.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuHạ tầng quy hoạch xen dắm tại thôn Hoà Hợp, thôn Tri Lễ2.500.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuLối 12.500.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuHạ tầng khu dân cư vùng Ông Nông, thôn Chi Lưu2.200.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuQuy hoạch đất ở thôn Trí Nang2.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Nhà Xăng thôn NinhCác lô đất bám đường Quy hoạch 14m3.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng đất ông Tài đến đất ông Nam thôn NguyênCác lô đất bám đường quy hoạch 12m3.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhHạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Cồn Vua thôn Hanh3.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhCác lô đất bám đường quy hoạch 14m2.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhCác lô đất bám đường quy hoạch 16m3.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọHạ tầng quy hoạch dân cư vùng cửa bà Hương thôn Khang2.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọHạ tầng quy hoạch dân cư vùng cạnh vườn bà Thắm thôn Khang2.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọCác lô đất bám đường quy hoạch 12m3.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọHạ tầng quy hoạch dân cư vùng nhà thờ họ Lê thôn Khang3.000.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangLối 22.000.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangKhu dân cư đồng Nhà Máy7.100.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangHạ tầng quy hoạch vùng Đồng Hà, thôn Trí Nang1.700.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangLối 12.500.000
Quốc lộ 1ARiêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga16.800.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Già đến giáp đất xã Việt Xuyên14.400.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12Tiếp đó đến hết đất ông Đồng Ái4.000.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C125.000.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhàvăn hoá thôn Ninh5.000.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhàTiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Hanh4.000.000
Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến ngã tư thôn Khang6.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua Nhà máygạch Tân Phú đến ngã ba cầu Kênh Cạn5.600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Gia bảo6.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng6.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm PhượngTiếp đó đến cầu Kênh Cạn5.000.000
Đường từ cổng chào thôn Lợi đến hết đất dân cư thôn Lợi5.000.000
Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu thôn Đông Nguyên) đi cầu mới thôn Khang5.000.000
Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá ThanhTuyến ngang xã Thạch Kênh cũ từ ngã tư đất ông Từ Dương Tài thôn Chi Lưu đến ngã tư đất ông Nguyễn Văn Lý thôn Trí Nang3.000.000
Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh5.600.000
Đường từ đất nhà nghỉ Cúc Thông đến hết đất ông Ánh Sửu thôn Phú Quý6.500.000
Đường từ đất ông Hợi thôn Minh đến hết đất ông Hoa thôn Nguyên.4.000.000
Đường đi Nhà máy gạch Tân Phú: đường từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã ĐôngKinh (Thạch Liên cũ)6.000.000
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m1.200.000
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)Độ rộng đường < 3m800.000
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m1.000.000
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m1.000.000
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m1.200.000
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m1.200.000
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)Độ rộng đường < 3m1.000.000
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m1.400.000
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.400.000
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m1.200.000
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m1.200.000
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)Độ rộng đường < 3 m1.000.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũTừ đất Ông Lập đến hết đất ông Phan Bá Trình4.000.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũTừ ĐT 548 đến đường quy hoạch K4 thôn Thống Nhất6.500.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũTừ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (sân bóng xã) đến hết Giếng Quán5.000.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũVùng quy hoạch giao đất ở Nhà Giàng thôn Thống Nhất6.500.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũTiếp đó đến hết đất anh Xuân Xy (thôn Thống Nhất)5.000.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ5.600.000
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh CạnTừ ĐT 548 đến hết đất trường tiểu học Ích Hậu14.000.000
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh CạnTiếp đó đến cầu Kênh Cạn8.000.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống NhấtVùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương5.400.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống NhấtVùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất6.200.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất5.000.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống NhấtXen dắm đất nhỏ hẹp phía Tây đường quy hoạch K42.000.000
Đường ĐT 548Từ giáp đất xã Tùng Lộc đến Cầu Trù12.000.000
Đường ĐT 548Riêng từ cổng chào thôn Thống Nhất đến Đường vào đền Nguyễn Văn Giai15.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng dân cư vùng Nương Xuông, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 13m2.500.000
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 6m1.500.000
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 10m1.750.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuHạ tầng khu dân cư vùng Ông Nông, thôn Chi Lưu1.100.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuQuy hoạch đất ở thôn Trí Nang1.250.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuLối 21.000.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuHạ tầng quy hoạch xen dắm tại thôn Hoà Hợp, thôn Tri Lễ1.250.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuLối 11.250.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Nhà Xăng thôn NinhCác lô đất bám đường Quy hoạch 14m1.750.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng đất ông Tài đến đất ông Nam thôn NguyênCác lô đất bám đường quy hoạch 12m1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhCác lô đất bám đường quy hoạch 16m1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhCác lô đất bám đường quy hoạch 14m750.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhHạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Cồn Vua thôn Hanh1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọHạ tầng quy hoạch dân cư vùng nhà thờ họ Lê thôn Khang1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọHạ tầng quy hoạch dân cư vùng cạnh vườn bà Thắm thôn Khang1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọHạ tầng quy hoạch dân cư vùng cửa bà Hương thôn Khang1.100.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọCác lô đất bám đường quy hoạch 12m1.750.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangKhu dân cư đồng Nhà Máy2.130.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangHạ tầng quy hoạch vùng Đồng Hà, thôn Trí Nang850.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangLối 21.000.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangLối 11.250.000
Quốc lộ 1ARiêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga5.040.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Già đến giáp đất xã Việt Xuyên4.320.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12Tiếp đó đến hết đất ông Đồng Ái1.200.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C121.500.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhàTiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Hanh1.200.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhàvăn hoá thôn Ninh1.500.000
Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến ngã tư thôn Khang1.950.000
Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua Nhà máygạch Tân Phú đến ngã ba cầu Kênh Cạn1.680.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Gia bảo1.950.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm PhượngTiếp đó đến cầu Kênh Cạn1.500.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng1.950.000
Đường từ cổng chào thôn Lợi đến hết đất dân cư thôn Lợi1.500.000
Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu thôn Đông Nguyên) đi cầu mới thôn Khang1.500.000
Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh1.680.000
Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá ThanhTuyến ngang xã Thạch Kênh cũ từ ngã tư đất ông Từ Dương Tài thôn Chi Lưu đến ngã tư đất ông Nguyễn Văn Lý thôn Trí Nang900.000
Đường từ đất nhà nghỉ Cúc Thông đến hết đất ông Ánh Sửu thôn Phú Quý1.950.000
Đường từ đất ông Hợi thôn Minh đến hết đất ông Hoa thôn Nguyên.1.200.000
Đường đi Nhà máy gạch Tân Phú: đường từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã ĐôngKinh (Thạch Liên cũ)1.800.000
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m360.000
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m300.000
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)Độ rộng đường < 3m240.000
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m300.000
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m420.000
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m360.000
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m360.000
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)Độ rộng đường < 3m300.000
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)Độ rộng đường < 3 m300.000
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m360.000
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m420.000
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m360.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũTừ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (sân bóng xã) đến hết Giếng Quán1.500.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũTiếp đó đến hết đất anh Xuân Xy (thôn Thống Nhất)1.500.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ1.680.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũTừ ĐT 548 đến đường quy hoạch K4 thôn Thống Nhất1.950.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũVùng quy hoạch giao đất ở Nhà Giàng thôn Thống Nhất1.950.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũTừ đất Ông Lập đến hết đất ông Phan Bá Trình1.200.000
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh CạnTiếp đó đến cầu Kênh Cạn2.400.000
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh CạnTừ ĐT 548 đến hết đất trường tiểu học Ích Hậu4.200.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống NhấtXen dắm đất nhỏ hẹp phía Tây đường quy hoạch K4600.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống NhấtVùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương1.620.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống NhấtVùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất1.860.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất1.500.000
Đường ĐT 548Từ giáp đất xã Tùng Lộc đến Cầu Trù3.600.000
Đường ĐT 548Riêng từ cổng chào thôn Thống Nhất đến Đường vào đền Nguyễn Văn Giai4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Hạ tầng dân cư vùng Nương Xuông, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 13m3.000.000
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 10m2.100.000
Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri LễCác lô đất bám đường quy hoạch 6m1.800.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuHạ tầng khu dân cư vùng Ông Nông, thôn Chi Lưu1.320.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuQuy hoạch đất ở thôn Trí Nang1.500.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuLối 21.200.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuLối 11.500.000
Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi LưuHạ tầng quy hoạch xen dắm tại thôn Hoà Hợp, thôn Tri Lễ1.500.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Nhà Xăng thôn NinhCác lô đất bám đường Quy hoạch 14m2.100.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng đất ông Tài đến đất ông Nam thôn NguyênCác lô đất bám đường quy hoạch 12m1.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhHạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Cồn Vua thôn Hanh1.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhCác lô đất bám đường quy hoạch 14m1.000.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn HanhCác lô đất bám đường quy hoạch 16m1.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọHạ tầng quy hoạch dân cư vùng cửa bà Hương thôn Khang1.320.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọCác lô đất bám đường quy hoạch 12m2.100.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọHạ tầng quy hoạch dân cư vùng nhà thờ họ Lê thôn Khang1.200.000
Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn ThọHạ tầng quy hoạch dân cư vùng cạnh vườn bà Thắm thôn Khang1.200.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangLối 21.200.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangKhu dân cư đồng Nhà Máy2.840.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangLối 11.500.000
Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí NangHạ tầng quy hoạch vùng Đồng Hà, thôn Trí Nang1.020.000
Quốc lộ 1ATừ cầu Già đến giáp đất xã Việt Xuyên5.760.000
Quốc lộ 1ARiêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga6.720.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12Tiếp đó đến hết đất ông Đồng Ái1.600.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C122.000.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhàvăn hoá thôn Ninh2.000.000
Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhàTiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Hanh1.600.000
Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến ngã tư thôn Khang2.600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua Nhà máygạch Tân Phú đến ngã ba cầu Kênh Cạn2.240.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Gia bảo2.600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng2.600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm PhượngTiếp đó đến cầu Kênh Cạn2.000.000
Đường từ cổng chào thôn Lợi đến hết đất dân cư thôn Lợi2.000.000
Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu thôn Đông Nguyên) đi cầu mới thôn Khang2.000.000
Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh2.240.000
Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá ThanhTuyến ngang xã Thạch Kênh cũ từ ngã tư đất ông Từ Dương Tài thôn Chi Lưu đến ngã tư đất ông Nguyễn Văn Lý thôn Trí Nang1.200.000
Đường từ đất nhà nghỉ Cúc Thông đến hết đất ông Ánh Sửu thôn Phú Quý2.600.000
Đường từ đất ông Hợi thôn Minh đến hết đất ông Hoa thôn Nguyên.1.600.000
Đường đi Nhà máy gạch Tân Phú: đường từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã ĐôngKinh (Thạch Liên cũ)2.400.000
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m400.000
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m400.000
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m480.000
Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)Độ rộng đường < 3m320.000
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m480.000
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5m560.000
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)Độ rộng đường < 3m400.000
Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5m480.000
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m560.000
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)Độ rộng đường < 3 m400.000
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m480.000
Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m480.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ2.240.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũTiếp đó đến hết đất anh Xuân Xy (thôn Thống Nhất)2.000.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũTừ ĐT 548 đến đường quy hoạch K4 thôn Thống Nhất2.600.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũTừ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (sân bóng xã) đến hết Giếng Quán2.000.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũTừ đất Ông Lập đến hết đất ông Phan Bá Trình1.600.000
Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũVùng quy hoạch giao đất ở Nhà Giàng thôn Thống Nhất2.600.000
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh CạnTừ ĐT 548 đến hết đất trường tiểu học Ích Hậu5.600.000
Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh CạnTiếp đó đến cầu Kênh Cạn3.200.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất2.000.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống NhấtVùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương2.160.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống NhấtVùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất2.480.000
Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống NhấtXen dắm đất nhỏ hẹp phía Tây đường quy hoạch K4800.000
Đường ĐT 548Từ giáp đất xã Tùng Lộc đến Cầu Trù4.800.000
Đường ĐT 548Riêng từ cổng chào thôn Thống Nhất đến Đường vào đền Nguyễn Văn Giai6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.