Bảng giá đất Xã Hương Đô, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
145 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Đô là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Chí Minh, Tiếp đó đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 553), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 27.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tiếp đó đến giáp đất xã Hương Xuân 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.1 | 1.200.000 |
| Tiếp đó đến hết đất trạm kiểm lâm Khe Táy 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 400.000 |
| Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 500.000 |
| Tiếp đó đến ngã 4 đất ông Trần Xuân Thanh 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 700.000 |
| Tiếp đó đến ngã ba đất ông Nguyễn Văn Tại 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba đường QL15A đến ngã tư đất ông Trần Đình Luyến 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư giao nhau với đường Hồ Chí Minh đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiền Phong 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.1 | 1.700.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Nam Trà đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong | Mục 56.12 | 750.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất chị Luận Hùng | Mục 56.13 | 900.000 |
| Từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) | Mục 56.19 | 450.000 |
| Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất anh Hải (Sự) | Mục 56.17 | 450.000 |
| Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Trí thôn 3 | Mục 56.18 | 600.000 |
| Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Tương thôn 1 | Mục 56.15 | 450.000 |
| Từ đường sắt đến cầu Trọt Riềng | Mục 56.20 | 600.000 |
| Từ đường sắt đến đường QL15A (đất ông Vĩnh) | Mục 56.21 | 1.320.000 |
| Từ đường ĐT.553 (vườn ông Hòa) đến đường Hồ Chí Minh | Mục 56.11 | 750.000 |
| Từ đường ĐT.553 đến hết đất ông Ngoan | Mục 56.14 | 825.000 |
| Từ đường ĐT.553 đến ngã ba đất ông Trường | Mục 56.22 | 500.000 |
| Từ đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà đến đường Hồ Chí Minh | Mục 56.9 | 950.000 |
| Từ đất trường THCS đến hết đất trường Mầm Non | Mục 56.10 | 900.000 |
| Từ đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) đến ngã ba đất ông Luận Hùng (thôn Đông Trà) | Mục 56.7 | 750.000 |
| Từ đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Trà | Mục 56.8 | 750.000 |
| Đoạn đường từ ngã 4 giao nhau đường Hồ Chí Minh đến đường QL15A 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.2 | 1.500.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (giáp xã Hương Khê) Mục 56.1 | 2.100.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp đó đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 553 Mục 56.1 | 3.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất ông Đoàn Văn Mười Mục 56.1 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến hết đất ông Thân thôn 5 Mục 56.3 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến ngã ba đường đi thôn 9 Mục 56.3 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến hết đất ông Hường thôn 3 Mục 56.3 | 1.300.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (cầu Đá Lậu) Mục 56.3 | 1.650.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Từ Bàu Bèo giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất bà Hảo thôn 3 Mục 56.3 | 1.200.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 56.23.1 | 240.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 56.23.1 | 300.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 56.24.1 | 230.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 56.23.1 | 350.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 56.24.1 | 150.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 56.24.1 | 300.000 |
| Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà | Mục 56.6 | 750.000 |
| Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoá | Mục 56.16 | 450.000 |
| Đường ĐH.52 (huyện lộ 2) | Từ nhà ông Duẫn đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện Mục 56.4 | 550.000 |
| Đường ĐH.53B (huyện lộ 13) | Từ cầu Tràn giáp xã Hương Phố đến ĐT.553 (đất ông Bình thôn Đồng Giang) Mục 56.5 | 1.000.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 56.24.2 | 120.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 56.24.2 | 220.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 56.23.2 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 56.23.2 | 240.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. Mục 56.24.2 | 180.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 56.23.2 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tiếp đó đến giáp đất xã Hương Xuân 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.1 | 360.000 |
| Tiếp đó đến hết đất trạm kiểm lâm Khe Táy 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 125.000 |
| Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 160.000 |
| Tiếp đó đến ngã 4 đất ông Trần Xuân Thanh 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 300.000 |
| Tiếp đó đến ngã ba đất ông Nguyễn Văn Tại 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 350.000 |
| Từ ngã ba đường QL15A đến ngã tư đất ông Trần Đình Luyến 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 425.000 |
| Từ ngã tư giao nhau với đường Hồ Chí Minh đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiền Phong 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.1 | 510.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Nam Trà đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong | Mục 56.12 | 250.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất chị Luận Hùng | Mục 56.13 | 300.000 |
| Từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) | Mục 56.19 | 150.000 |
| Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất anh Hải (Sự) | Mục 56.17 | 150.000 |
| Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Trí thôn 3 | Mục 56.18 | 200.000 |
| Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Tương thôn 1 | Mục 56.15 | 150.000 |
| Từ đường sắt đến cầu Trọt Riềng | Mục 56.20 | 200.000 |
| Từ đường sắt đến đường QL15A (đất ông Vĩnh) | Mục 56.21 | 396.000 |
| Từ đường ĐT.553 (vườn ông Hòa) đến đường Hồ Chí Minh | Mục 56.11 | 325.000 |
| Từ đường ĐT.553 đến hết đất ông Ngoan | Mục 56.14 | 275.000 |
| Từ đường ĐT.553 đến ngã ba đất ông Trường | Mục 56.22 | 150.000 |
| Từ đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà đến đường Hồ Chí Minh | Mục 56.9 | 325.000 |
| Từ đất trường THCS đến hết đất trường Mầm Non | Mục 56.10 | 300.000 |
| Từ đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) đến ngã ba đất ông Luận Hùng (thôn Đông Trà) | Mục 56.7 | 250.000 |
| Từ đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Trà | Mục 56.8 | 250.000 |
| Đoạn đường từ ngã 4 giao nhau đường Hồ Chí Minh đến đường QL15A 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.2 | 450.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (giáp xã Hương Khê) Mục 56.1 | 700.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất ông Đoàn Văn Mười Mục 56.1 | 700.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp đó đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 553 Mục 56.1 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến hết đất ông Thân thôn 5 Mục 56.3 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến ngã ba đường đi thôn 9 Mục 56.3 | 375.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến hết đất ông Hường thôn 3 Mục 56.3 | 425.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (cầu Đá Lậu) Mục 56.3 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Từ Bàu Bèo giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất bà Hảo thôn 3 Mục 56.3 | 400.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 56.23.1 | 150.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 56.24.1 | 60.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 56.24.1 | 115.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 56.23.1 | 125.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 56.23.1 | 100.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 56.24.1 | 90.000 |
| Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà | Mục 56.6 | 250.000 |
| Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoá | Mục 56.16 | 150.000 |
| Đường ĐH.52 (huyện lộ 2) | Từ nhà ông Duẫn đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện Mục 56.4 | 175.000 |
| Đường ĐH.53B (huyện lộ 13) | Từ cầu Tràn giáp xã Hương Phố đến ĐT.553 (đất ông Bình thôn Đồng Giang) Mục 56.5 | 300.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. Mục 56.24.2 | 60.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 56.23.2 | 75.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 56.24.2 | 75.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 56.24.2 | 50.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 56.23.2 | 100.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 56.23.2 | 125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tiếp đó đến giáp đất xã Hương Xuân 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.1 | 480.000 |
| Tiếp đó đến hết đất trạm kiểm lâm Khe Táy 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 160.000 |
| Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 200.000 |
| Tiếp đó đến ngã 4 đất ông Trần Xuân Thanh 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 360.000 |
| Tiếp đó đến ngã ba đất ông Nguyễn Văn Tại 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 420.000 |
| Từ ngã ba đường QL15A đến ngã tư đất ông Trần Đình Luyến 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.3 | 510.000 |
| Từ ngã tư giao nhau với đường Hồ Chí Minh đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiền Phong 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.1 | 680.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Nam Trà đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong | Mục 56.12 | 300.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất chị Luận Hùng | Mục 56.13 | 360.000 |
| Từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt) | Mục 56.19 | 180.000 |
| Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất anh Hải (Sự) | Mục 56.17 | 180.000 |
| Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Trí thôn 3 | Mục 56.18 | 240.000 |
| Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Tương thôn 1 | Mục 56.15 | 180.000 |
| Từ đường sắt đến cầu Trọt Riềng | Mục 56.20 | 240.000 |
| Từ đường sắt đến đường QL15A (đất ông Vĩnh) | Mục 56.21 | 528.000 |
| Từ đường ĐT.553 (vườn ông Hòa) đến đường Hồ Chí Minh | Mục 56.11 | 390.000 |
| Từ đường ĐT.553 đến hết đất ông Ngoan | Mục 56.14 | 330.000 |
| Từ đường ĐT.553 đến ngã ba đất ông Trường | Mục 56.22 | 200.000 |
| Từ đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà đến đường Hồ Chí Minh | Mục 56.9 | 390.000 |
| Từ đất trường THCS đến hết đất trường Mầm Non | Mục 56.10 | 360.000 |
| Từ đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) đến ngã ba đất ông Luận Hùng (thôn Đông Trà) | Mục 56.7 | 300.000 |
| Từ đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Trà | Mục 56.8 | 300.000 |
| Đoạn đường từ ngã 4 giao nhau đường Hồ Chí Minh đến đường QL15A 56.2. Đường ĐT.553 | 56.2. Đường ĐT.553 Mục 56.2.2 | 600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (giáp xã Hương Khê) Mục 56.1 | 840.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Từ giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất ông Đoàn Văn Mười Mục 56.1 | 840.000 |
| Đường Hồ Chí Minh | Tiếp đó đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 553 Mục 56.1 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến hết đất ông Hường thôn 3 Mục 56.3 | 520.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến hết đất ông Thân thôn 5 Mục 56.3 | 480.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (cầu Đá Lậu) Mục 56.3 | 660.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Từ Bàu Bèo giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất bà Hảo thôn 3 Mục 56.3 | 480.000 |
| Đường Quốc lộ 15A | Tiếp đó đến ngã ba đường đi thôn 9 Mục 56.3 | 450.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 56.23.1 | 120.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 56.24.1 | 72.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 56.23.1 | 150.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 56.24.1 | 108.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 56.23.1 | 180.000 |
| Đường nhựa, bê tông còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m. Mục 56.24.1 | 138.000 |
| Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà | Mục 56.6 | 300.000 |
| Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoá | Mục 56.16 | 180.000 |
| Đường ĐH.52 (huyện lộ 2) | Từ nhà ông Duẫn đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện Mục 56.4 | 220.000 |
| Đường ĐH.53B (huyện lộ 13) | Từ cầu Tràn giáp xã Hương Phố đến ĐT.553 (đất ông Bình thôn Đồng Giang) Mục 56.5 | 400.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. Mục 56.24.2 | 72.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 56.23.2 | 90.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 56.23.2 | 150.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường ≥5 m Mục 56.24.2 | 90.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.24. Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ) | Độ rộng đường < 3 m Mục 56.24.2 | 60.000 |
| Đường đất, cấp phối còn lại 56.23. Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ) | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m Mục 56.23.2 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 52.800 | 50.300 | 47.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.100 | 55.300 | 52.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.