Bảng giá đất Xã Cẩm Trung, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

173 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Trung là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
19.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành
Mục 17.16
9.000.000
Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành
Mục 17.17
9.000.000
Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành
Mục 17.19
6.100.000
Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông PhongCác lô bám đường 16,5m
Mục 17.20
3.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3
Mục 17.13
3.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Các lô bám đường 12m
Mục 17.13
3.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Các lô bám đường 15m
Mục 17.13
3.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1
Mục 17.23
4.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành
Mục 17.15
9.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành
Mục 17.18
9.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Các lô bám đường 15m
Mục 17.14
4.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Các lô bám đường 13,5m
Mục 17.14
3.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyCác lô bám đường 15m
Mục 17.21
3.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyCác lô bám đường 13,5m
Mục 17.21
2.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8
Mục 17.22
2.500.000
Quốc lộ 1ATừ Cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Trung
Mục 17.1
4.000.000
Quốc lộ 1ATừ ngã ba đường chợ Mới đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành
Mục 17.1
8.500.000
Quốc lộ 1ATừ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới
Mục 17.1
9.500.000
Quốc lộ 1ATừ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành đến Cầu Rác
Mục 17.1
6.000.000
Trục đường chính của xã: Từ Quốc lộ 1A đến ĐH132 thôn Đông Phong
Mục 17.12
3.000.000
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)Từ cống Đập Vẹt đến ngã ba ĐH.129
Mục 17.4
4.000.000
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)Từ cầu Cửa Nhượng đến cống Đập Vẹt
Mục 17.4
3.000.000
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)Từ hết đất trạm Hải Đăng đến hết đất xã Cẩm Trung
Mục 17.3
3.000.000
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)Đoạn từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất trạm Hải Đăng
Mục 17.3
5.000.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ hết đất bà Nhung Định đến hết đất Lê Xuân Thoại
Mục 17.9
3.000.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ đất ông Lê Xuân Đạt đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá)
Mục 17.9
3.500.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung đến đất Hoàn Huy
Mục 17.9
3.000.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) đến hết đất nhà Bà Nhung Định
Mục 17.9
4.000.000
Đê Cẩm TrungTừ đất ông Thắng Lan đến hết Khu dân cư làng Mốt
Mục 17.10
3.000.000
Đê Cẩm TrungTừ khu dân cư làng Mốt đến QL 1A
Mục 17.10
2.000.000
Đường liên xã Trung - LạcTừ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cẩm Lạc
Mục 17.6
8.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường < 3 m
Mục 17.24.1
1.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 17.25.1
700.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 17.25.1
900.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 17.25.1
600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 17.24.1
2.500.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 17.24.1
2.000.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATừ hết đất Nhi Chi đến hết đất xã Cẩm Lạc
Mục 17.11
2.500.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATừ Quốc lộ 1A đến hết đất Nhi Chi
Mục 17.11
3.500.000
Đường trục xã (từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.129
Mục 17.7
4.500.000
Đường ven biểnTừ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1
Mục 17.2
6.500.000
Đường ven biểnTừ giáp đất xã Thiên Cầm đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư
Mục 17.2
7.000.000
Đường ven biểnTừ hết đất trại ông Phúc thôn 1 đến đường vào thôn 6
Mục 17.2
5.500.000
Đường ven biểnTừ đường vào Thôn 6 đến hế đất xã Cẩm Trung.
Mục 17.2
4.000.000
Đường ĐH.129Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành
Mục 17.5
6.500.000
Đường ĐH.129Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển)
Mục 17.5
6.000.000
Đường ĐH.129Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh
Mục 17.5
5.500.000
Đường ĐH.129Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến
Mục 17.5
5.000.000
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu ĐáTiếp đó đến cầu Đá
Mục 17.8
5.000.000
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu ĐáTừ Cẩm Hưng đến hết đất anh Hùng Hường
Mục 17.8
4.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 17.25.2
700.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường < 3 m
Mục 17.24.2
1.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 17.25.2
600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 17.25.2
460.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 17.24.2
2.000.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 17.24.2
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành
Mục 17.16
4.500.000
Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành
Mục 17.17
4.500.000
Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành
Mục 17.19
3.050.000
Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông PhongCác lô bám đường 16,5m
Mục 17.20
1.250.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Các lô bám đường 15m
Mục 17.13
1.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3
Mục 17.13
1.050.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Các lô bám đường 12m
Mục 17.13
900.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1
Mục 17.23
1.200.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành
Mục 17.15
4.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành
Mục 17.18
4.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Các lô bám đường 15m
Mục 17.14
1.750.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Các lô bám đường 13,5m
Mục 17.14
1.050.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyCác lô bám đường 15m
Mục 17.21
1.100.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyCác lô bám đường 13,5m
Mục 17.21
950.000
Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8
Mục 17.22
800.000
Quốc lộ 1ATừ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới
Mục 17.1
3.750.000
Quốc lộ 1ATừ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành đến Cầu Rác
Mục 17.1
2.000.000
Quốc lộ 1ATừ Cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Trung
Mục 17.1
1.500.000
Quốc lộ 1ATừ ngã ba đường chợ Mới đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành
Mục 17.1
2.750.000
Trục đường chính của xã: Từ Quốc lộ 1A đến ĐH132 thôn Đông Phong
Mục 17.12
900.000
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)Từ cống Đập Vẹt đến ngã ba ĐH.129
Mục 17.4
1.200.000
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)Từ cầu Cửa Nhượng đến cống Đập Vẹt
Mục 17.4
1.000.000
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)Từ hết đất trạm Hải Đăng đến hết đất xã Cẩm Trung
Mục 17.3
1.250.000
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)Đoạn từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất trạm Hải Đăng
Mục 17.3
1.600.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung đến đất Hoàn Huy
Mục 17.9
900.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ hết đất bà Nhung Định đến hết đất Lê Xuân Thoại
Mục 17.9
900.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ đất ông Lê Xuân Đạt đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá)
Mục 17.9
1.050.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) đến hết đất nhà Bà Nhung Định
Mục 17.9
1.200.000
Đê Cẩm TrungTừ đất ông Thắng Lan đến hết Khu dân cư làng Mốt
Mục 17.10
900.000
Đê Cẩm TrungTừ khu dân cư làng Mốt đến QL 1A
Mục 17.10
600.000
Đường liên xã Trung - LạcTừ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cẩm Lạc
Mục 17.6
2.400.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường < 3 m
Mục 17.24.1
450.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 17.25.1
300.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 17.24.1
600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 17.24.1
750.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 17.25.1
450.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 17.25.1
350.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATừ Quốc lộ 1A đến hết đất Nhi Chi
Mục 17.11
1.050.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATừ hết đất Nhi Chi đến hết đất xã Cẩm Lạc
Mục 17.11
750.000
Đường trục xã (từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.129
Mục 17.7
1.350.000
Đường ven biểnTừ giáp đất xã Thiên Cầm đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư
Mục 17.2
3.250.000
Đường ven biểnTừ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1
Mục 17.2
3.250.000
Đường ven biểnTừ đường vào Thôn 6 đến hế đất xã Cẩm Trung.
Mục 17.2
2.000.000
Đường ven biểnTừ hết đất trại ông Phúc thôn 1 đến đường vào thôn 6
Mục 17.2
2.750.000
Đường ĐH.129Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành
Mục 17.5
1.950.000
Đường ĐH.129Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh
Mục 17.5
2.000.000
Đường ĐH.129Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến
Mục 17.5
2.000.000
Đường ĐH.129Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển)
Mục 17.5
2.000.000
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu ĐáTừ Cẩm Hưng đến hết đất anh Hùng Hường
Mục 17.8
1.200.000
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu ĐáTiếp đó đến cầu Đá
Mục 17.8
1.500.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 17.24.2
450.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường < 3 m
Mục 17.24.2
300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 17.24.2
600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 17.25.2
350.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 17.25.2
300.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 17.25.2
230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành
Mục 17.16
5.400.000
Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành
Mục 17.17
5.400.000
Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành
Mục 17.19
3.660.000
Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông PhongCác lô bám đường 16,5m
Mục 17.20
1.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Các lô bám đường 12m
Mục 17.13
1.200.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3
Mục 17.13
1.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Các lô bám đường 15m
Mục 17.13
1.680.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1
Mục 17.23
1.600.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành
Mục 17.15
5.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành
Mục 17.18
5.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Các lô bám đường 13,5m
Mục 17.14
1.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Các lô bám đường 15m
Mục 17.14
2.100.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyCác lô bám đường 13,5m
Mục 17.21
1.140.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyCác lô bám đường 15m
Mục 17.21
1.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8
Mục 17.22
1.000.000
Quốc lộ 1ATừ ngã ba đường chợ Mới đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành
Mục 17.1
3.400.000
Quốc lộ 1ATừ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới
Mục 17.1
4.500.000
Quốc lộ 1ATừ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành đến Cầu Rác
Mục 17.1
2.400.000
Quốc lộ 1ATừ Cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Trung
Mục 17.1
1.800.000
Trục đường chính của xã: Từ Quốc lộ 1A đến ĐH132 thôn Đông Phong
Mục 17.12
1.200.000
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)Từ cống Đập Vẹt đến ngã ba ĐH.129
Mục 17.4
1.600.000
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)Từ cầu Cửa Nhượng đến cống Đập Vẹt
Mục 17.4
1.200.000
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)Từ hết đất trạm Hải Đăng đến hết đất xã Cẩm Trung
Mục 17.3
1.500.000
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)Đoạn từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất trạm Hải Đăng
Mục 17.3
2.000.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ hết đất bà Nhung Định đến hết đất Lê Xuân Thoại
Mục 17.9
1.200.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) đến hết đất nhà Bà Nhung Định
Mục 17.9
1.600.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ đất ông Lê Xuân Đạt đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá)
Mục 17.9
1.400.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung đến đất Hoàn Huy
Mục 17.9
1.200.000
Đê Cẩm TrungTừ đất ông Thắng Lan đến hết Khu dân cư làng Mốt
Mục 17.10
1.200.000
Đê Cẩm TrungTừ khu dân cư làng Mốt đến QL 1A
Mục 17.10
800.000
Đường liên xã Trung - LạcTừ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cẩm Lạc
Mục 17.6
3.200.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 17.25.1
360.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 17.24.1
1.000.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường < 3 m
Mục 17.24.1
600.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 17.24.1
800.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 17.25.1
420.000
Đường nhựa, bê tông còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 17.25.1
540.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATừ hết đất Nhi Chi đến hết đất xã Cẩm Lạc
Mục 17.11
1.000.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATừ Quốc lộ 1A đến hết đất Nhi Chi
Mục 17.11
1.400.000
Đường trục xã (từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.129
Mục 17.7
1.800.000
Đường ven biểnTừ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1
Mục 17.2
3.900.000
Đường ven biểnTừ hết đất trại ông Phúc thôn 1 đến đường vào thôn 6
Mục 17.2
3.300.000
Đường ven biểnTừ đường vào Thôn 6 đến hế đất xã Cẩm Trung.
Mục 17.2
2.400.000
Đường ven biểnTừ giáp đất xã Thiên Cầm đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư
Mục 17.2
3.900.000
Đường ĐH.129Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển)
Mục 17.5
2.400.000
Đường ĐH.129Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến
Mục 17.5
2.400.000
Đường ĐH.129Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành
Mục 17.5
2.600.000
Đường ĐH.129Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh
Mục 17.5
2.400.000
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu ĐáTiếp đó đến cầu Đá
Mục 17.8
2.000.000
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu ĐáTừ Cẩm Hưng đến hết đất anh Hùng Hường
Mục 17.8
1.600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 17.24.2
600.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
Mục 17.25.2
360.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 17.24.2
800.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường ≥ 5 m
Mục 17.25.2
420.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.24. Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ
Độ rộng đường < 3 m
Mục 17.24.2
400.000
Đường đất, cấp phối còn lại
17.25. Các thôn còn lại
Độ rộng đường < 3 m
Mục 17.25.2
276.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.