Bảng giá đất Xã Cẩm Trung, Hà Tĩnh từ 01/01/2026
161 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Trung là 9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 19.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới | 9.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ ngã ba đường chợ Mới đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành | 8.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ Cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Trung | 4.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành đến Cầu Rác | 6.000.000 |
| Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) | Từ cống Đập Vẹt đến ngã ba ĐH.129 | 4.000.000 |
| Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) | Từ cầu Cửa Nhượng đến cống Đập Vẹt | 3.000.000 |
| Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân) | Đoạn từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất trạm Hải Đăng | 5.000.000 |
| Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân) | Từ hết đất trạm Hải Đăng đến hết đất xã Cẩm Trung | 3.000.000 |
| Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. | Từ đất ông Lê Xuân Đạt đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) | 3.500.000 |
| Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. | Từ hết đất bà Nhung Định đến hết đất Lê Xuân Thoại | 3.000.000 |
| Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. | Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) đến hết đất nhà Bà Nhung Định | 4.000.000 |
| Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. | Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung đến đất Hoàn Huy | 3.000.000 |
| Đê Cẩm Trung | Từ khu dân cư làng Mốt đến QL 1A | 2.000.000 |
| Đê Cẩm Trung | Từ đất ông Thắng Lan đến hết Khu dân cư làng Mốt | 3.000.000 |
| Đường liên xã Trung - Lạc | Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cẩm Lạc | 8.000.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A | Từ hết đất Nhi Chi đến hết đất xã Cẩm Lạc | 2.500.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Nhi Chi | 3.500.000 |
| Đường trục xã (từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.129 | 4.500.000 | |
| Đường ven biển | Từ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1 | 6.500.000 |
| Đường ven biển | Từ hết đất trại ông Phúc thôn 1 đến đường vào thôn 6 | 5.500.000 |
| Đường ven biển | Từ giáp đất xã Thiên Cầm đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư | 7.000.000 |
| Đường ven biển | Từ đường vào Thôn 6 đến hế đất xã Cẩm Trung. | 4.000.000 |
| Đường ĐH.129 | Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến | 5.000.000 |
| Đường ĐH.129 | Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh | 5.500.000 |
| Đường ĐH.129 | Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển) | 6.000.000 |
| Đường ĐH.129 | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành | 6.500.000 |
| Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá | Từ Cẩm Hưng đến hết đất anh Hùng Hường | 4.000.000 |
| Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá | Tiếp đó đến cầu Đá | 5.000.000 |
| Các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 600.000 |
| Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 700.000 |
| Các thôn còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 900.000 |
| Các thôn còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 700.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông Phong | Các lô bám đường 16,5m | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3 | Các lô bám đường 15m | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3 | Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3 | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3 | Các lô bám đường 12m | 3.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành | 9.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành | 6.100.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành | 9.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành | 9.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Các lô bám đường 13,5m | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Các lô bám đường 15m | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành | 9.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1 | 4.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy | Các lô bám đường 13,5m | 2.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy | Các lô bám đường 15m | 3.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy | Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8 | 2.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 2.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 2.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 2.500.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ | Độ rộng đường < 3 m | 1.500.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A | Trục đường chính của xã: Từ Quốc lộ 1A đến ĐH132 thôn Đông Phong | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 7.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Từ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành đến Cầu Rác | 2.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ ngã ba đường chợ Mới đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành | 2.750.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới | 3.750.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ Cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Trung | 1.500.000 |
| Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) | Từ cầu Cửa Nhượng đến cống Đập Vẹt | 1.000.000 |
| Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) | Từ cống Đập Vẹt đến ngã ba ĐH.129 | 1.200.000 |
| Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân) | Từ hết đất trạm Hải Đăng đến hết đất xã Cẩm Trung | 1.250.000 |
| Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân) | Đoạn từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất trạm Hải Đăng | 1.600.000 |
| Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. | Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) đến hết đất nhà Bà Nhung Định | 1.200.000 |
| Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. | Từ hết đất bà Nhung Định đến hết đất Lê Xuân Thoại | 900.000 |
| Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. | Từ đất ông Lê Xuân Đạt đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) | 1.050.000 |
| Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. | Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung đến đất Hoàn Huy | 900.000 |
| Đê Cẩm Trung | Từ khu dân cư làng Mốt đến QL 1A | 600.000 |
| Đê Cẩm Trung | Từ đất ông Thắng Lan đến hết Khu dân cư làng Mốt | 900.000 |
| Đường liên xã Trung - Lạc | Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cẩm Lạc | 2.400.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Nhi Chi | 1.050.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A | Từ hết đất Nhi Chi đến hết đất xã Cẩm Lạc | 750.000 |
| Đường trục xã (từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.129 | 1.350.000 | |
| Đường ven biển | Từ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1 | 3.250.000 |
| Đường ven biển | Từ đường vào Thôn 6 đến hế đất xã Cẩm Trung. | 2.000.000 |
| Đường ven biển | Từ hết đất trại ông Phúc thôn 1 đến đường vào thôn 6 | 2.750.000 |
| Đường ven biển | Từ giáp đất xã Thiên Cầm đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư | 3.250.000 |
| Đường ĐH.129 | Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển) | 2.000.000 |
| Đường ĐH.129 | Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến | 2.000.000 |
| Đường ĐH.129 | Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh | 2.000.000 |
| Đường ĐH.129 | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành | 1.950.000 |
| Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá | Từ Cẩm Hưng đến hết đất anh Hùng Hường | 1.200.000 |
| Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá | Tiếp đó đến cầu Đá | 1.500.000 |
| Các thôn còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 450.000 |
| Các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 300.000 |
| Các thôn còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 350.000 |
| Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 350.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông Phong | Các lô bám đường 16,5m | 1.250.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3 | Các lô bám đường 15m | 1.400.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3 | Các lô bám đường 12m | 900.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3 | Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3 | 1.050.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Các lô bám đường 13,5m | 1.050.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Các lô bám đường 15m | 1.750.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành | 4.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành | 4.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành | 4.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành | 4.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành | 3.050.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1 | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy | Các lô bám đường 13,5m | 950.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy | Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8 | 800.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy | Các lô bám đường 15m | 1.100.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ | Độ rộng đường < 3 m | 450.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 600.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 600.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 750.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A | Trục đường chính của xã: Từ Quốc lộ 1A đến ĐH132 thôn Đông Phong | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Từ Cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Trung | 1.800.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành đến Cầu Rác | 2.400.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ ngã ba đường chợ Mới đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành | 3.400.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới | 4.500.000 |
| Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) | Từ cống Đập Vẹt đến ngã ba ĐH.129 | 1.600.000 |
| Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) | Từ cầu Cửa Nhượng đến cống Đập Vẹt | 1.200.000 |
| Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân) | Đoạn từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất trạm Hải Đăng | 2.000.000 |
| Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân) | Từ hết đất trạm Hải Đăng đến hết đất xã Cẩm Trung | 1.500.000 |
| Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. | Từ đất ông Lê Xuân Đạt đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) | 1.400.000 |
| Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. | Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) đến hết đất nhà Bà Nhung Định | 1.600.000 |
| Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. | Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung đến đất Hoàn Huy | 1.200.000 |
| Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. | Từ hết đất bà Nhung Định đến hết đất Lê Xuân Thoại | 1.200.000 |
| Đê Cẩm Trung | Từ đất ông Thắng Lan đến hết Khu dân cư làng Mốt | 1.200.000 |
| Đê Cẩm Trung | Từ khu dân cư làng Mốt đến QL 1A | 800.000 |
| Đường liên xã Trung - Lạc | Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cẩm Lạc | 3.200.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Nhi Chi | 1.400.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A | Từ hết đất Nhi Chi đến hết đất xã Cẩm Lạc | 1.000.000 |
| Đường trục xã (từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.129 | 1.800.000 | |
| Đường ven biển | Từ hết đất trại ông Phúc thôn 1 đến đường vào thôn 6 | 3.300.000 |
| Đường ven biển | Từ đường vào Thôn 6 đến hế đất xã Cẩm Trung. | 2.400.000 |
| Đường ven biển | Từ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1 | 3.900.000 |
| Đường ven biển | Từ giáp đất xã Thiên Cầm đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư | 3.900.000 |
| Đường ĐH.129 | Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành | 2.600.000 |
| Đường ĐH.129 | Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến | 2.400.000 |
| Đường ĐH.129 | Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh | 2.400.000 |
| Đường ĐH.129 | Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển) | 2.400.000 |
| Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá | Từ Cẩm Hưng đến hết đất anh Hùng Hường | 1.600.000 |
| Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá | Tiếp đó đến cầu Đá | 2.000.000 |
| Các thôn còn lại | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 420.000 |
| Các thôn còn lại | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 540.000 |
| Các thôn còn lại | Độ rộng đường < 3 m | 360.000 |
| Các thôn còn lại | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 420.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông Phong | Các lô bám đường 16,5m | 1.500.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3 | Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3 | 1.400.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3 | Các lô bám đường 15m | 1.680.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3 | Các lô bám đường 12m | 1.200.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành | 5.400.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành | 5.400.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Các lô bám đường 15m | 2.100.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Các lô bám đường 13,5m | 1.400.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành | 5.400.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành | 3.660.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 | Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành | 5.400.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy | Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8 | 1.000.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy | Các lô bám đường 13,5m | 1.140.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy | Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1 | 1.600.000 |
| Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy | Các lô bám đường 15m | 1.400.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ | Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m | 800.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ | Đường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 1.000.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ | Độ rộng đường < 3 m | 600.000 |
| Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ | Đường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m | 800.000 |
| Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A | Trục đường chính của xã: Từ Quốc lộ 1A đến ĐH132 thôn Đông Phong | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 58.200 | 55.400 | 52.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 64.000 | 61.000 | 58.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.