Bảng giá đất Xã Hương Đô, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

136 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Đô3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Chí Minh, Tiếp đó đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 553), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
27.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hồ Chí MinhTiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (giáp xã Hương Khê)2.100.000
Đường Hồ Chí MinhTiếp đó đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 5533.000.000
Đường Hồ Chí MinhTừ giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất ông Đoàn Văn Mười2.100.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến giáp đất xã Hương Xuân1.200.000
Đường ĐT.553Đoạn đường từ ngã 4 giao nhau đường Hồ Chí Minh đến đường QL15A1.500.000
Đường ĐT.553Từ ngã tư giao nhau với đường Hồ Chí Minh đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiền Phong1.700.000
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m300.000
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m300.000
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m350.000
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)Độ rộng đường < 3 m240.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Độ rộng đường < 3 m150.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m220.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m.300.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m.180.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m230.000
Đường Quốc lộ 15ATừ Bàu Bèo giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất bà Hảo thôn 31.200.000
Đường Quốc lộ 15ATiếp đó đến ngã ba đường đi thôn 91.100.000
Đường Quốc lộ 15ATiếp đó đến hết đất ông Hường thôn 31.300.000
Đường Quốc lộ 15ATiếp đó đến hết đất ông Thân thôn 51.200.000
Đường Quốc lộ 15ATiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (cầu Đá Lậu)1.650.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà đến đường Hồ Chí Minh950.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đất trường THCS đến hết đất trường Mầm Non900.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) đến ngã ba đất ông Luận Hùng (thôn Đông Trà)750.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đường Hồ Chí Minh đến hết đất chị Luận Hùng900.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ nhà văn hóa thôn Nam Trà đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong750.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Tương thôn 1450.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đường ĐT.553 đến hết đất ông Ngoan825.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đường ĐT.553 (vườn ông Hòa) đến đường Hồ Chí Minh750.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà750.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Trà750.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường ĐT.553 đến ngã ba đất ông Trường500.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường sắt đến đường QL15A (đất ông Vĩnh)1.320.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoá450.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Trí thôn 3600.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường sắt đến cầu Trọt Riềng600.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường Quốc lộ 15A đến hết đất anh Hải (Sự)450.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt)450.000
Đường ĐH.52 (huyện lộ 2)Từ nhà ông Duẫn đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện550.000
Đường ĐH.53B (huyện lộ 13)Từ cầu Tràn giáp xã Hương Phố đến ĐT.553 (đất ông Bình thôn Đồng Giang)1.000.000
Đường ĐT.553Từ ngã ba đường QL15A đến ngã tư đất ông Trần Đình Luyến1.200.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến ngã ba đất ông Nguyễn Văn Tại1.000.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến hết đất trạm kiểm lâm Khe Táy400.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện500.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến ngã 4 đất ông Trần Xuân Thanh700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hồ Chí MinhTiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (giáp xã Hương Khê)700.000
Đường Hồ Chí MinhTiếp đó đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 5531.000.000
Đường Hồ Chí MinhTừ giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất ông Đoàn Văn Mười700.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến giáp đất xã Hương Xuân360.000
Đường ĐT.553Từ ngã tư giao nhau với đường Hồ Chí Minh đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiền Phong510.000
Đường ĐT.553Đoạn đường từ ngã 4 giao nhau đường Hồ Chí Minh đến đường QL15A450.000
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)Độ rộng đường < 3 m100.000
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m150.000
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m125.000
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m125.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m90.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m.60.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m.115.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m75.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Độ rộng đường < 3 m60.000
Đường Quốc lộ 15ATiếp đó đến hết đất ông Thân thôn 5400.000
Đường Quốc lộ 15ATiếp đó đến ngã ba đường đi thôn 9375.000
Đường Quốc lộ 15ATừ Bàu Bèo giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất bà Hảo thôn 3400.000
Đường Quốc lộ 15ATiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (cầu Đá Lậu)500.000
Đường Quốc lộ 15ATiếp đó đến hết đất ông Hường thôn 3425.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đất trường THCS đến hết đất trường Mầm Non300.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Trà250.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà đến đường Hồ Chí Minh325.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) đến ngã ba đất ông Luận Hùng (thôn Đông Trà)250.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đường ĐT.553 đến hết đất ông Ngoan275.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Tương thôn 1150.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đường ĐT.553 (vườn ông Hòa) đến đường Hồ Chí Minh325.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà250.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ nhà văn hóa thôn Nam Trà đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong250.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đường Hồ Chí Minh đến hết đất chị Luận Hùng300.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường ĐT.553 đến ngã ba đất ông Trường150.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoá150.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt)150.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Trí thôn 3200.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường Quốc lộ 15A đến hết đất anh Hải (Sự)150.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường sắt đến đường QL15A (đất ông Vĩnh)396.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường sắt đến cầu Trọt Riềng200.000
Đường ĐH.52 (huyện lộ 2)Từ nhà ông Duẫn đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện175.000
Đường ĐH.53B (huyện lộ 13)Từ cầu Tràn giáp xã Hương Phố đến ĐT.553 (đất ông Bình thôn Đồng Giang)300.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện160.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến ngã 4 đất ông Trần Xuân Thanh300.000
Đường ĐT.553Từ ngã ba đường QL15A đến ngã tư đất ông Trần Đình Luyến425.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến ngã ba đất ông Nguyễn Văn Tại350.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến hết đất trạm kiểm lâm Khe Táy125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Hồ Chí MinhTừ giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất ông Đoàn Văn Mười840.000
Đường Hồ Chí MinhTiếp đó đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 5531.200.000
Đường Hồ Chí MinhTiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (giáp xã Hương Khê)840.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến giáp đất xã Hương Xuân480.000
Đường ĐT.553Đoạn đường từ ngã 4 giao nhau đường Hồ Chí Minh đến đường QL15A600.000
Đường ĐT.553Từ ngã tư giao nhau với đường Hồ Chí Minh đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiền Phong680.000
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m150.000
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)Độ rộng đường < 3 m120.000
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m180.000
Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m150.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Độ rộng đường < 3 m72.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m.72.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥5 m.138.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥5 m90.000
Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m108.000
Đường Quốc lộ 15ATiếp đó đến hết đất ông Hường thôn 3520.000
Đường Quốc lộ 15ATiếp đó đến ngã ba đường đi thôn 9450.000
Đường Quốc lộ 15ATừ Bàu Bèo giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất bà Hảo thôn 3480.000
Đường Quốc lộ 15ATiếp đó đến hết đất ông Thân thôn 5480.000
Đường Quốc lộ 15ATiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (cầu Đá Lậu)660.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Trà300.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Tương thôn 1180.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đường Hồ Chí Minh đến hết đất chị Luận Hùng360.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đất trường THCS đến hết đất trường Mầm Non360.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ nhà văn hóa thôn Nam Trà đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong300.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đường ĐT.553 (vườn ông Hòa) đến đường Hồ Chí Minh390.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà đến đường Hồ Chí Minh390.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) đến ngã ba đất ông Luận Hùng (thôn Đông Trà)300.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà300.000
Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc TràTừ đường ĐT.553 đến hết đất ông Ngoan330.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt)180.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường ĐT.553 đến ngã ba đất ông Trường200.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường sắt đến đường QL15A (đất ông Vĩnh)528.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoá180.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Trí thôn 3240.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường sắt đến cầu Trọt Riềng240.000
Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoáTừ đường Quốc lộ 15A đến hết đất anh Hải (Sự)180.000
Đường ĐH.52 (huyện lộ 2)Từ nhà ông Duẫn đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện220.000
Đường ĐH.53B (huyện lộ 13)Từ cầu Tràn giáp xã Hương Phố đến ĐT.553 (đất ông Bình thôn Đồng Giang)400.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến ngã 4 đất ông Trần Xuân Thanh360.000
Đường ĐT.553Từ ngã ba đường QL15A đến ngã tư đất ông Trần Đình Luyến510.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến hết đất trạm kiểm lâm Khe Táy160.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện200.000
Đường ĐT.553Tiếp đó đến ngã ba đất ông Nguyễn Văn Tại420.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
52.80050.30047.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.10055.30052.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.