Bảng giá đất Xã Cẩm Trung, Hà Tĩnh từ 01/01/2026

161 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Trung9.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
19.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1ATừ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới9.500.000
Quốc lộ 1ATừ ngã ba đường chợ Mới đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành8.500.000
Quốc lộ 1ATừ Cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Trung4.000.000
Quốc lộ 1ATừ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành đến Cầu Rác6.000.000
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)Từ cống Đập Vẹt đến ngã ba ĐH.1294.000.000
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)Từ cầu Cửa Nhượng đến cống Đập Vẹt3.000.000
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)Đoạn từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất trạm Hải Đăng5.000.000
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)Từ hết đất trạm Hải Đăng đến hết đất xã Cẩm Trung3.000.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ đất ông Lê Xuân Đạt đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá)3.500.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ hết đất bà Nhung Định đến hết đất Lê Xuân Thoại3.000.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) đến hết đất nhà Bà Nhung Định4.000.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung đến đất Hoàn Huy3.000.000
Đê Cẩm TrungTừ khu dân cư làng Mốt đến QL 1A2.000.000
Đê Cẩm TrungTừ đất ông Thắng Lan đến hết Khu dân cư làng Mốt3.000.000
Đường liên xã Trung - LạcTừ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cẩm Lạc8.000.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATừ hết đất Nhi Chi đến hết đất xã Cẩm Lạc2.500.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATừ Quốc lộ 1A đến hết đất Nhi Chi3.500.000
Đường trục xã (từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.1294.500.000
Đường ven biểnTừ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 16.500.000
Đường ven biểnTừ hết đất trại ông Phúc thôn 1 đến đường vào thôn 65.500.000
Đường ven biểnTừ giáp đất xã Thiên Cầm đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư7.000.000
Đường ven biểnTừ đường vào Thôn 6 đến hế đất xã Cẩm Trung.4.000.000
Đường ĐH.129Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến5.000.000
Đường ĐH.129Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh5.500.000
Đường ĐH.129Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển)6.000.000
Đường ĐH.129Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành6.500.000
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu ĐáTừ Cẩm Hưng đến hết đất anh Hùng Hường4.000.000
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu ĐáTiếp đó đến cầu Đá5.000.000
Các thôn còn lạiĐộ rộng đường < 3 m600.000
Các thôn còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m700.000
Các thôn còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m900.000
Các thôn còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m700.000
Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông PhongCác lô bám đường 16,5m3.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Các lô bám đường 15m3.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 33.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Các lô bám đường 12m3.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành9.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành6.100.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành9.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành9.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Các lô bám đường 13,5m3.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Các lô bám đường 15m4.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành9.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyQuy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 14.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyCác lô bám đường 13,5m2.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyCác lô bám đường 15m3.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyQuy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 82.500.000
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m2.000.000
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m2.000.000
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m2.500.000
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũĐộ rộng đường < 3 m1.500.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATrục đường chính của xã: Từ Quốc lộ 1A đến ĐH132 thôn Đông Phong3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
7.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1ATừ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành đến Cầu Rác2.000.000
Quốc lộ 1ATừ ngã ba đường chợ Mới đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành2.750.000
Quốc lộ 1ATừ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới3.750.000
Quốc lộ 1ATừ Cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Trung1.500.000
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)Từ cầu Cửa Nhượng đến cống Đập Vẹt1.000.000
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)Từ cống Đập Vẹt đến ngã ba ĐH.1291.200.000
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)Từ hết đất trạm Hải Đăng đến hết đất xã Cẩm Trung1.250.000
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)Đoạn từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất trạm Hải Đăng1.600.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) đến hết đất nhà Bà Nhung Định1.200.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ hết đất bà Nhung Định đến hết đất Lê Xuân Thoại900.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ đất ông Lê Xuân Đạt đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá)1.050.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung đến đất Hoàn Huy900.000
Đê Cẩm TrungTừ khu dân cư làng Mốt đến QL 1A600.000
Đê Cẩm TrungTừ đất ông Thắng Lan đến hết Khu dân cư làng Mốt900.000
Đường liên xã Trung - LạcTừ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cẩm Lạc2.400.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATừ Quốc lộ 1A đến hết đất Nhi Chi1.050.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATừ hết đất Nhi Chi đến hết đất xã Cẩm Lạc750.000
Đường trục xã (từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.1291.350.000
Đường ven biểnTừ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 13.250.000
Đường ven biểnTừ đường vào Thôn 6 đến hế đất xã Cẩm Trung.2.000.000
Đường ven biểnTừ hết đất trại ông Phúc thôn 1 đến đường vào thôn 62.750.000
Đường ven biểnTừ giáp đất xã Thiên Cầm đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư3.250.000
Đường ĐH.129Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển)2.000.000
Đường ĐH.129Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến2.000.000
Đường ĐH.129Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh2.000.000
Đường ĐH.129Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành1.950.000
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu ĐáTừ Cẩm Hưng đến hết đất anh Hùng Hường1.200.000
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu ĐáTiếp đó đến cầu Đá1.500.000
Các thôn còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m450.000
Các thôn còn lạiĐộ rộng đường < 3 m300.000
Các thôn còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m350.000
Các thôn còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m350.000
Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông PhongCác lô bám đường 16,5m1.250.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Các lô bám đường 15m1.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Các lô bám đường 12m900.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 31.050.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Các lô bám đường 13,5m1.050.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Các lô bám đường 15m1.750.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành4.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành4.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành4.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành4.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành3.050.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyQuy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 11.200.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyCác lô bám đường 13,5m950.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyQuy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8800.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyCác lô bám đường 15m1.100.000
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũĐộ rộng đường < 3 m450.000
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m600.000
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m600.000
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m750.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATrục đường chính của xã: Từ Quốc lộ 1A đến ĐH132 thôn Đông Phong900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1ATừ Cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Trung1.800.000
Quốc lộ 1ATừ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành đến Cầu Rác2.400.000
Quốc lộ 1ATừ ngã ba đường chợ Mới đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành3.400.000
Quốc lộ 1ATừ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới4.500.000
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)Từ cống Đập Vẹt đến ngã ba ĐH.1291.600.000
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)Từ cầu Cửa Nhượng đến cống Đập Vẹt1.200.000
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)Đoạn từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất trạm Hải Đăng2.000.000
Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)Từ hết đất trạm Hải Đăng đến hết đất xã Cẩm Trung1.500.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ đất ông Lê Xuân Đạt đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá)1.400.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) đến hết đất nhà Bà Nhung Định1.600.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung đến đất Hoàn Huy1.200.000
Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.Từ hết đất bà Nhung Định đến hết đất Lê Xuân Thoại1.200.000
Đê Cẩm TrungTừ đất ông Thắng Lan đến hết Khu dân cư làng Mốt1.200.000
Đê Cẩm TrungTừ khu dân cư làng Mốt đến QL 1A800.000
Đường liên xã Trung - LạcTừ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cẩm Lạc3.200.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATừ Quốc lộ 1A đến hết đất Nhi Chi1.400.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATừ hết đất Nhi Chi đến hết đất xã Cẩm Lạc1.000.000
Đường trục xã (từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.1291.800.000
Đường ven biểnTừ hết đất trại ông Phúc thôn 1 đến đường vào thôn 63.300.000
Đường ven biểnTừ đường vào Thôn 6 đến hế đất xã Cẩm Trung.2.400.000
Đường ven biểnTừ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 13.900.000
Đường ven biểnTừ giáp đất xã Thiên Cầm đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư3.900.000
Đường ĐH.129Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành2.600.000
Đường ĐH.129Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến2.400.000
Đường ĐH.129Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh2.400.000
Đường ĐH.129Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển)2.400.000
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu ĐáTừ Cẩm Hưng đến hết đất anh Hùng Hường1.600.000
Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu ĐáTiếp đó đến cầu Đá2.000.000
Các thôn còn lạiĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m420.000
Các thôn còn lạiĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m540.000
Các thôn còn lạiĐộ rộng đường < 3 m360.000
Các thôn còn lạiĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m420.000
Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông PhongCác lô bám đường 16,5m1.500.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 31.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Các lô bám đường 15m1.680.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3Các lô bám đường 12m1.200.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành5.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành5.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Các lô bám đường 15m2.100.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Các lô bám đường 13,5m1.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành5.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành3.660.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành5.400.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyQuy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 81.000.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyCác lô bám đường 13,5m1.140.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyQuy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 11.600.000
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung ThủyCác lô bám đường 15m1.400.000
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũĐộ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m800.000
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũĐường nhựa, bê tông còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m1.000.000
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũĐộ rộng đường < 3 m600.000
Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũĐường đất, cấp phối còn lại Độ rộng đường ≥ 5 m800.000
Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1ATrục đường chính của xã: Từ Quốc lộ 1A đến ĐH132 thôn Đông Phong1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
58.20055.40052.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
64.00061.00058.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hà Tĩnh.